• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Nam Cam RanhTại đây34Xã Cà NáTại đây
2Xã Bắc Ninh HòaTại đây35Xã Phước HàTại đây
3Xã Tân ĐịnhTại đây36Xã Phước DinhTại đây
4Xã Nam Ninh HòaTại đây37Xã Ninh HảiTại đây
5Xã Tây Ninh HòaTại đây38Xã Xuân HảiTại đây
6Xã Hòa TríTại đây39Xã Vĩnh HảiTại đây
7Xã Đại LãnhTại đây40Xã Thuận BắcTại đây
8Xã Tu BôngTại đây41Xã Công HảiTại đây
9Xã Vạn ThắngTại đây42Xã Ninh SơnTại đây
10Xã Vạn NinhTại đây43Xã Lâm SơnTại đây
11Xã Vạn HưngTại đây44Xã Anh DũngTại đây
12Xã Diên KhánhTại đây45Xã Mỹ SơnTại đây
13Xã Diên LạcTại đây46Xã Bác Ái ĐôngTại đây
14Xã Diên ĐiềnTại đây47Xã Bác ÁiTại đây
15Xã Diên LâmTại đây48Xã Bác Ái TâyTại đây
16Xã Diên ThọTại đây49Phường Nha TrangTại đây
17Xã Suối HiệpTại đây50Phường Bắc Nha TrangTại đây
18Xã Cam LâmTại đây51Phường Tây Nha TrangTại đây
19Xã Suối DầuTại đây52Phường Nam Nha TrangTại đây
20Xã Cam HiệpTại đây53Phường Bắc Cam RanhTại đây
21Xã Cam AnTại đây54Phường Cam RanhTại đây
22Xã Bắc Khánh VĩnhTại đây55Phường Cam LinhTại đây
23Xã Trung Khánh VĩnhTại đây56Phường Ba NgòiTại đây
24Xã Tây Khánh VĩnhTại đây57Phường Ninh HòaTại đây
25Xã Nam Khánh VĩnhTại đây58Phường Đông Ninh HòaTại đây
26Xã Khánh VĩnhTại đây59Phường Hòa ThắngTại đây
27Xã Khánh SơnTại đây60Phường Phan RangTại đây
28Xã Tây Khánh SơnTại đây61Phường Đông HảiTại đây
29Xã Đông Khánh SơnTại đây62Phường Ninh ChửTại đây
30Xã Ninh PhướcTại đây63Phường Bảo AnTại đây
31Xã Phước HữuTại đây64Phường Đô VinhTại đây
32Xã Phước HậuTại đây65Đặc khu Trường SaTại đây
33Xã Thuận NamTại đây

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1 Thành phố Nha Trang An Dương Vương - Trần Khánh Dư Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
2 Thành phố Nha Trang Ấp Bắc - Ba Tơ Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
3 Thành phố Nha Trang Âu Cơ - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
4 Thành phố Nha Trang Ba Làng - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
5 Thành phố Nha Trang Ba Tơ - Tân Trào Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
6 Thành phố Nha Trang Bà Triệu - Thống Nhất Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
7 Thành phố Nha Trang Bắc Sơn - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
8 Thành phố Nha Trang Bạch Đằng - Nguyễn ThiệnThuật Đất ở đô thị 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000
9 Thành phố Nha Trang Bãi Dương - Đặng Tất Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
10 Thành phố Nha Trang Bế Văn Đàn - Nguyễn Thị Định nối dài Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
11 Thành phố Nha Trang Bến Cá - Hương lộ Ngọc Hiệp Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
12 Thành phố Nha Trang Bến Chợ - Căn hộ chung cư số G16 Đất ở đô thị 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000
13 Thành phố Nha Trang Bến Chợ - Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở đô thị 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000
14 Thành phố Nha Trang Biệt Thự - Tô Hiến Thành nối dài Đất ở đô thị 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000
15 Thành phố Nha Trang Bình Giã - Khe Sanh Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
16 Thành phố Nha Trang Bửu Đóa - Nguyễn Thị Định Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
17 Thành phố Nha Trang Bùi Thị Xuân - Lê Quí Đôn Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
18 Thành phố Nha Trang Cao Bá Quát - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000
19 Thành phố Nha Trang Cao Thắng - Trường Sa Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
20 Thành phố Nha Trang Cao Văn Bé - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
21 Thành phố Nha Trang Cao Xuân Huy - Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
22 Thành phố Nha Trang Châu Văn Liêm - Nguyễn Đức Cảnh Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
23 Thành phố Nha Trang Chế Lan Viên - Tân Phước Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
24 Thành phố Nha Trang Chi Lăng - Âu Cơ Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
25 Thành phố Nha Trang Chương Dương - Cửu Long Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
26 Thành phố Nha Trang Chu Văn An - Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
27 Thành phố Nha Trang Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ) - Đất ở đô thị 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000
28 Thành phố Nha Trang Cô Bắc - Lê Quí Đôn Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
29 Thành phố Nha Trang Cổ Loa - Âu Cơ Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
30 Thành phố Nha Trang Cửu Long - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000
31 Thành phố Nha Trang Củ Chi - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
32 Thành phố Nha Trang Cù Chính Lan - Nguyễn Thị Định nối dài Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
33 Thành phố Nha Trang Chí Linh - Cuối đường Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
34 Thành phố Nha Trang Dã Tượng - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
35 Thành phố Nha Trang Diệp Minh Tuyền - Xưởng đóng tàu Song Thủy Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
36 Thành phố Nha Trang Dương Hiến Quyền - Điện Biên Phủ Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000
37 Thành phố Nha Trang Dương Hiến Quyền - Ba Làng Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
38 Thành phố Nha Trang Dương Văn An - Lương Thế Vinh Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
39 Thành phố Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
40 Thành phố Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
41 Thành phố Nha Trang Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) - Núi Sạn Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
42 Thành phố Nha Trang Đường Núi Sạn - Giáp trại giam công an tỉnh Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
43 Thành phố Nha Trang Đặng Dung - Bửu Đóa Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
44 Thành phố Nha Trang Đặng Huy Trứ - Đông Khê Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
45 Thành phố Nha Trang Đặng Lộ - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
46 Thành phố Nha Trang Đặng Tất - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
47 Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Cầu Bình Tân Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
48 Thành phố Nha Trang Đào Duy Từ - Lý Thánh Tôn Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
49 Thành phố Nha Trang Đề Pô - Cổng chào Vườn Dương Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000
50 Thành phố Nha Trang Điện Biên Phủ - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
51 Thành phố Nha Trang Điện Biên Phủ (Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m) - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
52 Thành phố Nha Trang Điện Biên Phủ (Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)) - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.350.000 756.000
53 Thành phố Nha Trang Đinh Lễ - Nguyễn Thị Định Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
54 Thành phố Nha Trang Đinh Liệt - Nguyễn Thị Định Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
55 Thành phố Nha Trang Đinh Tiên Hoàng - Lê Thánh Tôn Đất ở đô thị 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000
56 Thành phố Nha Trang Đô Lương - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
57 Thành phố Nha Trang Đô Lương - cuối đường (thửa 121 tờ 12) Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
58 Thành phố Nha Trang Đông Du - Nguyễn Khanh Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
59 Thành phố Nha Trang Đông Hồ - Chợ Phước Hải Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
60 Thành phố Nha Trang Đông Khê - Tân Trào Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
61 Thành phố Nha Trang Đông Phước - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
62 Thành phố Nha Trang Đống Đa - Tô Hiến Thành Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
63 Thành phố Nha Trang Đồng Nai - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
64 Thành phố Nha Trang Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
65 Thành phố Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
66 Thành phố Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
67 Thành phố Nha Trang Đoạn nối đường Ngô Văn Sở - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000
68 Thành phố Nha Trang Định Cư - cuối đường (thửa 451 tờ 10) Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
69 Thành phố Nha Trang Đường 4A - Châu Văn Liêm (bê tông 5m) Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
70 Thành phố Nha Trang Đường 4B - Phùng Hưng Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
71 Thành phố Nha Trang Đường số 2 - Châu Văn Liêm Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
72 Thành phố Nha Trang Đường số 6C - Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m) Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
73 Thành phố Nha Trang Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) - Nguyễn Tri Phương Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
74 Thành phố Nha Trang Đường 2/4 - Trần Quý Cáp Đất ở đô thị 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000
75 Thành phố Nha Trang Đường 2/4 - Nam Cầu Hà Ra Đất ở đô thị 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000
76 Thành phố Nha Trang Đường 2/4 - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
77 Thành phố Nha Trang Đường 2/4 - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
78 Thành phố Nha Trang Đường 2/4 - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
79 Thành phố Nha Trang Đường 2/4 - Giáp ranh xã Vĩnh Lương Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
80 Thành phố Nha Trang Đường 23/10 - Chắn đường sắt Đất ở đô thị 14.063.000 7.560.000 6.300.000 3.375.000
81 Thành phố Nha Trang Đường Chợ Vĩnh Thọ - Lạc Thiện Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
82 Thành phố Nha Trang Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) Đất ở đô thị 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000
83 Thành phố Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) Đất ở đô thị 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000
84 Thành phố Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) Đất ở đô thị 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000
85 Thành phố Nha Trang Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn - Tòa nhà Chợ Tròn Đất ở đô thị 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000
86 Thành phố Nha Trang Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 - Cuối đường Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
87 Thành phố Nha Trang Đường QH D1 - Nguyễn Lộ Trạch Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
88 Thành phố Nha Trang Đường QH D2 - Nguyễn Lộ Trạch Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000
89 Thành phố Nha Trang Đường QH D3 - Nguyễn Lộ Trạch Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000
90 Thành phố Nha Trang Đường QH D4 - Nguyễn Lộ Trạch Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000
91 Thành phố Nha Trang Đường QH D5 (1) - Lê Thanh Nghị Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000
92 Thành phố Nha Trang Đường QH D5 (2) - Lê Thanh Nghị Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
93 Thành phố Nha Trang Đường vòng Núi Chụt - Giáp đường Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
94 Thành phố Nha Trang Đường Phòng Không - Nhà số 71 - nhà ông Thành Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
95 Thành phố Nha Trang Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong - Nguyễn Khanh Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
96 Thành phố Nha Trang Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự - Trương Định Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
97 Thành phố Nha Trang Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh - Tuệ Tĩnh Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
98 Thành phố Nha Trang Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long - Trần Nhật Duật Đất ở đô thị 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000
99 Thành phố Nha Trang Đường số 1 Máy nước - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân) Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
100 Thành phố Nha Trang Đường số 2 Quốc Tuấn - Đường sắt Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
101 Thành phố Nha Trang Đường 1A - P.Phước Tân - Đường sắt Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
102 Thành phố Nha Trang Đường số 3 Quốc Tuấn - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
103 Thành phố Nha Trang Hậu Giang - Đồng Nai Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
104 Thành phố Nha Trang Hai Bà Trưng - Phan Chu Trinh Đất ở đô thị 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000
105 Thành phố Nha Trang Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám Đất ở đô thị 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000
106 Thành phố Nha Trang Hà Ra - Nguyễn Thái Học Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
107 Thành phố Nha Trang Hà Thanh - Trần Quí Cáp Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
108 Thành phố Nha Trang Hàn Thuyên - Pasteur Đất ở đô thị 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000
109 Thành phố Nha Trang Hàng Cá - Xương Huân Đất ở đô thị 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000
110 Thành phố Nha Trang Hải Đức - Chùa Hải Đức Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
111 Thành phố Nha Trang Hải Nam - Củ Chi Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
112 Thành phố Nha Trang Hát Giang - Vân Đồn Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
113 Thành phố Nha Trang Hiền Lương - Cửu Long Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
114 Thành phố Nha Trang Hoa Lư - Huỳnh Thúc Kháng Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
115 Thành phố Nha Trang Hồ Tùng Mậu - Tôn Thất Tùng Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
116 Thành phố Nha Trang Hồ Xuân Hương - Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
117 Thành phố Nha Trang Hồ Xuân Hương - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000
118 Thành phố Nha Trang Hồng Bàng - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000
119 Thành phố Nha Trang Hồng Lĩnh - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
120 Thành phố Nha Trang Hoàn Kiếm - Hồ Xuân Hương Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
121 Thành phố Nha Trang Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Định Đất ở đô thị 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000
122 Thành phố Nha Trang Hoàng Hoa Thám - Lê Thánh Tôn Đất ở đô thị 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000
123 Thành phố Nha Trang Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) - Đường số 2 (Vĩnh Hải) Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
124 Thành phố Nha Trang Hoàng Văn Thụ - Trần Đường Đất ở đô thị 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000
125 Thành phố Nha Trang Hoàng Sa - Đường Phước Long Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
126 Thành phố Nha Trang Hòn Chồng - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
127 Thành phố Nha Trang Hương Điền - đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000.000
128 Thành phố Nha Trang Hương Giang - Nhà số 09-nhà ông Phùng Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
129 Thành phố Nha Trang Hương lộ Ngọc Hiệp - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
130 Thành phố Nha Trang Hương lộ Ngọc Hiệp - Hương lộ 45 (Lương Định Của) Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
131 Thành phố Nha Trang Hương Sơn - Trần Thị Tính Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
132 Thành phố Nha Trang Hùng Vương - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 27.000.000 14.400.000 12.000.000 6.000.000
133 Thành phố Nha Trang Huỳnh Thúc Kháng - Tô Hiến Thành Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
134 Thành phố Nha Trang Huỳnh Tịnh Của - Lý Nam Đế Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
135 Thành phố Nha Trang Khe Sanh - Việt Bắc Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
136 Thành phố Nha Trang Khúc Thừa Dụ - Nguyễn Thị Định Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
137 Thành phố Nha Trang Kiến Thiết - Định Cư Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
138 Thành phố Nha Trang Lạc An - Tân An Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
139 Thành phố Nha Trang Lạc Long Quân - Ngã 3-nhà số 267 Đất ở đô thị 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000
140 Thành phố Nha Trang Lạc Thiện - Tháp Bà Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
141 Thành phố Nha Trang Lam Sơn - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
142 Thành phố Nha Trang Lãn Ông - Phan Bội Châu Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
143 Thành phố Nha Trang Lang Liêu - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
144 Thành phố Nha Trang Lê Chân - Lạc Long Quân Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
145 Thành phố Nha Trang Lê Hồng Phong - Phong Châu-Nhị Hà Đất ở đô thị 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000
146 Thành phố Nha Trang Lê Hồng Phong - Phước Long Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
147 Thành phố Nha Trang Lê Lai - Lê Thành Phương Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
148 Thành phố Nha Trang Lê Lợi - Phan Bội Châu Đất ở đô thị 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000
149 Thành phố Nha Trang Lê Đại Hành - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
150 Thành phố Nha Trang Lê Quí Đôn - Tô Hiến Thành Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
151 Thành phố Nha Trang Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
152 Thành phố Nha Trang Lê Thanh Nghị - Ba Tơ Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
153 Thành phố Nha Trang Lê Thành Phương - Trần Quí Cáp Đất ở đô thị 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000
154 Thành phố Nha Trang Lê Thánh Tôn - Ngã Sáu Đất ở đô thị 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000
155 Thành phố Nha Trang Lê Văn Tám - Trương Hán Siêu Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
156 Thành phố Nha Trang Lê Văn Tám - Bửu Đóa Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
157 Thành phố Nha Trang Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) - Cầu Bà Vệ Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
158 Thành phố Nha Trang Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) - Chắn đường sắt Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
159 Thành phố Nha Trang Lương Thế Vinh - Khúc Thừa Dụ Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
160 Thành phố Nha Trang Lý Nam Đế - Trường Sa Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000
161 Thành phố Nha Trang Lý Ông Trọng - Dương Vân Nga Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
162 Thành phố Nha Trang Lý Phục Mang - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
163 Thành phố Nha Trang Lý Quốc Sư - Nguyễn Thái Học Đất ở đô thị 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000
164 Thành phố Nha Trang Lý Thánh Tôn - Quang Trung Đất ở đô thị 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000
165 Thành phố Nha Trang Lý Thánh Tôn - Ngã Sáu Đất ở đô thị 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000
166 Thành phố Nha Trang Lý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
167 Thành phố Nha Trang Lý Tự Trọng - Ngã Sáu Đất ở đô thị 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000
168 Thành phố Nha Trang Mai An Tiêm - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15(359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
169 Thành phố Nha Trang Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
170 Thành phố Nha Trang Mạc Đỉnh Chi - Phù Đổng Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
171 Thành phố Nha Trang Mê Linh - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000
172 Thành phố Nha Trang Ngô Đến - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
173 Thành phố Nha Trang Ngô Đến - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000
174 Thành phố Nha Trang Ngô Đến - Đường Sắt Đất ở đô thị 2.025.000 1.215.000 1.013.000 810.000
175 Thành phố Nha Trang Ngô Gia Tự - Bạch Đằng Đất ở đô thị 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000
176 Thành phố Nha Trang Ngô Gia Tự - Trương Định Đất ở đô thị 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000
177 Thành phố Nha Trang Ngô Mây (đường A) - Dã Tượng Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
178 Thành phố Nha Trang Ngô Đức Kế - Trương Định Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
179 Thành phố Nha Trang Ngô Quyền - Lê Lợi Đất ở đô thị 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000
180 Thành phố Nha Trang Ngô Sỹ Liên - Lê Thành Phương Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
181 Thành phố Nha Trang Ngô Tất Tố - Nguyễn Đức Cảnh Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
182 Thành phố Nha Trang Ngô Thời Nhiệm - Mê Linh Đất ở đô thị 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000
183 Thành phố Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng Đất ở đô thị 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000
184 Thành phố Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bến Chợ Đất ở đô thị 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000
185 Thành phố Nha Trang Nguyễn Biểu - Phan Phù Tiên Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
186 Thành phố Nha Trang Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
187 Thành phố Nha Trang Nguyễn Cảnh Chân - Đồng Nai Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000.000
188 Thành phố Nha Trang Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) - Cao Thắng Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
189 Thành phố Nha Trang Nguyễn Chánh - Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000
190 Thành phố Nha Trang Nguyễn Công Trứ - Bến Chợ Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
191 Thành phố Nha Trang Nguyễn Du - Phan Bội Châu Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
192 Thành phố Nha Trang Nguyễn Gia Thiều - Trần Quí Cáp Đất ở đô thị 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000
193 Thành phố Nha Trang Nguyễn Hiền - Nguyễn Khánh Toàn Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.400.000
194 Thành phố Nha Trang Nguyễn Hồng Sơn - Bến Chợ Đất ở đô thị 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000
195 Thành phố Nha Trang Nguyễn Hữu Huân - Ngô Thời Nhiệm Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
196 Thành phố Nha Trang Nguyễn Hữu Thoại - Nguyễn Văn Thành Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
197 Thành phố Nha Trang Nguyễn Khanh - Đồng Nai Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
198 Thành phố Nha Trang Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biểu B2 cũ) - Hẻm 79 Củ Chi Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
199 Thành phố Nha Trang Nguyễn Khuyến - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
200 Thành phố Nha Trang Nguyễn Khuyến - Cổng bệnh viện da liễu Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000
Xem thêm (Trang 1/12): 1[2][3] ...12
4.8/5 - (1317 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.