Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Cam Ranh | Tại đây | 34 | Xã Cà Ná | Tại đây |
| 2 | Xã Bắc Ninh Hòa | Tại đây | 35 | Xã Phước Hà | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Định | Tại đây | 36 | Xã Phước Dinh | Tại đây |
| 4 | Xã Nam Ninh Hòa | Tại đây | 37 | Xã Ninh Hải | Tại đây |
| 5 | Xã Tây Ninh Hòa | Tại đây | 38 | Xã Xuân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hòa Trí | Tại đây | 39 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 7 | Xã Đại Lãnh | Tại đây | 40 | Xã Thuận Bắc | Tại đây |
| 8 | Xã Tu Bông | Tại đây | 41 | Xã Công Hải | Tại đây |
| 9 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 42 | Xã Ninh Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Vạn Ninh | Tại đây | 43 | Xã Lâm Sơn | Tại đây |
| 11 | Xã Vạn Hưng | Tại đây | 44 | Xã Anh Dũng | Tại đây |
| 12 | Xã Diên Khánh | Tại đây | 45 | Xã Mỹ Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Diên Lạc | Tại đây | 46 | Xã Bác Ái Đông | Tại đây |
| 14 | Xã Diên Điền | Tại đây | 47 | Xã Bác Ái | Tại đây |
| 15 | Xã Diên Lâm | Tại đây | 48 | Xã Bác Ái Tây | Tại đây |
| 16 | Xã Diên Thọ | Tại đây | 49 | Phường Nha Trang | Tại đây |
| 17 | Xã Suối Hiệp | Tại đây | 50 | Phường Bắc Nha Trang | Tại đây |
| 18 | Xã Cam Lâm | Tại đây | 51 | Phường Tây Nha Trang | Tại đây |
| 19 | Xã Suối Dầu | Tại đây | 52 | Phường Nam Nha Trang | Tại đây |
| 20 | Xã Cam Hiệp | Tại đây | 53 | Phường Bắc Cam Ranh | Tại đây |
| 21 | Xã Cam An | Tại đây | 54 | Phường Cam Ranh | Tại đây |
| 22 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Tại đây | 55 | Phường Cam Linh | Tại đây |
| 23 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Tại đây | 56 | Phường Ba Ngòi | Tại đây |
| 24 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Tại đây | 57 | Phường Ninh Hòa | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Tại đây | 58 | Phường Đông Ninh Hòa | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Vĩnh | Tại đây | 59 | Phường Hòa Thắng | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Sơn | Tại đây | 60 | Phường Phan Rang | Tại đây |
| 28 | Xã Tây Khánh Sơn | Tại đây | 61 | Phường Đông Hải | Tại đây |
| 29 | Xã Đông Khánh Sơn | Tại đây | 62 | Phường Ninh Chử | Tại đây |
| 30 | Xã Ninh Phước | Tại đây | 63 | Phường Bảo An | Tại đây |
| 31 | Xã Phước Hữu | Tại đây | 64 | Phường Đô Vinh | Tại đây |
| 32 | Xã Phước Hậu | Tại đây | 65 | Đặc khu Trường Sa | Tại đây |
| 33 | Xã Thuận Nam | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Nha Trang | An Dương Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ấp Bắc - Ba Tơ | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Âu Cơ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ba Làng - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ba Tơ - Tân Trào | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bà Triệu - Thống Nhất | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bắc Sơn - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bạch Đằng - Nguyễn ThiệnThuật | Đất ở đô thị | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bãi Dương - Đặng Tất | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bế Văn Đàn - Nguyễn Thị Định nối dài | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bến Cá - Hương lộ Ngọc Hiệp | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bến Chợ - Căn hộ chung cư số G16 | Đất ở đô thị | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bến Chợ - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Nha Trang | Biệt Thự - Tô Hiến Thành nối dài | Đất ở đô thị | 24.300.000 | 12.960.000 | 10.800.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bình Giã - Khe Sanh | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bửu Đóa - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Bùi Thị Xuân - Lê Quí Đôn | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Cao Bá Quát - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang | Cao Thắng - Trường Sa | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Cao Văn Bé - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Cao Xuân Huy - Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Châu Văn Liêm - Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Chế Lan Viên - Tân Phước | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Chi Lăng - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Chương Dương - Cửu Long | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Chu Văn An - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ) - | Đất ở đô thị | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Cô Bắc - Lê Quí Đôn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Cổ Loa - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Cửu Long - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Củ Chi - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Cù Chính Lan - Nguyễn Thị Định nối dài | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Chí Linh - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Dã Tượng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Diệp Minh Tuyền - Xưởng đóng tàu Song Thủy | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Dương Hiến Quyền - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang | Dương Hiến Quyền - Ba Làng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Dương Văn An - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) - Núi Sạn | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường Núi Sạn - Giáp trại giam công an tỉnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đặng Dung - Bửu Đóa | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đặng Huy Trứ - Đông Khê | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đặng Lộ - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đặng Tất - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Cầu Bình Tân | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đào Duy Từ - Lý Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đề Pô - Cổng chào Vườn Dương | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 1.575.000 |
| Thành phố Nha Trang | Điện Biên Phủ - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Điện Biên Phủ (Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m) - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Điện Biên Phủ (Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)) - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 756.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đinh Lễ - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đinh Liệt - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đinh Tiên Hoàng - Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đô Lương - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đô Lương - cuối đường (thửa 121 tờ 12) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đông Du - Nguyễn Khanh | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đông Hồ - Chợ Phước Hải | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đông Khê - Tân Trào | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đông Phước - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đống Đa - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đồng Nai - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đoàn Trần Nghiệp - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đoàn Trần Nghiệp - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đoạn nối đường Ngô Văn Sở - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang | Định Cư - cuối đường (thửa 451 tờ 10) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 4A - Châu Văn Liêm (bê tông 5m) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 4B - Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường số 2 - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường số 6C - Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m) | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 2/4 - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 2/4 - Nam Cầu Hà Ra | Đất ở đô thị | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 2/4 - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 2/4 - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 2/4 - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 2/4 - Giáp ranh xã Vĩnh Lương | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 23/10 - Chắn đường sắt | Đất ở đô thị | 14.063.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 3.375.