Bảng giá đất Thành phố Tân An, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Tân An, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất Thành phố Tân An, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Tân An | QL 1A đoạn qua thành phố Tân An Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa - Đến Ngã 3 Thủ Thừa | Đất ở đô thị | 5.730.000 | 4.584.000 | 2.865.000 | - |
| 2 | Thành phố Tân An | QL 1A đoạn qua thành phố Tân An Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 3 | Thành phố Tân An | QL 1A đoạn qua thành phố Tân An Ranh phường 5 - Đến QL 62 | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | - |
| 4 | Thành phố Tân An | QL 1A đoạn qua thành phố Tân An QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.150.000 | - |
| 5 | Thành phố Tân An | QL 1A đoạn qua thành phố Tân An Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu | Đất ở đô thị | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | - |
| 6 | Thành phố Tân An | QL 1A đoạn qua thành phố Tân An Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu - Đến Ranh Tiền Giang và Long An | Đất ở đô thị | 4.840.000 | 3.872.000 | 2.420.000 | - |
| 7 | Thành phố Tân An | Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | - |
| 8 | Thành phố Tân An | QL 62 đoạn qua thành phố Tân An QL 1A - Đến Đường tránh thành phố Tân An | Đất ở đô thị | 17.550.000 | 14.040.000 | 8.775.000 | - |
| 9 | Thành phố Tân An | QL 62 đoạn qua thành phố Tân An Đường tránh thành phố Tân An - Đến Cống Cần Đốt | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | - |
| 10 | Thành phố Tân An | ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A - Đến Cầu Tổng Uẩn | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 3.448.000 | 2.155.000 | - |
| 11 | Thành phố Tân An | ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Cầu Tổng Uẩn - Đến Nguyễn Văn Bộ | Đất ở đô thị | 3.810.000 | 3.048.000 | 1.905.000 | - |
| 12 | Thành phố Tân An | ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh thành phố Tân An | Đất ở đô thị | 3.560.000 | 2.848.000 | 1.780.000 | - |
| 13 | Thành phố Tân An | ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) QL 1A - Hết ranh thành phố Tân An | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | - |
| 14 | Thành phố Tân An | ĐT 827 Nguyễn Văn Rành - Đến Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | Đất ở đô thị | 8.010.000 | 6.408.000 | 4.005.000 | - |
| 15 | Thành phố Tân An | ĐT 827 Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh thành phố Tân An | Đất ở đô thị | 5.650.000 | 4.520.000 | 2.825.000 | - |
| 16 | Thành phố Tân An | Châu Thị Kim - đường liên phường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Huỳnh Văn Tạo | Đất ở đô thị | 14.080.000 | 11.264.000 | 7.040.000 | - |
| 17 | Thành phố Tân An | Châu Thị Kim - đường liên phường Huỳnh Văn Tạo - Đến Kênh Phường 3 | Đất ở đô thị | 11.850.000 | 9.480.000 | 5.925.000 | - |
| 18 | Thành phố Tân An | Châu Thị Kim - đường liên phường Kênh phường 3 - Đến Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) | Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | - |
| 19 | Thành phố Tân An | Châu Thị Kim - đường liên phường Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - Đến Hết ranh phường 7 | Đất ở đô thị | 5.010.000 | 4.008.000 | 2.505.000 | - |
| 20 | Thành phố Tân An | Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 11.410.000 | 9.128.000 | 5.705.000 | - |
| 21 | Thành phố Tân An | Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) - đường liên phường Nguyễn Minh Trường - Đến Trần Văn Hý | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | - |
| 22 | Thành phố Tân An | Đỗ Trình Thoại - đường liên phường QL 1A - Hết ranh thành phố | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | - |
| 23 | Thành phố Tân An | Hùng Vương - đường liên phường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Huỳnh Văn Nhứt | Đất ở đô thị | 35.490.000 | 28.392.000 | 17.745.000 | - |
| 24 | Thành phố Tân An | Hùng Vương - đường liên phường Nguyễn Cửu Vân - Đến Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | Đất ở đô thị | 32.760.000 | 26.208.000 | 16.380.000 | - |
