• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020);

– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho quy nhon tinh binh dinh
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định

3. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất tại Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).

3.2. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Quy NhơnAn Dương Vương Trọn đường -Đất ở đô thị43.700.000---
2Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 - Đến hết Trường THCS Bùi Thị XuânĐất ở đô thị5.600.000---
3Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân - Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị XuânĐất ở đô thị4.800.000---
4Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân - Đến ngã tư đi Long MỹĐất ở đô thị4.600.000---
5Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ ngã tư đi Long Mỹ - Đến giáp Cầu Suối DứaĐất ở đô thị3.400.000---
6Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ Cầu Suối Dứa - Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)Đất ở đô thị2.350.000---
7Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Đoạn còn lại - Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông)Đất ở đô thị1.100.000---
8Thành phố Quy NhơnBà Huyện Thanh Quan Trọn đường (từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh )Đất ở đô thị10.100.000---
9Thành phố Quy NhơnBà Triệu Trọn đường -Đất ở đô thị9.200.000---
10Thành phố Quy NhơnBạch Đằng Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị6.700.000---
11Thành phố Quy NhơnBạch Đằng Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Lê LợiĐất ở đô thị9.200.000---
12Thành phố Quy NhơnBạch Đằng Đoạn còn lại -Đất ở đô thị6.400.000---
13Thành phố Quy NhơnBế Văn Đàn Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn - Đến Đơn vị D50Đất ở đô thị7.300.000---
14Thành phố Quy NhơnBiên Cương Trọn đường -Đất ở đô thị11.200.000---
15Thành phố Quy NhơnBình Hà Đường N2 -Khu QH phía Bắc HST Đống Đa -Đất ở đô thị19.200.000---
16Thành phố Quy NhơnBùi Cầm Hổ Đường số 3, lộ giới 18m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu -Đất ở đô thị5.100.000---
17Thành phố Quy NhơnBùi Cầm Hổ Đường số 3, lộ giới 10m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu -Đất ở đô thị4.000.000---
18Thành phố Quy NhơnBùi Điền Đường lộ giới 8m: từ đường số 6 - Đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)Đất ở đô thị3.000.000---
19Thành phố Quy NhơnBùi Đức Sơn Trọn đường (đ/số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị4.500.000---
20Thành phố Quy NhơnBùi Hữu Nghĩa Đường số 4, lộ giới 20m: từ đường Võ Thị Yến - Đến đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)Đất ở đô thị15.500.000---
21Thành phố Quy NhơnBùi Hữu Nghĩa Lộ giới 10m, từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3)Đất ở đô thị8.600.000---
22Thành phố Quy NhơnBùi Huy Bích Trọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị1.350.000---
23Thành phố Quy NhơnBùi Thị Nhạn Đường lộ giới 12m: từ đường số 11 - Đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)Đất ở đô thị4.700.000---
24Thành phố Quy NhơnBùi Thị Xuân Trọn đường -Đất ở đô thị9.200.000---
25Thành phố Quy NhơnBùi Tư Toàn Đường số 5, lộ giới 14m khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở đô thị12.400.000---
26Thành phố Quy NhơnBùi Tuyển Trọn đường (lộ giới 19m -Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) -Đất ở đô thị3.900.000---
27Thành phố Quy NhơnBùi Xuân Phái Trọn đường: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến giáp đường Đặng Văn NgữĐất ở đô thị10.100.000---
28Thành phố Quy NhơnCần Vương Trọn đường -Đất ở đô thị9.200.000---
29Thành phố Quy NhơnCao Bá Quát Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -Đất ở đô thị8.300.000---
30Thành phố Quy NhơnCao Thắng Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) -Đất ở đô thị10.100.000---
31Thành phố Quy NhơnCao Xuân Dục Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu, phường Hải CảngĐất ở đô thị15.700.000---
32Thành phố Quy NhơnChàng Lía Đoạn từ Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)Đất ở đô thị4.300.000---
33Thành phố Quy NhơnChâu Mạnh Trinh Đường số 27, lộ giới 13m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -Đất ở đô thị5.500.000---
34Thành phố Quy NhơnChâu Thượng Văn Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -Đất ở đô thị4.300.000---
35Thành phố Quy NhơnChâu Văn Liêm Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà -Đất ở đô thị6.700.000---
36Thành phố Quy NhơnChế Lan Viên Trọn đường -Đất ở đô thị8.300.000---
37Thành phố Quy NhơnChi Lăng Từ đường Quốc lộ 1D - Đến hết Trại Tạm giam thành phố Quy NhơnĐất ở đô thị2.800.000---
38Thành phố Quy NhơnChi Lăng Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.250.000---
39Thành phố Quy NhơnChu Huy Mân Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị2.900.000---
40Thành phố Quy NhơnChu Văn An Trọn đường (lộ giới 16mKhu sân bay) -Đất ở đô thị14.200.000---
41Thành phố Quy NhơnChương Dương Trọn đường, lộ giới 20m -Đất ở đô thị22.200.000---
42Thành phố Quy NhơnCổ Loa Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) -Đất ở đô thị16.000.000---
43Thành phố Quy NhơnDã Tượng Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -Đất ở đô thị10.500.000---
44Thành phố Quy NhơnĐại lộ Khoa học Đường quy hoạch ĐS3 -Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn -Đất ở đô thị1.600.000---
45Thành phố Quy NhơnĐặng Đoàn Bằng Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -Đất ở đô thị8.600.000---
46Thành phố Quy NhơnĐặng Dung Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -Đất ở đô thị6.700.000---
47Thành phố Quy NhơnĐặng Huy Trứ Đường số 11: Đoạn ngang Chợ-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị6.400.000---
48Thành phố Quy NhơnĐặng Lộ Đường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị5.100.000---
49Thành phố Quy NhơnĐặng Thai Mai Đường số 2, lộ giới 18m: từ đường Võ Liệu - Đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)Đất ở đô thị13.200.000---
50Thành phố Quy NhơnĐặng Thái Thuyến Đường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị5.100.000---
51Thành phố Quy NhơnĐặng Thành Chơn Đường số 23, lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu -Đất ở đô thị4.300.000---
52Thành phố Quy NhơnĐặng Thành Tích Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -du lịch phía Tây đường An Dương Vương -Đất ở đô thị12.900.000---
53Thành phố Quy NhơnĐặng Thùy Trâm Đường số 2, lộ giới 15m -Khu QHDC Bông Hồng -Đất ở đô thị5.000.000---
54Thành phố Quy NhơnĐặng Thùy Trâm Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng -Đất ở đô thị5.600.000---
55Thành phố Quy NhơnĐặng Tiến Đông Đường số 7, lộ giới 14 -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị4.500.000---
56Thành phố Quy NhơnĐặng Trần Côn Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -Đất ở đô thị8.300.000---
57Thành phố Quy NhơnĐặng Văn Chấn Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn - Đến 36 Chương Dương)Đất ở đô thị5.300.000---
58Thành phố Quy NhơnĐặng Văn Ngữ Từ đường Lê Văn Hưu - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)Đất ở đô thị10.900.000---
59Thành phố Quy NhơnĐặng Xuân Phong Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -Đất ở đô thị8.300.000---
60Thành phố Quy NhơnĐào Cam Mộc Trọn đường (lộ giới 10m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị2.600.000---
61Thành phố Quy NhơnĐào Doãn Địch Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -Đất ở đô thị8.600.000---
62Thành phố Quy NhơnĐào Duy Anh Đường số 7, lộ giới 11m -Khu QHDC Xóm Tiêu -Đất ở đô thị5.500.000---
63Thành phố Quy NhơnĐào Duy Từ Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài -Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) -Đất ở đô thị9.200.000---
64Thành phố Quy NhơnĐào Phan Duân Từ đường Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)Đất ở đô thị4.500.000---
65Thành phố Quy NhơnĐào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước) Từ ngã ba Hùng Vương - Đến giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)Đất ở đô thị7.600.000---
66Thành phố Quy NhơnĐào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị5.400.000---
67Thành phố Quy NhơnĐiện Biên Phủ Từ Quốc lộ 1D - Đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.900.000---
68Thành phố Quy NhơnĐiện Biên Phủ Từ giáp đường Hùng Vương - Đến hết giáp đường Lâm Văn TươngĐất ở đô thị9.300.000---
69Thành phố Quy NhơnĐiện Biên Phủ Đoạn còn lại -Đất ở đô thị5.200.000---
70Thành phố Quy NhơnDiên Hồng Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Lê LaiĐất ở đô thị17.100.000---
71Thành phố Quy NhơnDiên Hồng Từ đường Lê Lai - Đến đường Ngô MâyĐất ở đô thị21.700.000---
72Thành phố Quy NhơnĐinh Bộ Lĩnh Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hết cổng Kho mía đườngĐất ở đô thị9.200.000---
73Thành phố Quy NhơnĐinh Bộ Lĩnh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị4.700.000---
74Thành phố Quy NhơnĐinh Công Tráng Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) -Đất ở đô thị10.500.000---
75Thành phố Quy NhơnĐinh Liệt Trọn đường -Đất ở đô thị4.500.000---
76Thành phố Quy NhơnĐinh Ruối Đường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị5.100.000---
77Thành phố Quy NhơnĐinh Văn Nhưng Đường số 11, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -Đất ở đô thị12.900.000---
78Thành phố Quy NhơnĐô Đốc Bảo Lộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Phạm HùngĐất ở đô thị25.000.000---
79Thành phố Quy NhơnĐỗ Nhuận Đường số 41 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -Đất ở đô thị9.300.000---
80Thành phố Quy NhơnĐoàn Nguyễn Tuấn Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) -Đất ở đô thị6.400.000---
81Thành phố Quy NhơnĐoàn Thị Điểm Trọn đường -Đất ở đô thị6.700.000---
82Thành phố Quy NhơnĐoàn Văn Cát Lộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị2.600.000---
83Thành phố Quy NhơnĐội Cấn Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) -Đất ở đô thị6.400.000---
84Thành phố Quy NhơnĐội Cung Lộ giới 18 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị3.900.000---
85Thành phố Quy NhơnĐống Đa Trọn đường, lộ giới 30m -Đất ở đô thị13.900.000---
86Thành phố Quy NhơnĐường 1/5 Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)Đất ở đô thị6.200.000---
87Thành phố Quy NhơnĐường 1/5 Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ -Đất ở đô thị4.900.000---
88Thành phố Quy NhơnĐường 1/5 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị3.700.000---
89Thành phố Quy NhơnĐường 31/3 Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt HổĐất ở đô thị18.600.000---
90Thành phố Quy NhơnĐường 31/3 Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị31.500.000---
91Thành phố Quy NhơnĐường 31/3 Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị28.200.000---
92Thành phố Quy NhơnĐường 31/3 Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị8.100.000---
93Thành phố Quy NhơnĐường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Đường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị7.050.000---
94Thành phố Quy NhơnDương Văn An Trọn đường (lộ giới 11m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị2.600.000---
95Thành phố Quy NhơnDuy Tân Trọn đường (từ Lê Lợi - Đến Trần Cao Vân)Đất ở đô thị6.700.000---
96Thành phố Quy NhơnHà Huy Giáp Đường số 4, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị7.400.000---
97Thành phố Quy NhơnHà Huy Tập Trọn đường -Đất ở đô thị14.200.000---
98Thành phố Quy NhơnHai Bà Trưng Trọn đường -Đất ở đô thị14.200.000---
99Thành phố Quy NhơnHải Thượng Lãn Ông Trọn đường -Đất ở đô thị10.800.000---
100Thành phố Quy NhơnHàm Nghi Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ BảoĐất ở đô thị14.200.000---
101Thành phố Quy NhơnHàm Nghi Đoạn còn lại -Đất ở đô thị10.900.000---
102Thành phố Quy NhơnHàm Tử Trọn đường -Đất ở đô thị10.400.000---
103Thành phố Quy NhơnHàn Mặc Tử Từ ngã ba Ghềnh Ráng - Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)Đất ở đô thị19.400.000---
104Thành phố Quy NhơnHàn Thuyên Trọn đường -Đất ở đô thị7.400.000---
105Thành phố Quy NhơnHồ Biểu Chánh Đường số 6, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị4.500.000---
106Thành phố Quy NhơnHồ Đắc Di Trọn đường -Đất ở đô thị3.750.000---
107Thành phố Quy NhơnHồ Học Lãm Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -Đất ở đô thị5.500.000---
108Thành phố Quy NhơnHồ Huấn Nghiệp Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -Đất ở đô thị2.600.000---
109Thành phố Quy NhơnHồ Sĩ Tạo Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -Đất ở đô thị8.300.000---
110Thành phố Quy NhơnHồ Tá Bang Đường số 14: từ đường Xuân Thủy - Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu)Đất ở đô thị4.500.000---
111Thành phố Quy NhơnHồ Tùng Mậu Đường số 18, lộ giới 11m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu -Đất ở đô thị5.500.000---
112Thành phố Quy NhơnHồ Văn Huê Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOSĐất ở đô thị4.800.000---
113Thành phố Quy NhơnHồ Xuân Hương Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -Đất ở đô thị8.300.000---
114Thành phố Quy NhơnHoa Lư Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp đường Tháp ĐôiĐất ở đô thị14.200.000---
115Thành phố Quy NhơnHoa Lư Từ đường Tháp Đôi - Đến giáp Cầu Hoa LưĐất ở đô thị10.500.000---
116Thành phố Quy NhơnHoa Lư Từ giáp Cầu Hoa Lư - Đến giáp đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị10.500.000---
117Thành phố Quy NhơnHoài Thanh Lộ giới 20m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -Đất ở đô thị7.200.000---
118Thành phố Quy NhơnHoàng Cầm Trọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh -Đất ở đô thị5.500.000---
119Thành phố Quy NhơnHoàng Diệu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -Đất ở đô thị10.100.000---
120Thành phố Quy NhơnHoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đống ĐaĐất ở đô thị13.600.000---
121Thành phố Quy NhơnHoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Ga xe lửaĐất ở đô thị7.400.000---
122Thành phố Quy NhơnHoàng Minh Giám Đường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -Đất ở đô thị10.900.000---
123Thành phố Quy NhơnHoàng Minh Thảo Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị3.900.000---
124Thành phố Quy NhơnHoàng Minh Thảo Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị6.700.000---
125Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Hoa Thám - Đến đường Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị16.300.000---
126Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc Việt Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị13.600.000---
127Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc Việt Đoạn còn lại -Đất ở đô thị9.200.000---
128Thành phố Quy NhơnHoàng Thúc Trâm Lộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị2.600.000---
129Thành phố Quy NhơnHoàng Văn Thái Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư - Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà ThanhĐất ở đô thị6.100.000---
130Thành phố Quy NhơnHoàng Văn Thái Đoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà ThanhĐất ở đô thị7.000.000---
131Thành phố Quy NhơnHoàng Văn Thụ Từ ngã ba Quốc lộ 1D - Đến Khu tập thể Ngân hàng -lộ giới 20mĐất ở đô thị12.200.000---
132Thành phố Quy NhơnHoàng Văn Thụ Đoạn còn lại, (lộ giới 13m) -Đất ở đô thị8.800.000---
133Thành phố Quy NhơnHoàng Xuân Hãn Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)Đất ở đô thị6.200.000---
134Thành phố Quy NhơnHùng Vương Từ Cầu Đôi - Đến giáp Cầu Sông NgangĐất ở đô thị9.300.000---
135Thành phố Quy NhơnHùng Vương Từ Cầu Sông Ngang - Đến Công viên Phú TàiĐất ở đô thị11.600.000---
136Thành phố Quy NhơnHuỳnh Côn Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu) -Đất ở đô thị4.350.000---
137Thành phố Quy NhơnHuỳnh Đăng Thơ Đường số 23B +23C: Từ đường số 6 - Đến hết đường số 23C -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà ThanhĐất ở đô thị3.900.000---
138Thành phố Quy NhơnHuỳnh Mẫn Đạt Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn -Đất ở đô thị7.000.000---
139Thành phố Quy NhơnHuỳnh Minh Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -Đất ở đô thị2.600.000---
140Thành phố Quy NhơnHuỳnh Ngọc Huệ Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -Đất ở đô thị3.900.000---
141Thành phố Quy NhơnHuỳnh Tấn Phát Đường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị12.100.000---
142Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị Cúc Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị1.350.000---
143Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị Đào Đường số 12: Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (lộ giới 21m -quay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị SáuĐất ở đô thị6.000.000---
144Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị Đào Từ giáp đường số 9 - Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị SáuĐất ở đô thị5.100.000---
145Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị Đào Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu -Đất ở đô thị4.200.000---
146Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thúc Kháng Trọn đường, lộ giới 10m -Đất ở đô thị10.400.000---
147Thành phố Quy NhơnHuỳnh Tịnh Của Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình -Đất ở đô thị2.700.000---
148Thành phố Quy NhơnHuỳnh Văn Thống Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 - Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn BìnhĐất ở đô thị4.300.000---
149Thành phố Quy NhơnHuỳnh Văn Thống Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình -Đất ở đô thị3.500.000---
150Thành phố Quy NhơnKhúc Hạo Đường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu -Đất ở đô thị5.600.000---
151Thành phố Quy NhơnKim Đồng Trọn đường -Đất ở đô thị10.300.000---
152Thành phố Quy NhơnLa Văn Tiến Đường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)Đất ở đô thị4.300.000---
153Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến giáp Cầu An PhúĐất ở đô thị11.600.000---
154Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ Cầu An Phú - Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty BiaĐất ở đô thị9.300.000---
155Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15Đất ở đô thị8.700.000---
156Thành phố Quy NhơnLâm Văn Thạnh Đường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -Đất ở đô thị12.900.000---
157Thành phố Quy NhơnLâm Văn Thật Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị5.100.000---
158Thành phố Quy NhơnLâm Văn Tương Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị6.750.000---
159Thành phố Quy NhơnLê Anh Xuân Đường số 8, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu -Đất ở đô thị4.300.000---
160Thành phố Quy NhơnLê Anh Xuân Đường số 9, lộ giới 10,5m -Khu QHDC Xóm Tiêu -Đất ở đô thị5.500.000---
161Thành phố Quy NhơnLê Bá Trinh Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) -Đất ở đô thị4.600.000---
162Thành phố Quy NhơnLê Cơ Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) -Đất ở đô thị4.200.000---
163Thành phố Quy NhơnLê Công Miễn Đoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Đến giáp đường La Văn TiếnĐất ở đô thị6.400.000---
164Thành phố Quy NhơnLê Công Miễn Đoạn còn lại (đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng) -Đất ở đô thị2.100.000---
165Thành phố Quy NhơnLê Đại Cang Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình -Đất ở đô thị3.000.000---
166Thành phố Quy NhơnLê Đại Hành Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -Đất ở đô thị7.600.000---
167Thành phố Quy NhơnLê Đình Chinh Đường số 20, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu -Đất ở đô thị4.300.000---
168Thành phố Quy NhơnLê Đình Lý Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị5.100.000---
169Thành phố Quy NhơnLê Duẩn Từ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Đến giáp đường Trường ChinhĐất ở đô thị24.200.000---
170Thành phố Quy NhơnLê Duẩn Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam)Đất ở đô thị31.500.000---
171Thành phố Quy NhơnLê Đức Thọ Từ đường Phan Đình Phùng - Đến giáp ngã tư đường Lê LợiĐất ở đô thị19.100.000---
172Thành phố Quy NhơnLê Đức Thọ Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị17.100.000---
173Thành phố Quy NhơnLê Hồng Phong Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân ThưởngĐất ở đô thị31.500.000---
174Thành phố Quy NhơnLê Hồng Phong Từ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị29.300.000---
175Thành phố Quy NhơnLê Hồng Phong Đoạn còn lại -Đất ở đô thị26.200.000---
176Thành phố Quy NhơnLê Hữu Kiều Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) -Đất ở đô thị7.100.000---
177Thành phố Quy NhơnLê Lai Trọn đường -Đất ở đô thị10.100.000---
178Thành phố Quy NhơnLê Lợi Từ đường Xuân Diệu - Đến giáp đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị25.000.000---
179Thành phố Quy NhơnLê Lợi Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị23.300.000---
180Thành phố Quy NhơnLê Lợi Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị15.700.000---
181Thành phố Quy NhơnLê Lợi Từ đường Bạch Đằng - Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)Đất ở đô thị16.900.000---
182Thành phố Quy NhơnLê Lợi Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)Đất ở đô thị15.700.000---
183Thành phố Quy NhơnLê Quý Đôn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -Đất ở đô thị9.200.000---
184Thành phố Quy NhơnLê Tấn Quốc Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -Đất ở đô thị3.900.000---
185Thành phố Quy NhơnLê Thận Đường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị5.100.000---
186Thành phố Quy NhơnLê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị11.100.000---
187Thành phố Quy NhơnLê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị8.700.000---
188Thành phố Quy NhơnLê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị6.700.000---
189Thành phố Quy NhơnLê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị5.100.000---
190Thành phố Quy NhơnLê Thành Phương Đường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -Đất ở đô thị12.900.000---
191Thành phố Quy NhơnLê Thánh Tôn Trọn đường -Đất ở đô thị18.200.000---
192Thành phố Quy NhơnLê Thị Hồng Gấm Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Đến hẻm 43 Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị6.800.000---
193Thành phố Quy NhơnLê Thị Khuông Đường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình -Đất ở đô thị3.000.000---
194Thành phố Quy NhơnLê Trọng Tấn Đường số 16, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị6.100.000---
195Thành phố Quy NhơnLê Trung Đình Đường số 10: lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -Đất ở đô thị4.500.000---
196Thành phố Quy NhơnLê Tuyên Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -Đất ở đô thị1.350.000---
197Thành phố Quy NhơnLê Văn Chân Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) -Đất ở đô thị7.800.000---
198Thành phố Quy NhơnLê Văn Hưng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -Đất ở đô thị6.200.000---
199Thành phố Quy NhơnLê Văn Hưu Trọn đường -Đất ở đô thị3.300.000---
200Thành phố Quy NhơnLê Văn Thiêm Đường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)Đất ở đô thị7.200.000---
Xem thêm (Trang 1/16): 1[2][3] ...16
4.9/5 - (1372 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.