Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Châu Thượng Văn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phúc Chu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến giáp Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Công Nữ Ngọc Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Quý Cáp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái → đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Tiểu La | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hùng Vương Đoạn giáp đường Trần Hưng Đạo → đến cây xăng Bến xe cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | 46252 Đoạn từ đường Hùng Vương → đến cầu Xã Tang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Phú → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Cao Hồng Lãnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Huệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến giáp Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phúc Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Châu Thượng Văn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Bà Triệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lý Thường Kiệt Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Công Nữ Ngọc Hoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Quý Cáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái → đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hùng Vương Đoạn giáp đường Trần Hưng Đạo → đến cây xăng Bến xe cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Huyền Trân Công Chúa Đoạn thuộc phường Sơn Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Thoại Ngọc Hầu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trương Minh Lượng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phan Vinh (đường EC) Đoạn từ giáp dự án Năm Sao → đến nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối Tân Thành) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Du Đoạn từ cầu Quảng Trường → đến đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Cửa Đại Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo → đến hết địa bàn phường Sơn Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ phường Sơn Phong → đến ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | 46252 Đoạn từ đường Hùng Vương → đến cầu Xã Tang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Thái Phiên Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Bà Triệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Phú → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp cầu An Bàng → đến giáp bãi tắm An Bàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Cao Hồng Lãnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong Đường có mặt cắt rộng 29,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | 46252 Đoạn từ đường cầu Xã Tang → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thúc Duyện Đoạn từ khách sạn Anantara Hội An → đến giáp đường Trần Quang Khải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phúc Tần Đoạn từ lăng Ông Ngọc → đến giáp kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | La Hối | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Cao Vân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phúc Chu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến giáp Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Châu Thượng Văn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Huệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến miếu Ông Cọp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Ngô Quyền Đoạn từ đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) → đến hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phúc Nguyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Cửa Đại Đoạn từ giáp phường Sơn Phong → đến ngã tư đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức → đến hết nhà bà Đỗ Thị Lanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lưu Quý Kỳ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Châu Thượng Văn (nối dài) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hùng Vương Đoạn từ cây xăng Bến xe cũ → đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lý Thường Kiệt Đoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lý Thường Kiệt Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành → đến cống Trà Quế | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hoàng Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Công Nữ Ngọc Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Quý Cáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái → đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hùng Vương Đoạn giáp đường Trần Hưng Đạo → đến cây xăng Bến xe cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Cửa Đại Từ cầu Phước Trạch → đến giáp đường Âu Cơ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Thái Phiên Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Quang Khải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ phường Tân An → đến cống Trà Quế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Huyền Trân Công Chúa Đoạn thuộc phường Sơn Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Thoại Ngọc Hầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trương Minh Lượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phan Vinh (đường EC) Đoạn từ giáp dự án Năm Sao → đến nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối Tân Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Du Đoạn từ cầu Quảng Trường → đến đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | 46252 Đoạn từ đường Hùng Vương → đến cầu Xã Tang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Phú → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Cửa Đại Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo → đến hết địa bàn phường Sơn Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ phường Sơn Phong → đến ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Thái Phiên Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Ngô Quyền Đoạn từ đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) → đến giáp đường Nguyễn Phúc Tần | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Cao Hồng Lãnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp cầu An Bàng → đến giáp bãi tắm An Bàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lý Thái Tổ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Cửa Đại kéo về phía Bắc → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Cửa Đại Đoạn từ Lê Thánh Tông → đến cầu Phước Trạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) - Phường Tân An Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Nhân Tông Đoạn đường có mặt cắt 19,5m (đoạn từ giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam → đến nhà ông Lê Công Dũng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phan Vinh (đường EC) Đoạn từ ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn vào Hội An) → đến giáp dự án Năm Sao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phúc Tần Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phúc Tần Đoạn từ lăng Ông Ngọc → đến giáp kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | La Hối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thúc Duyện Đoạn từ khách sạn Anantara Hội An → đến giáp đường Trần Quang Khải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | 46252 Đoạn từ đường cầu Xã Tang → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong Đường có mặt cắt rộng 29,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Cao Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Tri Phương Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Bội Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Duy Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến miếu Ông Cọp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Nhân Tông Đoạn đường có mặt cắt 13,5m (đoạn từ giáp nhà ông Lê Công Dũng → đến giáp đường ĐH 15) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt nối dài → đến hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lê Quý Đôn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến ngã tư giáp trường Tiểu học Cẩm Phô | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đào Duy Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Văn Đức - Phường Cẩm Châu Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Văn Đức - Phường Sơn Phon Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Du Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Ngô Quyền Đoạn từ đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) → đến hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phúc Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Cửa Đại kéo thẳng về phía Nam giáp cầu Cẩm Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lưu Quý Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Cửa Đại Đoạn từ giáp phường Sơn Phong → đến ngã tư đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức → đến hết nhà bà Đỗ Thị Lanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Bà Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm → đến giáp đường An Dương Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hùng Vương Đoạn từ cây xăng Bến xe cũ → đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Châu Thượng Văn (nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lý Thường Kiệt Đoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lý Thường Kiệt Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến đường Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ven sông Cẩm Nam - Phường Cẩm Nam Đoạn từ hết quán Đầu Làng → đến hết khu Bắc Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ven sông Cẩm Nam - Phường Cẩm Nam Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành → đến cống Trà Quế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào trụ sở UBND - Phường Sơn Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào Miếu An Hòa - Phường Sơn Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường vào nhà Lao - Phường Sơn Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong - Phường Sơn Phon Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự → đến trụ sở công an phường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Lê Đình Thám | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Nhật Duật Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Cửa Đại kéo về phía Nam giáp đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Cửa Đại Từ cầu Phước Trạch → đến giáp đường Âu Cơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Thái Phiên Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đỗ Đăng Tuyển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Huyền Trân Công Chúa Đoạn thuộc phường Sơn Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Thoại Ngọc Hầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trương Minh Lượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Quang Khải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Phan Vinh (đường EC) Đoạn từ giáp dự án Năm Sao → đến nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối Tân Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ phường Tân An → đến cống Trà Quế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Trần Nhân Tông Đoạn từ giáp khu TĐC đường Trần Nhân Tông kéo về phía Bắc → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Nguyễn Du Đoạn từ cầu Quảng Trường → đến đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Khát Chân - Phường Cẩm Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) | Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |


