• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
10/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho hoi an tinh quang nam
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam

2. Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
233Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần PhúĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp90.090.000000
405Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Bạch ĐằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp70.200.000000
406Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Châu Thượng VănĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp70.200.000000
407Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lê LợiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp70.200.000000
408Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phúc ChuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp70.200.000000
409Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Thái HọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp70.200.000000
410Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến giáp Hai Bà TrưngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp70.200.000000
468Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp65.940.000000
508Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp63.063.000000
566Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hoàng DiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.450.000000
567Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hoàng Văn ThụĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.450.000000
568Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Công Nữ Ngọc HoaĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.450.000000
569Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến giáp Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.450.000000
570Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.450.000000
571Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Quý CápĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.450.000000
572Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái → đến giáp đường Hai Bà TrưngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.450.000000
573Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Tiểu LaĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.450.000000
581Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hùng Vương Đoạn giáp đường Trần Hưng Đạo → đến cây xăng Bến xe cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp60.060.000000
696Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)46252 Đoạn từ đường Hùng Vương → đến cầu Xã TangĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp55.770.000000
705Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Phú → đến giáp đường Phan Châu TrinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp55.380.000000
745Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Cao Hồng LãnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp53.820.000000
890Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn HoàngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp49.920.000000
891Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn HuệĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp49.920.000000
892Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Bội ChâuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp49.920.000000
893Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Hùng VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp49.920.000000
923Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến giáp Hai Bà TrưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.140.000000
924Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Thái HọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.140.000000
925Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phúc ChuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.140.000000
926Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lê LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.140.000000
927Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Châu Thượng VănĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.140.000000
928Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Bạch ĐằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.140.000000
988Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đào Duy TừĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp47.580.000000
1040Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Nguyễn Tất ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.158.000000
1044Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp46.020.000000
1061Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Bà TriệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp45.580.000000
1084Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.045.000000
1122Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lý Thường Kiệt Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp44.070.000000
1123Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường Lý Thường KiệtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp44.070.000000
1209Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến giáp Nguyễn Thị Minh KhaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.315.000000
1210Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Thị Minh KhaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.315.000000
1211Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Công Nữ Ngọc HoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.315.000000
1212Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hoàng Văn ThụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.315.000000
1213Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hoàng DiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.315.000000
1214Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Quý CápĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.315.000000
1215Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái → đến giáp đường Hai Bà TrưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.315.000000
1216Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Tiểu LaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.315.000000
1230Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hùng Vương Đoạn giáp đường Trần Hưng Đạo → đến cây xăng Bến xe cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.042.000000
1290Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Huyền Trân Công Chúa Đoạn thuộc phường Sơn PhongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp40.950.000000
1291Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Thoại Ngọc HầuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp40.950.000000
1292Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trương Minh LượngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp40.950.000000
1325Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phan Vinh (đường EC) Đoạn từ giáp dự án Năm Sao → đến nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối Tân Thành)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp40.510.000000
1345Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Du Đoạn từ cầu Quảng Trường → đến đến đường Nguyễn NghiễmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp40.170.000000
1404Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Cửa Đại Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo → đến hết địa bàn phường Sơn PhongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp39.410.000000
1407Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ phường Sơn Phong → đến ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết ThứcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp39.390.000000
1430Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)46252 Đoạn từ đường Hùng Vương → đến cầu Xã TangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.039.000000
1450Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Thái Phiên Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Bà TriệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp38.780.000000
1452Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Phú → đến giáp đường Phan Châu TrinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.766.000000
1501Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp cầu An Bàng → đến giáp bãi tắm An BàngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp38.220.000000
1523Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp37.800.000000
1536Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Cao Hồng LãnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.674.000000
1608Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong Đường có mặt cắt rộng 29,0mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.855.000000
1609Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)46252 Đoạn từ đường cầu Xã Tang → đến cuối tuyếnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.855.000000
1610Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Thúc Duyện Đoạn từ khách sạn Anantara Hội An → đến giáp đường Trần Quang KhảiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.855.000000
1611Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phúc Tần Đoạn từ lăng Ông Ngọc → đến giáp kiệt 25 Nguyễn Phúc ChuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.855.000000
1612Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)La HốiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.855.000000
1613Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Cao VânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.855.000000
1724Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lê LợiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.000000
1725Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phúc ChuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.000000
