• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026

2. Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Huế theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Phong ĐiềnTại đây21Xã Đan ĐiềnTại đây
2Phường Phong TháiTại đây22Xã Quảng ĐiềnTại đây
3Phường Phong DinhTại đây23Xã Bình ĐiềnTại đây
4Phường Phong PhúTại đây24Xã Phú VinhTại đây
5Phường Phong QuảngTại đây25Xã Phú HồTại đây
6Phường Hương TràTại đây26Xã Phú VangTại đây
7Phường Kim TràTại đây27Xã Vinh LộcTại đây
8Phường Kim LongTại đây28Xã Hưng LộcTại đây
9Phường Hương AnTại đây29Xã Lộc AnTại đây
10Phường Phú XuânTại đây30Xã Phú LộcTại đây
11Phường Thuận AnTại đây31Xã Chân Mây – Lăng CôTại đây
12Phường Hóa ChâuTại đây32Xã Long QuảngTại đây
13Phường Mỹ ThượngTại đây33Xã Nam ĐôngTại đây
14Phường Vỹ DạTại đây34Xã Khe TreTại đây
15Phường Thuận HóaTại đây35Xã A Lưới 1Tại đây
16Phường An CựuTại đây36Xã A Lưới 2Tại đây
17Phường Thủy XuânTại đây37Xã A Lưới 3Tại đây
18Phường Thanh ThủyTại đây38Xã A Lưới 4Tại đây
19Phường Hương ThủyTại đây39Xã A Lưới 5Tại đây
20Phường Phú BàiTại đây40Phường Dương NỗTại đây

Bảng giá đất thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1986Thành phố Huế46257 Lê Huân - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị37.200.00020.832.00013.764.0008.928.000
1987Thành phố HuếAn Dương Vương Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc DiĐất ở đô thị31.740.00017.774.00011.744.0007.618.000
1988Thành phố HuếAn Dương Vương Hồ Đắc Di - Cống BạcĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
1989Thành phố HuếAn Dương Vương Cống Bạc - Địa giới hành chính Huế - Hương ThủyĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
1990Thành phố HuếAn Dương Vương Phía bên kia đường sắt -Đất ở đô thị3.450.0001.932.0001.277.000828.000
1991Thành phố HuếAn Ninh Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc ChuĐất ở đô thị3.450.0001.932.0001.277.000828.000
1992Thành phố HuếÂu Lạc Hải Triều - An Dương VươngĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
1993Thành phố HuếÂu Triệu Phan Bội Châu - Trần PhúĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
1994Thành phố HuếBà huyện Thanh Quan Lê Lợi - Trương ĐịnhĐất ở đô thị57.600.00032.256.00021.312.00013.824.000
1995Thành phố HuếBà Phan (Nguyễn) Đinh Chi Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc ChuĐất ở đô thị3.450.0001.932.0001.277.000828.000
1996Thành phố HuếBà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn AnĐất ở đô thị48.896.00027.418.00018.115.00011.750.000
1997Thành phố HuếBà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị42.000.00023.520.00015.540.00010.080.000
1998Thành phố HuếBạch Đằng Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)Đất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
1999Thành phố HuếBạch Đằng Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình ChinhĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2000Thành phố HuếBạch Đằng Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế LạiĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2001Thành phố HuếBản Bộ Nguyễn Văn Đào - Sơn XuyênĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2002Thành phố HuếBản Bộ 1 Bản Bộ - Lê Bá ThậnĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2003Thành phố HuếBảo Quốc Điện Biên Phủ - Lịch ĐợiĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2004Thành phố HuếBến Nghé Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáuĐất ở đô thị64.800.00036.288.00023.976.00015.552.000
2005Thành phố HuếBông Văn Dĩa Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạchĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2006Thành phố HuếBùi Dương Lịch Ngô Kha - Nguyễn Huy LượngĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2007Thành phố HuếBùi Hữu Nghĩa Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú HiệpĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2008Thành phố HuếBùi San Hà Huy Tập - Trần Văn ơnĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2009Thành phố HuếBùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạchĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2010Thành phố HuếBùi Thị Xuân Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắtĐất ở đô thị31.740.00017.774.00011.744.0007.618.000
2011Thành phố HuếBùi Thị Xuân cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2012Thành phố HuếBùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long ThọĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2013Thành phố HuếBùi Thị Xuân cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy BiểuĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2014Thành phố HuếBùi Viện Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực IIĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2015Thành phố HuếBửu Đình Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim LongĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2016Thành phố HuếBửu Đóa Nguyễn Thị Định - Út TịchĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2017Thành phố HuếCần