Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020);
– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất tại Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
3.2. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Quy Nhơn | An Dương Vương Trọn đường - | Đất ở đô thị | 43.700.000 | - | - | - |
| 2 | Thành phố Quy Nhơn | Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 - Đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 3 | Thành phố Quy Nhơn | Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân - Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 4 | Thành phố Quy Nhơn | Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân - Đến ngã tư đi Long Mỹ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| 5 | Thành phố Quy Nhơn | Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ ngã tư đi Long Mỹ - Đến giáp Cầu Suối Dứa | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 6 | Thành phố Quy Nhơn | Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ Cầu Suối Dứa - Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A) | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| 7 | Thành phố Quy Nhơn | Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Đoạn còn lại - Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 8 | Thành phố Quy Nhơn | Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường (từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh ) | Đất ở đô thị | 10.100.000 | - | - | - |
| 9 | Thành phố Quy Nhơn | Bà Triệu Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 10 | Thành phố Quy Nhơn | Bạch Đằng Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 11 | Thành phố Quy Nhơn | Bạch Đằng Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 12 | Thành phố Quy Nhơn | Bạch Đằng Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 13 | Thành phố Quy Nhơn | Bế Văn Đàn Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn - Đến Đơn vị D50 | Đất ở đô thị | 7.300.000 | - | - | - |
| 14 | Thành phố Quy Nhơn | Biên Cương Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | - | - | - |
| 15 | Thành phố Quy Nhơn | Bình Hà Đường N2 -Khu QH phía Bắc HST Đống Đa - | Đất ở đô thị | 19.200.000 | - | - | - |
| 16 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Cầm Hổ Đường số 3, lộ giới 18m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 17 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Cầm Hổ Đường số 3, lộ giới 10m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 18 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Điền Đường lộ giới 8m: từ đường số 6 - Đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 19 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Đức Sơn Trọn đường (đ/số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 20 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Hữu Nghĩa Đường số 4, lộ giới 20m: từ đường Võ Thị Yến - Đến đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) | Đất ở đô thị | 15.500.000 | - | - | - |
| 21 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Hữu Nghĩa Lộ giới 10m, từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3) | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| 22 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Huy Bích Trọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Thị Nhạn Đường lộ giới 12m: từ đường số 11 - Đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| 24 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Thị Xuân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 25 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Tư Toàn Đường số 5, lộ giới 14m khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| 26 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Tuyển Trọn đường (lộ giới 19m -Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 27 | Thành phố Quy Nhơn | Bùi Xuân Phái Trọn đường: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến giáp đường Đặng Văn Ngữ | Đất ở đô thị | 10.100.000 | - | - | - |
| 28 | Thành phố Quy Nhơn | Cần Vương Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 29 | Thành phố Quy Nhơn | Cao Bá Quát Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| 30 | Thành phố Quy Nhơn | Cao Thắng Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) - | Đất ở đô thị | 10.100.000 | - | - | - |
| 31 | Thành phố Quy Nhơn | Cao Xuân Dục Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng | Đất ở đô thị | 15.700.000 | - | - | - |
| 32 | Thành phố Quy Nhơn | Chàng Lía Đoạn từ Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 33 | Thành phố Quy Nhơn | Châu Mạnh Trinh Đường số 27, lộ giới 13m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 34 | Thành phố Quy Nhơn | Châu Thượng Văn Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 35 | Thành phố Quy Nhơn | Châu Văn Liêm Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 36 | Thành phố Quy Nhơn | Chế Lan Viên Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| 37 | Thành phố Quy Nhơn | Chi Lăng Từ đường Quốc lộ 1D - Đến hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 38 | Thành phố Quy Nhơn | Chi Lăng Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| 39 | Thành phố Quy Nhơn | Chu Huy Mân Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 40 | Thành phố Quy Nhơn | Chu Văn An Trọn đường (lộ giới 16mKhu sân bay) - | Đất ở đô thị | 14.200.000 | - | - | - |
| 41 | Thành phố Quy Nhơn | Chương Dương Trọn đường, lộ giới 20m - | Đất ở đô thị | 22.200.000 | - | - | - |
| 42 | Thành phố Quy Nhơn | Cổ Loa Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 43 | Thành phố Quy Nhơn | Dã Tượng Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 44 | Thành phố Quy Nhơn | Đại lộ Khoa học Đường quy hoạch ĐS3 -Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 45 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Đoàn Bằng Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| 46 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Dung Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 47 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Huy Trứ Đường số 11: Đoạn ngang Chợ-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 48 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Lộ Đường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 49 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Thai Mai Đường số 2, lộ giới 18m: từ đường Võ Liệu - Đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) | Đất ở đô thị | 13.200.000 | - | - | - |