1726Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Thái HọcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.000000
1727Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến giáp Hai Bà TrưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.000000
1728Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Bạch ĐằngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.000000
1729Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Châu Thượng VănĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.000000
1744Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Bội ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.944.000000
1745Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.944.000000
1746Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn HuệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.944.000000
1747Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Hùng VươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.944.000000
1755Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Duy HiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp34.860.000000
1811Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến miếu Ông CọpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp34.230.000000
1847Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Ngô Quyền Đoạn từ đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) → đến hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp33.705.000000
1860Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phúc NguyênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp33.600.000000
1895Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đào Duy TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.306.000000
1921Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Nguyễn Tất ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.970.000000
1924Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Cửa Đại Đoạn từ giáp phường Sơn Phong → đến ngã tư đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp32.865.000000
1925Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức → đến hết nhà bà Đỗ Thị LanhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp32.865.000000
1926Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lưu Quý KỳĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp32.865.000000
1997Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Trần Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.214.000000
2021Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Bà TriệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.906.000000
2056Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Châu Thượng Văn (nối dài)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp31.605.000000
2057Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hùng Vương Đoạn từ cây xăng Bến xe cũ → đến đường Nguyễn NghiễmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp31.605.000000
2058Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lý Thường Kiệt Đoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp31.605.000000
2059Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Ngô Gia TựĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp31.605.000000
2076Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.000000
2087Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến đường Lê Hồng PhongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp31.375.000000
2156Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lý Thường Kiệt Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.849.000000
2157Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường Lý Thường KiệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.849.000000
2182Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp30.684.000000
2183Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp30.684.000000
2243Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành → đến cống Trà QuếĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp30.240.000000
2245Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hoàng DiệuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.000000
2246Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hoàng Văn ThụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.000000
2247Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Công Nữ Ngọc HoaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.000000
2248Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Thị Minh KhaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.000000
2249Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến giáp Nguyễn Thị Minh KhaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.000000
2250Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Tiểu LaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.000000
2251Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Quý CápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.000000
2252Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái → đến giáp đường Hai Bà TrưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.000000
2275Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hùng Vương Đoạn giáp đường Trần Hưng Đạo → đến cây xăng Bến xe cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.030.000000
2279Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Cửa Đại Từ cầu Phước Trạch → đến giáp đường Âu CơĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
2358Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Thái Phiên Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Ngô Gia TựĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp29.400.000000
2408Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Quang KhảiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp28.980.000000
2432Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ phường Tân An → đến cống Trà QuếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp28.800.000000
2445Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Huyền Trân Công Chúa Đoạn thuộc phường Sơn PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.665.000000
2446Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Thoại Ngọc HầuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.665.000000
2447Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trương Minh LượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.665.000000
2472Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phan Vinh (đường EC) Đoạn từ giáp dự án Năm Sao → đến nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối Tân Thành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.357.000000
2500Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Du Đoạn từ cầu Quảng Trường → đến đến đường Nguyễn NghiễmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.119.000000
2541Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)46252 Đoạn từ đường Hùng Vương → đến cầu Xã TangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.885.000000
2552Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Phú → đến giáp đường Phan Châu TrinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.690.000000
2566Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Cửa Đại Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo → đến hết địa bàn phường Sơn PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.587.000000
2567Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ phường Sơn Phong → đến ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết ThứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.573.000000
2617Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Thái Phiên Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Bà TriệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.146.000000
2652Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Ngô Quyền Đoạn từ đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) → đến giáp đường Nguyễn Phúc TầnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp26.964.000000
2659Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Cao Hồng LãnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.910.000000
2679Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp cầu An Bàng → đến giáp bãi tắm An BàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.754.000000
2687Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lý Thái TổĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp26.710.000000
2720Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.460.000000
2721Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Cửa Đại kéo về phía Bắc → đến giáp đường Lý Thường KiệtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp26.460.000000
2733Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Cửa Đại Đoạn từ Lê Thánh Tông → đến cầu Phước TrạchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp26.355.000000
2735Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) - Phường Tân An Đường 18,5m (4m-10,5m-4m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp26.339.000000
2740Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Nhân Tông Đoạn đường có mặt cắt 19,5m (đoạn từ giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam → đến nhà ông Lê Công DũngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp26.300.000000
2797Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phan Vinh (đường EC) Đoạn từ ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn vào Hội An) → đến giáp dự án Năm SaoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp25.940.000000
2843Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phúc Tần Đoạn còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp25.800.000000
2844Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phúc Tần Đoạn từ lăng Ông Ngọc → đến giáp kiệt 25 Nguyễn Phúc ChuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.798.000000
2845Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)La HốiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.798.000000