Vương Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạchĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2018Thành phố HuếCao Bá Quát Chi Lăng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2019Thành phố HuếCao Bá Quát Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc KhoanĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2020Thành phố HuếCao Đình Độ Trần Hoành - Đặng Huy TrứĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2021Thành phố HuếCao Thắng Nguyễn Văn Linh - Nguyễn LâmĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2022Thành phố HuếCao Xuân Dục Phạm Văn Đồng - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2023Thành phố HuếCao Xuân Huy Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh VỹĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2024Thành phố HuếChâu Chữ Thiên Thai - Giáp xã Thủy BằngĐất ở đô thị3.450.0001.932.0001.277.000828.000
2025Thành phố HuếChế Lan Viên Xuân Diệu - Trần HoànhĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2026Thành phố HuếChi Lăng cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2027Thành phố HuếChi Lăng Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2028Thành phố HuếChi Lăng Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ DinhĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2029Thành phố HuếChi Lăng cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi DâuĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2030Thành phố HuếChi Lăng Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân TịnhĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2031Thành phố HuếChu Mạnh Trinh Trần Khánh Dư - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2032Thành phố HuếChu Văn An Lê Lợi - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị64.800.00036.288.00023.976.00015.552.000
2033Thành phố HuếChùa Ông Ngự Viên - Nguyễn DuĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2034Thành phố HuếChương Dương Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Hội (Trần Hưng Đạo và Huỳnh Thúc Kháng)Đất ở đô thị57.600.00032.256.00021.312.00013.824.000
2035Thành phố HuếCửa Ngăn Lê Duẩn - 23 tháng 8Đất ở đô thị42.000.00023.520.00015.540.00010.080.000
2036Thành phố HuếCửa Quảng Đức Lê Duẩn - 23 tháng 8Đất ở đô thị37.200.00020.832.00013.764.0008.928.000
2037Thành phố HuếDã Tượng Lê Đại Hành - Lê Ngọc HânĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2038Thành phố HuếĐại Nam Minh Mạng - Ngã ba đường rẻ vào di tích Chín Hầm - đền thờ Huyền TrânĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2039Thành phố HuếĐạm Phương Hoàng Diệu - Lê Đại HànhĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2040Thành phố HuếĐặng Chiêm Đặng Tất - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2041Thành phố HuếĐặng Đức Tuấn Ngô Hà - Ngã ba đập Trung ThượngĐất ở đô thị3.450.0001.932.0001.277.000828.000
2042Thành phố HuếĐặng Dung Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh TônĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2043Thành phố HuếĐặng Dung Lê Thánh Tôn - Ngô Đức KếĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2044Thành phố HuếĐặng Huy Trứ Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào TấnĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2045Thành phố HuếĐặng Huy Trứ Đào Tấn - Ngự BìnhĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2046Thành phố HuếĐặng Huy Trứ Ngự Bình - Hoàng Thị LoanĐất ở đô thị3.450.0001.932.0001.277.000828.000
2047Thành phố HuếĐặng Nguyên Cẩn Trần Khánh Dư - Mai An TiêmĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2048Thành phố HuếĐặng Tất Lý Thái Tổ - Cầu TránhĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2049Thành phố HuếĐặng Tất Cầu Cháy - Cầu Bạch YếnĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2050Thành phố HuếĐặng Tất Cầu Bạch Yến - Cầu Bao VinhĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2051Thành phố HuếĐặng Thai Mai Đặng Thái Thân - Nhật LệĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2052Thành phố HuếĐặng Thái Thân Lê Huân - Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2053Thành phố HuếĐặng Thùy Trâm Tố Hữu - Đường ra sông Phát LátĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2054Thành phố HuếĐặng Trần Côn Lê Huân - Trần Nguyên ĐánĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2055Thành phố HuếĐặng Văn Ngữ Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang PhiệtĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2056Thành phố HuếĐặng Văn Ngữ Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường ChinhĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2057Thành phố HuếĐiện Biên Phủ Lê Lợi - Giáp bờ sông HươngĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2058Thành phố HuếĐiện Biên Phủ Lê Lợi - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị48.896.00027.418.00018.115.00011.750.000
2059Thành phố HuếĐiện Biên Phủ Phan Chu Trinh - Sư Liễu QuánĐất ở đô thị31.740.00017.774.00011.744.0007.618.000
2060Thành phố HuếĐiện Biên Phủ Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam GiaoĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2061Thành phố HuếĐào Doãn Địch Nguyễn Văn Linh - Khu dân cưĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2062Thành phố HuếĐào Duy Anh Cầu Thanh Long - Kẻ TràiĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2063Thành phố HuếĐào Duy Anh Kẻ Trài - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2064Thành phố HuếĐào Duy Từ Mai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen)Đất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2065Thành phố HuếĐào Duy Từ cầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2066Thành phố HuếĐào Tấn Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần PhúĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2067Thành phố HuếĐào Trinh Nhất Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh sắcĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2068Thành phố HuếĐiềm Phùng Thị Phạm Văn Đồng - Kim LiênĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2069Thành phố HuếDiễn Phái Nguyễn Sinh sắc - Kéo dài đến cuối đườngĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2070Thành phố HuếDiệu Đế Bạch Đằng - Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2071Thành phố HuếĐinh Công Tráng Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh TônĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
2072Thành phố HuếĐinh Công Tráng Lê Thánh Tôn - Xuân 68Đất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2073Thành phố HuếĐinh Liệt Trường Đúc - Đồng KhởiĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2074Thành phố HuếĐinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Cửa Thượng TứĐất ở đô thị48.896.00027.418.00018.115.00011.750.000
2075Thành phố HuếĐinh Tiên Hoàng Cửa Thượng Tứ - Tĩnh TâmĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2076Thành phố HuếĐinh Tiên Hoàng Tĩnh Tâm - Cửa HậuĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2077Thành phố HuếĐoàn Hữu Trưng Nguyễn Trường Tộ - Trần PhúĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
2078Thành phố HuếĐoàn Nguyễn Tuấn Ngô Kha - Kéo dài đến cuối đường (Phòng khám đa khoa Khu vực 2, phường Phú Hậu)Đất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2079Thành phố HuếĐoàn Nhữ Hài Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng KhánhĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2080Thành phố HuếĐoàn Thị Điểm Ông ích Khiêm - Đặng Thái ThânĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2081Thành phố HuếĐoàn Thị Điểm Đặng Thái Thân - Nhật LệĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2082Thành phố HuếĐoàn Thị Điểm Nhật Lệ - Tĩnh TamĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2083Thành phố HuếĐoạn trong Bến xe du lịch Nguyễn Hoàng Lê Duẩn - Trần Hưng Đạo - Cửa NgănĐất ở đô thị21.736.000000
2084Thành phố HuếĐốc Sơ Lý Thái Tổ - Trần Quý KhoángĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2085Thành phố HuếĐội Cung Lê Lợi - Trần Cao VânĐất ở đô thị64.800.00036.288.00023.976.00015.552.000
2086Thành phố HuếĐống Đa Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng VươngĐất ở đô thị64.800.00036.288.00023.976.00015.552.000
2087Thành phố HuếĐồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái TôngĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
2088Thành phố HuếDục Thanh Nguyễn An Ninh - Hoàng ThôngĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2089Thành phố HuếDương Hoà Thái Phiên - Lê Đại HànhĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2090Thành phố HuếDương Quảng Hàm Phan Kế Bính - Cống thoát nướcĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2091Thành phố HuếDương Văn An Bà Triệu - Nguyễn BínhĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2092Thành phố HuếDương Văn An Nguyễn Bính - Nguyễn Lộ TrạchĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2093Thành phố HuếDương Xuân Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình ThámĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2094Thành phố HuếDương Xuân Hạ Nguyễn Thị Định - Út TịchĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2095Thành phố HuếDuy Tân Trần Phú - Ngự BìnhĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2096Thành phố HuếHà Huy Giáp Cao Xuân Dục - Lâm HoàngĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2097Thành phố HuếHà Huy Tập Dương Văn An - Trường ChinhĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2098Thành phố HuếHà Khê Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạchĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2099Thành phố HuếHà Nội Lê Lợi - Ngã sáu Hùng VươngĐất ở đô thị78.000.00043.680.00028.860.00018.720.000
2100Thành phố HuếHà Văn Chúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạchĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2101Thành phố HuếHai Bà Trưng Hà Nội - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị48.896.00027.418.00018.115.00011.750.000
2102Thành phố HuếHải Triều Cầu An Cựu - cầu An TâyĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2103Thành phố HuếHải Triều Cầu An Tây - Xóm Vạn Xăm thôn Tam TâyĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2104Thành phố HuếHàm Nghi Nguyễn Trường Tộ - Trần PhúĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2105Thành phố HuếHàn Mặc Tử Nguyễn Sinh Cung - Cầu Vĩ DạĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2106Thành phố HuếHàn Mặc Tử Cầu Vĩ Dạ - Thửa đất số 2 Tờ bản đồ 39Đất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2107Thành phố HuếHàn Thuyên Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh TônĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2108Thành phố HuếHàn Thuyên Lê Thánh Tôn - Xuân 68Đất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2109Thành phố HuếHồ Đắc Di An Dương Vương - Nhà thi đấu Đại học HuếĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2110Thành phố HuếHồ Đắc Di Nhà thi đấu Đại học Huế - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2111Thành phố HuếHồ Thị Lữ Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu DậtĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2112Thành phố HuếHồ Quý Ly Nguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi LăngĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2113Thành phố HuếHồ Tùng Mậu Nguyễn Hữu Thọ - Lê Quang ĐạoĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
2114Thành phố HuếHồ Văn Hiển Nguyễn Phúc Thái - Bửu ĐìnhĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2115Thành phố HuếHồ Xuân Hương Chi Lăng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2116Thành phố HuếHòa Bình Đặng Thai Mai - Kiệt Tuệ TĩnhĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2117Thành phố HuếHoa Lư Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5mĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2118Thành phố HuếHoà Mỹ Thái Phiên - Lê Đại HànhĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2119Thành phố HuếHoài Thanh Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4Đất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2120Thành phố HuếHoài Thanh Nhà văn hóa Khu vực 4 - Kéo dài đến cuối đườngĐất ở đô thị3.450.0001.932.0001.277.000828.000
2121Thành phố HuếHoàng Diệu Nguyễn Trãi - Đạm PhươngĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2122Thành phố HuếHoàng Diệu Đạm Phương - Tôn Thất ThiệpĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2123Thành phố HuếHoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh LiệtĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2124Thành phố HuếHoàng Hoa Thám Lê Lợi - Hà NộiĐất ở đô thị78.000.00043.680.00028.860.00018.720.000
2125Thành phố HuếHoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đườngĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
2126Thành phố HuếHoàng Quốc Việt Trường Chinh - Nguyễn Duy TrinhĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2127Thành phố HuếHoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh - Tôn Thất CảnhĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2128Thành phố HuếHoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh - Địa giới hành chính Huế - Hương Thủy (đường quy hoạch mới)Đất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2129Thành phố HuếHoàng Tăng Bí Bùi Viện - Bùi ViệnĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2130Thành phố HuếHoàng Thế Thiện Vũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ TrạchĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2131Thành phố HuếHoàng Thị Loan Ngự Bình - Tam ThaiĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2132Thành phố HuếHoàng Thông Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm HoằngĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2133Thành phố HuếHoàng Văn Lịch Nguyễn Hàm Ninh - Khu dân cưĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2134Thành phố HuếHoàng Văn Thụ Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu DựcĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
2135Thành phố HuếHoàng Xuân Hãn Đào Duy Anh - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2136Thành phố HuếHồng Chương Hoàng Quốc Việt - Đường quy hoạch đến giáp Khu đất ChợĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2137Thành phố HuếHồng Khẳng Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện VươngĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2138Thành phố HuếHồng Thiết Xuân Thủy - Kim LiênĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2139Thành phố HuếHùng Vương Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng VươngĐất ở đô thị78.000.00043.680.00028.860.00018.720.000
2140Thành phố HuếHùng Vương Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An CựuĐất ở đô thị64.800.00036.288.00023.976.00015.552.000
2141Thành phố HuếHùng Vương cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự BìnhĐất ở đô thị42.000.00023.520.00015.540.00010.080.000
2142Thành phố HuếHương Bình Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạchĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2143Thành phố HuếHuyền Trân Công Chúa Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng CảnhĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2144Thành phố HuếHuỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Lê MinhĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2145Thành phố HuếHuỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - cầu Đông Ba (cầu Đen)Đất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2146Thành phố HuếHuỳnh Thúc Kháng Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh LongĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2147Thành phố HuếKẻ Trài Cửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy AnhĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2148Thành phố HuếKhúc Hạo Bùi Viện - Nguyễn Thành ÝĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2149Thành phố HuếKim Liên Nguyễn Sinh sắc - Điểm Phùng ThịĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
2150Thành phố HuếKim Long Cầu Bạch Hồ - Nguyễn HoàngĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2151Thành phố HuếKinh Nhơn Nguyễn Văn Đào - Sơn XuyênĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2152Thành phố HuếLa Sơn Phu Tử Ngô Thế Lân - Thái PhiênĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2153Thành phố HuếLâm Hoằng Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
2154Thành phố HuếLâm Mộng Quang Đinh Tiên Hoàng - Tống Duy TânĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2155Thành phố HuếLê Bá Thận Nguyễn Văn Đào - Đường liên tổ 11Đất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2156Thành phố HuếLê Công Hành Tam Thai - Trần Đại NghĩaĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2157Thành phố HuếLê Đại Hành Trần Khánh Dư - Đạm PhươngĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2158Thành phố HuếLê Đại Hành Đạm Phương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị16.560.0009.274.0006.127.0003.974.000
2159Thành phố HuếLê Đại Hành Nguyễn Trãi - Trần Văn KỳĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2160Thành phố HuếLê Đình Chinh Bạch Đằng - Phùng Khắc KhoanĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2161Thành phố HuếLê Đình Thám Điện Biên Phủ - Thích Tịnh KhiếtĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2162Thành phố HuếLê Duẩn Cầu Phú Xuân - Cầu Bạch HổĐất ở đô thị57.600.00032.256.00021.312.00013.824.000
2163Thành phố HuếLê Duẩn Cầu Bạch Hổ - Cầu An HòaĐất ở đô thị15.870.0008.888.0005.872.0003.809.000
2164Thành phố HuếLê Duẩn Phía bên kia đường sắt đoạn từ đường Kim Long đến cầu An Hòa -Đất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2165Thành phố HuếLê Gia Đỉnh Nguyễn Thị Định - Út TịchĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2166Thành phố HuếLê Hồng Phong Đống Đa - Nguyễn HuệĐất ở đô thị42.000.00023.520.00015.540.00010.080.000
2167Thành phố HuếLê Hồng Sơn Lê Quang Đạo - Trần Hữu DựcĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2168Thành phố HuếLê Huân Ông ích Khiêm - Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2169Thành phố HuếLê Hữu Trác Thái Phiên - Mương nước ruộng Tịch ĐiềnĐất ở đô thị4.540.0002.543.0001.680.0001.089.000
2170Thành phố HuếLê Khắc Quyến Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học HuếĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2171Thành phố HuếLễ Khê Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)Đất ở đô thị4.540.0002.543.0001.680.0001.089.000
2172Thành phố HuếLê Lai Lê Lợi - Ngô QuyềnĐất ở đô thị42.000.00023.520.00015.540.00010.080.000
2173Thành phố HuếLê Lợi Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà NộiĐất ở đô thị64.800.00036.288.00023.976.00015.552.000
2174Thành phố HuếLê Lợi Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị78.000.00043.680.00028.860.00018.720.000
2175Thành phố HuếLê Minh Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang ĐạoĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2176Thành phố HuếLê Minh Trường Tản Đà - Mê LinhĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2177Thành phố HuếLê Ngô Cát Điện Biên Phủ - Cổng Chùa Từ HiếuĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2178Thành phố HuếLê Ngô Cát Cổng Chùa Từ Hiếu - Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị6.762.0003.787.0002.502.0001.622.000
2179Thành phố HuếLê Ngọc Hân Trần Khánh Dư - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị11.040.0006.182.0004.085.0002.650.000
2180Thành phố HuếLê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng KhởiĐất ở đô thị8.350.0004.675.0003.090.0002.004.000
2181Thành phố HuếLê Quang Đạo Tố Hữu - Lê MinhĐất ở đô thị20.700.00011.592.0007.660.0004.968.000
2182Thành phố HuếLê Quang Quận Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc ChuĐất ở đô thị5.189.0002.906.0001.920.0001.244.000
2183Thành phố HuếLê Quang Quyền Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị3.450.0001.932.0001.277.000828.000
2184Thành phố HuếLê Quý Đôn Hùng Vương - Bà TriệuĐất ở đô thị57.600.00032.256.00021.312.00013.824.000
2185Thành phố HuếLê Thánh Tôn Ông ích Khiêm - Lê Văn HưuĐất ở đô thị12.420.0006.995.0004.596.0002.981.000
Xem thêm (Trang 1/15): 1[2][3] ...15
4.8/5 - (977 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.