Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (được sửa đổi tại Nghị quyết 39/NQ-HĐND ngày 12/12/2022);
– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022);
– Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Đối với các phường, xã thuộc thành phố Phúc Yên và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc thành phố Phúc Yên, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.
– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc thành phố Phúc Yên và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Phúc Yên | Đường Hai Bà Trưng qua phường Hùng Vương (QL2A) - Phường Hùng Vương - | Đất ở | 19.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| 2 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Hùng Vương Từ ngã tư bến xe - Đài phun nước | Đất ở | 22.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 3 | Thành phố Phúc Yên | Đường Lạc Long Quân - Phường Hùng Vương - | Đất ở | 15.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 4 | Thành phố Phúc Yên | Phố Xuân Thủy I - Phường Hùng Vương Đoạn từ nhà hàng Bắc Béo - đến nhà ông Ngọc Ngôn | Đất ở | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 5 | Thành phố Phúc Yên | Phố Xuân Thủy II - Phường Hùng Vương Đoạn từ nhà bà Báu - đến nhà ông Trọng Linh | Đất ở | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 6 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương Từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) | Đất ở | 13.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| 7 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước | Đất ở | 10.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 8 | Thành phố Phúc Yên | Phố Tôn Thất Tùng - Phường Hùng Vương - | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 9 | Thành phố Phúc Yên | Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương Từ nhà bà Hoa - UBND phường Hừng Vương | Đất ở | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| 10 | Thành phố Phúc Yên | Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương Nhà ông Hưng - Nhà ông Trường Bùn | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| 11 | Thành phố Phúc Yên | Phố Nhuế Khúc - Phường Hùng Vương - | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 12 | Thành phố Phúc Yên | Phố Triệu Thị Khoan Hoà - Phường Hùng Vương - | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 13 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - Phường Hùng Vương - | Đất ở | 8.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 14 | Thành phố Phúc Yên | Phố Nội - Phường Hùng Vương Từ nhà ông Kế - đến nhà ông Châu Bột | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 15 | Thành phố Phúc Yên | Lý Thường Kiệt - Phường Hùng Vương Từ Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân | Đất ở | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| 16 | Thành phố Phúc Yên | Lê Ngọc Hân - Phường Hùng Vương Từ Lý Thường Kiệt - Đến Lý Nam Đế | Đất ở | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| 17 | Thành phố Phúc Yên | Lý Nam Đế - Phường Hùng Vương Từ QL2 - Đến phố Ngô Thì Nhậm | Đất ở | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| 18 | Thành phố Phúc Yên | Đoạn Quốc lộ 2 - Phường Phúc Thắng Từ cổng UBND phường Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) | Đất ở | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 19 | Thành phố Phúc Yên | Quốc lộ 2 - Phường Phúc Thắng Từ cổng UBND phường Phúc Thắng - đến gầm cầu chui đầu đường Trần Phú | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| 20 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị - Phường Phúc Thắng Từ Quốc lộ 2 - Đến hết nhà ông Thế Anh | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| 21 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị - Phường Phúc Thắng Từ Công ty Giày Da Phúc Yên - Đến hết địa phận phường Phúc Thắng | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| 22 | Thành phố Phúc Yên | Đường Ngô Miễn từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa) - Phường Phúc Thắng Từ Quốc lộ 2 - Đến hết Xuân Mai | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 23 | Thành phố Phúc Yên | Đường Ngô Miễn từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa) - Phường Phúc Thắng Từ Trần Phú - Đến Quốc lộ 2 | Đất ở | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 24 | Thành phố Phúc Yên | Từ đường sắt đến địa phận Hùng Vương (đường gom Quốc lộ 2) - Phường Phúc Thắng - | Đất ở | 13.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| 25 | Thành phố Phúc Yên | Từ siêu thị Pico đến hết Công ty Toyota - Phường Phúc Thắng - | Đất ở | 13.