Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);
– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Áp dụng chung:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
– Vị trí 4:
+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
– Vị trí 5:
+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Văn Hớn - Phường Vĩnh Thông Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Kênh Cây Sao | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 2 | Thành Phố Rạch Giá | Mạc Thiên Tích - Phường Vĩnh Thông Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 3 | Thành Phố Rạch Giá | La Văn Cầu - Phường Vĩnh Thông Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 4 | Thành Phố Rạch Giá | Phan Văn Nhờ - Phường Vĩnh Thông Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 5 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Văn Tư - Phường Vĩnh Thông Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 6 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Vĩnh Thông từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 7 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Chánh - Phường Vĩnh Thông từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 8 | Thành Phố Rạch Giá | Đường 30 Tháng 4 - Phường Vĩnh Thông Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 9 | Thành Phố Rạch Giá | Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| 10 | Thành Phố Rạch Giá | Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| 11 | Thành Phố Rạch Giá | Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 12 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 13 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 14 | Thành Phố Rạch Giá | Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Nguyễn Hiền - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 15 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ đường A - Nguyễn Hiền | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 16 | Thành Phố Rạch Giá | Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 17 | Thành Phố Rạch Giá | Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Đường A | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 18 | Thành Phố Rạch Giá | Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 19 | Thành Phố Rạch Giá | Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Đường G | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 20 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 21 | Thành Phố Rạch Giá | Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 22 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 23 | Thành Phố Rạch Giá | Lâm Thị Chi - Phường Vĩnh Hiệp từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 24 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Thị Định - Phường Vĩnh Hiệp từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| 25 | Thành Phố Rạch Giá | Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 26 | Thành Phố Rạch Giá | Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| 27 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| 28 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| 29 | Thành Phố Rạch Giá | Hồ Thị Nghiêm - Phường Vĩnh Hiệp Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| 30 | Thành Phố Rạch Giá | Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.400 |
| 31 | Thành Phố Rạch Giá | Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| 32 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Văn Tuân - Phường Vĩnh Hiệp Từ Nguyễn Thị Định - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| 33 | Thành Phố Rạch Giá | Văn Tiến Dũng - Phường Vĩnh Hiệp từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| 34 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Thái Tông - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| 35 | Thành Phố Rạch Giá | Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1) - Phường Vĩnh Hiệp - | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| 36 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Văn Nhan - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| 37 | Thành Phố Rạch Giá | Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2) - Phường Vĩnh Hiệp - | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| 38 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Văn Vàng - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 486.000 | 291.600 |
| 39 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Thị Mạnh - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 486.000 | 291.600 |
| 40 | Thành Phố Rạch Giá | Huỳnh Thị Kiểu - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 | 414.720 |
| 41 | Thành Phố Rạch Giá | Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3) - Phường Vĩnh Hiệp - | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 316.800 | 190.080 |
| 42 | Thành Phố Rạch Giá | Lý Thị Sáu - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| 43 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Thị Hui - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| 44 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Thị Mai - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| 45 | Thành Phố Rạch Giá | Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát - Phường Vĩnh Hiệp - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 702.000 | 421.200 |
| 46 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Mạc Cửu - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 47 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 |
| 48 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 |
| 49 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Trần Phú - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.233.600 |
| 50 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Quang Trung - Đến Võ Trường Toản | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| 51 | Thành Phố Rạch Giá | Mạc Cửu Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Đến Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 52 | Thành Phố Rạch Giá | Mạc Cửu Từ Phạm Ngũ Lão - Đến Lê Lai | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.400 |
| 53 | Thành Phố Rạch Giá | Mạc Cửu Từ Lê Lai - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| 54 | Thành Phố Rạch Giá | Mạc Cửu Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Số 1 | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| 55 | Thành Phố Rạch Giá | Mạc Cửu Từ cầu Số 1 - Đến Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 56 | Thành Phố Rạch Giá | Mạc Cửu Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Cầu Số 2 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 57 | Thành Phố Rạch Giá | Võ Văn Kiệt Từ Mạc Cửu - Đến Cầu Rạch Giá 1 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| 58 | Thành Phố Rạch Giá | Võ Văn Kiệt Từ Cầu Rạch Giá 1 - Đến Cầu Rạch Giá 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| 59 | Thành Phố Rạch Giá | Võ Văn Kiệt Cầu Rạch Giá 2 - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 60 | Thành Phố Rạch Giá | Võ Trường Toản Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú Xương | Đất ở đô thị | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 | 870.912 |
| 61 | Thành Phố Rạch Giá | Võ Trường Toản Từ Tú Xương - Đến Cầu Suối | Đất ở đô thị | 2.464.000 | 1.478.400 | 887.040 | 532.224 |
| 62 | Thành Phố Rạch Giá | Võ Trường Toản Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.792.000 | 1.075.200 | 645.120 | 387.072 |
| 63 | Thành Phố Rạch Giá | Quang Trung Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú Xương | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 64 | Thành Phố Rạch Giá | Quang Trung Từ Tú Xương - Đến Cầu Suối | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| 65 | Thành Phố Rạch Giá | Quang Trung Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 66 | Thành Phố Rạch Giá | Dương Minh Châu bên kênh Tắc Tô - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 67 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Phi Khanh bên kênh Tắc Tô - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 68 | Thành Phố Rạch Giá | Tú Xương - | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| 69 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Thái Bình Từ Mạc Cửu - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| 70 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Thái Bình Từ Quang Trung - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 71 | Thành Phố Rạch Giá | Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh Từ Mạc Cửu - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| 72 | Thành Phố Rạch Giá | Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh Từ Quang Trung - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| 73 | Thành Phố Rạch Giá | Điện Biên Phủ Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Chợ nông sản | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 10.752.000 | 6.451.200 | 3.870.720 |
| 74 | Thành Phố Rạch Giá | Điện Biên Phủ Từ sau chợ nông sản - Đến Hết đường | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| 75 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Tuân - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 76 | Thành Phố Rạch Giá | Huỳnh Thúc Kháng Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Vàm Trư | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 77 | Thành Phố Rạch Giá | Huỳnh Thúc Kháng Từ Cầu Vàm Trư - Đến Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 78 | Thành Phố Rạch Giá | Khu tái định cư phường Vĩnh Quang Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| 79 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Thánh Tôn - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 80 | Thành Phố Rạch Giá | Lý Thái Tổ - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 81 | Thành Phố Rạch Giá | Thủ Khoa Huân - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| 82 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Tri Phương - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 83 | Thành Phố Rạch Giá | Hai Bà Trưng Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| 84 | Thành Phố Rạch Giá | Hai Bà Trưng Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng bên bờ kênh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| 85 | Thành Phố Rạch Giá | Hai Bà Trưng Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Hàn Thuyên | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| 86 | Thành Phố Rạch Giá | Hai Bà Trưng Hàn Thuyên - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| 87 | Thành Phố Rạch Giá | Hàn Thuyên - | Đất ở đô thị | 4.928.000 | 2.956.800 | 1.774.080 | 1.064.448 |
| 88 | Thành Phố Rạch Giá | Đặng Dung - | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| 89 | Thành Phố Rạch Giá | Dương Diện Nghệ - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| 90 | Thành Phố Rạch Giá | Lý Chính Thắng - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| 91 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Cư Trinh Từ Cầu Vàm Trư - Đến Nguyễn Tuân | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 92 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Cư Trinh Từ Nguyễn Tuân - Đến Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| 93 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Cư Trinh Từ Lộ Liên Hương - Đến Cầu Suối | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 94 | Thành Phố Rạch Giá | Nam Cao - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 95 | Thành Phố Rạch Giá | Lộ Liên Hương Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Cư Trinh | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| 96 | Thành Phố Rạch Giá | Lộ Liên Hương Từ Nguyễn Cư Trinh - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| 97 | Thành Phố Rạch Giá | Ngọc Hân Công Chúa - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 98 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Quang Định - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 99 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Anh Xuân - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| 100 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Huy Tưởng - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 101 | Thành Phố Rạch Giá | Ngô Tất Tố - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 102 | Thành Phố Rạch Giá | Vũ Công Duệ - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 103 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Hiến Lê - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 104 | Thành Phố Rạch Giá | Phan Kế Bính - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 105 | Thành Phố Rạch Giá | Phan Văn Trường - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 106 | Thành Phố Rạch Giá | Tăng Bạc Hổ - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 107 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Mai Ninh - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 108 | Thành Phố Rạch Giá | La Sơn Phu Tử - Khu dân cư Cầu Suối - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 109 | Thành Phố Rạch Giá | Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 110 | Thành Phố Rạch Giá | Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 111 | Thành Phố Rạch Giá | Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 5 - Đào Tấn | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 112 | Thành Phố Rạch Giá | Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 4 - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 113 | Thành Phố Rạch Giá | Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp từ Đào Tấn - Đường số 9 | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 114 | Thành Phố Rạch Giá | Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 3 - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 115 | Thành Phố Rạch Giá | Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 5 - Đào Tấn | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 116 | Thành Phố Rạch Giá | Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 4 - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 117 | Thành Phố Rạch Giá | Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 9 - Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 118 | Thành Phố Rạch Giá | Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 119 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 120 | Thành Phố Rạch Giá | Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 121 | Thành Phố Rạch Giá | Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp từ Liên Hương - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 122 | Thành Phố Rạch Giá | Huỳnh Thúc Kháng - Khu dân cư thu nhập thấp từ Hai Bà Trưng - Liên Hương | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 123 | Thành Phố Rạch Giá | Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 124 | Thành Phố Rạch Giá | Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 125 | Thành Phố Rạch Giá | Phan Thị Thi- Khu dân cư thu nhập thấp từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 126 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 3 - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 127 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 128 | Thành Phố Rạch Giá | Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 129 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 130 | Thành Phố Rạch Giá | Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp - | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 131 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Thiều giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| 132 | Thành Phố Rạch Giá | Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ đường Phạm Thiều - Đến Phạm Ngọc Thảo | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 133 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ đường số 1 - Đến Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 134 | Thành Phố Rạch Giá | Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ đường Số 1 - Đến Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 135 | Thành Phố Rạch Giá | Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Phạm Văn Bạch - Đến Lộ Liên Hương | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 136 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Văn Bạch giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 137 | Thành Phố Rạch Giá | Chu Manh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Phạm Ngọc Thảo - Đến Kha Vạn Cân | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 138 | Thành Phố Rạch Giá | Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 139 | Thành Phố Rạch Giá | Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 140 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang giáp khu dân cư - đến Ngô Nhân Tịnh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 141 | Thành Phố Rạch Giá | Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Phạm Viết Chánh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 142 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Vương Hồng Sến - Đến Ngô Nhân Tịnh | Đất ở đô thị | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.048.320 | 628.992 |
| 143 | Thành Phố Rạch Giá | Đường Vàm Trư thuộc phường Vĩnh Quang - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 144 | Thành Phố Rạch Giá | Đặng Huy Trứ Giải Phóng 9 - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| 145 | Thành Phố Rạch Giá | Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Trường Toản - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| 146 | Thành Phố Rạch Giá | Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| 147 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 148 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 149 | Thành Phố Rạch Giá | Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 150 | Thành Phố Rạch Giá | Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| 151 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Mậu Thân - Đến Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 152 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Thị Sáu - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| 153 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Mạc Cửu - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| 154 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Đến Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| 155 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 156 | Thành Phố Rạch Giá | Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 157 | Thành Phố Rạch Giá | Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| 158 | Thành Phố Rạch Giá | Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| 159 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Đến Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| 160 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Thị Sáu - Đến Chùa Thập Phương | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 161 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Chùa Thập Phương - Bến đò giải phóng 9 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| 162 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| 163 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 164 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| 165 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| 166 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 167 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lý Thường Kiệt - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.400 | 786.240 |
| 168 | Thành Phố Rạch Giá | Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Trần Phú - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| 169 | Thành Phố Rạch Giá | Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.612.800 | 967.680 |
| 170 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| 171 | Thành Phố Rạch Giá | Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 172 | Thành Phố Rạch Giá | Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 173 | Thành Phố Rạch Giá | Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 174 | Thành Phố Rạch Giá | Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 175 | Thành Phố Rạch Giá | Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| 176 | Thành Phố Rạch Giá | Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 177 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| 178 | Thành Phố Rạch Giá | Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 10.752.000 | 6.451.200 | 3.870.720 | 2.322.432 |
| 179 | Thành Phố Rạch Giá | Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| 180 | Thành Phố Rạch Giá | Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.257.600 |
| 181 | Thành Phố Rạch Giá | Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.257.600 |
| 182 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 183 | Thành Phố Rạch Giá | Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 184 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 185 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Thủ Độ - Đến Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| 186 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Hoàng Diệu - Đến Lê Lợi | Đất ở đô thị | 10.752.000 | 6.451.200 | 3.870.720 | 2.322.432 |
| 187 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Lợi - Trần Phú | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| 188 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài Đức | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| 189 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Phan Văn Trị | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 190 | Thành Phố Rạch Giá | Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 191 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Thủ Độ - Đến Lê Lợi | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.200 |
| 192 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Lợi đến Trần Phú - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| 193 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài Đức | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| 194 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| 195 | Thành Phố Rạch Giá | Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đến Đầu doi | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 196 | Thành Phố Rạch Giá | Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| 197 | Thành Phố Rạch Giá | Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 | 2.903.040 |
| 198 | Thành Phố Rạch Giá | Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| 199 | Thành Phố Rạch Giá | Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Thoại Hầu - Đến Nguyễn Hùng Sơn | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| 200 | Thành Phố Rạch Giá | Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Hùng Sơn - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |



