Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)
– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Kon Tum | Chu Văn An Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.418.000 | 1.674.000 | - |
| 2 | Thành phố Kon Tum | Lê Văn An Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.323.000 | 861.000 | 588.000 | - |
| 3 | Thành phố Kon Tum | Đào Duy Anh Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.372.000 | 952.000 | - |
| 4 | Thành phố Kon Tum | Phan Anh Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.372.000 | 952.000 | - |
| 5 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Bặc Phạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.100.000 | 760.000 | - |
| 6 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Bặc Ngô Đức Kế - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 693.000 | 462.000 | - |
| 7 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Bặc Phạm Văn Đồng - Suối Ha Nor | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 660.000 | 440.000 | - |
| 8 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Bặc Hẻm 45 - | Đất ở đô thị | 640.000 | 416.000 | 304.000 | - |
| 9 | Thành phố Kon Tum | Hồng Bàng Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.209.000 | 837.000 | - |
| 10 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Lương Bằng Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.197.000 | 779.000 | 532.000 | - |
| 11 | Thành phố Kon Tum | Phan Văn Bảy Từ Phan Đình Phùng - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh | Đất ở đô thị | 3.105.000 | 2.024.000 | 1.403.000 | - |
| 12 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Bình Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 850.000 | 561.000 | 374.000 | - |
| 13 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Thái Bình Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 759.000 | 506.000 | - |
| 14 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Thái Bình Hẻm 62 - | Đất ở đô thị | 640.000 | 416.000 | 304.000 | - |
| 15 | Thành phố Kon Tum | Trần Tử Bình Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.445.000 | 935.000 | 646.000 | - |
| 16 | Thành phố Kon Tum | Y Bó Từ đường Trường Sa - Đến đường Trường Sa | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| 17 | Thành phố Kon Tum | Phan Kế Bính Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.764.000 | 1.206.000 | - |
| 18 | Thành phố Kon Tum | Thu Bồn Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.151.000 | 2.162.000 | - |
| 19 | Thành phố Kon Tum | Bạch Thái Bưởi Từ đường Đàm Quang Trung - Đến đường Dương Bạch Mai | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| 20 | Thành phố Kon Tum | Tạ Quang Bửu Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.995.000 | 3.240.000 | 2.241.000 | - |
| 21 | Thành phố Kon Tum | Siu Blêh Từ đường Hoàng Diệu - đường Bờ kè | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 833.000 | 578.000 | - |
| 22 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Thị Cái Từ đường Đào Đình Luyện - Đến đường Nguyễn Thị Cương | Đất ở đô thị | 7.350.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Kon Tum | Lương Văn Can Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.151.000 | 2.162.000 | - |
| 24 | Thành phố Kon Tum | Cù Huy Cận Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 720.000 | 468.000 | 342.000 | - |
| 25 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Đức Cảnh Đào Duy Từ - Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 1.190.000 | 765.000 | 561.000 | - |
| 26 | Thành phố Kon Tum | Nam Cao Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 800.000 | 528.000 | 352.000 | - |
| 27 | Thành phố Kon Tum | Văn Cao Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 759.000 | 506.000 | - |
| 28 | Thành phố Kon Tum | Trần Quý Cáp Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 850.000 | 561.000 | 374.000 | - |
| 29 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Hữu Cầu Thi Sách - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 4.185.000 | 2.728.000 | 1.891.000 | - |
| 30 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Hữu Cầu Bà Triệu - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 6.350.000 | 4.375.000 | - |
| 31 | Thành phố Kon Tum | Lê Chân Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.646.000 | 1.809.000 | - |
| 32 | Thành phố Kon Tum | Trần Khát Chân Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.944.000 | - |
| 33 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Cảnh Chân Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 3.014.000 | 2.068.000 | - |
| 34 | Thành phố Kon Tum | Nông Quốc Chấn Từ Đào Duy Từ - Ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.437.000 | 986.000 | - |
| 35 | Thành phố Kon Tum | Phan Bội Châu Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.725.000 | 3.078.000 | 2.133.000 | - |
| 36 | Thành phố Kon Tum | Phan Bội Châu Hẻm 33 - | Đất ở đô thị | 2.185.000 | 1.426.000 | 989.000 | - |
| 37 | Thành phố Kon Tum | Mạc Đĩnh Chi Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.563.000 | 3.159.000 | - |
| 38 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Chích Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 700.000 | 462.000 | 308.000 | - |
| 39 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Đình Chiểu Hoàng Văn Thụ - Trần Phú | Đất ở đô thị | 24.650.000 | 16.037.000 | 11.049.000 | - |
| 40 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Đình Chiểu Trần Phú - Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới) | Đất ở đô thị | 13.750.000 | 8.950.000 | 6.175.000 | - |
| 41 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Đình Chiểu Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới) - Hết | Đất ở đô thị | 10.250.000 | 6.675.000 | 4.600.000 | - |
| 42 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Đình Chiểu Hẻm 50 - | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.800.000 | 1.225.000 | - |
| 43 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Đình Chiểu Hẻm 80 - | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.053.000 | 729.000 | - |
| 44 | Thành phố Kon Tum | Phó Đức Chính Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 800.000 | 528.000 | 352.000 | - |
| 45 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 11.470.000 | 7.471.000 | 5.146.000 | - |
| 46 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 10.850.000 | 7.068.000 | 4.867.000 | - |
| 47 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Trần Phú - Trần Văn Hai | Đất ở đô thị | 8.990.000 | 5.858.000 | 4.031.000 | - |
| 48 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Trần Văn Hai - Hết | Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.418.000 | 1.674.000 | - |
| 49 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Hẻm 205 - | Đất ở đô thị | 6.440.000 | 4.200.000 | 2.884.000 | - |
| 50 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Hẻm 23 - | Đất ở đô thị | 1.210.000 | 792.000 | 550.000 | - |
| 51 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Hẻm 165 - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.755.000 | 1.215.000 | - |
| 52 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Hẻm 16 - | Đất ở đô thị | 1.210.000 | 792.000 | 550.000 | - |
| 53 | Thành phố Kon Tum | Trường Chinh Đường bê tông từ đường Trường Chinh (Liền kề số nhà 38 và số nhà 40 đường Trường Chinh) - Đến đường Trần Văn Hai (Liền kề số nhà 162 và số nhà 164 đường Trần Văn Hai) | Đất ở đô thị | 1.955.000 | 1.265.000 | 874.000 | - |
| 54 | Thành phố Kon Tum | Lê Đình Chinh Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.575.000 | 2.475.000 | - |
| 55 | Thành phố Kon Tum | Lê Đình Chinh Hẻm 84 - | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 897.000 | 621.000 | - |
| 56 | Thành phố Kon Tum | Lê Đình Chinh Hẻm 33 - | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 897.000 | 621.000 | - |
| 57 | Thành phố Kon Tum | Y Chở Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 700.000 | 462.000 | 308.000 | - |
| 58 | Thành phố Kon Tum | Âu Cơ Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ | Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.418.000 | 1.674.000 | - |
| 59 | Thành phố Kon Tum | Âu Cơ Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 | - |
| 60 | Thành phố Kon Tum | Âu Cơ Hẻm 81 - | Đất ở đô thị | 1.610.000 | 1.058.000 | 713.000 | - |
| 61 | Thành phố Kon Tum | Đặng Trần Côn Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.106.000 | 1.458.000 | - |
| 62 | Thành phố Kon Tum | Phan Huy Chú Trường Chinh - Lê Đình Chinh | Đất ở đô thị | 3.780.000 | 2.464.000 | 1.708.000 | - |
| 63 | Thành phố Kon Tum | Phan Huy Chú Trần Nhân Tông - Đống Đa | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.548.000 | 1.742.000 | - |
| 64 | Thành phố Kon Tum | Lương Đình Của Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.445.000 | 935.000 | 646.000 | - |
| 65 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Văn Cừ Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.187.000 | 1.512.000 | - |
| 66 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Sinh Sắc - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.755.000 | 1.215.000 | - |
| 67 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Văn Cừ Hẻm 146 - | Đất ở đô thị | 1.610.000 | 1.058.000 | 713.000 | - |
| 68 | Thành phố Kon Tum | Giáp Văn Cương Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) | Đất ở đô thị | 935.000 | 612.000 | 425.000 | - |
| 69 | Thành phố Kon Tum | Giáp Văn Cương Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 912.000 | 589.000 | 399.000 | - |
| 70 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Thị Cương Từ đường Trường Sa - Đến đường Trường Sa | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 71 | Thành phố Kon Tum | Tô Vĩnh Diện Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.418.000 | 1.674.000 | - |
| 72 | Thành phố Kon Tum | Hoàng Diệu Ngô Quyền - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.140.000 | 2.691.000 | 1.863.000 | - |
| 73 | Thành phố Kon Tum | Hoàng Diệu Nguyễn Huệ - Hết | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.944.000 | 1.344.000 | - |
| 74 | Thành phố Kon Tum | Hoàng Diệu Hẻm 21 - | Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.121.000 | 760.000 | - |
| 75 | Thành phố Kon Tum | Hoàng Diệu Hẻm 28 - | Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.121.000 | 760.000 | - |
| 76 | Thành phố Kon Tum | Trần Quang Diệu Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.071.000 | 697.000 | 476.000 | - |
| 77 | Thành phố Kon Tum | Xuân Diệu Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 2.970.000 | 1.944.000 | 1.323.000 | - |
| 78 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Du Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.254.000 | 1.541.000 | - |
| 79 | Thành phố Kon Tum | Trần Khánh Dư Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 10.080.000 | 6.552.000 | 4.536.000 | - |
| 80 | Thành phố Kon Tum | Trần Khánh Dư Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.265.000 | 3.645.000 | - |
| 81 | Thành phố Kon Tum | Trần Khánh Dư Tô Hiến Thành - Trần Khát Chân | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 7.098.000 | 4.888.000 | - |
| 82 | Thành phố Kon Tum | Trần Khánh Dư Trần Khát Chân - Ure | Đất ở đô thị | 7.820.000 | 5.083.000 | 3.519.000 | - |
| 83 | Thành phố Kon Tum | A Dừa Trần Phú - URe | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.184.000 | 1.512.000 | - |
| 84 | Thành phố Kon Tum | A Dừa Ure - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.701.000 | 1.176.000 | - |
| 85 | Thành phố Kon Tum | Trần Nhật Duật Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.944.000 | 1.344.000 | - |
| 86 | Thành phố Kon Tum | Trần Nhật Duật Nguyễn Thiện Thuật - Hết | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.320.000 | 912.000 | - |
| 87 | Thành phố Kon Tum | Trần Nhật Duật Hẻm 109 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 720.000 | 500.000 | - |
| 88 | Thành phố Kon Tum | Trần Nhật Duật Hẻm 53 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 720.000 | 500.000 | - |
| 89 | Thành phố Kon Tum | Trần Nhật Duật Hẻm 53/22 - | Đất ở đô thị | 950.000 | 627.000 | 418.000 | - |
| 90 | Thành phố Kon Tum | Trần Nhật Duật Hẻm 102 - | Đất ở đô thị | 950.000 | 627.000 | 418.000 | - |
| 91 | Thành phố Kon Tum | Đặng Dung Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 8.370.000 | 5.454.000 | 3.753.000 | - |
| 92 | Thành phố Kon Tum | Ngô Tiến Dũng Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.140.000 | 2.691.000 | 1.863.000 | - |
| 93 | Thành phố Kon Tum | Ngô Tiến Dũng Hẻm 10 - | Đất ở đô thị | 1.615.000 | 1.045.000 | 722.000 | - |
| 94 | Thành phố Kon Tum | Võ Văn Dũng Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.151.000 | 2.162.000 | - |
| 95 | Thành phố Kon Tum | Trần Dũng Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 680.000 | 442.000 | 323.000 | - |
| 96 | Thành phố Kon Tum | Đống Đa Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.635.000 | 1.705.000 | 1.178.000 | - |
| 97 | Thành phố Kon Tum | Đống Đa Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10 | Đất ở đô thị | 8.060.000 | 5.252.000 | 3.614.000 | - |
| 98 | Thành phố Kon Tum | Tản Đà Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 2.760.000 | 1.794.000 | 1.242.000 | - |
| 99 | Thành phố Kon Tum | Bế Văn Đàn Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.785.000 | 1.155.000 | 798.000 | - |
| 100 | Thành phố Kon Tum | Tôn Đản Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.725.000 | 1.127.000 | 782.000 | - |
| 101 | Thành phố Kon Tum | Bạch Đằng Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 20.240.000 | 13.156.000 | 9.085.000 | - |
| 102 | Thành phố Kon Tum | Bạch Đằng Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.688.000 | - |
| 103 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 35.150.000 | 22.857.000 | 15.770.000 | - |
| 104 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 23.400.000 | 16.146.000 | - |
| 105 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng | Đất ở đô thị | 31.350.000 | 20.387.000 | 14.060.000 | - |
| 106 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Kơ Pa Kơ Lơng - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 27.900.000 | 18.144.000 | 12.510.000 | - |
| 107 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 19.800.000 | 12.870.000 | 8.874.000 | - |
| 108 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.920.000 | 7.539.000 | - |
| 109 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 17.100.000 | 11.115.000 | 7.676.000 | - |
| 110 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Nguyễn Thái Học - Hết | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.560.000 | 3.120.000 | - |
| 111 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 104 - | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.296.000 | - |
| 112 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 192 - | Đất ở đô thị | 3.780.000 | 2.466.000 | 1.692.000 | - |
| 113 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 160 - | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.106.000 | 1.458.000 | - |
| 114 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 208 - | Đất ở đô thị | 3.780.000 | 2.466.000 | 1.692.000 | - |
| 115 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 219 - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.105.000 | 765.000 | - |
| 116 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 249 - | Đất ở đô thị | 3.060.000 | 1.989.000 | 1.377.000 | - |
| 117 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 249/9 - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.764.000 | 1.206.000 | - |
| 118 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 249/2 - | Đất ở đô thị | 2.430.000 | 1.584.000 | 1.098.000 | - |
| 119 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 428 - | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.404.000 | 972.000 | - |
| 120 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 338 - | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.404.000 | 972.000 | - |
| 121 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 279 - | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.404.000 | 972.000 | - |
| 122 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 461 - | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.106.000 | 1.458.000 | - |
| 123 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 461/6 - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.764.000 | 1.206.000 | - |
| 124 | Thành phố Kon Tum | Trần Hưng Đạo Hẻm 141 - | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 832.000 | 560.000 | - |
| 125 | Thành phố Kon Tum | Bùi Đạt Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.800.000 | 1.225.000 | - |
| 126 | Thành phố Kon Tum | Bùi Đạt Lê Viết Lượng - Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 1.725.000 | 1.127.000 | 782.000 | - |
| 127 | Thành phố Kon Tum | Lý Nam Đế Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 2.875.000 | 1.863.000 | 1.288.000 | - |
| 128 | Thành phố Kon Tum | Mai Hắc Đế Từ Hẻm 138 đường Sư Vạn Hạnh - Đến đường Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 1.575.000 | 1.029.000 | 714.000 | - |
| 129 | Thành phố Kon Tum | Mai Hắc Đế Từ Đinh Công Tráng - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.782.000 | 1.232.000 | - |
| 130 | Thành phố Kon Tum | Mai Hắc Đế Hẻm 99 - | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 858.000 | 594.000 | - |
| 131 | Thành phố Kon Tum | Ngô Đức Đệ Từ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Đến đường Y Chở | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.764.000 | 1.206.000 | - |
| 132 | Thành phố Kon Tum | Ngô Đức Đệ Từ đường Y Chở - Đến đường bê tông (Hết đất số nhà 84) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.134.000 | - |
| 133 | Thành phố Kon Tum | Ngô Đức Đệ Từ đường bê tông (Hết đất số nhà 84) - Đến Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107) | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 882.000 | 612.000 | - |
| 134 | Thành phố Kon Tum | Ngô Đức Đệ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107) - Hết ranh giới nội thành | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 | - |
| 135 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 14.300.000 | 9.878.000 | - |
| 136 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 16.400.000 | 10.660.000 | 7.340.000 | - |
| 137 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Lê Lợi - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 14.280.000 | 9.282.000 | 6.405.000 | - |
| 138 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Bà Triệu - Hết | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 7.475.000 | 5.152.000 | - |
| 139 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Hẻm 29 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.104.000 | 744.000 | - |
| 140 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Hẻm 37 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.104.000 | 744.000 | - |
| 141 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Hẻm 39 - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.104.000 | 744.000 | - |
| 142 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Hẻm 01 - | Đất ở đô thị | 2.025.000 | 1.323.000 | 918.000 | - |
| 143 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Hẻm 34 - | Đất ở đô thị | 1.625.000 | 1.050.000 | 725.000 | - |
| 144 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Hẻm 154 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | - |
| 145 | Thành phố Kon Tum | Đoàn Thị Điểm Hẻm 184 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | - |
| 146 | Thành phố Kon Tum | Trương Định Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 3.105.000 | 2.024.000 | 1.403.000 | - |
| 147 | Thành phố Kon Tum | Trương Định Hẻm 44 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | - |
| 148 | Thành phố Kon Tum | Trương Định Hẻm 46 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | - |
| 149 | Thành phố Kon Tum | Ba Đình Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 14.060.000 | 9.139.000 | 6.290.000 | - |
| 150 | Thành phố Kon Tum | Nguyễn Thị Định Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.248.000 | 840.000 | - |
| 151 | Thành phố Kon Tum | Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB XH | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.106.000 | 1.458.000 | - |
| 152 | Thành phố Kon Tum | Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 6.510.000 | 4.242.000 | 2.919.000 | - |
| 153 | Thành phố Kon Tum | Lê Quý Đôn Trần Phú - Hết | Đất ở đô thị | 4.625.000 | 3.000.000 | 2.075.000 | - |
| 154 | Thành phố Kon Tum | Lê Quý Đôn Hẻm 101 - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.240.000 | 860.000 | - |
| 155 | Thành phố Kon Tum | Lê Quý Đôn Hẻm 35 - | Đất ở đô thị | 1.955.000 | 1.265.000 | 874.000 | - |
| 156 | Thành phố Kon Tum | Lê Quý Đôn Hẻm 180 - | Đất ở đô thị | 1.955.000 | 1.265.000 | 874.000 | - |
| 157 | Thành phố Kon Tum | Đặng Tiến Đông Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 2.058.000 | 1.407.000 | - |
| 158 | Thành phố Kon Tum | Đặng Tiến Đông Từ hết đất trụ sở UBND P. Lê Lợi - Hết ranh giới phường Lê Lợi. | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.495.000 | 1.035.000 | - |
| 159 | Thành phố Kon Tum | Đặng Tiến Đông Hẻm 52 - | Đất ở đô thị | 950.000 | 627.000 | 418.000 | - |
| 160 | Thành phố Kon Tum | Đặng Tiến Đông Hẻm 53 - | Đất ở đô thị | 950.000 | 627.000 | 418.000 | - |
| 161 | Thành phố Kon Tum | Phù Đổng Hùng Vương - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.755.000 | 1.215.000 | - |
| 162 | Thành phố Kon Tum | Phù Đổng Trần Nhân Tông - Nguyễn Sinh Sắc | Đất ở đô thị | 2.465.000 | 1.595.000 | 1.102.000 | - |
| 163 | Thành phố Kon Tum | Phù Đổng Hẻm 32 - | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 897.000 | 621.000 | - |
| 164 | Thành phố Kon Tum | Phù Đổng Hẻm 05 - | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 897.000 | 621.000 | - |
| 165 | Thành phố Kon Tum | Phù Đổng Hẻm 20 - | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 897.000 | 621.000 | - |
| 166 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Từ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 11.480.000 | 7.476.000 | 5.152.000 | - |
| 167 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Đồng Nai | Đất ở đô thị | 7.130.000 | 4.646.000 | 3.197.000 | - |
| 168 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Đồng Nai - Hết cổng Trạm điện 500KV | Đất ở đô thị | 6.090.000 | 3.969.000 | 2.730.000 | - |
| 169 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Cổng Trạm 500KV - Hết Trường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 3.211.000 | 2.223.000 | - |
| 170 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Trường Nguyễn Viết Xuân - Đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự | Đất ở đô thị | 3.990.000 | 2.603.000 | 1.786.000 | - |
| 171 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Từ đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.610.000 | 2.356.000 | 1.615.000 | - |
| 172 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 485 - | Đất ở đô thị | 850.000 | 561.000 | 374.000 | - |
| 173 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 563 - | Đất ở đô thị | 935.000 | 612.000 | 425.000 | - |
| 174 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 587 - | Đất ở đô thị | 935.000 | 612.000 | 425.000 | - |
| 175 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 526 - | Đất ở đô thị | 935.000 | 612.000 | 425.000 | - |
| 176 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 673 - | Đất ở đô thị | 935.000 | 612.000 | 425.000 | - |
| 177 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 698 - | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 714.000 | 493.000 | - |
| 178 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 925 - | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 714.000 | 493.000 | - |
| 179 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 947 - | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 714.000 | 493.000 | - |
| 180 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 999 - | Đất ở đô thị | 935.000 | 612.000 | 425.000 | - |
| 181 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 338 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 594.000 | 396.000 | - |
| 182 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 134 - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 828.000 | 558.000 | - |
| 183 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 112 - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 | - |
| 184 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 113 - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 882.000 | 612.000 | - |
| 185 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 230 - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 828.000 | 558.000 | - |
| 186 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 435 - | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 756.000 | 522.000 | - |
| 187 | Thành phố Kon Tum | Phạm Văn Đồng Hẻm 257 - | Đất ở đô thị | 990.000 | 648.000 | 450.000 | - |
| 188 | Thành phố Kon Tum | Kim Đồng Từ đường Trần Duy Hưng - Đến đường Trần Đức Thảo | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.632.000 | 1.128.000 | - |
| 189 | Thành phố Kon Tum | Y Đôn Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 700.000 | 462.000 | 308.000 | - |
| 190 | Thành phố Kon Tum | Lê Thị Hồng Gấm Đặng Tiến Đông - Đồng Nai | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | - |
| 191 | Thành phố Kon Tum | Lê Thị Hồng Gấm Đồng Nai - Hết | Đất ở đô thị | 1.610.000 | 1.058.000 | 713.000 | - |
| 192 | Thành phố Kon Tum | Hà Huy Giáp Trần Văn Hai - A Ninh | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 736.000 | 496.000 | - |
| 193 | Thành phố Kon Tum | Hà Huy Giáp A Ninh - Hết đường | Đất ở đô thị | 960.000 | 624.000 | 432.000 | - |
| 194 | Thành phố Kon Tum | Võ Nguyên Giáp Duy Tân - Ranh giới phường Trường Chinh và xã Đăk Cấm | Đất ở đô thị | 5.750.000 | 3.749.000 | 2.576.000 | - |
| 195 | Thành phố Kon Tum | Võ Nguyên Giáp Từ ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân - Đến Hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum | Đất ở đô thị | 2.070.000 | 1.357.000 | 920.000 | - |
| 196 | Thành phố Kon Tum | Võ Nguyên Giáp Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum - Đến ngã tư Trung Tín | Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.539.000 | 1.064.000 | - |
| 197 | Thành phố Kon Tum | Võ Nguyên Giáp Hẻm 46 - | Đất ở đô thị | 850.000 | 561.000 | 374.000 | - |
| 198 | Thành phố Kon Tum | Võ Nguyên Giáp Hẻm 64 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 594.000 | 396.000 | - |
| 199 | Thành phố Kon Tum | Võ Nguyên Giáp Hẻm 141 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 594.000 | 396.000 | - |
| 200 | Thành phố Kon Tum | Võ Nguyên Giáp Hẻm 95 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 594.000 | 396.000 | - |