| 25 | Thành phố Tân An | Hùng Vương - đường liên phường Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - Đến QL 1A | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 36.000.000 | 22.500.000 | - |
| 26 | Thành phố Tân An | Hùng Vương - đường liên phường QL 1A - Đến QL 62 | Đất ở đô thị | 17.290.000 | 13.832.000 | 8.645.000 | - |
| 27 | Thành phố Tân An | Hùng Vương - đường liên phường Quốc Lộ 62 - Đến Tuyến tránh QL 1A | Đất ở đô thị | 24.980.000 | 19.984.000 | 12.490.000 | - |
| 28 | Thành phố Tân An | Hùng Vương - đường liên phường Tuyến tránh QL 1A - Đến Cuối đường | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 10.500.000 | - |
| 29 | Thành phố Tân An | Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) - đường liên phường QL 62 (phường 6) - Đến QL 1A | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | - |
| 30 | Thành phố Tân An | Lê Anh Xuân - đường liên phường Thủ Khoa Huân - Đến Ranh phường 1 và phường 3 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 31 | Thành phố Tân An | Lê Anh Xuân - đường liên phường Ranh phường 1 và phường 3 - Đến Nguyễn Công Trung | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 32 | Thành phố Tân An | Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương - đường liên phường Hùng Vương - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất ở đô thị | 11.410.000 | 9.128.000 | 5.705.000 | - |
| 33 | Thành phố Tân An | Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương - đường liên phường Nguyễn Minh Đường - Đến Đường vào nhà công vụ | Đất ở đô thị | 7.990.000 | 6.392.000 | 3.995.000 | - |
| 34 | Thành phố Tân An | Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương - đường liên phường Đường vào nhà công vụ - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 4.910.000 | 3.928.000 | 2.455.000 | - |
| 35 | Thành phố Tân An | Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương - đường liên phường Hùng Vương - Đến Nguyễn Minh Đường | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 36 | Thành phố Tân An | Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương - đường liên phường Nguyễn Minh Đường - Đến Đường vào nhà công vụ | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 37 | Thành phố Tân An | Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương - đường liên phường Đường vào nhà công vụ - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 38 | Thành phố Tân An | Nguyễn Đình Chiểu - đường liên phường Trần Hưng Đạo - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 13.690.000 | 10.952.000 | 6.845.000 | - |
| 39 | Thành phố Tân An | Nguyễn Đình Chiểu - đường liên phường Trương Định - Đến Châu Thị Kim | Đất ở đô thị | 25.540.000 | 20.432.000 | 12.770.000 | - |
| 40 | Thành phố Tân An | Nguyễn Đình Chiểu - đường liên phường Châu Thị Kim - Đến Nguyễn Văn Rành | Đất ở đô thị | 19.260.000 | 15.408.000 | 9.630.000 | - |
| 41 | Thành phố Tân An | Nguyễn Huệ - đường liên phường Hoàng Hoa Thám - Đến Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 10.530.000 | 8.424.000 | 5.265.000 | - |
| 42 | Thành phố Tân An | Nguyễn Huệ - đường liên phường Ngô Quyền - Đến Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 10.530.000 | 8.424.000 | 5.265.000 | - |
| 43 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thái Bình - đường liên phường Thủ Khoa Huân - Đến ranh phường 1 và phường 3 | Đất ở đô thị | 7.370.000 | 5.896.000 | 3.685.000 | - |
| 44 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thái Bình - đường liên phường Ranh phường 1 và phường 3 - Đến Lê Văn Lâm | Đất ở đô thị | 10.530.000 | 8.424.000 | 5.265.000 | - |
| 45 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thông - đường liên phường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở đô thị | 14.490.000 | 11.592.000 | 7.245.000 | - |
| 46 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thông - đường liên phường Huỳnh Văn Đảnh - Đến Trần Văn Nam | Đất ở đô thị | 11.850.000 | 9.480.000 | 5.925.000 | - |
| 47 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thông - đường liên phường Nguyễn Minh Trường - Đến Lê Văn Lâm | Đất ở đô thị | 6.590.000 | 5.272.000 | 3.295.000 | - |
| 48 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thông - đường liên phường Lê Văn Lâm - Hết UBND xã Bình Tâm | Đất ở đô thị | 6.060.000 | 4.848.000 | 3.030.000 | - |
| 49 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thông - đường liên phường Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | - |
| 50 | Thành phố Tân An | Nguyễn Trung Trực - đường liên phường QL 1A - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 40.370.000 | 32.296.000 | 20.185.000 | - |
| 51 | Thành phố Tân An | Nguyễn Trung Trực - đường liên phường Võ Văn Tần - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 42.120.000 | 33.696.000 | 21.060.000 | - |
| 52 | Thành phố Tân An | Nguyễn Trung Trực - đường liên phường Trương Định - Đến Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 28.430.000 | 22.744.000 | 14.215.000 | - |
| 53 | Thành phố Tân An | Sương Nguyệt Anh - đường liên phường QL 62 - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 8.420.000 | 6.736.000 | 4.210.000 | - |
| 54 | Thành phố Tân An | Trần Minh Châu - đường liên phường Bến đò Chú Tiết - Đến ĐT 833 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 55 | Thành phố Tân An | Trương Định - đường liên phường Lý Thường Kiệt - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 17.550.000 | 14.040.000 | 8.775.000 | - |
| 56 | Thành phố Tân An | Trương Định - đường liên phường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 33.700.000 | 26.960.000 | 16.850.000 | - |
| 57 | Thành phố Tân An | Trương Định - đường liên phường Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trương Định | Đất ở đô thị | 32.640.000 | 26.112.000 | 16.320.000 | - |
| 58 | Thành phố Tân An | Trương Định - đường liên phường Cầu Trương Định - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 27.630.000 | 22.104.000 | 13.815.000 | - |
| 59 | Thành phố Tân An | Trương Định - đường liên phường Võ Văn Tần - Đến QL 1A | Đất ở đô thị | 23.660.000 | 18.928.000 | 11.830.000 | - |
| 60 | Thành phố Tân An | Đường ven sông Bảo Định - đường liên phường Kênh vành đai Phường 3 - Đến ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 61 | Thành phố Tân An | Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) - đường liên phường Hùng Vương - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 25.740.000 | 20.592.000 | 12.870.000 | - |
| 62 | Thành phố Tân An | Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) - đường liên phường Nguyễn Thông - Đến Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 Đến Bình Tâm) | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | - |
| 63 | Thành phố Tân An | Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) - đường liên phường QL 1A - Đến Cống Cai Trung | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | - |
| 64 | Thành phố Tân An | Nguyễn Kim Công - đường liên phường Nguyễn Cửu Vân - Đến Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.912.000 | 1.820.000 | - |
| 65 | Thành phố Tân An | Nguyễn Kim Công - đường liên phường Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - Đến ranh phường 4 và Tân Khánh | Đất ở đô thị | 2.660.000 | 2.128.000 | 1.330.000 | - |
| 66 | Thành phố Tân An | Nguyễn Kim Công - đường liên phường Ranh phường 4 và phường Tân Khánh - Đến Phạm Văn Thành | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 67 | Thành phố Tân An | Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - đường liên phường - | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 68 | Thành phố Tân An | Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) - đường liên phường Hùng Vương - Đến hẻm 42 | Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | - |
| 69 | Thành phố Tân An | Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) - đường liên phường Hẻm 42 - Đến Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) | Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | - |
| 70 | Thành phố Tân An | Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) - đường liên phường Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Đến Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) | Đất ở đô thị | 5.790.000 | 4.632.000 | 2.895.000 | - |
| 71 | Thành phố Tân An | Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An - đường liên phường - | Đất ở đô thị | 14.850.000 | 11.880.000 | 7.425.000 | - |
| 72 | Thành phố Tân An | Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương - đường liên phường - | Đất ở đô thị | 23.960.000 | 19.168.000 | 11.980.000 | - |
| 73 | Thành phố Tân An | Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Trần Minh Châu - Đến ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung | Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.616.000 | 1.010.000 | - |
| 74 | Thành phố Tân An | Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) - đường liên phường QL1A - Đến QL62 | Đất ở đô thị | 6.980.000 | 5.584.000 | 3.490.000 | - |
| 75 | Thành phố Tân An | Bùi Thị Đồng - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu - Đến Võ Công Tồn | Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | - |
| 76 | Thành phố Tân An | Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Phan Văn Đạt - Đến Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 8.420.000 | 6.736.000 | 4.210.000 | - |
| 77 | Thành phố Tân An | Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 12.640.000 | 10.112.000 | 6.320.000 | - |
| 78 | Thành phố Tân An | Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Nguyễn Trung Trực - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 12.640.000 | 10.112.000 | 6.320.000 | - |
| 79 | Thành phố Tân An | Hai Bà Trưng - Phường 1 - | Đất ở đô thị | 16.850.000 | 13.480.000 | 8.425.000 | - |
| 80 | Thành phố Tân An | Lãnh Binh Tiến - Phường 1 Nguyễn Duy - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.160.000 | 9.475.000 | - |
| 81 | Thành phố Tân An | Lê Lợi - Phường 1 Trương Định - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 25.270.000 | 20.216.000 | 12.635.000 | - |
| 82 | Thành phố Tân An | Lý Công Uẩn - Phường 1 Trương Định - Đến Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.584.000 | 4.740.000 | - |
| 83 | Thành phố Tân An | Lý Thường Kiệt - Phường 1 - | Đất ở đô thị | 5.050.000 | 4.040.000 | 2.525.000 | - |
| 84 | Thành phố Tân An | Ngô Quyền - Phường 1 Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 16.850.000 | 13.480.000 | 8.425.000 | - |
| 85 | Thành phố Tân An | Nguyễn Duy - Phường 1 Trương Định - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 25.270.000 | 20.216.000 | 12.635.000 | - |
| 86 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thái Học - Phường 1 - | Đất ở đô thị | 7.370.000 | 5.896.000 | 3.685.000 | - |
| 87 | Thành phố Tân An | Phan Bội Châu - Phường 1 - | Đất ở đô thị | 6.320.000 | 5.056.000 | 3.160.000 | - |
| 88 | Thành phố Tân An | Phan Văn Đạt - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám - Đến Nguyễn Huệ (Phía trên) | Đất ở đô thị | 9.020.000 | 7.216.000 | 4.510.000 | - |
| 89 | Thành phố Tân An | Phan Văn Đạt - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám - Đến Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 4.120.000 | 2.575.000 | - |
| 90 | Thành phố Tân An | Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hai Bà Trưng - Đến Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 10.910.000 | 8.728.000 | 5.455.000 | - |
| 91 | Thành phố Tân An | Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hẻm 216 - đến hết đường Đến Phía trên | Đất ở đô thị | 6.760.000 | 5.408.000 | 3.380.000 | - |
| 92 | Thành phố Tân An | Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hẻm 216 - đến hết đường Đến Phía bờ sông | Đất ở đô thị | 3.690.000 | 2.952.000 | 1.845.000 | - |
| 93 | Thành phố Tân An | Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu - Đến Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.584.000 | 4.740.000 | - |
| 94 | Thành phố Tân An | Trương Công Xưởng - Phường 1 Lê Lợi - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 12.640.000 | 10.112.000 | 6.320.000 | - |
| 95 | Thành phố Tân An | Võ Công Tồn - Phường 1 Trương Định - Đến Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 11.890.000 | 9.512.000 | 5.945.000 | - |
| 96 | Thành phố Tân An | Võ Công Tồn - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám - Đến Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 10.840.000 | 8.672.000 | 5.420.000 | - |