| 50 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Thái Thuyến Đường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 51 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Thành Chơn Đường số 23, lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 52 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Thành Tích Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -du lịch phía Tây đường An Dương Vương - | Đất ở đô thị | 12.900.000 | - | - | - |
| 53 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Thùy Trâm Đường số 2, lộ giới 15m -Khu QHDC Bông Hồng - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 54 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Thùy Trâm Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 55 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Tiến Đông Đường số 7, lộ giới 14 -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 56 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Trần Côn Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| 57 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Văn Chấn Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn - Đến 36 Chương Dương) | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| 58 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Văn Ngữ Từ đường Lê Văn Hưu - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa) | Đất ở đô thị | 10.900.000 | - | - | - |
| 59 | Thành phố Quy Nhơn | Đặng Xuân Phong Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| 60 | Thành phố Quy Nhơn | Đào Cam Mộc Trọn đường (lộ giới 10m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 61 | Thành phố Quy Nhơn | Đào Doãn Địch Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| 62 | Thành phố Quy Nhơn | Đào Duy Anh Đường số 7, lộ giới 11m -Khu QHDC Xóm Tiêu - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 63 | Thành phố Quy Nhơn | Đào Duy Từ Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài -Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Quy Nhơn | Đào Phan Duân Từ đường Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 65 | Thành phố Quy Nhơn | Đào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước) Từ ngã ba Hùng Vương - Đến giáp cầu Ông Thủy (phía Nam) | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| 66 | Thành phố Quy Nhơn | Đào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 67 | Thành phố Quy Nhơn | Điện Biên Phủ Từ Quốc lộ 1D - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| 68 | Thành phố Quy Nhơn | Điện Biên Phủ Từ giáp đường Hùng Vương - Đến hết giáp đường Lâm Văn Tương | Đất ở đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| 69 | Thành phố Quy Nhơn | Điện Biên Phủ Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 70 | Thành phố Quy Nhơn | Diên Hồng Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 17.100.000 | - | - | - |
| 71 | Thành phố Quy Nhơn | Diên Hồng Từ đường Lê Lai - Đến đường Ngô Mây | Đất ở đô thị | 21.700.000 | - | - | - |
| 72 | Thành phố Quy Nhơn | Đinh Bộ Lĩnh Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hết cổng Kho mía đường | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 73 | Thành phố Quy Nhơn | Đinh Bộ Lĩnh Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| 74 | Thành phố Quy Nhơn | Đinh Công Tráng Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 75 | Thành phố Quy Nhơn | Đinh Liệt Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 76 | Thành phố Quy Nhơn | Đinh Ruối Đường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 77 | Thành phố Quy Nhơn | Đinh Văn Nhưng Đường số 11, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - | Đất ở đô thị | 12.900.000 | - | - | - |
| 78 | Thành phố Quy Nhơn | Đô Đốc Bảo Lộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 79 | Thành phố Quy Nhơn | Đỗ Nhuận Đường số 41 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - | Đất ở đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| 80 | Thành phố Quy Nhơn | Đoàn Nguyễn Tuấn Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 81 | Thành phố Quy Nhơn | Đoàn Thị Điểm Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 82 | Thành phố Quy Nhơn | Đoàn Văn Cát Lộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 83 | Thành phố Quy Nhơn | Đội Cấn Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 84 | Thành phố Quy Nhơn | Đội Cung Lộ giới 18 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 85 | Thành phố Quy Nhơn | Đống Đa Trọn đường, lộ giới 30m - | Đất ở đô thị | 13.900.000 | - | - | - |
| 86 | Thành phố Quy Nhơn | Đường 1/5 Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | - | - | - |
| 87 | Thành phố Quy Nhơn | Đường 1/5 Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| 88 | Thành phố Quy Nhơn | Đường 1/5 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 89 | Thành phố Quy Nhơn | Đường 31/3 Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 18.600.000 | - | - | - |
| 90 | Thành phố Quy Nhơn | Đường 31/3 Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 31.500.000 | - | - | - |
| 91 | Thành phố Quy Nhơn | Đường 31/3 Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 28.200.000 | - | - | - |
| 92 | Thành phố Quy Nhơn | Đường 31/3 Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| 93 | Thành phố Quy Nhơn | Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Đường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 7.050.000 | - | - | - |
| 94 | Thành phố Quy Nhơn | Dương Văn An Trọn đường (lộ giới 11m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 95 | Thành phố Quy Nhơn | Duy Tân Trọn đường (từ Lê Lợi - Đến Trần Cao Vân) | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 96 | Thành phố Quy Nhơn | Hà Huy Giáp Đường số 4, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Quy Nhơn | Hà Huy Tập Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.200.000 | - | - | - |
| 98 | Thành phố Quy Nhơn | Hai Bà Trưng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.200.000 | - | - | - |
| 99 | Thành phố Quy Nhơn | Hải Thượng Lãn Ông Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| 100 | Thành phố Quy Nhơn | Hàm Nghi Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo | Đất ở đô thị | 14.200.000 | - | - | - |
| 101 | Thành phố Quy Nhơn | Hàm Nghi Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 10.900.000 | - | - | - |
| 102 | Thành phố Quy Nhơn | Hàm Tử Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| 103 | Thành phố Quy Nhơn | Hàn Mặc Tử Từ ngã ba Ghềnh Ráng - Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) | Đất ở đô thị | 19.400.000 | - | - | - |
| 104 | Thành phố Quy Nhơn | Hàn Thuyên Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | - | - | - |
| 105 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Biểu Chánh Đường số 6, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 106 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Đắc Di Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.750.000 | - | - | - |
| 107 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Học Lãm Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 108 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Huấn Nghiệp Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 109 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Sĩ Tạo Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| 110 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Tá Bang Đường số 14: từ đường Xuân Thủy - Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 111 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Tùng Mậu Đường số 18, lộ giới 11m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 112 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Văn Huê Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 113 | Thành phố Quy Nhơn | Hồ Xuân Hương Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| 114 | Thành phố Quy Nhơn | Hoa Lư Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp đường Tháp Đôi | Đất ở đô thị | 14.200.000 | - | - | - |
| 115 | Thành phố Quy Nhơn | Hoa Lư Từ đường Tháp Đôi - Đến giáp Cầu Hoa Lư | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 116 | Thành phố Quy Nhơn | Hoa Lư Từ giáp Cầu Hoa Lư - Đến giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 117 | Thành phố Quy Nhơn | Hoài Thanh Lộ giới 20m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 118 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Cầm Trọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 119 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Diệu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - | Đất ở đô thị | 10.100.000 | - | - | - |
| 120 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đống Đa | Đất ở đô thị | 13.600.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Ga xe lửa | Đất ở đô thị | 7.400.000 | - | - | - |
| 122 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Minh Giám Đường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - | Đất ở đô thị | 10.900.000 | - | - | - |
| 123 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Minh Thảo Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 124 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Minh Thảo Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 125 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Hoa Thám - Đến đường Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 16.300.000 | - | - | - |
| 126 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Quốc Việt Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 13.600.000 | - | - | - |
| 127 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Quốc Việt Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 128 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Thúc Trâm Lộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 129 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Văn Thái Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư - Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh | Đất ở đô thị | 6.100.000 | - | - | - |
| 130 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Văn Thái Đoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 131 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba Quốc lộ 1D - Đến Khu tập thể Ngân hàng -lộ giới 20m | Đất ở đô thị | 12.200.000 | - | - | - |
| 132 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại, (lộ giới 13m) - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | - | - | - |
| 133 | Thành phố Quy Nhơn | Hoàng Xuân Hãn Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | - | - | - |
| 134 | Thành phố Quy Nhơn | Hùng Vương Từ Cầu Đôi - Đến giáp Cầu Sông Ngang | Đất ở đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| 135 | Thành phố Quy Nhơn | Hùng Vương Từ Cầu Sông Ngang - Đến Công viên Phú Tài | Đất ở đô thị | 11.600.000 | - | - | - |
| 136 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Côn Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu) - | Đất ở đô thị | 4.350.000 | - | - | - |
| 137 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Đăng Thơ Đường số 23B +23C: Từ đường số 6 - Đến hết đường số 23C -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 138 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Mẫn Đạt Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 139 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Minh Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 140 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Ngọc Huệ Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 141 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Tấn Phát Đường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 12.100.000 | - | - | - |
| 142 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Thị Cúc Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 143 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Thị Đào Đường số 12: Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (lộ giới 21m -quay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 144 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Thị Đào Từ giáp đường số 9 - Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 145 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Thị Đào Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 146 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường, lộ giới 10m - | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| 147 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Tịnh Của Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 148 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Văn Thống Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 - Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 149 | Thành phố Quy Nhơn | Huỳnh Văn Thống Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 150 | Thành phố Quy Nhơn | Khúc Hạo Đường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 151 | Thành phố Quy Nhơn | Kim Đồng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.300.000 | - | - | - |
| 152 | Thành phố Quy Nhơn | La Văn Tiến Đường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 153 | Thành phố Quy Nhơn | Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến giáp Cầu An Phú | Đất ở đô thị | 11.600.000 | - | - | - |
| 154 | Thành phố Quy Nhơn | Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ Cầu An Phú - Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia | Đất ở đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| 155 | Thành phố Quy Nhơn | Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15 | Đất ở đô thị | 8.700.000 | - | - | - |
| 156 | Thành phố Quy Nhơn | Lâm Văn Thạnh Đường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - | Đất ở đô thị | 12.900.000 | - | - | - |
| 157 | Thành phố Quy Nhơn | Lâm Văn Thật Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 158 | Thành phố Quy Nhơn | Lâm Văn Tương Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | - | - | - |
| 159 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Anh Xuân Đường số 8, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 160 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Anh Xuân Đường số 9, lộ giới 10,5m -Khu QHDC Xóm Tiêu - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 161 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Bá Trinh Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| 162 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Cơ Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 163 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Công Miễn Đoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Đến giáp đường La Văn Tiến | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 164 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Công Miễn Đoạn còn lại (đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng) - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 165 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Đại Cang Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 166 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Đại Hành Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| 167 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Đình Chinh Đường số 20, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 168 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Đình Lý Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 169 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Duẩn Từ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Đến giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 24.200.000 | - | - | - |
| 170 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Duẩn Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam) | Đất ở đô thị | 31.500.000 | - | - | - |
| 171 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Đức Thọ Từ đường Phan Đình Phùng - Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 19.100.000 | - | - | - |
| 172 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Đức Thọ Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 17.100.000 | - | - | - |
| 173 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Hồng Phong Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng | Đất ở đô thị | 31.500.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Hồng Phong Từ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 29.300.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 26.200.000 | - | - | - |
| 176 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Hữu Kiều Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) - | Đất ở đô thị | 7.100.000 | - | - | - |
| 177 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Lai Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.100.000 | - | - | - |
| 178 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Lợi Từ đường Xuân Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 179 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Lợi Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 23.300.000 | - | - | - |
| 180 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Lợi Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 15.700.000 | - | - | - |
| 181 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Lợi Từ đường Bạch Đằng - Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) | Đất ở đô thị | 16.900.000 | - | - | - |
| 182 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Lợi Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) | Đất ở đô thị | 15.700.000 | - | - | - |
| 183 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Quý Đôn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 184 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Tấn Quốc Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 185 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thận Đường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 186 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 11.100.000 | - | - | - |
| 187 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 8.700.000 | - | - | - |
| 188 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 189 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 190 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thành Phương Đường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - | Đất ở đô thị | 12.900.000 | - | - | - |
| 191 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thánh Tôn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 18.200.000 | - | - | - |
| 192 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thị Hồng Gấm Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| 193 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Thị Khuông Đường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 194 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Trọng Tấn Đường số 16, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | - | - | - |
| 195 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Trung Đình Đường số 10: lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 196 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Tuyên Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 197 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Văn Chân Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| 198 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Văn Hưng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | - | - | - |
| 199 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Văn Hưu Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 200 | Thành phố Quy Nhơn | Lê Văn Thiêm Đường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |



