• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho kon tum tinh kon tum
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Kon TumChu Văn An Toàn bộ -Đất ở đô thị3.720.0002.418.0001.674.000-
2Thành phố Kon TumLê Văn An Toàn bộ -Đất ở đô thị1.323.000861.000588.000-
3Thành phố Kon TumĐào Duy Anh Toàn bộ -Đất ở đô thị2.100.0001.372.000952.000-
4Thành phố Kon TumPhan Anh Toàn bộ -Đất ở đô thị2.100.0001.372.000952.000-
5Thành phố Kon TumNguyễn Bặc Phạm Văn Đồng - Ngô Đức KếĐất ở đô thị1.700.0001.100.000760.000-
6Thành phố Kon TumNguyễn Bặc Ngô Đức Kế - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị1.050.000693.000462.000-
7Thành phố Kon TumNguyễn Bặc Phạm Văn Đồng - Suối Ha NorĐất ở đô thị1.000.000660.000440.000-
8Thành phố Kon TumNguyễn Bặc Hẻm 45 -Đất ở đô thị640.000416.000304.000-
9Thành phố Kon TumHồng Bàng Toàn bộ -Đất ở đô thị1.860.0001.209.000837.000-
10Thành phố Kon TumNguyễn Lương Bằng Toàn bộ -Đất ở đô thị1.197.000779.000532.000-
11Thành phố Kon TumPhan Văn Bảy Từ Phan Đình Phùng - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnhĐất ở đô thị3.105.0002.024.0001.403.000-
12Thành phố Kon TumNguyễn Bình Toàn bộ -Đất ở đô thị850.000561.000374.000-
13Thành phố Kon TumNguyễn Thái Bình Toàn bộ -Đất ở đô thị1.150.000759.000506.000-
14Thành phố Kon TumNguyễn Thái Bình Hẻm 62 -Đất ở đô thị640.000416.000304.000-
15Thành phố Kon TumTrần Tử Bình Toàn bộ -Đất ở đô thị1.445.000935.000646.000-
16Thành phố Kon TumY Bó Từ đường Trường Sa - Đến đường Trường SaĐất ở đô thị8.400.000---
17Thành phố Kon TumPhan Kế Bính Toàn bộ -Đất ở đô thị2.700.0001.764.0001.206.000-
18Thành phố Kon TumThu Bồn Toàn bộ -Đất ở đô thị4.830.0003.151.0002.162.000-
19Thành phố Kon TumBạch Thái Bưởi Từ đường Đàm Quang Trung - Đến đường Dương Bạch MaiĐất ở đô thị8.400.000---
20Thành phố Kon TumTạ Quang Bửu Toàn bộ -Đất ở đô thị4.995.0003.240.0002.241.000-
21Thành phố Kon TumSiu Blêh Từ đường Hoàng Diệu - đường Bờ kèĐất ở đô thị1.275.000833.000578.000-
22Thành phố Kon TumNguyễn Thị Cái Từ đường Đào Đình Luyện - Đến đường Nguyễn Thị CươngĐất ở đô thị7.350.000---
23Thành phố Kon TumLương Văn Can Toàn bộ -Đất ở đô thị4.830.0003.151.0002.162.000-
24Thành phố Kon TumCù Huy Cận Toàn bộ -Đất ở đô thị720.000468.000342.000-
25Thành phố Kon TumNguyễn Đức Cảnh Đào Duy Từ - Bắc KạnĐất ở đô thị1.190.000765.000561.000-
26Thành phố Kon TumNam Cao Toàn bộ -Đất ở đô thị800.000528.000352.000-
27Thành phố Kon TumVăn Cao Toàn bộ -Đất ở đô thị1.150.000759.000506.000-
28Thành phố Kon TumTrần Quý Cáp Toàn bộ -Đất ở đô thị850.000561.000374.000-
29Thành phố Kon TumNguyễn Hữu Cầu Thi Sách - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị4.185.0002.728.0001.891.000-
30Thành phố Kon TumNguyễn Hữu Cầu Bà Triệu - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị9.750.0006.350.0004.375.000-
31Thành phố Kon TumLê Chân Toàn bộ -Đất ở đô thị4.050.0002.646.0001.809.000-
32Thành phố Kon TumTrần Khát Chân Toàn bộ -Đất ở đô thị4.320.0002.808.0001.944.000-
33Thành phố Kon TumNguyễn Cảnh Chân Toàn bộ -Đất ở đô thị4.620.0003.014.0002.068.000-
34Thành phố Kon TumNông Quốc Chấn Từ Đào Duy Từ - Ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy hoạchĐất ở đô thị2.210.0001.437.000986.000-
35Thành phố Kon TumPhan Bội Châu Toàn bộ -Đất ở đô thị4.725.0003.078.0002.133.000-
36Thành phố Kon TumPhan Bội Châu Hẻm 33 -Đất ở đô thị2.185.0001.426.000989.000-
37Thành phố Kon TumMạc Đĩnh Chi Toàn bộ -Đất ở đô thị7.020.0004.563.0003.159.000-
38Thành phố Kon TumNguyễn Chích Toàn bộ -Đất ở đô thị700.000462.000308.000-
39Thành phố Kon TumNguyễn Đình Chiểu Hoàng Văn Thụ - Trần PhúĐất ở đô thị24.650.00016.037.00011.049.000-
40Thành phố Kon TumNguyễn Đình Chiểu Trần Phú - Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới)Đất ở đô thị13.750.0008.950.0006.175.000-
41Thành phố Kon TumNguyễn Đình Chiểu Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới) - HếtĐất ở đô thị10.250.0006.675.0004.600.000-
42Thành phố Kon TumNguyễn Đình Chiểu Hẻm 50 -Đất ở đô thị2.750.0001.800.0001.225.000-
43Thành phố Kon TumNguyễn Đình Chiểu Hẻm 80 -Đất ở đô thị1.620.0001.053.000729.000-
44Thành phố Kon TumPhó Đức Chính Toàn bộ -Đất ở đô thị800.000528.000352.000-
45Thành phố Kon TumTrường Chinh Phan Đình Phùng - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị11.470.0007.471.0005.146.000-
46Thành phố Kon TumTrường Chinh Lê Hồng Phong - Trần PhúĐất ở đô thị10.850.0007.068.0004.867.000-
47Thành phố Kon TumTrường Chinh Trần Phú - Trần Văn HaiĐất ở đô thị8.990.0005.858.0004.031.000-
48Thành phố Kon TumTrường Chinh Trần Văn Hai - HếtĐất ở đô thị3.720.0002.418.0001.674.000-
49Thành phố Kon TumTrường Chinh Hẻm 205 -Đất ở đô thị6.440.0004.200.0002.884.000-
50Thành phố Kon TumTrường Chinh Hẻm 23 -Đất ở đô thị1.210.000792.000550.000-
51Thành phố Kon TumTrường Chinh Hẻm 165 -Đất ở đô thị2.700.0001.755.0001.215.000-
52Thành phố Kon TumTrường Chinh Hẻm 16 -Đất ở đô thị1.210.000792.000550.000-
53Thành phố Kon TumTrường Chinh Đường bê tông từ đường Trường Chinh (Liền kề số nhà 38 và số nhà 40 đường Trường Chinh) - Đến đường Trần Văn Hai (Liền kề số nhà 162 và số nhà 164 đường Trần Văn Hai)Đất ở đô thị1.955.0001.265.000874.000-
54Thành phố Kon TumLê Đình Chinh Toàn bộ -Đất ở đô thị5.500.0003.575.0002.475.000-
55Thành phố Kon TumLê Đình Chinh Hẻm 84 -Đất ở đô thị1.380.000897.000621.000-
56Thành phố Kon TumLê Đình Chinh Hẻm 33 -Đất ở đô thị1.380.000897.000621.000-
57Thành phố Kon TumY Chở Toàn bộ -Đất ở đô thị700.000462.000308.000-
58Thành phố Kon TumÂu Cơ Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng ThơĐất ở đô thị3.720.0002.418.0001.674.000-
59Thành phố Kon TumÂu Cơ Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long QuânĐất ở đô thị1.800.0001.170.000810.000-
60Thành phố Kon TumÂu Cơ Hẻm 81 -Đất ở đô thị1.610.0001.058.000713.000-
61Thành phố Kon TumĐặng Trần Côn Toàn bộ -Đất ở đô thị3.240.0002.106.0001.458.000-
62Thành phố Kon TumPhan Huy Chú Trường Chinh - Lê Đình ChinhĐất ở đô thị3.780.0002.464.0001.708.000-
63Thành phố Kon TumPhan Huy Chú Trần Nhân Tông - Đống ĐaĐất ở đô thị3.900.0002.548.0001.742.000-
64Thành phố Kon TumLương Đình Của Toàn bộ -Đất ở đô thị1.445.000935.000646.000-
65Thành phố Kon TumNguyễn Văn Cừ Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh SắcĐất ở đô thị3.375.0002.187.0001.512.000-
66Thành phố Kon TumNguyễn Văn Cừ Nguyễn Sinh Sắc - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.700.0001.755.0001.215.000-
67Thành phố Kon TumNguyễn Văn Cừ Hẻm 146 -Đất ở đô thị1.610.0001.058.000713.000-
68Thành phố Kon TumGiáp Văn Cương Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)Đất ở đô thị935.000612.000425.000-
69Thành phố Kon TumGiáp Văn Cương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị912.000589.000399.000-
70Thành phố Kon TumNguyễn Thị Cương Từ đường Trường Sa - Đến đường Trường SaĐất ở đô thị10.500.000---
71Thành phố Kon TumTô Vĩnh Diện Toàn bộ -Đất ở đô thị3.720.0002.418.0001.674.000-
72Thành phố Kon TumHoàng Diệu Ngô Quyền - Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.140.0002.691.0001.863.000-
73Thành phố Kon TumHoàng Diệu Nguyễn Huệ - HếtĐất ở đô thị3.000.0001.944.0001.344.000-
74Thành phố Kon TumHoàng Diệu Hẻm 21 -Đất ở đô thị1.710.0001.121.000760.000-
75Thành phố Kon TumHoàng Diệu Hẻm 28 -Đất ở đô thị1.710.0001.121.000760.000-
76Thành phố Kon TumTrần Quang Diệu Toàn bộ -Đất ở đô thị1.071.000697.000476.000-
77Thành phố Kon TumXuân Diệu Toàn bộ -Đất ở đô thị2.970.0001.944.0001.323.000-
78Thành phố Kon TumNguyễn Du Toàn bộ -Đất ở đô thị3.450.0002.254.0001.541.000-
79Thành phố Kon TumTrần Khánh Dư Phan Đình Phùng - Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị10.080.0006.552.0004.536.000-
80Thành phố Kon TumTrần Khánh Dư Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị8.100.0005.265.0003.645.000-
81Thành phố Kon TumTrần Khánh Dư Tô Hiến Thành - Trần Khát ChânĐất ở đô thị10.920.0007.098.0004.888.000-
82Thành phố Kon TumTrần Khánh Dư Trần Khát Chân - UreĐất ở đô thị7.820.0005.083.0003.519.000-
83Thành phố Kon TumA Dừa Trần Phú - UReĐất ở đô thị3.360.0002.184.0001.512.000-
84Thành phố Kon TumA Dừa Ure - Hàm NghiĐất ở đô thị2.625.0001.701.0001.176.000-
85Thành phố Kon TumTrần Nhật Duật Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị3.000.0001.944.0001.344.000-
86Thành phố Kon TumTrần Nhật Duật Nguyễn Thiện Thuật - HếtĐất ở đô thị2.040.0001.320.000912.000-
87Thành phố Kon TumTrần Nhật Duật Hẻm 109 -Đất ở đô thị1.100.000720.000500.000-
88Thành phố Kon TumTrần Nhật Duật Hẻm 53 -Đất ở đô thị1.100.000720.000500.000-
89Thành phố Kon TumTrần Nhật Duật Hẻm 53/22 -Đất ở đô thị950.000627.000418.000-
90Thành phố Kon TumTrần Nhật Duật Hẻm 102 -Đất ở đô thị950.000627.000418.000-
91Thành phố Kon TumĐặng Dung Toàn bộ -Đất ở đô thị8.370.0005.454.0003.753.000-
92Thành phố Kon TumNgô Tiến Dũng Toàn bộ -Đất ở đô thị4.140.0002.691.0001.863.000-
93Thành phố Kon TumNgô Tiến Dũng Hẻm 10 -Đất ở đô thị1.615.0001.045.000722.000-
94Thành phố Kon TumVõ Văn Dũng Toàn bộ -Đất ở đô thị4.830.0003.151.0002.162.000-
95Thành phố Kon TumTrần Dũng Toàn bộ -Đất ở đô thị680.000442.000323.000-
96Thành phố Kon TumĐống Đa Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.635.0001.705.0001.178.000-
97Thành phố Kon TumĐống Đa Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10Đất ở đô thị8.060.0005.252.0003.614.000-
98Thành phố Kon TumTản Đà Toàn bộ -Đất ở đô thị2.760.0001.794.0001.242.000-
99Thành phố Kon TumBế Văn Đàn Toàn bộ -Đất ở đô thị1.785.0001.155.000798.000-
100Thành phố Kon TumTôn Đản Toàn bộ -Đất ở đô thị1.725.0001.127.000782.000-
101Thành phố Kon TumBạch Đằng Từ Trần Phú - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị20.240.00013.156.0009.085.000-
102Thành phố Kon TumBạch Đằng Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon TumĐất ở đô thị6.000.0003.900.0002.688.000-
103Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị35.150.00022.857.00015.770.000-
104Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Lê Hồng Phong - Trần PhúĐất ở đô thị36.000.00023.400.00016.146.000-
105Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Trần Phú - Kơ Pa Kơ LơngĐất ở đô thị31.350.00020.387.00014.060.000-
106Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Kơ Pa Kơ Lơng - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị27.900.00018.144.00012.510.000-
107Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Tăng Bạt Hổ - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị19.800.00012.870.0008.874.000-
108Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Lý Tự Trọng - Đào Duy TừĐất ở đô thị16.800.00010.920.0007.539.000-
109Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị17.100.00011.115.0007.676.000-
110Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Nguyễn Thái Học - HếtĐất ở đô thị7.000.0004.560.0003.120.000-
111Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 104 -Đất ở đô thị2.880.0001.872.0001.296.000-
112Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 192 -Đất ở đô thị3.780.0002.466.0001.692.000-
113Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 160 -Đất ở đô thị3.240.0002.106.0001.458.000-
114Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 208 -Đất ở đô thị3.780.0002.466.0001.692.000-
115Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 219 -Đất ở đô thị1.700.0001.105.000765.000-
116Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 249 -Đất ở đô thị3.060.0001.989.0001.377.000-
117Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 249/9 -Đất ở đô thị2.700.0001.764.0001.206.000-
118Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 249/2 -Đất ở đô thị2.430.0001.584.0001.098.000-
119Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 428 -Đất ở đô thị2.160.0001.404.000972.000-
120Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 338 -Đất ở đô thị2.160.0001.404.000972.000-
121Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 279 -Đất ở đô thị2.160.0001.404.000972.000-
122Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 461 -Đất ở đô thị3.240.0002.106.0001.458.000-
123Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 461/6 -Đất ở đô thị2.700.0001.764.0001.206.000-
124Thành phố Kon TumTrần Hưng Đạo Hẻm 141 -Đất ở đô thị1.280.000832.000560.000-
125Thành phố Kon TumBùi Đạt Đào Duy Từ - Lê Viết LượngĐất ở đô thị2.750.0001.800.0001.225.000-
126Thành phố Kon TumBùi Đạt Lê Viết Lượng - Bắc KạnĐất ở đô thị1.725.0001.127.000782.000-
127Thành phố Kon TumLý Nam Đế Toàn bộ -Đất ở đô thị2.875.0001.863.0001.288.000-
128Thành phố Kon TumMai Hắc Đế Từ Hẻm 138 đường Sư Vạn Hạnh - Đến đường Đinh Công TrángĐất ở đô thị1.575.0001.029.000714.000-
129Thành phố Kon TumMai Hắc Đế Từ Đinh Công Tráng - Hết đườngĐất ở đô thị2.750.0001.782.0001.232.000-
130Thành phố Kon TumMai Hắc Đế Hẻm 99 -Đất ở đô thị1.320.000858.000594.000-
131Thành phố Kon TumNgô Đức Đệ Từ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Đến đường Y ChởĐất ở đô thị2.700.0001.764.0001.206.000-
132Thành phố Kon TumNgô Đức Đệ Từ đường Y Chở - Đến đường bê tông (Hết đất số nhà 84)Đất ở đô thị2.520.0001.638.0001.134.000-
133Thành phố Kon TumNgô Đức Đệ Từ đường bê tông (Hết đất số nhà 84) - Đến Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107)Đất ở đô thị1.350.000882.000612.000-
134Thành phố Kon TumNgô Đức Đệ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107) - Hết ranh giới nội thànhĐất ở đô thị1.080.000702.000486.000-
135Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Ngô Quyền - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị22.000.00014.300.0009.878.000-
136Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo - Lê LợiĐất ở đô thị16.400.00010.660.0007.340.000-
137Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Lê Lợi - Bà TriệuĐất ở đô thị14.280.0009.282.0006.405.000-
138Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Bà Triệu - HếtĐất ở đô thị11.500.0007.475.0005.152.000-
139Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Hẻm 29 -Đất ở đô thị1.680.0001.104.000744.000-
140Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Hẻm 37 -Đất ở đô thị1.680.0001.104.000744.000-
141Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Hẻm 39 -Đất ở đô thị1.680.0001.104.000744.000-
142Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Hẻm 01 -Đất ở đô thị2.025.0001.323.000918.000-
143Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Hẻm 34 -Đất ở đô thị1.625.0001.050.000725.000-
144Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Hẻm 154 -Đất ở đô thị1.500.000975.000675.000-
145Thành phố Kon TumĐoàn Thị Điểm Hẻm 184 -Đất ở đô thị1.500.000975.000675.000-
146Thành phố Kon TumTrương Định Toàn bộ -Đất ở đô thị3.105.0002.024.0001.403.000-
147Thành phố Kon TumTrương Định Hẻm 44 -Đất ở đô thị1.200.000780.000540.000-
148Thành phố Kon TumTrương Định Hẻm 46 -Đất ở đô thị1.200.000780.000540.000-
149Thành phố Kon TumBa Đình Toàn bộ -Đất ở đô thị14.060.0009.139.0006.290.000-
150Thành phố Kon TumNguyễn Thị Định Toàn bộ -Đất ở đô thị1.920.0001.248.000840.000-
151Thành phố Kon TumLê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB XHĐất ở đô thị3.240.0002.106.0001.458.000-
152Thành phố Kon TumLê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Trần PhúĐất ở đô thị6.510.0004.242.0002.919.000-
153Thành phố Kon TumLê Quý Đôn Trần Phú - HếtĐất ở đô thị4.625.0003.000.0002.075.000-
154Thành phố Kon TumLê Quý Đôn Hẻm 101 -Đất ở đô thị1.900.0001.240.000860.000-
155Thành phố Kon TumLê Quý Đôn Hẻm 35 -Đất ở đô thị1.955.0001.265.000874.000-
156Thành phố Kon TumLê Quý Đôn Hẻm 180 -Đất ở đô thị1.955.0001.265.000874.000-
157Thành phố Kon TumĐặng Tiến Đông Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Lê LợiĐất ở đô thị3.150.0002.058.0001.407.000-
158Thành phố Kon TumĐặng Tiến Đông Từ hết đất trụ sở UBND P. Lê Lợi - Hết ranh giới phường Lê Lợi.Đất ở đô thị2.300.0001.495.0001.035.000-
159Thành phố Kon TumĐặng Tiến Đông Hẻm 52 -Đất ở đô thị950.000627.000418.000-
160Thành phố Kon TumĐặng Tiến Đông Hẻm 53 -Đất ở đô thị950.000627.000418.000-
161Thành phố Kon TumPhù Đổng Hùng Vương - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị2.700.0001.755.0001.215.000-
162Thành phố Kon TumPhù Đổng Trần Nhân Tông - Nguyễn Sinh SắcĐất ở đô thị2.465.0001.595.0001.102.000-
163Thành phố Kon TumPhù Đổng Hẻm 32 -Đất ở đô thị1.380.000897.000621.000-
164Thành phố Kon TumPhù Đổng Hẻm 05 -Đất ở đô thị1.380.000897.000621.000-
165Thành phố Kon TumPhù Đổng Hẻm 20 -Đất ở đô thị1.380.000897.000621.000-
166Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Từ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị11.480.0007.476.0005.152.000-
167Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Đồng NaiĐất ở đô thị7.130.0004.646.0003.197.000-
168Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Đồng Nai - Hết cổng Trạm điện 500KVĐất ở đô thị6.090.0003.969.0002.730.000-
169Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Cổng Trạm 500KV - Hết Trường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị4.940.0003.211.0002.223.000-
170Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Trường Nguyễn Viết Xuân - Đường đất sát nhà bà Võ Thị SựĐất ở đô thị3.990.0002.603.0001.786.000-
171Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Từ đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.610.0002.356.0001.615.000-
172Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 485 -Đất ở đô thị850.000561.000374.000-
173Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 563 -Đất ở đô thị935.000612.000425.000-
174Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 587 -Đất ở đô thị935.000612.000425.000-
175Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 526 -Đất ở đô thị935.000612.000425.000-
176Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 673 -Đất ở đô thị935.000612.000425.000-
177Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 698 -Đất ở đô thị1.105.000714.000493.000-
178Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 925 -Đất ở đô thị1.105.000714.000493.000-
179Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 947 -Đất ở đô thị1.105.000714.000493.000-
180Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 999 -Đất ở đô thị935.000612.000425.000-
181Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 338 -Đất ở đô thị900.000594.000396.000-
182Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 134 -Đất ở đô thị1.260.000828.000558.000-
183Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 112 -Đất ở đô thị1.440.000936.000648.000-
184Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 113 -Đất ở đô thị1.350.000882.000612.000-
185Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 230 -Đất ở đô thị1.260.000828.000558.000-
186Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 435 -Đất ở đô thị1.170.000756.000522.000-
187Thành phố Kon TumPhạm Văn Đồng Hẻm 257 -Đất ở đô thị990.000648.000450.000-
188Thành phố Kon TumKim Đồng Từ đường Trần Duy Hưng - Đến đường Trần Đức ThảoĐất ở đô thị2.520.0001.632.0001.128.000-
189Thành phố Kon TumY Đôn Toàn bộ -Đất ở đô thị700.000462.000308.000-
190Thành phố Kon TumLê Thị Hồng Gấm Đặng Tiến Đông - Đồng NaiĐất ở đô thị1.200.000780.000540.000-
191Thành phố Kon TumLê Thị Hồng Gấm Đồng Nai - HếtĐất ở đô thị1.610.0001.058.000713.000-
192Thành phố Kon TumHà Huy Giáp Trần Văn Hai - A NinhĐất ở đô thị1.120.000736.000496.000-
193Thành phố Kon TumHà Huy Giáp A Ninh - Hết đườngĐất ở đô thị960.000624.000432.000-
194Thành phố Kon TumVõ Nguyên Giáp Duy Tân - Ranh giới phường Trường Chinh và xã Đăk CấmĐất ở đô thị5.750.0003.749.0002.576.000-
195Thành phố Kon TumVõ Nguyên Giáp Từ ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân - Đến Hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon TumĐất ở đô thị2.070.0001.357.000920.000-
196Thành phố Kon TumVõ Nguyên Giáp Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum - Đến ngã tư Trung TínĐất ở đô thị2.375.0001.539.0001.064.000-
197Thành phố Kon TumVõ Nguyên Giáp Hẻm 46 -Đất ở đô thị850.000561.000374.000-
198Thành phố Kon TumVõ Nguyên Giáp Hẻm 64 -Đất ở đô thị900.000594.000396.000-
199Thành phố Kon TumVõ Nguyên Giáp Hẻm 141 -Đất ở đô thị900.000594.000396.000-
200Thành phố Kon TumVõ Nguyên Giáp Hẻm 95 -Đất ở đô thị900.000594.000396.000-
Xem thêm (Trang 1/16): 1[2][3] ...16
4.8/5 - (956 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.