| 97 | Thành phố Tân An | Đường giữa chợ Tân An - P1 - Phường 1 Trương Định - Đến đầu nhà lồng chợ Tân An | Đất ở đô thị | 25.270.000 | 20.216.000 | 12.635.000 | - |
| 98 | Thành phố Tân An | Đường Bạch Văn Tư - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | - |
| 99 | Thành phố Tân An | Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Lê Anh Xuân - đến cuối đường | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 100 | Thành phố Tân An | Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Các nhánh - | Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.264.000 | 790.000 | - |
| 101 | Thành phố Tân An | Hẻm 49 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân - đến cuối đường | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 102 | Thành phố Tân An | Hẻm 46 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân - Đến cuối đường | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 103 | Thành phố Tân An | Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình - Phường 1 Nguyễn Thái Bình - Đến cuối đường | Đất ở đô thị | 2.770.000 | 2.216.000 | 1.385.000 | - |
| 104 | Thành phố Tân An | Hẻm 85 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân - cuối đường | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.912.000 | 1.195.000 | - |
| 105 | Thành phố Tân An | Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân - đến ranh Phường 1 và phường 3 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 106 | Thành phố Tân An | Lê Anh Xuân Thủ Khoa Huân - đến cuối đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 107 | Thành phố Tân An | Bạch Đằng - Phường 2 Cầu Dây - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 16.150.000 | 12.920.000 | 8.075.000 | - |
| 108 | Thành phố Tân An | Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 - Phường 2) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 31.590.000 | 25.272.000 | 15.795.000 | - |
| 109 | Thành phố Tân An | Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B - Phường 2) Trương Văn Bang (Đường số 3) - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 21.060.000 | 16.848.000 | 10.530.000 | - |
| 110 | Thành phố Tân An | Hồ Văn Long - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 8.780.000 | 7.024.000 | 4.390.000 | - |
| 111 | Thành phố Tân An | Hoàng Hoa Thám - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 8.780.000 | 7.024.000 | 4.390.000 | - |
| 112 | Thành phố Tân An | Huỳnh Thị Mai - Phường 2 Nguyễn Trung Trực - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 8.950.000 | 7.160.000 | 4.475.000 | - |
| 113 | Thành phố Tân An | Đường nhánh Huỳnh Thị Mai - Phường 2 Huỳnh Thị Mai - Đến Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | - |
| 114 | Thành phố Tân An | Huỳnh Văn Gấm - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 9.130.000 | 7.304.000 | 4.565.000 | - |
| 115 | Thành phố Tân An | Huỳnh Việt Thanh - Phường 2 QL 1A - Đến Lê Thị Thôi | Đất ở đô thị | 13.520.000 | 10.816.000 | 6.760.000 | - |
| 116 | Thành phố Tân An | Huỳnh Việt Thanh - Phường 2 Lê Thị Thôi - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 7.488.000 | 4.680.000 | - |
| 117 | Thành phố Tân An | Lê Cao Dõng (Đường số 5 A - Phường 2) (Phía trước tiểu công viên) - | Đất ở đô thị | 22.820.000 | 18.256.000 | 11.410.000 | - |
| 118 | Thành phố Tân An | Lê Thị Thôi - Phường 2 Phần láng bê tông nhựa nóng - | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | - |
| 119 | Thành phố Tân An | Lê Thị Thôi - Phường 2 Phần láng bê tông xi măng - | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 120 | Thành phố Tân An | Lê Văn Tao - Phường 2 Hùng Vương - Đến QL 62 | Đất ở đô thị | 11.410.000 | 9.128.000 | 5.705.000 | - |
| 121 | Thành phố Tân An | Lê Văn Tao - Phường 2 QL 62 - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 12.290.000 | 9.832.000 | 6.145.000 | - |
| 122 | Thành phố Tân An | Lê Văn Tao - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao | Đất ở đô thị | 12.290.000 | 9.832.000 | 6.145.000 | - |
| 123 | Thành phố Tân An | Mai Thị Tốt - Phường 2 Trương Định - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 30.420.000 | 24.336.000 | 15.210.000 | - |
| 124 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thanh Cần - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | - |
| 125 | Thành phố Tân An | Phạm Thị Đẩu - Phường 2 Hùng Vương - Đến QL 62 | Đất ở đô thị | 9.650.000 | 7.720.000 | 4.825.000 | - |
| 126 | Thành phố Tân An | Phan Đình Phùng - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | - |
| 127 | Thành phố Tân An | Trà Quí Bình (Đường số 1 - Phường 2) Cổng chính Đài Truyền hình - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 31.820.000 | 25.456.000 | 15.910.000 | - |
| 128 | Thành phố Tân An | Trương Văn Bang (Đường số 3 - Phường 2) Trà Quí Bình (Đường số 1) - Đến Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | Đất ở đô thị | 23.690.000 | 18.952.000 | 11.845.000 | - |
| 129 | Thành phố Tân An | Võ Thị Kế - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh - Đến Nguyễn Thanh Cần | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | - |
| 130 | Thành phố Tân An | Võ Văn Tần - Phường 2 Trương Định - Đến QL 1A | Đất ở đô thị | 27.380.000 | 21.904.000 | 13.690.000 | - |
| 131 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Đến QL 62 | Đất ở đô thị | 4.910.000 | 3.928.000 | 2.455.000 | - |
| 132 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Đoạn nhánh - đến Hẻm 21 | Đất ở đô thị | 3.690.000 | 2.952.000 | 1.845.000 | - |
| 133 | Thành phố Tân An | Đường số 4 - Phường 2 Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 11.410.000 | 9.128.000 | 5.705.000 | - |
| 134 | Thành phố Tân An | Đường số 6 - Phường 2 Mặt sau Công ty Phát triển nhà - Đến mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế | Đất ở đô thị | 7.370.000 | 5.896.000 | 3.685.000 | - |
| 135 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ phường 2 | Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 8.450.000 | - |
| 136 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Hết ranh chợ phường 2 - Đến cuối hẻm | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 4.576.000 | 2.860.000 | - |
| 137 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Các đường còn lại trong khu chợ phường 2 - | Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 8.450.000 | - |
| 138 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 10.530.000 | 8.424.000 | 5.265.000 | - |
| 139 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 68 đường Hùng Vương - Phường 2 Hùng Vương - Đến Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) Đến Phường 4 | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 140 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 46 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Đến Trịnh Quang Nghị | Đất ở đô thị | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | - |
| 141 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 48 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Đến Trịnh Quang Nghị | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 142 | Thành phố Tân An | Đường chui cầu Tân An - Phường 2 Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường | Đất ở đô thị | 16.150.000 | 12.920.000 | 8.075.000 | - |
| 143 | Thành phố Tân An | Lê Văn Hiếu - Phường 2 Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | - |
| 144 | Thành phố Tân An | Trần Kỳ Phong - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - QL62 | Đất ở đô thị | 4.910.000 | 3.928.000 | 2.455.000 | - |
| 145 | Thành phố Tân An | Trần Kỳ Phong - Phường 2 Đoạn nhánh đến Hẻm 21 - | Đất ở đô thị | 3.690.000 | 2.952.000 | 1.845.000 | - |
| 146 | Thành phố Tân An | Trang Văn Nguyên - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ phường 2 | Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 8.450.000 | - |
| 147 | Thành phố Tân An | Trang Văn Nguyên - Phường 2 Hết ranh chợ Phường 2 - cuối hẻm | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 4.576.000 | 2.860.000 | - |
| 148 | Thành phố Tân An | Trang Văn Nguyên - Phường 2 Cách đường còn lại trong khu chợ Phường 2 - | Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 8.450.000 | - |
| 149 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thị Rành - Phường 2 Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh)-Phường 4 | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 150 | Thành phố Tân An | Dương Văn Hữu - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | Đất ở đô thị | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | - |
| 151 | Thành phố Tân An | Nguyễn Văn Tây - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 152 | Thành phố Tân An | Huỳnh Hữu Thống - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Đến Huỳnh Văn Nhứt | Đất ở đô thị | 5.930.000 | 4.744.000 | 2.965.000 | - |
| 153 | Thành phố Tân An | Huỳnh Văn Đảnh - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 5.930.000 | 4.744.000 | 2.965.000 | - |
| 154 | Thành phố Tân An | Huỳnh Văn Nhứt - Phường 3 Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 6.590.000 | 5.272.000 | 3.295.000 | - |
| 155 | Thành phố Tân An | Huỳnh Văn Nhứt - Phường 3 Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 3.168.000 | 1.980.000 | - |
| 156 | Thành phố Tân An | Huỳnh Văn Tạo - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Đến Châu Thị Kim | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 157 | Thành phố Tân An | Huỳnh Văn Tạo - Phường 3 Châu Thị Kim - Đến Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 158 | Thành phố Tân An | Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) Nguyễn Đình Chiểu - Đến Trần Văn Nam | Đất ở đô thị | 3.820.000 | 3.056.000 | 1.910.000 | - |
| 159 | Thành phố Tân An | Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông - Phường 3 (Xóm vườn gần) Nguyễn Thông - Đến Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 Đến Bình Tâm) | Đất ở đô thị | 3.290.000 | 2.632.000 | 1.645.000 | - |
| 160 | Thành phố Tân An | Nguyễn Công Trung - Phường 3 Nguyễn Thông - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.240.000 | - |
| 161 | Thành phố Tân An | Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - Phường 3) Nguyễn Thái Bình - Đến Hẻm 147 Trần Văn Nam | Đất ở đô thị | 3.430.000 | 2.744.000 | 1.715.000 | - |
| 162 | Thành phố Tân An | Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Đến Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 6.590.000 | 5.272.000 | 3.295.000 | - |
| 163 | Thành phố Tân An | Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Nguyễn Thông - Đến Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 Đến Bình Tâm) | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 164 | Thành phố Tân An | Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 - Đến Bình Tâm) Đến Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở đô thị | 2.770.000 | 2.216.000 | 1.385.000 | - |
| 165 | Thành phố Tân An | Trần Văn Nam - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Đến Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 6.590.000 | 5.272.000 | 3.295.000 | - |
| 166 | Thành phố Tân An | Trần Văn Nam - Phường 3 Nguyễn Thông - Đến cuối đường | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 167 | Thành phố Tân An | Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim - Phường 3) Châu Thị Kim - Đến cuối đường | Đất ở đô thị | 3.820.000 | 3.056.000 | 1.910.000 | - |
| 168 | Thành phố Tân An | Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3) Nguyễn Thông - Đến Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở đô thị | 3.820.000 | 3.056.000 | 1.910.000 | - |
| 169 | Thành phố Tân An | Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An) Châu Thị Kim - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 3.820.000 | 3.056.000 | 1.910.000 | - |
| 170 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình - Phường 3 Nguyễn Thái Bình - Đến Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập Đến P3) | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 171 | Thành phố Tân An | Đường kênh 6 Văn - Phường 3 Nguyễn Minh Trường - Đến Hẻm 11 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 172 | Thành phố Tân An | Đường kênh 6 Văn - Phường 3 Nguyễn Minh Trường - Đến hết đoạn (bên kênh) | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.160.000 | - |