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| 26 | Thành phố Phúc Yên | Từ hết Công ty Toyota đến hết Công ty Tùng Chi (đường gom Quốc lộ 2) - Phường Phúc Thắng - | Đất ở | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 27 | Thành phố Phúc Yên | Đường Triệu Việt Vương - Phường Phúc Thắng Từ Quốc lộ 2 - đến hết đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 28 | Thành phố Phúc Yên | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Phúc Thắng Từ đường Triệu Việt Vương - Đến nhà ông Thủy | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 29 | Thành phố Phúc Yên | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Phúc Thắng Từ nhà ông Thủy - Đến đường Lý Nam Đế | Đất ở | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 30 | Thành phố Phúc Yên | Đường Lý Nam Đế - Phường Phúc Thắng Từ nhà ông Thông - đến địa phận xã Thanh Lâm | Đất ở | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 31 | Thành phố Phúc Yên | Đường đê Nguyệt Đức - Phường Phúc Thắng Từ gốc bông đi Nam Viêm - | Đất ở | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 32 | Thành phố Phúc Yên | Đường phố Phùng Hưng - Phường Phúc Thắng Từ nhà ông Điệt - đến nhà ông Sinh | Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| 33 | Thành phố Phúc Yên | Đường phố Đại Phùng - Phường Phúc Thắng Từ bờ Đê Nguyệt Đức - đến Nhà Thờ | Đất ở | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 34 | Thành phố Phúc Yên | Đường Đỗ Nhân Tăng - Phường Phúc Thắng Từ QL2 - đến ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn | Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| 35 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trần Công Tước - Phường Phúc Thắng Từ QL2 giáp nhà ông Khiển - đến nhà ông Quân | Đất ở | 3.600.000 | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 |
| 36 | Thành phố Phúc Yên | Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng Từ Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn | Đất ở | 10.500.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| 37 | Thành phố Phúc Yên | Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 38 | Thành phố Phúc Yên | Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng Từ nhà ông Quân - Đường 36m | Đất ở | 10.500.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| 39 | Thành phố Phúc Yên | Đường Xuân Giao - Phường Phúc Thắng Từ nhà bà Mùi - đến nhà ông Mỡ | Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| 40 | Thành phố Phúc Yên | Đường Phạm Hùng - Phường Phúc Thắng Từ nhà bà Chế - đến Chùa Bến | Đất ở | 3.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| 41 | Thành phố Phúc Yên | Phố Xuân Thượng - Phường Phúc Thắng Từ cửa hàng xăng dầu tới nhà ông Hoạt - | Đất ở | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| 42 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trần Mỹ Cơ - Phường Phúc Thắng Từ Trạm bơm - đến cổng Đông | Đất ở | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 43 | Thành phố Phúc Yên | Đoạn QL2 (cũ) - Phường Phúc Thắng Từ ngã ba QL2 đi - đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt | Đất ở | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 44 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Phúc Thắng Đoạn từ QL2 - đến hết địa phận phường Phúc Thắng | Đất ở | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| 45 | Thành phố Phúc Yên | Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 - Phường Phúc Thắng - | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| 46 | Thành phố Phúc Yên | Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 - Phường Phúc Thắng - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 47 | Thành phố Phúc Yên | Đường mới mở - Phường Phúc Thắng Từ đường Trần Phú đi Xuân Phương - | Đất ở | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 48 | Thành phố Phúc Yên | Quốc lộ 2A - Phường Tiền Châu Kho Bạc - Ngã ba chợ Đám | Đất ở | 18.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| 49 | Thành phố Phúc Yên | Quốc lộ 2A - Phường Tiền Châu Ngã ba chợ Đám - hết cầu Tiền Châu | Đất ở | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 50 | Thành phố Phúc Yên | Quốc lộ 23 - Phường Tiền Châu Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen | Đất ở | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| 51 | Thành phố Phúc Yên | Quang Trung - Phường Tiền Châu Quốc lộ 2 - Trạm y tế | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 52 | Thành phố Phúc Yên | Tỉnh lộ 308 - Phường Tiền Châu Từ Quốc lộ 2 - Đến Quốc lộ 2 đi Tiến Thắng | Đất ở | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| 53 | Thành phố Phúc Yên | Hoàng Quốc Việt - Phường Tiền Châu Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 54 | Thành phố Phúc Yên | Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) - Phường Tiền Châu - | Đất ở | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 55 | Thành phố Phúc Yên | Đường trục chính Tổ dân phố Soi - Phường Tiền Châu Từ Quốc lộ 2 - Nhà ông Bái | Đất ở | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 56 | Thành phố Phúc Yên | Đường Bà Triệu - Phường Tiền Châu Từ đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyến - Đến ngã ba Chùa Cấm | Đất ở | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 57 | Thành phố Phúc Yên | Đường Bà Triệu - Phường Tiền Châu Từ ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Đến hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi | Đất ở | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 58 | Thành phố Phúc Yên | Đường 17/10 - Phường Tiền Châu Từ lò gạch Ông Bắc - Đến trường mầm non cũ Thịnh Kỷ | Đất ở | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 59 | Thành phố Phúc Yên | Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu - Phường Tiền Châu Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu | Đất ở | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 60 | Thành phố Phúc Yên | Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) - Phường Tiền Châu - | Đất ở | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| 61 | Thành phố Phúc Yên | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) - Phường Tiền Châu - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 62 | Thành phố Phúc Yên | Khu tập thể chi nhánh điện thị xã Phúc Yên - Phường Tiền Châu - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 63 | Thành phố Phúc Yên | Khu đất thực phẩm cũ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 2) - Phường Tiền Châu - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Phúc Yên | Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) - Phường Tiền Châu - | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| 65 | Thành phố Phúc Yên | Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) - Phường Tiền Châu - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 66 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường trục chính TDP Soi - Phường Tiền Châu Nhà ông Bái - điểm cuối đường trục chính cổng hộ ông Nguyễn Viết Loan | Đất ở | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| 67 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trưng Trắc Đoạn từ nhà ông Lan khu Tập thể NHNN & PTNT Phúc Yên - Nhà ông Nguyễn Hữu Tạo | Đất ở | 25.000.000 | 8.800.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| 68 | Thành phố Phúc Yên | Phố Yết Kiêu - Phường Trưng Trắc - | Đất ở | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 69 | Thành phố Phúc Yên | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Trưng Trắc - | Đất ở | 18.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| 70 | Thành phố Phúc Yên | Đường Sóc Sơn - Phường Trưng Trắc Từ vườn hoa Phúc Yên - đến nhà ông Châu | Đất ở | 18.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| 71 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trưng Trắc - Phường Trưng Trắc - | Đất ở | 18.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| 72 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) - Phường Trưng Trắc - | Đất ở | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| 73 | Thành phố Phúc Yên | Đường Chu Văn An - Phường Trưng Trắc - | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| 74 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trưng Nhị - Phường Trưng Trắc - | Đất ở | 18.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| 75 | Thành phố Phúc Yên | Đường Phan Bội Châu: - Phường Trưng Trắc - | Đất ở | 13.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| 76 | Thành phố Phúc Yên | Phố Mê Linh - Phường Trưng Trắc Nhà bà Chung - Nhà ông Hùng (Điện tử) | Đất ở | 13.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| 77 | Thành phố Phúc Yên | Đường Lạc Long Quân - Phường Trưng Trắc Từ Bưu điện thị xã Phúc Yên - Đến nhà ông Nguyễn Phú Chỉ | Đất ở | 16.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| 78 | Thành phố Phúc Yên | Đường Xuân Thủy - Phường Trưng Trắc Từ nhà ông Doãn - Đến nhà ông Minh (Hùng). | Đất ở | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 79 | Thành phố Phúc Yên | Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Trưng Trắc Từ UBND phường Trưng Trắc - Đến nhà ông Đỗ Văn Thực (khu vực bờ hồ bán nước | Đất ở | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| 80 | Thành phố Phúc Yên | Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Trưng Trắc Từ nhà bà Hà Thị Ích - Đến nhà bà Trần Thị Hồng | Đất ở | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| 81 | Thành phố Phúc Yên | Phố An Dương Vương - Phường Trưng Trắc Từ ghi tàu - Đến hộ ông Phạm Trung Bình | Đất ở | 7.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| 82 | Thành phố Phúc Yên | Phố An Dương Vương - Phường Trưng Trắc Từ trường cao đẳng công nghiệp - Đến hộ bà Bùi Thị Trường (khu vực cuối chợ Phúc Yên) | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| 83 | Thành phố Phúc Yên | Đường Lưu Quý An - Phường Trưng Trắc Từ ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Đến nhà ông Tường Duy Mạnh. | Đất ở | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| 84 | Thành phố Phúc Yên | Đường Lưu Quý An - Phường Trưng Trắc Từ ông Tường Duy Đồng - Đến nhà ông Can | Đất ở | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| 85 | Thành phố Phúc Yên | Đường Thành Đỏ - Phường Trưng Trắc - | Đất ở | 10.