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường Chợ Vĩnh Thọ - Lạc Thiện | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) | Đất ở đô thị | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) | Đất ở đô thị | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn - Tòa nhà Chợ Tròn | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường QH D1 - Nguyễn Lộ Trạch | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường QH D2 - Nguyễn Lộ Trạch | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường QH D3 - Nguyễn Lộ Trạch | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường QH D4 - Nguyễn Lộ Trạch | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường QH D5 (1) - Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường QH D5 (2) - Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường vòng Núi Chụt - Giáp đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường Phòng Không - Nhà số 71 - nhà ông Thành | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong - Nguyễn Khanh | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự - Trương Định | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long - Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường số 1 Máy nước - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường số 2 Quốc Tuấn - Đường sắt | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường 1A - P.Phước Tân - Đường sắt | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Đường số 3 Quốc Tuấn - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hậu Giang - Đồng Nai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hai Bà Trưng - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hà Ra - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hà Thanh - Trần Quí Cáp | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hàn Thuyên - Pasteur | Đất ở đô thị | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hàng Cá - Xương Huân | Đất ở đô thị | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hải Đức - Chùa Hải Đức | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hải Nam - Củ Chi | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hát Giang - Vân Đồn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hiền Lương - Cửu Long | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hoa Lư - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hồ Tùng Mậu - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hồ Xuân Hương - Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hồ Xuân Hương - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hồng Bàng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hồng Lĩnh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hoàn Kiếm - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hoàng Hoa Thám - Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) - Đường số 2 (Vĩnh Hải) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hoàng Văn Thụ - Trần Đường | Đất ở đô thị | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hoàng Sa - Đường Phước Long | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hòn Chồng - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hương Điền - đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hương Giang - Nhà số 09-nhà ông Phùng | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hương lộ Ngọc Hiệp - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hương lộ Ngọc Hiệp - Hương lộ 45 (Lương Định Của) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hương Sơn - Trần Thị Tính | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Huỳnh Thúc Kháng - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Huỳnh Tịnh Của - Lý Nam Đế | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Khe Sanh - Việt Bắc | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Khúc Thừa Dụ - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Kiến Thiết - Định Cư | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lạc An - Tân An | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lạc Long Quân - Ngã 3-nhà số 267 | Đất ở đô thị | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lạc Thiện - Tháp Bà | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lam Sơn - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lãn Ông - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lang Liêu - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Chân - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Hồng Phong - Phong Châu-Nhị Hà | Đất ở đô thị | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Hồng Phong - Phước Long | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Lai - Lê Thành Phương | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Đại Hành - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Quí Đôn - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Thanh Nghị - Ba Tơ | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Thành Phương - Trần Quí Cáp | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Thánh Tôn - Ngã Sáu | Đất ở đô thị | 24.300.000 | 12.960.000 | 10.800.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Văn Tám - Trương Hán Siêu | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lê Văn Tám - Bửu Đóa | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) - Cầu Bà Vệ | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) - Chắn đường sắt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lương Thế Vinh - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lý Nam Đế - Trường Sa | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 1.575.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lý Ông Trọng - Dương Vân Nga | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lý Phục Mang - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lý Quốc Sư - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lý Thánh Tôn - Quang Trung | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lý Thánh Tôn - Ngã Sáu | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Lý Tự Trọng - Ngã Sáu | Đất ở đô thị | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Mai An Tiêm - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15(359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Mạc Đỉnh Chi - Phù Đổng | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Mê Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Đến - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Đến - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Đến - Đường Sắt | Đất ở đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Gia Tự - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Gia Tự - Trương Định | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Mây (đường A) - Dã Tượng | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Đức Kế - Trương Định | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Quyền - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Sỹ Liên - Lê Thành Phương | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Tất Tố - Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Nha Trang | Ngô Thời Nhiệm - Mê Linh | Đất ở đô thị | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bến Chợ | Đất ở đô thị | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Biểu - Phan Phù Tiên | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Cảnh Chân - Đồng Nai | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) - Cao Thắng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Chánh - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Công Trứ - Bến Chợ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Du - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Gia Thiều - Trần Quí Cáp | Đất ở đô thị | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Hiền - Nguyễn Khánh Toàn | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Hồng Sơn - Bến Chợ | Đất ở đô thị | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Hữu Huân - Ngô Thời Nhiệm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Hữu Thoại - Nguyễn Văn Thành | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Khanh - Đồng Nai | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biểu B2 cũ) - Hẻm 79 Củ Chi | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Khuyến - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Nha Trang | Nguyễn Khuyến - Cổng bệnh viện da liễu | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