| 173 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 9 Nguyễn Thông - Phường 3 Nguyễn Thông - Đến Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 | Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | - |
| 174 | Thành phố Tân An | Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 3.210.000 | 2.568.000 | 1.605.000 | - |
| 175 | Thành phố Tân An | Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.325.000 | - |
| 176 | Thành phố Tân An | Hẻm 123 Nguyễn Công Trung - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.325.000 | - |
| 177 | Thành phố Tân An | Hẻm 81 Nguyễn Công Trung - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.325.000 | - |
| 178 | Thành phố Tân An | Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.325.000 | - |
| 179 | Thành phố Tân An | Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.325.000 | - |
| 180 | Thành phố Tân An | Hẻm 94 Trần Văn Nam - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.325.000 | - |
| 181 | Thành phố Tân An | Hẻm 7 Đinh Viết Cừu - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 2.770.000 | 2.216.000 | 1.385.000 | - |
| 182 | Thành phố Tân An | Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10) - Phường 4 QL 1A - Đến Nguyễn Cửu Vân | Đất ở đô thị | 5.080.000 | 4.064.000 | 2.540.000 | - |
| 183 | Thành phố Tân An | Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - Phường 4) QL1A - Đến Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | - |
| 184 | Thành phố Tân An | Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4)) QL1A - Đến Nguyễn Cửu Vân | Đất ở đô thị | 7.110.000 | 5.688.000 | 3.555.000 | - |
| 185 | Thành phố Tân An | Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4) QL1A - Đến Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) | Đất ở đô thị | 6.590.000 | 5.272.000 | 3.295.000 | - |
| 186 | Thành phố Tân An | Trần Phong Sắc (Đường số 1 - Phường 4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành)) Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến Đến hết phần đường có bê tông nhựa | Đất ở đô thị | 9.660.000 | 7.728.000 | 4.830.000 | - |
| 187 | Thành phố Tân An | Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) QL 1A - Đến đường tránh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 188 | Thành phố Tân An | Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) Đường tránh - Đến Nghĩa trang | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | - |
| 189 | Thành phố Tân An | Võ Văn Môn (Đường số 9) - Phường 4 QL 1A - Đến Nguyễn Cửu Vân | Đất ở đô thị | 6.640.000 | 5.312.000 | 3.320.000 | - |
| 190 | Thành phố Tân An | Đường hẻm 402 QL 1A - Phường 4 QL1A - Đến hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | - |
| 191 | Thành phố Tân An | Phạm Văn Phùng - Phường 4 Nguyễn Cửu Vân - Đến nhánh đường số 1 | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 4.504.000 | 2.815.000 | - |
| 192 | Thành phố Tân An | Đường số 1 (nhánh), Phường 4 Đường số 1 - Đến Nguyễn Cửu Vân | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 4.504.000 | 2.815.000 | - |
| 193 | Thành phố Tân An | Đường số 11 - Phường 4 QL 1A - Đến bệnh xá Công an (Hậu cần) | Đất ở đô thị | 2.740.000 | 2.192.000 | 1.370.000 | - |
| 194 | Thành phố Tân An | Đường số 7 - Phường 4 QL 1A - Đến Tuyến tránh | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 195 | Thành phố Tân An | Đường số 7 - Phường 4 Tuyến tránh - Đến Xuân Hòa | Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | - |
| 196 | Thành phố Tân An | Hẻm 401 QL 1A - Phường 4 QL1 - Đến hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | - |
| 197 | Thành phố Tân An | Khu đất ở công chức Cục Thuế - Phường 4 Các đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | - |
| 198 | Thành phố Tân An | Đường Ngô Văn Lớn - Phường 4 Lê Hữu Nghĩa - Đến Võ Văn Môn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 199 | Thành phố Tân An | Trần Văn Chính - Phường 4 Trần Phong Sắc - Đến QL 1A | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 200 | Thành phố Tân An | Hẻm 42 Sương Nguyệt Anh - Phường 4 Sương Nguyệt Anh - Đến Trịnh Quang Nghị | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |



