Bảng giá đất Thành phố Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh

0 5.022

Bảng giá đất Thành phố Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh mới nhất Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 225/2019/NQ-HĐND về thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Nghị quyết 242/2020/NQ-HĐND ngày 31/3/2020 và Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022)

– Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh

3. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo Phụ lục đính kèm Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)

3.2. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử - Xã Thượng Yên Côngtrừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công -720.000----Đất SX-KD nông thôn
2Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử - Xã Thượng Yên Côngtrừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công -960.000----Đất TM-DV nông thôn
3Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử - Xã Thượng Yên Côngtrừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công -1.200.000----Đất ở nông thôn
4Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông và phía Tây trụ sở UBND xã (trừ các vị trí thuộc lô 1) -600.000----Đất SX-KD nông thôn
5Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông và phía Tây trụ sở UBND xã (trừ các vị trí thuộc lô 1) -800.000----Đất TM-DV nông thôn
6Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông và phía Tây trụ sở UBND xã (trừ các vị trí thuộc lô 1) -1.000.000----Đất ở nông thôn
7Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ tiếp theo cống Cây Dẻ - Đến hết khu dân cư1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
8Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ tiếp theo cống Cây Dẻ - Đến hết khu dân cư2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
9Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ tiếp theo cống Cây Dẻ - Đến hết khu dân cư2.500.000----Đất ở nông thôn
10Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cống chân dốc Quàng Hái - Đến cống Cây Dẻ1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
11Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cống chân dốc Quàng Hái - Đến cống Cây Dẻ1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
12Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cống chân dốc Quàng Hái - Đến cống Cây Dẻ2.000.000----Đất ở nông thôn
13Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
14Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
15Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
16Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -240.000----Đất SX-KD nông thôn
17Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -320.000----Đất TM-DV nông thôn
18Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -400.000----Đất ở nông thôn
19Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
20Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
21Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
22Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -240.000----Đất SX-KD nông thôn
23Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -320.000----Đất TM-DV nông thôn
24Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -400.000----Đất ở nông thôn
25Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -240.000----Đất SX-KD nông thôn
26Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -320.000----Đất TM-DV nông thôn
27Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -400.000----Đất ở nông thôn
28Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -300.000----Đất SX-KD nông thôn
29Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -400.000----Đất TM-DV nông thôn
30Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -500.000----Đất ở nông thôn
31Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã - Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yênđoạn từ Quốc lộ 18B - Đến đường Yên Tử (cạnh cống Cây Dẻ)720.000----Đất SX-KD nông thôn
32Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã - Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yênđoạn từ Quốc lộ 18B - Đến đường Yên Tử (cạnh cống Cây Dẻ)960.000----Đất TM-DV nông thôn
33Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã - Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yênđoạn từ Quốc lộ 18B - Đến đường Yên Tử (cạnh cống Cây Dẻ)1.200.000----Đất ở nông thôn
34Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
35Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
36Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
37Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -240.000----Đất SX-KD nông thôn
38Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -320.000----Đất TM-DV nông thôn
39Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -400.000----Đất ở nông thôn
40Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -240.000----Đất SX-KD nông thôn
41Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -320.000----Đất TM-DV nông thôn
42Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -400.000----Đất ở nông thôn
43Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -300.000----Đất SX-KD nông thôn
44Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -400.000----Đất TM-DV nông thôn
45Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -500.000----Đất ở nông thôn
46Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng - Đến hết khu dân cư)600.000----Đất SX-KD nông thôn
47Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng - Đến hết khu dân cư)800.000----Đất TM-DV nông thôn
48Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng - Đến hết khu dân cư)1.000.000----Đất ở nông thôn
49Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
50Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
51Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
52Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng - Đến hết địa phận xã Thượng Yên Công)540.000----Đất SX-KD nông thôn
53Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng - Đến hết địa phận xã Thượng Yên Công)720.000----Đất TM-DV nông thôn
54Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng - Đến hết địa phận xã Thượng Yên Công)900.000----Đất ở nông thôn
55Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -240.000----Đất SX-KD nông thôn
56Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -320.000----Đất TM-DV nông thôn
57Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -400.000----Đất ở nông thôn
58Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
59Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
60Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
61Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -240.000----Đất SX-KD nông thôn
62Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -320.000----Đất TM-DV nông thôn
63Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -400.000----Đất ở nông thôn
64Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
65Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
66Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
67Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -300.000----Đất SX-KD nông thôn
68Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -400.000----Đất TM-DV nông thôn
69Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên CôngCác vị trí bám mặt đường chính của thôn -500.000----Đất ở nông thôn
70Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nhà ông Hòa - Đến Cầu Khe Trâm420.000----Đất SX-KD nông thôn
71Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nhà ông Hòa - Đến Cầu Khe Trâm560.000----Đất TM-DV nông thôn
72Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nhà ông Hòa - Đến Cầu Khe Trâm700.000----Đất ở nông thôn
73Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Cầu Khe Cái Năm Mẫu - Đến đường rẽ vào nhà ông Hòa (Đường Cây Trâm)660.000----Đất SX-KD nông thôn
74Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Cầu Khe Cái Năm Mẫu - Đến đường rẽ vào nhà ông Hòa (Đường Cây Trâm)880.000----Đất TM-DV nông thôn
75Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Cầu Khe Cái Năm Mẫu - Đến đường rẽ vào nhà ông Hòa (Đường Cây Trâm)1.100.000----Đất ở nông thôn
76Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cống Cửa Miếu - Đến Cầu Khe Cái Năm Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
77Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cống Cửa Miếu - Đến Cầu Khe Cái Năm Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
78Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cống Cửa Miếu - Đến Cầu Khe Cái Năm Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)2.000.000----Đất ở nông thôn
79Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ đập Bãi Dâu - Đến cống Cửa Miếu600.000----Đất SX-KD nông thôn
80Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ đập Bãi Dâu - Đến cống Cửa Miếu800.000----Đất TM-DV nông thôn
81Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ đập Bãi Dâu - Đến cống Cửa Miếu1.000.000----Đất ở nông thôn
82Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Đập tràn số 2 - Đến đập Bãi Dâu480.000----Đất SX-KD nông thôn
83Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Đập tràn số 2 - Đến đập Bãi Dâu640.000----Đất TM-DV nông thôn
84Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Đập tràn số 2 - Đến đập Bãi Dâu800.000----Đất ở nông thôn
85Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Đập tràn số 1 - Đến Đập tràn số 2600.000----Đất SX-KD nông thôn
86Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Đập tràn số 1 - Đến Đập tràn số 2800.000----Đất TM-DV nông thôn
87Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ Đập tràn số 1 - Đến Đập tràn số 21.000.000----Đất ở nông thôn
88Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - Đến Đập tràn số 1480.000----Đất SX-KD nông thôn
89Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - Đến Đập tràn số 1640.000----Đất TM-DV nông thôn
90Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên CôngĐoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - Đến Đập tràn số 1800.000----Đất ở nông thôn
91Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -300.000----Đất SX-KD đô thị
92Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -400.000----Đất TM-DV đô thị
93Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -500.000----Đất ở đô thị
94Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -420.000----Đất SX-KD đô thị
95Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -560.000----Đất TM-DV đô thị
96Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -700.000----Đất ở đô thị
97Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -540.000----Đất SX-KD đô thị
98Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -720.000----Đất TM-DV đô thị
99Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -900.000----Đất ở đô thị
100Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -720.000----Đất SX-KD đô thị
101Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -960.000----Đất TM-DV đô thị
102Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất ở đô thị
103Thành phố Uông BíPhương NamTừ ngã 3 đường Phan Đình Phùng (cống ông Điền) qua ngã 4 đường đôi UBND phường - Đến đường HCR720.000----Đất SX-KD đô thị
104Thành phố Uông BíPhương NamTừ ngã 3 đường Phan Đình Phùng (cống ông Điền) qua ngã 4 đường đôi UBND phường - Đến đường HCR960.000----Đất TM-DV đô thị
105Thành phố Uông BíPhương NamTừ ngã 3 đường Phan Đình Phùng (cống ông Điền) qua ngã 4 đường đôi UBND phường - Đến đường HCR1.200.000----Đất ở đô thị
106Thành phố Uông BíPhố Lê Quý Đôn (bám mặt đường đôi) - Phường Phương Nam-1.440.000----Đất SX-KD đô thị
107Thành phố Uông BíPhố Lê Quý Đôn (bám mặt đường đôi) - Phường Phương Nam-1.920.000----Đất TM-DV đô thị
108Thành phố Uông BíPhố Lê Quý Đôn (bám mặt đường đôi) - Phường Phương Nam-2.400.000----Đất ở đô thị
109Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -240.000----Đất SX-KD đô thị
110Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -320.000----Đất TM-DV đô thị
111Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -400.000----Đất ở đô thị
112Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phía Tây cầu Máng - Phường Phương Nam-600.000----Đất SX-KD đô thị
113Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phía Tây cầu Máng - Phường Phương Nam-800.000----Đất TM-DV đô thị
114Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phía Tây cầu Máng - Phường Phương Nam-1.000.000----Đất ở đô thị
115Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cống 5 cửa - Đến nhà ông bà Thụ Vĩ660.000----Đất SX-KD đô thị
116Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cống 5 cửa - Đến nhà ông bà Thụ Vĩ880.000----Đất TM-DV đô thị
117Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cống 5 cửa - Đến nhà ông bà Thụ Vĩ1.100.000----Đất ở đô thị
118Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duyệt - Đến nhà ông Trị900.000----Đất SX-KD đô thị
119Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duyệt - Đến nhà ông Trị1.200.000----Đất TM-DV đô thị
120Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duyệt - Đến nhà ông Trị1.500.000----Đất ở đô thị
121Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xuân1.380.000----Đất SX-KD đô thị
122Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xuân1.840.000----Đất TM-DV đô thị
123Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xuân2.300.000----Đất ở đô thị
124Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hồng Hà và khu Hồng Hải - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
125Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hồng Hà và khu Hồng Hải - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
126Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hồng Hà và khu Hồng Hải - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -500.000----Đất ở đô thị
127Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Hạ - Đến hết Phân hiệu tiểu học Phương Nam C780.000----Đất SX-KD đô thị
128Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Hạ - Đến hết Phân hiệu tiểu học Phương Nam C1.040.000----Đất TM-DV đô thị
129Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Hạ - Đến hết Phân hiệu tiểu học Phương Nam C1.300.000----Đất ở đô thị
130Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo Nhà văn hóa khu Hồng Hải (nhà ông Lan) - Đến cuối khu Hồng Hải780.000----Đất SX-KD đô thị
131Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo Nhà văn hóa khu Hồng Hải (nhà ông Lan) - Đến cuối khu Hồng Hải1.040.000----Đất TM-DV đô thị
132Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo Nhà văn hóa khu Hồng Hải (nhà ông Lan) - Đến cuối khu Hồng Hải1.300.000----Đất ở đô thị
133Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Namtừ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hà1.080.000----Đất SX-KD đô thị
134Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Namtừ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hà1.440.000----Đất TM-DV đô thị
135Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Namtừ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hà1.800.000----Đất ở đô thị
136Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hải1.080.000----Đất SX-KD đô thị
137Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hải1.440.000----Đất TM-DV đô thị
138Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hải1.800.000----Đất ở đô thị
139Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
140Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
141Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -500.000----Đất ở đô thị
142Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cầu Phong Thái - Đến nhà ông Hợp (cuối khu Phong Thái)840.000----Đất SX-KD đô thị
143Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cầu Phong Thái - Đến nhà ông Hợp (cuối khu Phong Thái)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
144Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cầu Phong Thái - Đến nhà ông Hợp (cuối khu Phong Thái)1.400.000----Đất ở đô thị
145Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
146Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
147Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -500.000----Đất ở đô thị
148Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamĐoạn từ qua cống ông Bền - Đến mương Đông Hồng660.000----Đất SX-KD đô thị
149Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamĐoạn từ qua cống ông Bền - Đến mương Đông Hồng880.000----Đất TM-DV đô thị
150Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamĐoạn từ qua cống ông Bền - Đến mương Đông Hồng1.100.000----Đất ở đô thị
151Thành phố Uông BíĐường Hợp Thành - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Namtừ tiếp theo nhà ông Quang - Đến cuối khu660.000----Đất SX-KD đô thị
152Thành phố Uông BíĐường Hợp Thành - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Namtừ tiếp theo nhà ông Quang - Đến cuối khu880.000----Đất TM-DV đô thị
153Thành phố Uông BíĐường Hợp Thành - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Namtừ tiếp theo nhà ông Quang - Đến cuối khu1.100.000----Đất ở đô thị
154Thành phố Uông BíĐường vào trường tiểu học Phương Nam B - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2-660.000----Đất SX-KD đô thị
155Thành phố Uông BíĐường vào trường tiểu học Phương Nam B - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2-880.000----Đất TM-DV đô thị
156Thành phố Uông BíĐường vào trường tiểu học Phương Nam B - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2-1.100.000----Đất ở đô thị
157Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Namcác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Điền - Đến cống ông Bền840.000----Đất SX-KD đô thị
158Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Namcác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Điền - Đến cống ông Bền1.120.000----Đất TM-DV đô thị
159Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Namcác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Điền - Đến cống ông Bền1.400.000----Đất ở đô thị
160Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại thuộc khu vực ao phía Tây trụ sở UBND phường -840.000----Đất SX-KD đô thị
161Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại thuộc khu vực ao phía Tây trụ sở UBND phường -1.120.000----Đất TM-DV đô thị
162Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại thuộc khu vực ao phía Tây trụ sở UBND phường -1.400.000----Đất ở đô thị
163Thành phố Uông BíĐường vào trụ sở UBND xã cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phđoạn từ Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Dung1.200.000----Đất SX-KD đô thị
164Thành phố Uông BíĐường vào trụ sở UBND xã cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phđoạn từ Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Dung1.600.000----Đất TM-DV đô thị
165Thành phố Uông BíĐường vào trụ sở UBND xã cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phđoạn từ Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Dung2.000.000----Đất ở đô thị
166Thành phố Uông BíĐường vào kho chiếu cói cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phưđoạn từ Quốc lộ 10 - Đến cống cạnh nhà ông Điền1.200.000----Đất SX-KD đô thị
167Thành phố Uông BíĐường vào kho chiếu cói cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phưđoạn từ Quốc lộ 10 - Đến cống cạnh nhà ông Điền1.600.000----Đất TM-DV đô thị
168Thành phố Uông BíĐường vào kho chiếu cói cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phưđoạn từ Quốc lộ 10 - Đến cống cạnh nhà ông Điền2.000.000----Đất ở đô thị
169Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Xí nghiệp - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 vàđoạn từ Quốc lộ 10 vào - Đến góc cua nhà ông Quang1.200.000----Đất SX-KD đô thị
170Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Xí nghiệp - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 vàđoạn từ Quốc lộ 10 vào - Đến góc cua nhà ông Quang1.600.000----Đất TM-DV đô thị
171Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Xí nghiệp - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 vàđoạn từ Quốc lộ 10 vào - Đến góc cua nhà ông Quang2.000.000----Đất ở đô thị
172Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
173Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
174Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -500.000----Đất ở đô thị
175Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Cửa làng từ nhà ông Vóc - Đến chợ tạm, từ chợ tạm Đến cầu sắt Hiệp Thái và đường Chăn nuôi600.000----Đất SX-KD đô thị
176Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Cửa làng từ nhà ông Vóc - Đến chợ tạm, từ chợ tạm Đến cầu sắt Hiệp Thái và đường Chăn nuôi800.000----Đất TM-DV đô thị
177Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Cửa làng từ nhà ông Vóc - Đến chợ tạm, từ chợ tạm Đến cầu sắt Hiệp Thái và đường Chăn nuôi1.000.000----Đất ở đô thị
178Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường Hội trường (đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến trạm điện)1.020.000----Đất SX-KD đô thị
179Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường Hội trường (đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến trạm điện)1.360.000----Đất TM-DV đô thị
180Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường Hội trường (đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến trạm điện)1.700.000----Đất ở đô thị
181Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
182Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
183Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -500.000----Đất ở đô thị
184Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cống 2 cửa của Đầm 2 - Đến đường Bạch Thái Bưởi và đường khu Lò Gạch (khu vực Nhà văn hóa khu Phương An)600.000----Đất SX-KD đô thị
185Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cống 2 cửa của Đầm 2 - Đến đường Bạch Thái Bưởi và đường khu Lò Gạch (khu vực Nhà văn hóa khu Phương An)800.000----Đất TM-DV đô thị
186Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ cống 2 cửa của Đầm 2 - Đến đường Bạch Thái Bưởi và đường khu Lò Gạch (khu vực Nhà văn hóa khu Phương An)1.000.000----Đất ở đô thị
187Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí còn lại của khu vực sân bóng và các vị trí bám mặt đường đoạn từ Quốc lộ 10 - vào cống 2 cửa của Đầm 2 (xóm bờ đê)720.000----Đất SX-KD đô thị
188Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí còn lại của khu vực sân bóng và các vị trí bám mặt đường đoạn từ Quốc lộ 10 - vào cống 2 cửa của Đầm 2 (xóm bờ đê)960.000----Đất TM-DV đô thị
189Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí còn lại của khu vực sân bóng và các vị trí bám mặt đường đoạn từ Quốc lộ 10 - vào cống 2 cửa của Đầm 2 (xóm bờ đê)1.200.000----Đất ở đô thị
190Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết sân bóng1.020.000----Đất SX-KD đô thị
191Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết sân bóng1.360.000----Đất TM-DV đô thị
192Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết sân bóng1.700.000----Đất ở đô thị
193Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
194Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
195Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -500.000----Đất ở đô thị
196Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường đoạn tiếp theo của 2 tuyến đường trên (41 và 42) - Đến cuối làng và 2 đường ngang trước nhà ông Hiệp780.000----Đất SX-KD đô thị
197Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường đoạn tiếp theo của 2 tuyến đường trên (41 và 42) - Đến cuối làng và 2 đường ngang trước nhà ông Hiệp1.040.000----Đất TM-DV đô thị
198Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường đoạn tiếp theo của 2 tuyến đường trên (41 và 42) - Đến cuối làng và 2 đường ngang trước nhà ông Hiệp1.300.000----Đất ở đô thị
199Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Namtừ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tiên1.440.000----Đất SX-KD đô thị
200Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Namtừ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tiên1.920.000----Đất TM-DV đô thị
201Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Namtừ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tiên2.400.000----Đất ở đô thị
202Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Nhà văn hóa khu An Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Natừ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tranh1.440.000----Đất SX-KD đô thị
203Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Nhà văn hóa khu An Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Natừ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tranh1.920.000----Đất TM-DV đô thị
204Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Nhà văn hóa khu An Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Natừ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tranh2.400.000----Đất ở đô thị
205Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -240.000----Đất SX-KD đô thị
206Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -320.000----Đất TM-DV đô thị
207Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí còn lại -400.000----Đất ở đô thị
208Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường xóm còn lại -600.000----Đất SX-KD đô thị
209Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường xóm còn lại -800.000----Đất TM-DV đô thị
210Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường xóm còn lại -1.000.000----Đất ở đô thị
211Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà Gượm780.000----Đất SX-KD đô thị
212Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà Gượm1.040.000----Đất TM-DV đô thị
213Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà Gượm1.300.000----Đất ở đô thị
214Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà Toán780.000----Đất SX-KD đô thị
215Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà Toán1.040.000----Đất TM-DV đô thị
216Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà Toán1.300.000----Đất ở đô thị
217Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà An780.000----Đất SX-KD đô thị
218Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà An1.040.000----Đất TM-DV đô thị
219Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà An1.300.000----Đất ở đô thị
220Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Hai780.000----Đất SX-KD đô thị
221Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Hai1.040.000----Đất TM-DV đô thị
222Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Hai1.300.000----Đất ở đô thị
223Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà Nguyện của khu840.000----Đất SX-KD đô thị
224Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà Nguyện của khu1.120.000----Đất TM-DV đô thị
225Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà Nguyện của khu1.400.000----Đất ở đô thị
226Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường HCR - Phường Phương Namtừ ngã ba Quốc lộ 10 - Đến giáp địa phận phường Phương Đông1.920.000----Đất SX-KD đô thị
227Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường HCR - Phường Phương Namtừ ngã ba Quốc lộ 10 - Đến giáp địa phận phường Phương Đông2.560.000----Đất TM-DV đô thị
228Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường HCR - Phường Phương Namtừ ngã ba Quốc lộ 10 - Đến giáp địa phận phường Phương Đông3.200.000----Đất ở đô thị
229Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ tiếp theo nhà bà Đàm - Đến cầu Đá Bạc (đoạn đường có rào chắn)1.920.000----Đất SX-KD đô thị
230Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ tiếp theo nhà bà Đàm - Đến cầu Đá Bạc (đoạn đường có rào chắn)2.560.000----Đất TM-DV đô thị
231Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ tiếp theo nhà bà Đàm - Đến cầu Đá Bạc (đoạn đường có rào chắn)3.200.000----Đất ở đô thị
232Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ nhà ông Doanh - Đến hết nhà bà Đàm3.240.000----Đất SX-KD đô thị
233Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ nhà ông Doanh - Đến hết nhà bà Đàm4.320.000----Đất TM-DV đô thị
234Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ nhà ông Doanh - Đến hết nhà bà Đàm5.400.000----Đất ở đô thị
235Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ cống qua sông Hang Ma - Đến hết nhà ông Doanh3.720.000----Đất SX-KD đô thị
236Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ cống qua sông Hang Ma - Đến hết nhà ông Doanh4.960.000----Đất TM-DV đô thị
237Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ cống qua sông Hang Ma - Đến hết nhà ông Doanh6.200.000----Đất ở đô thị
238Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên -660.000----Đất SX-KD đô thị
239Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên -880.000----Đất TM-DV đô thị
240Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên -1.100.000----Đất ở đô thị
241Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -840.000----Đất SX-KD đô thị
242Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.120.000----Đất TM-DV đô thị
243Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.400.000----Đất ở đô thị
244Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -900.000----Đất SX-KD đô thị
245Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
246Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.500.000----Đất ở đô thị
247Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba đường HCR - Đến cống qua sông Hang Ma (mặt đường 10)4.680.000----Đất SX-KD đô thị
248Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba đường HCR - Đến cống qua sông Hang Ma (mặt đường 10)6.240.000----Đất TM-DV đô thị
249Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba đường HCR - Đến cống qua sông Hang Ma (mặt đường 10)7.800.000----Đất ở đô thị
250Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ cầu Trắng - Đến ngã ba đường HCR4.140.000----Đất SX-KD đô thị
251Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ cầu Trắng - Đến ngã ba đường HCR5.520.000----Đất TM-DV đô thị
252Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương NamCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ cầu Trắng - Đến ngã ba đường HCR6.900.000----Đất ở đô thị
253Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ mục 9 - các vị trí bám mặt-1.200.000----Đất SX-KD đô thị
254Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ mục 9 - các vị trí bám mặt-1.600.000----Đất TM-DV đô thị
255Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ mục 9 - các vị trí bám mặt-2.000.000----Đất ở đô thị
256Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 -6.720.000----Đất SX-KD đô thị
257Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 -8.960.000----Đất TM-DV đô thị
258Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 -11.200.000----Đất ở đô thị
259Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn -2.520.000----Đất SX-KD đô thị
260Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn -3.360.000----Đất TM-DV đô thị
261Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn -4.200.000----Đất ở đô thị
262Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí xây dựng nhà liền kề -3.240.000----Đất SX-KD đô thị
263Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí xây dựng nhà liền kề -4.320.000----Đất TM-DV đô thị
264Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) -Các vị trí xây dựng nhà liền kề -5.400.000----Đất ở đô thị
265Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương Đông- Phường Phương Đông -1.260.000----Đất SX-KD đô thị
266Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương Đông- Phường Phương Đông -1.680.000----Đất TM-DV đô thị
267Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương Đông- Phường Phương Đông ------Đất ở đô thị
268Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa thuộc các khu Tân Lập, Tân Lập 1 (trừ vị trí 121 và 122) -1.560.000----Đất SX-KD đô thị
269Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa thuộc các khu Tân Lập, Tân Lập 1 (trừ vị trí 121 và 122) -2.080.000----Đất TM-DV đô thị
270Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa thuộc các khu Tân Lập, Tân Lập 1 (trừ vị trí 121 và 122) -2.600.000----Đất ở đô thị
271Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Chiến - Đến đê Vành Kiệu III900.000----Đất SX-KD đô thị
272Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Chiến - Đến đê Vành Kiệu III1.200.000----Đất TM-DV đô thị
273Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Chiến - Đến đê Vành Kiệu III1.500.000----Đất ở đô thị
274Thành phố Uông BíKhu vực xóm mới cầu Sến - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
275Thành phố Uông BíKhu vực xóm mới cầu Sến - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
276Thành phố Uông BíKhu vực xóm mới cầu Sến - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.000.000----Đất ở đô thị
277Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tái định cư phía Bắc đường 18A - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí bám mặt đường 18A -2.880.000----Đất SX-KD đô thị
278Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tái định cư phía Bắc đường 18A - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí bám mặt đường 18A -3.840.000----Đất TM-DV đô thị
279Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tái định cư phía Bắc đường 18A - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí bám mặt đường 18A -4.800.000----Đất ở đô thị
280Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư khu Tân Lập - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường đến Hồ Yên Trung -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
281Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư khu Tân Lập - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường đến Hồ Yên Trung -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
282Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư khu Tân Lập - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường đến Hồ Yên Trung -3.500.000----Đất ở đô thị
283Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí mặt đường 18A và mặt đường vào UBND phường Phương Đông -4.320.000----Đất SX-KD đô thị
284Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí mặt đường 18A và mặt đường vào UBND phường Phương Đông -5.760.000----Đất TM-DV đô thị
285Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Phường Phương Đôngtrừ các vị trí mặt đường 18A và mặt đường vào UBND phường Phương Đông -7.200.000----Đất ở đô thị
286Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tập thể Xí nghiệp Gia cầm Phương Đông cũ - Phường Phương ĐôngCác vị trí sau Lô 2 -540.000----Đất SX-KD đô thị
287Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tập thể Xí nghiệp Gia cầm Phương Đông cũ - Phường Phương ĐôngCác vị trí sau Lô 2 -720.000----Đất TM-DV đô thị
288Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tập thể Xí nghiệp Gia cầm Phương Đông cũ - Phường Phương ĐôngCác vị trí sau Lô 2 -900.000----Đất ở đô thị
289Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tập thể Xí nghiệp Gia cầm Phương Đông cũ - Phường Phương ĐôngCác vị trí Lô 2 -900.000----Đất SX-KD đô thị
290Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tập thể Xí nghiệp Gia cầm Phương Đông cũ - Phường Phương ĐôngCác vị trí Lô 2 -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
291Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu tập thể Xí nghiệp Gia cầm Phương Đông cũ - Phường Phương ĐôngCác vị trí Lô 2 -1.500.000----Đất ở đô thị
292Thành phố Uông BíCác vị trí liền kề với dãy mặt đường Quốc lộ 18A - Phường Phương Đôngđoạn từ cầu Sến - Đến ngã tư đường rẽ vào UBND phường Phương Đông2.160.000----Đất SX-KD đô thị
293Thành phố Uông BíCác vị trí liền kề với dãy mặt đường Quốc lộ 18A - Phường Phương Đôngđoạn từ cầu Sến - Đến ngã tư đường rẽ vào UBND phường Phương Đông2.880.000----Đất TM-DV đô thị
294Thành phố Uông BíCác vị trí liền kề với dãy mặt đường Quốc lộ 18A - Phường Phương Đôngđoạn từ cầu Sến - Đến ngã tư đường rẽ vào UBND phường Phương Đông3.600.000----Đất ở đô thị
295Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu thương mại và dân cư cầu Sến - Phường Phương Đôngtrong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
296Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu thương mại và dân cư cầu Sến - Phường Phương Đôngtrong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
297Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu thương mại và dân cư cầu Sến - Phường Phương Đôngtrong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD -4.000.000----Đất ở đô thị
298Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngVị trí đất bám đường bê tông (từ đường vào Yên Tử - Đến nhà ông Tuyến)600.000----Đất SX-KD đô thị
299Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngVị trí đất bám đường bê tông (từ đường vào Yên Tử - Đến nhà ông Tuyến)800.000----Đất TM-DV đô thị
300Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngVị trí đất bám đường bê tông (từ đường vào Yên Tử - Đến nhà ông Tuyến)1.000.000----Đất ở đô thị
301Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường từ nhà nhà ông Hần - Đến hết khu dân cư600.000----Đất SX-KD đô thị
302Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường từ nhà nhà ông Hần - Đến hết khu dân cư800.000----Đất TM-DV đô thị
303Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường từ nhà nhà ông Hần - Đến hết khu dân cư1.000.000----Đất ở đô thị
304Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường từ nhà ông Khang - Đến nhà ông Hần, từ nhà ông Hần Đến trường mầm non Cửa Ngăn780.000----Đất SX-KD đô thị
305Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường từ nhà ông Khang - Đến nhà ông Hần, từ nhà ông Hần Đến trường mầm non Cửa Ngăn1.040.000----Đất TM-DV đô thị
306Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường từ nhà ông Khang - Đến nhà ông Hần, từ nhà ông Hần Đến trường mầm non Cửa Ngăn1.300.000----Đất ở đô thị
307Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất SX-KD đô thị
308Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -640.000----Đất TM-DV đô thị
309Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -800.000----Đất ở đô thị
310Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -900.000----Đất SX-KD đô thị
311Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
312Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.500.000----Đất ở đô thị
313Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Liên Phương - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -540.000----Đất SX-KD đô thị
314Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Liên Phương - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -720.000----Đất TM-DV đô thị
315Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Liên Phương - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -900.000----Đất ở đô thị
316Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Liên Phương - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
317Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Liên Phương - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
318Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Liên Phương - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.000.000----Đất ở đô thị
319Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính khu cầu Sến - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường rộng 2-3m thuộc khu Cầu Sến -780.000----Đất SX-KD đô thị
320Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính khu cầu Sến - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường rộng 2-3m thuộc khu Cầu Sến -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
321Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính khu cầu Sến - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường rộng 2-3m thuộc khu Cầu Sến -1.300.000----Đất ở đô thị
322Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính khu cầu Sến - Phường Phương Đôngtừ tiếp theo nhà bà Duyên - Đến đường sắt1.560.000----Đất SX-KD đô thị
323Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính khu cầu Sến - Phường Phương Đôngtừ tiếp theo nhà bà Duyên - Đến đường sắt2.080.000----Đất TM-DV đô thị
324Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính khu cầu Sến - Phường Phương Đôngtừ tiếp theo nhà bà Duyên - Đến đường sắt2.600.000----Đất ở đô thị
325Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Cửa Ngăn - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -360.000----Đất SX-KD đô thị
326Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Cửa Ngăn - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất TM-DV đô thị
327Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Cửa Ngăn - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -600.000----Đất ở đô thị
328Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Cửa Ngăn - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu -900.000----Đất SX-KD đô thị
329Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Cửa Ngăn - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
330Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Cửa Ngăn - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu -1.500.000----Đất ở đô thị
331Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Thượng - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất SX-KD đô thị
332Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Thượng - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -640.000----Đất TM-DV đô thị
333Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Thượng - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -800.000----Đất ở đô thị
334Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Thượng - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu -900.000----Đất SX-KD đô thị
335Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Thượng - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
336Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Thượng - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu -1.500.000----Đất ở đô thị
337Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Đồng Minh - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất SX-KD đô thị
338Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Đồng Minh - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -640.000----Đất TM-DV đô thị
339Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Đồng Minh - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -800.000----Đất ở đô thị
340Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Đồng Minh - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu Từ cầu Cảnh Nghi - Đến hết khu dân cư, đường vào sân vận động và đường vào nhà ông Quản1.200.000----Đất SX-KD đô thị
341Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Đồng Minh - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu Từ cầu Cảnh Nghi - Đến hết khu dân cư, đường vào sân vận động và đường vào nhà ông Quản1.600.000----Đất TM-DV đô thị
342Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Đồng Minh - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường chính của khu Từ cầu Cảnh Nghi - Đến hết khu dân cư, đường vào sân vận động và đường vào nhà ông Quản2.000.000----Đất ở đô thị
343Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -360.000----Đất SX-KD đô thị
344Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất TM-DV đô thị
345Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -600.000----Đất ở đô thị
346Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -900.000----Đất SX-KD đô thị
347Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
348Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.500.000----Đất ở đô thị
349Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường cổng phụ chợ Yên Trung, đường qua cổng nhà ông Hùy, đường phía trước nhà ông Khính, nhà ông Thi -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
350Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường cổng phụ chợ Yên Trung, đường qua cổng nhà ông Hùy, đường phía trước nhà ông Khính, nhà ông Thi -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
351Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường các tuyến Đường cổng phụ chợ Yên Trung, đường qua cổng nhà ông Hùy, đường phía trước nhà ông Khính, nhà ông Thi -2.000.000----Đất ở đô thị
352Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất SX-KD đô thị
353Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -640.000----Đất TM-DV đô thị
354Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -800.000----Đất ở đô thị
355Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
356Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
357Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.000.000----Đất ở đô thị
358Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
359Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
360Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 -3.000.000----Đất ở đô thị
361Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất SX-KD đô thị
362Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -640.000----Đất TM-DV đô thị
363Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -800.000----Đất ở đô thị
364Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa (bao gồm cả đường vào khu vực Mắt Rồng) -720.000----Đất SX-KD đô thị
365Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa (bao gồm cả đường vào khu vực Mắt Rồng) -960.000----Đất TM-DV đô thị
366Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa (bao gồm cả đường vào khu vực Mắt Rồng) -1.200.000----Đất ở đô thị
367Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo cổng chính nhà máy Cơ khí Ô tô - Đến hồ Tân Lập (phố Tân Lập)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
368Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo cổng chính nhà máy Cơ khí Ô tô - Đến hồ Tân Lập (phố Tân Lập)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
369Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo cổng chính nhà máy Cơ khí Ô tô - Đến hồ Tân Lập (phố Tân Lập)3.000.000----Đất ở đô thị
370Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường vào Nhà máy Cơ khí ôtô (phố Tân Lập) -2.160.000----Đất SX-KD đô thị
371Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường vào Nhà máy Cơ khí ôtô (phố Tân Lập) -2.880.000----Đất TM-DV đô thị
372Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường vào Nhà máy Cơ khí ôtô (phố Tân Lập) -3.600.000----Đất ở đô thị
373Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất SX-KD đô thị
374Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -640.000----Đất TM-DV đô thị
375Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -800.000----Đất ở đô thị
376Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Chiến - Đến hết khu dân cư1.200.000----Đất SX-KD đô thị
377Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Chiến - Đến hết khu dân cư1.600.000----Đất TM-DV đô thị
378Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập 1 - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Chiến - Đến hết khu dân cư2.000.000----Đất ở đô thị
379Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -480.000----Đất SX-KD đô thị
380Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -640.000----Đất TM-DV đô thị
381Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập - Phường Phương ĐôngCác vị trí còn lại -800.000----Đất ở đô thị
382Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
383Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
384Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu Tân Lập - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.000.000----Đất ở đô thị
385Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 18A mới - Đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng (phố Liên Phương)3.540.000----Đất SX-KD đô thị
386Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 18A mới - Đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng (phố Liên Phương)4.720.000----Đất TM-DV đô thị
387Thành phố Uông BíPhương ĐôngCác vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 18A mới - Đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng (phố Liên Phương)5.900.000----Đất ở đô thị
388Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phùng Hưng - Phường Phương Đôngtừ Quốc lộ 18A - Đến giáp địa phận phường Phương Nam) (đường HCR cũ)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
389Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phùng Hưng - Phường Phương Đôngtừ Quốc lộ 18A - Đến giáp địa phận phường Phương Nam) (đường HCR cũ)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
390Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phùng Hưng - Phường Phương Đôngtừ Quốc lộ 18A - Đến giáp địa phận phường Phương Nam) (đường HCR cũ)3.600.000----Đất ở đô thị
391Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Yên Trung - Phường Phương Đôngtừ đập số 2 hồ Yên Trung - Đến đường đi Yên Tử1.200.000----Đất SX-KD đô thị
392Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Yên Trung - Phường Phương Đôngtừ đập số 2 hồ Yên Trung - Đến đường đi Yên Tử1.600.000----Đất TM-DV đô thị
393Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Yên Trung - Phường Phương Đôngtừ đập số 2 hồ Yên Trung - Đến đường đi Yên Tử2.000.000----Đất ở đô thị
394Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - Đến đập số 1 Hồ Yên Trung (đường Yên Trung)2.640.000----Đất SX-KD đô thị
395Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - Đến đập số 1 Hồ Yên Trung (đường Yên Trung)3.520.000----Đất TM-DV đô thị
396Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - Đến đập số 1 Hồ Yên Trung (đường Yên Trung)4.400.000----Đất ở đô thị
397Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ tiếp theo đường sắt - Đến cổng Công ty kho vận Đá Bạc3.240.000----Đất SX-KD đô thị
398Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ tiếp theo đường sắt - Đến cổng Công ty kho vận Đá Bạc4.320.000----Đất TM-DV đô thị
399Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ tiếp theo đường sắt - Đến cổng Công ty kho vận Đá Bạc5.400.000----Đất ở đô thị
400Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A - Đến đường sắt6.000.000----Đất SX-KD đô thị
401Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A - Đến đường sắt8.000.000----Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ YêĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A - Đến đường sắt10.000.000----Đất ở đô thị
403Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Yên Tử - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Trạm kiểm lâm - Đến dốc Chân Trục2.160.000----Đất SX-KD đô thị
404Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Yên Tử - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Trạm kiểm lâm - Đến dốc Chân Trục2.880.000----Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Yên Tử - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Trạm kiểm lâm - Đến dốc Chân Trục3.600.000----Đất ở đô thị
406Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Yên Tử - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 18A mới - Đến Trạm kiểm lâm2.700.000----Đất SX-KD đô thị
407Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Yên Tử - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 18A mới - Đến Trạm kiểm lâm3.600.000----Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào Yên Tử - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 18A mới - Đến Trạm kiểm lâm4.500.000----Đất ở đô thị
409Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A cũ - Phường Phương Đôngtừ đường sắt - Đến đường vào Yên Tử3.060.000----Đất SX-KD đô thị
410Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A cũ - Phường Phương Đôngtừ đường sắt - Đến đường vào Yên Tử4.080.000----Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A cũ - Phường Phương Đôngtừ đường sắt - Đến đường vào Yên Tử5.100.000----Đất ở đô thị
412Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào khu Trung tâm thương mại (đường Máng nước cũ) - Phường Phương Đôngtừ ngã ba cầu Sến qua nhà ông Đo - Đến Quốc lộ 104.320.000----Đất SX-KD đô thị
413Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào khu Trung tâm thương mại (đường Máng nước cũ) - Phường Phương Đôngtừ ngã ba cầu Sến qua nhà ông Đo - Đến Quốc lộ 105.760.000----Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào khu Trung tâm thương mại (đường Máng nước cũ) - Phường Phương Đôngtừ ngã ba cầu Sến qua nhà ông Đo - Đến Quốc lộ 107.200.000----Đất ở đô thị
415Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Chiến2.160.000----Đất SX-KD đô thị
416Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Chiến2.880.000----Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Chiến3.600.000----Đất ở đô thị
418Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A - Đến ngã tư Quốc lộ 103.600.000----Đất SX-KD đô thị
419Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A - Đến ngã tư Quốc lộ 104.800.000----Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A - Đến ngã tư Quốc lộ 106.000.000----Đất ở đô thị
421Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Đến giáp địa phận phường Phương Nam4.140.000----Đất SX-KD đô thị
422Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Đến giáp địa phận phường Phương Nam5.520.000----Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương ĐôngĐoạn từ ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Đến giáp địa phận phường Phương Nam6.900.000----Đất ở đô thị
424Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi4.320.000----Đất SX-KD đô thị
425Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi5.760.000----Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi7.200.000----Đất ở đô thị
427Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường gom quy hoạch dân cư của công ty Hà Khánh Anh -4.860.000----Đất SX-KD đô thị
428Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường gom quy hoạch dân cư của công ty Hà Khánh Anh -6.480.000----Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngCác vị trí bám đường gom quy hoạch dân cư của công ty Hà Khánh Anh -8.100.000----Đất ở đô thị
430Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ tiếp theo cầu Cảnh Nghi - Đến giáp địa phận huyện Đông Triều3.720.000----Đất SX-KD đô thị
431Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ tiếp theo cầu Cảnh Nghi - Đến giáp địa phận huyện Đông Triều4.960.000----Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ tiếp theo cầu Cảnh Nghi - Đến giáp địa phận huyện Đông Triều6.200.000----Đất ở đô thị
433Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Đến cầu Cảnh Nghi9.000.000----Đất SX-KD đô thị
434Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Đến cầu Cảnh Nghi12.000.000----Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Đến cầu Cảnh Nghi15.000.000----Đất ở đô thị
436Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ cầu Sến - Đến ngã tư rẽ vào ủy ban phường11.220.000----Đất SX-KD đô thị
437Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ cầu Sến - Đến ngã tư rẽ vào ủy ban phường14.960.000----Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương ĐôngĐoạn từ cầu Sến - Đến ngã tư rẽ vào ủy ban phường18.700.000----Đất ở đô thị
439Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại trong các khu dân cư -600.000----Đất SX-KD đô thị
440Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại trong các khu dân cư -800.000----Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại trong các khu dân cư -1.000.000----Đất ở đô thị
442Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại của khu dân cư thôn Đồng Bống và thôn Miếu Thán -360.000----Đất SX-KD đô thị
443Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại của khu dân cư thôn Đồng Bống và thôn Miếu Thán -480.000----Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại của khu dân cư thôn Đồng Bống và thôn Miếu Thán -600.000----Đất ở đô thị
445Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m, mặt đường đất -360.000----Đất SX-KD đô thị
446Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m, mặt đường đất -480.000----Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m, mặt đường đất -600.000----Đất ở đô thị
448Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -720.000----Đất SX-KD đô thị
449Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -960.000----Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất ở đô thị
451Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.080.000----Đất SX-KD đô thị
452Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.440.000----Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Vàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.800.000----Đất ở đô thị
454Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ - Phường Vàng DanhĐoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Đến Đèo San600.000----Đất SX-KD đô thị
455Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ - Phường Vàng DanhĐoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Đến Đèo San800.000----Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ - Phường Vàng DanhĐoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Đến Đèo San1.000.000----Đất ở đô thị
457Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh - Đến khu tái định cư Máng Lao960.000----Đất SX-KD đô thị
458Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh - Đến khu tái định cư Máng Lao1.280.000----Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh - Đến khu tái định cư Máng Lao1.600.000----Đất ở đô thị
460Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa, khu vực thôn Miếu Thán, thôn Đồng Bống -540.000----Đất SX-KD đô thị
461Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa, khu vực thôn Miếu Thán, thôn Đồng Bống -720.000----Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa, khu vực thôn Miếu Thán, thôn Đồng Bống -900.000----Đất ở đô thị
463Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -660.000----Đất SX-KD đô thị
464Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -880.000----Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.100.000----Đất ở đô thị
466Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận tải Khe Thần - Phường Vàng Danhđoạn từ nhà ông Hiểu - Đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện1.380.000----Đất SX-KD đô thị
467Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận tải Khe Thần - Phường Vàng Danhđoạn từ nhà ông Hiểu - Đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện1.840.000----Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận tải Khe Thần - Phường Vàng Danhđoạn từ nhà ông Hiểu - Đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện2.300.000----Đất ở đô thị
469Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bộ Cải Dịch - Phường Vàng Danhtừ cầu Vành Lược - Đến cầu Lán Tháp900.000----Đất SX-KD đô thị
470Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bộ Cải Dịch - Phường Vàng Danhtừ cầu Vành Lược - Đến cầu Lán Tháp1.200.000----Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bộ Cải Dịch - Phường Vàng Danhtừ cầu Vành Lược - Đến cầu Lán Tháp1.500.000----Đất ở đô thị
472Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt) - Phường Vàng Danhtừ cầu Lán Tháp - Đến đường tàu cụt1.380.000----Đất SX-KD đô thị
473Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt) - Phường Vàng Danhtừ cầu Lán Tháp - Đến đường tàu cụt1.840.000----Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt) - Phường Vàng Danhtừ cầu Lán Tháp - Đến đường tàu cụt2.300.000----Đất ở đô thị
475Thành phố Uông BíKhu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) - Phường Vàng DanhKhu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) -1.440.000----Đất SX-KD đô thị
476Thành phố Uông BíKhu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) - Phường Vàng DanhKhu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) -1.920.000----Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Uông BíKhu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) - Phường Vàng DanhKhu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) -2.400.000----Đất ở đô thị
478Thành phố Uông BíKhu tái định cư Máng Lao - Phường Vàng DanhKhu tái định cư Máng Lao -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
479Thành phố Uông BíKhu tái định cư Máng Lao - Phường Vàng DanhKhu tái định cư Máng Lao -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Uông BíKhu tái định cư Máng Lao - Phường Vàng DanhKhu tái định cư Máng Lao -2.000.000----Đất ở đô thị
481Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại của khu 4 - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại của khu 4 -1.020.000----Đất SX-KD đô thị
482Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại của khu 4 - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại của khu 4 -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại của khu 4 - Phường Vàng DanhCác vị trí còn lại của khu 4 -1.700.000----Đất ở đô thị
484Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường bê tông, từ khu ki ốt chợ - Đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
485Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường bê tông, từ khu ki ốt chợ - Đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường bê tông, từ khu ki ốt chợ - Đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)3.900.000----Đất ở đô thị
487Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường kho gạo cũ từ ngã ba gác chắn - Đến nhà ông Quý1.800.000----Đất SX-KD đô thị
488Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường kho gạo cũ từ ngã ba gác chắn - Đến nhà ông Quý2.400.000----Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường kho gạo cũ từ ngã ba gác chắn - Đến nhà ông Quý3.000.000----Đất ở đô thị
490Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18B - Phường Vàng Danhtừ đập tràn 274 - Đến hết đường bê tông của khu 5B1.620.000----Đất SX-KD đô thị
491Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18B - Phường Vàng Danhtừ đập tràn 274 - Đến hết đường bê tông của khu 5B2.160.000----Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18B - Phường Vàng Danhtừ đập tràn 274 - Đến hết đường bê tông của khu 5B2.700.000----Đất ở đô thị
493Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18B - Phường Vàng Danhđoạn từ tràn cầu Đổ - Đến ga Lán Tháp1.020.000----Đất SX-KD đô thị
494Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18B - Phường Vàng Danhđoạn từ tràn cầu Đổ - Đến ga Lán Tháp1.360.000----Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18B - Phường Vàng Danhđoạn từ tràn cầu Đổ - Đến ga Lán Tháp1.700.000----Đất ở đô thị
496Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường tổ 19A khu 4 - Phường Vàng Danhtừ nhà ông Thông - Đến đường sắt1.680.000----Đất SX-KD đô thị
497Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường tổ 19A khu 4 - Phường Vàng Danhtừ nhà ông Thông - Đến đường sắt2.240.000----Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường tổ 19A khu 4 - Phường Vàng Danhtừ nhà ông Thông - Đến đường sắt2.800.000----Đất ở đô thị
499Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Thượng - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà bà Vân - Đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)1.380.000----Đất SX-KD đô thị
500Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Thượng - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà bà Vân - Đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)1.840.000----Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Thượng - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà bà Vân - Đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)2.300.000----Đất ở đô thị
502Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Thượng - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Trắng - Đến hết nhà bà Vân (cạnh rãnh thoát nước)1.680.000----Đất SX-KD đô thị
503Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Thượng - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Trắng - Đến hết nhà bà Vân (cạnh rãnh thoát nước)2.240.000----Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Thượng - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Trắng - Đến hết nhà bà Vân (cạnh rãnh thoát nước)2.800.000----Đất ở đô thị
505Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lê Lợi - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 - Đến trạm điện (nhà bà Hòa)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
506Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lê Lợi - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 - Đến trạm điện (nhà bà Hòa)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lê Lợi - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 - Đến trạm điện (nhà bà Hòa)2.000.000----Đất ở đô thị
508Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lê Lợi - Phường Vàng DanhĐoạn từ gác chắn đường sắt - Đến Cổng chào khu 33.060.000----Đất SX-KD đô thị
509Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lê Lợi - Phường Vàng DanhĐoạn từ gác chắn đường sắt - Đến Cổng chào khu 34.080.000----Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lê Lợi - Phường Vàng DanhĐoạn từ gác chắn đường sắt - Đến Cổng chào khu 35.100.000----Đất ở đô thị
511Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ đông - Phường Vàng Danhđoạn từ tiếp theo cầu Máng Lao - Đến hết nhà bà Bắc (khu 5A)1.620.000----Đất SX-KD đô thị
512Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ đông - Phường Vàng Danhđoạn từ tiếp theo cầu Máng Lao - Đến hết nhà bà Bắc (khu 5A)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ đông - Phường Vàng Danhđoạn từ tiếp theo cầu Máng Lao - Đến hết nhà bà Bắc (khu 5A)2.700.000----Đất ở đô thị
514Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ đông - Phường Vàng Danhđoạn từ Đập tràn 274 - Đến cầu Máng Lao2.340.000----Đất SX-KD đô thị
515Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ đông - Phường Vàng Danhđoạn từ Đập tràn 274 - Đến cầu Máng Lao3.120.000----Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ đông - Phường Vàng Danhđoạn từ Đập tràn 274 - Đến cầu Máng Lao3.900.000----Đất ở đô thị
517Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ tây - Phường Vàng Danhđoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 4 - Đến cầu Trắng1.200.000----Đất SX-KD đô thị
518Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ tây - Phường Vàng Danhđoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 4 - Đến cầu Trắng1.600.000----Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ tây - Phường Vàng Danhđoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 4 - Đến cầu Trắng2.000.000----Đất ở đô thị
520Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ tây - Phường Vàng Danhđoạn từ đập tràn 274 - Đến hết Nhà văn hóa khu 42.340.000----Đất SX-KD đô thị
521Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ tây - Phường Vàng Danhđoạn từ đập tràn 274 - Đến hết Nhà văn hóa khu 43.120.000----Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường kè phía bờ tây - Phường Vàng Danhđoạn từ đập tràn 274 - Đến hết Nhà văn hóa khu 43.900.000----Đất ở đô thị
523Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danhtừ ngã ba cầu Nhị Long - Đến cầu Chui đường sắt (Khu 9)840.000----Đất SX-KD đô thị
524Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danhtừ ngã ba cầu Nhị Long - Đến cầu Chui đường sắt (Khu 9)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danhtừ ngã ba cầu Nhị Long - Đến cầu Chui đường sắt (Khu 9)1.400.000----Đất ở đô thị
526Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) - Đến hết nhà máy sàng tuyển than 2 Vàng Danh840.000----Đất SX-KD đô thị
527Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) - Đến hết nhà máy sàng tuyển than 2 Vàng Danh1.120.000----Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) - Đến hết nhà máy sàng tuyển than 2 Vàng Danh1.400.000----Đất ở đô thị
529Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - Đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)1.980.000----Đất SX-KD đô thị
530Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - Đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)2.640.000----Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - Đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)3.300.000----Đất ở đô thị
532Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danhtừ ngã ba Uông Thượng - Đến Cầu Trắng3.060.000----Đất SX-KD đô thị
533Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danhtừ ngã ba Uông Thượng - Đến Cầu Trắng4.080.000----Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danhtừ ngã ba Uông Thượng - Đến Cầu Trắng5.100.000----Đất ở đô thị
535Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo trường Hoàng Văn Thụ - Đến hết nhà ông bà Tuyết Ban3.060.000----Đất SX-KD đô thị
536Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo trường Hoàng Văn Thụ - Đến hết nhà ông bà Tuyết Ban4.080.000----Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ tiếp theo trường Hoàng Văn Thụ - Đến hết nhà ông bà Tuyết Ban5.100.000----Đất ở đô thị
538Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ đập tràn 274 - Đến hết trường Hoàng Văn Thụ3.600.000----Đất SX-KD đô thị
539Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ đập tràn 274 - Đến hết trường Hoàng Văn Thụ4.800.000----Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ đập tràn 274 - Đến hết trường Hoàng Văn Thụ6.000.000----Đất ở đô thị
541Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Lán Tháp - Đến đập tràn 2742.520.000----Đất SX-KD đô thị
542Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Lán Tháp - Đến đập tràn 2743.360.000----Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng DanhĐoạn từ cầu Lán Tháp - Đến đập tràn 2744.200.000----Đất ở đô thị
544Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường từ cầu Lán Tháp - Đến cầu sắt (giáp địa phận xã Thượng Yên Công)720.000----Đất SX-KD đô thị
545Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường từ cầu Lán Tháp - Đến cầu sắt (giáp địa phận xã Thượng Yên Công)960.000----Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường từ cầu Lán Tháp - Đến cầu sắt (giáp địa phận xã Thượng Yên Công)1.200.000----Đất ở đô thị
547Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường từ dốc Máng nước - Đến cầu Lán Tháp900.000----Đất SX-KD đô thị
548Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường từ dốc Máng nước - Đến cầu Lán Tháp1.200.000----Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Uông BíVàng DanhCác vị trí bám mặt đường từ dốc Máng nước - Đến cầu Lán Tháp1.500.000----Đất ở đô thị
550Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí còn lại -240.000----Đất SX-KD đô thị
551Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí còn lại -320.000----Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí còn lại -400.000----Đất ở đô thị
553Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m -360.000----Đất SX-KD đô thị
554Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m -480.000----Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m -600.000----Đất ở đô thị
556Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -420.000----Đất SX-KD đô thị
557Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -560.000----Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -700.000----Đất ở đô thị
559Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường có nền đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa (kể cả khu quy hoạch tại khu 4 do UBND phườ -960.000----Đất SX-KD đô thị
560Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường có nền đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa (kể cả khu quy hoạch tại khu 4 do UBND phườ -1.280.000----Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Bắc SơnCác vị trí bám mặt đường có nền đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa (kể cả khu quy hoạch tại khu 4 do UBND phườ -1.600.000----Đất ở đô thị
562Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) -600.000----Đất SX-KD đô thị
563Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) -800.000----Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) -1.000.000----Đất ở đô thị
565Thành phố Uông BíBắc SơnĐoạn từ nhà ông bà Bí Phi - Đến giáp địa phận phường Vàng Danh (tuyến đường hành hương vào khu di tích Yên Tử và di tích Ngọa Vân)840.000----Đất SX-KD đô thị
566Thành phố Uông BíBắc SơnĐoạn từ nhà ông bà Bí Phi - Đến giáp địa phận phường Vàng Danh (tuyến đường hành hương vào khu di tích Yên Tử và di tích Ngọa Vân)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Uông BíBắc SơnĐoạn từ nhà ông bà Bí Phi - Đến giáp địa phận phường Vàng Danh (tuyến đường hành hương vào khu di tích Yên Tử và di tích Ngọa Vân)1.400.000----Đất ở đô thị
568Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch -420.000----Đất SX-KD đô thị
569Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch -560.000----Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch -700.000----Đất ở đô thị
571Thành phố Uông BíBắc SơnĐoạn từ ngã ba nhà ông Xuân, ông Cương tổ 3a - Đến ngã 3 đường rẽ vào nhà ông Đông bà Mỵ480.000----Đất SX-KD đô thị
572Thành phố Uông BíBắc SơnĐoạn từ ngã ba nhà ông Xuân, ông Cương tổ 3a - Đến ngã 3 đường rẽ vào nhà ông Đông bà Mỵ640.000----Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Uông BíBắc SơnĐoạn từ ngã ba nhà ông Xuân, ông Cương tổ 3a - Đến ngã 3 đường rẽ vào nhà ông Đông bà Mỵ800.000----Đất ở đô thị
574Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí bám mặt đường thuộc tổ 9 khu 1 phường Bắc Sơn -240.000----Đất SX-KD đô thị
575Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí bám mặt đường thuộc tổ 9 khu 1 phường Bắc Sơn -320.000----Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí bám mặt đường thuộc tổ 9 khu 1 phường Bắc Sơn -400.000----Đất ở đô thị
577Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí bám mặt đường từ ngã 3 đường phố Đập Tràn - Đến Hồ nước ngọt1.380.000----Đất SX-KD đô thị
578Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí bám mặt đường từ ngã 3 đường phố Đập Tràn - Đến Hồ nước ngọt1.840.000----Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Uông BíBắc SơnCác vị trí bám mặt đường từ ngã 3 đường phố Đập Tràn - Đến Hồ nước ngọt2.300.000----Đất ở đô thị
580Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông liên khu 8 - Phường Bắc SơnĐoạn từ tiếp theo nhà bà Mến - Đến trạm biến áp660.000----Đất SX-KD đô thị
581Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông liên khu 8 - Phường Bắc SơnĐoạn từ tiếp theo nhà bà Mến - Đến trạm biến áp880.000----Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông liên khu 8 - Phường Bắc SơnĐoạn từ tiếp theo nhà bà Mến - Đến trạm biến áp1.100.000----Đất ở đô thị
583Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông liên khu 8 - Phường Bắc SơnĐoạn từ nhà ông Trần - Đến nhà bà Mến720.000----Đất SX-KD đô thị
584Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông liên khu 8 - Phường Bắc SơnĐoạn từ nhà ông Trần - Đến nhà bà Mến960.000----Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông liên khu 8 - Phường Bắc SơnĐoạn từ nhà ông Trần - Đến nhà bà Mến1.200.000----Đất ở đô thị
586Thành phố Uông BíCác vị trí khu quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) - Phường Bắc Sơn-1.560.000----Đất SX-KD đô thị
587Thành phố Uông BíCác vị trí khu quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) - Phường Bắc Sơn-2.080.000----Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Uông BíCác vị trí khu quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) - Phường Bắc Sơn-2.600.000----Đất ở đô thị
589Thành phố Uông BíCác vị trí khu dân cư phía Đông Nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 - Phường-720.000----Đất SX-KD đô thị
590Thành phố Uông BíCác vị trí khu dân cư phía Đông Nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 - Phường-960.000----Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Uông BíCác vị trí khu dân cư phía Đông Nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 - Phường-1.200.000----Đất ở đô thị
592Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường gom khu 2 - Phường Bắc Sơntừ nhà bà Vui - Đến hết nhà bà Hoa (đất bám đường liên khu 8 cũ)480.000----Đất SX-KD đô thị
593Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường gom khu 2 - Phường Bắc Sơntừ nhà bà Vui - Đến hết nhà bà Hoa (đất bám đường liên khu 8 cũ)640.000----Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường gom khu 2 - Phường Bắc Sơntừ nhà bà Vui - Đến hết nhà bà Hoa (đất bám đường liên khu 8 cũ)800.000----Đất ở đô thị
595Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường liên khu 9 - Phường Bắc Sơntừ nhà bà Hải vòng qua phía sau Nhà sàng - Đến giáp địa phận phường Quang Trung480.000----Đất SX-KD đô thị
596Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường liên khu 9 - Phường Bắc Sơntừ nhà bà Hải vòng qua phía sau Nhà sàng - Đến giáp địa phận phường Quang Trung640.000----Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường liên khu 9 - Phường Bắc Sơntừ nhà bà Hải vòng qua phía sau Nhà sàng - Đến giáp địa phận phường Quang Trung800.000----Đất ở đô thị
598Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 12 khe - Phường Bắc SơnĐoạn từ ngã ba cầu 4 thanh - Đến đập tràn gần nhà ông Phi360.000----Đất SX-KD đô thị
599Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 12 khe - Phường Bắc SơnĐoạn từ ngã ba cầu 4 thanh - Đến đập tràn gần nhà ông Phi480.000----Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 12 khe - Phường Bắc SơnĐoạn từ ngã ba cầu 4 thanh - Đến đập tràn gần nhà ông Phi600.000----Đất ở đô thị
601Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 12 khe - Phường Bắc SơnĐoạn từ cầu Hai Thanh - Đến ngã ba cầu 4 thanh (cạnh nhà ông Thanh tổ 25 khu 6)480.000----Đất SX-KD đô thị
602Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 12 khe - Phường Bắc SơnĐoạn từ cầu Hai Thanh - Đến ngã ba cầu 4 thanh (cạnh nhà ông Thanh tổ 25 khu 6)640.000----Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 12 khe - Phường Bắc SơnĐoạn từ cầu Hai Thanh - Đến ngã ba cầu 4 thanh (cạnh nhà ông Thanh tổ 25 khu 6)800.000----Đất ở đô thị
604Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bãi Soi - Phường Bắc SơnĐoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - Đến hết nhà ông bà Bí Phi1.320.000----Đất SX-KD đô thị
605Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bãi Soi - Phường Bắc SơnĐoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - Đến hết nhà ông bà Bí Phi1.760.000----Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bãi Soi - Phường Bắc SơnĐoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - Đến hết nhà ông bà Bí Phi2.200.000----Đất ở đô thị
607Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bãi Soi - Phường Bắc SơnĐoạn từ giáp địa phận Trưng Vương - Đến Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)1.620.000----Đất SX-KD đô thị
608Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bãi Soi - Phường Bắc SơnĐoạn từ giáp địa phận Trưng Vương - Đến Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bãi Soi - Phường Bắc SơnĐoạn từ giáp địa phận Trưng Vương - Đến Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)2.700.000----Đất ở đô thị
610Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Am - Phường Bắc SơnĐoạn từ bảng tin - Đến hết nhà ông Nghĩa960.000----Đất SX-KD đô thị
611Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Am - Phường Bắc SơnĐoạn từ bảng tin - Đến hết nhà ông Nghĩa1.280.000----Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Am - Phường Bắc SơnĐoạn từ bảng tin - Đến hết nhà ông Nghĩa1.600.000----Đất ở đô thị
613Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Am - Phường Bắc SơnĐoạn từ đường Bắc Sơn - Đến ngã ba đường rẽ đi tổ 11B khu 7 (cạnh bảng tin)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
614Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Am - Phường Bắc SơnĐoạn từ đường Bắc Sơn - Đến ngã ba đường rẽ đi tổ 11B khu 7 (cạnh bảng tin)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào chùa Am - Phường Bắc SơnĐoạn từ đường Bắc Sơn - Đến ngã ba đường rẽ đi tổ 11B khu 7 (cạnh bảng tin)1.800.000----Đất ở đô thị
616Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Quyết Tiến - Phường Bắc Sơn-2.700.000----Đất SX-KD đô thị
617Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Quyết Tiến - Phường Bắc Sơn-3.600.000----Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Quyết Tiến - Phường Bắc Sơn-4.500.000----Đất ở đô thị
619Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Đập tràn - Phường Bắc Sơntừ đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - Đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt2.280.000----Đất SX-KD đô thị
620Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Đập tràn - Phường Bắc Sơntừ đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - Đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt3.040.000----Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Đập tràn - Phường Bắc Sơntừ đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - Đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt3.800.000----Đất ở đô thị
622Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ đường sắt (tiếp theo nhà ông Thành) - Đến giáp địa phận phường Vàng Danh660.000----Đất SX-KD đô thị
623Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ đường sắt (tiếp theo nhà ông Thành) - Đến giáp địa phận phường Vàng Danh880.000----Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ đường sắt (tiếp theo nhà ông Thành) - Đến giáp địa phận phường Vàng Danh1.100.000----Đất ở đô thị
625Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ cầu Bắc Sơn - Đến đường sắt (nhà ông Thành)720.000----Đất SX-KD đô thị
626Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ cầu Bắc Sơn - Đến đường sắt (nhà ông Thành)960.000----Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ cầu Bắc Sơn - Đến đường sắt (nhà ông Thành)1.200.000----Đất ở đô thị
628Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Quyết Tiến - Đến cầu Bắc Sơn1.020.000----Đất SX-KD đô thị
629Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Quyết Tiến - Đến cầu Bắc Sơn1.360.000----Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - PhưCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Quyết Tiến - Đến cầu Bắc Sơn1.700.000----Đất ở đô thị
631Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu Phú Thanh Đông, khu núi Gạc, tổ 32 Đượng Cả cũ -300.000----Đất SX-KD đô thị
632Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu Phú Thanh Đông, khu núi Gạc, tổ 32 Đượng Cả cũ -400.000----Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu Phú Thanh Đông, khu núi Gạc, tổ 32 Đượng Cả cũ -500.000----Đất ở đô thị
634Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu Lạc Thanh, Bí Giàng, Phú Thanh Tây (trừ khu vực tổ 32 Đượng Cả cũ) -360.000----Đất SX-KD đô thị
635Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu Lạc Thanh, Bí Giàng, Phú Thanh Tây (trừ khu vực tổ 32 Đượng Cả cũ) -480.000----Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu Lạc Thanh, Bí Giàng, Phú Thanh Tây (trừ khu vực tổ 32 Đượng Cả cũ) -600.000----Đất ở đô thị
637Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu 1 và tổ 33 khu cầu Sến cũ -900.000----Đất SX-KD đô thị
638Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu 1 và tổ 33 khu cầu Sến cũ -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí thuộc khu 1 và tổ 33 khu cầu Sến cũ -1.500.000----Đất ở đô thị
640Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường có nền đường rộng trên 3m, mặt đường đất -540.000----Đất SX-KD đô thị
641Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường có nền đường rộng trên 3m, mặt đường đất -720.000----Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường có nền đường rộng trên 3m, mặt đường đất -900.000----Đất ở đô thị
643Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -660.000----Đất SX-KD đô thị
644Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -880.000----Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.100.000----Đất ở đô thị
646Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
647Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.000.000----Đất ở đô thị
649Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường mặt rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
650Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường mặt rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường mặt rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -3.000.000----Đất ở đô thị
652Thành phố Uông BíĐường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây - Phường Yên Thanh-2.100.000----Đất SX-KD đô thị
653Thành phố Uông BíĐường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây - Phường Yên Thanh-2.800.000----Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Uông BíĐường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây - Phường Yên Thanh-3.500.000----Đất ở đô thị
655Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
656Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -6.000.000----Đất ở đô thị
658Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
659Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -5.500.000----Đất ở đô thị
661Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
662Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Uông BíQuy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên ThanhCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -5.000.000----Đất ở đô thị
664Thành phố Uông BíĐường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây - Phường Yên Thanhđoạn từ nhà ông Vũ Văn Dân tổ 30 - Đến nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 311.500.000----Đất SX-KD đô thị
665Thành phố Uông BíĐường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây - Phường Yên Thanhđoạn từ nhà ông Vũ Văn Dân tổ 30 - Đến nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 312.000.000----Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Uông BíĐường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây - Phường Yên Thanhđoạn từ nhà ông Vũ Văn Dân tổ 30 - Đến nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 312.500.000----Đất ở đô thị
667Thành phố Uông BíPhố Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
668Thành phố Uông BíPhố Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh-2.400.000----Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Uông BíPhố Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh-3.000.000----Đất ở đô thị
670Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lô 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
671Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lô 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lô 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh-2.500.000----Đất ở đô thị
673Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 1,3 ha -Phường Yên ThanhCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
674Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 1,3 ha -Phường Yên ThanhCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 1,3 ha -Phường Yên ThanhCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -4.500.000----Đất ở đô thị
676Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 1,3 ha -Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
677Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 1,3 ha -Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 1,3 ha -Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -4.000.000----Đất ở đô thị
679Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
680Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -5.500.000----Đất ở đô thị
682Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
683Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -5.000.000----Đất ở đô thị
685Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -5.100.000----Đất SX-KD đô thị
686Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -6.800.000----Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên ThanCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -8.500.000----Đất ở đô thị
688Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
689Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -6.000.000----Đất ở đô thị
691Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại (Thuộc lô A5 và từ lô A10 đến lô A13) -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
692Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại (Thuộc lô A5 và từ lô A10 đến lô A13) -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại (Thuộc lô A5 và từ lô A10 đến lô A13) -5.500.000----Đất ở đô thị
694Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại (Thuộc lô A1 đến lô A4 và từ lô A6 đến lô A9) -3.900.000----Đất SX-KD đô thị
695Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại (Thuộc lô A1 đến lô A4 và từ lô A6 đến lô A9) -5.200.000----Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại (Thuộc lô A1 đến lô A4 và từ lô A6 đến lô A9) -6.500.000----Đất ở đô thị
697Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác ô đất số 07 đến ô 30 Lô A1; từ ô 7 đến ô 26 lô A6 -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
698Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác ô đất số 07 đến ô 30 Lô A1; từ ô 7 đến ô 26 lô A6 -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác ô đất số 07 đến ô 30 Lô A1; từ ô 7 đến ô 26 lô A6 -7.000.000----Đất ở đô thị
700Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường đôi (Lô A5, lô A10 và lô A11) -4.800.000----Đất SX-KD đô thị
701Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường đôi (Lô A5, lô A10 và lô A11) -6.400.000----Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường đôi (Lô A5, lô A10 và lô A11) -8.000.000----Đất ở đô thị
703Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường đôi (từ ô 32 đến ô 35 lô A1; từ ô 30 đến ô 33 lô A2; từ ô 28 đến ô 33 lô A3; từ ô 27 đến ô 32 lô A4; từ ô 02 đến ô 05 lô A6, -5.400.000----Đất SX-KD đô thị
704Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường đôi (từ ô 32 đến ô 35 lô A1; từ ô 30 đến ô 33 lô A2; từ ô 28 đến ô 33 lô A3; từ ô 27 đến ô 32 lô A4; từ ô 02 đến ô 05 lô A6, -7.200.000----Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường đôi (từ ô 32 đến ô 35 lô A1; từ ô 30 đến ô 33 lô A2; từ ô 28 đến ô 33 lô A3; từ ô 27 đến ô 32 lô A4; từ ô 02 đến ô 05 lô A6, -9.000.000----Đất ở đô thị
706Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
707Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -5.500.000----Đất ở đô thị
709Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -7.200.000----Đất SX-KD đô thị
710Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -9.600.000----Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Uông BíKhu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầuCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -12.000.000----Đất ở đô thị
712Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí liền kề còn lại -4.800.000----Đất SX-KD đô thị
713Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí liền kề còn lại -6.400.000----Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí liền kề còn lại -8.000.000----Đất ở đô thị
715Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí bám 2 mặt đường -5.400.000----Đất SX-KD đô thị
716Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí bám 2 mặt đường -7.200.000----Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí bám 2 mặt đường -9.000.000----Đất ở đô thị
718Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -7.200.000----Đất SX-KD đô thị
719Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -9.600.000----Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Uông BíLô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -12.000.000----Đất ở đô thị
721Thành phố Uông BíKhu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) - PhườnCác vị trí xây dựng nhà ở liền kề -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
722Thành phố Uông BíKhu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) - PhườnCác vị trí xây dựng nhà ở liền kề -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Uông BíKhu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) - PhườnCác vị trí xây dựng nhà ở liền kề -5.500.000----Đất ở đô thị
724Thành phố Uông BíKhu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) - PhườnCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
725Thành phố Uông BíKhu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) - PhườnCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Uông BíKhu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) - PhườnCác vị trí đất biệt thự nhà vườn -4.500.000----Đất ở đô thị
727Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông0 -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
728Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông0 -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông0 -2.000.000----Đất ở đô thị
730Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh - Phường Yên Thanh-2.340.000----Đất SX-KD đô thị
731Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh - Phường Yên Thanh-3.120.000----Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Uông BíKhu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh - Phường Yên Thanh-3.900.000----Đất ở đô thị
733Thành phố Uông BíKhu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long - Phường Yên Thanh-2.340.000----Đất SX-KD đô thị
734Thành phố Uông BíKhu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long - Phường Yên Thanh-3.120.000----Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Uông BíKhu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long - Phường Yên Thanh-3.900.000----Đất ở đô thị
736Thành phố Uông BíPhố Hòa Bình kéo dài - Phường Yên Thanhđoạn từ đường vào chùa Lạc Thanh - Đến kênh N22.400.000----Đất SX-KD đô thị
737Thành phố Uông BíPhố Hòa Bình kéo dài - Phường Yên Thanhđoạn từ đường vào chùa Lạc Thanh - Đến kênh N23.200.000----Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Uông BíPhố Hòa Bình kéo dài - Phường Yên Thanhđoạn từ đường vào chùa Lạc Thanh - Đến kênh N24.000.000----Đất ở đô thị
739Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất biệt thự nhà vườn -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
740Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất biệt thự nhà vườn -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất biệt thự nhà vườn -3.000.000----Đất ở đô thị
742Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
743Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -4.500.000----Đất ở đô thị
745Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5m (có 01 cạnh bám đường) -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
746Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5m (có 01 cạnh bám đường) -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám mặt đường rộng trên 5m (có 01 cạnh bám đường) -4.000.000----Đất ở đô thị
748Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám đường đôi -5.760.000----Đất SX-KD đô thị
749Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám đường đôi -7.680.000----Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất bám đường đôi -9.600.000----Đất ở đô thị
751Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất thuộc Lô A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) -10.620.000----Đất SX-KD đô thị
752Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất thuộc Lô A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) -14.160.000----Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Uông BíKhu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường YêCác ô đất thuộc Lô A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) -17.700.000----Đất ở đô thị
754Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường cứu hộ, từ tiếp theo khu đô thị Công Thành đến đê Vành Kiệu 3 - Phường YênCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo nhà ông Ấu và ông Trường - Đến đê Vành kiệu 3720.000----Đất SX-KD đô thị
755Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường cứu hộ, từ tiếp theo khu đô thị Công Thành đến đê Vành Kiệu 3 - Phường YênCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo nhà ông Ấu và ông Trường - Đến đê Vành kiệu 3960.000----Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường cứu hộ, từ tiếp theo khu đô thị Công Thành đến đê Vành Kiệu 3 - Phường YênCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo nhà ông Ấu và ông Trường - Đến đê Vành kiệu 31.200.000----Đất ở đô thị
757Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường cứu hộ, từ tiếp theo khu đô thị Công Thành đến đê Vành Kiệu 3 - Phường YênCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo khu đô thị Công Thành - Đến hết phần đất nhà ông Ấu và ông Trường840.000----Đất SX-KD đô thị
758Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường cứu hộ, từ tiếp theo khu đô thị Công Thành đến đê Vành Kiệu 3 - Phường YênCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo khu đô thị Công Thành - Đến hết phần đất nhà ông Ấu và ông Trường1.120.000----Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường cứu hộ, từ tiếp theo khu đô thị Công Thành đến đê Vành Kiệu 3 - Phường YênCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo khu đô thị Công Thành - Đến hết phần đất nhà ông Ấu và ông Trường1.400.000----Đất ở đô thị
760Thành phố Uông BíCác vị trí biệt thự nhà vườn - Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí biệt thự nhà vườn còn lại -3.360.000----Đất SX-KD đô thị
761Thành phố Uông BíCác vị trí biệt thự nhà vườn - Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí biệt thự nhà vườn còn lại -4.480.000----Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Uông BíCác vị trí biệt thự nhà vườn - Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí biệt thự nhà vườn còn lại -5.600.000----Đất ở đô thị
763Thành phố Uông BíCác vị trí biệt thự nhà vườn - Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường đôi -3.900.000----Đất SX-KD đô thị
764Thành phố Uông BíCác vị trí biệt thự nhà vườn - Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường đôi -5.200.000----Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Uông BíCác vị trí biệt thự nhà vườn - Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường đôi -6.500.000----Đất ở đô thị
766Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kế còn lại -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
767Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kế còn lại -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí xây dựng nhà liên kế còn lại -7.000.000----Đất ở đô thị
769Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3) -6.300.000----Đất SX-KD đô thị
770Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3) -8.400.000----Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3) -10.500.000----Đất ở đô thị
772Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2) -6.720.000----Đất SX-KD đô thị
773Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2) -8.960.000----Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Công Thành - Phường Yên ThanhCác vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2) -11.200.000----Đất ở đô thị
775Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới2.100.000----Đất SX-KD đô thị
776Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới2.800.000----Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới3.500.000----Đất ở đô thị
778Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trêtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới3.300.000----Đất SX-KD đô thị
779Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trêtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới4.400.000----Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trêtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới5.500.000----Đất ở đô thị
781Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Phường Yên Thanhtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới9.960.000----Đất SX-KD đô thị
782Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Phường Yên Thanhtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới13.280.000----Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Phường Yên Thanhtừ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới16.600.000----Đất ở đô thị
784Thành phố Uông BíYên ThanhCác vị trí bám mặt đường từ Núi Sinh - Đến giáp đê Vành Kiệu III720.000----Đất SX-KD đô thị
785Thành phố Uông BíYên ThanhCác vị trí bám mặt đường từ Núi Sinh - Đến giáp đê Vành Kiệu III960.000----Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Uông BíYên ThanhCác vị trí bám mặt đường từ Núi Sinh - Đến giáp đê Vành Kiệu III1.200.000----Đất ở đô thị
787Thành phố Uông BíYên ThanhCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba nhà ông bà Tùng Tuệ - Đến Núi Sinh660.000----Đất SX-KD đô thị
788Thành phố Uông BíYên ThanhCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba nhà ông bà Tùng Tuệ - Đến Núi Sinh880.000----Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Uông BíYên ThanhCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba nhà ông bà Tùng Tuệ - Đến Núi Sinh1.100.000----Đất ở đô thị
790Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phú Thanh - Phường Yên Thanhtừ ngã ba đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Phú Thanh Tây2.700.000----Đất SX-KD đô thị
791Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phú Thanh - Phường Yên Thanhtừ ngã ba đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Phú Thanh Tây3.600.000----Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phú Thanh - Phường Yên Thanhtừ ngã ba đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Phú Thanh Tây4.500.000----Đất ở đô thị
793Thành phố Uông BíPhố Yên Thanh kéo dài - Phường Yên Thanhtừ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông bà Tùng Tuệ2.700.000----Đất SX-KD đô thị
794Thành phố Uông BíPhố Yên Thanh kéo dài - Phường Yên Thanhtừ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông bà Tùng Tuệ3.600.000----Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Uông BíPhố Yên Thanh kéo dài - Phường Yên Thanhtừ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông bà Tùng Tuệ4.500.000----Đất ở đô thị
796Thành phố Uông BíPhố Hòa Bình kéo dài - Phường Yên Thanhtừ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến Chùa Lạc Thanh2.700.000----Đất SX-KD đô thị
797Thành phố Uông BíPhố Hòa Bình kéo dài - Phường Yên Thanhtừ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến Chùa Lạc Thanh3.600.000----Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Uông BíPhố Hòa Bình kéo dài - Phường Yên Thanhtừ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến Chùa Lạc Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
799Thành phố Uông BíYên ThanhTừ đường sắt - Đến cổng Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh,2.700.000----Đất SX-KD đô thị
800Thành phố Uông BíYên ThanhTừ đường sắt - Đến cổng Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh,3.600.000----Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Uông BíYên ThanhTừ đường sắt - Đến cổng Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh,4.500.000----Đất ở đô thị
802Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Yên Thanh - Phường Yên Thanh-6.120.000----Đất SX-KD đô thị
803Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Yên Thanh - Phường Yên Thanh-8.160.000----Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Yên Thanh - Phường Yên Thanh-10.200.000----Đất ở đô thị
805Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hòa Bình - Phường Yên Thanh-6.120.000----Đất SX-KD đô thị
806Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hòa Bình - Phường Yên Thanh-8.160.000----Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hòa Bình - Phường Yên Thanh-10.200.000----Đất ở đô thị
808Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng từ 3 - 5đoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới1.800.000----Đất SX-KD đô thị
809Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng từ 3 - 5đoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới2.400.000----Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng từ 3 - 5đoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới3.000.000----Đất ở đô thị
811Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng trên 5mđoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới3.000.000----Đất SX-KD đô thị
812Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng trên 5mđoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới4.000.000----Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng trên 5mđoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới5.000.000----Đất ở đô thị
814Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Phường Yên Thanhđoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới9.000.000----Đất SX-KD đô thị
815Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Phường Yên Thanhđoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới12.000.000----Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Phường Yên Thanhđoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới15.000.000----Đất ở đô thị
817Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng từ 3 - 5mtừ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến2.100.000----Đất SX-KD đô thị
818Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng từ 3 - 5mtừ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến2.800.000----Đất TM-DV đô thị
819Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng từ 3 - 5mtừ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến3.500.000----Đất ở đô thị
820Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng trên 5m (từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến3.600.000----Đất SX-KD đô thị
821Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng trên 5m (từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến4.800.000----Đất TM-DV đô thị
822Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng trên 5m (từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến6.000.000----Đất ở đô thị
823Thành phố Uông Bí(từ cầu Sông Sinh I đến cầu Sến) - Phường Yên Thanhtừ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến10.620.000----Đất SX-KD đô thị
824Thành phố Uông Bí(từ cầu Sông Sinh I đến cầu Sến) - Phường Yên Thanhtừ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến14.160.000----Đất TM-DV đô thị
825Thành phố Uông Bí(từ cầu Sông Sinh I đến cầu Sến) - Phường Yên Thanhtừ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến17.700.000----Đất ở đô thị
826Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí còn lại -360.000----Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí còn lại -480.000----Đất TM-DV đô thị
828Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí còn lại -600.000----Đất ở đô thị
829Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -660.000----Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -880.000----Đất TM-DV đô thị
831Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.100.000----Đất ở đô thị
832Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m, mặt đường đất -660.000----Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m, mặt đường đất -880.000----Đất TM-DV đô thị
834Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng trên 3m, mặt đường đất -1.100.000----Đất ở đô thị
835Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.260.000----Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.680.000----Đất TM-DV đô thị
837Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.100.000----Đất ở đô thị
838Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.740.000----Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.320.000----Đất TM-DV đô thị
840Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.900.000----Đất ở đô thị
841Thành phố Uông BíCác vị trí có đất bám trục đường giữa làng khu Chạp Khê - Phường Nam Khêtừ nhà ông Đinh Hiền Đệ - Đến cổng Công ty TNHH Nam Tân1.800.000----Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Uông BíCác vị trí có đất bám trục đường giữa làng khu Chạp Khê - Phường Nam Khêtừ nhà ông Đinh Hiền Đệ - Đến cổng Công ty TNHH Nam Tân2.400.000----Đất TM-DV đô thị
843Thành phố Uông BíCác vị trí có đất bám trục đường giữa làng khu Chạp Khê - Phường Nam Khêtừ nhà ông Đinh Hiền Đệ - Đến cổng Công ty TNHH Nam Tân3.000.000----Đất ở đô thị
844Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí đất có bám đường từ nhà ông Bùi Tiến Lại - Đến đường sắt quốc gia1.080.000----Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí đất có bám đường từ nhà ông Bùi Tiến Lại - Đến đường sắt quốc gia1.440.000----Đất TM-DV đô thị
846Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí đất có bám đường từ nhà ông Bùi Tiến Lại - Đến đường sắt quốc gia1.800.000----Đất ở đô thị
847Thành phố Uông BíCác vị trí đất bám phía Nam đường bê tông dọc kênh N2 - Phường Nam Khêđoạn từ nhà ông Mai Văn Khải - Đến đường vào Công ty chế biến lâm sản2.040.000----Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Uông BíCác vị trí đất bám phía Nam đường bê tông dọc kênh N2 - Phường Nam Khêđoạn từ nhà ông Mai Văn Khải - Đến đường vào Công ty chế biến lâm sản2.720.000----Đất TM-DV đô thị
849Thành phố Uông BíCác vị trí đất bám phía Nam đường bê tông dọc kênh N2 - Phường Nam Khêđoạn từ nhà ông Mai Văn Khải - Đến đường vào Công ty chế biến lâm sản3.400.000----Đất ở đô thị
850Thành phố Uông BíCác vị trí đất bám đường phía Đông Trung tâm bảo trợ xã hội - Phường Nam Khê-900.000----Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Uông BíCác vị trí đất bám đường phía Đông Trung tâm bảo trợ xã hội - Phường Nam Khê-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
852Thành phố Uông BíCác vị trí đất bám đường phía Đông Trung tâm bảo trợ xã hội - Phường Nam Khê-1.500.000----Đất ở đô thị
853Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí đất bám đường đoạn từ phố Lê Hoàn - Đến đường sắt quốc gia2.280.000----Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí đất bám đường đoạn từ phố Lê Hoàn - Đến đường sắt quốc gia3.040.000----Đất TM-DV đô thị
855Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí đất bám đường đoạn từ phố Lê Hoàn - Đến đường sắt quốc gia3.800.000----Đất ở đô thị
856Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân - Phường Nam Khê-900.000----Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân - Phường Nam Khê-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
858Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân - Phường Nam Khê-1.500.000----Đất ở đô thị
859Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh) - Ph0 -1.440.000----Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh) - Ph0 -1.920.000----Đất TM-DV đô thị
861Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh) - Ph0 -2.400.000----Đất ở đô thị
862Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (khu vực trường mầm non Nam Khê cũ) - Phường Nam KhêCác vị trí nhà liên kế -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (khu vực trường mầm non Nam Khê cũ) - Phường Nam KhêCác vị trí nhà liên kế -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
864Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (khu vực trường mầm non Nam Khê cũ) - Phường Nam KhêCác vị trí nhà liên kế -3.500.000----Đất ở đô thị
865Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (khu vực trường mầm non Nam Khê cũ) - Phường Nam KhêCác vị trí 2 mặt đường -2.640.000----Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (khu vực trường mầm non Nam Khê cũ) - Phường Nam KhêCác vị trí 2 mặt đường -3.520.000----Đất TM-DV đô thị
867Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (khu vực trường mầm non Nam Khê cũ) - Phường Nam KhêCác vị trí 2 mặt đường -4.400.000----Đất ở đô thị
868Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (giáp khu vui chơi thanh thiếu niên) - Phường Nam Khê-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (giáp khu vui chơi thanh thiếu niên) - Phường Nam Khê-2.400.000----Đất TM-DV đô thị
870Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (giáp khu vui chơi thanh thiếu niên) - Phường Nam Khê-3.000.000----Đất ở đô thị
871Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường Lâm sản) - Phường Nam Khê-2.460.000----Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường Lâm sản) - Phường Nam Khê-3.280.000----Đất TM-DV đô thị
873Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường Lâm sản) - Phường Nam Khê-4.100.000----Đất ở đô thị
874Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê - Phường Nam Khê-2.340.000----Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê - Phường Nam Khê-3.120.000----Đất TM-DV đô thị
876Thành phố Uông BíKhu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê - Phường Nam Khê-3.900.000----Đất ở đô thị
877Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào ga Nam Trung cũ - Phường Nam Khêtừ Quốc lộ 18A - Đến đường sắt1.800.000----Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào ga Nam Trung cũ - Phường Nam Khêtừ Quốc lộ 18A - Đến đường sắt2.400.000----Đất TM-DV đô thị
879Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào ga Nam Trung cũ - Phường Nam Khêtừ Quốc lộ 18A - Đến đường sắt3.000.000----Đất ở đô thị
880Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ (trừ các vị trí trong khu vực Công ty) -2.340.000----Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ (trừ các vị trí trong khu vực Công ty) -3.120.000----Đất TM-DV đô thị
882Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ (trừ các vị trí trong khu vực Công ty) -3.900.000----Đất ở đô thị
883Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường phố Chu Văn An -2.280.000----Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường phố Chu Văn An -3.040.000----Đất TM-DV đô thị
885Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường phố Chu Văn An -3.800.000----Đất ở đô thị
886Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường từ đường 18A - Đến cổng Trung tâm Bảo trợ xã hội1.800.000----Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường từ đường 18A - Đến cổng Trung tâm Bảo trợ xã hội2.400.000----Đất TM-DV đô thị
888Thành phố Uông BíNam KhêCác vị trí bám mặt đường từ đường 18A - Đến cổng Trung tâm Bảo trợ xã hội3.000.000----Đất ở đô thị
889Thành phố Uông BíKhu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ - Phường Nam Khê-2.700.000----Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Uông BíKhu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ - Phường Nam Khê-3.600.000----Đất TM-DV đô thị
891Thành phố Uông BíKhu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ - Phường Nam Khê-4.500.000----Đất ở đô thị
892Thành phố Uông BíĐất bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Nam KhêĐoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai2.640.000----Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Uông BíĐất bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Nam KhêĐoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai3.520.000----Đất TM-DV đô thị
894Thành phố Uông BíĐất bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Nam KhêĐoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai4.400.000----Đất ở đô thị
895Thành phố Uông BíĐất bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Nam KhêĐoạn từ Quốc lộ 18A - Đến kênh N24.800.000----Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Uông BíĐất bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Nam KhêĐoạn từ Quốc lộ 18A - Đến kênh N26.400.000----Đất TM-DV đô thị
897Thành phố Uông BíĐất bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Nam KhêĐoạn từ Quốc lộ 18A - Đến kênh N28.000.000----Đất ở đô thị
898Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông vào trường bắn - Phường Nam Khêtừ đường 18A - Đến đường sắt3.000.000----Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông vào trường bắn - Phường Nam Khêtừ đường 18A - Đến đường sắt4.000.000----Đất TM-DV đô thị
900Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường bê tông vào trường bắn - Phường Nam Khêtừ đường 18A - Đến đường sắt5.000.000----Đất ở đô thị
901Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lâm sản - Phường Nam Khêtừ đường 18A - Đến lối rẽ vào khu Chạp Khê3.000.000----Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lâm sản - Phường Nam Khêtừ đường 18A - Đến lối rẽ vào khu Chạp Khê4.000.000----Đất TM-DV đô thị
903Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Lâm sản - Phường Nam Khêtừ đường 18A - Đến lối rẽ vào khu Chạp Khê5.000.000----Đất ở đô thị
904Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phố Nam Sơn - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường Phố Nam Sơn, từ đường 18A - Đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ3.720.000----Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phố Nam Sơn - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường Phố Nam Sơn, từ đường 18A - Đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ4.960.000----Đất TM-DV đô thị
906Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Phố Nam Sơn - Phường Nam KhêCác vị trí bám mặt đường Phố Nam Sơn, từ đường 18A - Đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ6.200.000----Đất ở đô thị
907Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Tre Mai - Phường Nam KhêĐoạn từ cống Tre Mai - Đến giáp địa phận phường Trưng Vương2.340.000----Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Tre Mai - Phường Nam KhêĐoạn từ cống Tre Mai - Đến giáp địa phận phường Trưng Vương3.120.000----Đất TM-DV đô thị
909Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Tre Mai - Phường Nam KhêĐoạn từ cống Tre Mai - Đến giáp địa phận phường Trưng Vương3.900.000----Đất ở đô thị
910Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Tre Mai - Phường Nam KhêĐoạn từ ngã ba Bưu điện - Đến cống Tre Mai3.720.000----Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Tre Mai - Phường Nam KhêĐoạn từ ngã ba Bưu điện - Đến cống Tre Mai4.960.000----Đất TM-DV đô thị
912Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Tre Mai - Phường Nam KhêĐoạn từ ngã ba Bưu điện - Đến cống Tre Mai6.200.000----Đất ở đô thị
913Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường phố Lê Hoàn - Phường Nam Khêđoạn từ giáp QL 18 A - Đến cổng Trường Trung học kinh tế4.320.000----Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường phố Lê Hoàn - Phường Nam Khêđoạn từ giáp QL 18 A - Đến cổng Trường Trung học kinh tế5.760.000----Đất TM-DV đô thị
915Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường phố Lê Hoàn - Phường Nam Khêđoạn từ giáp QL 18 A - Đến cổng Trường Trung học kinh tế7.200.000----Đất ở đô thị
916Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bạch Đằng - Phường Nam KhêĐoạn từ cầu Chạp Khê II - Đến giáp địa phận thị xã Quảng Yên4.320.000----Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bạch Đằng - Phường Nam KhêĐoạn từ cầu Chạp Khê II - Đến giáp địa phận thị xã Quảng Yên5.760.000----Đất TM-DV đô thị
918Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bạch Đằng - Phường Nam KhêĐoạn từ cầu Chạp Khê II - Đến giáp địa phận thị xã Quảng Yên7.200.000----Đất ở đô thị
919Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bạch Đằng - Phường Nam KhêĐoạn từ giáp địa phận phường Trưng Vuơng - Đến cầu Chạp Khê II6.120.000----Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bạch Đằng - Phường Nam KhêĐoạn từ giáp địa phận phường Trưng Vuơng - Đến cầu Chạp Khê II8.160.000----Đất TM-DV đô thị
921Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Bạch Đằng - Phường Nam KhêĐoạn từ giáp địa phận phường Trưng Vuơng - Đến cầu Chạp Khê II10.200.000----Đất ở đô thị
922Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
924Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí còn lại -500.000----Đất ở đô thị
925Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường dọc đường sắt -420.000----Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường dọc đường sắt -560.000----Đất TM-DV đô thị
927Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường dọc đường sắt -700.000----Đất ở đô thị
928Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Cảng Bo sang Xã -660.000----Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Cảng Bo sang Xã -880.000----Đất TM-DV đô thị
930Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Cảng Bo sang Xã -1.100.000----Đất ở đô thị
931Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -240.000----Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -320.000----Đất TM-DV đô thị
933Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -400.000----Đất ở đô thị
934Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ sau nhà ông Quỳ - Đến nhà ông Nguyện480.000----Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ sau nhà ông Quỳ - Đến nhà ông Nguyện640.000----Đất TM-DV đô thị
936Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ sau nhà ông Quỳ - Đến nhà ông Nguyện800.000----Đất ở đô thị
937Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dọc bờ kênh làm mát Nhà máy điện - Các vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng Vđoạn từ giáp địa phận phường Quang Trung - Đến Cầu 2840.000----Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dọc bờ kênh làm mát Nhà máy điện - Các vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng Vđoạn từ giáp địa phận phường Quang Trung - Đến Cầu 21.120.000----Đất TM-DV đô thị
939Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dọc bờ kênh làm mát Nhà máy điện - Các vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng Vđoạn từ giáp địa phận phường Quang Trung - Đến Cầu 21.400.000----Đất ở đô thị
940Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -180.000----Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -240.000----Đất TM-DV đô thị
942Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -300.000----Đất ở đô thị
943Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duy - Đến nhà ông Kíp240.000----Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duy - Đến nhà ông Kíp320.000----Đất TM-DV đô thị
945Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duy - Đến nhà ông Kíp400.000----Đất ở đô thị
946Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Nhà Văn hóa Thôn 2 - Đến nhà ông Can240.000----Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Nhà Văn hóa Thôn 2 - Đến nhà ông Can320.000----Đất TM-DV đô thị
948Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Nhà Văn hóa Thôn 2 - Đến nhà ông Can400.000----Đất ở đô thị
949Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Nhà Văn hóa Thôn 2 - Đến nhà ông Xuế240.000----Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Nhà Văn hóa Thôn 2 - Đến nhà ông Xuế320.000----Đất TM-DV đô thị
951Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ Nhà Văn hóa Thôn 2 - Đến nhà ông Xuế400.000----Đất ở đô thị
952Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Sâu - Đến nhà ông Đán240.000----Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Sâu - Đến nhà ông Đán320.000----Đất TM-DV đô thị
954Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường từ nhà ông Sâu - Đến nhà ông Đán400.000----Đất ở đô thị
955Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ xưởng mộc - Đến nhà ông Khoái360.000----Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ xưởng mộc - Đến nhà ông Khoái480.000----Đất TM-DV đô thị
957Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ xưởng mộc - Đến nhà ông Khoái600.000----Đất ở đô thị
958Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ cầu Trắng đi hướng nhà ông Tài - Đến Nhà Văn hóa Thôn 2360.000----Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ cầu Trắng đi hướng nhà ông Tài - Đến Nhà Văn hóa Thôn 2480.000----Đất TM-DV đô thị
960Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ cầu Trắng đi hướng nhà ông Tài - Đến Nhà Văn hóa Thôn 2600.000----Đất ở đô thị
961Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng VươngTừ cầu Trắng đi hướng xưởng mộc - Đến Nhà Văn hóa Thôn 2;360.000----Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng VươngTừ cầu Trắng đi hướng xưởng mộc - Đến Nhà Văn hóa Thôn 2;480.000----Đất TM-DV đô thị
963Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng VươngTừ cầu Trắng đi hướng xưởng mộc - Đến Nhà Văn hóa Thôn 2;600.000----Đất ở đô thị
964Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -180.000----Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -240.000----Đất TM-DV đô thị
966Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -300.000----Đất ở đô thị
967Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường các tuyến từ nhà ông Miền - Đến nhà bà Lúp240.000----Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường các tuyến từ nhà ông Miền - Đến nhà bà Lúp320.000----Đất TM-DV đô thị
969Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường các tuyến từ nhà ông Miền - Đến nhà bà Lúp400.000----Đất ở đô thị
970Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường các tuyến Từ Cống đầu cầu - Đến nhà bà Viễn240.000----Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường các tuyến Từ Cống đầu cầu - Đến nhà bà Viễn320.000----Đất TM-DV đô thị
972Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường các tuyến Từ Cống đầu cầu - Đến nhà bà Viễn400.000----Đất ở đô thị
973Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ nhà ông Hải - Đến nhà ông Lăng360.000----Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ nhà ông Hải - Đến nhà ông Lăng480.000----Đất TM-DV đô thị
975Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ nhà ông Hải - Đến nhà ông Lăng600.000----Đất ở đô thị
976Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Trạm bơm - Đến nhà ông Miền360.000----Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Trạm bơm - Đến nhà ông Miền480.000----Đất TM-DV đô thị
978Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Trạm bơm - Đến nhà ông Miền600.000----Đất ở đô thị
979Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Trạm bơm - Đến nhà ông Quý360.000----Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Trạm bơm - Đến nhà ông Quý480.000----Đất TM-DV đô thị
981Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Trạm bơm - Đến nhà ông Quý600.000----Đất ở đô thị
982Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Cầu Trắng - Đến nhà ông Quân360.000----Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Cầu Trắng - Đến nhà ông Quân480.000----Đất TM-DV đô thị
984Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vươngtừ Cầu Trắng - Đến nhà ông Quân600.000----Đất ở đô thị
985Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí còn lại (gồm cả vị trí các đoạn ngõ có độ dài nhỏ hơn 20m) -360.000----Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí còn lại (gồm cả vị trí các đoạn ngõ có độ dài nhỏ hơn 20m) -480.000----Đất TM-DV đô thị
987Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí còn lại (gồm cả vị trí các đoạn ngõ có độ dài nhỏ hơn 20m) -600.000----Đất ở đô thị
988Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m -600.000----Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m -800.000----Đất TM-DV đô thị
990Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m -1.000.000----Đất ở đô thị
991Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -960.000----Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.280.000----Đất TM-DV đô thị
993Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.600.000----Đất ở đô thị
994Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.560.000----Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.080.000----Đất TM-DV đô thị
996Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.600.000----Đất ở đô thị
997Thành phố Uông BíTrưng VươngCác vị trí bám đường từ trạm xá nhà máy điện cũ - Đến nhà ông Vận600.000----Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Uông BíTrưng VươngCác vị trí bám đường từ trạm xá nhà máy điện cũ - Đến nhà ông Vận800.000----Đất TM-DV đô thị
999Thành phố Uông BíTrưng VươngCác vị trí bám đường từ trạm xá nhà máy điện cũ - Đến nhà ông Vận1.000.000----Đất ở đô thị
1000Thành phố Uông BíCác vị trí ngõ đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ Đường Trưng Vương - Đến nhà ông Ngọc3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Uông BíCác vị trí ngõ đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ Đường Trưng Vương - Đến nhà ông Ngọc4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1002Thành phố Uông BíCác vị trí ngõ đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ Đường Trưng Vương - Đến nhà ông Ngọc6.000.000----Đất ở đô thị
1003Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương - Phường Trưng VươngCác vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương - Phường Trưng VươngCác vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1005Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương - Phường Trưng VươngCác vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương -6.000.000----Đất ở đô thị
1006Thành phố Uông BíTrưng VươngĐoạn từ QL 18A - Đến trụ sở Công ty Thủy Lợi2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Uông BíTrưng VươngĐoạn từ QL 18A - Đến trụ sở Công ty Thủy Lợi3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1008Thành phố Uông BíTrưng VươngĐoạn từ QL 18A - Đến trụ sở Công ty Thủy Lợi4.500.000----Đất ở đô thị
1009Thành phố Uông BíTrưng VươngĐoạn từ QL 18A - Đến nhà văn hóa khu 22.700.000----Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Uông BíTrưng VươngĐoạn từ QL 18A - Đến nhà văn hóa khu 23.600.000----Đất TM-DV đô thị
1011Thành phố Uông BíTrưng VươngĐoạn từ QL 18A - Đến nhà văn hóa khu 24.500.000----Đất ở đô thị
1012Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng 5,5m -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng 5,5m -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1014Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng 5,5m -4.000.000----Đất ở đô thị
1015Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng 7,5m -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng 7,5m -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1017Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu 1 - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường rộng 7,5m -4.500.000----Đất ở đô thị
1018Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông - Phường Trưng VươngCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông - Phường Trưng VươngCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1020Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông - Phường Trưng VươngCác vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông -4.500.000----Đất ở đô thị
1021Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1022Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1023Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m -3.000.000----Đất ở đô thị
1024Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m -2.160.000----Đất SX-KD đô thị
1025Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m -2.880.000----Đất TM-DV đô thị
1026Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m -3.600.000----Đất ở đô thị
1027Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường Uông Bí - cầu Sông Chanh) -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1028Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường Uông Bí - cầu Sông Chanh) -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1029Thành phố Uông BíKhu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường Uông Bí - cầu Sông Chanh) -4.000.000----Đất ở đô thị
1030Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng VươngĐoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai2.640.000----Đất SX-KD đô thị
1031Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng VươngĐoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai3.520.000----Đất TM-DV đô thị
1032Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng VươngĐoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai4.400.000----Đất ở đô thị
1033Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng VươngĐoạn từ đường 18A - Đến kênh N24.800.000----Đất SX-KD đô thị
1034Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng VươngĐoạn từ đường 18A - Đến kênh N26.400.000----Đất TM-DV đô thị
1035Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng VươngĐoạn từ đường 18A - Đến kênh N28.000.000----Đất ở đô thị
1036Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đi Bãi Soi - Phường Trưng Vươngtừ đập tràn - Đến giáp địa phận phường Bắc Sơn2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1037Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đi Bãi Soi - Phường Trưng Vươngtừ đập tràn - Đến giáp địa phận phường Bắc Sơn2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1038Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đi Bãi Soi - Phường Trưng Vươngtừ đập tràn - Đến giáp địa phận phường Bắc Sơn3.500.000----Đất ở đô thị
1039Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trưng Nhị - Phường Trưng Vươngtừ đầu phía đông XN May - Đến đập tràn2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1040Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trưng Nhị - Phường Trưng Vươngtừ đầu phía đông XN May - Đến đập tràn3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1041Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Trưng Nhị - Phường Trưng Vươngtừ đầu phía đông XN May - Đến đập tràn4.500.000----Đất ở đô thị
1042Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Đồng Mương - Phường Trưng Vươngđoạn từ ngã ba đường 18A mới - Đến kênh N22.700.000----Đất SX-KD đô thị
1043Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Đồng Mương - Phường Trưng Vươngđoạn từ ngã ba đường 18A mới - Đến kênh N23.600.000----Đất TM-DV đô thị
1044Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Đồng Mương - Phường Trưng Vươngđoạn từ ngã ba đường 18A mới - Đến kênh N24.500.000----Đất ở đô thị
1045Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lê Chân - Phường Trưng Vương-1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1046Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lê Chân - Phường Trưng Vương-2.080.000----Đất TM-DV đô thị
1047Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lê Chân - Phường Trưng Vương-2.600.000----Đất ở đô thị
1048Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng VươngĐoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 3 - Đến đường sắt2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1049Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng VươngĐoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 3 - Đến đường sắt3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1050Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng VươngĐoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 3 - Đến đường sắt4.000.000----Đất ở đô thị
1051Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng VươngĐoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương mới - Đến Nhà văn hóa khu 33.600.000----Đất SX-KD đô thị
1052Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng VươngĐoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương mới - Đến Nhà văn hóa khu 34.800.000----Đất TM-DV đô thị
1053Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng VươngĐoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương mới - Đến Nhà văn hóa khu 36.000.000----Đất ở đô thị
1054Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường, từ tiếp theo nhà ông bá - Đến Đập Tràn3.480.000----Đất SX-KD đô thị
1055Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường, từ tiếp theo nhà ông bá - Đến Đập Tràn4.640.000----Đất TM-DV đô thị
1056Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường, từ tiếp theo nhà ông bá - Đến Đập Tràn5.800.000----Đất ở đô thị
1057Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vươngđoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương cũ - Đến ngã ba đầu cầu Sông Uông5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1058Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vươngđoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương cũ - Đến ngã ba đầu cầu Sông Uông7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1059Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vươngđoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương cũ - Đến ngã ba đầu cầu Sông Uông9.000.000----Đất ở đô thị
1060Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba sân bóng Nhà máy điện Uông Bí - Đến nhà ông Bá5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1061Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba sân bóng Nhà máy điện Uông Bí - Đến nhà ông Bá7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1062Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng VươngCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba sân bóng Nhà máy điện Uông Bí - Đến nhà ông Bá9.000.000----Đất ở đô thị
1063Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến gĐoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nghĩa địa cũ (tiếp theo nhà ông Muộn) - Đến giáp địa phận phường Nam Khê2.340.000----Đất SX-KD đô thị
1064Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến gĐoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nghĩa địa cũ (tiếp theo nhà ông Muộn) - Đến giáp địa phận phường Nam Khê3.120.000----Đất TM-DV đô thị
1065Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến gĐoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nghĩa địa cũ (tiếp theo nhà ông Muộn) - Đến giáp địa phận phường Nam Khê3.900.000----Đất ở đô thị
1066Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến gĐoạn từ ngã ba bảng tin - Đến đường rẽ vào nghĩa địa cũ (nhà ông Muộn)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1067Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến gĐoạn từ ngã ba bảng tin - Đến đường rẽ vào nghĩa địa cũ (nhà ông Muộn)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1068Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến gĐoạn từ ngã ba bảng tin - Đến đường rẽ vào nghĩa địa cũ (nhà ông Muộn)5.000.000----Đất ở đô thị
1069Thành phố Uông BíTrưng VươngCác vị trí bám mặt đường đoạn từ khách sạn Thanh Lịch - Đến cổng phụ Công ty than Uông Bí9.360.000----Đất SX-KD đô thị
1070Thành phố Uông BíTrưng VươngCác vị trí bám mặt đường đoạn từ khách sạn Thanh Lịch - Đến cổng phụ Công ty than Uông Bí12.480.000----Đất TM-DV đô thị
1071Thành phố Uông BíTrưng VươngCác vị trí bám mặt đường đoạn từ khách sạn Thanh Lịch - Đến cổng phụ Công ty than Uông Bí15.600.000----Đất ở đô thị
1072Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ đầu cầu Sông Uông - Đến giáp địa phận phường Nam Khê6.120.000----Đất SX-KD đô thị
1073Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ đầu cầu Sông Uông - Đến giáp địa phận phường Nam Khê8.160.000----Đất TM-DV đô thị
1074Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ đầu cầu Sông Uông - Đến giáp địa phận phường Nam Khê10.200.000----Đất ở đô thị
1075Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A cũ - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ Cầu Sông Uông - Đến ngã ba Quốc lộ 18A mới10.620.000----Đất SX-KD đô thị
1076Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A cũ - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ Cầu Sông Uông - Đến ngã ba Quốc lộ 18A mới14.160.000----Đất TM-DV đô thị
1077Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A cũ - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vươngtừ Cầu Sông Uông - Đến ngã ba Quốc lộ 18A mới17.700.000----Đất ở đô thị
1078Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại -720.000----Đất SX-KD đô thị
1079Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại -960.000----Đất TM-DV đô thị
1080Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại -1.200.000----Đất ở đô thị
1081Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -780.000----Đất SX-KD đô thị
1082Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
1083Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -1.300.000----Đất ở đô thị
1084Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.020.000----Đất SX-KD đô thị
1085Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
1086Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.700.000----Đất ở đô thị
1087Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.440.000----Đất SX-KD đô thị
1088Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.920.000----Đất TM-DV đô thị
1089Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.400.000----Đất ở đô thị
1090Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1091Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -3.360.000----Đất TM-DV đô thị
1092Thành phố Uông BíCác khu vực còn lại - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -4.200.000----Đất ở đô thị
1093Thành phố Uông BíVị trí bám mặt đường dạo bờ sông Uông - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba đường Quang Trung - Đến đập tràn2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1094Thành phố Uông BíVị trí bám mặt đường dạo bờ sông Uông - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba đường Quang Trung - Đến đập tràn2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1095Thành phố Uông BíVị trí bám mặt đường dạo bờ sông Uông - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba đường Quang Trung - Đến đập tràn3.500.000----Đất ở đô thị
1096Thành phố Uông BíKhu quy hoạch tổ 30 khu 8 - Phường Quang Trung-2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1097Thành phố Uông BíKhu quy hoạch tổ 30 khu 8 - Phường Quang Trung-2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1098Thành phố Uông BíKhu quy hoạch tổ 30 khu 8 - Phường Quang Trung-3.500.000----Đất ở đô thị
1099Thành phố Uông BíKhu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) - Phường Quang Trung-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1100Thành phố Uông BíKhu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) - Phường Quang Trung-2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1101Thành phố Uông BíKhu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) - Phường Quang Trung-3.000.000----Đất ở đô thị
1102Thành phố Uông BíKhu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) - Phường Quang Trung-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1103Thành phố Uông BíKhu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) - Phường Quang Trung-2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1104Thành phố Uông BíKhu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) - Phường Quang Trung-3.000.000----Đất ở đô thị
1105Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A - Phư-2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1106Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A - Phư-2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1107Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A - Phư-3.500.000----Đất ở đô thị
1108Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại trong khu quy hoạch -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1109Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại trong khu quy hoạch -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1110Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại trong khu quy hoạch -3.000.000----Đất ở đô thị
1111Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám trục chính từ đường Lựng Xanh - Đến sông Sinh2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1112Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám trục chính từ đường Lựng Xanh - Đến sông Sinh2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1113Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám trục chính từ đường Lựng Xanh - Đến sông Sinh3.500.000----Đất ở đô thị
1114Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí biệt thự nhà vườn -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1115Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí biệt thự nhà vườn -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1116Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí biệt thự nhà vườn -3.000.000----Đất ở đô thị
1117Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám mặt đường rộng từ 5 đến dưới 7m) -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1118Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám mặt đường rộng từ 5 đến dưới 7m) -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1119Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám mặt đường rộng từ 5 đến dưới 7m) -3.000.000----Đất ở đô thị
1120Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám mặt đường rộng từ 7 đến dưới 10m) -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1121Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám mặt đường rộng từ 7 đến dưới 10m) -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1122Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám mặt đường rộng từ 7 đến dưới 10m) -5.000.000----Đất ở đô thị
1123Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản - Đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m)4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1124Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản - Đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m)5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1125Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang TrungCác vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản - Đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m)7.000.000----Đất ở đô thị
1126Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang TrungCác vị trí bám đường quy hoạch từ 5 - 7m -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1127Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang TrungCác vị trí bám đường quy hoạch từ 5 - 7m -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1128Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang TrungCác vị trí bám đường quy hoạch từ 5 - 7m -3.000.000----Đất ở đô thị
1129Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang TrungCác vị trí bám đường quy hoạch trên 7m -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1130Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang TrungCác vị trí bám đường quy hoạch trên 7m -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1131Thành phố Uông BíCác vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang TrungCác vị trí bám đường quy hoạch trên 7m -3.500.000----Đất ở đô thị
1132Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Quang TrungNgã tư đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1133Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Quang TrungNgã tư đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1134Thành phố Uông BíCác vị trí bám đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Quang TrungNgã tư đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng10.000.000----Đất ở đô thị
1135Thành phố Uông BíKhu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang TrungCác ô còn lại -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1136Thành phố Uông BíKhu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang TrungCác ô còn lại -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1137Thành phố Uông BíKhu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang TrungCác ô còn lại -6.000.000----Đất ở đô thị
1138Thành phố Uông BíKhu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang TrungÔ số 01 -6.468.000----Đất SX-KD đô thị
1139Thành phố Uông BíKhu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang TrungÔ số 01 -8.624.000----Đất TM-DV đô thị
1140Thành phố Uông BíKhu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang TrungÔ số 01 -10.780.000----Đất ở đô thị
1141Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn tiếp giáp khu quy hoạch phía Tây trung tâm hướng nghiệp - Đến khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1142Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn tiếp giáp khu quy hoạch phía Tây trung tâm hướng nghiệp - Đến khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1143Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn tiếp giáp khu quy hoạch phía Tây trung tâm hướng nghiệp - Đến khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B4.000.000----Đất ở đô thị
1144Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn từ cầu sông Sinh 1 - Đến cầu sông Sinh (quốc lộ 18A mới)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1145Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn từ cầu sông Sinh 1 - Đến cầu sông Sinh (quốc lộ 18A mới)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1146Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn từ cầu sông Sinh 1 - Đến cầu sông Sinh (quốc lộ 18A mới)3.000.000----Đất ở đô thị
1147Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 32.700.000----Đất SX-KD đô thị
1148Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 33.600.000----Đất TM-DV đô thị
1149Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường QuanĐoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 34.500.000----Đất ở đô thị
1150Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo kênh nước nóng - Đến đường Phan Đình Phùng2.460.000----Đất SX-KD đô thị
1151Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo kênh nước nóng - Đến đường Phan Đình Phùng3.280.000----Đất TM-DV đô thị
1152Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo kênh nước nóng - Đến đường Phan Đình Phùng4.100.000----Đất ở đô thị
1153Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng3.780.000----Đất SX-KD đô thị
1154Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng5.040.000----Đất TM-DV đô thị
1155Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng6.300.000----Đất ở đô thị
1156Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài (giáp đường sắt) - Đến phố Trần Quốc Toản4.320.000----Đất SX-KD đô thị
1157Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài (giáp đường sắt) - Đến phố Trần Quốc Toản5.760.000----Đất TM-DV đô thị
1158Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trưCác vị trí bám mặt đường, đoạn từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài (giáp đường sắt) - Đến phố Trần Quốc Toản7.200.000----Đất ở đô thị
1159Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 -2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1160Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 -3.360.000----Đất TM-DV đô thị
1161Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 -4.200.000----Đất ở đô thị
1162Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại thuộc khu 1 (phía Đông Bắc đồi Hang Hùm) -360.000----Đất SX-KD đô thị
1163Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại thuộc khu 1 (phía Đông Bắc đồi Hang Hùm) -480.000----Đất TM-DV đô thị
1164Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại thuộc khu 1 (phía Đông Bắc đồi Hang Hùm) -600.000----Đất ở đô thị
1165Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ Trạm bơm tuần hoàn Nhà máy điện Uông Bí (đường 18A mới) - Đến giáp địa phận xã Điền Công2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1166Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ Trạm bơm tuần hoàn Nhà máy điện Uông Bí (đường 18A mới) - Đến giáp địa phận xã Điền Công3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1167Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ Trạm bơm tuần hoàn Nhà máy điện Uông Bí (đường 18A mới) - Đến giáp địa phận xã Điền Công4.000.000----Đất ở đô thị
1168Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trungtừ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - Đến cảng Điền Công1.440.000----Đất SX-KD đô thị
1169Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trungtừ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - Đến cảng Điền Công1.920.000----Đất TM-DV đô thị
1170Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trungtừ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - Đến cảng Điền Công2.400.000----Đất ở đô thị
1171Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 -3.360.000----Đất SX-KD đô thị
1172Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 -4.480.000----Đất TM-DV đô thị
1173Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 -5.600.000----Đất ở đô thị
1174Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại bám mặt đường rộng từ 3 - 5m, mặt đường đất -1.380.000----Đất SX-KD đô thị
1175Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại bám mặt đường rộng từ 3 - 5m, mặt đường đất -1.840.000----Đất TM-DV đô thị
1176Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại bám mặt đường rộng từ 3 - 5m, mặt đường đất -2.300.000----Đất ở đô thị
1177Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại bám mặt đường rộng trên 5m, mặt đường đất -2.220.000----Đất SX-KD đô thị
1178Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại bám mặt đường rộng trên 5m, mặt đường đất -2.960.000----Đất TM-DV đô thị
1179Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí còn lại bám mặt đường rộng trên 5m, mặt đường đất -3.700.000----Đất ở đô thị
1180Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng5.520.000----Đất SX-KD đô thị
1181Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng7.360.000----Đất TM-DV đô thị
1182Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng9.200.000----Đất ở đô thị
1183Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng -2.460.000----Đất SX-KD đô thị
1184Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng -3.280.000----Đất TM-DV đô thị
1185Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng -4.100.000----Đất ở đô thị
1186Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí nằm trong khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lựng Xanh) -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1187Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí nằm trong khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lựng Xanh) -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1188Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí nằm trong khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lựng Xanh) -3.500.000----Đất ở đô thị
1189Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba Công ty than Nam Mẫu - Đến hết đoạn đường đã nâng cấp mở rộng3.240.000----Đất SX-KD đô thị
1190Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba Công ty than Nam Mẫu - Đến hết đoạn đường đã nâng cấp mở rộng4.320.000----Đất TM-DV đô thị
1191Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba Công ty than Nam Mẫu - Đến hết đoạn đường đã nâng cấp mở rộng5.400.000----Đất ở đô thị
1192Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dự án Hồ Công Viên - Phường Quang Trung-5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1193Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dự án Hồ Công Viên - Phường Quang Trung-7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1194Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dự án Hồ Công Viên - Phường Quang Trung-9.000.000----Đất ở đô thị
1195Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường chính, từ ngã ba đường Quang Trung (nhà ông Mạnh) - Đến kênh nước nóng khu 63.780.000----Đất SX-KD đô thị
1196Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường chính, từ ngã ba đường Quang Trung (nhà ông Mạnh) - Đến kênh nước nóng khu 65.040.000----Đất TM-DV đô thị
1197Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường chính, từ ngã ba đường Quang Trung (nhà ông Mạnh) - Đến kênh nước nóng khu 66.300.000----Đất ở đô thị
1198Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đập Tràn - Phường Quang Trung-2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1199Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đập Tràn - Phường Quang Trung-3.360.000----Đất TM-DV đô thị
1200Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đập Tràn - Phường Quang Trung-4.200.000----Đất ở đô thị
1201Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) -2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1202Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) -3.360.000----Đất TM-DV đô thị
1203Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) -4.200.000----Đất ở đô thị
1204Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến đường 18A mới (qua chợ Quang Trung)3.240.000----Đất SX-KD đô thị
1205Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến đường 18A mới (qua chợ Quang Trung)4.320.000----Đất TM-DV đô thị
1206Thành phố Uông BíQuang TrungCác vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến đường 18A mới (qua chợ Quang Trung)5.400.000----Đất ở đô thị
1207Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Đồng Mây - Phường Quang Trungđoạn đường từ Quốc lộ 18A mới, qua cống Đồng Mây - Đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1208Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Đồng Mây - Phường Quang Trungđoạn đường từ Quốc lộ 18A mới, qua cống Đồng Mây - Đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than3.360.000----Đất TM-DV đô thị
1209Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường Đồng Mây - Phường Quang Trungđoạn đường từ Quốc lộ 18A mới, qua cống Đồng Mây - Đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than4.200.000----Đất ở đô thị
1210Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trungtừ đầu phía Đông cầu Chéo - Đến hết khu tái định cư Đồng Mây1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1211Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trungtừ đầu phía Đông cầu Chéo - Đến hết khu tái định cư Đồng Mây2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1212Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trungtừ đầu phía Đông cầu Chéo - Đến hết khu tái định cư Đồng Mây3.000.000----Đất ở đô thị
1213Thành phố Uông BíCác vị trí phía Bắc chợ Trung tâm - Phường Quang Trungtừ sau chợ Trung tâm - Đến kênh nước nóng1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1214Thành phố Uông BíCác vị trí phía Bắc chợ Trung tâm - Phường Quang Trungtừ sau chợ Trung tâm - Đến kênh nước nóng2.240.000----Đất TM-DV đô thị
1215Thành phố Uông BíCác vị trí phía Bắc chợ Trung tâm - Phường Quang Trungtừ sau chợ Trung tâm - Đến kênh nước nóng2.800.000----Đất ở đô thị
1216Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm - Phường Quang Trung-6.360.000----Đất SX-KD đô thị
1217Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm - Phường Quang Trung-8.480.000----Đất TM-DV đô thị
1218Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm - Phường Quang Trung-10.600.000----Đất ở đô thị
1219Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến ngã tư phố Trần Phú5.040.000----Đất SX-KD đô thị
1220Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến ngã tư phố Trần Phú6.720.000----Đất TM-DV đô thị
1221Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến ngã tư phố Trần Phú8.400.000----Đất ở đô thị
1222Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường chính phố Đá Cổng -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1223Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường chính phố Đá Cổng -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1224Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường chính phố Đá Cổng -6.000.000----Đất ở đô thị
1225Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã tư phố Trần Phú - Đến chân dốc vào Lựng Xanh (cạnh nhà ông Phường)4.080.000----Đất SX-KD đô thị
1226Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã tư phố Trần Phú - Đến chân dốc vào Lựng Xanh (cạnh nhà ông Phường)5.440.000----Đất TM-DV đô thị
1227Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã tư phố Trần Phú - Đến chân dốc vào Lựng Xanh (cạnh nhà ông Phường)6.800.000----Đất ở đô thị
1228Thành phố Uông BíCác vị trí sau dãy mặt đường phố Đình Uông - Phường Quang Trungtừ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 91.020.000----Đất SX-KD đô thị
1229Thành phố Uông BíCác vị trí sau dãy mặt đường phố Đình Uông - Phường Quang Trungtừ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 91.360.000----Đất TM-DV đô thị
1230Thành phố Uông BíCác vị trí sau dãy mặt đường phố Đình Uông - Phường Quang Trungtừ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 91.700.000----Đất ở đô thị
1231Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đình Uông - Phường Quang Trungtừ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 92.520.000----Đất SX-KD đô thị
1232Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đình Uông - Phường Quang Trungtừ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 93.360.000----Đất TM-DV đô thị
1233Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đình Uông - Phường Quang Trungtừ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 94.200.000----Đất ở đô thị
1234Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến780.000----Đất SX-KD đô thị
1235Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến1.040.000----Đất TM-DV đô thị
1236Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến1.300.000----Đất ở đô thị
1237Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến1.020.000----Đất SX-KD đô thị
1238Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến1.360.000----Đất TM-DV đô thị
1239Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến1.700.000----Đất ở đô thị
1240Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang TrungĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến2.460.000----Đất SX-KD đô thị
1241Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang TrungĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến3.280.000----Đất TM-DV đô thị
1242Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang TrungĐoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến4.100.000----Đất ở đô thị
1243Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du - Đến kênh nước nóng3.780.000----Đất SX-KD đô thị
1244Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du - Đến kênh nước nóng5.040.000----Đất TM-DV đô thị
1245Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du - Đến kênh nước nóng6.300.000----Đất ở đô thị
1246Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 31.020.000----Đất SX-KD đô thị
1247Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 31.360.000----Đất TM-DV đô thị
1248Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 31.700.000----Đất ở đô thị
1249Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - - Phường Quang Trungtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 31.560.000----Đất SX-KD đô thị
1250Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - - Phường Quang Trungtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 32.080.000----Đất TM-DV đô thị
1251Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - - Phường Quang Trungtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 32.600.000----Đất ở đô thị
1252Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kểtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 32.040.000----Đất SX-KD đô thị
1253Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kểtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 32.720.000----Đất TM-DV đô thị
1254Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kểtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 33.400.000----Đất ở đô thị
1255Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Phường Quang Trungtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 36.480.000----Đất SX-KD đô thị
1256Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Phường Quang Trungtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 38.640.000----Đất TM-DV đô thị
1257Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Phường Quang Trungtừ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 310.800.000----Đất ở đô thị
1258Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông1.020.000----Đất SX-KD đô thị
1259Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông1.360.000----Đất TM-DV đô thị
1260Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông1.700.000----Đất ở đô thị
1261Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1262Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông2.080.000----Đất TM-DV đô thị
1263Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông2.600.000----Đất ở đô thị
1264Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lềtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1265Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lềtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông2.720.000----Đất TM-DV đô thị
1266Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lềtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông3.400.000----Đất ở đô thị
1267Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Ngô Quyền - Phường Quang Trungtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông6.480.000----Đất SX-KD đô thị
1268Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Ngô Quyền - Phường Quang Trungtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông8.640.000----Đất TM-DV đô thị
1269Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Ngô Quyền - Phường Quang Trungtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông10.800.000----Đất ở đô thị
1270Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quyết Tiến - Phường Quang Trungtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba đường Bắc Sơn2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1271Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quyết Tiến - Phường Quang Trungtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba đường Bắc Sơn3.360.000----Đất TM-DV đô thị
1272Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quyết Tiến - Phường Quang Trungtừ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba đường Bắc Sơn4.200.000----Đất ở đô thị
1273Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Phường Quang TrungĐoạn từ đường sắt - Đến Nhà văn hóa khu 12 cũ Đến kè sông Sinh3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1274Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Phường Quang TrungĐoạn từ đường sắt - Đến Nhà văn hóa khu 12 cũ Đến kè sông Sinh4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1275Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Phường Quang TrungĐoạn từ đường sắt - Đến Nhà văn hóa khu 12 cũ Đến kè sông Sinh6.000.000----Đất ở đô thị
1276Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1277Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt2.080.000----Đất TM-DV đô thị
1278Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt2.600.000----Đất ở đô thị
1279Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1280Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt2.720.000----Đất TM-DV đô thị
1281Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt3.400.000----Đất ở đô thị
1282Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang TrungĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt8.520.000----Đất SX-KD đô thị
1283Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang TrungĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt11.360.000----Đất TM-DV đô thị
1284Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang TrungĐoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt14.200.000----Đất ở đô thị
1285Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18ACác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến hết khu tập thể Lilama3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1286Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18ACác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến hết khu tập thể Lilama4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1287Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18ACác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến hết khu tập thể Lilama6.000.000----Đất ở đô thị
1288Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1289Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới2.080.000----Đất TM-DV đô thị
1290Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới2.600.000----Đất ở đô thị
1291Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lềđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1292Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lềđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới2.720.000----Đất TM-DV đô thị
1293Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lềđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới3.400.000----Đất ở đô thị
1294Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1295Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1296Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trungđoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới10.000.000----Đất ở đô thị
1297Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1298Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới2.080.000----Đất TM-DV đô thị
1299Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cảtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới2.600.000----Đất ở đô thị
1300Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 trở lên (kể cả lềtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1301Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 trở lên (kể cả lềtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới2.720.000----Đất TM-DV đô thị
1302Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 trở lên (kể cả lềtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới3.400.000----Đất ở đô thị
1303Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới6.300.000----Đất SX-KD đô thị
1304Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới8.400.000----Đất TM-DV đô thị
1305Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới10.500.000----Đất ở đô thị
1306Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đồng Tiến - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng7.080.000----Đất SX-KD đô thị
1307Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đồng Tiến - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng9.440.000----Đất TM-DV đô thị
1308Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Đồng Tiến - Phường Quang Trungtừ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng11.800.000----Đất ở đô thị
1309Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kểtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng2.880.000----Đất SX-KD đô thị
1310Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kểtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng3.840.000----Đất TM-DV đô thị
1311Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kểtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng4.800.000----Đất ở đô thị
1312Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cảtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng3.960.000----Đất SX-KD đô thị
1313Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cảtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng5.280.000----Đất TM-DV đô thị
1314Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cảtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng6.600.000----Đất ở đô thị
1315Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Phường Quang Trungtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng11.400.000----Đất SX-KD đô thị
1316Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Phường Quang Trungtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng15.200.000----Đất TM-DV đô thị
1317Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Phường Quang Trungtừ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng19.000.000----Đất ở đô thị
1318Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Quang Trungtừ cầu Sông Sinh - Đến cầu Sông Uông10.080.000----Đất SX-KD đô thị
1319Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Quang Trungtừ cầu Sông Sinh - Đến cầu Sông Uông13.440.000----Đất TM-DV đô thị
1320Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Quang Trungtừ cầu Sông Sinh - Đến cầu Sông Uông16.800.000----Đất ở đô thị
1321Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -1.260.000----Đất SX-KD đô thị
1322Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1323Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -2.100.000----Đất ở đô thị
1324Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.220.000----Đất SX-KD đô thị
1325Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.960.000----Đất TM-DV đô thị
1326Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -3.700.000----Đất ở đô thị
1327Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -3.060.000----Đất SX-KD đô thị
1328Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -4.080.000----Đất TM-DV đô thị
1329Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang TrungCác vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -5.100.000----Đất ở đô thị
1330Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trungđoạn từ cầu Gẫy - Đến cầu Sông Uông15.300.000----Đất SX-KD đô thị
1331Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trungđoạn từ cầu Gẫy - Đến cầu Sông Uông20.400.000----Đất TM-DV đô thị
1332Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trungđoạn từ cầu Gẫy - Đến cầu Sông Uông25.500.000----Đất ở đô thị
1333Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trungđoạn từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Gẫy20.400.000----Đất SX-KD đô thị
1334Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trungđoạn từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Gẫy27.200.000----Đất TM-DV đô thị
1335Thành phố Uông BíCác vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trungđoạn từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Gẫy34.000.000----Đất ở đô thị
1336Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -420.000----Đất SX-KD đô thị
1337Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -560.000----Đất TM-DV đô thị
1338Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -700.000----Đất ở đô thị
1339Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -600.000----Đất SX-KD đô thị
1340Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -800.000----Đất TM-DV đô thị
1341Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.000.000----Đất ở đô thị
1342Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -780.000----Đất SX-KD đô thị
1343Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
1344Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.300.000----Đất ở đô thị
1345Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -480.000----Đất SX-KD đô thị
1346Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -640.000----Đất TM-DV đô thị
1347Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -800.000----Đất ở đô thị
1348Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -600.000----Đất SX-KD đô thị
1349Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -800.000----Đất TM-DV đô thị
1350Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.000.000----Đất ở đô thị
1351Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -780.000----Đất SX-KD đô thị
1352Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
1353Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.300.000----Đất ở đô thị
1354Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1355Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1356Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -2.000.000----Đất ở đô thị
1357Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -600.000----Đất SX-KD đô thị
1358Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -800.000----Đất TM-DV đô thị
1359Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí còn lại -1.000.000----Đất ở đô thị
1360Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - Đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa720.000----Đất SX-KD đô thị
1361Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - Đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa960.000----Đất TM-DV đô thị
1362Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - Đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa1.200.000----Đất ở đô thị
1363Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.080.000----Đất SX-KD đô thị
1364Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.440.000----Đất TM-DV đô thị
1365Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.800.000----Đất ở đô thị
1366Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1367Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
1368Thành phố Uông BíCác vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -2.800.000----Đất ở đô thị
1369Thành phố Uông BíThanh SơnCác vị trí thuộc khu quy hoạch tổ 5, khu 7; tổ 7, khu 9 -1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1370Thành phố Uông BíThanh SơnCác vị trí thuộc khu quy hoạch tổ 5, khu 7; tổ 7, khu 9 -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
1371Thành phố Uông BíThanh SơnCác vị trí thuộc khu quy hoạch tổ 5, khu 7; tổ 7, khu 9 -2.800.000----Đất ở đô thị
1372Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lương Thế Vinh - Phường Thanh SơnĐoạn từ tiếp theo nhà bà Đoàn Thị Xuyến - Đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1373Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lương Thế Vinh - Phường Thanh SơnĐoạn từ tiếp theo nhà bà Đoàn Thị Xuyến - Đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1374Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lương Thế Vinh - Phường Thanh SơnĐoạn từ tiếp theo nhà bà Đoàn Thị Xuyến - Đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh3.000.000----Đất ở đô thị
1375Thành phố Uông BíCác vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 - Phường Thanh Sơnđoạn từ đầu ngõ 56 - Đến đoạn tiếp giáp với phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 41.680.000----Đất SX-KD đô thị
1376Thành phố Uông BíCác vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 - Phường Thanh Sơnđoạn từ đầu ngõ 56 - Đến đoạn tiếp giáp với phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 42.240.000----Đất TM-DV đô thị
1377Thành phố Uông BíCác vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 - Phường Thanh Sơnđoạn từ đầu ngõ 56 - Đến đoạn tiếp giáp với phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 42.800.000----Đất ở đô thị
1378Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ - Phường Thanh Sơn-1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1379Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ - Phường Thanh Sơn-2.240.000----Đất TM-DV đô thị
1380Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ - Phường Thanh Sơn-2.800.000----Đất ở đô thị
1381Thành phố Uông BíThanh SơnCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã nhà máy gạch tuynel Thanh Sơn - Đến hết đất nhà ông Khánh (đường rẽ vào tổ 5, khu 10)840.000----Đất SX-KD đô thị
1382Thành phố Uông BíThanh SơnCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã nhà máy gạch tuynel Thanh Sơn - Đến hết đất nhà ông Khánh (đường rẽ vào tổ 5, khu 10)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1383Thành phố Uông BíThanh SơnCác vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã nhà máy gạch tuynel Thanh Sơn - Đến hết đất nhà ông Khánh (đường rẽ vào tổ 5, khu 10)1.400.000----Đất ở đô thị
1384Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến nhà bà Đặng Thị Nhân2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1385Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến nhà bà Đặng Thị Nhân3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1386Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến nhà bà Đặng Thị Nhân4.000.000----Đất ở đô thị
1387Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương - Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanđoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 32.700.000----Đất SX-KD đô thị
1388Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương - Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanđoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 33.600.000----Đất TM-DV đô thị
1389Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương - Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanđoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 34.500.000----Đất ở đô thị
1390Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đi bãi rác khe Giang - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 nhà máy gạch Tuynel Thanh Sơn - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà ông Khoa)780.000----Đất SX-KD đô thị
1391Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đi bãi rác khe Giang - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 nhà máy gạch Tuynel Thanh Sơn - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà ông Khoa)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
1392Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường đi bãi rác khe Giang - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 nhà máy gạch Tuynel Thanh Sơn - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà ông Khoa)1.300.000----Đất ở đô thị
1393Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo cống qua đường - Đến đường chính vào chùa Ba Vàng420.000----Đất SX-KD đô thị
1394Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo cống qua đường - Đến đường chính vào chùa Ba Vàng560.000----Đất TM-DV đô thị
1395Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo cống qua đường - Đến đường chính vào chùa Ba Vàng700.000----Đất ở đô thị
1396Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo nhà ông Lục - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà bà Oanh)840.000----Đất SX-KD đô thị
1397Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo nhà ông Lục - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà bà Oanh)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1398Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo nhà ông Lục - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà bà Oanh)1.400.000----Đất ở đô thị
1399Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh SơnCác vị trí nằm trong quy hoạch tập thể Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1400Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh SơnCác vị trí nằm trong quy hoạch tập thể Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1401Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh SơnCác vị trí nằm trong quy hoạch tập thể Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí -2.000.000----Đất ở đô thị
1402Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường chính -2.940.000----Đất SX-KD đô thị
1403Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường chính -3.920.000----Đất TM-DV đô thị
1404Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường chính -4.900.000----Đất ở đô thị
1405Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Khánh Dư - Phường Thanh Sơn-2.160.000----Đất SX-KD đô thị
1406Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Khánh Dư - Phường Thanh Sơn-2.880.000----Đất TM-DV đô thị
1407Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Khánh Dư - Phường Thanh Sơn-3.600.000----Đất ở đô thị
1408Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Bình Trọng - Phường Thanh Sơn-2.940.000----Đất SX-KD đô thị
1409Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Bình Trọng - Phường Thanh Sơn-3.920.000----Đất TM-DV đô thị
1410Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Bình Trọng - Phường Thanh Sơn-4.900.000----Đất ở đô thị
1411Thành phố Uông BíCác vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) - Phường Thanh Sơ-4.680.000----Đất SX-KD đô thị
1412Thành phố Uông BíCác vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) - Phường Thanh Sơ-6.240.000----Đất TM-DV đô thị
1413Thành phố Uông BíCác vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) - Phường Thanh Sơ-7.800.000----Đất ở đô thị
1414Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 2 mặt đường -3.780.000----Đất SX-KD đô thị
1415Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 2 mặt đường -5.040.000----Đất TM-DV đô thị
1416Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 2 mặt đường -6.300.000----Đất ở đô thị
1417Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 1 mặt đường -3.360.000----Đất SX-KD đô thị
1418Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 1 mặt đường -4.480.000----Đất TM-DV đô thị
1419Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 1 mặt đường -5.600.000----Đất ở đô thị
1420Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí nhà liên kề còn lại -4.920.000----Đất SX-KD đô thị
1421Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí nhà liên kề còn lại -6.560.000----Đất TM-DV đô thị
1422Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí nhà liên kề còn lại -8.200.000----Đất ở đô thị
1423Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A -6.720.000----Đất SX-KD đô thị
1424Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A -8.960.000----Đất TM-DV đô thị
1425Thành phố Uông BíCác vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A -11.200.000----Đất ở đô thị
1426Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -1.980.000----Đất SX-KD đô thị
1427Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
1428Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dCác vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -3.300.000----Đất ở đô thị
1429Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -2.940.000----Đất SX-KD đô thị
1430Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -3.920.000----Đất TM-DV đô thị
1431Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dCác vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -4.900.000----Đất ở đô thị
1432Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cCác vị trí còn lại -3.480.000----Đất SX-KD đô thị
1433Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cCác vị trí còn lại -4.640.000----Đất TM-DV đô thị
1434Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cCác vị trí còn lại -5.800.000----Đất ở đô thị
1435Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cCác vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A -6.240.000----Đất SX-KD đô thị
1436Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cCác vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A -8.320.000----Đất TM-DV đô thị
1437Thành phố Uông BíCác vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cCác vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A -10.400.000----Đất ở đô thị
1438Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương bờ kè Hồ Công Viên - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 2 - Đến Đập Tràn (Đến hết đất nhà bà Ái Ngắn)5.520.000----Đất SX-KD đô thị
1439Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương bờ kè Hồ Công Viên - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 2 - Đến Đập Tràn (Đến hết đất nhà bà Ái Ngắn)7.360.000----Đất TM-DV đô thị
1440Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương bờ kè Hồ Công Viên - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 2 - Đến Đập Tràn (Đến hết đất nhà bà Ái Ngắn)9.200.000----Đất ở đô thị
1441Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Nguyễn Trãi - Phường Thanh Sơntừ trường THCS Nguyễn Trãi - Đến đường Trần Khánh Dư2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1442Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Nguyễn Trãi - Phường Thanh Sơntừ trường THCS Nguyễn Trãi - Đến đường Trần Khánh Dư3.360.000----Đất TM-DV đô thị
1443Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường chính phố Nguyễn Trãi - Phường Thanh Sơntừ trường THCS Nguyễn Trãi - Đến đường Trần Khánh Dư4.200.000----Đất ở đô thị
1444Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo trạm biến áp - Đến nhà máy gạch Tuy- nel Thanh Sơn1.020.000----Đất SX-KD đô thị
1445Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo trạm biến áp - Đến nhà máy gạch Tuy- nel Thanh Sơn1.360.000----Đất TM-DV đô thị
1446Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ tiếp theo trạm biến áp - Đến nhà máy gạch Tuy- nel Thanh Sơn1.700.000----Đất ở đô thị
1447Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ trường Trần Hưng Đạo - Đến trạm biến áp1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1448Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ trường Trần Hưng Đạo - Đến trạm biến áp2.240.000----Đất TM-DV đô thị
1449Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ trường Trần Hưng Đạo - Đến trạm biến áp2.800.000----Đất ở đô thị
1450Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết trường Trần Hưng Đạo3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1451Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết trường Trần Hưng Đạo4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1452Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết trường Trần Hưng Đạo5.000.000----Đất ở đô thị
1453Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Việt Xô - Phường Thanh Sơntừ Quốc lộ 18A - Đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1454Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Việt Xô - Phường Thanh Sơntừ Quốc lộ 18A - Đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1455Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Việt Xô - Phường Thanh Sơntừ Quốc lộ 18A - Đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị11.000.000----Đất ở đô thị
1456Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hữu Nghị - Phường Thanh Sơntừ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng phụ trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1457Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hữu Nghị - Phường Thanh Sơntừ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng phụ trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1458Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hữu Nghị - Phường Thanh Sơntừ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng phụ trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị4.500.000----Đất ở đô thị
1459Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến phố Tuệ Tĩnh4.740.000----Đất SX-KD đô thị
1460Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến phố Tuệ Tĩnh6.320.000----Đất TM-DV đô thị
1461Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến phố Tuệ Tĩnh7.900.000----Đất ở đô thị
1462Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 đường đi Bãi Dài - Đến ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển3.960.000----Đất SX-KD đô thị
1463Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 đường đi Bãi Dài - Đến ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển5.280.000----Đất TM-DV đô thị
1464Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã 3 đường đi Bãi Dài - Đến ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển6.600.000----Đất ở đô thị
1465Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến hết của hàng Vinmart ngã 3 đường đi Bãi Dài4.740.000----Đất SX-KD đô thị
1466Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến hết của hàng Vinmart ngã 3 đường đi Bãi Dài6.320.000----Đất TM-DV đô thị
1467Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến hết của hàng Vinmart ngã 3 đường đi Bãi Dài7.900.000----Đất ở đô thị
1468Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lý Thường Kiệt - Phường Thanh Sơntừ ngã 3 phố Thanh Sơn - Đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt4.740.000----Đất SX-KD đô thị
1469Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lý Thường Kiệt - Phường Thanh Sơntừ ngã 3 phố Thanh Sơn - Đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt6.320.000----Đất TM-DV đô thị
1470Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Lý Thường Kiệt - Phường Thanh Sơntừ ngã 3 phố Thanh Sơn - Đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt7.900.000----Đất ở đô thị
1471Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Quang Khải - Phường Thanh Sơn-3.360.000----Đất SX-KD đô thị
1472Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Quang Khải - Phường Thanh Sơn-4.480.000----Đất TM-DV đô thị
1473Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Trần Quang Khải - Phường Thanh Sơn-5.600.000----Đất ở đô thị
1474Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Sơn-2.940.000----Đất SX-KD đô thị
1475Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Sơn-3.920.000----Đất TM-DV đô thị
1476Thành phố Uông BíCác vị trí bám mặt đường phố Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Sơn-4.900.000----Đất ở đô thị
1477Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã ba phố Lý Thường Kiệt - Đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh4.740.000----Đất SX-KD đô thị
1478Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã ba phố Lý Thường Kiệt - Đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh6.320.000----Đất TM-DV đô thị
1479Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơnđoạn từ ngã ba phố Lý Thường Kiệt - Đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh7.900.000----Đất ở đô thị
1480Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba phố Lý Thường Kiệt7.020.000----Đất SX-KD đô thị
1481Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba phố Lý Thường Kiệt9.360.000----Đất TM-DV đô thị
1482Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba phố Lý Thường Kiệt11.700.000----Đất ở đô thị
1483Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba rẽ xuống đập tràn - Đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo9.960.000----Đất SX-KD đô thị
1484Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba rẽ xuống đập tràn - Đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo13.280.000----Đất TM-DV đô thị
1485Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba rẽ xuống đập tràn - Đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo16.600.000----Đất ở đô thị
1486Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 21.500.000----Đất SX-KD đô thị
1487Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 22.000.000----Đất TM-DV đô thị
1488Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 22.500.000----Đất ở đô thị
1489Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 22.100.000----Đất SX-KD đô thị
1490Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 22.800.000----Đất TM-DV đô thị
1491Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 23.500.000----Đất ở đô thị
1492Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 25.760.000----Đất SX-KD đô thị
1493Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 27.680.000----Đất TM-DV đô thị
1494Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 29.600.000----Đất ở đô thị
1495Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1496Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1497Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lềĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố2.500.000----Đất ở đô thị
1498Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1499Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1500Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đườĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố3.500.000----Đất ở đô thị
1501Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố7.020.000----Đất SX-KD đô thị
1502Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố9.360.000----Đất TM-DV đô thị
1503Thành phố Uông BíCác vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố11.700.000----Đất ở đô thị
1504Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1505Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1506Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển2.500.000----Đất ở đô thị
1507Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1508Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1509Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển3.500.000----Đất ở đô thị
1510Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1511Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển12.000.000----Đất TM-DV đô thị
1512Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh SơnĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển15.000.000----Đất ở đô thị
1513Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1514Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1515Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển2.500.000----Đất ở đô thị
1516Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặtừ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1517Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặtừ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1518Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặtừ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển3.500.000----Đất ở đô thị
1519Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơntừ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển5.760.000----Đất SX-KD đô thị
1520Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơntừ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển7.680.000----Đất TM-DV đô thị
1521Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơntừ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển9.600.000----Đất ở đô thị
1522Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1523Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1524Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường),đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn2.500.000----Đất ở đô thị
1525Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặđoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1526Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặđoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1527Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặđoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn3.500.000----Đất ở đô thị
1528Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba phố Thađoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn6.960.000----Đất SX-KD đô thị
1529Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba phố Thađoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn9.280.000----Đất TM-DV đô thị
1530Thành phố Uông BíCác vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba phố Thađoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn11.600.000----Đất ở đô thị
1531Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường phố Lý Quốc Sư -3.780.000----Đất SX-KD đô thị
1532Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường phố Lý Quốc Sư -5.040.000----Đất TM-DV đô thị
1533Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường phố Lý Quốc Sư -6.300.000----Đất ở đô thị
1534Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường đoạn từ đập tràn - vòng lên đầu phía Tây cầu Sông Sinh I3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1535Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường đoạn từ đập tràn - vòng lên đầu phía Tây cầu Sông Sinh I4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1536Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh SơnCác vị trí bám mặt đường đoạn từ đập tràn - vòng lên đầu phía Tây cầu Sông Sinh I6.000.000----Đất ở đô thị
1537Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên, mặt đCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến1.260.000----Đất SX-KD đô thị
1538Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên, mặt đCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1539Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên, mặt đCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến2.100.000----Đất ở đô thị
1540Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kểCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1541Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kểCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1542Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kểCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến4.000.000----Đất ở đô thị
1543Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 3m (kể cả lề đưCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1544Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 3m (kể cả lề đưCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1545Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 3m (kể cả lề đưCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến6.000.000----Đất ở đô thị
1546Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Mặt đường chính - Phường Thanh SơnCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến10.620.000----Đất SX-KD đô thị
1547Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Mặt đường chính - Phường Thanh SơnCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến14.160.000----Đất TM-DV đô thị
1548Thành phố Uông BíCác vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Mặt đường chính - Phường Thanh SơnCác vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến17.700.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x