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| 86 | Thành phố Phúc Yên | Phố Trần Phú - Phường Trưng Nhị Từ ghi tàu - Đến hết nhà máy cổ phần in | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| 87 | Thành phố Phúc Yên | Phố Trần Phú - Phường Trưng Nhị Hết nhà máy cổ phần in - Hết địa phận phường Trưng Nhị | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| 88 | Thành phố Phúc Yên | Phố An Dương Vương - Phường Trưng Nhị Từ ghi tàu - Trường TH Trưng Nhị | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| 89 | Thành phố Phúc Yên | Phố An Dương Vương - Phường Trưng Nhị Trường TH Trưng Nhị - Hết địa phận phường Trưng Nhị | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| 90 | Thành phố Phúc Yên | Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Trưng Nhị - | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 91 | Thành phố Phúc Yên | Phố Tháp Miếu - Phường Trưng Nhị - | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 92 | Thành phố Phúc Yên | Phố Lý Tự Trọng - Phường Trưng Nhị - | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 93 | Thành phố Phúc Yên | Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ) - Phường Trưng Nhị Tử Trần Hưng Đạo - Đến Hoàng Diệu | Đất ở | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 |
| 94 | Thành phố Phúc Yên | Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ) - Phường Trưng Nhị Tử Hoàng Diệu - Đến hết đường | Đất ở | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| 95 | Thành phố Phúc Yên | Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) - Phường Trưng Nhị - | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 96 | Thành phố Phúc Yên | Khu trung tâm phường Trưng Nhị (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - Phường Trưng Nhị - | Đất ở | 4.800.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Phúc Yên | Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị Từ giáp phường Trưng Trắc - Đến An Dương Vương | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| 98 | Thành phố Phúc Yên | Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị Từ An Dương Vương - Đến cổng trường mầm non | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 99 | Thành phố Phúc Yên | Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị Từ cổng trường mầm non - Đến Chùa Cấm phường Trưng Nhị | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 100 | Thành phố Phúc Yên | Tô Ngọc Vân - Phường Trưng Nhị Từ An Dương Vương - Đến Triệu Thái | Đất ở | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 101 | Thành phố Phúc Yên | Quý Lan Nương - Phường Trưng Nhị Từ Tô Ngọc Vân - Đến Triệu Thái | Đất ở | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 102 | Thành phố Phúc Yên | Triệu Thái - Phường Trưng Nhị Từ Quý Lan Nương - Đến Nguyễn Tuân | Đất ở | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 103 | Thành phố Phúc Yên | Nguyễn Tuân - Phường Trưng Nhị Từ Chu Văn An - Đến Triệu Thái | Đất ở | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 104 | Thành phố Phúc Yên | Đoàn Thị Điểm - Phường Trưng Nhị Từ Tô Ngọc Vân - Đến Nguyễn Tuân | Đất ở | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 105 | Thành phố Phúc Yên | Nguyễn Khuyến - Phường Trưng Nhị Từ Chu Văn An - Đến Trần Tế Xương | Đất ở | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 106 | Thành phố Phúc Yên | Trần Tế Xương - Phường Trưng Nhị Từ A1 - Đến Nguyễn Tuân | Đất ở | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 107 | Thành phố Phúc Yên | Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) đến đường rẽ Cầu Tre (Đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| 108 | Thành phố Phúc Yên | Từ cổng chào (Công an đồng xuân) đến hết địa phận Đồng Xuân (nhà ông Minh Ngà) - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 109 | Thành phố Phúc Yên | Đường Trường Chinh - Phường Đồng Xuân Từ Cầu Tre - đến hết trạm điện 4 | Đất ở | 5.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 110 | Thành phố Phúc Yên | Từ hết trạm điện 4 đến hết địa phận Đồng Xuân - Đại Lải (Đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| 111 | Thành phố Phúc Yên | Từ vòng tròn D1 đến hết đất nhà ông Hộ (Phố Lê Xoay) - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| 112 | Thành phố Phúc Yên | Từ nhà ông Hộ (ngã ba phố Lê Xoay) rẽ xuống đường Phạm Văn Đồng ra đường Trường Chinh (đường 317 cũ) - Phường Đồng Xuân Ngã ba phố Lê Xoay - Phạm Văn Đồng | Đất ở | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 113 | Thành phố Phúc Yên | Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Xuân Từ nhà ông Hộ - đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6 | Đất ở | 3.