• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho rach gia tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Rạch giá – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành Phố Rạch GiáPhạm Văn Hớn - Phường Vĩnh Thông Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Kênh Cây SaoĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
2Thành Phố Rạch GiáMạc Thiên Tích - Phường Vĩnh Thông Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm LiêuĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
3Thành Phố Rạch GiáLa Văn Cầu - Phường Vĩnh Thông Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm LiêuĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
4Thành Phố Rạch GiáPhan Văn Nhờ - Phường Vĩnh Thông Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn CầuĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
5Thành Phố Rạch GiáNguyễn Văn Tư - Phường Vĩnh Thông Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn CầuĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
6Thành Phố Rạch GiáNguyễn Hữu Cảnh - Phường Vĩnh Thông từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Giáp ranh huyện Châu ThànhĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
7Thành Phố Rạch GiáNguyễn Chánh - Phường Vĩnh Thông từ La Văn Cầu - Mạc Thiên TíchĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
8Thành Phố Rạch GiáĐường 30 Tháng 4 - Phường Vĩnh Thông Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn CầuĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
9Thành Phố Rạch GiáVõ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Tạ Quyên - 30 tháng 4Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.152.000691.200
10Thành Phố Rạch GiáDương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Võ Thị Kỷ - Tô HiệuĐất ở đô thị2.000.0001.200.000720.000432.000
11Thành Phố Rạch GiáVăn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ kênh Cây Sao - Lâm Thị ChiĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
12Thành Phố Rạch GiáNguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Đường GĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
13Thành Phố Rạch GiáTrần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Đường GĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
14Thành Phố Rạch GiáTô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Nguyễn Hiền - Đường GĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
15Thành Phố Rạch GiáNguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ đường A - Nguyễn HiềnĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
16Thành Phố Rạch GiáDương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
17Thành Phố Rạch GiáCao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Đường AĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
18Thành Phố Rạch GiáDiệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
19Thành Phố Rạch GiáTạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ khu dân cư - Đường GĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
20Thành Phố Rạch GiáNguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Trần Văn Trà - Tạ UyênĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
21Thành Phố Rạch GiáTô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị ThậpĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
22Thành Phố Rạch GiáNguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông từ Nguyễn Sáng - Trần Văn TràĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
23Thành Phố Rạch GiáLâm Thị Chi - Phường Vĩnh Hiệp từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2Đất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
24Thành Phố Rạch GiáNguyễn Thị Định - Phường Vĩnh Hiệp từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà KiếtĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.260.000756.000
25Thành Phố Rạch GiáHuỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
26Thành Phố Rạch GiáBờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị2.100.0001.260.000756.000453.600
27Thành Phố Rạch GiáLê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị1.680.0001.008.000604.800362.880
28Thành Phố Rạch GiáLê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành ĐaiĐất ở đô thị1.680.0001.008.000604.800362.880
29Thành Phố Rạch GiáHồ Thị Nghiêm - Phường Vĩnh Hiệp Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị1.400.000840.000504.000302.400
30Thành Phố Rạch GiáCao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị1.900.0001.140.000684.000410.400
31Thành Phố Rạch GiáCao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành ĐaiĐất ở đô thị1.680.0001.008.000604.800362.880
32Thành Phố Rạch GiáLê Văn Tuân - Phường Vĩnh Hiệp Từ Nguyễn Thị Định - kênh Vành ĐaiĐất ở đô thị1.680.0001.008.000604.800362.880
33Thành Phố Rạch GiáVăn Tiến Dũng - Phường Vĩnh Hiệp từ Lâm Thị Chi - kênh Vành ĐaiĐất ở đô thị1.300.000780.000468.000280.800
34Thành Phố Rạch GiáTrần Thái Tông - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị880.000528.000316.800190.080
35Thành Phố Rạch GiáĐối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1) - Phường Vĩnh Hiệp -Đất ở đô thị880.000528.000316.800190.080
36Thành Phố Rạch GiáNguyễn Văn Nhan - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị880.000528.000316.800190.080
37Thành Phố Rạch GiáĐối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2) - Phường Vĩnh Hiệp -Đất ở đô thị880.000528.000316.800190.080
38Thành Phố Rạch GiáPhạm Văn Vàng - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị1.350.000810.000486.000291.600
39Thành Phố Rạch GiáNguyễn Thị Mạnh - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị1.350.000810.000486.000291.600
40Thành Phố Rạch GiáHuỳnh Thị Kiểu - Phường Vĩnh Hiệp Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị1.920.0001.152.000691.200414.720
41Thành Phố Rạch GiáĐối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3) - Phường Vĩnh Hiệp -Đất ở đô thị880.000528.000316.800190.080
42Thành Phố Rạch GiáLý Thị Sáu - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị1.500.000900.000540.000324.000
43Thành Phố Rạch GiáTrần Thị Hui - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị1.500.000900.000540.000324.000
44Thành Phố Rạch GiáNguyễn Thị Mai - Phường Vĩnh Hiệp Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị1.500.000900.000540.000324.000
45Thành Phố Rạch GiáĐường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát - Phường Vĩnh Hiệp -Đất ở đô thị1.950.0001.170.000702.000421.200
46Thành Phố Rạch GiáNguyễn Bỉnh Khiêm Từ Mạc Cửu - Đến Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
47Thành Phố Rạch GiáNguyễn Bỉnh Khiêm Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị19.600.00011.760.0007.056.0004.233.600
48Thành Phố Rạch GiáNguyễn Bỉnh Khiêm Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trần PhúĐất ở đô thị22.400.00013.440.0008.064.0004.838.400
49Thành Phố Rạch GiáNguyễn Bỉnh Khiêm Từ Trần Phú - Đến Quang TrungĐất ở đô thị19.600.00011.760.0007.056.0004.233.600
50Thành Phố Rạch GiáNguyễn Bỉnh Khiêm Từ Quang Trung - Đến Võ Trường ToảnĐất ở đô thị12.600.0007.560.0004.536.0002.721.600
51Thành Phố Rạch GiáMạc Cửu Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Đến Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
52Thành Phố Rạch GiáMạc Cửu Từ Phạm Ngũ Lão - Đến Lê LaiĐất ở đô thị15.400.0009.240.0005.544.0003.326.400
53Thành Phố Rạch GiáMạc Cửu Từ Lê Lai - Đến Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
54Thành Phố Rạch GiáMạc Cửu Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Số 1Đất ở đô thị11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
55Thành Phố Rạch GiáMạc Cửu Từ cầu Số 1 - Đến Nghĩa trang liệt sĩĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
56Thành Phố Rạch GiáMạc Cửu Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Cầu Số 2Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
57Thành Phố Rạch GiáVõ Văn Kiệt Từ Mạc Cửu - Đến Cầu Rạch Giá 1Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
58Thành Phố Rạch GiáVõ Văn Kiệt Từ Cầu Rạch Giá 1 - Đến Cầu Rạch Giá 2Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.260.000756.000
59Thành Phố Rạch GiáVõ Văn Kiệt Cầu Rạch Giá 2 - Đến Giáp ranh huyện Châu ThànhĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
60Thành Phố Rạch GiáVõ Trường Toản Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú XươngĐất ở đô thị4.032.0002.419.2001.451.520870.912
61Thành Phố Rạch GiáVõ Trường Toản Từ Tú Xương - Đến Cầu SuốiĐất ở đô thị2.464.0001.478.400887.040532.224
62Thành Phố Rạch GiáVõ Trường Toản Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất ở đô thị1.792.0001.075.200645.120387.072
63Thành Phố Rạch GiáQuang Trung Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú XươngĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
64Thành Phố Rạch GiáQuang Trung Từ Tú Xương - Đến Cầu SuốiĐất ở đô thị5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
65Thành Phố Rạch GiáQuang Trung Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
66Thành Phố Rạch GiáDương Minh Châu bên kênh Tắc Tô -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
67Thành Phố Rạch GiáNguyễn Phi Khanh bên kênh Tắc Tô -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
68Thành Phố Rạch GiáTú Xương -Đất ở đô thị4.480.0002.688.0001.612.800967.680
69Thành Phố Rạch GiáNguyễn Thái Bình Từ Mạc Cửu - Đến Quang TrungĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.260.000756.000
70Thành Phố Rạch GiáNguyễn Thái Bình Từ Quang Trung - Đến Hết đườngĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
71Thành Phố Rạch GiáĐường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh Từ Mạc Cửu - Đến Quang TrungĐất ở đô thị2.100.0001.260.000756.000453.600
72Thành Phố Rạch GiáĐường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh Từ Quang Trung - Đến Hết đườngĐất ở đô thị1.680.0001.008.000604.800362.880
73Thành Phố Rạch GiáĐiện Biên Phủ Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Chợ nông sảnĐất ở đô thị17.920.00010.752.0006.451.2003.870.720
74Thành Phố Rạch GiáĐiện Biên Phủ Từ sau chợ nông sản - Đến Hết đườngĐất ở đô thị5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
75Thành Phố Rạch GiáNguyễn Tuân -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
76Thành Phố Rạch GiáHuỳnh Thúc Kháng Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Vàm TrưĐất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
77Thành Phố Rạch GiáHuỳnh Thúc Kháng Từ Cầu Vàm Trư - Đến Lộ Liên HươngĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
78Thành Phố Rạch GiáKhu tái định cư phường Vĩnh Quang Các tuyến đường còn lại -Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.268.0001.360.800
79Thành Phố Rạch GiáLê Thánh Tôn -Đất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
80Thành Phố Rạch GiáLý Thái Tổ -Đất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
81Thành Phố Rạch GiáThủ Khoa Huân -Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
82Thành Phố Rạch GiáNguyễn Tri Phương -Đất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
83Thành Phố Rạch GiáHai Bà Trưng Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
84Thành Phố Rạch GiáHai Bà Trưng Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng bên bờ kênhĐất ở đô thị5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
85Thành Phố Rạch GiáHai Bà Trưng Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Hàn ThuyênĐất ở đô thị5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
86Thành Phố Rạch GiáHai Bà Trưng Hàn Thuyên - Đến Mạc CửuĐất ở đô thị4.480.0002.688.0001.612.800967.680
87Thành Phố Rạch GiáHàn Thuyên -Đất ở đô thị4.928.0002.956.8001.774.0801.064.448
88Thành Phố Rạch GiáĐặng Dung -Đất ở đô thị4.480.0002.688.0001.612.800967.680
89Thành Phố Rạch GiáDương Diện Nghệ -Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
90Thành Phố Rạch GiáLý Chính Thắng -Đất ở đô thị6.720.0004.032.0002.419.2001.451.520
91Thành Phố Rạch GiáNguyễn Cư Trinh Từ Cầu Vàm Trư - Đến Nguyễn TuânĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
92Thành Phố Rạch GiáNguyễn Cư Trinh Từ Nguyễn Tuân - Đến Lộ Liên HươngĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.260.000756.000
93Thành Phố Rạch GiáNguyễn Cư Trinh Từ Lộ Liên Hương - Đến Cầu SuốiĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
94Thành Phố Rạch GiáNam Cao -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
95Thành Phố Rạch GiáLộ Liên Hương Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Cư TrinhĐất ở đô thị11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
96Thành Phố Rạch GiáLộ Liên Hương Từ Nguyễn Cư Trinh - Đến Quang TrungĐất ở đô thị4.480.0002.688.0001.612.800967.680
97Thành Phố Rạch GiáNgọc Hân Công Chúa - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
98Thành Phố Rạch GiáLê Quang Định - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
99Thành Phố Rạch GiáLê Anh Xuân - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.260.000756.000
100Thành Phố Rạch GiáNguyễn Huy Tưởng - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
101Thành Phố Rạch GiáNgô Tất Tố - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
102Thành Phố Rạch GiáVũ Công Duệ - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
103Thành Phố Rạch GiáNguyễn Hiến Lê - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
104Thành Phố Rạch GiáPhan Kế Bính - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
105Thành Phố Rạch GiáPhan Văn Trường - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
106Thành Phố Rạch GiáTăng Bạc Hổ - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
107Thành Phố Rạch GiáTrần Mai Ninh - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
108Thành Phố Rạch GiáLa Sơn Phu Tử - Khu dân cư Cầu Suối -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
109Thành Phố Rạch GiáLàng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
110Thành Phố Rạch GiáTừ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá ThướcĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
111Thành Phố Rạch GiáCao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 5 - Đào TấnĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
112Thành Phố Rạch GiáĐào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 4 - Cao Xuân DụcĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
113Thành Phố Rạch GiáCầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp từ Đào Tấn - Đường số 9Đất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
114Thành Phố Rạch GiáBùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 3 - Đường số 4Đất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
115Thành Phố Rạch GiáPhan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 5 - Đào TấnĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
116Thành Phố Rạch GiáLãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 4 - Cầm Bá ThướcĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
117Thành Phố Rạch GiáĐoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 9 - Lộ Liên HươngĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
118Thành Phố Rạch GiáPhan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân DụcĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
119Thành Phố Rạch GiáNguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư TrinhĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
120Thành Phố Rạch GiáĐỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp từ Liên Hương - Nguyễn ĐệĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