2846Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Phan Thúc Duyện Đoạn từ khách sạn Anantara Hội An → đến giáp đường Trần Quang Khải)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.798.000000
2847Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)46252 Đoạn từ đường cầu Xã Tang → đến cuối tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.798.000000
2848Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong Đường có mặt cắt rộng 29,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.798.000000
2849Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Cao VânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.798.000000
2977Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Tri Phương Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp25.110.000000
3003Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn HuệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.960.000000
3004Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn HoàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.960.000000
3005Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Bội ChâuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.960.000000
3006Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Hùng VươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.960.000000
3138Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Duy HiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.402.000000
3246Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến miếu Ông CọpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.961.000000
3255Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Nhân Tông Đoạn đường có mặt cắt 13,5m (đoạn từ giáp nhà ông Lê Công Dũng → đến giáp đường ĐH 15)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.940.000000
3256Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt nối dài → đến hết khu TĐC đường Trần Nhân TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.940.000000
3267Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lê Quý Đôn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến ngã tư giáp trường Tiểu học Cẩm PhôĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.900.000000
3268Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.900.000000
3296Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đào Duy TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.790.000000
3307Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Văn Đức - Phường Cẩm Châu Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.730.000000
3308Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Lê Văn Đức - Phường Sơn Phon Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.730.000000
3309Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Du Đoạn còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.730.000000
3331Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Ngô Quyền Đoạn từ đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) → đến hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.593.000000
3348Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phúc NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.520.000000
3409Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Cửa Đại kéo thẳng về phía Nam giáp cầu Cẩm ThanhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.205.000000
3449Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.035.000000
3450Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp23.035.000000
3459Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Trần Hưng ĐạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.010.000000
3460Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lưu Quý KỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.005.000000
3461Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Cửa Đại Đoạn từ giáp phường Sơn Phong → đến ngã tư đường Lê Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.005.000000
3462Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức → đến hết nhà bà Đỗ Thị LanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.005.000000
3500Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Bà TriệuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.790.000000
3625Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm → đến giáp đường An Dương VươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp22.300.000000
3662Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hùng Vương Đoạn từ cây xăng Bến xe cũ → đến đường Nguyễn NghiễmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.123.000000
3663Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Châu Thượng Văn (nối dài)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.123.000000
3664Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lý Thường Kiệt Đoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.123.000000
3665Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Ngô Gia TựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.123.000000
3671Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến giáp đường Tôn Đức ThắngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp22.110.000000
3680Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.050.000000
3681Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lý Thường Kiệt Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.035.000000
3682Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường Lý Thường KiệtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.035.000000
3702Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến đường Lê Hồng PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.962.000000
3714Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.907.000000
3715Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.907.000000
3813Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.478.000000
3814Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.478.000000
3831Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường ven sông Cẩm Nam - Phường Cẩm Nam Đoạn từ hết quán Đầu Làng → đến hết khu Bắc BiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.420.000000
3832Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường ven sông Cẩm Nam - Phường Cẩm Nam Đoạn còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.420.000000
3891Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành → đến cống Trà QuếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.168.000000
3898Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường vào trụ sở UBND - Phường Sơn PhongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.105.000000
3899Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường vào Miếu An Hòa - Phường Sơn PhongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.105.000000
3900Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường vào nhà Lao - Phường Sơn PhongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.105.000000
3901Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong - Phường Sơn Phon Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự → đến trụ sở công an phường)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.105.000000
3902Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Lê Đình ThámĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.105.000000
3903Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Nhật Duật Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Nguyễn Duy HiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.105.000000
3904Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Cửa Đại kéo về phía Nam giáp đường Nguyễn Duy HiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.105.000000
3921Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Cửa Đại Từ cầu Phước Trạch → đến giáp đường Âu CơĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
4052Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Thái Phiên Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Ngô Gia TựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.580.000000
4071Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đỗ Đăng TuyểnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.530.000000
4081Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Huyền Trân Công Chúa Đoạn thuộc phường Sơn PhongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.475.000000
4082Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Thoại Ngọc HầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.475.000000
4083Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trương Minh LượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.475.000000
4137Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Quang KhảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.286.000000
4144Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Phan Vinh (đường EC) Đoạn từ giáp dự án Năm Sao → đến nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối Tân Thành)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.255.000000
4167Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ phường Tân An → đến cống Trà QuếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.160.000000
4168Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Trần Nhân Tông Đoạn từ giáp khu TĐC đường Trần Nhân Tông kéo về phía Bắc → đến cuối tuyếnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.160.000000
4195Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Nguyễn Du Đoạn từ cầu Quảng Trường → đến đến đường Nguyễn NghiễmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.085.000000
4207Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Đường Trần Khát Chân - Phường Cẩm ChâuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.060.000000
4241Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)Phạm Ngũ LãoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp19.950.000000
Xem thêm (Trang 1/11): 1[2][3] ...11
4.8/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.