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 114 | Thành phố Phúc Yên | Đường Ngô Tất Tố - Phường Đồng Xuân Ngõ 36 - đến đầu ngõ 38 đường Trường Chinh | Đất ở | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 115 | Thành phố Phúc Yên | Phố Nam Cao - Phường Đồng Xuân Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - đến nhà văn hóa Bảo An | Đất ở | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 116 | Thành phố Phúc Yên | Đường Bảo An - Phường Đồng Xuân Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ - | Đất ở | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 117 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Xuân Từ đường Trường Chinh - đến ngã ba khu cơ khí | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 118 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Thái Học - Phường Đồng Xuân Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II - | Đất ở | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 119 | Thành phố Phúc Yên | Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 120 | Thành phố Phúc Yên | Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Phúc Yên | Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 122 | Thành phố Phúc Yên | Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 123 | Thành phố Phúc Yên | Đường dọc bờ kênh N2 - Phường Đồng Xuân - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 124 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ giáp địa phận phường Trưng Nhị đến hết địa phận phường Nam Viêm (theo trục đường 301) - Phường Nam Viêm Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 2.500.000 | 850.000 | - |
| 125 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh thôn Tân Tiến - Phường Nam Viêm Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh | Đất ở | 1.500.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 126 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế - Phường Nam Viêm Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế | Đất ở | 1.500.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 127 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam - Phường Nam Viêm Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam | Đất ở | 1.400.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 128 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm - Phường Nam Viêm Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm | Đất ở | 1.000.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 129 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ đền Nam Viên đến cống Đầm Láng - Phường Nam Viêm Từ đền Nam Viên - Cống Đầm Láng | Đất ở | 1.000.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 130 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) - Phường Nam Viêm Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá | Đất ở | 1.600.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 131 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) - Phường Nam Viêm Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) | Đất ở | 1.100.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 132 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ nhà ông Mạnh Hạch đến giáp Đại Phùng - Phường Nam Viêm Nhà ông Mạnh Hạch - Giáp Đại Phùng | Đất ở | 2.500.000 | 900.000 | 850.000 | - |
| 133 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ UBND phường đến trường tiểu học - Phường Nam Viêm Từ UBND phường - Trường tiểu học | Đất ở | 4.200.000 | 1.500.000 | 850.000 | - |
| 134 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) - Phường Nam Viêm Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới) | Đất ở | 3.000.000 | 1.100.000 | 850.000 | - |
| 135 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm Trạm bơm Đồng Cờ - Giáp Tân Lợi | Đất ở | 1.000.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 136 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (Khu Đồng Trống) - Phường Nam Viêm Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 4.200.000 | 1.500.000 | 850.000 | - |
| 137 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường - Phường Nam Viêm Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 1.300.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 138 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến trục đường nhà ông Trinh thôn Cả Đông đến nhà anh Hùng Minh Đức - Phường Nam Viêm Nhà ông Trinh thôn Cả Đông - Nhà anh Hùng Minh Đức | Đất ở | 1.500.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 139 | Thành phố Phúc Yên | Khu gó cao + gò sỏi - Phường Nam Viêm Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| 140 | Thành phố Phúc Yên | Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường - Phường Nam Viêm Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường | Đất ở | 2.300.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 141 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Viêm Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 3.200.000 | 850.000 | - |
| 142 | Thành phố Phúc Yên | Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5 m - Phường Nam Viêm - | Đất ở | 2.200.000 | - | - | - |
| 143 | Thành phố Phúc Yên | Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi - Phường Nam Viêm - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 144 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm Tuyến đường nối từ nhà ông Tĩnh Tám - đến trường mầm non Nam Viêm | Đất ở | 1.000.000 | 920.000 | 850.000 | - |
| 145 | Thành phố Phúc Yên | Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm Tuyến đường nối từ trường mầm non Nam Viêm - đến Tân Lợi (Tiền Châu) | Đất ở | 900.000 | 650.000 | 600.000 | - |
| 146 | Thành phố Phúc Yên | Từ vòng tròn D1 đến vòng tròn D2 (nhà ông Dụng, Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng, Đường Nguyễn Văn Linh) | Đất ở | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 147 | Thành phố Phúc Yên | Từ vòng tròn D1 đến hết cống Yên Mỹ (Đường Trường Chinh) - Phường Xuân Hòa Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ | Đất ở | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 148 | Thành phố Phúc Yên | Từ hết cống Yên Mỹ đến hết địa phận phường Xuân Hòa (Nam Viêm) - Phường Xuân Hòa Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa | Đất ở | 5.500.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 149 | Thành phố Phúc Yên | Từ vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) đến hết cống số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đất ở | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 150 | Thành phố Phúc Yên | Từ hết cống số 5 đến hết Công ty Xuân Hòa (Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa Hết cống số 5 - Hết Công ty Xuân Hòa | Đất ở | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 151 | Thành phố Phúc Yên | Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) đến hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết, Đường Võ Thị Sáu) - Phường Xuân Hòa Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết, Đường Võ Thị Sáu) | Đất ở | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 152 | Thành phố Phúc Yên | Từ vòng tròn D1 đến nhà ông Hộ (Đường phố Lê Xoay) - Phường Xuân Hòa Từ vòng tròn D1 - Nhà ông Hộ | Đất ở | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 153 | Thành phố Phúc Yên | Đường Phạm Hồng Thái - Phường Xuân Hòa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 154 | Thành phố Phúc Yên | Từ đường tròn D2 đến phòng khám ngã 3 công nghiệp (Đường phố Kim Đồng) - Phường Xuân Hòa Đường tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 155 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) đến tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) - Đường Phạm Văn Đồng - Phường Xuân Hòa Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 156 | Thành phố Phúc Yên | Phố Lê Quý Đôn - Phường Xuân Hòa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 157 | Thành phố Phúc Yên | Đường Lê Quang Đạo - Phường Xuân Hòa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 158 | Thành phố Phúc Yên | Đường Phạm Văn Đồng: Từ nhà Ty Hải đến nhà ông Viết - Phường Xuân Hòa Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 159 | Thành phố Phúc Yên | Đường Phạm Văn Đồng - Phường Xuân Hòa Nhà bà Lân - Việt Xô - Khu tập thể xe đạp | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | - |
| 160 | Thành phố Phúc Yên | Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) - Phường Xuân Hòa - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 161 | Thành phố Phúc Yên | Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) - Phường Xuân Hòa - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 162 | Thành phố Phúc Yên | Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) - Phường Xuân Hòa - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 163 | Thành phố Phúc Yên | Kim Ngọc - Phường Xuân Hòa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | - |
| 164 | Thành phố Phúc Yên | Hòa Bình - Phường Xuân Hòa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | - |
| 165 | Thành phố Phúc Yên | Đinh Lễ - Phường Xuân Hòa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | - |
| 166 | Thành phố Phúc Yên | Cù Chính Lan - Phường Xuân Hòa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | - |
| 167 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Cao Minh Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 168 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung - Phường Cao Minh Ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa - Ngã 3 thôn Đức Cung | Đất ở | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | - |
| 169 | Thành phố Phúc Yên | Đường Phạm Văn Đồng - Phường Cao Minh Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 170 | Thành phố Phúc Yên | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình - Phường Cao Minh Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình | Đất ở | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | - |
| 171 | Thành phố Phúc Yên | Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ - Phường Cao Minh Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ | Đất ở | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | - |
| 172 | Thành phố Phúc Yên | Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã - Phường Cao Minh Lê Quang Đạo - Đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã | Đất ở | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | - |
| 173 | Thành phố Phúc Yên | Đường Lê Quang Đạo - Phường Cao Minh Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 800.000 | - |
| 174 | Thành phố Phúc Yên | Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn qua xã Cao Minh) - Phường Cao Minh Địa phận xã Cao Minh - | Đất ở | 9.000.000 | 3.200.000 | 800.000 | - |
| 175 | Thành phố Phúc Yên | Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) - Phường Cao Minh Trạm thủy lợi hồ Đại Lải - Khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 800.000 | - |
| 176 | Thành phố Phúc Yên | Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Trinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải - Phường Ngọc Thanh Địa phận Ngọc Thanh - Nhà Sáng Tác Đại Lải | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 650.000 | - |
| 177 | Thành phố Phúc Yên | Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải - Phường Ngọc Thanh Nhà sáng tác Đại Lải - Cống Xả Đại Lải | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 650.000 | - |
| 178 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 đường Trường Trinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 đường Trường Trinh - Đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh | Đất ở | 2.500.000 | 1.750.000 | 650.000 | - |
| 179 | Thành phố Phúc Yên | Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải - Phường Ngọc Thanh Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn - Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | - |
| 180 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên - Hết địa phận Ngọc Thanh | Đất ở | 2.500.000 | 1.750.000 | 650.000 | - |
| 181 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu - Cống hạ lưu xả tràn Đại Lải | Đất ở | 1.100.000 | 770.000 | 650.000 | - |
| 182 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 nhà ông Phó Sáu - Trạm bảo vệ rừng Lũng Vả | Đất ở | 800.000 | 770.000 | 650.000 | - |
| 183 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ - Ngã 3 nhà ông Chung | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 650.000 | - |
| 184 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên - Điểm nối đường Lê Duẩn | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 650.000 | - |
| 185 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung - Ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng | Đất ở | 1.100.000 | 770.000 | 650.000 | - |
| 186 | Thành phố Phúc Yên | Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân - Phường Ngọc Thanh Đầu đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng Dự án Thanh Xuân | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 650.000 | - |
| 187 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ - Hết địa phận Ngọc Thanh | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 650.000 | - |
| 188 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh - Phường Ngọc Thanh Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 189 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên - Ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 190 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng - Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 191 | Thành phố Phúc Yên | Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm - Phường Ngọc Thanh Ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa - Nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 192 | Thành phố Phúc Yên | Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - Phường Ngọc Thanh Đầu đường Ngọc Thanh - Cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 193 | Thành phố Phúc Yên | Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh Cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - Hết địa phận Ngọc Thanh | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 194 | Thành phố Phúc Yên | Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám. - Phường Ngọc Thanh Trạm Kiểm Lâm Đồng Câu - Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở | 1.050.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 195 | Thành phố Phúc Yên | Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) - Phường Ngọc Thanh Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm - Nhà ông Hùng Độ gốc si | Đất ở | 1.050.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 196 | Thành phố Phúc Yên | Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) - Phường Ngọc Thanh Nhà ông Hùng Độ - Đèo Nhe | Đất ở | 1.050.000 | 700.000 | 650.000 | - |
| 197 | Thành phố Phúc Yên | Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh Đường quy hoạch 19,0 m - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 198 | Thành phố Phúc Yên | Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh Đường quy hoạch ≤ 13,5m - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 199 | Thành phố Phúc Yên | Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng - Phường Ngọc Thanh - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 200 | Thành phố Phúc Yên | Dự án Lữ đoàn 113 - Phường Ngọc Thanh - | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |



