Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định

0 10.413

Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 65/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi bởi Quyết định 88/2020/QĐ-UBND và Quyết định 81/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020)

– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định

3. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m800.000----Đất SX-KD đô thị
2Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
3Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m2.000.000----Đất ở đô thị
4Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA13 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 15m800.000----Đất SX-KD đô thị
5Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA13 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 15m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
6Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA13 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 15m2.000.000----Đất ở đô thị
7Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA3, ĐSA6, ĐSA5, ĐSA8, ĐSA9, ĐSA10, ĐSA11, ĐSA12 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2Lộ giới 12m720.000----Đất SX-KD đô thị
8Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA3, ĐSA6, ĐSA5, ĐSA8, ĐSA9, ĐSA10, ĐSA11, ĐSA12 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2Lộ giới 12m900.000----Đất TM-DV đô thị
9Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA3, ĐSA6, ĐSA5, ĐSA8, ĐSA9, ĐSA10, ĐSA11, ĐSA12 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2Lộ giới 12m1.800.000----Đất ở đô thị
10Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA4, ĐSA7 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m720.000----Đất SX-KD đô thị
11Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA4, ĐSA7 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m900.000----Đất TM-DV đô thị
12Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA4, ĐSA7 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m1.800.000----Đất ở đô thị
13Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA1; ĐSA2 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m880.000----Đất SX-KD đô thị
14Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA1; ĐSA2 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m1.100.000----Đất TM-DV đô thị
15Thành phố Quy NhơnĐường ĐSA1; ĐSA2 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m2.200.000----Đất ở đô thị
16Thành phố Quy NhơnĐường ĐS28 Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 11m720.000----Đất SX-KD đô thị
17Thành phố Quy NhơnĐường ĐS28 Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 11m900.000----Đất TM-DV đô thị
18Thành phố Quy NhơnĐường ĐS28 Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 11m1.800.000----Đất ở đô thị
19Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m880.000----Đất SX-KD đô thị
20Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m1.100.000----Đất TM-DV đô thị
21Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m2.200.000----Đất ở đô thị
22Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha KLộ giới 10m680.000----Đất SX-KD đô thị
23Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha KLộ giới 10m850.000----Đất TM-DV đô thị
24Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha KLộ giới 10m1.700.000----Đất ở đô thị
25Thành phố Quy NhơnĐường ĐS15A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m720.000----Đất SX-KD đô thị
26Thành phố Quy NhơnĐường ĐS15A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m900.000----Đất TM-DV đô thị
27Thành phố Quy NhơnĐường ĐS15A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m1.800.000----Đất ở đô thị
28Thành phố Quy NhơnĐường ĐS27A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m720.000----Đất SX-KD đô thị
29Thành phố Quy NhơnĐường ĐS27A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m900.000----Đất TM-DV đô thị
30Thành phố Quy NhơnĐường ĐS27A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m1.800.000----Đất ở đô thị
31Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4A, ĐS6A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế NhơLộ giới 16m800.000----Đất SX-KD đô thị
32Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4A, ĐS6A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế NhơLộ giới 16m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
33Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4A, ĐS6A Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha Khu Kinh tế NhơLộ giới 16m2.000.000----Đất ở đô thị
34Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2C, ĐS2A Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m720.000----Đất SX-KD đô thị
35Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2C, ĐS2A Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m900.000----Đất TM-DV đô thị
36Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2C, ĐS2A Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m1.800.000----Đất ở đô thị
37Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m800.000----Đất SX-KD đô thị
38Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
39Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m2.000.000----Đất ở đô thị
40Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1C; ĐS2 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m720.000----Đất SX-KD đô thị
41Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1C; ĐS2 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m900.000----Đất TM-DV đô thị
42Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1C; ĐS2 Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m1.800.000----Đất ở đô thị
43Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1A; ĐS1B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m880.000----Đất SX-KD đô thị
44Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1A; ĐS1B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m1.100.000----Đất TM-DV đô thị
45Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1A; ĐS1B Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m2.200.000----Đất ở đô thị
46Thành phố Quy NhơnĐường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16; ĐS2 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m720.000----Đất SX-KD đô thị
47Thành phố Quy NhơnĐường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16; ĐS2 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m900.000----Đất TM-DV đô thị
48Thành phố Quy NhơnĐường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16; ĐS2 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 13m1.800.000----Đất ở đô thị
49Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 và ĐS20 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m720.000----Đất SX-KD đô thị
50Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 và ĐS20 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m900.000----Đất TM-DV đô thị
51Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 và ĐS20 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m1.800.000----Đất ở đô thị
52Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 và ĐS6 Khu TĐC Nhơn PhướcLộ giới 10m680.000----Đất SX-KD đô thị
53Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 và ĐS6 Khu TĐC Nhơn PhướcLộ giới 10m850.000----Đất TM-DV đô thị
54Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 và ĐS6 Khu TĐC Nhơn PhướcLộ giới 10m1.700.000----Đất ở đô thị
55Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m880.000----Đất SX-KD đô thị
56Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m1.100.000----Đất TM-DV đô thị
57Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 18m2.200.000----Đất ở đô thị
58Thành phố Quy NhơnĐường ĐT635 tạm Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m800.000----Đất SX-KD đô thị
59Thành phố Quy NhơnĐường ĐT635 tạm Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
60Thành phố Quy NhơnĐường ĐT635 tạm Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m2.000.000----Đất ở đô thị
61Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m760.000----Đất SX-KD đô thị
62Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m950.000----Đất TM-DV đô thị
63Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 12m1.900.000----Đất ở đô thị
64Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m800.000----Đất SX-KD đô thị
65Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
66Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m2.000.000----Đất ở đô thị
67Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 14m800.000----Đất SX-KD đô thị
68Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 14m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
69Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 14m2.000.000----Đất ở đô thị
70Thành phố Quy NhơnĐường số 7 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m520.000----Đất SX-KD đô thị
71Thành phố Quy NhơnĐường số 7 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m650.000----Đất TM-DV đô thị
72Thành phố Quy NhơnĐường số 7 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m1.300.000----Đất ở đô thị
73Thành phố Quy NhơnĐường số 5, đường số 6, đường số 9, đường số 11, đường số 12 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tLộ giới 10m720.000----Đất SX-KD đô thị
74Thành phố Quy NhơnĐường số 5, đường số 6, đường số 9, đường số 11, đường số 12 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tLộ giới 10m900.000----Đất TM-DV đô thị
75Thành phố Quy NhơnĐường số 5, đường số 6, đường số 9, đường số 11, đường số 12 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tLộ giới 10m1.800.000----Đất ở đô thị
76Thành phố Quy NhơnĐường số 4, đường số 8, đường số 10 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 15m800.000----Đất SX-KD đô thị
77Thành phố Quy NhơnĐường số 4, đường số 8, đường số 10 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 15m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
78Thành phố Quy NhơnĐường số 4, đường số 8, đường số 10 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 15m2.000.000----Đất ở đô thị
79Thành phố Quy NhơnĐường số 4, đường số 8, đường số 10 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m720.000----Đất SX-KD đô thị
80Thành phố Quy NhơnĐường số 4, đường số 8, đường số 10 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m900.000----Đất TM-DV đô thị
81Thành phố Quy NhơnĐường số 4, đường số 8, đường số 10 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 10m1.800.000----Đất ở đô thị
82Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m800.000----Đất SX-KD đô thị
83Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
84Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m2.000.000----Đất ở đô thị
85Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 21m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
86Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 21m1.250.000----Đất TM-DV đô thị
87Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 21m2.500.000----Đất ở đô thị
88Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m800.000----Đất SX-KD đô thị
89Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
90Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 16m2.000.000----Đất ở đô thị
91Thành phố Quy NhơnĐường số 1 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 25m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
92Thành phố Quy NhơnĐường số 1 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 25m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
93Thành phố Quy NhơnĐường số 1 Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 25m3.000.000----Đất ở đô thị
94Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu dân cư nông thôn xã Cát Tiến ( Khu 2,7 ha) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 14m, đoạn từ nhà ông Trần Đình Trực đến giáp đường số 3, thuộc phân khu A1.280.000----Đất SX-KD đô thị
95Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu dân cư nông thôn xã Cát Tiến ( Khu 2,7 ha) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 14m, đoạn từ nhà ông Trần Đình Trực đến giáp đường số 3, thuộc phân khu A1.600.000----Đất TM-DV đô thị
96Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu dân cư nông thôn xã Cát Tiến ( Khu 2,7 ha) Khu Kinh tế Nhơn HộiLộ giới 14m, đoạn từ nhà ông Trần Đình Trực đến giáp đường số 3, thuộc phân khu A3.200.000----Đất ở đô thị
97Thành phố Quy NhơnPhân khu số 9 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N800.000----Đất SX-KD đô thị
98Thành phố Quy NhơnPhân khu số 9 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N1.000.000----Đất TM-DV đô thị
99Thành phố Quy NhơnPhân khu số 9 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N2.000.000----Đất ở đô thị
100Thành phố Quy NhơnPhân khu số 9 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K5 có lộ giới 27m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
101Thành phố Quy NhơnPhân khu số 9 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K5 có lộ giới 27m1.250.000----Đất TM-DV đô thị
102Thành phố Quy NhơnPhân khu số 9 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K5 có lộ giới 27m2.500.000----Đất ở đô thị
103Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m800.000----Đất SX-KD đô thị
104Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
105Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m2.000.000----Đất ở đô thị
106Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 2 có lộ giới 18m920.000----Đất SX-KD đô thị
107Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 2 có lộ giới 18m1.150.000----Đất TM-DV đô thị
108Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 2 có lộ giới 18m2.300.000----Đất ở đô thị
109Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 1 lộ giới 27m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
110Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 1 lộ giới 27m1.250.000----Đất TM-DV đô thị
111Thành phố Quy NhơnPhân khu số 8 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 1 lộ giới 27m2.500.000----Đất ở đô thị
112Thành phố Quy NhơnPhân khu số 6 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17800.000----Đất SX-KD đô thị
113Thành phố Quy NhơnPhân khu số 6 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 171.000.000----Đất TM-DV đô thị
114Thành phố Quy NhơnPhân khu số 6 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 172.000.000----Đất ở đô thị
115Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 có lộ giới 12m)800.000----Đất SX-KD đô thị
116Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 có lộ giới 12m)1.000.000----Đất TM-DV đô thị
117Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 có lộ giới 12m)2.000.000----Đất ở đô thị
118Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 18 có lộ giới 18m920.000----Đất SX-KD đô thị
119Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 18 có lộ giới 18m1.150.000----Đất TM-DV đô thị
120Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 18 có lộ giới 18m2.300.000----Đất ở đô thị
121Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 19 lộ giới 27m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
122Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 19 lộ giới 27m1.250.000----Đất TM-DV đô thị
123Thành phố Quy NhơnPhân khu số 5 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường số 19 lộ giới 27m2.500.000----Đất ở đô thị
124Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) có lộ giới từ 8,5m-18m800.000----Đất SX-KD đô thị
125Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) có lộ giới từ 8,5m-18m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
126Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) có lộ giới từ 8,5m-18m2.000.000----Đất ở đô thị
127Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường N4 có lộ giới 18m920.000----Đất SX-KD đô thị
128Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường N4 có lộ giới 18m1.150.000----Đất TM-DV đô thị
129Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường N4 có lộ giới 18m2.300.000----Đất ở đô thị
130Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K2 và K3 có lộ giới 27m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
131Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K2 và K3 có lộ giới 27m1.250.000----Đất TM-DV đô thị
132Thành phố Quy NhơnPhân khu số 4 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K2 và K3 có lộ giới 27m2.500.000----Đất ở đô thị
133Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D2800.000----Đất SX-KD đô thị
134Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D21.000.000----Đất TM-DV đô thị
135Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiCác tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22.000.000----Đất ở đô thị
136Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường D3 và D12 có lộ giới 18m920.000----Đất SX-KD đô thị
137Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường D3 và D12 có lộ giới 18m1.150.000----Đất TM-DV đô thị
138Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường D3 và D12 có lộ giới 18m2.300.000----Đất ở đô thị
139Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K2 có lộ giới 27m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
140Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K2 có lộ giới 27m1.250.000----Đất TM-DV đô thị
141Thành phố Quy NhơnPhân khu số 2 Khu Kinh tế Nhơn HộiTuyến đường K2 có lộ giới 27m2.500.000----Đất ở đô thị
142Thành phố Quy NhơnTuyến đường vành đai Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội1.080.000----Đất SX-KD đô thị
143Thành phố Quy NhơnTuyến đường vành đai Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội1.350.000----Đất TM-DV đô thị
144Thành phố Quy NhơnTuyến đường vành đai Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội2.700.000----Đất ở đô thị
145Thành phố Quy NhơnTuyến đường lõi trung tâm Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội1.080.000----Đất SX-KD đô thị
146Thành phố Quy NhơnTuyến đường lõi trung tâm Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội1.350.000----Đất TM-DV đô thị
147Thành phố Quy NhơnTuyến đường lõi trung tâm Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội2.700.000----Đất ở đô thị
148Thành phố Quy NhơnKhu trung tâm Khu kinh tế Nhơn HộiĐường ĐS1, ĐS2960.000----Đất SX-KD đô thị
149Thành phố Quy NhơnKhu trung tâm Khu kinh tế Nhơn HộiĐường ĐS1, ĐS21.200.000----Đất TM-DV đô thị
150Thành phố Quy NhơnKhu trung tâm Khu kinh tế Nhơn HộiĐường ĐS1, ĐS22.400.000----Đất ở đô thị
151Thành phố Quy NhơnĐường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tếTrọn đường1.160.000----Đất SX-KD đô thị
152Thành phố Quy NhơnĐường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tếTrọn đường1.450.000----Đất TM-DV đô thị
153Thành phố Quy NhơnĐường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tếTrọn đường2.900.000----Đất ở đô thị
154Thành phố Quy NhơnĐoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp1.200.000----Đất SX-KD đô thị
155Thành phố Quy NhơnĐoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp1.500.000----Đất TM-DV đô thị
156Thành phố Quy NhơnĐoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp3.000.000----Đất ở đô thị
157Thành phố Quy NhơnĐoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội Bình Đ1.200.000----Đất SX-KD đô thị
158Thành phố Quy NhơnĐoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội Bình Đ1.500.000----Đất TM-DV đô thị
159Thành phố Quy NhơnĐoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội Bình Đ3.000.000----Đất ở đô thị
160Thành phố Quy NhơnĐường nối từ đường trục Khu Kinh tếĐoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn1.080.000----Đất SX-KD đô thị
161Thành phố Quy NhơnĐường nối từ đường trục Khu Kinh tếĐoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn1.350.000----Đất TM-DV đô thị
162Thành phố Quy NhơnĐường nối từ đường trục Khu Kinh tếĐoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn2.700.000----Đất ở đô thị
163Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) Khu Kinh tĐoạn từ Cầu Thị Nại đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
164Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) Khu Kinh tĐoạn từ Cầu Thị Nại đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0)1.650.000----Đất TM-DV đô thị
165Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) Khu Kinh tĐoạn từ Cầu Thị Nại đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0)3.300.000----Đất ở đô thị
166Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) Khu Kinh t1.200.000----Đất SX-KD đô thị
167Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) Khu Kinh t1.500.000----Đất TM-DV đô thị
168Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) Khu Kinh t3.000.000----Đất ở đô thị
169Thành phố Quy NhơnĐường vào Xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong bảng giá đất quy định240.000----Đất SX-KD đô thị
170Thành phố Quy NhơnĐường vào Xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong bảng giá đất quy định300.000----Đất TM-DV đô thị
171Thành phố Quy NhơnĐường vào Xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong bảng giá đất quy định600.000----Đất ở đô thị
172Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn Châu56.000----Đất SX-KD đô thị
173Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn Châu70.000----Đất TM-DV đô thị
174Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn Châu140.000----Đất ở đô thị
175Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn HảiCác đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6188.000----Đất SX-KD đô thị
176Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn HảiCác đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6235.000----Đất TM-DV đô thị
177Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn HảiCác đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6470.000----Đất ở đô thị
178Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn HảiCác lô đất đường liên xã Nhơn HảiNhơn Hội (đường bê tông xi măng)200.000----Đất SX-KD đô thị
179Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn HảiCác lô đất đường liên xã Nhơn HảiNhơn Hội (đường bê tông xi măng)250.000----Đất TM-DV đô thị
180Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn HảiCác lô đất đường liên xã Nhơn HảiNhơn Hội (đường bê tông xi măng)500.000----Đất ở đô thị
181Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn HảiĐất khu dân cư còn lại136.000----Đất SX-KD đô thị
182Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn HảiĐất khu dân cư còn lại170.000----Đất TM-DV đô thị
183Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn HảiĐất khu dân cư còn lại340.000----Đất ở đô thị
184Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn HảiCác lô đất đường liên xã200.000----Đất SX-KD đô thị
185Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn HảiCác lô đất đường liên xã250.000----Đất TM-DV đô thị
186Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn HảiCác lô đất đường liên xã500.000----Đất ở đô thị
187Thành phố Quy NhơnCác Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội136.000----Đất SX-KD đô thị
188Thành phố Quy NhơnCác Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội170.000----Đất TM-DV đô thị
189Thành phố Quy NhơnCác Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội340.000----Đất ở đô thị
190Thành phố Quy NhơnTuyến đường ĐT639 Đất ở Khu dân cư xã Nhơn HộiĐoạn từ km 0 Đến giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước248.000----Đất SX-KD đô thị
191Thành phố Quy NhơnTuyến đường ĐT639 Đất ở Khu dân cư xã Nhơn HộiĐoạn từ km 0 Đến giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước310.000----Đất TM-DV đô thị
192Thành phố Quy NhơnTuyến đường ĐT639 Đất ở Khu dân cư xã Nhơn HộiĐoạn từ km 0 Đến giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước620.000----Đất ở đô thị
193Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýĐất khu dân cư còn lại144.000----Đất SX-KD đô thị
194Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýĐất khu dân cư còn lại180.000----Đất TM-DV đô thị
195Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýĐất khu dân cư còn lại360.000----Đất ở đô thị
196Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m Đến dưới 10m164.000----Đất SX-KD đô thị
197Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m Đến dưới 10m205.000----Đất TM-DV đô thị
198Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m Đến dưới 10m410.000----Đất ở đô thị
199Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m Đến dưới 16m212.000----Đất SX-KD đô thị
200Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m Đến dưới 16m265.000----Đất TM-DV đô thị
201Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m Đến dưới 16m530.000----Đất ở đô thị
202Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m Đến 18m284.000----Đất SX-KD đô thị
203Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m Đến 18m355.000----Đất TM-DV đô thị
204Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m Đến 18m710.000----Đất ở đô thị
205Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên420.000----Đất SX-KD đô thị
206Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên525.000----Đất TM-DV đô thị
207Thành phố Quy NhơnĐất ở Khu dân cư xã Nhơn LýCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên1.050.000----Đất ở đô thị
208Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638xã phước Mỹ376.000----Đất SX-KD đô thị
209Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638xã phước Mỹ470.000----Đất TM-DV đô thị
210Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638xã phước Mỹ940.000----Đất ở đô thị
211Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638xã phước Mỹ460.000----Đất SX-KD đô thị
212Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638xã phước Mỹ575.000----Đất TM-DV đô thị
213Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638xã phước Mỹ1.150.000----Đất ở đô thị
214Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹCác khu vực khác còn lại44.000----Đất SX-KD đô thị
215Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹCác khu vực khác còn lại55.000----Đất TM-DV đô thị
216Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹCác khu vực khác còn lại110.000----Đất ở đô thị
217Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹLô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m Đến 4m64.000----Đất SX-KD đô thị
218Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹLô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m Đến 4m80.000----Đất TM-DV đô thị
219Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹLô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m Đến 4m160.000----Đất ở đô thị
220Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹLô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m80.000----Đất SX-KD đô thị
221Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹLô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m100.000----Đất TM-DV đô thị
222Thành phố Quy NhơnCác khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) xã phước MỹLô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m200.000----Đất ở đô thị
223Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹCác đoạn còn lại168.000----Đất SX-KD đô thị
224Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹCác đoạn còn lại210.000----Đất TM-DV đô thị
225Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹCác đoạn còn lại420.000----Đất ở đô thị
226Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTừ lô đất số 1 Đến lô số 8224.000----Đất SX-KD đô thị
227Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTừ lô đất số 1 Đến lô số 8280.000----Đất TM-DV đô thị
228Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTừ lô đất số 1 Đến lô số 8560.000----Đất ở đô thị
229Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹĐường số 18ô N từ lô đất số 1 Đến lô số 8224.000----Đất SX-KD đô thị
230Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹĐường số 18ô N từ lô đất số 1 Đến lô số 8280.000----Đất TM-DV đô thị
231Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 12 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹĐường số 18ô N từ lô đất số 1 Đến lô số 8560.000----Đất ở đô thị
232Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 14 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường224.000----Đất SX-KD đô thị
233Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 14 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường280.000----Đất TM-DV đô thị
234Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 14 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường560.000----Đất ở đô thị
235Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 16 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường264.000----Đất SX-KD đô thị
236Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 16 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường330.000----Đất TM-DV đô thị
237Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 16 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường660.000----Đất ở đô thị
238Thành phố Quy NhơnĐường số 14ô L Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹĐường số 18ô N (lô 09 đường xà )216.000----Đất SX-KD đô thị
239Thành phố Quy NhơnĐường số 14ô L Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹĐường số 18ô N (lô 09 đường xà )270.000----Đất TM-DV đô thị
240Thành phố Quy NhơnĐường số 14ô L Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹĐường số 18ô N (lô 09 đường xà )540.000----Đất ở đô thị
241Thành phố Quy NhơnĐường số 15ô N Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTừ lô đất số 10 Đến lô số 20292.000----Đất SX-KD đô thị
242Thành phố Quy NhơnĐường số 15ô N Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTừ lô đất số 10 Đến lô số 20365.000----Đất TM-DV đô thị
243Thành phố Quy NhơnĐường số 15ô N Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTừ lô đất số 10 Đến lô số 20730.000----Đất ở đô thị
244Thành phố Quy NhơnĐường số 15ô K Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước Mỹtừ lô đất số 6 Đến lô số 22292.000----Đất SX-KD đô thị
245Thành phố Quy NhơnĐường số 15ô K Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước Mỹtừ lô đất số 6 Đến lô số 22365.000----Đất TM-DV đô thị
246Thành phố Quy NhơnĐường số 15ô K Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước Mỹtừ lô đất số 6 Đến lô số 22730.000----Đất ở đô thị
247Thành phố Quy NhơnĐường số 14ô L Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước Mỹtừ lô đất 1 Đến lô số18292.000----Đất SX-KD đô thị
248Thành phố Quy NhơnĐường số 14ô L Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước Mỹtừ lô đất 1 Đến lô số18365.000----Đất TM-DV đô thị
249Thành phố Quy NhơnĐường số 14ô L Đường lộ giới 17,5 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước Mỹtừ lô đất 1 Đến lô số18730.000----Đất ở đô thị
250Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 18 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường264.000----Đất SX-KD đô thị
251Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 18 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường330.000----Đất TM-DV đô thị
252Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 18 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường660.000----Đất ở đô thị
253Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 20 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường264.000----Đất SX-KD đô thị
254Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 20 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường330.000----Đất TM-DV đô thị
255Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 20 m Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹTrọn đường660.000----Đất ở đô thị
256Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H (lô đất 39 đường xà)252.000----Đất SX-KD đô thị
257Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H (lô đất 39 đường xà)315.000----Đất TM-DV đô thị
258Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H (lô đất 39 đường xà)630.000----Đất ở đô thị
259Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ M từ lô đất 01 Đến lô đất 05268.000----Đất SX-KD đô thị
260Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ M từ lô đất 01 Đến lô đất 05335.000----Đất TM-DV đô thị
261Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ M từ lô đất 01 Đến lô đất 05670.000----Đất ở đô thị
262Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 18 Đến lô đất 29268.000----Đất SX-KD đô thị
263Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 18 Đến lô đất 29335.000----Đất TM-DV đô thị
264Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 18 Đến lô đất 29670.000----Đất ở đô thị
265Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I (từ lô đất 19 Đến lô đất 30268.000----Đất SX-KD đô thị
266Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I (từ lô đất 19 Đến lô đất 30335.000----Đất TM-DV đô thị
267Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I (từ lô đất 19 Đến lô đất 30670.000----Đất ở đô thị
268Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ K từ lô đất 01 Đến lô đất 05320.000----Đất SX-KD đô thị
269Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ K từ lô đất 01 Đến lô đất 05400.000----Đất TM-DV đô thị
270Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ K từ lô đất 01 Đến lô đất 05800.000----Đất ở đô thị
271Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ L từ lô đất 26 Đến lô đất 27320.000----Đất SX-KD đô thị
272Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ L từ lô đất 26 Đến lô đất 27400.000----Đất TM-DV đô thị
273Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ L từ lô đất 26 Đến lô đất 27800.000----Đất ở đô thị
274Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 30 Đến lô đất 38320.000----Đất SX-KD đô thị
275Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 30 Đến lô đất 38400.000----Đất TM-DV đô thị
276Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 30 Đến lô đất 38800.000----Đất ở đô thị
277Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I (lô góc kề lô 19)332.000----Đất SX-KD đô thị
278Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I (lô góc kề lô 19)415.000----Đất TM-DV đô thị
279Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I (lô góc kề lô 19)830.000----Đất ở đô thị
280Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 40 Đến lô đất 44344.000----Đất SX-KD đô thị
281Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 40 Đến lô đất 44430.000----Đất TM-DV đô thị
282Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ H từ lô đất 40 Đến lô đất 44860.000----Đất ở đô thị
283Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I từ lô đất 31 Đến lô đất 42344.000----Đất SX-KD đô thị
284Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I từ lô đất 31 Đến lô đất 42430.000----Đất TM-DV đô thị
285Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 24 m (đường số1) Khu tái định cư Long Mỹ xã phước MỹÔ I từ lô đất 31 Đến lô đất 42860.000----Đất ở đô thị
286Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹTừ Cầu Chợ Chiều Đến hết Trường tiểu học Cây Thẻ156.000----Đất SX-KD đô thị
287Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹTừ Cầu Chợ Chiều Đến hết Trường tiểu học Cây Thẻ195.000----Đất TM-DV đô thị
288Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹTừ Cầu Chợ Chiều Đến hết Trường tiểu học Cây Thẻ390.000----Đất ở đô thị
289Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn từ hết nhà ông Đào Thành Đến Cầu Chợ Chiều (đường rẽ đi Sông Hà Thành)168.000----Đất SX-KD đô thị
290Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn từ hết nhà ông Đào Thành Đến Cầu Chợ Chiều (đường rẽ đi Sông Hà Thành)210.000----Đất TM-DV đô thị
291Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn từ hết nhà ông Đào Thành Đến Cầu Chợ Chiều (đường rẽ đi Sông Hà Thành)420.000----Đất ở đô thị
292Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn tiếp theo từ hết nhà ông Lê Văn Thu Đến Suối Cau (đường đi vào Suối nước khoáng)280.000----Đất SX-KD đô thị
293Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn tiếp theo từ hết nhà ông Lê Văn Thu Đến Suối Cau (đường đi vào Suối nước khoáng)350.000----Đất TM-DV đô thị
294Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn tiếp theo từ hết nhà ông Lê Văn Thu Đến Suối Cau (đường đi vào Suối nước khoáng)700.000----Đất ở đô thị
295Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn Từ cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ Đến hết nhà Ông Lê Văn Thu (đường rẽ vào Suối nước khoáng) và hết nhà Ông Đào Thành (Đoạn rẽ nhánh đi Sông Hà Thanh)348.000----Đất SX-KD đô thị
296Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn Từ cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ Đến hết nhà Ông Lê Văn Thu (đường rẽ vào Suối nước khoáng) và hết nhà Ông Đào Thành (Đoạn rẽ nhánh đi Sông Hà Thanh)435.000----Đất TM-DV đô thị
297Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn Từ cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ Đến hết nhà Ông Lê Văn Thu (đường rẽ vào Suối nước khoáng) và hết nhà Ông Đào Thành (Đoạn rẽ nhánh đi Sông Hà Thanh)870.000----Đất ở đô thị
298Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn từ tiếp giáp đường ĐT638 Đến cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ320.000----Đất SX-KD đô thị
299Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn từ tiếp giáp đường ĐT638 Đến cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ400.000----Đất TM-DV đô thị
300Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ Xã Phước MỹĐoạn từ tiếp giáp đường ĐT638 Đến cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ800.000----Đất ở đô thị
301Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường dẫn vào hầm đèo Cù Mông440.000----Đất SX-KD đô thị
302Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường dẫn vào hầm đèo Cù Mông550.000----Đất TM-DV đô thị
303Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường dẫn vào hầm đèo Cù Mông1.100.000----Đất ở đô thị
304Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới dưới 2m trở xuống332.000----Đất SX-KD đô thị
305Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới dưới 2m trở xuống415.000----Đất TM-DV đô thị
306Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới dưới 2m trở xuống830.000----Đất ở đô thị
307Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới từ 2m Đến dưới 5m420.000----Đất SX-KD đô thị
308Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới từ 2m Đến dưới 5m525.000----Đất TM-DV đô thị
309Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới từ 2m Đến dưới 5m1.050.000----Đất ở đô thị
310Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới từ 5m trở lên460.000----Đất SX-KD đô thị
311Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới từ 5m trở lên575.000----Đất TM-DV đô thị
312Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) Phường BùiĐường lộ giới từ 5m trở lên1.150.000----Đất ở đô thị
313Thành phố Quy NhơnBùi Thị XuânĐoạn từ Nghĩa trang Kinh Bắc Đến công ty đá VRG (đoạn còn lại )520.000----Đất SX-KD đô thị
314Thành phố Quy NhơnBùi Thị XuânĐoạn từ Nghĩa trang Kinh Bắc Đến công ty đá VRG (đoạn còn lại )650.000----Đất TM-DV đô thị
315Thành phố Quy NhơnBùi Thị XuânĐoạn từ Nghĩa trang Kinh Bắc Đến công ty đá VRG (đoạn còn lại )1.300.000----Đất ở đô thị
316Thành phố Quy NhơnĐường rẽ nhánh vào Xí nghiệp khai thác đá và Xây dựng số 1 Phường Bùi Thị XuânĐoạn từ đường ĐT638 Đến hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc760.000----Đất SX-KD đô thị
317Thành phố Quy NhơnĐường rẽ nhánh vào Xí nghiệp khai thác đá và Xây dựng số 1 Phường Bùi Thị XuânĐoạn từ đường ĐT638 Đến hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc950.000----Đất TM-DV đô thị
318Thành phố Quy NhơnĐường rẽ nhánh vào Xí nghiệp khai thác đá và Xây dựng số 1 Phường Bùi Thị XuânĐoạn từ đường ĐT638 Đến hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc1.900.000----Đất ở đô thị
319Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ Quốc lộ 1A (phía Đông) Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Xuân1.040.000----Đất SX-KD đô thị
320Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ Quốc lộ 1A (phía Đông) Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Xuân1.300.000----Đất TM-DV đô thị
321Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ Quốc lộ 1A (phía Đông) Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Xuân2.600.000----Đất ở đô thị
322Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân1.080.000----Đất SX-KD đô thị
323Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân1.350.000----Đất TM-DV đô thị
324Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân2.700.000----Đất ở đô thị
325Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào hết tường rào Công ty TNHH Minh Tiến1.040.000----Đất SX-KD đô thị
326Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào hết tường rào Công ty TNHH Minh Tiến1.300.000----Đất TM-DV đô thị
327Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào hết tường rào Công ty TNHH Minh Tiến2.600.000----Đất ở đô thị
328Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào Công ty TNHH Thanh Thủy1.040.000----Đất SX-KD đô thị
329Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào Công ty TNHH Thanh Thủy1.300.000----Đất TM-DV đô thị
330Thành phố Quy NhơnĐoạn rẽ nhánh Phường Bùi Thị XuânTừ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) Vào Công ty TNHH Thanh Thủy2.600.000----Đất ở đô thị
331Thành phố Quy NhơnCác đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào chợ, đường vào Khu dân cư phía Bắc, p-1.840.000----Đất SX-KD đô thị
332Thành phố Quy NhơnCác đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào chợ, đường vào Khu dân cư phía Bắc, p-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
333Thành phố Quy NhơnCác đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào chợ, đường vào Khu dân cư phía Bắc, p-4.600.000----Đất ở đô thị
334Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 12m800.000----Đất SX-KD đô thị
335Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 12m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
336Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 12m2.000.000----Đất ở đô thị
337Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 14m960.000----Đất SX-KD đô thị
338Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 14m1.200.000----Đất TM-DV đô thị
339Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 14m2.400.000----Đất ở đô thị
340Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 20m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
341Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 20m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
342Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 20m3.000.000----Đất ở đô thị
343Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 24m1.280.000----Đất SX-KD đô thị
344Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 24m1.600.000----Đất TM-DV đô thị
345Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 24m3.200.000----Đất ở đô thị
346Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 16m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
347Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 16m1.250.000----Đất TM-DV đô thị
348Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 16m2.500.000----Đất ở đô thị
349Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 12m840.000----Đất SX-KD đô thị
350Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 12m1.050.000----Đất TM-DV đô thị
351Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới 12m2.100.000----Đất ở đô thị
352Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới nhỏ hơn 12m760.000----Đất SX-KD đô thị
353Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới nhỏ hơn 12m950.000----Đất TM-DV đô thị
354Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)Đường có lộ giới nhỏ hơn 12m1.900.000----Đất ở đô thị
355Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDCcũ)Đường lộ giới 20m580.000----Đất SX-KD đô thị
356Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDCcũ)Đường lộ giới 20m725.000----Đất TM-DV đô thị
357Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDCcũ)Đường lộ giới 20m1.450.000----Đất ở đô thị
358Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDCcũ)Đường lộ giới 12m500.000----Đất SX-KD đô thị
359Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDCcũ)Đường lộ giới 12m625.000----Đất TM-DV đô thị
360Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDCcũ)Đường lộ giới 12m1.250.000----Đất ở đô thị
361Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânLô đất mặt tiền Quốc lộ 1A1.840.000----Đất SX-KD đô thị
362Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânLô đất mặt tiền Quốc lộ 1A2.300.000----Đất TM-DV đô thị
363Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânLô đất mặt tiền Quốc lộ 1A4.600.000----Đất ở đô thị
364Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 33m1.360.000----Đất SX-KD đô thị
365Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 33m1.700.000----Đất TM-DV đô thị
366Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 33m3.400.000----Đất ở đô thị
367Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 20m1.160.000----Đất SX-KD đô thị
368Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 20m1.450.000----Đất TM-DV đô thị
369Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 20m2.900.000----Đất ở đô thị
370Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 18m1.040.000----Đất SX-KD đô thị
371Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 18m1.300.000----Đất TM-DV đô thị
372Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 18m2.600.000----Đất ở đô thị
373Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 14m720.000----Đất SX-KD đô thị
374Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 14m900.000----Đất TM-DV đô thị
375Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 14m1.800.000----Đất ở đô thị
376Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 11m580.000----Đất SX-KD đô thị
377Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 11m725.000----Đất TM-DV đô thị
378Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư phường Bùi Thị XuânĐường có lộ giới 11m1.450.000----Đất ở đô thị
379Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu E: lộ giới < 10m800.000----Đất SX-KD đô thị
380Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu E: lộ giới < 10m1.000.000----Đất TM-DV đô thị
381Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu E: lộ giới < 10m2.000.000----Đất ở đô thị
382Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu D: lộ giới 20m hướng Đông1.560.000----Đất SX-KD đô thị
383Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu D: lộ giới 20m hướng Đông1.950.000----Đất TM-DV đô thị
384Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu D: lộ giới 20m hướng Đông3.900.000----Đất ở đô thị
385Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu C: lộ giới 10m 11m1.040.000----Đất SX-KD đô thị
386Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu C: lộ giới 10m 11m1.300.000----Đất TM-DV đô thị
387Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu C: lộ giới 10m 11m2.600.000----Đất ở đô thị
388Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu B: lộ giới 18m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
389Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu B: lộ giới 18m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
390Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu B: lộ giới 18m3.900.000----Đất ở đô thị
391Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu A giáp Quốc lộ 1A2.240.000----Đất SX-KD đô thị
392Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu A giáp Quốc lộ 1A2.800.000----Đất TM-DV đô thị
393Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư E 655 phường Bùi Thị XuânKhu A giáp Quốc lộ 1A5.600.000----Đất ở đô thị
394Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 12m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
395Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 12m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
396Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 12m3.600.000----Đất ở đô thị
397Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 16m1.840.000----Đất SX-KD đô thị
398Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 16m2.300.000----Đất TM-DV đô thị
399Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 16m4.600.000----Đất ở đô thị
400Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư HH1 HH2, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 14m1.880.000----Đất SX-KD đô thị
401Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư HH1 HH2, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 14m2.350.000----Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư HH1 HH2, phường Trần Quang DiệuĐường quy hoạch lộ giới 14m4.700.000----Đất ở đô thị
403Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư HH1 HH2, phường Trần Quang DiệuĐường ĐS11, ĐS11a lộ giới 22m2.840.000----Đất SX-KD đô thị
404Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư HH1 HH2, phường Trần Quang DiệuĐường ĐS11, ĐS11a lộ giới 22m3.550.000----Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư HH1 HH2, phường Trần Quang DiệuĐường ĐS11, ĐS11a lộ giới 22m7.100.000----Đất ở đô thị
406Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang DiệuCác lô mặt tiền đường bê tông có lộ giới 7m840.000----Đất SX-KD đô thị
407Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang DiệuCác lô mặt tiền đường bê tông có lộ giới 7m1.050.000----Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang DiệuCác lô mặt tiền đường bê tông có lộ giới 7m2.100.000----Đất ở đô thị
409Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang DiệuCác lô mặt tiền đường có lộ giới 12m1.160.000----Đất SX-KD đô thị
410Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang DiệuCác lô mặt tiền đường có lộ giới 12m1.450.000----Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang DiệuCác lô mặt tiền đường có lộ giới 12m2.900.000----Đất ở đô thị
412Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m1.840.000----Đất SX-KD đô thị
413Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m2.300.000----Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m4.600.000----Đất ở đô thị
415Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
416Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m3.600.000----Đất ở đô thị
418Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường bê tông có lộ giới 8m920.000----Đất SX-KD đô thị
419Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường bê tông có lộ giới 8m1.150.000----Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long VânTuyến đường bê tông có lộ giới 8m2.300.000----Đất ở đô thị
421Thành phố Quy NhơnVen các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang DiệuĐường lộ giới dưới 4m trở xuống248.000----Đất SX-KD đô thị
422Thành phố Quy NhơnVen các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang DiệuĐường lộ giới dưới 4m trở xuống310.000----Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Quy NhơnVen các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang DiệuĐường lộ giới dưới 4m trở xuống620.000----Đất ở đô thị
424Thành phố Quy NhơnVen các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang DiệuĐường lộ giới từ 4m trở lên420.000----Đất SX-KD đô thị
425Thành phố Quy NhơnVen các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang DiệuĐường lộ giới từ 4m trở lên525.000----Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Quy NhơnVen các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang DiệuĐường lộ giới từ 4m trở lên1.050.000----Đất ở đô thị
427Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuĐoạn còn lại640.000----Đất SX-KD đô thị
428Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuĐoạn còn lại800.000----Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuĐoạn còn lại1.600.000----Đất ở đô thị
430Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuĐoạn tiếp theo cho Đến 200m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
431Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuĐoạn tiếp theo cho Đến 200m1.250.000----Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuĐoạn tiếp theo cho Đến 200m2.500.000----Đất ở đô thị
433Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuVen trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)1.160.000----Đất SX-KD đô thị
434Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuVen trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)1.450.000----Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Quy NhơnVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A Phường Trần Quang DiệuVen trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)2.900.000----Đất ở đô thị
436Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường bê tông xi măng lộ giới dưới 2m trở xuống332.000----Đất SX-KD đô thị
437Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường bê tông xi măng lộ giới dưới 2m trở xuống415.000----Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường bê tông xi măng lộ giới dưới 2m trở xuống830.000----Đất ở đô thị
439Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở420.000----Đất SX-KD đô thị
440Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở525.000----Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở1.050.000----Đất ở đô thị
442Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên540.000----Đất SX-KD đô thị
443Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên675.000----Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên1.350.000----Đất ở đô thị
445Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài ( đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý)1.360.000----Đất SX-KD đô thị
446Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài ( đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý)1.700.000----Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ởĐường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài ( đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý)3.400.000----Đất ở đô thị
448Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)540.000----Đất SX-KD đô thị
449Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)675.000----Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)1.350.000----Đất ở đô thị
451Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)760.000----Đất SX-KD đô thị
452Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)950.000----Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)1.900.000----Đất ở đô thị
454Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)1.000.000----Đất SX-KD đô thị
455Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)1.250.000----Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Quy NhơnCác đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương ánĐường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)2.500.000----Đất ở đô thị
457Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước ThĐoạn còn lại540.000----Đất SX-KD đô thị
458Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước ThĐoạn còn lại675.000----Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước ThĐoạn còn lại1.350.000----Đất ở đô thị
460Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước ThĐoạn từ giáp ngã 4 đường Trục trung tâm Đến hết Trạm điện E211.240.000----Đất SX-KD đô thị
461Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước ThĐoạn từ giáp ngã 4 đường Trục trung tâm Đến hết Trạm điện E211.550.000----Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Quy NhơnTuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước ThĐoạn từ giáp ngã 4 đường Trục trung tâm Đến hết Trạm điện E213.100.000----Đất ở đô thị
463Thành phố Quy NhơnĐường Đ7 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 9m1.040.000----Đất SX-KD đô thị
464Thành phố Quy NhơnĐường Đ7 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 9m1.300.000----Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Quy NhơnĐường Đ7 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 9m2.600.000----Đất ở đô thị
466Thành phố Quy NhơnĐường Đ4, Đ5 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 14m1.320.000----Đất SX-KD đô thị
467Thành phố Quy NhơnĐường Đ4, Đ5 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 14m1.650.000----Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Quy NhơnĐường Đ4, Đ5 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 14m3.300.000----Đất ở đô thị
469Thành phố Quy NhơnĐường Đ1 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 14m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
470Thành phố Quy NhơnĐường Đ1 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 14m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Quy NhơnĐường Đ1 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 14m3.600.000----Đất ở đô thị
472Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 15m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
473Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 15m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 15m3.900.000----Đất ở đô thị
475Thành phố Quy NhơnĐường Đ3, Đ6 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 20m1.880.000----Đất SX-KD đô thị
476Thành phố Quy NhơnĐường Đ3, Đ6 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 20m2.350.000----Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Quy NhơnĐường Đ3, Đ6 Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn PhúLộ giới 20m4.700.000----Đất ở đô thị
478Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn PhúTừ đường Hùng Vương Đến KDC hiện trạng1.880.000----Đất SX-KD đô thị
479Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn PhúTừ đường Hùng Vương Đến KDC hiện trạng2.350.000----Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn PhúTừ đường Hùng Vương Đến KDC hiện trạng4.700.000----Đất ở đô thị
481Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn PhúLộ giới 12,5m1.480.000----Đất SX-KD đô thị
482Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn PhúLộ giới 12,5m1.850.000----Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn PhúLộ giới 12,5m3.700.000----Đất ở đô thị
484Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật Bạch Tuyết cũ, KV5 phường Nhơn Phú1.240.000----Đất SX-KD đô thị
485Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật Bạch Tuyết cũ, KV5 phường Nhơn Phú1.550.000----Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật Bạch Tuyết cũ, KV5 phường Nhơn Phú3.100.000----Đất ở đô thị
487Thành phố Quy NhơnĐường D15 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D3, lộ giới 13m1.120.000----Đất SX-KD đô thị
488Thành phố Quy NhơnĐường D15 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D3, lộ giới 13m1.400.000----Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Quy NhơnĐường D15 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D3, lộ giới 13m2.800.000----Đất ở đô thị
490Thành phố Quy NhơnĐường D2 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D8 Đến đường D9, lộ giới 13m1.120.000----Đất SX-KD đô thị
491Thành phố Quy NhơnĐường D2 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D8 Đến đường D9, lộ giới 13m1.400.000----Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Quy NhơnĐường D2 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D8 Đến đường D9, lộ giới 13m2.800.000----Đất ở đô thị
493Thành phố Quy NhơnĐường D9 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D3, lộ giới 13m1.120.000----Đất SX-KD đô thị
494Thành phố Quy NhơnĐường D9 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D3, lộ giới 13m1.400.000----Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Quy NhơnĐường D9 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D3, lộ giới 13m2.800.000----Đất ở đô thị
496Thành phố Quy NhơnĐường D8 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D2, lộ giới 24m1.240.000----Đất SX-KD đô thị
497Thành phố Quy NhơnĐường D8 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D2, lộ giới 24m1.550.000----Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Quy NhơnĐường D8 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D1 Đến đường D2, lộ giới 24m3.100.000----Đất ở đô thị
499Thành phố Quy NhơnĐường D3 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D15 Đến đường D8, lộ giới 17m1.240.000----Đất SX-KD đô thị
500Thành phố Quy NhơnĐường D3 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D15 Đến đường D8, lộ giới 17m1.550.000----Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Quy NhơnĐường D3 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D15 Đến đường D8, lộ giới 17m3.100.000----Đất ở đô thị
502Thành phố Quy NhơnĐường D1 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D15 Đến đường D8, lộ giới 17m1.240.000----Đất SX-KD đô thị
503Thành phố Quy NhơnĐường D1 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D15 Đến đường D8, lộ giới 17m1.550.000----Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Quy NhơnĐường D1 Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn PhúNối từ đường D15 Đến đường D8, lộ giới 17m3.100.000----Đất ở đô thị
505Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 12m1.080.000----Đất SX-KD đô thị
506Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 12m1.350.000----Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 12m2.700.000----Đất ở đô thị
508Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 14m1.320.000----Đất SX-KD đô thị
509Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 14m1.650.000----Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 14m3.300.000----Đất ở đô thị
511Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 16m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
512Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 16m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 16m3.600.000----Đất ở đô thị
514Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 20m1.720.000----Đất SX-KD đô thị
515Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 20m2.150.000----Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn PhúĐường lộ giới 20m4.300.000----Đất ở đô thị
517Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn ươm phường Nhơn PhúĐường lộ giới 5,5m1.240.000----Đất SX-KD đô thị
518Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn ươm phường Nhơn PhúĐường lộ giới 5,5m1.550.000----Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn ươm phường Nhơn PhúĐường lộ giới 5,5m3.100.000----Đất ở đô thị
520Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn ươm phường Nhơn PhúĐường lộ giới 6,5m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
521Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn ươm phường Nhơn PhúĐường lộ giới 6,5m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn ươm phường Nhơn PhúĐường lộ giới 6,5m3.900.000----Đất ở đô thị
523Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn rau phường Nhơn PhúĐường lộ giới 9m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
524Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn rau phường Nhơn PhúĐường lộ giới 9m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn rau phường Nhơn PhúĐường lộ giới 9m3.600.000----Đất ở đô thị
526Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn rau phường Nhơn PhúĐường lộ giới 10m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
527Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn rau phường Nhơn PhúĐường lộ giới 10m2.250.000----Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư vườn rau phường Nhơn PhúĐường lộ giới 10m4.500.000----Đất ở đô thị
529Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường nội bộ có lộ giới < 10m1.880.000----Đất SX-KD đô thị
530Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường nội bộ có lộ giới < 10m2.350.000----Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường nội bộ có lộ giới < 10m4.700.000----Đất ở đô thị
532Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúCác lô đường có lộ giới từ ≥ 10m Đến 12m2.040.000----Đất SX-KD đô thị
533Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúCác lô đường có lộ giới từ ≥ 10m Đến 12m2.550.000----Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúCác lô đường có lộ giới từ ≥ 10m Đến 12m5.100.000----Đất ở đô thị
535Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúCác lô đường có lộ giới 18m2.520.000----Đất SX-KD đô thị
536Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúCác lô đường có lộ giới 18m3.150.000----Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn PhúCác lô đường có lộ giới 18m6.300.000----Đất ở đô thị
538Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 20m1.880.000----Đất SX-KD đô thị
539Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 20m2.350.000----Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 20m4.700.000----Đất ở đô thị
541Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 14m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
542Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 14m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 14m3.600.000----Đất ở đô thị
544Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 10m (Xung quanh chợ)1.360.000----Đất SX-KD đô thị
545Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 10m (Xung quanh chợ)1.700.000----Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 10m (Xung quanh chợ)3.400.000----Đất ở đô thị
547Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 8m680.000----Đất SX-KD đô thị
548Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 8m850.000----Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn PhúĐường lộ giới 8m1.700.000----Đất ở đô thị
550Thành phố Quy NhơnĐường Đ5, Đ6, Đ9, Đ10, Đ11, Đ12, Đ13, Đ14 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 13m1.080.000----Đất SX-KD đô thị
551Thành phố Quy NhơnĐường Đ5, Đ6, Đ9, Đ10, Đ11, Đ12, Đ13, Đ14 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 13m1.350.000----Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Quy NhơnĐường Đ5, Đ6, Đ9, Đ10, Đ11, Đ12, Đ13, Đ14 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 13m2.700.000----Đất ở đô thị
553Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 32m1.520.000----Đất SX-KD đô thị
554Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 32m1.900.000----Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 32m3.800.000----Đất ở đô thị
556Thành phố Quy NhơnĐường Đ1, Đ7 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 24m1.520.000----Đất SX-KD đô thị
557Thành phố Quy NhơnĐường Đ1, Đ7 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 24m1.900.000----Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Quy NhơnĐường Đ1, Đ7 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhLộ giới 24m3.800.000----Đất ở đô thị
559Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhTừ Đ7 Đến Đ4, Lộ giới 24m1.520.000----Đất SX-KD đô thị
560Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhTừ Đ7 Đến Đ4, Lộ giới 24m1.900.000----Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhTừ Đ7 Đến Đ4, Lộ giới 24m3.800.000----Đất ở đô thị
562Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhTừ đường Đào Tấn Đến đường Đ7, Lộ giới 24m1.600.000----Đất SX-KD đô thị
563Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhTừ đường Đào Tấn Đến đường Đ7, Lộ giới 24m2.000.000----Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Quy NhơnĐường Đ2 Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn BìnhTừ đường Đào Tấn Đến đường Đ7, Lộ giới 24m4.000.000----Đất ở đô thị
565Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m1.160.000----Đất SX-KD đô thị
566Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m1.450.000----Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m2.900.000----Đất ở đô thị
568Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
569Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m3.000.000----Đất ở đô thị
571Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 13m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
572Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 13m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Quy NhơnĐường Đ4 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 13m3.000.000----Đất ở đô thị
574Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m1.280.000----Đất SX-KD đô thị
575Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m1.600.000----Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Quy NhơnĐường Đ3 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m3.200.000----Đất ở đô thị
577Thành phố Quy NhơnĐường Đ1 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 13,5m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
578Thành phố Quy NhơnĐường Đ1 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 13,5m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Quy NhơnĐường Đ1 Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn BìnhLộ giới 13,5m3.000.000----Đất ở đô thị
580Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 12m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
581Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 12m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 12m3.000.000----Đất ở đô thị
583Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 16m1.320.000----Đất SX-KD đô thị
584Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 16m1.650.000----Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 16m3.300.000----Đất ở đô thị
586Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 12m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
587Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 12m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn BìnLộ giới 12m3.000.000----Đất ở đô thị
589Thành phố Quy NhơnĐường ĐS7 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
590Thành phố Quy NhơnĐường ĐS7 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Quy NhơnĐường ĐS7 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
592Thành phố Quy NhơnĐường ĐS6 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m2.680.000----Đất SX-KD đô thị
593Thành phố Quy NhơnĐường ĐS6 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m3.350.000----Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Quy NhơnĐường ĐS6 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m6.700.000----Đất ở đô thị
595Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m3.040.000----Đất SX-KD đô thị
596Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m3.800.000----Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 14m7.600.000----Đất ở đô thị
598Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3' Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 9m1.240.000----Đất SX-KD đô thị
599Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3' Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 9m1.550.000----Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3' Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 9m3.100.000----Đất ở đô thị
601Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m1.600.000----Đất SX-KD đô thị
602Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m2.000.000----Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn BìnhLộ giới 12m4.000.000----Đất ở đô thị
604Thành phố Quy NhơnĐường A1 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 11m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
605Thành phố Quy NhơnĐường A1 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 11m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Quy NhơnĐường A1 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 11m3.900.000----Đất ở đô thị
607Thành phố Quy NhơnĐường A9 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 12m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
608Thành phố Quy NhơnĐường A9 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 12m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Quy NhơnĐường A9 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 12m3.900.000----Đất ở đô thị
610Thành phố Quy NhơnĐường số 7C Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 21m1.960.000----Đất SX-KD đô thị
611Thành phố Quy NhơnĐường số 7C Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 21m2.450.000----Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Quy NhơnĐường số 7C Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 21m4.900.000----Đất ở đô thị
613Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 19m1.880.000----Đất SX-KD đô thị
614Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 19m2.350.000----Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 19m4.700.000----Đất ở đô thị
616Thành phố Quy NhơnĐường Đê Đông Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 6,5m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
617Thành phố Quy NhơnĐường Đê Đông Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 6,5m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Quy NhơnĐường Đê Đông Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 6,5m3.900.000----Đất ở đô thị
619Thành phố Quy NhơnĐường A8 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 13m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
620Thành phố Quy NhơnĐường A8 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 13m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Quy NhơnĐường A8 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 13m3.900.000----Đất ở đô thị
622Thành phố Quy NhơnĐường A2; A3; A7; A6; A5; A4 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 15m1.720.000----Đất SX-KD đô thị
623Thành phố Quy NhơnĐường A2; A3; A7; A6; A5; A4 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 15m2.150.000----Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Quy NhơnĐường A2; A3; A7; A6; A5; A4 Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình Phường Nhơn BìnhLộ giới 15m4.300.000----Đất ở đô thị
625Thành phố Quy NhơnĐường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn BìnhĐoạn từ giáp đường số 4 Đến đường số 21.200.000----Đất SX-KD đô thị
626Thành phố Quy NhơnĐường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn BìnhĐoạn từ giáp đường số 4 Đến đường số 21.500.000----Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Quy NhơnĐường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn BìnhĐoạn từ giáp đường số 4 Đến đường số 23.000.000----Đất ở đô thị
628Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 10m Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình1.080.000----Đất SX-KD đô thị
629Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 10m Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình1.350.000----Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 10m Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình2.700.000----Đất ở đô thị
631Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 10m Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình1.080.000----Đất SX-KD đô thị
632Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 10m Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình1.350.000----Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Quy NhơnĐường lộ giới 10m Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình2.700.000----Đất ở đô thị
634Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 12m1.360.000----Đất SX-KD đô thị
635Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 12m1.700.000----Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 12m3.400.000----Đất ở đô thị
637Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 10m1.080.000----Đất SX-KD đô thị
638Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 10m1.350.000----Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 10m2.700.000----Đất ở đô thị
640Thành phố Quy NhơnĐường bê tông hiện trạng Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhTừ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) Đến đường Lê Thị Khuông1.040.000----Đất SX-KD đô thị
641Thành phố Quy NhơnĐường bê tông hiện trạng Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhTừ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) Đến đường Lê Thị Khuông1.300.000----Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Quy NhơnĐường bê tông hiện trạng Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhTừ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) Đến đường Lê Thị Khuông2.600.000----Đất ở đô thị
643Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhCác đường nội bộ lộ giới 6m580.000----Đất SX-KD đô thị
644Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhCác đường nội bộ lộ giới 6m725.000----Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhCác đường nội bộ lộ giới 6m1.450.000----Đất ở đô thị
646Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 12m1.040.000----Đất SX-KD đô thị
647Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 12m1.300.000----Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 12m2.600.000----Đất ở đô thị
649Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 14m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
650Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 14m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 14m3.000.000----Đất ở đô thị
652Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 16m1.360.000----Đất SX-KD đô thị
653Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 16m1.700.000----Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 16m3.400.000----Đất ở đô thị
655Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 22m1.680.000----Đất SX-KD đô thị
656Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 22m2.100.000----Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn BìnhĐường lộ giới 22m4.200.000----Đất ở đô thị
658Thành phố Quy NhơnKhu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông phường Nhơn BìnhĐoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Đến Nam Tràn số 1 Đê khu Đông800.000----Đất SX-KD đô thị
659Thành phố Quy NhơnKhu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông phường Nhơn BìnhĐoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Đến Nam Tràn số 1 Đê khu Đông1.000.000----Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Quy NhơnKhu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông phường Nhơn BìnhĐoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Đến Nam Tràn số 1 Đê khu Đông2.000.000----Đất ở đô thị
661Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án nâng cấp đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình)Đường nội bộ có lộ giới < 7m248.000----Đất SX-KD đô thị
662Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án nâng cấp đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình)Đường nội bộ có lộ giới < 7m310.000----Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Quy NhơnKhu tái định cư dự án nâng cấp đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình)Đường nội bộ có lộ giới < 7m620.000----Đất ở đô thị
664Thành phố Quy NhơnĐường số ĐS 10-II Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 12m2.040.000----Đất SX-KD đô thị
665Thành phố Quy NhơnĐường số ĐS 10-II Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 12m2.550.000----Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Quy NhơnĐường số ĐS 10-II Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 12m5.100.000----Đất ở đô thị
667Thành phố Quy NhơnĐường số ĐS 4-II Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 19m2.820.000----Đất SX-KD đô thị
668Thành phố Quy NhơnĐường số ĐS 4-II Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 19m3.525.000----Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Quy NhơnĐường số ĐS 4-II Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 19m7.050.000----Đất ở đô thị
670Thành phố Quy NhơnĐường số 5 Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 18m2.400.000----Đất SX-KD đô thị
671Thành phố Quy NhơnĐường số 5 Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 18m3.000.000----Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Quy NhơnĐường số 5 Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Phường Nhơn BìnhLộ giới 18m6.000.000----Đất ở đô thị
673Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu Phường Nhơn BìnhLộ giới 10m ( 2-6-2)1.680.000----Đất SX-KD đô thị
674Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu Phường Nhơn BìnhLộ giới 10m ( 2-6-2)2.100.000----Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu Phường Nhơn BìnhLộ giới 10m ( 2-6-2)4.200.000----Đất ở đô thị
676Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu Phường Hải Cảng6.840.000----Đất SX-KD đô thị
677Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu Phường Hải Cảng8.550.000----Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu Phường Hải Cảng17.100.000----Đất ở đô thị
679Thành phố Quy NhơnĐường vào cảnh sát giao thông đường thủy, lộ giới 9m Phường Hải Cảng3.920.000----Đất SX-KD đô thị
680Thành phố Quy NhơnĐường vào cảnh sát giao thông đường thủy, lộ giới 9m Phường Hải Cảng4.900.000----Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Quy NhơnĐường vào cảnh sát giao thông đường thủy, lộ giới 9m Phường Hải Cảng9.800.000----Đất ở đô thị
682Thành phố Quy NhơnHẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ Đến đường Xuân Diệu, lộ giới 9m Phường Hải Cảng4.960.000----Đất SX-KD đô thị
683Thành phố Quy NhơnHẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ Đến đường Xuân Diệu, lộ giới 9m Phường Hải Cảng6.200.000----Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Quy NhơnHẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ Đến đường Xuân Diệu, lộ giới 9m Phường Hải Cảng12.400.000----Đất ở đô thị
685Thành phố Quy NhơnHẻm cạnh chùa Ni Liên, lộ giới 6m Phường Hải Cảng2.480.000----Đất SX-KD đô thị
686Thành phố Quy NhơnHẻm cạnh chùa Ni Liên, lộ giới 6m Phường Hải Cảng3.100.000----Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Quy NhơnHẻm cạnh chùa Ni Liên, lộ giới 6m Phường Hải Cảng6.200.000----Đất ở đô thị
688Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như Đến đường Bà Huyện Thanh Quan, lộ giới 72.840.000----Đất SX-KD đô thị
689Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như Đến đường Bà Huyện Thanh Quan, lộ giới 73.550.000----Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như Đến đường Bà Huyện Thanh Quan, lộ giới 77.100.000----Đất ở đô thị
691Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới < 2m240.000----Đất SX-KD đô thị
692Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới < 2m300.000----Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới < 2m600.000----Đất ở đô thị
694Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới ≥ 2m đến < 3m248.000----Đất SX-KD đô thị
695Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới ≥ 2m đến < 3m310.000----Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới ≥ 2m đến < 3m620.000----Đất ở đô thị
697Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m280.000----Đất SX-KD đô thị
698Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m350.000----Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m700.000----Đất ở đô thị
700Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới > 4m352.000----Đất SX-KD đô thị
701Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới > 4m440.000----Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Quy NhơnĐường bê tông xi măng Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)Lộ giới > 4m880.000----Đất ở đô thị
703Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất thuộc các khu nhà còn lại1.120.000----Đất SX-KD đô thị
704Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất thuộc các khu nhà còn lại1.400.000----Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất thuộc các khu nhà còn lại2.800.000----Đất ở đô thị
706Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh1.560.000----Đất SX-KD đô thị
707Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh1.950.000----Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh3.900.000----Đất ở đô thị
709Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo2.320.000----Đất SX-KD đô thị
710Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo2.900.000----Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Quy NhơnKhu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê LợiCác lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo5.800.000----Đất ở đô thị
712Thành phố Quy NhơnĐống ĐaĐường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa, lộ giới 10m2.080.000----Đất SX-KD đô thị
713Thành phố Quy NhơnĐống ĐaĐường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa, lộ giới 10m2.600.000----Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Quy NhơnĐống ĐaĐường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa, lộ giới 10m5.200.000----Đất ở đô thị
715Thành phố Quy NhơnKhu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Phường Đống ĐaĐường số 493.440.000----Đất SX-KD đô thị
716Thành phố Quy NhơnKhu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Phường Đống ĐaĐường số 494.300.000----Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Quy NhơnKhu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Phường Đống ĐaĐường số 498.600.000----Đất ở đô thị
718Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
719Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Quy NhơnĐường số 13 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
721Thành phố Quy NhơnĐường số 12 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
722Thành phố Quy NhơnĐường số 12 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Quy NhơnĐường số 12 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
724Thành phố Quy NhơnĐường số 11 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
725Thành phố Quy NhơnĐường số 11 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Quy NhơnĐường số 11 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
727Thành phố Quy NhơnĐường số 10 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
728Thành phố Quy NhơnĐường số 10 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Quy NhơnĐường số 10 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
730Thành phố Quy NhơnĐường số 9 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
731Thành phố Quy NhơnĐường số 9 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Quy NhơnĐường số 9 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
733Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
734Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
736Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 13-14m2.200.000----Đất SX-KD đô thị
737Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 13-14m2.750.000----Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 13-14m5.500.000----Đất ở đô thị
739Thành phố Quy NhơnĐường số 7 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
740Thành phố Quy NhơnĐường số 7 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Quy NhơnĐường số 7 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
742Thành phố Quy NhơnĐường số 6 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
743Thành phố Quy NhơnĐường số 6 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Quy NhơnĐường số 6 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 12m5.300.000----Đất ở đô thị
745Thành phố Quy NhơnĐường số 6 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 13-14m2.200.000----Đất SX-KD đô thị
746Thành phố Quy NhơnĐường số 6 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 13-14m2.750.000----Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Quy NhơnĐường số 6 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 13-14m5.500.000----Đất ở đô thị
748Thành phố Quy NhơnĐường số 5 (lộ giới 13m) Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaCác đoạn phía Đông, phía tây đường số 22.240.000----Đất SX-KD đô thị
749Thành phố Quy NhơnĐường số 5 (lộ giới 13m) Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaCác đoạn phía Đông, phía tây đường số 22.800.000----Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Quy NhơnĐường số 5 (lộ giới 13m) Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaCác đoạn phía Đông, phía tây đường số 25.600.000----Đất ở đô thị
751Thành phố Quy NhơnĐường số 5 (lộ giới 13m) Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaĐoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn Nhơn Hội2.480.000----Đất SX-KD đô thị
752Thành phố Quy NhơnĐường số 5 (lộ giới 13m) Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaĐoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn Nhơn Hội3.100.000----Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Quy NhơnĐường số 5 (lộ giới 13m) Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaĐoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn Nhơn Hội6.200.000----Đất ở đô thị
754Thành phố Quy NhơnĐường số 4 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 14m2.200.000----Đất SX-KD đô thị
755Thành phố Quy NhơnĐường số 4 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 14m2.750.000----Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Quy NhơnĐường số 4 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 14m5.500.000----Đất ở đô thị
757Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 16m2.240.000----Đất SX-KD đô thị
758Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 16m2.800.000----Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Quy NhơnĐường số 3 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 16m5.600.000----Đất ở đô thị
760Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 17,5m2.320.000----Đất SX-KD đô thị
761Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 17,5m2.900.000----Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Quy NhơnĐường số 2 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 17,5m5.800.000----Đất ở đô thị
763Thành phố Quy NhơnĐường số 1 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 20-22m2.480.000----Đất SX-KD đô thị
764Thành phố Quy NhơnĐường số 1 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 20-22m3.100.000----Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Quy NhơnĐường số 1 Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh Phường Đống ĐaLộ giới 20-22m6.200.000----Đất ở đô thị
766Thành phố Quy NhơnKhu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) Phường Đống ĐaCác tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m1.080.000----Đất SX-KD đô thị
767Thành phố Quy NhơnKhu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) Phường Đống ĐaCác tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m1.350.000----Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Quy NhơnKhu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) Phường Đống ĐaCác tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m2.700.000----Đất ở đô thị
769Thành phố Quy NhơnKhu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) Phường Đống ĐaĐường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông1.880.000----Đất SX-KD đô thị
770Thành phố Quy NhơnKhu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) Phường Đống ĐaĐường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông2.350.000----Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Quy NhơnKhu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) Phường Đống ĐaĐường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông4.700.000----Đất ở đô thị
772Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 15m2.800.000----Đất SX-KD đô thị
773Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 15m3.500.000----Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 15m7.000.000----Đất ở đô thị
775Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 9m2.320.000----Đất SX-KD đô thị
776Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 9m2.900.000----Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 9m5.800.000----Đất ở đô thị
778Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 5m1.720.000----Đất SX-KD đô thị
779Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 5m2.150.000----Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Quy NhơnKhu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống ĐaĐường có lộ giới 5m4.300.000----Đất ở đô thị
781Thành phố Quy NhơnĐường ĐS7 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m1.680.000----Đất SX-KD đô thị
782Thành phố Quy NhơnĐường ĐS7 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m2.100.000----Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Quy NhơnĐường ĐS7 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m4.200.000----Đất ở đô thị
784Thành phố Quy NhơnĐường ĐS6 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 18m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
785Thành phố Quy NhơnĐường ĐS6 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 18m2.250.000----Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Quy NhơnĐường ĐS6 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 18m4.500.000----Đất ở đô thị
787Thành phố Quy NhơnĐường ĐS5 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m1.680.000----Đất SX-KD đô thị
788Thành phố Quy NhơnĐường ĐS5 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m2.100.000----Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Quy NhơnĐường ĐS5 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m4.200.000----Đất ở đô thị
790Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 9m1.320.000----Đất SX-KD đô thị
791Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 9m1.650.000----Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Quy NhơnĐường ĐS4 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 9m3.300.000----Đất ở đô thị
793Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 9m1.320.000----Đất SX-KD đô thị
794Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 9m1.650.000----Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 9m3.300.000----Đất ở đô thị
796Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m1.680.000----Đất SX-KD đô thị
797Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m2.100.000----Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m4.200.000----Đất ở đô thị
799Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
800Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m2.250.000----Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 12m4.500.000----Đất ở đô thị
802Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 22m2.360.000----Đất SX-KD đô thị
803Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 22m2.950.000----Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống ĐaLộ giới 22m5.900.000----Đất ở đô thị
805Thành phố Quy NhơnKhu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaĐường nội bộ lộ giới 8m1.240.000----Đất SX-KD đô thị
806Thành phố Quy NhơnKhu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaĐường nội bộ lộ giới 8m1.550.000----Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Quy NhơnKhu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaĐường nội bộ lộ giới 8m3.100.000----Đất ở đô thị
808Thành phố Quy NhơnKhu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaĐường nội bộ lộ giới 14m1.880.000----Đất SX-KD đô thị
809Thành phố Quy NhơnKhu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaĐường nội bộ lộ giới 14m2.350.000----Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Quy NhơnKhu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaĐường nội bộ lộ giới 14m4.700.000----Đất ở đô thị
811Thành phố Quy NhơnKhu CX4 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaCác đường nội bộ lộ giới 9m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
812Thành phố Quy NhơnKhu CX4 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaCác đường nội bộ lộ giới 9m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Quy NhơnKhu CX4 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống ĐaCác đường nội bộ lộ giới 9m3.600.000----Đất ở đô thị
814Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa)Các tuyến đường chưa đặt tên, lộ giới <5m960.000----Đất SX-KD đô thị
815Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa)Các tuyến đường chưa đặt tên, lộ giới <5m1.200.000----Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa)Các tuyến đường chưa đặt tên, lộ giới <5m2.400.000----Đất ở đô thị
817Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa)Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu2.200.000----Đất SX-KD đô thị
818Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa)Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu2.750.000----Đất TM-DV đô thị
819Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa)Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu5.500.000----Đất ở đô thị
820Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
821Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
822Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m3.600.000----Đất ở đô thị
823Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m1.960.000----Đất SX-KD đô thị
824Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m2.450.000----Đất TM-DV đô thị
825Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m4.900.000----Đất ở đô thị
826Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Phường Trần PhúCác đường nội bộ2.800.000----Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Phường Trần PhúCác đường nội bộ3.500.000----Đất TM-DV đô thị
828Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Phường Trần PhúCác đường nội bộ7.000.000----Đất ở đô thị
829Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Bộ đội Trinh sát Phường Trần PhúCác đường nội bộ2.800.000----Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Bộ đội Trinh sát Phường Trần PhúCác đường nội bộ3.500.000----Đất TM-DV đô thị
831Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Bộ đội Trinh sát Phường Trần PhúCác đường nội bộ7.000.000----Đất ở đô thị
832Thành phố Quy NhơnCác lô đất còn lại Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ1.800.000----Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Quy NhơnCác lô đất còn lại Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ2.250.000----Đất TM-DV đô thị
834Thành phố Quy NhơnCác lô đất còn lại Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ4.500.000----Đất ở đô thị
835Thành phố Quy NhơnLô số 19 Đến lô số 43 Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ1.800.000----Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Quy NhơnLô số 19 Đến lô số 43 Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ2.250.000----Đất TM-DV đô thị
837Thành phố Quy NhơnLô số 19 Đến lô số 43 Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ4.500.000----Đất ở đô thị
838Thành phố Quy NhơnLô số 7 Đến lô số 18 Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ2.200.000----Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Quy NhơnLô số 7 Đến lô số 18 Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ2.750.000----Đất TM-DV đô thị
840Thành phố Quy NhơnLô số 7 Đến lô số 18 Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng Phường Lê Hồng PhongĐường nội bộ5.500.000----Đất ở đô thị
841Thành phố Quy NhơnĐường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong2.040.000----Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Quy NhơnĐường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong2.550.000----Đất TM-DV đô thị
843Thành phố Quy NhơnĐường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong5.100.000----Đất ở đô thị
844Thành phố Quy NhơnHẻm 50 Nguyễn Thái Học Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong3.280.000----Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Quy NhơnHẻm 50 Nguyễn Thái Học Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong4.100.000----Đất TM-DV đô thị
846Thành phố Quy NhơnHẻm 50 Nguyễn Thái Học Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong8.200.000----Đất ở đô thị
847Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây3.320.000----Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây4.150.000----Đất TM-DV đô thị
849Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây8.300.000----Đất ở đô thị
850Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây2.200.000----Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây2.750.000----Đất TM-DV đô thị
852Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây5.500.000----Đất ở đô thị
853Thành phố Quy NhơnKhu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô MâyCác đường nội bộ2.200.000----Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Quy NhơnKhu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô MâyCác đường nội bộ2.750.000----Đất TM-DV đô thị
855Thành phố Quy NhơnKhu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô MâyCác đường nội bộ5.500.000----Đất ở đô thị
856Thành phố Quy NhơnKhu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô MâyĐường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào2.560.000----Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Quy NhơnKhu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô MâyĐường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào3.200.000----Đất TM-DV đô thị
858Thành phố Quy NhơnKhu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô MâyĐường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào6.400.000----Đất ở đô thị
859Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây2.200.000----Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây2.750.000----Đất TM-DV đô thị
861Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây5.500.000----Đất ở đô thị
862Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ Đến đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng)2.320.000----Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ Đến đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng)2.900.000----Đất TM-DV đô thị
864Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ Đến đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng)5.800.000----Đất ở đô thị
865Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang)1.720.000----Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang)2.150.000----Đất TM-DV đô thị
867Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang)4.300.000----Đất ở đô thị
868Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường lộ giới 10m2.480.000----Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường lộ giới 10m3.100.000----Đất TM-DV đô thị
870Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường lộ giới 10m6.200.000----Đất ở đô thị
871Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường có lộ giới dưới 14m2.920.000----Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường có lộ giới dưới 14m3.650.000----Đất TM-DV đô thị
873Thành phố Quy NhơnCác đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô MâyĐường có lộ giới dưới 14m7.300.000----Đất ở đô thị
874Thành phố Quy NhơnKhu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô MâyCác đường nội bộ khác1.720.000----Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Quy NhơnKhu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô MâyCác đường nội bộ khác2.150.000----Đất TM-DV đô thị
876Thành phố Quy NhơnKhu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô MâyCác đường nội bộ khác4.300.000----Đất ở đô thị
877Thành phố Quy NhơnKhu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô MâyĐường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Quy NhơnKhu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô MâyĐường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
879Thành phố Quy NhơnKhu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô MâyĐường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải)5.500.000----Đất ở đô thị
880Thành phố Quy NhơnKhu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang TrungĐường quy hoạch lộ giới 12m2.560.000----Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Quy NhơnKhu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang TrungĐường quy hoạch lộ giới 12m3.200.000----Đất TM-DV đô thị
882Thành phố Quy NhơnKhu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang TrungĐường quy hoạch lộ giới 12m6.400.000----Đất ở đô thị
883Thành phố Quy NhơnKhu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang TrungĐoạn nối dài của đường Thành Thái, lộ giới 18m3.320.000----Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Quy NhơnKhu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang TrungĐoạn nối dài của đường Thành Thái, lộ giới 18m4.150.000----Đất TM-DV đô thị
885Thành phố Quy NhơnKhu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang TrungĐoạn nối dài của đường Thành Thái, lộ giới 18m8.300.000----Đất ở đô thị
886Thành phố Quy NhơnĐường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) Khu quy hoạch dân cư Xóm T1.720.000----Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Quy NhơnĐường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) Khu quy hoạch dân cư Xóm T2.150.000----Đất TM-DV đô thị
888Thành phố Quy NhơnĐường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) Khu quy hoạch dân cư Xóm T4.300.000----Đất ở đô thị
889Thành phố Quy NhơnĐường 2A Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới (1-4-1)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Quy NhơnĐường 2A Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới (1-4-1)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
891Thành phố Quy NhơnĐường 2A Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới (1-4-1)2.600.000----Đất ở đô thị
892Thành phố Quy NhơnĐường số 29 Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới 13m (4-5-4)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Quy NhơnĐường số 29 Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới 13m (4-5-4)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
894Thành phố Quy NhơnĐường số 29 Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới 13m (4-5-4)5.500.000----Đất ở đô thị
895Thành phố Quy NhơnĐường số 24 Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới 18m (4,5-9-4,5)3.120.000----Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Quy NhơnĐường số 24 Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới 18m (4,5-9-4,5)3.900.000----Đất TM-DV đô thị
897Thành phố Quy NhơnĐường số 24 Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang TrungLộ giới 18m (4,5-9-4,5)7.800.000----Đất ở đô thị
898Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang TrungĐường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m3.560.000----Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang TrungĐường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m4.450.000----Đất TM-DV đô thị
900Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang TrungĐường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m8.900.000----Đất ở đô thị
901Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ Phường Nguyễn Văn CừTừ Cần Vương Đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ2.200.000----Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ Phường Nguyễn Văn CừTừ Cần Vương Đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ2.750.000----Đất TM-DV đô thị
903Thành phố Quy NhơnĐường nội bộ Phường Nguyễn Văn CừTừ Cần Vương Đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ5.500.000----Đất ở đô thị
904Thành phố Quy NhơnĐường số 1A, lộ giới 14m Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 6554.960.000----Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Quy NhơnĐường số 1A, lộ giới 14m Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 6556.200.000----Đất TM-DV đô thị
906Thành phố Quy NhơnĐường số 1A, lộ giới 14m Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 65512.400.000----Đất ở đô thị
907Thành phố Quy NhơnKhu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn CừĐường lộ giới 10m4.040.000----Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Quy NhơnKhu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn CừĐường lộ giới 10m5.050.000----Đất TM-DV đô thị
909Thành phố Quy NhơnKhu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn CừĐường lộ giới 10m10.100.000----Đất ở đô thị
910Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn CừCác lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự2.680.000----Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn CừCác lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự3.350.000----Đất TM-DV đô thị
912Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn CừCác lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự6.700.000----Đất ở đô thị
913Thành phố Quy NhơnKhu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn CừĐường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ Đặng Dung)3.040.000----Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Quy NhơnKhu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn CừĐường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ Đặng Dung)3.800.000----Đất TM-DV đô thị
915Thành phố Quy NhơnKhu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn CừĐường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ Đặng Dung)7.600.000----Đất ở đô thị
916Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn CừCác đường nội bộ còn lại4.480.000----Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn CừCác đường nội bộ còn lại5.600.000----Đất TM-DV đô thị
918Thành phố Quy NhơnKhu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn CừCác đường nội bộ còn lại11.200.000----Đất ở đô thị
919Thành phố Quy NhơnTuyến L Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 4m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Quy NhơnTuyến L Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 4m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
921Thành phố Quy NhơnTuyến L Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 4m3.600.000----Đất ở đô thị
922Thành phố Quy NhơnTuyến L Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 8m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Quy NhơnTuyến L Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 8m2.250.000----Đất TM-DV đô thị
924Thành phố Quy NhơnTuyến L Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 8m4.500.000----Đất ở đô thị
925Thành phố Quy NhơnTuyến G Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7,5m1.720.000----Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Quy NhơnTuyến G Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7,5m2.150.000----Đất TM-DV đô thị
927Thành phố Quy NhơnTuyến G Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7,5m4.300.000----Đất ở đô thị
928Thành phố Quy NhơnTuyến K Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 8,5m1.920.000----Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Quy NhơnTuyến K Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 8,5m2.400.000----Đất TM-DV đô thị
930Thành phố Quy NhơnTuyến K Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 8,5m4.800.000----Đất ở đô thị
931Thành phố Quy NhơnTuyến H Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m1.920.000----Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Quy NhơnTuyến H Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m2.400.000----Đất TM-DV đô thị
933Thành phố Quy NhơnTuyến H Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m4.800.000----Đất ở đô thị
934Thành phố Quy NhơnTuyến H Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m1.720.000----Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Quy NhơnTuyến H Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m2.150.000----Đất TM-DV đô thị
936Thành phố Quy NhơnTuyến H Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m4.300.000----Đất ở đô thị
937Thành phố Quy NhơnTuyến F Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 14m2.320.000----Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Quy NhơnTuyến F Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 14m2.900.000----Đất TM-DV đô thị
939Thành phố Quy NhơnTuyến F Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 14m5.800.000----Đất ở đô thị
940Thành phố Quy NhơnTuyến E Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 15,5m2.400.000----Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Quy NhơnTuyến E Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 15,5m3.000.000----Đất TM-DV đô thị
942Thành phố Quy NhơnTuyến E Đường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 15,5m6.000.000----Đất ở đô thị
943Thành phố Quy NhơnĐường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m1.720.000----Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Quy NhơnĐường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m2.150.000----Đất TM-DV đô thị
945Thành phố Quy NhơnĐường Gom Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m4.300.000----Đất ở đô thị
946Thành phố Quy NhơnTuyến D Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 11,5m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Quy NhơnTuyến D Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 11,5m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
948Thành phố Quy NhơnTuyến D Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 11,5m5.300.000----Đất ở đô thị
949Thành phố Quy NhơnTuyến D Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m-10,5m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Quy NhơnTuyến D Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m-10,5m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
951Thành phố Quy NhơnTuyến D Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m-10,5m5.300.000----Đất ở đô thị
952Thành phố Quy NhơnTuyến C Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 13,5m2.320.000----Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Quy NhơnTuyến C Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 13,5m2.900.000----Đất TM-DV đô thị
954Thành phố Quy NhơnTuyến C Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 13,5m5.800.000----Đất ở đô thị
955Thành phố Quy NhơnTuyến C Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 11m2.120.000----Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Quy NhơnTuyến C Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 11m2.650.000----Đất TM-DV đô thị
957Thành phố Quy NhơnTuyến C Khu vực đất bằng Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 11m5.300.000----Đất ở đô thị
958Thành phố Quy NhơnTuyến B Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 5,75m1.400.000----Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Quy NhơnTuyến B Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 5,75m1.750.000----Đất TM-DV đô thị
960Thành phố Quy NhơnTuyến B Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 5,75m3.500.000----Đất ở đô thị
961Thành phố Quy NhơnTuyến A Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m1.720.000----Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Quy NhơnTuyến A Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m2.150.000----Đất TM-DV đô thị
963Thành phố Quy NhơnTuyến A Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m4.300.000----Đất ở đô thị
964Thành phố Quy NhơnTuyến A Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m-7,75m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Quy NhơnTuyến A Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m-7,75m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
966Thành phố Quy NhơnTuyến A Khu vực núi Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m-7,75m3.900.000----Đất ở đô thị
967Thành phố Quy NhơnĐường D12 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Quy NhơnĐường D12 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m1.500.000----Đất TM-DV đô thị
969Thành phố Quy NhơnĐường D12 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 7m3.000.000----Đất ở đô thị
970Thành phố Quy NhơnĐường D12 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9,5m1.320.000----Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Quy NhơnĐường D12 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9,5m1.650.000----Đất TM-DV đô thị
972Thành phố Quy NhơnĐường D12 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9,5m3.300.000----Đất ở đô thị
973Thành phố Quy NhơnĐường D11 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m1.440.000----Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Quy NhơnĐường D11 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m1.800.000----Đất TM-DV đô thị
975Thành phố Quy NhơnĐường D11 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m3.600.000----Đất ở đô thị
976Thành phố Quy NhơnĐường D8, D9 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m1.480.000----Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Quy NhơnĐường D8, D9 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m1.850.000----Đất TM-DV đô thị
978Thành phố Quy NhơnĐường D8, D9 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m3.700.000----Đất ở đô thị
979Thành phố Quy NhơnĐường D10 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Quy NhơnĐường D10 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
981Thành phố Quy NhơnĐường D10 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 10m3.900.000----Đất ở đô thị
982Thành phố Quy NhơnĐường D13 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m1.560.000----Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Quy NhơnĐường D13 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m1.950.000----Đất TM-DV đô thị
984Thành phố Quy NhơnĐường D13 Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh RángLộ giới 9m3.900.000----Đất ở đô thị
985Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cưDịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh RángCác lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m3.040.000----Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cưDịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh RángCác lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m3.800.000----Đất TM-DV đô thị
987Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch dân cưDịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh RángCác lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m7.600.000----Đất ở đô thị
988Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng1.720.000----Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng2.150.000----Đất TM-DV đô thị
990Thành phố Quy NhơnKhu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng4.300.000----Đất ở đô thị
991Thành phố Quy NhơnCác đường nội bộ còn lại Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Rá2.320.000----Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Quy NhơnCác đường nội bộ còn lại Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Rá2.900.000----Đất TM-DV đô thị
993Thành phố Quy NhơnCác đường nội bộ còn lại Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Rá5.800.000----Đất ở đô thị
994Thành phố Quy NhơnĐường N2, lộ giới 13,5-15,85m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và640.000----Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Quy NhơnĐường N2, lộ giới 13,5-15,85m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và800.000----Đất TM-DV đô thị
996Thành phố Quy NhơnĐường N2, lộ giới 13,5-15,85m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và1.600.000----Đất ở đô thị
997Thành phố Quy NhơnĐường số 6, lộ giới 15,5m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các640.000----Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Quy NhơnĐường số 6, lộ giới 15,5m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các800.000----Đất TM-DV đô thị
999Thành phố Quy NhơnĐường số 6, lộ giới 15,5m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các1.600.000----Đất ở đô thị
1000Thành phố Quy NhơnĐường D1 và đường D2, lộ giới 12m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành580.000----Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Quy NhơnĐường D1 và đường D2, lộ giới 12m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành725.000----Đất TM-DV đô thị
1002Thành phố Quy NhơnĐường D1 và đường D2, lộ giới 12m Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành1.450.000----Đất ở đô thị
1003Thành phố Quy NhơnKhu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh RángTừ đường Mai Hắc Đế Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m1.360.000----Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Quy NhơnKhu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh RángTừ đường Mai Hắc Đế Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m1.700.000----Đất TM-DV đô thị
1005Thành phố Quy NhơnKhu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh RángTừ đường Mai Hắc Đế Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m3.400.000----Đất ở đô thị
1006Thành phố Quy NhơnKhu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh RángCác lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m1.360.000----Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Quy NhơnKhu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh RángCác lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m1.700.000----Đất TM-DV đô thị
1008Thành phố Quy NhơnKhu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh RángCác lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m3.400.000----Đất ở đô thị
1009Thành phố Quy NhơnKhu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh RángCác lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m Đến 14m1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Quy NhơnKhu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh RángCác lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m Đến 14m2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1011Thành phố Quy NhơnKhu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh RángCác lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m Đến 14m4.300.000----Đất ở đô thị
1012Thành phố Quy NhơnĐường số 4, 7 và 10 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 3m288.000----Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Quy NhơnĐường số 4, 7 và 10 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 3m360.000----Đất TM-DV đô thị
1014Thành phố Quy NhơnĐường số 4, 7 và 10 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 3m720.000----Đất ở đô thị
1015Thành phố Quy NhơnĐường số 9 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 4m332.000----Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Quy NhơnĐường số 9 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 4m415.000----Đất TM-DV đô thị
1017Thành phố Quy NhơnĐường số 9 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 4m830.000----Đất ở đô thị
1018Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 6m580.000----Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 6m725.000----Đất TM-DV đô thị
1020Thành phố Quy NhơnĐường số 8 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 6m1.450.000----Đất ở đô thị
1021Thành phố Quy NhơnĐường số 2, 5 và 6 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 7m840.000----Đất SX-KD đô thị
1022Thành phố Quy NhơnĐường số 2, 5 và 6 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 7m1.050.000----Đất TM-DV đô thị
1023Thành phố Quy NhơnĐường số 2, 5 và 6 Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángLộ giới 7m2.100.000----Đất ở đô thị
1024Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường rẽ nhánh Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng332.000----Đất SX-KD đô thị
1025Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường rẽ nhánh Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng415.000----Đất TM-DV đô thị
1026Thành phố Quy NhơnCác tuyến đường rẽ nhánh Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng830.000----Đất ở đô thị
1027Thành phố Quy NhơnĐường trục chính Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh RángĐoạn từ đường Quốc lộ 1D Đến cổng trại Phong, Quy Hòa500.000----Đất SX-KD đô thị
1028Thành phố Quy NhơnĐường trục chính Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh RángĐoạn từ đường Quốc lộ 1D Đến cổng trại Phong, Quy Hòa625.000----Đất TM-DV đô thị
1029Thành phố Quy NhơnĐường trục chính Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh RángĐoạn từ đường Quốc lộ 1D Đến cổng trại Phong, Quy Hòa1.250.000----Đất ở đô thị
1030Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 phường Ghềnh Ráng328.000----Đất SX-KD đô thị
1031Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 phường Ghềnh Ráng410.000----Đất TM-DV đô thị
1032Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 phường Ghềnh Ráng820.000----Đất ở đô thị
1033Thành phố Quy NhơnĐường ĐT638Đoạn từ ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ Đến giáp ranh giới xã Canh Vinh (cầu Nhị Hà)840.000----Đất SX-KD đô thị
1034Thành phố Quy NhơnĐường ĐT638Đoạn từ ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ Đến giáp ranh giới xã Canh Vinh (cầu Nhị Hà)1.050.000----Đất TM-DV đô thị
1035Thành phố Quy NhơnĐường ĐT638Đoạn từ ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ Đến giáp ranh giới xã Canh Vinh (cầu Nhị Hà)2.100.000----Đất ở đô thị
1036Thành phố Quy NhơnĐường ĐT638Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1D Đến giáp ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ1.280.000----Đất SX-KD đô thị
1037Thành phố Quy NhơnĐường ĐT638Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1D Đến giáp ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1038Thành phố Quy NhơnĐường ĐT638Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1D Đến giáp ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ3.200.000----Đất ở đô thị
1039Thành phố Quy NhơnYongsanĐường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.680.000----Đất SX-KD đô thị
1040Thành phố Quy NhơnYongsanĐường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh5.850.000----Đất TM-DV đô thị
1041Thành phố Quy NhơnYongsanĐường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh11.700.000----Đất ở đô thị
1042Thành phố Quy NhơnYết KiêuTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)3.720.000----Đất SX-KD đô thị
1043Thành phố Quy NhơnYết KiêuTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)4.650.000----Đất TM-DV đô thị
1044Thành phố Quy NhơnYết KiêuTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)9.300.000----Đất ở đô thị
1045Thành phố Quy NhơnỶ LanTrọn đường6.760.000----Đất SX-KD đô thị
1046Thành phố Quy NhơnỶ LanTrọn đường8.450.000----Đất TM-DV đô thị
1047Thành phố Quy NhơnỶ LanTrọn đường16.900.000----Đất ở đô thị
1048Thành phố Quy NhơnXuân ThủyĐường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu)2.800.000----Đất SX-KD đô thị
1049Thành phố Quy NhơnXuân ThủyĐường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu)3.500.000----Đất TM-DV đô thị
1050Thành phố Quy NhơnXuân ThủyĐường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu)7.000.000----Đất ở đô thị
1051Thành phố Quy NhơnXuân DiệuTrọn đường15.400.000----Đất SX-KD đô thị
1052Thành phố Quy NhơnXuân DiệuTrọn đường19.250.000----Đất TM-DV đô thị
1053Thành phố Quy NhơnXuân DiệuTrọn đường38.500.000----Đất ở đô thị
1054Thành phố Quy NhơnVũ Thị ĐứcĐường số 13A, lộ giới 8mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.120.000----Đất SX-KD đô thị
1055Thành phố Quy NhơnVũ Thị ĐứcĐường số 13A, lộ giới 8mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.400.000----Đất TM-DV đô thị
1056Thành phố Quy NhơnVũ Thị ĐứcĐường số 13A, lộ giới 8mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.800.000----Đất ở đô thị
1057Thành phố Quy NhơnVũ Huy TấnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1058Thành phố Quy NhơnVũ Huy TấnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1059Thành phố Quy NhơnVũ Huy TấnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)6.400.000----Đất ở đô thị
1060Thành phố Quy NhơnVũ Đình HuấnĐường số 15A: lộ giới 12mkhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1061Thành phố Quy NhơnVũ Đình HuấnĐường số 15A: lộ giới 12mkhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.950.000----Đất TM-DV đô thị
1062Thành phố Quy NhơnVũ Đình HuấnĐường số 15A: lộ giới 12mkhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.900.000----Đất ở đô thị
1063Thành phố Quy NhơnVũ BảoTừ giáp đường Diên Hồng Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành12.120.000----Đất SX-KD đô thị
1064Thành phố Quy NhơnVũ BảoTừ giáp đường Diên Hồng Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành15.150.000----Đất TM-DV đô thị
1065Thành phố Quy NhơnVũ BảoTừ giáp đường Diên Hồng Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành30.300.000----Đất ở đô thị
1066Thành phố Quy NhơnVũ BảoTừ giáp đường Nguyễn Thái Học Đến giáp đường Diên Hồng5.440.000----Đất SX-KD đô thị
1067Thành phố Quy NhơnVũ BảoTừ giáp đường Nguyễn Thái Học Đến giáp đường Diên Hồng6.800.000----Đất TM-DV đô thị
1068Thành phố Quy NhơnVũ BảoTừ giáp đường Nguyễn Thái Học Đến giáp đường Diên Hồng13.600.000----Đất ở đô thị
1069Thành phố Quy NhơnVõ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự)Từ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Nguyễn Đáng10.480.000----Đất SX-KD đô thị
1070Thành phố Quy NhơnVõ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự)Từ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Nguyễn Đáng13.100.000----Đất TM-DV đô thị
1071Thành phố Quy NhơnVõ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự)Từ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Nguyễn Đáng26.200.000----Đất ở đô thị
1072Thành phố Quy NhơnVõ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự)Từ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)3.800.000----Đất SX-KD đô thị
1073Thành phố Quy NhơnVõ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự)Từ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)4.750.000----Đất TM-DV đô thị
1074Thành phố Quy NhơnVõ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự)Từ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)9.500.000----Đất ở đô thị
1075Thành phố Quy NhơnVõ Văn TầnĐoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1076Thành phố Quy NhơnVõ Văn TầnĐoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1077Thành phố Quy NhơnVõ Văn TầnĐoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)6.400.000----Đất ở đô thị
1078Thành phố Quy NhơnVõ Văn TầnĐoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1079Thành phố Quy NhơnVõ Văn TầnĐoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1080Thành phố Quy NhơnVõ Văn TầnĐoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)10.100.000----Đất ở đô thị
1081Thành phố Quy NhơnVõ Văn DũngTrọn đường3.320.000----Đất SX-KD đô thị
1082Thành phố Quy NhơnVõ Văn DũngTrọn đường4.150.000----Đất TM-DV đô thị
1083Thành phố Quy NhơnVõ Văn DũngTrọn đường8.300.000----Đất ở đô thị
1084Thành phố Quy NhơnVõ Trọng SanhĐường số 44 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1085Thành phố Quy NhơnVõ Trọng SanhĐường số 44 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1086Thành phố Quy NhơnVõ Trọng SanhĐường số 44 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh8.600.000----Đất ở đô thị
1087Thành phố Quy NhơnVõ Trọng LoTừ đường Trần Thúc Tự Đến đường Hồ Văn Huê1.520.000----Đất SX-KD đô thị
1088Thành phố Quy NhơnVõ Trọng LoTừ đường Trần Thúc Tự Đến đường Hồ Văn Huê1.900.000----Đất TM-DV đô thị
1089Thành phố Quy NhơnVõ Trọng LoTừ đường Trần Thúc Tự Đến đường Hồ Văn Huê3.800.000----Đất ở đô thị
1090Thành phố Quy NhơnVõ Trọng LoTừ đường Huỳnh Văn Thống Đến đường Trần Thúc Tự1.640.000----Đất SX-KD đô thị
1091Thành phố Quy NhơnVõ Trọng LoTừ đường Huỳnh Văn Thống Đến đường Trần Thúc Tự2.050.000----Đất TM-DV đô thị
1092Thành phố Quy NhơnVõ Trọng LoTừ đường Huỳnh Văn Thống Đến đường Trần Thúc Tự4.100.000----Đất ở đô thị
1093Thành phố Quy NhơnVõ Thị YếnĐoạn từ đường Ngô Gia Tự Đến đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ6.560.000----Đất SX-KD đô thị
1094Thành phố Quy NhơnVõ Thị YếnĐoạn từ đường Ngô Gia Tự Đến đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ8.200.000----Đất TM-DV đô thị
1095Thành phố Quy NhơnVõ Thị YếnĐoạn từ đường Ngô Gia Tự Đến đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ16.400.000----Đất ở đô thị
1096Thành phố Quy NhơnVõ Thị SáuTrọn đường3.040.000----Đất SX-KD đô thị
1097Thành phố Quy NhơnVõ Thị SáuTrọn đường3.800.000----Đất TM-DV đô thị
1098Thành phố Quy NhơnVõ Thị SáuTrọn đường7.600.000----Đất ở đô thị
1099Thành phố Quy NhơnVõ PhướcĐường số 4, lộ giới 12mKhu QHDC Bông Hồng1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1100Thành phố Quy NhơnVõ PhướcĐường số 4, lộ giới 12mKhu QHDC Bông Hồng2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1101Thành phố Quy NhơnVõ PhướcĐường số 4, lộ giới 12mKhu QHDC Bông Hồng4.300.000----Đất ở đô thị
1102Thành phố Quy NhơnVõ NhâmLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)720.000----Đất SX-KD đô thị
1103Thành phố Quy NhơnVõ NhâmLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)900.000----Đất TM-DV đô thị
1104Thành phố Quy NhơnVõ NhâmLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.800.000----Đất ở đô thị
1105Thành phố Quy NhơnVõ Nguyên GiápTrọn đường4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1106Thành phố Quy NhơnVõ Nguyên GiápTrọn đường5.250.000----Đất TM-DV đô thị
1107Thành phố Quy NhơnVõ Nguyên GiápTrọn đường10.500.000----Đất ở đô thị
1108Thành phố Quy NhơnVõ Ngọc HồĐường số 40 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.720.000----Đất SX-KD đô thị
1109Thành phố Quy NhơnVõ Ngọc HồĐường số 40 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.650.000----Đất TM-DV đô thị
1110Thành phố Quy NhơnVõ Ngọc HồĐường số 40 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh9.300.000----Đất ở đô thị
1111Thành phố Quy NhơnVõ MườiĐoạn còn lại3.040.000----Đất SX-KD đô thị
1112Thành phố Quy NhơnVõ MườiĐoạn còn lại3.800.000----Đất TM-DV đô thị
1113Thành phố Quy NhơnVõ MườiĐoạn còn lại7.600.000----Đất ở đô thị
1114Thành phố Quy NhơnVõ MườiĐoạn từ đường Nguyễn Thái Học Đến giáp hết đường Biên Cương3.320.000----Đất SX-KD đô thị
1115Thành phố Quy NhơnVõ MườiĐoạn từ đường Nguyễn Thái Học Đến giáp hết đường Biên Cương4.150.000----Đất TM-DV đô thị
1116Thành phố Quy NhơnVõ MườiĐoạn từ đường Nguyễn Thái Học Đến giáp hết đường Biên Cương8.300.000----Đất ở đô thị
1117Thành phố Quy NhơnVõ LiệuTrọn đường (L,giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe-hướng Tây Bắc)8.920.000----Đất SX-KD đô thị
1118Thành phố Quy NhơnVõ LiệuTrọn đường (L,giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe-hướng Tây Bắc)11.150.000----Đất TM-DV đô thị
1119Thành phố Quy NhơnVõ LiệuTrọn đường (L,giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe-hướng Tây Bắc)22.300.000----Đất ở đô thị
1120Thành phố Quy NhơnVõ LaiĐoạn còn lại4.440.000----Đất SX-KD đô thị
1121Thành phố Quy NhơnVõ LaiĐoạn còn lại5.550.000----Đất TM-DV đô thị
1122Thành phố Quy NhơnVõ LaiĐoạn còn lại11.100.000----Đất ở đô thị
1123Thành phố Quy NhơnVõ LaiTừ đường Nguyễn Thái Học Đến đường Hàm Nghi7.040.000----Đất SX-KD đô thị
1124Thành phố Quy NhơnVõ LaiTừ đường Nguyễn Thái Học Đến đường Hàm Nghi8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1125Thành phố Quy NhơnVõ LaiTừ đường Nguyễn Thái Học Đến đường Hàm Nghi17.600.000----Đất ở đô thị
1126Thành phố Quy NhơnVõ Duy DươngLộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu)2.120.000----Đất SX-KD đô thị
1127Thành phố Quy NhơnVõ Duy DươngLộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu)2.650.000----Đất TM-DV đô thị
1128Thành phố Quy NhơnVõ Duy DươngLộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu)5.300.000----Đất ở đô thị
1129Thành phố Quy NhơnVõ Đình TúTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
1130Thành phố Quy NhơnVõ Đình TúTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1131Thành phố Quy NhơnVõ Đình TúTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)5.500.000----Đất ở đô thị
1132Thành phố Quy NhơnVăn Tiến DũngLộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.480.000----Đất SX-KD đô thị
1133Thành phố Quy NhơnVăn Tiến DũngLộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.850.000----Đất TM-DV đô thị
1134Thành phố Quy NhơnVăn Tiến DũngLộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)3.700.000----Đất ở đô thị
1135Thành phố Quy NhơnTú XươngNối từ đường Nguyễn Huệ Đến đường Trần Hưng Đạo3.680.000----Đất SX-KD đô thị
1136Thành phố Quy NhơnTú XươngNối từ đường Nguyễn Huệ Đến đường Trần Hưng Đạo4.600.000----Đất TM-DV đô thị
1137Thành phố Quy NhơnTú XươngNối từ đường Nguyễn Huệ Đến đường Trần Hưng Đạo9.200.000----Đất ở đô thị
1138Thành phố Quy NhơnTú MỡĐường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)1.740.000----Đất SX-KD đô thị
1139Thành phố Quy NhơnTú MỡĐường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)2.175.000----Đất TM-DV đô thị
1140Thành phố Quy NhơnTú MỡĐường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)4.350.000----Đất ở đô thị
1141Thành phố Quy NhơnTrương Vĩnh KýĐường số 14, lộ giới 9mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1142Thành phố Quy NhơnTrương Vĩnh KýĐường số 14, lộ giới 9mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.100.000----Đất TM-DV đô thị
1143Thành phố Quy NhơnTrương Vĩnh KýĐường số 14, lộ giới 9mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu4.200.000----Đất ở đô thị
1144Thành phố Quy NhơnTrương Vĩnh KýĐường số 10, lộ giới 16mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1145Thành phố Quy NhơnTrương Vĩnh KýĐường số 10, lộ giới 16mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1146Thành phố Quy NhơnTrương Vĩnh KýĐường số 10, lộ giới 16mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu5.100.000----Đất ở đô thị
1147Thành phố Quy NhơnTrương Văn CủaLộ giới 14mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ5.440.000----Đất SX-KD đô thị
1148Thành phố Quy NhơnTrương Văn CủaLộ giới 14mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ6.800.000----Đất TM-DV đô thị
1149Thành phố Quy NhơnTrương Văn CủaLộ giới 14mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ13.600.000----Đất ở đô thị
1150Thành phố Quy NhơnTrương Văn CủaLộ giới 9mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ4.400.000----Đất SX-KD đô thị
1151Thành phố Quy NhơnTrương Văn CủaLộ giới 9mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ5.500.000----Đất TM-DV đô thị
1152Thành phố Quy NhơnTrương Văn CủaLộ giới 9mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ11.000.000----Đất ở đô thị
1153Thành phố Quy NhơnTrương Minh GiảngLG 10m: từ đường Chế Lan Viên Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1154Thành phố Quy NhơnTrương Minh GiảngLG 10m: từ đường Chế Lan Viên Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1155Thành phố Quy NhơnTrương Minh GiảngLG 10m: từ đường Chế Lan Viên Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà6.200.000----Đất ở đô thị
1156Thành phố Quy NhơnTrương ĐịnhTrọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3)5.680.000----Đất SX-KD đô thị
1157Thành phố Quy NhơnTrương ĐịnhTrọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3)7.100.000----Đất TM-DV đô thị
1158Thành phố Quy NhơnTrương ĐịnhTrọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3)14.200.000----Đất ở đô thị
1159Thành phố Quy NhơnTrường ChinhTrọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay)10.480.000----Đất SX-KD đô thị
1160Thành phố Quy NhơnTrường ChinhTrọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay)13.100.000----Đất TM-DV đô thị
1161Thành phố Quy NhơnTrường ChinhTrọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay)26.200.000----Đất ở đô thị
1162Thành phố Quy NhơnTrừ Văn ThốĐ/số 7, LG12m (đoạn ngang Chợ)-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.960.000----Đất SX-KD đô thị
1163Thành phố Quy NhơnTrừ Văn ThốĐ/số 7, LG12m (đoạn ngang Chợ)-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.700.000----Đất TM-DV đô thị
1164Thành phố Quy NhơnTrừ Văn ThốĐ/số 7, LG12m (đoạn ngang Chợ)-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh7.400.000----Đất ở đô thị
1165Thành phố Quy NhơnTrịnh Hoài ĐứcĐường số 5, lộ giới 12 mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu1.920.000----Đất SX-KD đô thị
1166Thành phố Quy NhơnTrịnh Hoài ĐứcĐường số 5, lộ giới 12 mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1167Thành phố Quy NhơnTrịnh Hoài ĐứcĐường số 5, lộ giới 12 mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu4.800.000----Đất ở đô thị
1168Thành phố Quy NhơnTrịnh Công SơnTrọn đường (Từ đường An Dương Vương Đến đường Đặng Văn Chấn), Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 135.600.000----Đất SX-KD đô thị
1169Thành phố Quy NhơnTrịnh Công SơnTrọn đường (Từ đường An Dương Vương Đến đường Đặng Văn Chấn), Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 137.000.000----Đất TM-DV đô thị
1170Thành phố Quy NhơnTrịnh Công SơnTrọn đường (Từ đường An Dương Vương Đến đường Đặng Văn Chấn), Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 1314.000.000----Đất ở đô thị
1171Thành phố Quy NhơnTrạng QuỳnhTrọn đường (đường vào Khu tập thể Vĩnh Sơn)2.120.000----Đất SX-KD đô thị
1172Thành phố Quy NhơnTrạng QuỳnhTrọn đường (đường vào Khu tập thể Vĩnh Sơn)2.650.000----Đất TM-DV đô thị
1173Thành phố Quy NhơnTrạng QuỳnhTrọn đường (đường vào Khu tập thể Vĩnh Sơn)5.300.000----Đất ở đô thị
1174Thành phố Quy NhơnTrần Xuân SoạnĐường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1175Thành phố Quy NhơnTrần Xuân SoạnĐường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1176Thành phố Quy NhơnTrần Xuân SoạnĐường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
1177Thành phố Quy NhơnTrần Văn ƠnTrọn đường, từ An Dương Vương Đến Nguyễn Thị Định7.000.000----Đất SX-KD đô thị
1178Thành phố Quy NhơnTrần Văn ƠnTrọn đường, từ An Dương Vương Đến Nguyễn Thị Định8.750.000----Đất TM-DV đô thị
1179Thành phố Quy NhơnTrần Văn ƠnTrọn đường, từ An Dương Vương Đến Nguyễn Thị Định17.500.000----Đất ở đô thị
1180Thành phố Quy NhơnTrần Văn KỷĐường số 6, lộ giới 14mKhu Xóm Tiêu2.120.000----Đất SX-KD đô thị
1181Thành phố Quy NhơnTrần Văn KỷĐường số 6, lộ giới 14mKhu Xóm Tiêu2.650.000----Đất TM-DV đô thị
1182Thành phố Quy NhơnTrần Văn KỷĐường số 6, lộ giới 14mKhu Xóm Tiêu5.300.000----Đất ở đô thị
1183Thành phố Quy NhơnTrần Văn GiápĐường số 3, lộ giới 10m-Khu QHDC Xóm Tiêu2.200.000----Đất SX-KD đô thị
1184Thành phố Quy NhơnTrần Văn GiápĐường số 3, lộ giới 10m-Khu QHDC Xóm Tiêu2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1185Thành phố Quy NhơnTrần Văn GiápĐường số 3, lộ giới 10m-Khu QHDC Xóm Tiêu5.500.000----Đất ở đô thị
1186Thành phố Quy NhơnTrần Văn CẩnLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
1187Thành phố Quy NhơnTrần Văn CẩnLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
1188Thành phố Quy NhơnTrần Văn CẩnLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.600.000----Đất ở đô thị
1189Thành phố Quy NhơnTrần Thúc TựĐường số 2, lộ giới 18m, từ đường Nguyễn Diêu Đến đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1190Thành phố Quy NhơnTrần Thúc TựĐường số 2, lộ giới 18m, từ đường Nguyễn Diêu Đến đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)2.100.000----Đất TM-DV đô thị
1191Thành phố Quy NhơnTrần Thúc TựĐường số 2, lộ giới 18m, từ đường Nguyễn Diêu Đến đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)4.200.000----Đất ở đô thị
1192Thành phố Quy NhơnTrần Thúc TựĐường số 2, lộ giới 18m, từ đường Đào Tấn Đến đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1193Thành phố Quy NhơnTrần Thúc TựĐường số 2, lộ giới 18m, từ đường Đào Tấn Đến đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)2.500.000----Đất TM-DV đô thị
1194Thành phố Quy NhơnTrần Thúc TựĐường số 2, lộ giới 18m, từ đường Đào Tấn Đến đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)5.000.000----Đất ở đô thị
1195Thành phố Quy NhơnCụm Công nghiệp Bùi Thị Xuân240.000----Đất SX-KD
1196Thành phố Quy NhơnTrần Thị LýĐường số 7, lộ giới 5m: từ đường Lê Công Miễn Đến đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1197Thành phố Quy NhơnTrần Thị LýĐường số 7, lộ giới 5m: từ đường Lê Công Miễn Đến đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1198Thành phố Quy NhơnCụm Công nghiệp Quang Trung400.000----Đất SX-KD
1199Thành phố Quy NhơnTrần Thị LýĐường số 7, lộ giới 5m: từ đường Lê Công Miễn Đến đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)4.500.000----Đất ở đô thị
1200Thành phố Quy NhơnTrần Thị LiênLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)540.000----Đất SX-KD đô thị
1201Thành phố Quy NhơnTrần Thị LiênLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)675.000----Đất TM-DV đô thị
1202Thành phố Quy NhơnTrần Thị LiênLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.350.000----Đất ở đô thị
1203Thành phố Quy NhơnCụm Công nghiệp Nhơn Bình400.000----Đất SX-KD
1204Thành phố Quy NhơnTrần Thị LanĐường số 19B, lộ giới 13m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.600.000----Đất SX-KD đô thị
1205Thành phố Quy NhơnTrần Thị LanĐường số 19B, lộ giới 13m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1206Thành phố Quy NhơnTrần Thị LanĐường số 19B, lộ giới 13m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.000.000----Đất ở đô thị
1207Thành phố Quy NhơnKhu Công nghiệp Long Mỹ180.000----Đất SX-KD
1208Thành phố Quy NhơnTrần Thị KỷTừ giáp đường Diên Hồng Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành12.120.000----Đất SX-KD đô thị
1209Thành phố Quy NhơnKhu Công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà - (thuộc phường Bùi270.000----Đất SX-KD
1210Thành phố Quy NhơnTrần Thị KỷTừ giáp đường Diên Hồng Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành15.150.000----Đất TM-DV đô thị
1211Thành phố Quy NhơnTrần Thị KỷTừ giáp đường Diên Hồng Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành30.300.000----Đất ở đô thị
1212Thành phố Quy NhơnKhu Công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông - Núi Hòn Ch350.000----Đất SX-KD
1213Thành phố Quy NhơnTrần Thị KỷTừ giáp đường Hoàng Văn Thụ Đến giáp đường Diên Hồng3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1214Thành phố Quy NhơnTrần Thị KỷTừ giáp đường Hoàng Văn Thụ Đến giáp đường Diên Hồng4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1215Thành phố Quy NhơnTrần Thị KỷTừ giáp đường Hoàng Văn Thụ Đến giáp đường Diên Hồng8.600.000----Đất ở đô thị
1216Thành phố Quy NhơnKhu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo52.000----Đất SX-KD nông thôn
1217Thành phố Quy NhơnKhu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo65.000----Đất TM-DV nông thôn
1218Thành phố Quy NhơnKhu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo130.000----Đất ở nông thôn
1219Thành phố Quy NhơnTrần Quý KhoángTrọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)2.680.000----Đất SX-KD đô thị
1220Thành phố Quy NhơnTrần Quý KhoángTrọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)3.350.000----Đất TM-DV đô thị
1221Thành phố Quy NhơnTrần Quý KhoángTrọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)6.700.000----Đất ở đô thị
1222Thành phố Quy NhơnKhu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo58.000----Đất SX-KD nông thôn
1223Thành phố Quy NhơnKhu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo73.000----Đất TM-DV nông thôn
1224Thành phố Quy NhơnTrần Quý CápTừ đường Phan Bội Châu Đến đường Trần Hưng Đạo11.280.000----Đất SX-KD đô thị
1225Thành phố Quy NhơnKhu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo145.000----Đất ở nông thôn
1226Thành phố Quy NhơnTrần Quý CápTừ đường Phan Bội Châu Đến đường Trần Hưng Đạo14.100.000----Đất TM-DV đô thị
1227Thành phố Quy NhơnTrần Quý CápTừ đường Phan Bội Châu Đến đường Trần Hưng Đạo28.200.000----Đất ở đô thị
1228Thành phố Quy NhơnKhu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo62.000----Đất SX-KD nông thôn
1229Thành phố Quy NhơnTrần Quý CápTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến đường Phan Bội Châu12.600.000----Đất SX-KD đô thị
1230Thành phố Quy NhơnKhu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo78.000----Đất TM-DV nông thôn
1231Thành phố Quy NhơnTrần Quý CápTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến đường Phan Bội Châu15.750.000----Đất TM-DV đô thị
1232Thành phố Quy NhơnKhu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo155.000----Đất ở nông thôn
1233Thành phố Quy NhơnTrần Quý CápTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến đường Phan Bội Châu31.500.000----Đất ở đô thị
1234Thành phố Quy NhơnKhu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo66.000----Đất SX-KD nông thôn
1235Thành phố Quy NhơnTrần Quốc ToảnTrọn đường3.480.000----Đất SX-KD đô thị
1236Thành phố Quy NhơnKhu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo83.000----Đất TM-DV nông thôn
1237Thành phố Quy NhơnKhu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo165.000----Đất ở nông thôn
1238Thành phố Quy NhơnTrần Quốc ToảnTrọn đường4.350.000----Đất TM-DV đô thị
1239Thành phố Quy NhơnTrần Quốc ToảnTrọn đường8.700.000----Đất ở đô thị
1240Thành phố Quy NhơnTrần Quốc HoànLộ giới 24m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1241Thành phố Quy NhơnKhu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo70.000----Đất SX-KD nông thôn
1242Thành phố Quy NhơnTrần Quốc HoànLộ giới 24m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)3.000.000----Đất TM-DV đô thị
1243Thành phố Quy NhơnTrần Quốc HoànLộ giới 24m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)6.000.000----Đất ở đô thị
1244Thành phố Quy NhơnKhu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo88.000----Đất TM-DV nông thôn
1245Thành phố Quy NhơnKhu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo175.000----Đất ở nông thôn
1246Thành phố Quy NhơnTrần Quang KhanhĐường số 15, lộ giới 12mKhu Xóm Tiêu2.120.000----Đất SX-KD đô thị
1247Thành phố Quy NhơnTrần Quang KhanhĐường số 15, lộ giới 12mKhu Xóm Tiêu2.650.000----Đất TM-DV đô thị
1248Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo76.000----Đất SX-KD nông thôn
1249Thành phố Quy NhơnTrần Quang KhanhĐường số 15, lộ giới 12mKhu Xóm Tiêu5.300.000----Đất ở đô thị
1250Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo95.000----Đất TM-DV nông thôn
1251Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo190.000----Đất ở nông thôn
1252Thành phố Quy NhơnTrần Quang KhảiTrọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224)4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1253Thành phố Quy NhơnTrần Quang KhảiTrọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224)5.250.000----Đất TM-DV đô thị
1254Thành phố Quy NhơnKhu vực 6 - Xã bằng66.000----Đất SX-KD nông thôn
1255Thành phố Quy NhơnTrần Quang KhảiTrọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224)10.500.000----Đất ở đô thị
1256Thành phố Quy NhơnKhu vực 6 - Xã bằng83.000----Đất TM-DV nông thôn
1257Thành phố Quy NhơnKhu vực 6 - Xã bằng165.000----Đất ở nông thôn
1258Thành phố Quy NhơnTrần Quang DiệuTrọn đường3.960.000----Đất SX-KD đô thị
1259Thành phố Quy NhơnTrần Quang DiệuTrọn đường4.950.000----Đất TM-DV đô thị
1260Thành phố Quy NhơnKhu vực 5 - Xã bằng72.000----Đất SX-KD nông thôn
1261Thành phố Quy NhơnTrần Quang DiệuTrọn đường9.900.000----Đất ở đô thị
1262Thành phố Quy NhơnKhu vực 5 - Xã bằng90.000----Đất TM-DV nông thôn
1263Thành phố Quy NhơnKhu vực 5 - Xã bằng180.000----Đất ở nông thôn
1264Thành phố Quy NhơnTrần PhúTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Lý Thường Kiệt9.320.000----Đất SX-KD đô thị
1265Thành phố Quy NhơnTrần PhúTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Lý Thường Kiệt11.650.000----Đất TM-DV đô thị
1266Thành phố Quy NhơnTrần PhúTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Lý Thường Kiệt23.300.000----Đất ở đô thị
1267Thành phố Quy NhơnKhu vực 4 - Xã bằng80.000----Đất SX-KD nông thôn
1268Thành phố Quy NhơnKhu vực 4 - Xã bằng100.000----Đất TM-DV nông thôn
1269Thành phố Quy NhơnKhu vực 4 - Xã bằng200.000----Đất ở nông thôn
1270Thành phố Quy NhơnTrần PhúTừ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ9.920.000----Đất SX-KD đô thị
1271Thành phố Quy NhơnTrần PhúTừ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ12.400.000----Đất TM-DV đô thị
1272Thành phố Quy NhơnTrần PhúTừ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ24.800.000----Đất ở đô thị
1273Thành phố Quy NhơnKhu vực 3 - Xã bằng88.000----Đất SX-KD nông thôn
1274Thành phố Quy NhơnKhu vực 3 - Xã bằng110.000----Đất TM-DV nông thôn
1275Thành phố Quy NhơnTrần Nhật DuậtTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)3.960.000----Đất SX-KD đô thị
1276Thành phố Quy NhơnKhu vực 3 - Xã bằng220.000----Đất ở nông thôn
1277Thành phố Quy NhơnTrần Nhật DuậtTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)4.950.000----Đất TM-DV đô thị
1278Thành phố Quy NhơnTrần Nhật DuậtTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)9.900.000----Đất ở đô thị
1279Thành phố Quy NhơnKhu vực 2 - Xã bằng100.000----Đất SX-KD nông thôn
1280Thành phố Quy NhơnKhu vực 2 - Xã bằng125.000----Đất TM-DV nông thôn
1281Thành phố Quy NhơnTrần Nhân TôngTừ đường Hùng Vương Đến giáp đường xe lửa2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1282Thành phố Quy NhơnKhu vực 2 - Xã bằng250.000----Đất ở nông thôn
1283Thành phố Quy NhơnTrần Nhân TôngTừ đường Hùng Vương Đến giáp đường xe lửa2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1284Thành phố Quy NhơnTrần Nhân TôngTừ đường Hùng Vương Đến giáp đường xe lửa5.100.000----Đất ở đô thị
1285Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 - Xã bằng114.000----Đất SX-KD nông thôn
1286Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 - Xã bằng143.000----Đất TM-DV nông thôn
1287Thành phố Quy NhơnKhu vực 1 - Xã bằng285.000----Đất ở nông thôn
1288Thành phố Quy NhơnTrần Nguyên ĐánTrọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay)3.800.000----Đất SX-KD đô thị
1289Thành phố Quy NhơnTrần Nguyên ĐánTrọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay)4.750.000----Đất TM-DV đô thị
1290Thành phố Quy NhơnTrần Nguyên ĐánTrọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay)9.500.000----Đất ở đô thị
1291Thành phố Quy NhơnTrần LươngLộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ Đến lô 93 Ngô Gia Tự)2.240.000----Đất SX-KD đô thị
1292Thành phố Quy NhơnTrần LươngLộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ Đến lô 93 Ngô Gia Tự)2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1293Thành phố Quy NhơnTrần LươngLộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ Đến lô 93 Ngô Gia Tự)5.600.000----Đất ở đô thị
1294Thành phố Quy NhơnTrần LêĐường số 42 (lộ giới 19,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1295Thành phố Quy NhơnTrần LêĐường số 42 (lộ giới 19,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1296Thành phố Quy NhơnTrần LêĐường số 42 (lộ giới 19,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh8.600.000----Đất ở đô thị
1297Thành phố Quy NhơnTrần LêĐường số 42 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.720.000----Đất SX-KD đô thị
1298Thành phố Quy NhơnTrần LêĐường số 42 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.650.000----Đất TM-DV đô thị
1299Thành phố Quy NhơnTrần LêĐường số 42 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh9.300.000----Đất ở đô thị
1300Thành phố Quy NhơnTrần Kỳ PhongĐoạn từ Chàng Lía Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng1.360.000----Đất SX-KD đô thị
1301Thành phố Quy NhơnTrần Kỳ PhongĐoạn từ Chàng Lía Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng1.700.000----Đất TM-DV đô thị
1302Thành phố Quy NhơnTrần Kỳ PhongĐoạn từ Chàng Lía Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng3.400.000----Đất ở đô thị
1303Thành phố Quy NhơnTrần Khánh DưTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)3.960.000----Đất SX-KD đô thị
1304Thành phố Quy NhơnTrần Khánh DưTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)4.950.000----Đất TM-DV đô thị
1305Thành phố Quy NhơnTrần Khánh DưTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)9.900.000----Đất ở đô thị
1306Thành phố Quy NhơnTrần Huy LiệuTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)3.920.000----Đất SX-KD đô thị
1307Thành phố Quy NhơnTrần Huy LiệuTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)4.900.000----Đất TM-DV đô thị
1308Thành phố Quy NhơnTrần Huy LiệuTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)9.800.000----Đất ở đô thị
1309Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoĐoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn Đến giáp Cổng Hải đoàn 48)6.320.000----Đất SX-KD đô thị
1310Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoĐoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn Đến giáp Cổng Hải đoàn 48)7.900.000----Đất TM-DV đô thị
1311Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoĐoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn Đến giáp Cổng Hải đoàn 48)15.800.000----Đất ở đô thị
1312Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ ngã ba Đống Đa Đến giáp đường Lê Thánh Tôn10.480.000----Đất SX-KD đô thị
1313Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ ngã ba Đống Đa Đến giáp đường Lê Thánh Tôn13.100.000----Đất TM-DV đô thị
1314Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ ngã ba Đống Đa Đến giáp đường Lê Thánh Tôn26.200.000----Đất ở đô thị
1315Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoRiêng đoạn trước nhà có đường ray3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1316Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoRiêng đoạn trước nhà có đường ray4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1317Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoRiêng đoạn trước nhà có đường ray8.600.000----Đất ở đô thị
1318Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ Trần Quốc Toản Đến ngã ba Đống Đa5.280.000----Đất SX-KD đô thị
1319Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ Trần Quốc Toản Đến ngã ba Đống Đa6.600.000----Đất TM-DV đô thị
1320Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ Trần Quốc Toản Đến ngã ba Đống Đa13.200.000----Đất ở đô thị
1321Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ Cầu Đôi Đến đường Trần Quốc Toản4.840.000----Đất SX-KD đô thị
1322Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ Cầu Đôi Đến đường Trần Quốc Toản6.050.000----Đất TM-DV đô thị
1323Thành phố Quy NhơnTrần Hưng ĐạoTừ Cầu Đôi Đến đường Trần Quốc Toản12.100.000----Đất ở đô thị
1324Thành phố Quy NhơnTrần HoànKhu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1325Thành phố Quy NhơnTrần HoànKhu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1326Thành phố Quy NhơnTrần HoànKhu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa10.100.000----Đất ở đô thị
1327Thành phố Quy NhơnTrần Đức HòaLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
1328Thành phố Quy NhơnTrần Đức HòaLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.700.000----Đất TM-DV đô thị
1329Thành phố Quy NhơnTrần Đức HòaLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)5.400.000----Đất ở đô thị
1330Thành phố Quy NhơnTrần ĐộcTrọn đường3.680.000----Đất SX-KD đô thị
1331Thành phố Quy NhơnTrần ĐộcTrọn đường4.600.000----Đất TM-DV đô thị
1332Thành phố Quy NhơnTrần ĐộcTrọn đường9.200.000----Đất ở đô thị
1333Thành phố Quy NhơnTrần Đình TriĐường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1334Thành phố Quy NhơnTrần Đình TriĐường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình1.500.000----Đất TM-DV đô thị
1335Thành phố Quy NhơnTrần Đình TriĐường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình3.000.000----Đất ở đô thị
1336Thành phố Quy NhơnTrần Đăng PhongĐường số 2 và 3, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương5.160.000----Đất SX-KD đô thị
1337Thành phố Quy NhơnTrần Đăng PhongĐường số 2 và 3, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương6.450.000----Đất TM-DV đô thị
1338Thành phố Quy NhơnTrần Đăng PhongĐường số 2 và 3, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương12.900.000----Đất ở đô thị
1339Thành phố Quy NhơnTrần Đại NghĩaĐoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ngã 4 đường Trục trung tâm (phường Trần Quang Diệu)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1340Thành phố Quy NhơnTrần Đại NghĩaĐoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ngã 4 đường Trục trung tâm (phường Trần Quang Diệu)1.950.000----Đất TM-DV đô thị
1341Thành phố Quy NhơnTrần Đại NghĩaĐoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ngã 4 đường Trục trung tâm (phường Trần Quang Diệu)3.900.000----Đất ở đô thị
1342Thành phố Quy NhơnTrần Cao VânTrọn đường5.680.000----Đất SX-KD đô thị
1343Thành phố Quy NhơnTrần Cao VânTrọn đường7.100.000----Đất TM-DV đô thị
1344Thành phố Quy NhơnTrần Cao VânTrọn đường14.200.000----Đất ở đô thị
1345Thành phố Quy NhơnTrần CanĐường số 12, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1346Thành phố Quy NhơnTrần CanĐường số 12, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1347Thành phố Quy NhơnTrần CanĐường số 12, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu4.300.000----Đất ở đô thị
1348Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngĐoạn còn lại2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1349Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngĐoạn còn lại2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1350Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngĐoạn còn lại5.100.000----Đất ở đô thị
1351Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Trần Hưng Đạo2.800.000----Đất SX-KD đô thị
1352Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Trần Hưng Đạo3.500.000----Đất TM-DV đô thị
1353Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Trần Hưng Đạo7.000.000----Đất ở đô thị
1354Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngTừ đường Nguyễn Huệ Đến đường Tăng Bạt Hổ3.920.000----Đất SX-KD đô thị
1355Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngTừ đường Nguyễn Huệ Đến đường Tăng Bạt Hổ4.900.000----Đất TM-DV đô thị
1356Thành phố Quy NhơnTrần Bình TrọngTừ đường Nguyễn Huệ Đến đường Tăng Bạt Hổ9.800.000----Đất ở đô thị
1357Thành phố Quy NhơnTrần BáĐường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ3.240.000----Đất SX-KD đô thị
1358Thành phố Quy NhơnTrần BáĐường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ4.050.000----Đất TM-DV đô thị
1359Thành phố Quy NhơnTrần BáĐường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ8.100.000----Đất ở đô thị
1360Thành phố Quy NhơnTrần Anh TôngTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224)4.680.000----Đất SX-KD đô thị
1361Thành phố Quy NhơnTrần Anh TôngTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224)5.850.000----Đất TM-DV đô thị
1362Thành phố Quy NhơnTrần Anh TôngTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224)11.700.000----Đất ở đô thị
1363Thành phố Quy NhơnTrần An TưTrọn đường4.560.000----Đất SX-KD đô thị
1364Thành phố Quy NhơnTrần An TưTrọn đường5.700.000----Đất TM-DV đô thị
1365Thành phố Quy NhơnTrần An TưTrọn đường11.400.000----Đất ở đô thị
1366Thành phố Quy NhơnTống Phước PhổTrọn đường (Khu QH DC Trại Gà)2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1367Thành phố Quy NhơnTống Phước PhổTrọn đường (Khu QH DC Trại Gà)3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1368Thành phố Quy NhơnTống Phước PhổTrọn đường (Khu QH DC Trại Gà)6.200.000----Đất ở đô thị
1369Thành phố Quy NhơnTôn Thất TùngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1370Thành phố Quy NhơnTôn Thất TùngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1371Thành phố Quy NhơnTôn Thất TùngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)6.800.000----Đất ở đô thị
1372Thành phố Quy NhơnTôn Thất ThiệpĐoạn từ Chàng Lía Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng1.360.000----Đất SX-KD đô thị
1373Thành phố Quy NhơnTôn Thất ThiệpĐoạn từ Chàng Lía Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng1.700.000----Đất TM-DV đô thị
1374Thành phố Quy NhơnTôn Thất ThiệpĐoạn từ Chàng Lía Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng3.400.000----Đất ở đô thị
1375Thành phố Quy NhơnTôn Thất ĐạmĐường số 12, lộ giới 10m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1376Thành phố Quy NhơnTôn Thất ĐạmĐường số 12, lộ giới 10m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1377Thành phố Quy NhơnTôn Thất ĐạmĐường số 12, lộ giới 10m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
1378Thành phố Quy NhơnTôn Thất BáchĐường số 4: Từ đường Nguyễn Văn Đến đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)3.480.000----Đất SX-KD đô thị
1379Thành phố Quy NhơnTôn Thất BáchĐường số 4: Từ đường Nguyễn Văn Đến đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)4.350.000----Đất TM-DV đô thị
1380Thành phố Quy NhơnTôn Thất BáchĐường số 4: Từ đường Nguyễn Văn Đến đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)8.700.000----Đất ở đô thị
1381Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựTừ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Nguyễn Thái Học11.000.000----Đất SX-KD đô thị
1382Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựTừ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Nguyễn Thái Học13.750.000----Đất TM-DV đô thị
1383Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựTừ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Nguyễn Thái Học27.500.000----Đất ở đô thị
1384Thành phố Quy NhơnTôn Đức Thắng (Khu sân bay)Từ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng9.320.000----Đất SX-KD đô thị
1385Thành phố Quy NhơnTôn Đức Thắng (Khu sân bay)Từ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng11.650.000----Đất TM-DV đô thị
1386Thành phố Quy NhơnTôn Đức Thắng (Khu sân bay)Từ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng23.300.000----Đất ở đô thị
1387Thành phố Quy NhơnTôn Đức Thắng (Khu sân bay)Từ giáp đường Hoàng Diệu Đến giáp đường Trường Chinh7.560.000----Đất SX-KD đô thị
1388Thành phố Quy NhơnTôn Đức Thắng (Khu sân bay)Từ giáp đường Hoàng Diệu Đến giáp đường Trường Chinh9.450.000----Đất TM-DV đô thị
1389Thành phố Quy NhơnTôn Đức Thắng (Khu sân bay)Từ giáp đường Hoàng Diệu Đến giáp đường Trường Chinh18.900.000----Đất ở đô thị
1390Thành phố Quy NhơnTôn ĐảnĐường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình840.000----Đất SX-KD đô thị
1391Thành phố Quy NhơnTôn ĐảnĐường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình1.050.000----Đất TM-DV đô thị
1392Thành phố Quy NhơnTôn ĐảnĐường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình2.100.000----Đất ở đô thị
1393Thành phố Quy NhơnTô Vĩnh DiệnLộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch Đến giáp đường Đô Đốc Bảo)3.040.000----Đất SX-KD đô thị
1394Thành phố Quy NhơnTô Vĩnh DiệnLộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch Đến giáp đường Đô Đốc Bảo)3.800.000----Đất TM-DV đô thị
1395Thành phố Quy NhơnTô Vĩnh DiệnLộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch Đến giáp đường Đô Đốc Bảo)7.600.000----Đất ở đô thị
1396Thành phố Quy NhơnTô Ngọc VânĐường số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1397Thành phố Quy NhơnTô Ngọc VânĐường số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1398Thành phố Quy NhơnTô Ngọc VânĐường số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)4.300.000----Đất ở đô thị
1399Thành phố Quy NhơnTố HữuĐường số 15, lộ giới 20m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.680.000----Đất SX-KD đô thị
1400Thành phố Quy NhơnTố HữuĐường số 15, lộ giới 20m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.350.000----Đất TM-DV đô thị
1401Thành phố Quy NhơnTố HữuĐường số 15, lộ giới 20m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh6.700.000----Đất ở đô thị
1402Thành phố Quy NhơnTố HữuĐường số 9, lộ giới 16m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.680.000----Đất SX-KD đô thị
1403Thành phố Quy NhơnTố HữuĐường số 9, lộ giới 16m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.350.000----Đất TM-DV đô thị
1404Thành phố Quy NhơnTố HữuĐường số 9, lộ giới 16m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh6.700.000----Đất ở đô thị
1405Thành phố Quy NhơnTô HiệuĐường số 21, lộ giới 18mKhu Xóm Tiêu2.840.000----Đất SX-KD đô thị
1406Thành phố Quy NhơnTô HiệuĐường số 21, lộ giới 18mKhu Xóm Tiêu3.550.000----Đất TM-DV đô thị
1407Thành phố Quy NhơnTô HiệuĐường số 21, lộ giới 18mKhu Xóm Tiêu7.100.000----Đất ở đô thị
1408Thành phố Quy NhơnTô Hiến ThànhTrọn đường4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1409Thành phố Quy NhơnTô Hiến ThànhTrọn đường5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1410Thành phố Quy NhơnTô Hiến ThànhTrọn đường10.100.000----Đất ở đô thị
1411Thành phố Quy NhơnThoại Ngọc HầuĐường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1412Thành phố Quy NhơnThoại Ngọc HầuĐường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1413Thành phố Quy NhơnThoại Ngọc HầuĐường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
1414Thành phố Quy NhơnThi SáchTrọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai Đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai)2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1415Thành phố Quy NhơnThi SáchTrọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai Đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai)3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1416Thành phố Quy NhơnThi SáchTrọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai Đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai)6.800.000----Đất ở đô thị
1417Thành phố Quy NhơnThép MớiLộ giới 14mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1418Thành phố Quy NhơnThép MớiLộ giới 14mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1419Thành phố Quy NhơnThép MớiLộ giới 14mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung6.200.000----Đất ở đô thị
1420Thành phố Quy NhơnTháp ĐôiTrọn đường3.240.000----Đất SX-KD đô thị
1421Thành phố Quy NhơnTháp ĐôiTrọn đường4.050.000----Đất TM-DV đô thị
1422Thành phố Quy NhơnTháp ĐôiTrọn đường8.100.000----Đất ở đô thị
1423Thành phố Quy NhơnThành TháiĐường số 1, lộ giới 20mKhu Xóm Tiêu3.720.000----Đất SX-KD đô thị
1424Thành phố Quy NhơnThành TháiĐường số 1, lộ giới 20mKhu Xóm Tiêu4.650.000----Đất TM-DV đô thị
1425Thành phố Quy NhơnThành TháiĐường số 1, lộ giới 20mKhu Xóm Tiêu9.300.000----Đất ở đô thị
1426Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ Lý Thái Tổ Đến Quốc Lộ 1D2.880.000----Đất SX-KD đô thị
1427Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ Lý Thái Tổ Đến Quốc Lộ 1D3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1428Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ Lý Thái Tổ Đến Quốc Lộ 1D7.200.000----Đất ở đô thị
1429Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ Tô Hiến Thành Đến Lý Thái Tổ2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1430Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ Tô Hiến Thành Đến Lý Thái Tổ3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1431Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ Tô Hiến Thành Đến Lý Thái Tổ6.200.000----Đất ở đô thị
1432Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ hẻm 358 Nguyễn Thái Học Đến Tô Hiến Thành3.120.000----Đất SX-KD đô thị
1433Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ hẻm 358 Nguyễn Thái Học Đến Tô Hiến Thành3.900.000----Đất TM-DV đô thị
1434Thành phố Quy NhơnThanh NiênTừ hẻm 358 Nguyễn Thái Học Đến Tô Hiến Thành7.800.000----Đất ở đô thị
1435Thành phố Quy NhơnThái Văn LungĐường số 10, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1436Thành phố Quy NhơnThái Văn LungĐường số 10, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1437Thành phố Quy NhơnThái Văn LungĐường số 10, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu4.300.000----Đất ở đô thị
1438Thành phố Quy NhơnTây SơnTừ giáp ngã 3 đường An Dương Vương Đến ngã 5 đường Nguyễn Thái Học10.000.000----Đất SX-KD đô thị
1439Thành phố Quy NhơnTây SơnTừ giáp ngã 3 đường An Dương Vương Đến ngã 5 đường Nguyễn Thái Học12.500.000----Đất TM-DV đô thị
1440Thành phố Quy NhơnTây SơnTừ giáp ngã 3 đường An Dương Vương Đến ngã 5 đường Nguyễn Thái Học25.000.000----Đất ở đô thị
1441Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổĐoạn còn lại5.600.000----Đất SX-KD đô thị
1442Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổĐoạn còn lại7.000.000----Đất TM-DV đô thị
1443Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổĐoạn còn lại14.000.000----Đất ở đô thị
1444Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường 31/3 Đến giáp đường Lê Thánh Tôn9.680.000----Đất SX-KD đô thị
1445Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường 31/3 Đến giáp đường Lê Thánh Tôn12.100.000----Đất TM-DV đô thị
1446Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường 31/3 Đến giáp đường Lê Thánh Tôn24.200.000----Đất ở đô thị
1447Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Lê Lợi Đến giáp đường 31/312.600.000----Đất SX-KD đô thị
1448Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Lê Lợi Đến giáp đường 31/315.750.000----Đất TM-DV đô thị
1449Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Lê Lợi Đến giáp đường 31/331.500.000----Đất ở đô thị
1450Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Lê Hồng Phong Đến giáp đường Lê Lợi10.920.000----Đất SX-KD đô thị
1451Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Lê Hồng Phong Đến giáp đường Lê Lợi13.650.000----Đất TM-DV đô thị
1452Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Lê Hồng Phong Đến giáp đường Lê Lợi27.300.000----Đất ở đô thị
1453Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Lê Hồng Phong7.920.000----Đất SX-KD đô thị
1454Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Lê Hồng Phong9.900.000----Đất TM-DV đô thị
1455Thành phố Quy NhơnTăng Bạt HổTừ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Lê Hồng Phong19.800.000----Đất ở đô thị
1456Thành phố Quy NhơnTản ĐàTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1457Thành phố Quy NhơnTản ĐàTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1458Thành phố Quy NhơnTản ĐàTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)6.400.000----Đất ở đô thị
1459Thành phố Quy NhơnTạ Quang BửuCác đoạn còn lại của đường số 23.040.000----Đất SX-KD đô thị
1460Thành phố Quy NhơnTạ Quang BửuCác đoạn còn lại của đường số 23.800.000----Đất TM-DV đô thị
1461Thành phố Quy NhơnTạ Quang BửuCác đoạn còn lại của đường số 27.600.000----Đất ở đô thị
1462Thành phố Quy NhơnTạ Quang BửuĐ/số 2:Đoạn ngang Chợ, l/giới18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.920.000----Đất SX-KD đô thị
1463Thành phố Quy NhơnTạ Quang BửuĐ/số 2:Đoạn ngang Chợ, l/giới18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh4.900.000----Đất TM-DV đô thị
1464Thành phố Quy NhơnTạ Quang BửuĐ/số 2:Đoạn ngang Chợ, l/giới18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh9.800.000----Đất ở đô thị
1465Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ Km15 Đến giáp ranh giới Phú Yên640.000----Đất SX-KD đô thị
1466Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ Km15 Đến giáp ranh giới Phú Yên800.000----Đất TM-DV đô thị
1467Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ Km15 Đến giáp ranh giới Phú Yên1.600.000----Đất ở đô thị
1468Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ Km 11 Đến Km 151.680.000----Đất SX-KD đô thị
1469Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ Km 11 Đến Km 152.100.000----Đất TM-DV đô thị
1470Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ Km 11 Đến Km 154.200.000----Đất ở đô thị
1471Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1D-Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu Đến Km 11760.000----Đất SX-KD đô thị
1472Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1D-Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu Đến Km 11950.000----Đất TM-DV đô thị
1473Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1D-Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu Đến Km 111.900.000----Đất ở đô thị
1474Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học Đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu6.200.000----Đất SX-KD đô thị
1475Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học Đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu7.750.000----Đất TM-DV đô thị
1476Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học Đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu15.500.000----Đất ở đô thị
1477Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ ngã 3 Tô Hiệu Đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học6.840.000----Đất SX-KD đô thị
1478Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ ngã 3 Tô Hiệu Đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học8.550.000----Đất TM-DV đô thị
1479Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ ngã 3 Tô Hiệu Đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học17.100.000----Đất ở đô thị
1480Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ Đến giáp ngã 3 Tô Hiệu4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1481Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ Đến giáp ngã 3 Tô Hiệu6.000.000----Đất TM-DV đô thị
1482Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ Đến giáp ngã 3 Tô Hiệu12.000.000----Đất ở đô thị
1483Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp đường Hùng Vương Đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1484Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp đường Hùng Vương Đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1485Thành phố Quy NhơnQuốc lộ 1DTừ giáp đường Hùng Vương Đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ6.400.000----Đất ở đô thị
1486Thành phố Quy NhơnQuách Thị TrangĐường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1487Thành phố Quy NhơnQuách Thị TrangĐường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình1.500.000----Đất TM-DV đô thị
1488Thành phố Quy NhơnQuách Thị TrangĐường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình3.000.000----Đất ở đô thị
1489Thành phố Quy NhơnPhùng Khắc KhoanTrọn đường3.920.000----Đất SX-KD đô thị
1490Thành phố Quy NhơnPhùng Khắc KhoanTrọn đường4.900.000----Đất TM-DV đô thị
1491Thành phố Quy NhơnPhùng Khắc KhoanTrọn đường9.800.000----Đất ở đô thị
1492Thành phố Quy NhơnPhó Đức ChínhTrọn đường4.560.000----Đất SX-KD đô thị
1493Thành phố Quy NhơnPhó Đức ChínhTrọn đường5.700.000----Đất TM-DV đô thị
1494Thành phố Quy NhơnPhó Đức ChínhTrọn đường11.400.000----Đất ở đô thị
1495Thành phố Quy NhơnPhan Văn TrịTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1496Thành phố Quy NhơnPhan Văn TrịTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1497Thành phố Quy NhơnPhan Văn TrịTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)8.600.000----Đất ở đô thị
1498Thành phố Quy NhơnPhan Văn LânTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1499Thành phố Quy NhơnPhan Văn LânTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)3.150.000----Đất TM-DV đô thị
1500Thành phố Quy NhơnPhan Văn LânTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)6.300.000----Đất ở đô thị
1501Thành phố Quy NhơnPhan Trọng TuệLộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.160.000----Đất SX-KD đô thị
1502Thành phố Quy NhơnPhan Trọng TuệLộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.450.000----Đất TM-DV đô thị
1503Thành phố Quy NhơnPhan Trọng TuệLộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)2.900.000----Đất ở đô thị
1504Thành phố Quy NhơnPhan Thúc TrựcĐường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình840.000----Đất SX-KD đô thị
1505Thành phố Quy NhơnPhan Thúc TrựcĐường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình1.050.000----Đất TM-DV đô thị
1506Thành phố Quy NhơnPhan Thúc TrựcĐường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình2.100.000----Đất ở đô thị
1507Thành phố Quy NhơnPhan Phu TiênĐường số 13, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1508Thành phố Quy NhơnPhan Phu TiênĐường số 13, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1509Thành phố Quy NhơnPhan Phu TiênĐường số 13, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
1510Thành phố Quy NhơnPhan Kế BínhTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)3.680.000----Đất SX-KD đô thị
1511Thành phố Quy NhơnPhan Kế BínhTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)4.600.000----Đất TM-DV đô thị
1512Thành phố Quy NhơnPhan Kế BínhTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)9.200.000----Đất ở đô thị
1513Thành phố Quy NhơnPhan Huy ÍchTrọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)1.400.000----Đất SX-KD đô thị
1514Thành phố Quy NhơnPhan Huy ÍchTrọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)1.750.000----Đất TM-DV đô thị
1515Thành phố Quy NhơnPhan Huy ÍchTrọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)3.500.000----Đất ở đô thị
1516Thành phố Quy NhơnPhan Huy ÍchTrọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1517Thành phố Quy NhơnPhan Huy ÍchTrọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1518Thành phố Quy NhơnPhan Huy ÍchTrọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)5.100.000----Đất ở đô thị
1519Thành phố Quy NhơnPhan Huy ChúTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.160.000----Đất SX-KD đô thị
1520Thành phố Quy NhơnPhan Huy ChúTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1521Thành phố Quy NhơnPhan Huy ChúTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)10.400.000----Đất ở đô thị
1522Thành phố Quy NhơnPhan Đình PhùngTrọn đường7.680.000----Đất SX-KD đô thị
1523Thành phố Quy NhơnPhan Đình PhùngTrọn đường9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1524Thành phố Quy NhơnPhan Đình PhùngTrọn đường19.200.000----Đất ở đô thị
1525Thành phố Quy NhơnPhan Đăng LưuTrọn đường6.200.000----Đất SX-KD đô thị
1526Thành phố Quy NhơnPhan Đăng LưuTrọn đường7.750.000----Đất TM-DV đô thị
1527Thành phố Quy NhơnPhan Đăng LưuTrọn đường15.500.000----Đất ở đô thị
1528Thành phố Quy NhơnPhan Chu TrinhTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Xuân Diệu5.280.000----Đất SX-KD đô thị
1529Thành phố Quy NhơnPhan Chu TrinhTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Xuân Diệu6.600.000----Đất TM-DV đô thị
1530Thành phố Quy NhơnPhan Chu TrinhTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Xuân Diệu13.200.000----Đất ở đô thị
1531Thành phố Quy NhơnPhan Chu TrinhTừ đường Trần Hưng Đạo Đến Cổng Cảng Quy Nhơn6.280.000----Đất SX-KD đô thị
1532Thành phố Quy NhơnPhan Chu TrinhTừ đường Trần Hưng Đạo Đến Cổng Cảng Quy Nhơn7.850.000----Đất TM-DV đô thị
1533Thành phố Quy NhơnPhan Chu TrinhTừ đường Trần Hưng Đạo Đến Cổng Cảng Quy Nhơn15.700.000----Đất ở đô thị
1534Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuĐoạn còn lại5.600.000----Đất SX-KD đô thị
1535Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuĐoạn còn lại7.000.000----Đất TM-DV đô thị
1536Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuĐoạn còn lại14.000.000----Đất ở đô thị
1537Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường 31/3 Đến đường Lê Thánh Tôn9.680.000----Đất SX-KD đô thị
1538Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường 31/3 Đến đường Lê Thánh Tôn12.100.000----Đất TM-DV đô thị
1539Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường 31/3 Đến đường Lê Thánh Tôn24.200.000----Đất ở đô thị
1540Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường Lê Lợi Đến giáp đường 31/312.600.000----Đất SX-KD đô thị
1541Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường Lê Lợi Đến giáp đường 31/315.750.000----Đất TM-DV đô thị
1542Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường Lê Lợi Đến giáp đường 31/331.500.000----Đất ở đô thị
1543Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường Lê Hồng Phong Đến đường Lê Lợi10.920.000----Đất SX-KD đô thị
1544Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường Lê Hồng Phong Đến đường Lê Lợi13.650.000----Đất TM-DV đô thị
1545Thành phố Quy NhơnPhan Bội ChâuTừ đường Lê Hồng Phong Đến đường Lê Lợi27.300.000----Đất ở đô thị
1546Thành phố Quy NhơnPhan Bá VànhTrọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)2.820.000----Đất SX-KD đô thị
1547Thành phố Quy NhơnPhan Bá VànhTrọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)3.525.000----Đất TM-DV đô thị
1548Thành phố Quy NhơnPhan Bá VànhTrọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)7.050.000----Đất ở đô thị
1549Thành phố Quy NhơnPhạm TuĐường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.820.000----Đất SX-KD đô thị
1550Thành phố Quy NhơnPhạm TuĐường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ3.525.000----Đất TM-DV đô thị
1551Thành phố Quy NhơnPhạm TuĐường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ7.050.000----Đất ở đô thị
1552Thành phố Quy NhơnPhạm Tông MạiTrọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1553Thành phố Quy NhơnPhạm Tông MạiTrọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)3.000.000----Đất TM-DV đô thị
1554Thành phố Quy NhơnPhạm Tông MạiTrọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)6.000.000----Đất ở đô thị
1555Thành phố Quy NhơnPhạm Thị ĐàoTrọn đường (gồm đường số 10 và 13Khu QHDC Bông Hồng)1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1556Thành phố Quy NhơnPhạm Thị ĐàoTrọn đường (gồm đường số 10 và 13Khu QHDC Bông Hồng)2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1557Thành phố Quy NhơnPhạm Thị ĐàoTrọn đường (gồm đường số 10 và 13Khu QHDC Bông Hồng)4.300.000----Đất ở đô thị
1558Thành phố Quy NhơnPhạm Thế HiểnĐường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1559Thành phố Quy NhơnPhạm Thế HiểnĐường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1560Thành phố Quy NhơnPhạm Thế HiểnĐường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
1561Thành phố Quy NhơnPhạm ThànhĐường số 45 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.120.000----Đất SX-KD đô thị
1562Thành phố Quy NhơnPhạm ThànhĐường số 45 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.900.000----Đất TM-DV đô thị
1563Thành phố Quy NhơnPhạm ThànhĐường số 45 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh7.800.000----Đất ở đô thị
1564Thành phố Quy NhơnPhạm Phú ThứĐường nội bộ khu viễn thông, từ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Cao Xuân Dục2.800.000----Đất SX-KD đô thị
1565Thành phố Quy NhơnPhạm Phú ThứĐường nội bộ khu viễn thông, từ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Cao Xuân Dục3.500.000----Đất TM-DV đô thị
1566Thành phố Quy NhơnPhạm Phú ThứĐường nội bộ khu viễn thông, từ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Cao Xuân Dục7.000.000----Đất ở đô thị
1567Thành phố Quy NhơnPhạm Ngũ LãoTrọn đường3.400.000----Đất SX-KD đô thị
1568Thành phố Quy NhơnPhạm Ngũ LãoTrọn đường4.250.000----Đất TM-DV đô thị
1569Thành phố Quy NhơnPhạm Ngũ LãoTrọn đường8.500.000----Đất ở đô thị
1570Thành phố Quy NhơnPhạm Ngọc ThảoĐường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.960.000----Đất SX-KD đô thị
1571Thành phố Quy NhơnPhạm Ngọc ThảoĐường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.450.000----Đất TM-DV đô thị
1572Thành phố Quy NhơnPhạm Ngọc ThảoĐường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.900.000----Đất ở đô thị
1573Thành phố Quy NhơnPhạm Ngọc ThạchTrọn đường (lộ giới 14m)6.200.000----Đất SX-KD đô thị
1574Thành phố Quy NhơnPhạm Ngọc ThạchTrọn đường (lộ giới 14m)7.750.000----Đất TM-DV đô thị
1575Thành phố Quy NhơnPhạm Ngọc ThạchTrọn đường (lộ giới 14m)15.500.000----Đất ở đô thị
1576Thành phố Quy NhơnPhạm Huy ThôngTừ đ/số 4 Đến giáp đ/số 6-Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1577Thành phố Quy NhơnPhạm Huy ThôngTừ đ/số 4 Đến giáp đ/số 6-Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1578Thành phố Quy NhơnPhạm Huy ThôngTừ đ/số 4 Đến giáp đ/số 6-Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
1579Thành phố Quy NhơnPhạm Huy ThôngĐ/số 11: Từ đ/số 2 Đến giáp đ/số 4Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1580Thành phố Quy NhơnPhạm Huy ThôngĐ/số 11: Từ đ/số 2 Đến giáp đ/số 4Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh1.950.000----Đất TM-DV đô thị
1581Thành phố Quy NhơnPhạm Huy ThôngĐ/số 11: Từ đ/số 2 Đến giáp đ/số 4Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh3.900.000----Đất ở đô thị
1582Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựĐoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng Đến đường Mai Xuân Thưởng12.120.000----Đất SX-KD đô thị
1583Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựĐoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng Đến đường Mai Xuân Thưởng15.150.000----Đất TM-DV đô thị
1584Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựĐoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng Đến đường Mai Xuân Thưởng30.300.000----Đất ở đô thị
1585Thành phố Quy NhơnPhạm Hùng: Khu sân bayTừ giáp đường Đô Đốc Bảo Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m)8.880.000----Đất SX-KD đô thị
1586Thành phố Quy NhơnPhạm Hùng: Khu sân bayTừ giáp đường Đô Đốc Bảo Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m)11.100.000----Đất TM-DV đô thị
1587Thành phố Quy NhơnPhạm Hùng: Khu sân bayTừ giáp đường Đô Đốc Bảo Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m)22.200.000----Đất ở đô thị
1588Thành phố Quy NhơnPhạm Hồng TháiTrọn đường6.080.000----Đất SX-KD đô thị
1589Thành phố Quy NhơnPhạm Hồng TháiTrọn đường7.600.000----Đất TM-DV đô thị
1590Thành phố Quy NhơnPhạm Hồng TháiTrọn đường15.200.000----Đất ở đô thị
1591Thành phố Quy NhơnPhạm HổLộ giới 10-14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1592Thành phố Quy NhơnPhạm HổLộ giới 10-14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1593Thành phố Quy NhơnPhạm HổLộ giới 10-14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung6.200.000----Đất ở đô thị
1594Thành phố Quy NhơnPhạm Cự LượngTrọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1595Thành phố Quy NhơnPhạm Cự LượngTrọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1596Thành phố Quy NhơnPhạm Cự LượngTrọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)6.400.000----Đất ở đô thị
1597Thành phố Quy NhơnPhạm Cần ChínhĐoạn từ đường Mai Hắc Đế Đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1598Thành phố Quy NhơnPhạm Cần ChínhĐoạn từ đường Mai Hắc Đế Đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1599Thành phố Quy NhơnPhạm Cần ChínhĐoạn từ đường Mai Hắc Đế Đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)4.300.000----Đất ở đô thị
1600Thành phố Quy NhơnÔng Ích KhiêmTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1601Thành phố Quy NhơnÔng Ích KhiêmTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1602Thành phố Quy NhơnÔng Ích KhiêmTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)8.600.000----Đất ở đô thị
1603Thành phố Quy NhơnNơ Trang LongTừ đường Nguyễn Thị Định Đến hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ3.360.000----Đất SX-KD đô thị
1604Thành phố Quy NhơnNơ Trang LongTừ đường Nguyễn Thị Định Đến hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ4.200.000----Đất TM-DV đô thị
1605Thành phố Quy NhơnNơ Trang LongTừ đường Nguyễn Thị Định Đến hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ8.400.000----Đất ở đô thị
1606Thành phố Quy NhơnNguyễn Xuân ÔnTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1607Thành phố Quy NhơnNguyễn Xuân ÔnTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1608Thành phố Quy NhơnNguyễn Xuân ÔnTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)8.600.000----Đất ở đô thị
1609Thành phố Quy NhơnNguyễn Xuân NhĩĐường số 13, lộ giới 12mKhu quy hoạch Xóm Tiêu2.120.000----Đất SX-KD đô thị
1610Thành phố Quy NhơnNguyễn Xuân NhĩĐường số 13, lộ giới 12mKhu quy hoạch Xóm Tiêu2.650.000----Đất TM-DV đô thị
1611Thành phố Quy NhơnNguyễn Xuân NhĩĐường số 13, lộ giới 12mKhu quy hoạch Xóm Tiêu5.300.000----Đất ở đô thị
1612Thành phố Quy NhơnNguyễn XíTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)2.960.000----Đất SX-KD đô thị
1613Thành phố Quy NhơnNguyễn XíTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)3.700.000----Đất TM-DV đô thị
1614Thành phố Quy NhơnNguyễn XíTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)7.400.000----Đất ở đô thị
1615Thành phố Quy NhơnNguyễn Viết XuânTrọn đường (Đường số 1, lộ giới 10mTrại Gà 2)2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1616Thành phố Quy NhơnNguyễn Viết XuânTrọn đường (Đường số 1, lộ giới 10mTrại Gà 2)3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1617Thành phố Quy NhơnNguyễn Viết XuânTrọn đường (Đường số 1, lộ giới 10mTrại Gà 2)6.800.000----Đất ở đô thị
1618Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn TrỗiTrọn đường3.320.000----Đất SX-KD đô thị
1619Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn TrỗiTrọn đường4.150.000----Đất TM-DV đô thị
1620Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn TrỗiTrọn đường8.300.000----Đất ở đô thị
1621Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn TâmTrọn đường (đường số 8 và đường số 15)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1622Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn TâmTrọn đường (đường số 8 và đường số 15)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.100.000----Đất TM-DV đô thị
1623Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn TâmTrọn đường (đường số 8 và đường số 15)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu4.200.000----Đất ở đô thị
1624Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn SiêuTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)3.320.000----Đất SX-KD đô thị
1625Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn SiêuTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)4.150.000----Đất TM-DV đô thị
1626Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn SiêuTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)8.300.000----Đất ở đô thị
1627Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn HuyênĐường số 4B, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1628Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn HuyênĐường số 4B, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.950.000----Đất TM-DV đô thị
1629Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn HuyênĐường số 4B, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.900.000----Đất ở đô thị
1630Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn HiểnLộ giới 9mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ6.120.000----Đất SX-KD đô thị
1631Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn HiểnLộ giới 9mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ7.650.000----Đất TM-DV đô thị
1632Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn HiểnLộ giới 9mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ15.300.000----Đất ở đô thị
1633Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn BéTrọn đường3.480.000----Đất SX-KD đô thị
1634Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn BéTrọn đường4.350.000----Đất TM-DV đô thị
1635Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn BéTrọn đường8.700.000----Đất ở đô thị
1636Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn CừLộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)3.920.000----Đất SX-KD đô thị
1637Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn CừLộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)4.900.000----Đất TM-DV đô thị
1638Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn CừLộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)9.800.000----Đất ở đô thị
1639Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn CừĐường số 8, lộ giới 10mTrại gà 2)2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1640Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn CừĐường số 8, lộ giới 10mTrại gà 2)3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1641Thành phố Quy NhơnNguyễn Văn CừĐường số 8, lộ giới 10mTrại gà 2)6.800.000----Đất ở đô thị
1642Thành phố Quy NhơnNguyễn Tự NhưĐường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ)2.840.000----Đất SX-KD đô thị
1643Thành phố Quy NhơnNguyễn Tự NhưĐường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ)3.550.000----Đất TM-DV đô thị
1644Thành phố Quy NhơnNguyễn Tự NhưĐường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ)7.100.000----Đất ở đô thị
1645Thành phố Quy NhơnNguyễn TưTrọn đường7.680.000----Đất SX-KD đô thị
1646Thành phố Quy NhơnNguyễn TưTrọn đường9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1647Thành phố Quy NhơnNguyễn TưTrọn đường19.200.000----Đất ở đô thị
1648Thành phố Quy NhơnNguyễn Trường TộĐường số 11, lộ giới 18mKhu quy hoạch Xóm Tiêu2.840.000----Đất SX-KD đô thị
1649Thành phố Quy NhơnNguyễn Trường TộĐường số 11, lộ giới 18mKhu quy hoạch Xóm Tiêu3.550.000----Đất TM-DV đô thị
1650Thành phố Quy NhơnNguyễn Trường TộĐường số 11, lộ giới 18mKhu quy hoạch Xóm Tiêu7.100.000----Đất ở đô thị
1651Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung TrựcTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1652Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung TrựcTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1653Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung TrựcTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)8.600.000----Đất ở đô thị
1654Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung TínĐoạn từ đường An Dương Vương Đến đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ13.600.000----Đất SX-KD đô thị
1655Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung TínĐoạn từ đường An Dương Vương Đến đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ17.000.000----Đất TM-DV đô thị
1656Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung TínĐoạn từ đường An Dương Vương Đến đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ34.000.000----Đất ở đô thị
1657Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung NgạnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.160.000----Đất SX-KD đô thị
1658Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung NgạnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1659Thành phố Quy NhơnNguyễn Trung NgạnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)10.400.000----Đất ở đô thị
1660Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìĐoạn còn lại2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1661Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìĐoạn còn lại2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1662Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìĐoạn còn lại5.100.000----Đất ở đô thị
1663Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìTừ giáp đường Hoa Lư Đến giáp đường Nguyễn Mân2.740.000----Đất SX-KD đô thị
1664Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìTừ giáp đường Hoa Lư Đến giáp đường Nguyễn Mân3.425.000----Đất TM-DV đô thị
1665Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìTừ giáp đường Hoa Lư Đến giáp đường Nguyễn Mân6.850.000----Đất ở đô thị
1666Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìTừ giáp đường Hùng Vương Đến giáp đường Hoa Lư960.000----Đất SX-KD đô thị
1667Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìTừ giáp đường Hùng Vương Đến giáp đường Hoa Lư1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1668Thành phố Quy NhơnNguyễn Trọng TrìTừ giáp đường Hùng Vương Đến giáp đường Hoa Lư2.400.000----Đất ở đô thị
1669Thành phố Quy NhơnNguyễn TrọngLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1670Thành phố Quy NhơnNguyễn TrọngLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.950.000----Đất TM-DV đô thị
1671Thành phố Quy NhơnNguyễn TrọngLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)3.900.000----Đất ở đô thị
1672Thành phố Quy NhơnNguyễn Tri PhươngTrọn đường2.080.000----Đất SX-KD đô thị
1673Thành phố Quy NhơnNguyễn Tri PhươngTrọn đường2.600.000----Đất TM-DV đô thị
1674Thành phố Quy NhơnNguyễn Tri PhươngTrọn đường5.200.000----Đất ở đô thị
1675Thành phố Quy NhơnNguyễn TrânTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.160.000----Đất SX-KD đô thị
1676Thành phố Quy NhơnNguyễn TrânTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1677Thành phố Quy NhơnNguyễn TrânTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)10.400.000----Đất ở đô thị
1678Thành phố Quy NhơnNguyễn TrãiĐoạn còn lại3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1679Thành phố Quy NhơnNguyễn TrãiĐoạn còn lại4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1680Thành phố Quy NhơnNguyễn TrãiĐoạn còn lại8.600.000----Đất ở đô thị
1681Thành phố Quy NhơnNguyễn TrãiTừ giáp đường Trần Phú Đến giáp đường Trần Cao Vân5.280.000----Đất SX-KD đô thị
1682Thành phố Quy NhơnNguyễn TrãiTừ giáp đường Trần Phú Đến giáp đường Trần Cao Vân6.600.000----Đất TM-DV đô thị
1683Thành phố Quy NhơnNguyễn TrãiTừ giáp đường Trần Phú Đến giáp đường Trần Cao Vân13.200.000----Đất ở đô thị
1684Thành phố Quy NhơnNguyễn TrácĐường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1685Thành phố Quy NhơnNguyễn TrácĐường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình1.500.000----Đất TM-DV đô thị
1686Thành phố Quy NhơnNguyễn TrácĐường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình3.000.000----Đất ở đô thị
1687Thành phố Quy NhơnNguyễn Thượng HiềnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.160.000----Đất SX-KD đô thị
1688Thành phố Quy NhơnNguyễn Thượng HiềnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1689Thành phố Quy NhơnNguyễn Thượng HiềnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)10.400.000----Đất ở đô thị
1690Thành phố Quy NhơnNguyễn ThôngĐường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ3.240.000----Đất SX-KD đô thị
1691Thành phố Quy NhơnNguyễn ThôngĐường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ4.050.000----Đất TM-DV đô thị
1692Thành phố Quy NhơnNguyễn ThôngĐường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ8.100.000----Đất ở đô thị
1693Thành phố Quy NhơnNguyễn ThiếpTrọn đường10.000.000----Đất SX-KD đô thị
1694Thành phố Quy NhơnNguyễn ThiếpTrọn đường12.500.000----Đất TM-DV đô thị
1695Thành phố Quy NhơnNguyễn ThiếpTrọn đường25.000.000----Đất ở đô thị
1696Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtTrọn đường3.680.000----Đất SX-KD đô thị
1697Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtTrọn đường4.600.000----Đất TM-DV đô thị
1698Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtTrọn đường9.200.000----Đất ở đô thị
1699Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị YếnĐường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1700Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị YếnĐường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1701Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị YếnĐường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)4.500.000----Đất ở đô thị
1702Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ThậpĐường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh Đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1703Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ThậpĐường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh Đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1704Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ThậpĐường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh Đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải)6.400.000----Đất ở đô thị
1705Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Vũ Bảo Đến giáp đường Phạm Ngũ Lão4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1706Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Vũ Bảo Đến giáp đường Phạm Ngũ Lão5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1707Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Vũ Bảo Đến giáp đường Phạm Ngũ Lão10.100.000----Đất ở đô thị
1708Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Ngô Mây Đến giáp đường Vũ Bảo6.080.000----Đất SX-KD đô thị
1709Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Ngô Mây Đến giáp đường Vũ Bảo7.600.000----Đất TM-DV đô thị
1710Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Ngô Mây Đến giáp đường Vũ Bảo15.200.000----Đất ở đô thị
1711Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Lý Thái Tổ Đến giáp đường Ngô Mây4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1712Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Lý Thái Tổ Đến giáp đường Ngô Mây5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1713Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường Lý Thái Tổ Đến giáp đường Ngô Mây10.100.000----Đất ở đô thị
1714Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ĐịnhĐoạn có lộ giới 20 m, từ đường Chương Dương Đến giáp đường Ngô Mây9.880.000----Đất SX-KD đô thị
1715Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ĐịnhĐoạn có lộ giới 20 m, từ đường Chương Dương Đến giáp đường Ngô Mây12.350.000----Đất TM-DV đô thị
1716Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ĐịnhĐoạn có lộ giới 20 m, từ đường Chương Dương Đến giáp đường Ngô Mây24.700.000----Đất ở đô thị
1717Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ĐịnhĐoạn có lộ giới 15m, từ đường Tây Sơn Đến giáp đường Chương Dương6.680.000----Đất SX-KD đô thị
1718Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ĐịnhĐoạn có lộ giới 15m, từ đường Tây Sơn Đến giáp đường Chương Dương8.350.000----Đất TM-DV đô thị
1719Thành phố Quy NhơnNguyễn Thị ĐịnhĐoạn có lộ giới 15m, từ đường Tây Sơn Đến giáp đường Chương Dương16.700.000----Đất ở đô thị
1720Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtĐoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng)2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1721Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtĐoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng)3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1722Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtĐoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng)6.200.000----Đất ở đô thị
1723Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtĐoạn lộ giới 15m-Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1724Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtĐoạn lộ giới 15m-Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1725Thành phố Quy NhơnNguyễn Thiện ThuậtĐoạn lộ giới 15m-Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa10.100.000----Đất ở đô thị
1726Thành phố Quy NhơnNguyễn Thanh TràĐường số 9, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1727Thành phố Quy NhơnNguyễn Thanh TràĐường số 9, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.950.000----Đất TM-DV đô thị
1728Thành phố Quy NhơnNguyễn Thanh TràĐường số 9, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.900.000----Đất ở đô thị
1729Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái HọcĐoạn còn lại6.760.000----Đất SX-KD đô thị
1730Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái HọcĐoạn còn lại8.450.000----Đất TM-DV đô thị
1731Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái HọcĐoạn còn lại16.900.000----Đất ở đô thị
1732Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái HọcTừ đường Phó Đức Chính Đến giáp đường Ngô Mây8.080.000----Đất SX-KD đô thị
1733Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái HọcTừ đường Phó Đức Chính Đến giáp đường Ngô Mây10.100.000----Đất TM-DV đô thị
1734Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái HọcTừ đường Phó Đức Chính Đến giáp đường Ngô Mây20.200.000----Đất ở đô thị
1735Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái BìnhĐường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ Đến đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)3.920.000----Đất SX-KD đô thị
1736Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái BìnhĐường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ Đến đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)4.900.000----Đất TM-DV đô thị
1737Thành phố Quy NhơnNguyễn Thái BìnhĐường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ Đến đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)9.800.000----Đất ở đô thị
1738Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhĐoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt8.800.000----Đất SX-KD đô thị
1739Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhĐoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt11.000.000----Đất TM-DV đô thị
1740Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhĐoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt22.000.000----Đất ở đô thị
1741Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhĐoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt16.680.000----Đất SX-KD đô thị
1742Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhĐoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt20.850.000----Đất TM-DV đô thị
1743Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhĐoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt41.700.000----Đất ở đô thị
1744Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhTừ giáp đường An Dương Vương Đến giáp đường Nguyễn Thái Học18.600.000----Đất SX-KD đô thị
1745Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhTừ giáp đường An Dương Vương Đến giáp đường Nguyễn Thái Học23.250.000----Đất TM-DV đô thị
1746Thành phố Quy NhơnNguyễn Tất ThànhTừ giáp đường An Dương Vương Đến giáp đường Nguyễn Thái Học46.500.000----Đất ở đô thị
1747Thành phố Quy NhơnNguyễn Quý ĐứcĐường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1748Thành phố Quy NhơnNguyễn Quý ĐứcĐường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1749Thành phố Quy NhơnNguyễn Quý ĐứcĐường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
1750Thành phố Quy NhơnNguyễn QuảngĐường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.960.000----Đất SX-KD đô thị
1751Thành phố Quy NhơnNguyễn QuảngĐường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.450.000----Đất TM-DV đô thị
1752Thành phố Quy NhơnNguyễn QuảngĐường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.900.000----Đất ở đô thị
1753Thành phố Quy NhơnNguyễn Phúc LanLộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên Đến đường Mai Hắc Đế-Khu QHDC Trại Gà1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1754Thành phố Quy NhơnNguyễn Phúc LanLộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên Đến đường Mai Hắc Đế-Khu QHDC Trại Gà2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1755Thành phố Quy NhơnNguyễn Phúc LanLộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên Đến đường Mai Hắc Đế-Khu QHDC Trại Gà4.500.000----Đất ở đô thị
1756Thành phố Quy NhơnNguyễn Phong SắcĐường số 5, lộ giới 15mKhu QHDC Xóm Tiêu2.600.000----Đất SX-KD đô thị
1757Thành phố Quy NhơnNguyễn Phong SắcĐường số 5, lộ giới 15mKhu QHDC Xóm Tiêu3.250.000----Đất TM-DV đô thị
1758Thành phố Quy NhơnNguyễn Phong SắcĐường số 5, lộ giới 15mKhu QHDC Xóm Tiêu6.500.000----Đất ở đô thị
1759Thành phố Quy NhơnNguyễn Phi KhanhTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1760Thành phố Quy NhơnNguyễn Phi KhanhTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1761Thành phố Quy NhơnNguyễn Phi KhanhTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)6.400.000----Đất ở đô thị
1762Thành phố Quy NhơnNguyễn PhăngLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)720.000----Đất SX-KD đô thị
1763Thành phố Quy NhơnNguyễn PhăngLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)900.000----Đất TM-DV đô thị
1764Thành phố Quy NhơnNguyễn PhăngLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.800.000----Đất ở đô thị
1765Thành phố Quy NhơnNguyễn NiệmĐường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.120.000----Đất SX-KD đô thị
1766Thành phố Quy NhơnNguyễn NiệmĐường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.900.000----Đất TM-DV đô thị
1767Thành phố Quy NhơnNguyễn NiệmĐường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh7.800.000----Đất ở đô thị
1768Thành phố Quy NhơnNguyễn Như ĐỗLộ giới 8mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ6.120.000----Đất SX-KD đô thị
1769Thành phố Quy NhơnNguyễn Như ĐỗLộ giới 8mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ7.650.000----Đất TM-DV đô thị
1770Thành phố Quy NhơnNguyễn Như ĐỗLộ giới 8mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ15.300.000----Đất ở đô thị
1771Thành phố Quy NhơnNguyễn NhạcTrọn đường4.360.000----Đất SX-KD đô thị
1772Thành phố Quy NhơnNguyễn NhạcTrọn đường5.450.000----Đất TM-DV đô thị
1773Thành phố Quy NhơnNguyễn NhạcTrọn đường10.900.000----Đất ở đô thị
1774Thành phố Quy NhơnNguyễn NghiêmĐường số 17, Khu QHDC Xóm Tiêu1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1775Thành phố Quy NhơnNguyễn NghiêmĐường số 17, Khu QHDC Xóm Tiêu2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1776Thành phố Quy NhơnNguyễn NghiêmĐường số 17, Khu QHDC Xóm Tiêu4.300.000----Đất ở đô thị
1777Thành phố Quy NhơnNguyễn MânTừ cầu Lê Thanh Nghị Đến đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m4.080.000----Đất SX-KD đô thị
1778Thành phố Quy NhơnNguyễn MânTừ cầu Lê Thanh Nghị Đến đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m5.100.000----Đất TM-DV đô thị
1779Thành phố Quy NhơnNguyễn MânTừ cầu Lê Thanh Nghị Đến đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m10.200.000----Đất ở đô thị
1780Thành phố Quy NhơnNguyễn Lương BằngĐoạn còn lại (lộ giới 16 m-Khu sân bay)8.520.000----Đất SX-KD đô thị
1781Thành phố Quy NhơnNguyễn Lương BằngĐoạn còn lại (lộ giới 16 m-Khu sân bay)10.650.000----Đất TM-DV đô thị
1782Thành phố Quy NhơnNguyễn Lương BằngĐoạn còn lại (lộ giới 16 m-Khu sân bay)21.300.000----Đất ở đô thị
1783Thành phố Quy NhơnNguyễn Lương BằngĐoạn Từ đường Phạm Hùng Đến Tôn Đức Thắng (Khu Biệt thự Ga hàng Không)11.000.000----Đất SX-KD đô thị
1784Thành phố Quy NhơnNguyễn Lương BằngĐoạn Từ đường Phạm Hùng Đến Tôn Đức Thắng (Khu Biệt thự Ga hàng Không)13.750.000----Đất TM-DV đô thị
1785Thành phố Quy NhơnNguyễn Lương BằngĐoạn Từ đường Phạm Hùng Đến Tôn Đức Thắng (Khu Biệt thự Ga hàng Không)27.500.000----Đất ở đô thị
1786Thành phố Quy NhơnNguyễn LữTrọn đường5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1787Thành phố Quy NhơnNguyễn LữTrọn đường6.750.000----Đất TM-DV đô thị
1788Thành phố Quy NhơnNguyễn LữTrọn đường13.500.000----Đất ở đô thị
1789Thành phố Quy NhơnNguyễn LạcTrọn đường3.680.000----Đất SX-KD đô thị
1790Thành phố Quy NhơnNguyễn LạcTrọn đường4.600.000----Đất TM-DV đô thị
1791Thành phố Quy NhơnNguyễn LạcTrọn đường9.200.000----Đất ở đô thị
1792Thành phố Quy NhơnNguyễn KhuyếnTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)2.680.000----Đất SX-KD đô thị
1793Thành phố Quy NhơnNguyễn KhuyếnTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)3.350.000----Đất TM-DV đô thị
1794Thành phố Quy NhơnNguyễn KhuyếnTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)6.700.000----Đất ở đô thị
1795Thành phố Quy NhơnNguyễn KhoáiTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)3.960.000----Đất SX-KD đô thị
1796Thành phố Quy NhơnNguyễn KhoáiTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)4.950.000----Đất TM-DV đô thị
1797Thành phố Quy NhơnNguyễn KhoáiTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)9.900.000----Đất ở đô thị
1798Thành phố Quy NhơnNguyễn Khoa ChiêmĐường số 22, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1799Thành phố Quy NhơnNguyễn Khoa ChiêmĐường số 22, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1800Thành phố Quy NhơnNguyễn Khoa ChiêmĐường số 22, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu4.300.000----Đất ở đô thị
1801Thành phố Quy NhơnNguyễn Khắc ViệnLộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn Đến đường Châu Văn Liêm-Khu QHDC Trại Gà2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1802Thành phố Quy NhơnNguyễn Khắc ViệnLộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn Đến đường Châu Văn Liêm-Khu QHDC Trại Gà3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1803Thành phố Quy NhơnNguyễn Khắc ViệnLộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn Đến đường Châu Văn Liêm-Khu QHDC Trại Gà6.200.000----Đất ở đô thị
1804Thành phố Quy NhơnNguyễn Huy TưởngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1805Thành phố Quy NhơnNguyễn Huy TưởngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1806Thành phố Quy NhơnNguyễn Huy TưởngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)10.100.000----Đất ở đô thị
1807Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu TiếnĐường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị Đến đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.320.000----Đất SX-KD đô thị
1808Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu TiếnĐường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị Đến đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.650.000----Đất TM-DV đô thị
1809Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu TiếnĐường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị Đến đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.300.000----Đất ở đô thị
1810Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu ThọTrọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)4.600.000----Đất SX-KD đô thị
1811Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu ThọTrọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)5.750.000----Đất TM-DV đô thị
1812Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu ThọTrọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)11.500.000----Đất ở đô thị
1813Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu ThậnĐường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình1.160.000----Đất SX-KD đô thị
1814Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu ThậnĐường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình1.450.000----Đất TM-DV đô thị
1815Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu ThậnĐường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình2.900.000----Đất ở đô thị
1816Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu QuangĐường số 5, lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn Đến đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm)3.480.000----Đất SX-KD đô thị
1817Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu QuangĐường số 5, lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn Đến đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm)4.350.000----Đất TM-DV đô thị
1818Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu QuangĐường số 5, lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn Đến đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm)8.700.000----Đất ở đô thị
1819Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu CầuTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
1820Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu CầuTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1821Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu CầuTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)5.500.000----Đất ở đô thị
1822Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu CảnhKhu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1823Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu CảnhKhu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1824Thành phố Quy NhơnNguyễn Hữu CảnhKhu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa10.100.000----Đất ở đô thị
1825Thành phố Quy NhơnNguyễn HuệTừ ngã 3 đường Lê Hồng Phong Đến giáp đường An Dương Vương8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1826Thành phố Quy NhơnNguyễn HuệTừ ngã 3 đường Lê Hồng Phong Đến giáp đường An Dương Vương10.500.000----Đất TM-DV đô thị
1827Thành phố Quy NhơnNguyễn HuệTừ ngã 3 đường Lê Hồng Phong Đến giáp đường An Dương Vương21.000.000----Đất ở đô thị
1828Thành phố Quy NhơnNguyễn Huệ-Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) Đến giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong7.560.000----Đất SX-KD đô thị
1829Thành phố Quy NhơnNguyễn Huệ-Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) Đến giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong9.450.000----Đất TM-DV đô thị
1830Thành phố Quy NhơnNguyễn Huệ-Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) Đến giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong18.900.000----Đất ở đô thị
1831Thành phố Quy NhơnNguyễn Hồng ĐạoĐường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)2.960.000----Đất SX-KD đô thị
1832Thành phố Quy NhơnNguyễn Hồng ĐạoĐường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)3.700.000----Đất TM-DV đô thị
1833Thành phố Quy NhơnNguyễn Hồng ĐạoĐường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)7.400.000----Đất ở đô thị
1834Thành phố Quy NhơnNguyên HồngĐường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1835Thành phố Quy NhơnNguyên HồngĐường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1836Thành phố Quy NhơnNguyên HồngĐường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh8.600.000----Đất ở đô thị
1837Thành phố Quy NhơnNguyễn HoàngĐường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.880.000----Đất SX-KD đô thị
1838Thành phố Quy NhơnNguyễn HoàngĐường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1839Thành phố Quy NhơnNguyễn HoàngĐường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh7.200.000----Đất ở đô thị
1840Thành phố Quy NhơnNguyễn HoàngĐường số 1: lộ giới 16mkhu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh3.920.000----Đất SX-KD đô thị
1841Thành phố Quy NhơnNguyễn HoàngĐường số 1: lộ giới 16mkhu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh4.900.000----Đất TM-DV đô thị
1842Thành phố Quy NhơnNguyễn HoàngĐường số 1: lộ giới 16mkhu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh9.800.000----Đất ở đô thị
1843Thành phố Quy NhơnNguyễn HiềnĐường số 14, lộ giới 7mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh1.120.000----Đất SX-KD đô thị
1844Thành phố Quy NhơnNguyễn HiềnĐường số 14, lộ giới 7mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh1.400.000----Đất TM-DV đô thị
1845Thành phố Quy NhơnNguyễn HiềnĐường số 14, lộ giới 7mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.800.000----Đất ở đô thị
1846Thành phố Quy NhơnNguyễn Gia ThiềuTrọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
1847Thành phố Quy NhơnNguyễn Gia ThiềuTrọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1848Thành phố Quy NhơnNguyễn Gia ThiềuTrọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)5.500.000----Đất ở đô thị
1849Thành phố Quy NhơnNguyễn Duy TrinhTrọn đường3.480.000----Đất SX-KD đô thị
1850Thành phố Quy NhơnNguyễn Duy TrinhTrọn đường4.350.000----Đất TM-DV đô thị
1851Thành phố Quy NhơnNguyễn Duy TrinhTrọn đường8.700.000----Đất ở đô thị
1852Thành phố Quy NhơnNguyễn Đức CảnhLộ giới 33m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1853Thành phố Quy NhơnNguyễn Đức CảnhLộ giới 33m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.950.000----Đất TM-DV đô thị
1854Thành phố Quy NhơnNguyễn Đức CảnhLộ giới 33m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)3.900.000----Đất ở đô thị
1855Thành phố Quy NhơnNguyễn DữĐường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1856Thành phố Quy NhơnNguyễn DữĐường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1857Thành phố Quy NhơnNguyễn DữĐường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền)6.400.000----Đất ở đô thị
1858Thành phố Quy NhơnNguyễn DuTrọn đường4.000.000----Đất SX-KD đô thị
1859Thành phố Quy NhơnNguyễn DuTrọn đường5.000.000----Đất TM-DV đô thị
1860Thành phố Quy NhơnNguyễn DuTrọn đường10.000.000----Đất ở đô thị
1861Thành phố Quy NhơnNguyễn Đỗ CungĐường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1862Thành phố Quy NhơnNguyễn Đỗ CungĐường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1863Thành phố Quy NhơnNguyễn Đỗ CungĐường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh8.600.000----Đất ở đô thị
1864Thành phố Quy NhơnNguyễn Đình ThụLộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn Đến giáp đường Chương Dương)2.120.000----Đất SX-KD đô thị
1865Thành phố Quy NhơnNguyễn Đình ThụLộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn Đến giáp đường Chương Dương)2.650.000----Đất TM-DV đô thị
1866Thành phố Quy NhơnNguyễn Đình ThụLộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn Đến giáp đường Chương Dương)5.300.000----Đất ở đô thị
1867Thành phố Quy NhơnNguyễn Đình HoàngĐường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ Đến đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)1.920.000----Đất SX-KD đô thị
1868Thành phố Quy NhơnNguyễn Đình HoàngĐường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ Đến đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1869Thành phố Quy NhơnNguyễn Đình HoàngĐường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ Đến đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)4.800.000----Đất ở đô thị
1870Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Trần Thúc Tự Đến giáp đường Trần Đình Tri, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1871Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Trần Thúc Tự Đến giáp đường Trần Đình Tri, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình2.100.000----Đất TM-DV đô thị
1872Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Trần Thúc Tự Đến giáp đường Trần Đình Tri, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình4.200.000----Đất ở đô thị
1873Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Đào Tấn Đến giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m2.360.000----Đất SX-KD đô thị
1874Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Đào Tấn Đến giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m2.950.000----Đất TM-DV đô thị
1875Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Đào Tấn Đến giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m5.900.000----Đất ở đô thị
1876Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Hùng Vương Đến giáp đường Đào Tấn2.240.000----Đất SX-KD đô thị
1877Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Hùng Vương Đến giáp đường Đào Tấn2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1878Thành phố Quy NhơnNguyễn Diêu ( nối dài )Từ đường Hùng Vương Đến giáp đường Đào Tấn5.600.000----Đất ở đô thị
1879Thành phố Quy NhơnNguyễn ĐángTrọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không)10.480.000----Đất SX-KD đô thị
1880Thành phố Quy NhơnNguyễn ĐángTrọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không)13.100.000----Đất TM-DV đô thị
1881Thành phố Quy NhơnNguyễn ĐángTrọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không)26.200.000----Đất ở đô thị
1882Thành phố Quy NhơnNguyễn Cư TrinhĐường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 Đến đ/số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)1.880.000----Đất SX-KD đô thị
1883Thành phố Quy NhơnNguyễn Cư TrinhĐường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 Đến đ/số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)2.350.000----Đất TM-DV đô thị
1884Thành phố Quy NhơnNguyễn Cư TrinhĐường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 Đến đ/số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)4.700.000----Đất ở đô thị
1885Thành phố Quy NhơnNguyễn Công TrứTrọn đường6.280.000----Đất SX-KD đô thị
1886Thành phố Quy NhơnNguyễn Công TrứTrọn đường7.850.000----Đất TM-DV đô thị
1887Thành phố Quy NhơnNguyễn Công TrứTrọn đường15.700.000----Đất ở đô thị
1888Thành phố Quy NhơnNguyễn Công HoanLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
1889Thành phố Quy NhơnNguyễn Công HoanLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
1890Thành phố Quy NhơnNguyễn Công HoanLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.600.000----Đất ở đô thị
1891Thành phố Quy NhơnNguyễn Cơ ThạchĐường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.440.000----Đất SX-KD đô thị
1892Thành phố Quy NhơnNguyễn Cơ ThạchĐường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.300.000----Đất TM-DV đô thị
1893Thành phố Quy NhơnNguyễn Cơ ThạchĐường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh8.600.000----Đất ở đô thị
1894Thành phố Quy NhơnNguyễn Cơ ThạchĐường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.720.000----Đất SX-KD đô thị
1895Thành phố Quy NhơnNguyễn Cơ ThạchĐường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.650.000----Đất TM-DV đô thị
1896Thành phố Quy NhơnNguyễn Cơ ThạchĐường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh9.300.000----Đất ở đô thị
1897Thành phố Quy NhơnNguyễn Chí DiểuLộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.520.000----Đất SX-KD đô thị
1898Thành phố Quy NhơnNguyễn Chí DiểuLộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.900.000----Đất TM-DV đô thị
1899Thành phố Quy NhơnNguyễn Chí DiểuLộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)3.800.000----Đất ở đô thị
1900Thành phố Quy NhơnNguyễn ChánhĐoạn còn lại2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1901Thành phố Quy NhơnNguyễn ChánhĐoạn còn lại3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1902Thành phố Quy NhơnNguyễn ChánhĐoạn còn lại6.400.000----Đất ở đô thị
1903Thành phố Quy NhơnNguyễn ChánhTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Hoàng Hoa Thám5.440.000----Đất SX-KD đô thị
1904Thành phố Quy NhơnNguyễn ChánhTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Hoàng Hoa Thám6.800.000----Đất TM-DV đô thị
1905Thành phố Quy NhơnNguyễn ChánhTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Hoàng Hoa Thám13.600.000----Đất ở đô thị
1906Thành phố Quy NhơnNguyễn Cảnh ChânTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
1907Thành phố Quy NhơnNguyễn Cảnh ChânTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1908Thành phố Quy NhơnNguyễn Cảnh ChânTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)5.500.000----Đất ở đô thị
1909Thành phố Quy NhơnNguyễn CangĐường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương )4.760.000----Đất SX-KD đô thị
1910Thành phố Quy NhơnNguyễn CangĐường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương )5.950.000----Đất TM-DV đô thị
1911Thành phố Quy NhơnNguyễn CangĐường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương )11.900.000----Đất ở đô thị
1912Thành phố Quy NhơnNguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1913Thành phố Quy NhơnNguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1914Thành phố Quy NhơnNguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)10.100.000----Đất ở đô thị
1915Thành phố Quy NhơnNguyễn BínhĐường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.720.000----Đất SX-KD đô thị
1916Thành phố Quy NhơnNguyễn BínhĐường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.650.000----Đất TM-DV đô thị
1917Thành phố Quy NhơnNguyễn BínhĐường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh9.300.000----Đất ở đô thị
1918Thành phố Quy NhơnNguyễn BiểuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.160.000----Đất SX-KD đô thị
1919Thành phố Quy NhơnNguyễn BiểuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1920Thành phố Quy NhơnNguyễn BiểuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)10.400.000----Đất ở đô thị
1921Thành phố Quy NhơnNguyễn BèoĐường số 8, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1922Thành phố Quy NhơnNguyễn BèoĐường số 8, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1923Thành phố Quy NhơnNguyễn BèoĐường số 8, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
1924Thành phố Quy NhơnNguyễn Bá TuyểnĐường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
1925Thành phố Quy NhơnNguyễn Bá TuyểnĐường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
1926Thành phố Quy NhơnNguyễn Bá TuyểnĐường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
1927Thành phố Quy NhơnNguyễn Bá HuânTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
1928Thành phố Quy NhơnNguyễn Bá HuânTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1929Thành phố Quy NhơnNguyễn Bá HuânTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)5.500.000----Đất ở đô thị
1930Thành phố Quy NhơnNguyễn An KhươngLộ giới 14m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
1931Thành phố Quy NhơnNguyễn An KhươngLộ giới 14m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.950.000----Đất TM-DV đô thị
1932Thành phố Quy NhơnNguyễn An KhươngLộ giới 14m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)3.900.000----Đất ở đô thị
1933Thành phố Quy NhơnNgọc Hân Công ChúaTrọn đường6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1934Thành phố Quy NhơnNgọc Hân Công ChúaTrọn đường7.500.000----Đất TM-DV đô thị
1935Thành phố Quy NhơnNgọc Hân Công ChúaTrọn đường15.000.000----Đất ở đô thị
1936Thành phố Quy NhơnNgô Văn SởTrọn đường6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1937Thành phố Quy NhơnNgô Văn SởTrọn đường7.500.000----Đất TM-DV đô thị
1938Thành phố Quy NhơnNgô Văn SởTrọn đường15.000.000----Đất ở đô thị
1939Thành phố Quy NhơnNgô Trọng ThiênĐoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng)2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1940Thành phố Quy NhơnNgô Trọng ThiênĐoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng)3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1941Thành phố Quy NhơnNgô Trọng ThiênĐoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng)6.200.000----Đất ở đô thị
1942Thành phố Quy NhơnNgô Trọng ThiênĐường số 6, lộ giới 15m: từ đường Lưu Hữu Phước Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1943Thành phố Quy NhơnNgô Trọng ThiênĐường số 6, lộ giới 15m: từ đường Lưu Hữu Phước Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1944Thành phố Quy NhơnNgô Trọng ThiênĐường số 6, lộ giới 15m: từ đường Lưu Hữu Phước Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)10.100.000----Đất ở đô thị
1945Thành phố Quy NhơnNgô Thời NhiệmTrọn đường3.480.000----Đất SX-KD đô thị
1946Thành phố Quy NhơnNgô Thời NhiệmTrọn đường4.350.000----Đất TM-DV đô thị
1947Thành phố Quy NhơnNgô Thời NhiệmTrọn đường8.700.000----Đất ở đô thị
1948Thành phố Quy NhơnNgô Thì SĩLộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà2.480.000----Đất SX-KD đô thị
1949Thành phố Quy NhơnNgô Thì SĩLộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà3.100.000----Đất TM-DV đô thị
1950Thành phố Quy NhơnNgô Thì SĩLộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà6.200.000----Đất ở đô thị
1951Thành phố Quy NhơnNgô Tất TốĐoạn từ đường Mai Hắc Đế Đến đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m)2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1952Thành phố Quy NhơnNgô Tất TốĐoạn từ đường Mai Hắc Đế Đến đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m)3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1953Thành phố Quy NhơnNgô Tất TốĐoạn từ đường Mai Hắc Đế Đến đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m)6.800.000----Đất ở đô thị
1954Thành phố Quy NhơnNgô Sĩ LiênTrọn đường(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
1955Thành phố Quy NhơnNgô Sĩ LiênTrọn đường(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1956Thành phố Quy NhơnNgô Sĩ LiênTrọn đường(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)5.500.000----Đất ở đô thị
1957Thành phố Quy NhơnNgô QuyềnTrọn đường4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1958Thành phố Quy NhơnNgô QuyềnTrọn đường5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1959Thành phố Quy NhơnNgô QuyềnTrọn đường10.100.000----Đất ở đô thị
1960Thành phố Quy NhơnNgô MâyĐoạn còn lại7.280.000----Đất SX-KD đô thị
1961Thành phố Quy NhơnNgô MâyĐoạn còn lại9.100.000----Đất TM-DV đô thị
1962Thành phố Quy NhơnNgô MâyĐoạn còn lại18.200.000----Đất ở đô thị
1963Thành phố Quy NhơnNgô MâyTừ ngã ba An Dương Vương Đến giáp đường Nguyễn Thái Học9.320.000----Đất SX-KD đô thị
1964Thành phố Quy NhơnNgô MâyTừ ngã ba An Dương Vương Đến giáp đường Nguyễn Thái Học11.650.000----Đất TM-DV đô thị
1965Thành phố Quy NhơnNgô MâyTừ ngã ba An Dương Vương Đến giáp đường Nguyễn Thái Học23.300.000----Đất ở đô thị
1966Thành phố Quy NhơnNgô Lê TânĐường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 Đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1967Thành phố Quy NhơnNgô Lê TânĐường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 Đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1968Thành phố Quy NhơnNgô Lê TânĐường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 Đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)4.300.000----Đất ở đô thị
1969Thành phố Quy NhơnNgô Gia TựTrọn đường (đường qua Kho lạnh)4.960.000----Đất SX-KD đô thị
1970Thành phố Quy NhơnNgô Gia TựTrọn đường (đường qua Kho lạnh)6.200.000----Đất TM-DV đô thị
1971Thành phố Quy NhơnNgô Gia TựTrọn đường (đường qua Kho lạnh)12.400.000----Đất ở đô thị
1972Thành phố Quy NhơnNgô Gia KhảmĐường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
1973Thành phố Quy NhơnNgô Gia KhảmĐường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
1974Thành phố Quy NhơnNgô Gia KhảmĐường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)10.100.000----Đất ở đô thị
1975Thành phố Quy NhơnNgô Đức ĐệLộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ Đến lô 105 Ngô Gia Tự)2.240.000----Đất SX-KD đô thị
1976Thành phố Quy NhơnNgô Đức ĐệLộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ Đến lô 105 Ngô Gia Tự)2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1977Thành phố Quy NhơnNgô Đức ĐệLộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ Đến lô 105 Ngô Gia Tự)5.600.000----Đất ở đô thị
1978Thành phố Quy NhơnNgô Chi LanĐường số 16A, lộ giới 8mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.120.000----Đất SX-KD đô thị
1979Thành phố Quy NhơnNgô Chi LanĐường số 16A, lộ giới 8mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.400.000----Đất TM-DV đô thị
1980Thành phố Quy NhơnNgô Chi LanĐường số 16A, lộ giới 8mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.800.000----Đất ở đô thị
1981Thành phố Quy NhơnNgô BànĐường số 5A: Từ đường Thành Thái Đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 9mKhu Xóm Tiêu)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
1982Thành phố Quy NhơnNgô BànĐường số 5A: Từ đường Thành Thái Đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 9mKhu Xóm Tiêu)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1983Thành phố Quy NhơnNgô BànĐường số 5A: Từ đường Thành Thái Đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 9mKhu Xóm Tiêu)5.500.000----Đất ở đô thị
1984Thành phố Quy NhơnNam CaoĐường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 Đến đ/số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)1.720.000----Đất SX-KD đô thị
1985Thành phố Quy NhơnNam CaoĐường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 Đến đ/số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)2.150.000----Đất TM-DV đô thị
1986Thành phố Quy NhơnNam CaoĐường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 Đến đ/số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)4.300.000----Đất ở đô thị
1987Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Bạch Đằng5.280.000----Đất SX-KD đô thị
1988Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Bạch Đằng6.600.000----Đất TM-DV đô thị
1989Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Bạch Đằng13.200.000----Đất ở đô thị
1990Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ đường Tôn Đức Thắng Đến giáp đường Trần Hưng Đạo8.080.000----Đất SX-KD đô thị
1991Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ đường Tôn Đức Thắng Đến giáp đường Trần Hưng Đạo10.100.000----Đất TM-DV đô thị
1992Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ đường Tôn Đức Thắng Đến giáp đường Trần Hưng Đạo20.200.000----Đất ở đô thị
1993Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ giáp đường Nguyễn Tất Thành Đến giáp đường Tôn Đức Thắng12.120.000----Đất SX-KD đô thị
1994Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ giáp đường Nguyễn Tất Thành Đến giáp đường Tôn Đức Thắng15.150.000----Đất TM-DV đô thị
1995Thành phố Quy NhơnMai Xuân ThưởngTừ giáp đường Nguyễn Tất Thành Đến giáp đường Tôn Đức Thắng30.300.000----Đất ở đô thị
1996Thành phố Quy NhơnMai Hắc ĐếTrọn đường3.320.000----Đất SX-KD đô thị
1997Thành phố Quy NhơnMai Hắc ĐếTrọn đường4.150.000----Đất TM-DV đô thị
1998Thành phố Quy NhơnMai Hắc ĐếTrọn đường8.300.000----Đất ở đô thị
1999Thành phố Quy NhơnMai DươngĐường số 18, lộ giới 14mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung2.120.000----Đất SX-KD đô thị
2000Thành phố Quy NhơnMai DươngĐường số 18, lộ giới 14mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung2.650.000----Đất TM-DV đô thị
2001Thành phố Quy NhơnMai DươngĐường số 18, lộ giới 14mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung5.300.000----Đất ở đô thị
2002Thành phố Quy NhơnMai Chí ThọLộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.880.000----Đất SX-KD đô thị
2003Thành phố Quy NhơnMai Chí ThọLộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)2.350.000----Đất TM-DV đô thị
2004Thành phố Quy NhơnMai Chí ThọLộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)4.700.000----Đất ở đô thị
2005Thành phố Quy NhơnMai An TiêmTrọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu)1.680.000----Đất SX-KD đô thị
2006Thành phố Quy NhơnMai An TiêmTrọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu)2.100.000----Đất TM-DV đô thị
2007Thành phố Quy NhơnMai An TiêmTrọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu)4.200.000----Đất ở đô thị
2008Thành phố Quy NhơnMạc Thị BưởiĐường số 4, lộ giới 14mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2009Thành phố Quy NhơnMạc Thị BưởiĐường số 4, lộ giới 14mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2010Thành phố Quy NhơnMạc Thị BưởiĐường số 4, lộ giới 14mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
2011Thành phố Quy NhơnLý Văn BưuĐường số 13, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.560.000----Đất SX-KD đô thị
2012Thành phố Quy NhơnLý Văn BưuĐường số 13, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.950.000----Đất TM-DV đô thị
2013Thành phố Quy NhơnLý Văn BưuĐường số 13, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.900.000----Đất ở đô thị
2014Thành phố Quy NhơnLý Tự TrọngTrọn đường3.920.000----Đất SX-KD đô thị
2015Thành phố Quy NhơnLý Tự TrọngTrọn đường4.900.000----Đất TM-DV đô thị
2016Thành phố Quy NhơnLý Tự TrọngTrọn đường9.800.000----Đất ở đô thị
2017Thành phố Quy NhơnLý Tử TấnTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.200.000----Đất SX-KD đô thị
2018Thành phố Quy NhơnLý Tử TấnTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)2.750.000----Đất TM-DV đô thị
2019Thành phố Quy NhơnLý Tử TấnTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)5.500.000----Đất ở đô thị
2020Thành phố Quy NhơnLý Thường KiệtTrọn đường11.280.000----Đất SX-KD đô thị
2021Thành phố Quy NhơnLý Thường KiệtTrọn đường14.100.000----Đất TM-DV đô thị
2022Thành phố Quy NhơnLý Thường KiệtTrọn đường28.200.000----Đất ở đô thị
2023Thành phố Quy NhơnLý Thái TổĐoạn từ đường Nguyễn Thị Định Đến đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m4.960.000----Đất SX-KD đô thị
2024Thành phố Quy NhơnLý Thái TổĐoạn từ đường Nguyễn Thị Định Đến đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m6.200.000----Đất TM-DV đô thị
2025Thành phố Quy NhơnLý Thái TổĐoạn từ đường Nguyễn Thị Định Đến đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m12.400.000----Đất ở đô thị
2026Thành phố Quy NhơnLý Tế XuyênĐường số 5A, lộ giới 7m (Khu Tây Võ Thị Sáu)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
2027Thành phố Quy NhơnLý Tế XuyênĐường số 5A, lộ giới 7m (Khu Tây Võ Thị Sáu)1.500.000----Đất TM-DV đô thị
2028Thành phố Quy NhơnLý Tế XuyênĐường số 5A, lộ giới 7m (Khu Tây Võ Thị Sáu)3.000.000----Đất ở đô thị
2029Thành phố Quy NhơnLý Tế XuyênĐường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)1.740.000----Đất SX-KD đô thị
2030Thành phố Quy NhơnLý Tế XuyênĐường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)2.175.000----Đất TM-DV đô thị
2031Thành phố Quy NhơnLý Tế XuyênĐường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)4.350.000----Đất ở đô thị
2032Thành phố Quy NhơnLý Chính ThắngĐường số 17B, lộ giới 13mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2033Thành phố Quy NhơnLý Chính ThắngĐường số 17B, lộ giới 13mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2034Thành phố Quy NhơnLý Chính ThắngĐường số 17B, lộ giới 13mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.300.000----Đất ở đô thị
2035Thành phố Quy NhơnLý Chiêu HoàngTrọn đường5.280.000----Đất SX-KD đô thị
2036Thành phố Quy NhơnLý Chiêu HoàngTrọn đường6.600.000----Đất TM-DV đô thị
2037Thành phố Quy NhơnLý Chiêu HoàngTrọn đường13.200.000----Đất ở đô thị
2038Thành phố Quy NhơnLưu Văn LangĐường số 4, lộ giới 10mKhu QHDC Xóm Tiêu2.240.000----Đất SX-KD đô thị
2039Thành phố Quy NhơnLưu Văn LangĐường số 4, lộ giới 10mKhu QHDC Xóm Tiêu2.800.000----Đất TM-DV đô thị
2040Thành phố Quy NhơnLưu Văn LangĐường số 4, lộ giới 10mKhu QHDC Xóm Tiêu5.600.000----Đất ở đô thị
2041Thành phố Quy NhơnLưu Trọng LưĐường số 1, lộ giới 14mkhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2042Thành phố Quy NhơnLưu Trọng LưĐường số 1, lộ giới 14mkhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2043Thành phố Quy NhơnLưu Trọng LưĐường số 1, lộ giới 14mkhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
2044Thành phố Quy NhơnLưu Quang VũLộ giới 14mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung2.480.000----Đất SX-KD đô thị
2045Thành phố Quy NhơnLưu Quang VũLộ giới 14mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung3.100.000----Đất TM-DV đô thị
2046Thành phố Quy NhơnLưu Quang VũLộ giới 14mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung6.200.000----Đất ở đô thị
2047Thành phố Quy NhơnLưu Hữu PhướcKhu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa4.160.000----Đất SX-KD đô thị
2048Thành phố Quy NhơnLưu Hữu PhướcKhu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa5.200.000----Đất TM-DV đô thị
2049Thành phố Quy NhơnLưu Hữu PhướcKhu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa10.400.000----Đất ở đô thị
2050Thành phố Quy NhơnLương Thế VinhTrọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)3.320.000----Đất SX-KD đô thị
2051Thành phố Quy NhơnLương Thế VinhTrọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)4.150.000----Đất TM-DV đô thị
2052Thành phố Quy NhơnLương Thế VinhTrọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)8.300.000----Đất ở đô thị
2053Thành phố Quy NhơnLương Nhữ HộcĐường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2054Thành phố Quy NhơnLương Nhữ HộcĐường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2055Thành phố Quy NhơnLương Nhữ HộcĐường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
2056Thành phố Quy NhơnLương Định CủaTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng4.040.000----Đất SX-KD đô thị
2057Thành phố Quy NhơnLương Định CủaTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng5.050.000----Đất TM-DV đô thị
2058Thành phố Quy NhơnLương Định CủaTừ đường Tăng Bạt Hổ Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng10.100.000----Đất ở đô thị
2059Thành phố Quy NhơnLương Đắc BằngĐường số 4, lộ giới 14mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ4.960.000----Đất SX-KD đô thị
2060Thành phố Quy NhơnLương Đắc BằngĐường số 4, lộ giới 14mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ6.200.000----Đất TM-DV đô thị
2061Thành phố Quy NhơnLương Đắc BằngĐường số 4, lộ giới 14mKhu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ12.400.000----Đất ở đô thị
2062Thành phố Quy NhơnLữ GiaTrọn đường3.440.000----Đất SX-KD đô thị
2063Thành phố Quy NhơnLữ GiaTrọn đường4.300.000----Đất TM-DV đô thị
2064Thành phố Quy NhơnLữ GiaTrọn đường8.600.000----Đất ở đô thị
2065Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựTừ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng11.280.000----Đất SX-KD đô thị
2066Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựTừ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng14.100.000----Đất TM-DV đô thị
2067Thành phố Quy NhơnKhu QH biệt thựTừ đường Nguyễn Lương Bằng Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng28.200.000----Đất ở đô thị
2068Thành phố Quy NhơnLê Xuân Trữ Khu sân bayTừ đường Hoàng Diệu Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
2069Thành phố Quy NhơnLê Xuân Trữ Khu sân bayTừ đường Hoàng Diệu Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
2070Thành phố Quy NhơnLê Xuân Trữ Khu sân bayTừ đường Hoàng Diệu Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)10.100.000----Đất ở đô thị
2071Thành phố Quy NhơnLê Văn TúĐường số 12, lộ giới < 10mKhu QHDC Bông Hồng1.200.000----Đất SX-KD đô thị
2072Thành phố Quy NhơnLê Văn TúĐường số 12, lộ giới < 10mKhu QHDC Bông Hồng1.500.000----Đất TM-DV đô thị
2073Thành phố Quy NhơnLê Văn TúĐường số 12, lộ giới < 10mKhu QHDC Bông Hồng3.000.000----Đất ở đô thị
2074Thành phố Quy NhơnLê Văn TúĐường số 3A:,lộ giới 14mKhu QHDC Bông Hồng1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2075Thành phố Quy NhơnLê Văn TúĐường số 3A:,lộ giới 14mKhu QHDC Bông Hồng2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2076Thành phố Quy NhơnLê Văn TúĐường số 3A:,lộ giới 14mKhu QHDC Bông Hồng4.300.000----Đất ở đô thị
2077Thành phố Quy NhơnLê Văn TrungTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)2.480.000----Đất SX-KD đô thị
2078Thành phố Quy NhơnLê Văn TrungTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.100.000----Đất TM-DV đô thị
2079Thành phố Quy NhơnLê Văn TrungTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)6.200.000----Đất ở đô thị
2080Thành phố Quy NhơnLê Văn ThiêmĐường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)2.880.000----Đất SX-KD đô thị
2081Thành phố Quy NhơnLê Văn ThiêmĐường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
2082Thành phố Quy NhơnLê Văn ThiêmĐường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)7.200.000----Đất ở đô thị
2083Thành phố Quy NhơnLê Văn HưuTrọn đường1.320.000----Đất SX-KD đô thị
2084Thành phố Quy NhơnLê Văn HưuTrọn đường1.650.000----Đất TM-DV đô thị
2085Thành phố Quy NhơnLê Văn HưuTrọn đường3.300.000----Đất ở đô thị
2086Thành phố Quy NhơnLê Văn HưngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)2.480.000----Đất SX-KD đô thị
2087Thành phố Quy NhơnLê Văn HưngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.100.000----Đất TM-DV đô thị
2088Thành phố Quy NhơnLê Văn HưngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)6.200.000----Đất ở đô thị
2089Thành phố Quy NhơnLê Văn ChânTrọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê)3.120.000----Đất SX-KD đô thị
2090Thành phố Quy NhơnLê Văn ChânTrọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê)3.900.000----Đất TM-DV đô thị
2091Thành phố Quy NhơnLê Văn ChânTrọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê)7.800.000----Đất ở đô thị
2092Thành phố Quy NhơnLê TuyênLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)540.000----Đất SX-KD đô thị
2093Thành phố Quy NhơnLê TuyênLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)675.000----Đất TM-DV đô thị
2094Thành phố Quy NhơnLê TuyênLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.350.000----Đất ở đô thị
2095Thành phố Quy NhơnLê Trung ĐìnhĐường số 10: lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2096Thành phố Quy NhơnLê Trung ĐìnhĐường số 10: lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2097Thành phố Quy NhơnLê Trung ĐìnhĐường số 10: lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
2098Thành phố Quy NhơnLê Trọng TấnĐường số 16, lộ giới 18mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.440.000----Đất SX-KD đô thị
2099Thành phố Quy NhơnLê Trọng TấnĐường số 16, lộ giới 18mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.050.000----Đất TM-DV đô thị
2100Thành phố Quy NhơnLê Trọng TấnĐường số 16, lộ giới 18mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh6.100.000----Đất ở đô thị
2101Thành phố Quy NhơnLê Thị KhuôngĐường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình1.200.000----Đất SX-KD đô thị
2102Thành phố Quy NhơnLê Thị KhuôngĐường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình1.500.000----Đất TM-DV đô thị
2103Thành phố Quy NhơnLê Thị KhuôngĐường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình3.000.000----Đất ở đô thị
2104Thành phố Quy NhơnLê Thị Hồng GấmLộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch Đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch2.720.000----Đất SX-KD đô thị
2105Thành phố Quy NhơnLê Thị Hồng GấmLộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch Đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch3.400.000----Đất TM-DV đô thị
2106Thành phố Quy NhơnLê Thị Hồng GấmLộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch Đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch6.800.000----Đất ở đô thị
2107Thành phố Quy NhơnLê Thánh TônTrọn đường7.280.000----Đất SX-KD đô thị
2108Thành phố Quy NhơnLê Thánh TônTrọn đường9.100.000----Đất TM-DV đô thị
2109Thành phố Quy NhơnLê Thánh TônTrọn đường18.200.000----Đất ở đô thị
2110Thành phố Quy NhơnLê Thành PhươngĐường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương5.160.000----Đất SX-KD đô thị
2111Thành phố Quy NhơnLê Thành PhươngĐường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương6.450.000----Đất TM-DV đô thị
2112Thành phố Quy NhơnLê Thành PhươngĐường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương12.900.000----Đất ở đô thị
2113Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 5: lộ giới 12mĐảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2114Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 5: lộ giới 12mĐảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2115Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 5: lộ giới 12mĐảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh5.100.000----Đất ở đô thị
2116Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 5: lộ giới 12mĐảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh2.680.000----Đất SX-KD đô thị
2117Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 5: lộ giới 12mĐảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh3.350.000----Đất TM-DV đô thị
2118Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 5: lộ giới 12mĐảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh6.700.000----Đất ở đô thị
2119Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 3: lộ giới 26mĐảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh3.480.000----Đất SX-KD đô thị
2120Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 3: lộ giới 26mĐảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh4.350.000----Đất TM-DV đô thị
2121Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 3: lộ giới 26mĐảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh8.700.000----Đất ở đô thị
2122Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 3: lộ giới 26mĐảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh4.440.000----Đất SX-KD đô thị
2123Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 3: lộ giới 26mĐảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh5.550.000----Đất TM-DV đô thị
2124Thành phố Quy NhơnLê Thanh NghịĐường số 3: lộ giới 26mĐảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh11.100.000----Đất ở đô thị
2125Thành phố Quy NhơnLê ThậnĐường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2126Thành phố Quy NhơnLê ThậnĐường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2127Thành phố Quy NhơnLê ThậnĐường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
2128Thành phố Quy NhơnLê Tấn QuốcLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
2129Thành phố Quy NhơnLê Tấn QuốcLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.950.000----Đất TM-DV đô thị
2130Thành phố Quy NhơnLê Tấn QuốcLộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)3.900.000----Đất ở đô thị
2131Thành phố Quy NhơnLê Quý ĐônTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)3.680.000----Đất SX-KD đô thị
2132Thành phố Quy NhơnLê Quý ĐônTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.600.000----Đất TM-DV đô thị
2133Thành phố Quy NhơnLê Quý ĐônTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)9.200.000----Đất ở đô thị
2134Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Lê Đức Thọ Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)6.280.000----Đất SX-KD đô thị
2135Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Lê Đức Thọ Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)7.850.000----Đất TM-DV đô thị
2136Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Lê Đức Thọ Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)15.700.000----Đất ở đô thị
2137Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Bạch Đằng Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)6.760.000----Đất SX-KD đô thị
2138Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Bạch Đằng Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)8.450.000----Đất TM-DV đô thị
2139Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Bạch Đằng Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)16.900.000----Đất ở đô thị
2140Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp đường Bạch Đằng6.280.000----Đất SX-KD đô thị
2141Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp đường Bạch Đằng7.850.000----Đất TM-DV đô thị
2142Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp đường Bạch Đằng15.700.000----Đất ở đô thị
2143Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Trần Hưng Đạo9.320.000----Đất SX-KD đô thị
2144Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Trần Hưng Đạo11.650.000----Đất TM-DV đô thị
2145Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Trần Hưng Đạo23.300.000----Đất ở đô thị
2146Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Xuân Diệu Đến giáp đường Nguyễn Huệ10.000.000----Đất SX-KD đô thị
2147Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Xuân Diệu Đến giáp đường Nguyễn Huệ12.500.000----Đất TM-DV đô thị
2148Thành phố Quy NhơnLê LợiTừ đường Xuân Diệu Đến giáp đường Nguyễn Huệ25.000.000----Đất ở đô thị
2149Thành phố Quy NhơnLê LaiTrọn đường4.040.000----Đất SX-KD đô thị
2150Thành phố Quy NhơnLê LaiTrọn đường5.050.000----Đất TM-DV đô thị
2151Thành phố Quy NhơnLê LaiTrọn đường10.100.000----Đất ở đô thị
2152Thành phố Quy NhơnLê Hữu KiềuĐường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ)2.840.000----Đất SX-KD đô thị
2153Thành phố Quy NhơnLê Hữu KiềuĐường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ)3.550.000----Đất TM-DV đô thị
2154Thành phố Quy NhơnLê Hữu KiềuĐường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ)7.100.000----Đất ở đô thị
2155Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongĐoạn còn lại10.480.000----Đất SX-KD đô thị
2156Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongĐoạn còn lại13.100.000----Đất TM-DV đô thị
2157Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongĐoạn còn lại26.200.000----Đất ở đô thị
2158Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongTừ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng11.720.000----Đất SX-KD đô thị
2159Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongTừ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng14.650.000----Đất TM-DV đô thị
2160Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongTừ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng29.300.000----Đất ở đô thị
2161Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng12.600.000----Đất SX-KD đô thị
2162Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng15.750.000----Đất TM-DV đô thị
2163Thành phố Quy NhơnLê Hồng PhongTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng31.500.000----Đất ở đô thị
2164Thành phố Quy NhơnLê Đức ThọTừ đường Lê Lợi Đến giáp đường Phan Chu Trinh6.840.000----Đất SX-KD đô thị
2165Thành phố Quy NhơnLê Đức ThọTừ đường Lê Lợi Đến giáp đường Phan Chu Trinh8.550.000----Đất TM-DV đô thị
2166Thành phố Quy NhơnLê Đức ThọTừ đường Lê Lợi Đến giáp đường Phan Chu Trinh17.100.000----Đất ở đô thị
2167Thành phố Quy NhơnLê Đức ThọTừ đường Phan Đình Phùng Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi7.640.000----Đất SX-KD đô thị
2168Thành phố Quy NhơnLê Đức ThọTừ đường Phan Đình Phùng Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi9.550.000----Đất TM-DV đô thị
2169Thành phố Quy NhơnLê Đức ThọTừ đường Phan Đình Phùng Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi19.100.000----Đất ở đô thị
2170Thành phố Quy NhơnLê DuẩnTừ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam)12.600.000----Đất SX-KD đô thị
2171Thành phố Quy NhơnLê DuẩnTừ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam)15.750.000----Đất TM-DV đô thị
2172Thành phố Quy NhơnLê DuẩnTừ giáp đường Trường Chinh Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam)31.500.000----Đất ở đô thị
2173Thành phố Quy NhơnLê DuẩnTừ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) Đến giáp đường Trường Chinh9.680.000----Đất SX-KD đô thị
2174Thành phố Quy NhơnLê DuẩnTừ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) Đến giáp đường Trường Chinh12.100.000----Đất TM-DV đô thị
2175Thành phố Quy NhơnLê DuẩnTừ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) Đến giáp đường Trường Chinh24.200.000----Đất ở đô thị
2176Thành phố Quy NhơnLê Đình LýĐường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2177Thành phố Quy NhơnLê Đình LýĐường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2178Thành phố Quy NhơnLê Đình LýĐường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
2179Thành phố Quy NhơnLê Đình ChinhĐường số 20, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2180Thành phố Quy NhơnLê Đình ChinhĐường số 20, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2181Thành phố Quy NhơnLê Đình ChinhĐường số 20, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu4.300.000----Đất ở đô thị
2182Thành phố Quy NhơnLê Đại HànhTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)3.040.000----Đất SX-KD đô thị
2183Thành phố Quy NhơnLê Đại HànhTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)3.800.000----Đất TM-DV đô thị
2184Thành phố Quy NhơnLê Đại HànhTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)7.600.000----Đất ở đô thị
2185Thành phố Quy NhơnLê Đại CangĐường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình1.200.000----Đất SX-KD đô thị
2186Thành phố Quy NhơnLê Đại CangĐường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình1.500.000----Đất TM-DV đô thị
2187Thành phố Quy NhơnLê Đại CangĐường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình3.000.000----Đất ở đô thị
2188Thành phố Quy NhơnLê Công MiễnĐoạn còn lại1.240.000----Đất SX-KD đô thị
2189Thành phố Quy NhơnLê Công MiễnĐoạn còn lại1.550.000----Đất TM-DV đô thị
2190Thành phố Quy NhơnLê Công MiễnĐoạn còn lại3.100.000----Đất ở đô thị
2191Thành phố Quy NhơnLê Công MiễnĐoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử Đến giáp đường La Văn Tiến2.560.000----Đất SX-KD đô thị
2192Thành phố Quy NhơnLê Công MiễnĐoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử Đến giáp đường La Văn Tiến3.200.000----Đất TM-DV đô thị
2193Thành phố Quy NhơnLê Công MiễnĐoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử Đến giáp đường La Văn Tiến6.400.000----Đất ở đô thị
2194Thành phố Quy NhơnLê CơTrọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)1.680.000----Đất SX-KD đô thị
2195Thành phố Quy NhơnLê CơTrọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)2.100.000----Đất TM-DV đô thị
2196Thành phố Quy NhơnLê CơTrọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)4.200.000----Đất ở đô thị
2197Thành phố Quy NhơnLê Bá TrinhTrọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)1.840.000----Đất SX-KD đô thị
2198Thành phố Quy NhơnLê Bá TrinhTrọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)2.300.000----Đất TM-DV đô thị
2199Thành phố Quy NhơnLê Bá TrinhTrọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)4.600.000----Đất ở đô thị
2200Thành phố Quy NhơnLê Anh XuânĐường số 9, lộ giới 10,5mKhu QHDC Xóm Tiêu2.200.000----Đất SX-KD đô thị
2201Thành phố Quy NhơnLê Anh XuânĐường số 9, lộ giới 10,5mKhu QHDC Xóm Tiêu2.750.000----Đất TM-DV đô thị
2202Thành phố Quy NhơnLê Anh XuânĐường số 9, lộ giới 10,5mKhu QHDC Xóm Tiêu5.500.000----Đất ở đô thị
2203Thành phố Quy NhơnLê Anh XuânĐường số 8, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2204Thành phố Quy NhơnLê Anh XuânĐường số 8, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2205Thành phố Quy NhơnLê Anh XuânĐường số 8, lộ giới 9mKhu QHDC Xóm Tiêu4.300.000----Đất ở đô thị
2206Thành phố Quy NhơnLâm Văn TươngĐường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.700.000----Đất SX-KD đô thị
2207Thành phố Quy NhơnLâm Văn TươngĐường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ3.375.000----Đất TM-DV đô thị
2208Thành phố Quy NhơnLâm Văn TươngĐường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ6.750.000----Đất ở đô thị
2209Thành phố Quy NhơnLâm Văn ThậtĐường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2210Thành phố Quy NhơnLâm Văn ThậtĐường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2211Thành phố Quy NhơnLâm Văn ThậtĐường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
2212Thành phố Quy NhơnLâm Văn ThạnhĐường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương5.160.000----Đất SX-KD đô thị
2213Thành phố Quy NhơnLâm Văn ThạnhĐường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương6.450.000----Đất TM-DV đô thị
2214Thành phố Quy NhơnLâm Văn ThạnhĐường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụDu lịch phía Tây đường An Dương Vương12.900.000----Đất ở đô thị
2215Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 153.480.000----Đất SX-KD đô thị
2216Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 154.350.000----Đất TM-DV đô thị
2217Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 158.700.000----Đất ở đô thị
2218Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ Cầu An Phú Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia3.720.000----Đất SX-KD đô thị
2219Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ Cầu An Phú Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia4.650.000----Đất TM-DV đô thị
2220Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ Cầu An Phú Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia9.300.000----Đất ở đô thị
2221Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ giáp Cầu Diêu Trì Đến giáp Cầu An Phú4.640.000----Đất SX-KD đô thị
2222Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ giáp Cầu Diêu Trì Đến giáp Cầu An Phú5.800.000----Đất TM-DV đô thị
2223Thành phố Quy NhơnLạc Long Quân (Quốc lộ 1A)Từ giáp Cầu Diêu Trì Đến giáp Cầu An Phú11.600.000----Đất ở đô thị
2224Thành phố Quy NhơnLa Văn TiếnĐường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2225Thành phố Quy NhơnLa Văn TiếnĐường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2226Thành phố Quy NhơnLa Văn TiếnĐường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)4.300.000----Đất ở đô thị
2227Thành phố Quy NhơnKim ĐồngTrọn đường4.120.000----Đất SX-KD đô thị
2228Thành phố Quy NhơnKim ĐồngTrọn đường5.150.000----Đất TM-DV đô thị
2229Thành phố Quy NhơnKim ĐồngTrọn đường10.300.000----Đất ở đô thị
2230Thành phố Quy NhơnKhúc HạoĐường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu2.240.000----Đất SX-KD đô thị
2231Thành phố Quy NhơnKhúc HạoĐường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu2.800.000----Đất TM-DV đô thị
2232Thành phố Quy NhơnKhúc HạoĐường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu5.600.000----Đất ở đô thị
2233Thành phố Quy NhơnHuỳnh Văn ThốngĐường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình1.400.000----Đất SX-KD đô thị
2234Thành phố Quy NhơnHuỳnh Văn ThốngĐường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình1.750.000----Đất TM-DV đô thị
2235Thành phố Quy NhơnHuỳnh Văn ThốngĐường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình3.500.000----Đất ở đô thị
2236Thành phố Quy NhơnHuỳnh Văn ThốngĐường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2237Thành phố Quy NhơnHuỳnh Văn ThốngĐường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2238Thành phố Quy NhơnHuỳnh Văn ThốngĐường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình4.300.000----Đất ở đô thị
2239Thành phố Quy NhơnHuỳnh Tịnh CủaĐường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình1.080.000----Đất SX-KD đô thị
2240Thành phố Quy NhơnHuỳnh Tịnh CủaĐường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình1.350.000----Đất TM-DV đô thị
2241Thành phố Quy NhơnHuỳnh Tịnh CủaĐường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình2.700.000----Đất ở đô thị
2242Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thúc KhángTrọn đường, lộ giới 10m4.160.000----Đất SX-KD đô thị
2243Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thúc KhángTrọn đường, lộ giới 10m5.200.000----Đất TM-DV đô thị
2244Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thúc KhángTrọn đường, lộ giới 10m10.400.000----Đất ở đô thị
2245Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoĐường số 6, lộ giới 12mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu1.680.000----Đất SX-KD đô thị
2246Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoĐường số 6, lộ giới 12mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.100.000----Đất TM-DV đô thị
2247Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoĐường số 6, lộ giới 12mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu4.200.000----Đất ở đô thị
2248Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoTừ giáp đường số 9 Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2249Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoTừ giáp đường số 9 Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2250Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoTừ giáp đường số 9 Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu5.100.000----Đất ở đô thị
2251Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoĐường số 12: Từ đường số 10 Đến đường số 9 (lộ giới 21mquay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.400.000----Đất SX-KD đô thị
2252Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoĐường số 12: Từ đường số 10 Đến đường số 9 (lộ giới 21mquay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu3.000.000----Đất TM-DV đô thị
2253Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị ĐàoĐường số 12: Từ đường số 10 Đến đường số 9 (lộ giới 21mquay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu6.000.000----Đất ở đô thị
2254Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị CúcLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)540.000----Đất SX-KD đô thị
2255Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị CúcLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)675.000----Đất TM-DV đô thị
2256Thành phố Quy NhơnHuỳnh Thị CúcLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.350.000----Đất ở đô thị
2257Thành phố Quy NhơnHuỳnh Tấn PhátĐường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.840.000----Đất SX-KD đô thị
2258Thành phố Quy NhơnHuỳnh Tấn PhátĐường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh6.050.000----Đất TM-DV đô thị
2259Thành phố Quy NhơnHuỳnh Tấn PhátĐường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh12.100.000----Đất ở đô thị
2260Thành phố Quy NhơnHuỳnh Ngọc HuệLộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
2261Thành phố Quy NhơnHuỳnh Ngọc HuệLộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.950.000----Đất TM-DV đô thị
2262Thành phố Quy NhơnHuỳnh Ngọc HuệLộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)3.900.000----Đất ở đô thị
2263Thành phố Quy NhơnHuỳnh MinhLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
2264Thành phố Quy NhơnHuỳnh MinhLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
2265Thành phố Quy NhơnHuỳnh MinhLộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.600.000----Đất ở đô thị
2266Thành phố Quy NhơnHuỳnh Mẫn ĐạtĐường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn2.800.000----Đất SX-KD đô thị
2267Thành phố Quy NhơnHuỳnh Mẫn ĐạtĐường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn3.500.000----Đất TM-DV đô thị
2268Thành phố Quy NhơnHuỳnh Mẫn ĐạtĐường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn7.000.000----Đất ở đô thị
2269Thành phố Quy NhơnHuỳnh Đăng ThơĐường số 23B +23C: Từ đường số 6 Đến hết đường số 23CKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.560.000----Đất SX-KD đô thị
2270Thành phố Quy NhơnHuỳnh Đăng ThơĐường số 23B +23C: Từ đường số 6 Đến hết đường số 23CKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.950.000----Đất TM-DV đô thị
2271Thành phố Quy NhơnHuỳnh Đăng ThơĐường số 23B +23C: Từ đường số 6 Đến hết đường số 23CKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.900.000----Đất ở đô thị
2272Thành phố Quy NhơnHuỳnh CônTrọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu)1.740.000----Đất SX-KD đô thị
2273Thành phố Quy NhơnHuỳnh CônTrọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu)2.175.000----Đất TM-DV đô thị
2274Thành phố Quy NhơnHuỳnh CônTrọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu)4.350.000----Đất ở đô thị
2275Thành phố Quy NhơnHùng VươngTừ Cầu Sông Ngang Đến Công viên Phú Tài4.640.000----Đất SX-KD đô thị
2276Thành phố Quy NhơnHùng VươngTừ Cầu Sông Ngang Đến Công viên Phú Tài5.800.000----Đất TM-DV đô thị
2277Thành phố Quy NhơnHùng VươngTừ Cầu Sông Ngang Đến Công viên Phú Tài11.600.000----Đất ở đô thị
2278Thành phố Quy NhơnHùng VươngTừ Cầu Đôi Đến giáp Cầu Sông Ngang3.720.000----Đất SX-KD đô thị
2279Thành phố Quy NhơnHùng VươngTừ Cầu Đôi Đến giáp Cầu Sông Ngang4.650.000----Đất TM-DV đô thị
2280Thành phố Quy NhơnHùng VươngTừ Cầu Đôi Đến giáp Cầu Sông Ngang9.300.000----Đất ở đô thị
2281Thành phố Quy NhơnHoàng Xuân HãnTừ đường Nguyễn Viết Xuân Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)2.480.000----Đất SX-KD đô thị
2282Thành phố Quy NhơnHoàng Xuân HãnTừ đường Nguyễn Viết Xuân Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)3.100.000----Đất TM-DV đô thị
2283Thành phố Quy NhơnHoàng Xuân HãnTừ đường Nguyễn Viết Xuân Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)6.200.000----Đất ở đô thị
2284Thành phố Quy NhơnHoàng Văn ThụĐoạn còn lại, (lộ giới 13m)3.520.000----Đất SX-KD đô thị
2285Thành phố Quy NhơnHoàng Văn ThụĐoạn còn lại, (lộ giới 13m)4.400.000----Đất TM-DV đô thị
2286Thành phố Quy NhơnHoàng Văn ThụĐoạn còn lại, (lộ giới 13m)8.800.000----Đất ở đô thị
2287Thành phố Quy NhơnHoàng Văn ThụTừ ngã ba Quốc lộ 1D Đến Khu tập thể Ngân hànglộ giới 20m4.880.000----Đất SX-KD đô thị
2288Thành phố Quy NhơnHoàng Văn ThụTừ ngã ba Quốc lộ 1D Đến Khu tập thể Ngân hànglộ giới 20m6.100.000----Đất TM-DV đô thị
2289Thành phố Quy NhơnHoàng Văn ThụTừ ngã ba Quốc lộ 1D Đến Khu tập thể Ngân hànglộ giới 20m12.200.000----Đất ở đô thị
2290Thành phố Quy NhơnHoàng Văn TháiĐoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.800.000----Đất SX-KD đô thị
2291Thành phố Quy NhơnHoàng Văn TháiĐoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.500.000----Đất TM-DV đô thị
2292Thành phố Quy NhơnHoàng Văn TháiĐoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh7.000.000----Đất ở đô thị
2293Thành phố Quy NhơnHoàng Văn TháiĐường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.440.000----Đất SX-KD đô thị
2294Thành phố Quy NhơnHoàng Văn TháiĐường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.050.000----Đất TM-DV đô thị
2295Thành phố Quy NhơnHoàng Văn TháiĐường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh6.100.000----Đất ở đô thị
2296Thành phố Quy NhơnHoàng Thúc TrâmLộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
2297Thành phố Quy NhơnHoàng Thúc TrâmLộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
2298Thành phố Quy NhơnHoàng Thúc TrâmLộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)2.600.000----Đất ở đô thị
2299Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtĐoạn còn lại3.680.000----Đất SX-KD đô thị
2300Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtĐoạn còn lại4.600.000----Đất TM-DV đô thị
2301Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtĐoạn còn lại9.200.000----Đất ở đô thị
2302Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Phan Đình Phùng5.440.000----Đất SX-KD đô thị
2303Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Phan Đình Phùng6.800.000----Đất TM-DV đô thị
2304Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Phan Đình Phùng13.600.000----Đất ở đô thị
2305Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtTừ đường Hoàng Hoa Thám Đến đường Phạm Hồng Thái6.520.000----Đất SX-KD đô thị
2306Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtTừ đường Hoàng Hoa Thám Đến đường Phạm Hồng Thái8.150.000----Đất TM-DV đô thị
2307Thành phố Quy NhơnHoàng Quốc ViệtTừ đường Hoàng Hoa Thám Đến đường Phạm Hồng Thái16.300.000----Đất ở đô thị
2308Thành phố Quy NhơnHoàng Minh ThảoLộ giới 19->20mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.680.000----Đất SX-KD đô thị
2309Thành phố Quy NhơnHoàng Minh ThảoLộ giới 19->20mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.350.000----Đất TM-DV đô thị
2310Thành phố Quy NhơnHoàng Minh ThảoLộ giới 19->20mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh6.700.000----Đất ở đô thị
2311Thành phố Quy NhơnHoàng Minh ThảoĐường số 6, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.560.000----Đất SX-KD đô thị
2312Thành phố Quy NhơnHoàng Minh ThảoĐường số 6, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.950.000----Đất TM-DV đô thị
2313Thành phố Quy NhơnHoàng Minh ThảoĐường số 6, lộ giới 12mKhu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.900.000----Đất ở đô thị
2314Thành phố Quy NhơnHoàng Minh GiámĐường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.360.000----Đất SX-KD đô thị
2315Thành phố Quy NhơnHoàng Minh GiámĐường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh5.450.000----Đất TM-DV đô thị
2316Thành phố Quy NhơnHoàng Minh GiámĐường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh10.900.000----Đất ở đô thị
2317Thành phố Quy NhơnHoàng Hoa ThámTừ đường Trần Hưng Đạo Đến Ga xe lửa2.960.000----Đất SX-KD đô thị
2318Thành phố Quy NhơnHoàng Hoa ThámTừ đường Trần Hưng Đạo Đến Ga xe lửa3.700.000----Đất TM-DV đô thị
2319Thành phố Quy NhơnHoàng Hoa ThámTừ đường Trần Hưng Đạo Đến Ga xe lửa7.400.000----Đất ở đô thị
2320Thành phố Quy NhơnHoàng Hoa ThámTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Đống Đa5.440.000----Đất SX-KD đô thị
2321Thành phố Quy NhơnHoàng Hoa ThámTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Đống Đa6.800.000----Đất TM-DV đô thị
2322Thành phố Quy NhơnHoàng Hoa ThámTừ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Đống Đa13.600.000----Đất ở đô thị
2323Thành phố Quy NhơnHoàng DiệuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
2324Thành phố Quy NhơnHoàng DiệuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
2325Thành phố Quy NhơnHoàng DiệuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)10.100.000----Đất ở đô thị
2326Thành phố Quy NhơnHoàng CầmTrọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh2.200.000----Đất SX-KD đô thị
2327Thành phố Quy NhơnHoàng CầmTrọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh2.750.000----Đất TM-DV đô thị
2328Thành phố Quy NhơnHoàng CầmTrọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh5.500.000----Đất ở đô thị
2329Thành phố Quy NhơnHoài ThanhLộ giới 20mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung2.880.000----Đất SX-KD đô thị
2330Thành phố Quy NhơnHoài ThanhLộ giới 20mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung3.600.000----Đất TM-DV đô thị
2331Thành phố Quy NhơnHoài ThanhLộ giới 20mKhu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung7.200.000----Đất ở đô thị
2332Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ giáp Cầu Hoa Lư Đến giáp đường Điện Biên Phủ4.200.000----Đất SX-KD đô thị
2333Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ giáp Cầu Hoa Lư Đến giáp đường Điện Biên Phủ5.250.000----Đất TM-DV đô thị
2334Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ giáp Cầu Hoa Lư Đến giáp đường Điện Biên Phủ10.500.000----Đất ở đô thị
2335Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ đường Tháp Đôi Đến giáp Cầu Hoa Lư4.200.000----Đất SX-KD đô thị
2336Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ đường Tháp Đôi Đến giáp Cầu Hoa Lư5.250.000----Đất TM-DV đô thị
2337Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ đường Tháp Đôi Đến giáp Cầu Hoa Lư10.500.000----Đất ở đô thị
2338Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ đường Võ Nguyên Giáp Đến giáp đường Tháp Đôi5.680.000----Đất SX-KD đô thị
2339Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ đường Võ Nguyên Giáp Đến giáp đường Tháp Đôi7.100.000----Đất TM-DV đô thị
2340Thành phố Quy NhơnHoa LưTừ đường Võ Nguyên Giáp Đến giáp đường Tháp Đôi14.200.000----Đất ở đô thị
2341Thành phố Quy NhơnHồ Xuân HươngTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)3.320.000----Đất SX-KD đô thị
2342Thành phố Quy NhơnHồ Xuân HươngTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)4.150.000----Đất TM-DV đô thị
2343Thành phố Quy NhơnHồ Xuân HươngTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)8.300.000----Đất ở đô thị
2344Thành phố Quy NhơnHồ Văn HuêTừ đường Trần Thúc Tự Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS1.920.000----Đất SX-KD đô thị
2345Thành phố Quy NhơnHồ Văn HuêTừ đường Trần Thúc Tự Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS2.400.000----Đất TM-DV đô thị
2346Thành phố Quy NhơnHồ Văn HuêTừ đường Trần Thúc Tự Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS4.800.000----Đất ở đô thị
2347Thành phố Quy NhơnHồ Tùng MậuĐường số 18, lộ giới 11mKhu quy hoạch Xóm Tiêu2.200.000----Đất SX-KD đô thị
2348Thành phố Quy NhơnHồ Tùng MậuĐường số 18, lộ giới 11mKhu quy hoạch Xóm Tiêu2.750.000----Đất TM-DV đô thị
2349Thành phố Quy NhơnHồ Tùng MậuĐường số 18, lộ giới 11mKhu quy hoạch Xóm Tiêu5.500.000----Đất ở đô thị
2350Thành phố Quy NhơnHồ Tá BangĐường số 14: từ đường Xuân Thủy Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2351Thành phố Quy NhơnHồ Tá BangĐường số 14: từ đường Xuân Thủy Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu)2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2352Thành phố Quy NhơnHồ Tá BangĐường số 14: từ đường Xuân Thủy Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu)4.500.000----Đất ở đô thị
2353Thành phố Quy NhơnHồ Sĩ TạoTrọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)3.320.000----Đất SX-KD đô thị
2354Thành phố Quy NhơnHồ Sĩ TạoTrọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)4.150.000----Đất TM-DV đô thị
2355Thành phố Quy NhơnHồ Sĩ TạoTrọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)8.300.000----Đất ở đô thị
2356Thành phố Quy NhơnHồ Huấn NghiệpLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
2357Thành phố Quy NhơnHồ Huấn NghiệpLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
2358Thành phố Quy NhơnHồ Huấn NghiệpLộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.600.000----Đất ở đô thị
2359Thành phố Quy NhơnHồ Học LãmĐường số 25 và đường số 28, lộ giới 14mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung2.200.000----Đất SX-KD đô thị
2360Thành phố Quy NhơnHồ Học LãmĐường số 25 và đường số 28, lộ giới 14mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung2.750.000----Đất TM-DV đô thị
2361Thành phố Quy NhơnHồ Học LãmĐường số 25 và đường số 28, lộ giới 14mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung5.500.000----Đất ở đô thị
2362Thành phố Quy NhơnHồ Đắc DiTrọn đường1.500.000----Đất SX-KD đô thị
2363Thành phố Quy NhơnHồ Đắc DiTrọn đường1.875.000----Đất TM-DV đô thị
2364Thành phố Quy NhơnHồ Đắc DiTrọn đường3.750.000----Đất ở đô thị
2365Thành phố Quy NhơnHồ Biểu ChánhĐường số 6, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2366Thành phố Quy NhơnHồ Biểu ChánhĐường số 6, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2367Thành phố Quy NhơnHồ Biểu ChánhĐường số 6, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
2368Thành phố Quy NhơnHàn ThuyênTrọn đường2.960.000----Đất SX-KD đô thị
2369Thành phố Quy NhơnHàn ThuyênTrọn đường3.700.000----Đất TM-DV đô thị
2370Thành phố Quy NhơnHàn ThuyênTrọn đường7.400.000----Đất ở đô thị
2371Thành phố Quy NhơnHàn Mặc TửTừ ngã ba Ghềnh Ráng Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)7.760.000----Đất SX-KD đô thị
2372Thành phố Quy NhơnHàn Mặc TửTừ ngã ba Ghềnh Ráng Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)9.700.000----Đất TM-DV đô thị
2373Thành phố Quy NhơnHàn Mặc TửTừ ngã ba Ghềnh Ráng Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)19.400.000----Đất ở đô thị
2374Thành phố Quy NhơnHàm TửTrọn đường4.160.000----Đất SX-KD đô thị
2375Thành phố Quy NhơnHàm TửTrọn đường5.200.000----Đất TM-DV đô thị
2376Thành phố Quy NhơnHàm TửTrọn đường10.400.000----Đất ở đô thị
2377Thành phố Quy NhơnHàm NghiĐoạn còn lại4.360.000----Đất SX-KD đô thị
2378Thành phố Quy NhơnHàm NghiĐoạn còn lại5.450.000----Đất TM-DV đô thị
2379Thành phố Quy NhơnHàm NghiĐoạn còn lại10.900.000----Đất ở đô thị
2380Thành phố Quy NhơnHàm NghiTừ giáp đường Ngô Mây Đến giáp đường Vũ Bảo5.680.000----Đất SX-KD đô thị
2381Thành phố Quy NhơnHàm NghiTừ giáp đường Ngô Mây Đến giáp đường Vũ Bảo7.100.000----Đất TM-DV đô thị
2382Thành phố Quy NhơnHàm NghiTừ giáp đường Ngô Mây Đến giáp đường Vũ Bảo14.200.000----Đất ở đô thị
2383Thành phố Quy NhơnHải Thượng Lãn ÔngTrọn đường4.320.000----Đất SX-KD đô thị
2384Thành phố Quy NhơnHải Thượng Lãn ÔngTrọn đường5.400.000----Đất TM-DV đô thị
2385Thành phố Quy NhơnHải Thượng Lãn ÔngTrọn đường10.800.000----Đất ở đô thị
2386Thành phố Quy NhơnHai Bà TrưngTrọn đường5.680.000----Đất SX-KD đô thị
2387Thành phố Quy NhơnHai Bà TrưngTrọn đường7.100.000----Đất TM-DV đô thị
2388Thành phố Quy NhơnHai Bà TrưngTrọn đường14.200.000----Đất ở đô thị
2389Thành phố Quy NhơnHà Huy TậpTrọn đường5.680.000----Đất SX-KD đô thị
2390Thành phố Quy NhơnHà Huy TậpTrọn đường7.100.000----Đất TM-DV đô thị
2391Thành phố Quy NhơnHà Huy TậpTrọn đường14.200.000----Đất ở đô thị
2392Thành phố Quy NhơnHà Huy GiápĐường số 4, lộ giới 18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.960.000----Đất SX-KD đô thị
2393Thành phố Quy NhơnHà Huy GiápĐường số 4, lộ giới 18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.700.000----Đất TM-DV đô thị
2394Thành phố Quy NhơnHà Huy GiápĐường số 4, lộ giới 18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh7.400.000----Đất ở đô thị
2395Thành phố Quy NhơnDuy TânTrọn đường (từ Lê Lợi Đến Trần Cao Vân)2.680.000----Đất SX-KD đô thị
2396Thành phố Quy NhơnDuy TânTrọn đường (từ Lê Lợi Đến Trần Cao Vân)3.350.000----Đất TM-DV đô thị
2397Thành phố Quy NhơnDuy TânTrọn đường (từ Lê Lợi Đến Trần Cao Vân)6.700.000----Đất ở đô thị
2398Thành phố Quy NhơnDương Văn AnTrọn đường (lộ giới 11mKhu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
2399Thành phố Quy NhơnDương Văn AnTrọn đường (lộ giới 11mKhu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
2400Thành phố Quy NhơnDương Văn AnTrọn đường (lộ giới 11mKhu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)2.600.000----Đất ở đô thị
2401Thành phố Quy NhơnĐường Sư Đoàn 3 Sao VàngĐường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.820.000----Đất SX-KD đô thị
2402Thành phố Quy NhơnĐường Sư Đoàn 3 Sao VàngĐường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ3.525.000----Đất TM-DV đô thị
2403Thành phố Quy NhơnĐường Sư Đoàn 3 Sao VàngĐường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ7.050.000----Đất ở đô thị
2404Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Bạch Đằng3.240.000----Đất SX-KD đô thị
2405Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Bạch Đằng4.050.000----Đất TM-DV đô thị
2406Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Trần Hưng Đạo Đến đường Bạch Đằng8.100.000----Đất ở đô thị
2407Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Phan Bội Châu Đến đường Trần Hưng Đạo11.280.000----Đất SX-KD đô thị
2408Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Phan Bội Châu Đến đường Trần Hưng Đạo14.100.000----Đất TM-DV đô thị
2409Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Phan Bội Châu Đến đường Trần Hưng Đạo28.200.000----Đất ở đô thị
2410Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Tăng Bạt Hổ Đến đường Phan Bội Châu12.600.000----Đất SX-KD đô thị
2411Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Tăng Bạt Hổ Đến đường Phan Bội Châu15.750.000----Đất TM-DV đô thị
2412Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Tăng Bạt Hổ Đến đường Phan Bội Châu31.500.000----Đất ở đô thị
2413Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Nguyễn Huệ Đến đường Tăng Bạt Hổ7.440.000----Đất SX-KD đô thị
2414Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Nguyễn Huệ Đến đường Tăng Bạt Hổ9.300.000----Đất TM-DV đô thị
2415Thành phố Quy NhơnĐường 31/3Từ đường Nguyễn Huệ Đến đường Tăng Bạt Hổ18.600.000----Đất ở đô thị
2416Thành phố Quy Nhơn1/5Đoạn còn lại1.480.000----Đất SX-KD đô thị
2417Thành phố Quy Nhơn1/5Đoạn còn lại1.850.000----Đất TM-DV đô thị
2418Thành phố Quy Nhơn1/5Đoạn còn lại3.700.000----Đất ở đô thị
2419Thành phố Quy Nhơn1/5Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ1.960.000----Đất SX-KD đô thị
2420Thành phố Quy Nhơn1/5Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ2.450.000----Đất TM-DV đô thị
2421Thành phố Quy Nhơn1/5Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ4.900.000----Đất ở đô thị
2422Thành phố Quy Nhơn1/5Từ đường Trần Hưng Đạo Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)2.480.000----Đất SX-KD đô thị
2423Thành phố Quy Nhơn1/5Từ đường Trần Hưng Đạo Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)3.100.000----Đất TM-DV đô thị
2424Thành phố Quy Nhơn1/5Từ đường Trần Hưng Đạo Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)6.200.000----Đất ở đô thị
2425Thành phố Quy NhơnĐống ĐaTrọn đường, lộ giới 30m5.560.000----Đất SX-KD đô thị
2426Thành phố Quy NhơnĐống ĐaTrọn đường, lộ giới 30m6.950.000----Đất TM-DV đô thị
2427Thành phố Quy NhơnĐống ĐaTrọn đường, lộ giới 30m13.900.000----Đất ở đô thị
2428Thành phố Quy NhơnĐội CungLộ giới 18 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
2429Thành phố Quy NhơnĐội CungLộ giới 18 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.950.000----Đất TM-DV đô thị
2430Thành phố Quy NhơnĐội CungLộ giới 18 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)3.900.000----Đất ở đô thị
2431Thành phố Quy NhơnĐội CấnTrọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
2432Thành phố Quy NhơnĐội CấnTrọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
2433Thành phố Quy NhơnĐội CấnTrọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2)6.400.000----Đất ở đô thị
2434Thành phố Quy NhơnĐoàn Văn CátLộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
2435Thành phố Quy NhơnĐoàn Văn CátLộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
2436Thành phố Quy NhơnĐoàn Văn CátLộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)2.600.000----Đất ở đô thị
2437Thành phố Quy NhơnĐoàn Thị ĐiểmTrọn đường2.680.000----Đất SX-KD đô thị
2438Thành phố Quy NhơnĐoàn Thị ĐiểmTrọn đường3.350.000----Đất TM-DV đô thị
2439Thành phố Quy NhơnĐoàn Thị ĐiểmTrọn đường6.700.000----Đất ở đô thị
2440Thành phố Quy NhơnĐoàn Nguyễn TuấnTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê)2.560.000----Đất SX-KD đô thị
2441Thành phố Quy NhơnĐoàn Nguyễn TuấnTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
2442Thành phố Quy NhơnĐoàn Nguyễn TuấnTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê)6.400.000----Đất ở đô thị
2443Thành phố Quy NhơnĐỗ NhuậnĐường số 41 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh3.720.000----Đất SX-KD đô thị
2444Thành phố Quy NhơnĐỗ NhuậnĐường số 41 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh4.650.000----Đất TM-DV đô thị
2445Thành phố Quy NhơnĐỗ NhuậnĐường số 41 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh9.300.000----Đất ở đô thị
2446Thành phố Quy NhơnĐô Đốc BảoLộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Phạm Hùng10.000.000----Đất SX-KD đô thị
2447Thành phố Quy NhơnĐô Đốc BảoLộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Phạm Hùng12.500.000----Đất TM-DV đô thị
2448Thành phố Quy NhơnĐô Đốc BảoLộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Phạm Hùng25.000.000----Đất ở đô thị
2449Thành phố Quy NhơnĐinh Văn NhưngĐường số 11, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương5.160.000----Đất SX-KD đô thị
2450Thành phố Quy NhơnĐinh Văn NhưngĐường số 11, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương6.450.000----Đất TM-DV đô thị
2451Thành phố Quy NhơnĐinh Văn NhưngĐường số 11, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương12.900.000----Đất ở đô thị
2452Thành phố Quy NhơnĐinh RuốiĐường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2453Thành phố Quy NhơnĐinh RuốiĐường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2454Thành phố Quy NhơnĐinh RuốiĐường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
2455Thành phố Quy NhơnĐinh LiệtTrọn đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2456Thành phố Quy NhơnĐinh LiệtTrọn đường2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2457Thành phố Quy NhơnĐinh LiệtTrọn đường4.500.000----Đất ở đô thị
2458Thành phố Quy NhơnĐinh Công TrángTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3)4.200.000----Đất SX-KD đô thị
2459Thành phố Quy NhơnĐinh Công TrángTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3)5.250.000----Đất TM-DV đô thị
2460Thành phố Quy NhơnĐinh Công TrángTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3)10.500.000----Đất ở đô thị
2461Thành phố Quy NhơnĐinh Bộ LĩnhĐoạn còn lại1.880.000----Đất SX-KD đô thị
2462Thành phố Quy NhơnĐinh Bộ LĩnhĐoạn còn lại2.350.000----Đất TM-DV đô thị
2463Thành phố Quy NhơnĐinh Bộ LĩnhĐoạn còn lại4.700.000----Đất ở đô thị
2464Thành phố Quy NhơnĐinh Bộ LĩnhTừ đường Nguyễn Huệ Đến hết cổng Kho mía đường3.680.000----Đất SX-KD đô thị
2465Thành phố Quy NhơnĐinh Bộ LĩnhTừ đường Nguyễn Huệ Đến hết cổng Kho mía đường4.600.000----Đất TM-DV đô thị
2466Thành phố Quy NhơnĐinh Bộ LĩnhTừ đường Nguyễn Huệ Đến hết cổng Kho mía đường9.200.000----Đất ở đô thị
2467Thành phố Quy NhơnDiên HồngTừ đường Lê Lai Đến đường Ngô Mây8.680.000----Đất SX-KD đô thị
2468Thành phố Quy NhơnDiên HồngTừ đường Lê Lai Đến đường Ngô Mây10.850.000----Đất TM-DV đô thị
2469Thành phố Quy NhơnDiên HồngTừ đường Lê Lai Đến đường Ngô Mây21.700.000----Đất ở đô thị
2470Thành phố Quy NhơnDiên HồngTừ đường Nguyễn Thái Học Đến đường Lê Lai6.840.000----Đất SX-KD đô thị
2471Thành phố Quy NhơnDiên HồngTừ đường Nguyễn Thái Học Đến đường Lê Lai8.550.000----Đất TM-DV đô thị
2472Thành phố Quy NhơnDiên HồngTừ đường Nguyễn Thái Học Đến đường Lê Lai17.100.000----Đất ở đô thị
2473Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủĐoạn còn lại2.080.000----Đất SX-KD đô thị
2474Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủĐoạn còn lại2.600.000----Đất TM-DV đô thị
2475Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủĐoạn còn lại5.200.000----Đất ở đô thị
2476Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủTừ giáp đường Hùng Vương Đến hết giáp đường Lâm Văn Tương3.720.000----Đất SX-KD đô thị
2477Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủTừ giáp đường Hùng Vương Đến hết giáp đường Lâm Văn Tương4.650.000----Đất TM-DV đô thị
2478Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủTừ giáp đường Hùng Vương Đến hết giáp đường Lâm Văn Tương9.300.000----Đất ở đô thị
2479Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủTừ Quốc lộ 1D Đến giáp đường Trần Hưng Đạo2.360.000----Đất SX-KD đô thị
2480Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủTừ Quốc lộ 1D Đến giáp đường Trần Hưng Đạo2.950.000----Đất TM-DV đô thị
2481Thành phố Quy NhơnĐiện Biên PhủTừ Quốc lộ 1D Đến giáp đường Trần Hưng Đạo5.900.000----Đất ở đô thị
2482Thành phố Quy NhơnĐào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước)Đoạn còn lại2.160.000----Đất SX-KD đô thị
2483Thành phố Quy NhơnĐào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước)Đoạn còn lại2.700.000----Đất TM-DV đô thị
2484Thành phố Quy NhơnĐào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước)Đoạn còn lại5.400.000----Đất ở đô thị
2485Thành phố Quy NhơnĐào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước)Từ ngã ba Hùng Vương Đến giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)3.040.000----Đất SX-KD đô thị
2486Thành phố Quy NhơnĐào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước)Từ ngã ba Hùng Vương Đến giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)3.800.000----Đất TM-DV đô thị
2487Thành phố Quy NhơnĐào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước)Từ ngã ba Hùng Vương Đến giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)7.600.000----Đất ở đô thị
2488Thành phố Quy NhơnĐào Phan DuânTừ đường Mai Hắc Đế Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2489Thành phố Quy NhơnĐào Phan DuânTừ đường Mai Hắc Đế Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2490Thành phố Quy NhơnĐào Phan DuânTừ đường Mai Hắc Đế Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)4.500.000----Đất ở đô thị
2491Thành phố Quy NhơnĐào Duy TừTrọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dàiKhu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)3.680.000----Đất SX-KD đô thị
2492Thành phố Quy NhơnĐào Duy TừTrọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dàiKhu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)4.600.000----Đất TM-DV đô thị
2493Thành phố Quy NhơnĐào Duy TừTrọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dàiKhu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)9.200.000----Đất ở đô thị
2494Thành phố Quy NhơnĐào Duy AnhĐường số 7, lộ giới 11mKhu QHDC Xóm Tiêu2.200.000----Đất SX-KD đô thị
2495Thành phố Quy NhơnĐào Duy AnhĐường số 7, lộ giới 11mKhu QHDC Xóm Tiêu2.750.000----Đất TM-DV đô thị
2496Thành phố Quy NhơnĐào Duy AnhĐường số 7, lộ giới 11mKhu QHDC Xóm Tiêu5.500.000----Đất ở đô thị
2497Thành phố Quy NhơnĐào Doãn ĐịchTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)3.440.000----Đất SX-KD đô thị
2498Thành phố Quy NhơnĐào Doãn ĐịchTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.300.000----Đất TM-DV đô thị
2499Thành phố Quy NhơnĐào Doãn ĐịchTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)8.600.000----Đất ở đô thị
2500Thành phố Quy NhơnĐào Cam MộcTrọn đường (lộ giới 10mKhu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.040.000----Đất SX-KD đô thị
2501Thành phố Quy NhơnĐào Cam MộcTrọn đường (lộ giới 10mKhu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.300.000----Đất TM-DV đô thị
2502Thành phố Quy NhơnĐào Cam MộcTrọn đường (lộ giới 10mKhu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)2.600.000----Đất ở đô thị
2503Thành phố Quy NhơnĐặng Xuân PhongTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)3.320.000----Đất SX-KD đô thị
2504Thành phố Quy NhơnĐặng Xuân PhongTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)4.150.000----Đất TM-DV đô thị
2505Thành phố Quy NhơnĐặng Xuân PhongTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)8.300.000----Đất ở đô thị
2506Thành phố Quy NhơnĐặng Văn NgữTừ đường Lê Văn Hưu Đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)4.360.000----Đất SX-KD đô thị
2507Thành phố Quy NhơnĐặng Văn NgữTừ đường Lê Văn Hưu Đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)5.450.000----Đất TM-DV đô thị
2508Thành phố Quy NhơnĐặng Văn NgữTừ đường Lê Văn Hưu Đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)10.900.000----Đất ở đô thị
2509Thành phố Quy NhơnĐặng Văn ChấnLộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn Đến 36 Chương Dương)2.120.000----Đất SX-KD đô thị
2510Thành phố Quy NhơnĐặng Văn ChấnLộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn Đến 36 Chương Dương)2.650.000----Đất TM-DV đô thị
2511Thành phố Quy NhơnĐặng Văn ChấnLộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn Đến 36 Chương Dương)5.300.000----Đất ở đô thị
2512Thành phố Quy NhơnĐặng Trần CônTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)3.320.000----Đất SX-KD đô thị
2513Thành phố Quy NhơnĐặng Trần CônTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)4.150.000----Đất TM-DV đô thị
2514Thành phố Quy NhơnĐặng Trần CônTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)8.300.000----Đất ở đô thị
2515Thành phố Quy NhơnĐặng Tiến ĐôngĐường số 7, lộ giới 14Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2516Thành phố Quy NhơnĐặng Tiến ĐôngĐường số 7, lộ giới 14Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2517Thành phố Quy NhơnĐặng Tiến ĐôngĐường số 7, lộ giới 14Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
2518Thành phố Quy NhơnĐặng Thùy TrâmĐoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng2.240.000----Đất SX-KD đô thị
2519Thành phố Quy NhơnĐặng Thùy TrâmĐoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng2.800.000----Đất TM-DV đô thị
2520Thành phố Quy NhơnĐặng Thùy TrâmĐoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng5.600.000----Đất ở đô thị
2521Thành phố Quy NhơnĐặng Thùy TrâmĐường số 2, lộ giới 15mKhu QHDC Bông Hồng2.000.000----Đất SX-KD đô thị
2522Thành phố Quy NhơnĐặng Thùy TrâmĐường số 2, lộ giới 15mKhu QHDC Bông Hồng2.500.000----Đất TM-DV đô thị
2523Thành phố Quy NhơnĐặng Thùy TrâmĐường số 2, lộ giới 15mKhu QHDC Bông Hồng5.000.000----Đất ở đô thị
2524Thành phố Quy NhơnĐặng Thành TíchĐường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụdu lịch phía Tây đường An Dương Vương5.160.000----Đất SX-KD đô thị
2525Thành phố Quy NhơnĐặng Thành TíchĐường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụdu lịch phía Tây đường An Dương Vương6.450.000----Đất TM-DV đô thị
2526Thành phố Quy NhơnĐặng Thành TíchĐường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thịDịch vụdu lịch phía Tây đường An Dương Vương12.900.000----Đất ở đô thị
2527Thành phố Quy NhơnĐặng Thành ChơnĐường số 23, lộ giới 9mKhu Xóm Tiêu1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2528Thành phố Quy NhơnĐặng Thành ChơnĐường số 23, lộ giới 9mKhu Xóm Tiêu2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2529Thành phố Quy NhơnĐặng Thành ChơnĐường số 23, lộ giới 9mKhu Xóm Tiêu4.300.000----Đất ở đô thị
2530Thành phố Quy NhơnĐặng Thái ThuyếnĐường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2531Thành phố Quy NhơnĐặng Thái ThuyếnĐường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2532Thành phố Quy NhơnĐặng Thái ThuyếnĐường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
2533Thành phố Quy NhơnĐặng Thai MaiĐường số 2, lộ giới 18m: từ đường Võ Liệu Đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)5.280.000----Đất SX-KD đô thị
2534Thành phố Quy NhơnĐặng Thai MaiĐường số 2, lộ giới 18m: từ đường Võ Liệu Đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)6.600.000----Đất TM-DV đô thị
2535Thành phố Quy NhơnĐặng Thai MaiĐường số 2, lộ giới 18m: từ đường Võ Liệu Đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)13.200.000----Đất ở đô thị
2536Thành phố Quy NhơnĐặng LộĐường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2537Thành phố Quy NhơnĐặng LộĐường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2538Thành phố Quy NhơnĐặng LộĐường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ5.100.000----Đất ở đô thị
2539Thành phố Quy NhơnĐặng Huy TrứĐường số 11: Đoạn ngang Chợ-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.560.000----Đất SX-KD đô thị
2540Thành phố Quy NhơnĐặng Huy TrứĐường số 11: Đoạn ngang Chợ-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.200.000----Đất TM-DV đô thị
2541Thành phố Quy NhơnĐặng Huy TrứĐường số 11: Đoạn ngang Chợ-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh6.400.000----Đất ở đô thị
2542Thành phố Quy NhơnĐặng DungTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)2.680.000----Đất SX-KD đô thị
2543Thành phố Quy NhơnĐặng DungTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)3.350.000----Đất TM-DV đô thị
2544Thành phố Quy NhơnĐặng DungTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)6.700.000----Đất ở đô thị
2545Thành phố Quy NhơnĐặng Đoàn BằngTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)3.440.000----Đất SX-KD đô thị
2546Thành phố Quy NhơnĐặng Đoàn BằngTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.300.000----Đất TM-DV đô thị
2547Thành phố Quy NhơnĐặng Đoàn BằngTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)8.600.000----Đất ở đô thị
2548Thành phố Quy NhơnĐại lộ Khoa họcĐường quy hoạch ĐS3Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn640.000----Đất SX-KD đô thị
2549Thành phố Quy NhơnĐại lộ Khoa họcĐường quy hoạch ĐS3Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn800.000----Đất TM-DV đô thị
2550Thành phố Quy NhơnĐại lộ Khoa họcĐường quy hoạch ĐS3Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn1.600.000----Đất ở đô thị
2551Thành phố Quy NhơnDã TượngTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)4.200.000----Đất SX-KD đô thị
2552Thành phố Quy NhơnDã TượngTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)5.250.000----Đất TM-DV đô thị
2553Thành phố Quy NhơnDã TượngTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)10.500.000----Đất ở đô thị
2554Thành phố Quy NhơnCổ LoaTrọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979)6.400.000----Đất SX-KD đô thị
2555Thành phố Quy NhơnCổ LoaTrọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979)8.000.000----Đất TM-DV đô thị
2556Thành phố Quy NhơnCổ LoaTrọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979)16.000.000----Đất ở đô thị
2557Thành phố Quy NhơnChương DươngTrọn đường, lộ giới 20m8.880.000----Đất SX-KD đô thị
2558Thành phố Quy NhơnChương DươngTrọn đường, lộ giới 20m11.100.000----Đất TM-DV đô thị
2559Thành phố Quy NhơnChương DươngTrọn đường, lộ giới 20m22.200.000----Đất ở đô thị
2560Thành phố Quy NhơnChu Văn AnTrọn đường (lộ giới 16mKhu sân bay)5.680.000----Đất SX-KD đô thị
2561Thành phố Quy NhơnChu Văn AnTrọn đường (lộ giới 16mKhu sân bay)7.100.000----Đất TM-DV đô thị
2562Thành phố Quy NhơnChu Văn AnTrọn đường (lộ giới 16mKhu sân bay)14.200.000----Đất ở đô thị
2563Thành phố Quy NhơnChu Huy MânLộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.160.000----Đất SX-KD đô thị
2564Thành phố Quy NhơnChu Huy MânLộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.450.000----Đất TM-DV đô thị
2565Thành phố Quy NhơnChu Huy MânLộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)2.900.000----Đất ở đô thị
2566Thành phố Quy NhơnChi LăngĐoạn còn lại500.000----Đất SX-KD đô thị
2567Thành phố Quy NhơnChi LăngĐoạn còn lại625.000----Đất TM-DV đô thị
2568Thành phố Quy NhơnChi LăngĐoạn còn lại1.250.000----Đất ở đô thị
2569Thành phố Quy NhơnChi LăngTừ đường Quốc lộ 1D Đến hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn1.120.000----Đất SX-KD đô thị
2570Thành phố Quy NhơnChi LăngTừ đường Quốc lộ 1D Đến hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn1.400.000----Đất TM-DV đô thị
2571Thành phố Quy NhơnChi LăngTừ đường Quốc lộ 1D Đến hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn2.800.000----Đất ở đô thị
2572Thành phố Quy NhơnChế Lan ViênTrọn đường3.320.000----Đất SX-KD đô thị
2573Thành phố Quy NhơnChế Lan ViênTrọn đường4.150.000----Đất TM-DV đô thị
2574Thành phố Quy NhơnChế Lan ViênTrọn đường8.300.000----Đất ở đô thị
2575Thành phố Quy NhơnChâu Văn LiêmTrọn đường, Khu QHDC Trại Gà G372.680.000----Đất SX-KD đô thị
2576Thành phố Quy NhơnChâu Văn LiêmTrọn đường, Khu QHDC Trại Gà G373.350.000----Đất TM-DV đô thị
2577Thành phố Quy NhơnChâu Văn LiêmTrọn đường, Khu QHDC Trại Gà G376.700.000----Đất ở đô thị
2578Thành phố Quy NhơnChâu Thượng VănĐường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2579Thành phố Quy NhơnChâu Thượng VănĐường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2580Thành phố Quy NhơnChâu Thượng VănĐường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung4.300.000----Đất ở đô thị
2581Thành phố Quy NhơnChâu Mạnh TrinhĐường số 27, lộ giới 13mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung2.200.000----Đất SX-KD đô thị
2582Thành phố Quy NhơnChâu Mạnh TrinhĐường số 27, lộ giới 13mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung2.750.000----Đất TM-DV đô thị
2583Thành phố Quy NhơnChâu Mạnh TrinhĐường số 27, lộ giới 13mKhu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung5.500.000----Đất ở đô thị
2584Thành phố Quy NhơnChàng LíaĐoạn từ Mai Hắc Đế Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)1.720.000----Đất SX-KD đô thị
2585Thành phố Quy NhơnChàng LíaĐoạn từ Mai Hắc Đế Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)2.150.000----Đất TM-DV đô thị
2586Thành phố Quy NhơnChàng LíaĐoạn từ Mai Hắc Đế Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)4.300.000----Đất ở đô thị
2587Thành phố Quy NhơnCao Xuân DụcHẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo Đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng6.280.000----Đất SX-KD đô thị
2588Thành phố Quy NhơnCao Xuân DụcHẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo Đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng7.850.000----Đất TM-DV đô thị
2589Thành phố Quy NhơnCao Xuân DụcHẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo Đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng15.700.000----Đất ở đô thị
2590Thành phố Quy NhơnCao ThắngTrọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
2591Thành phố Quy NhơnCao ThắngTrọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
2592Thành phố Quy NhơnCao ThắngTrọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3)10.100.000----Đất ở đô thị
2593Thành phố Quy NhơnCao Bá QuátTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)3.320.000----Đất SX-KD đô thị
2594Thành phố Quy NhơnCao Bá QuátTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)4.150.000----Đất TM-DV đô thị
2595Thành phố Quy NhơnCao Bá QuátTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)8.300.000----Đất ở đô thị
2596Thành phố Quy NhơnCần VươngTrọn đường3.680.000----Đất SX-KD đô thị
2597Thành phố Quy NhơnCần VươngTrọn đường4.600.000----Đất TM-DV đô thị
2598Thành phố Quy NhơnCần VươngTrọn đường9.200.000----Đất ở đô thị
2599Thành phố Quy NhơnBùi Xuân PháiTrọn đường (Từ đường Lê Đức Thọ Đến giáp đường Đặng Văn Ngữ)4.040.000----Đất SX-KD đô thị
2600Thành phố Quy NhơnBùi Xuân PháiTrọn đường (Từ đường Lê Đức Thọ Đến giáp đường Đặng Văn Ngữ)5.050.000----Đất TM-DV đô thị
2601Thành phố Quy NhơnBùi Xuân PháiTrọn đường (Từ đường Lê Đức Thọ Đến giáp đường Đặng Văn Ngữ)10.100.000----Đất ở đô thị
2602Thành phố Quy NhơnBùi TuyểnTrọn đường (lộ giới 19mKhu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
2603Thành phố Quy NhơnBùi TuyểnTrọn đường (lộ giới 19mKhu TĐC phường Trần Quang Diệu)1.950.000----Đất TM-DV đô thị
2604Thành phố Quy NhơnBùi TuyểnTrọn đường (lộ giới 19mKhu TĐC phường Trần Quang Diệu)3.900.000----Đất ở đô thị
2605Thành phố Quy NhơnBùi Tư ToànĐường số 5, lộ giới 14m khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ4.960.000----Đất SX-KD đô thị
2606Thành phố Quy NhơnBùi Tư ToànĐường số 5, lộ giới 14m khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ6.200.000----Đất TM-DV đô thị
2607Thành phố Quy NhơnBùi Tư ToànĐường số 5, lộ giới 14m khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ12.400.000----Đất ở đô thị
2608Thành phố Quy NhơnBùi Thị XuânTrọn đường3.680.000----Đất SX-KD đô thị
2609Thành phố Quy NhơnBùi Thị XuânTrọn đường4.600.000----Đất TM-DV đô thị
2610Thành phố Quy NhơnBùi Thị XuânTrọn đường9.200.000----Đất ở đô thị
2611Thành phố Quy NhơnBùi Thị NhạnĐường lộ giới 12m: từ đường số 11 Đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)1.880.000----Đất SX-KD đô thị
2612Thành phố Quy NhơnBùi Thị NhạnĐường lộ giới 12m: từ đường số 11 Đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)2.350.000----Đất TM-DV đô thị
2613Thành phố Quy NhơnBùi Thị NhạnĐường lộ giới 12m: từ đường số 11 Đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)4.700.000----Đất ở đô thị
2614Thành phố Quy NhơnBùi Huy BíchTrọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)540.000----Đất SX-KD đô thị
2615Thành phố Quy NhơnBùi Huy BíchTrọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)675.000----Đất TM-DV đô thị
2616Thành phố Quy NhơnBùi Huy BíchTrọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.350.000----Đất ở đô thị
2617Thành phố Quy NhơnBùi Hữu NghĩaLộ giới 10m, từ đường Nguyễn Thị Định Đến đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3)3.440.000----Đất SX-KD đô thị
2618Thành phố Quy NhơnBùi Hữu NghĩaLộ giới 10m, từ đường Nguyễn Thị Định Đến đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3)4.300.000----Đất TM-DV đô thị
2619Thành phố Quy NhơnBùi Hữu NghĩaLộ giới 10m, từ đường Nguyễn Thị Định Đến đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3)8.600.000----Đất ở đô thị
2620Thành phố Quy NhơnBùi Hữu NghĩaĐường số 4, lộ giới 20m: từ đường Võ Thị Yến Đến đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)6.200.000----Đất SX-KD đô thị
2621Thành phố Quy NhơnBùi Hữu NghĩaĐường số 4, lộ giới 20m: từ đường Võ Thị Yến Đến đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)7.750.000----Đất TM-DV đô thị
2622Thành phố Quy NhơnBùi Hữu NghĩaĐường số 4, lộ giới 20m: từ đường Võ Thị Yến Đến đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)15.500.000----Đất ở đô thị
2623Thành phố Quy NhơnBùi Đức SơnTrọn đường (đ/số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2624Thành phố Quy NhơnBùi Đức SơnTrọn đường (đ/số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.250.000----Đất TM-DV đô thị
2625Thành phố Quy NhơnBùi Đức SơnTrọn đường (đ/số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh4.500.000----Đất ở đô thị
2626Thành phố Quy NhơnBùi ĐiềnĐường lộ giới 8m: từ đường số 6 Đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
2627Thành phố Quy NhơnBùi ĐiềnĐường lộ giới 8m: từ đường số 6 Đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)1.500.000----Đất TM-DV đô thị
2628Thành phố Quy NhơnBùi ĐiềnĐường lộ giới 8m: từ đường số 6 Đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)3.000.000----Đất ở đô thị
2629Thành phố Quy NhơnBùi Cầm HổĐường số 3, lộ giới 10mKhu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu1.600.000----Đất SX-KD đô thị
2630Thành phố Quy NhơnBùi Cầm HổĐường số 3, lộ giới 10mKhu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu2.000.000----Đất TM-DV đô thị
2631Thành phố Quy NhơnBùi Cầm HổĐường số 3, lộ giới 10mKhu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu4.000.000----Đất ở đô thị
2632Thành phố Quy NhơnBùi Cầm HổĐường số 3, lộ giới 18mKhu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu2.040.000----Đất SX-KD đô thị
2633Thành phố Quy NhơnBùi Cầm HổĐường số 3, lộ giới 18mKhu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu2.550.000----Đất TM-DV đô thị
2634Thành phố Quy NhơnBùi Cầm HổĐường số 3, lộ giới 18mKhu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu5.100.000----Đất ở đô thị
2635Thành phố Quy NhơnBình HàĐường N2Khu QH phía Bắc HST Đống Đa7.680.000----Đất SX-KD đô thị
2636Thành phố Quy NhơnBình HàĐường N2Khu QH phía Bắc HST Đống Đa9.600.000----Đất TM-DV đô thị
2637Thành phố Quy NhơnBình HàĐường N2Khu QH phía Bắc HST Đống Đa19.200.000----Đất ở đô thị
2638Thành phố Quy NhơnBiên CươngTrọn đường4.480.000----Đất SX-KD đô thị
2639Thành phố Quy NhơnBiên CươngTrọn đường5.600.000----Đất TM-DV đô thị
2640Thành phố Quy NhơnBiên CươngTrọn đường11.200.000----Đất ở đô thị
2641Thành phố Quy NhơnBế Văn ĐànĐường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn Đến Đơn vị D502.920.000----Đất SX-KD đô thị
2642Thành phố Quy NhơnBế Văn ĐànĐường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn Đến Đơn vị D503.650.000----Đất TM-DV đô thị
2643Thành phố Quy NhơnBế Văn ĐànĐường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn Đến Đơn vị D507.300.000----Đất ở đô thị
2644Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngĐoạn còn lại2.560.000----Đất SX-KD đô thị
2645Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngĐoạn còn lại3.200.000----Đất TM-DV đô thị
2646Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngĐoạn còn lại6.400.000----Đất ở đô thị
2647Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Lê Lợi3.680.000----Đất SX-KD đô thị
2648Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Lê Lợi4.600.000----Đất TM-DV đô thị
2649Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngTừ đường Phạm Hồng Thái Đến đường Lê Lợi9.200.000----Đất ở đô thị
2650Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp đường Phạm Hồng Thái2.680.000----Đất SX-KD đô thị
2651Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp đường Phạm Hồng Thái3.350.000----Đất TM-DV đô thị
2652Thành phố Quy NhơnBạch ĐằngTừ đường Trần Hưng Đạo Đến giáp đường Phạm Hồng Thái6.700.000----Đất ở đô thị
2653Thành phố Quy NhơnBà TriệuTrọn đường3.680.000----Đất SX-KD đô thị
2654Thành phố Quy NhơnBà TriệuTrọn đường4.600.000----Đất TM-DV đô thị
2655Thành phố Quy NhơnBà TriệuTrọn đường9.200.000----Đất ở đô thị
2656Thành phố Quy NhơnBà Huyện Thanh QuanTrọn đường (từ giáp đường Lê Lợi Đến giáp đường Phan Chu Trinh )4.040.000----Đất SX-KD đô thị
2657Thành phố Quy NhơnBà Huyện Thanh QuanTrọn đường (từ giáp đường Lê Lợi Đến giáp đường Phan Chu Trinh )5.050.000----Đất TM-DV đô thị
2658Thành phố Quy NhơnBà Huyện Thanh QuanTrọn đường (từ giáp đường Lê Lợi Đến giáp đường Phan Chu Trinh )10.100.000----Đất ở đô thị
2659Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Đoạn còn lại Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông)440.000----Đất SX-KD đô thị
2660Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Đoạn còn lại Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông)550.000----Đất TM-DV đô thị
2661Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Đoạn còn lại Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông)1.100.000----Đất ở đô thị
2662Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ Cầu Suối Dứa Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)940.000----Đất SX-KD đô thị
2663Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ Cầu Suối Dứa Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)1.175.000----Đất TM-DV đô thị
2664Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ Cầu Suối Dứa Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)2.350.000----Đất ở đô thị
2665Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ ngã tư đi Long Mỹ Đến giáp Cầu Suối Dứa1.360.000----Đất SX-KD đô thị
2666Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ ngã tư đi Long Mỹ Đến giáp Cầu Suối Dứa1.700.000----Đất TM-DV đô thị
2667Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ ngã tư đi Long Mỹ Đến giáp Cầu Suối Dứa3.400.000----Đất ở đô thị
2668Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân Đến ngã tư đi Long Mỹ1.840.000----Đất SX-KD đô thị
2669Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân Đến ngã tư đi Long Mỹ2.300.000----Đất TM-DV đô thị
2670Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân Đến ngã tư đi Long Mỹ4.600.000----Đất ở đô thị
2671Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân1.920.000----Đất SX-KD đô thị
2672Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân2.400.000----Đất TM-DV đô thị
2673Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân4.800.000----Đất ở đô thị
2674Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 Đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân2.240.000----Đất SX-KD đô thị
2675Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 Đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân2.800.000----Đất TM-DV đô thị
2676Thành phố Quy NhơnÂu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 Đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân5.600.000----Đất ở đô thị
2677Thành phố Quy NhơnAn Dương VươngTrọn đường17.480.000----Đất SX-KD đô thị
2678Thành phố Quy NhơnAn Dương VươngTrọn đường21.850.000----Đất TM-DV đô thị
2679Thành phố Quy NhơnAn Dương VươngTrọn đường43.700.000----Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của