121Thành Phố Rạch GiáĐoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp từ Liên Hương - Nguyễn ĐệĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
122Thành Phố Rạch GiáHuỳnh Thúc Kháng - Khu dân cư thu nhập thấp từ Hai Bà Trưng - Liên HươngĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
123Thành Phố Rạch GiáNgũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cưĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
124Thành Phố Rạch GiáLý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lâm Phước Trinh - Liên HươngĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
125Thành Phố Rạch GiáPhan Thị Thi- Khu dân cư thu nhập thấp từ Lâm Phước Trinh - Từ DũĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
126Thành Phố Rạch GiáNguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 3 - Cầm Bá ThướcĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
127Thành Phố Rạch GiáNguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lý Thị Huê - Cầm Bá ThướcĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
128Thành Phố Rạch GiáLâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lý Thị Huê - Cao Xuân DụcĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
129Thành Phố Rạch GiáTrần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp từ Phan Thị Thi - Phan Văn NhờĐất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
130Thành Phố Rạch GiáCác tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp -Đất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
131Thành Phố Rạch GiáPhạm Thiều giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị3.360.0002.016.0001.209.600725.760
132Thành Phố Rạch GiáHuỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ đường Phạm Thiều - Đến Phạm Ngọc ThảoĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
133Thành Phố Rạch GiáPhạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ đường số 1 - Đến Phạm Văn BạchĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
134Thành Phố Rạch GiáKha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ đường Số 1 - Đến Phạm Văn BạchĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
135Thành Phố Rạch GiáÂu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Phạm Văn Bạch - Đến Lộ Liên HươngĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
136Thành Phố Rạch GiáPhạm Văn Bạch giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
137Thành Phố Rạch GiáChu Manh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Phạm Ngọc Thảo - Đến Kha Vạn CânĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
138Thành Phố Rạch GiáVương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn NghệĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
139Thành Phố Rạch GiáHồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn NghệĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
140Thành Phố Rạch GiáPhạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang giáp khu dân cư - đến Ngô Nhân TịnhĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
141Thành Phố Rạch GiáNgô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Phạm Viết ChánhĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
142Thành Phố Rạch GiáNguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Vương Hồng Sến - Đến Ngô Nhân TịnhĐất ở đô thị2.912.0001.747.2001.048.320628.992
143Thành Phố Rạch GiáĐường Vàm Trư thuộc phường Vĩnh Quang - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
144Thành Phố Rạch GiáĐặng Huy Trứ Giải Phóng 9 - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.260.000756.000
145Thành Phố Rạch GiáLý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Trường Toản - Đến Trần PhúĐất ở đô thị11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
146Thành Phố Rạch GiáNgô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
147Thành Phố Rạch GiáNguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
148Thành Phố Rạch GiáNguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
149Thành Phố Rạch GiáMạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
150Thành Phố Rạch GiáMậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị9.800.0005.880.0003.528.0002.116.800
151Thành Phố Rạch GiáTrần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Mậu Thân - Đến Võ Thị SáuĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
152Thành Phố Rạch GiáTrần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Thị Sáu - Đến Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.008.000604.800
153Thành Phố Rạch GiáTrần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Mạc Cửu - Đến Trần PhúĐất ở đô thị9.800.0005.880.0003.528.0002.116.800
154Thành Phố Rạch GiáTrần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Đến Võ Thị SáuĐất ở đô thị9.100.0005.460.0003.276.0001.965.600
155Thành Phố Rạch GiáNguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
156Thành Phố Rạch GiáTrương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
157Thành Phố Rạch GiáTự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
158Thành Phố Rạch GiáVõ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị9.800.0005.880.0003.528.0002.116.800
159Thành Phố Rạch GiáNguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Đến Võ Thị SáuĐất ở đô thị5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
160Thành Phố Rạch GiáNguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Thị Sáu - Đến Chùa Thập PhươngĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
161Thành Phố Rạch GiáNguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Chùa Thập Phương - Bến đò giải phóng 9Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.512.000907.200
162Thành Phố Rạch GiáNguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
163Thành Phố Rạch GiáPhạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
164Thành Phố Rạch GiáLê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị9.100.0005.460.0003.276.0001.965.600
165Thành Phố Rạch GiáLê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
166Thành Phố Rạch GiáPhạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Lý Thường KiệtĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
167Thành Phố Rạch GiáPhạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lý Thường Kiệt - Đến Mạc CửuĐất ở đô thị3.640.0002.184.0001.310.400786.240
168Thành Phố Rạch GiáĐông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Trần Phú - Đến Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị9.800.0005.880.0003.528.0002.116.800
169Thành Phố Rạch GiáĐông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị4.480.0002.688.0001.612.800967.680
170Thành Phố Rạch GiáTrần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
171Thành Phố Rạch GiáHoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
172Thành Phố Rạch GiáĐinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
173Thành Phố Rạch GiáHuỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
174Thành Phố Rạch GiáThành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
175Thành Phố Rạch GiáBạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị9.800.0005.880.0003.528.0002.116.800
176Thành Phố Rạch GiáPhan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
177Thành Phố Rạch GiáNguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
178Thành Phố Rạch GiáHàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị10.752.0006.451.2003.870.7202.322.432
179Thành Phố Rạch GiáDuy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
180Thành Phố Rạch GiáHoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị33.600.00020.160.00012.096.0007.257.600
181Thành Phố Rạch GiáPhạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị33.600.00020.160.00012.096.0007.257.600
182Thành Phố Rạch GiáTrần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
183Thành Phố Rạch GiáPhan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
184Thành Phố Rạch GiáNguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
185Thành Phố Rạch GiáNguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Thủ Độ - Đến Hoàng DiệuĐất ở đô thị16.800.00010.080.0006.048.0003.628.800
186Thành Phố Rạch GiáNguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Hoàng Diệu - Đến Lê LợiĐất ở đô thị10.752.0006.451.2003.870.7202.322.432
187Thành Phố Rạch GiáNguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Lợi - Trần PhúĐất ở đô thị14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
188Thành Phố Rạch GiáNguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài ĐứcĐất ở đô thị11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
189Thành Phố Rạch GiáNguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Phan Văn TrịĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
190Thành Phố Rạch GiáNguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
191Thành Phố Rạch GiáTrần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Thủ Độ - Đến Lê LợiĐất ở đô thị14.700.0008.820.0005.292.0003.175.200
192Thành Phố Rạch GiáTrần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Lợi đến Trần Phú - Đến Trần PhúĐất ở đô thị28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
193Thành Phố Rạch GiáTrần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài ĐứcĐất ở đô thị14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
194Thành Phố Rạch GiáTrần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Thủ Khoa NghĩaĐất ở đô thị11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
195Thành Phố Rạch GiáTrần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đến Đầu doiĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
196Thành Phố Rạch GiáLê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
197Thành Phố Rạch GiáLý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị13.440.0008.064.0004.838.4002.903.040
198Thành Phố Rạch GiáHùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang -Đất ở đô thị11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
199Thành Phố Rạch GiáTrịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Thoại Hầu - Đến Nguyễn Hùng SơnĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.024.0001.814.400
200Thành Phố Rạch GiáTrịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Hùng Sơn - Đến Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Xem thêm (Trang 1/10): 1[2][3] ...10
4.8/5 - (942 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026
Bảng giá đất Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.