• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);

– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho hoa binh tinh hoa binh
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.

– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc thành phố Hòa Bình).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình)Đất ở đô thị72.000.00051.150.00034.200.00021.600.000
2Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) - đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo;Đất ở đô thị63.000.00045.000.00030.150.00018.900.000
3Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) - đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương;Đất ở đô thị63.000.00045.000.00030.150.00018.900.000
4Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận phường Phương LâmĐất ở đô thị63.000.00045.000.00030.150.00018.900.000
5Thành phố Hòa BìnhĐường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị52.500.00033.750.00022.500.00016.800.000
6Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trung Trực - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
7Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Thị Bưởi - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
8Thành phố Hòa BìnhĐường Điện Biên Phủ - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
9Thành phố Hòa BìnhĐường Chu Văn An - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
10Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Phú - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
11Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lợi - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
12Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Quyền - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
13Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Huệ - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
14Thành phố Hòa BìnhĐường Hai Bà Trưng - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
15Thành phố Hòa BìnhĐường Đặng Dung - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
16Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
17Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh uỷĐất ở đô thị27.000.00020.400.00015.000.00010.800.000
18Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Tự Trọng - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị16.200.00011.700.0009.900.0007.200.000
19Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Diệu - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị16.200.00011.700.0009.900.0007.200.000
20Thành phố Hòa BìnhĐường Hoà Bình - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) - đến hết địa giới Phường Phương Lâm;Đất ở đô thị16.200.00011.700.0009.900.0007.200.000
21Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường An Dương Vương - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM Từ ngã ba Tỉnh ủy - đến phường Thái BìnhĐất ở đô thị16.200.00011.700.0009.900.0007.200.000
22Thành phố Hòa BìnhĐường Trang Nghiêm - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
23Thành phố Hòa BìnhĐường Tô Hiến Thành - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
24Thành phố Hòa BìnhĐường Tăng Bạt Hổ - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
25Thành phố Hòa BìnhĐường An Hòa - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
26Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Hồng Phong - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
27Thành phố Hòa BìnhĐường Cao Bá Quát - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
28Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quang Khải - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
29Thành phố Hòa BìnhĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
30Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Bình Trọng - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
31Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Thị Nhậm - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
32Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Du - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
33Thành phố Hòa BìnhPhố Trần Nguyên Hãn - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
34Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Sỹ Liên - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
35Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Chu Trinh - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
36Thành phố Hòa BìnhĐường Yết Kiêu - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
37Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Quý Đôn - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
38Thành phố Hòa BìnhĐường Đồng Nhân - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
39Thành phố Hòa BìnhĐường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị13.500.00011.400.0009.600.0006.900.000
40Thành phố Hòa BìnhĐường Tỉnh hội Phụ nữ - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị10.200.0008.100.0006.675.0003.975.000
41Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Quang Phục - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị7.350.0005.850.0004.650.0002.850.000
42Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị7.350.0005.850.0004.650.0002.850.000
43Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị4.200.0003.300.0002.850.0001.650.000
44Thành phố Hòa Bìnhđường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị4.200.0003.300.0002.850.0001.650.000
45Thành phố Hòa BìnhĐường khu Thủy sản trên 4m - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị4.200.0003.300.0002.850.0001.650.000
46Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị3.300.0002.700.0002.175.0001.320.000
47Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị2.850.0002.325.0001.875.0001.155.000
48Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị2.850.0002.325.0001.875.0001.155.000
49Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị2.850.0002.325.0001.875.0001.155.000
50Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị2.400.0001.875.0001.500.000990.000
51Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị2.400.0001.875.0001.500.000990.000
52Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống - Đường phố loại 13 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị1.650.0001.320.000825.000660.000
53Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 13 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM -Đất ở đô thị1.650.0001.320.000825.000660.000
54Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - đến hết địa phận phường Đồng TiếnĐất ở đô thị63.000.00045.000.00033.900.00024.900.000
55Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy ChúĐất ở đô thị63.000.00045.000.00033.900.00024.900.000
56Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú - đến đầu cầu đenĐất ở đô thị41.250.00029.700.00024.000.00019.800.000
57Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ ngã tư cầu Hữu Nghị đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình - đến hết địa phận phường Đồng TiếnĐất ở đô thị41.250.00029.700.00024.000.00019.800.000
58Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ cuối cầu Đen - đến đầu cầu TrắngĐất ở đô thị33.000.00024.300.00018.000.00014.250.000
59Thành phố Hòa BìnhĐường Đà Giang - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN từ đầu cầu Hòa Bình - đến Cầu Đồng Tiến (Cầu Đen)Đất ở đô thị27.000.00021.600.00017.700.00010.800.000
60Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ trong khu dân cư Vincom - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị27.000.00021.600.00017.700.00010.800.000
61Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị27.000.00021.600.00017.700.00010.800.000
62Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ đầu cầu trắng - đến tiếp giáp địa giới phường Trung MinhĐất ở đô thị22.500.00017.400.00014.250.0008.700.000
63Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị22.500.00017.400.00014.250.0008.700.000
64Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị22.500.00017.400.00014.250.0008.700.000
65Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) -Đất ở đô thị19.800.00014.400.00010.800.0008.100.000
66Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
67Thành phố Hòa BìnhĐường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
68Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Huy Chú - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
69Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Thái Học - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
70Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Khuyến - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
71Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Đình Phùng - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
72Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
73Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Nhật Duật - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
74Thành phố Hòa BìnhPhố Kim Đồng - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
75Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trãi - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
76Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
77Thành phố Hòa BìnhĐường Minh Khai - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
78Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Kế Bính - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
79Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Tri Phương - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
80Thành phố Hòa BìnhNgõ 335 Cù Chính Lan - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
81Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
82Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
83Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN các lô đất thuộc tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà -Đất ở đô thị12.450.0009.300.0007.650.0004.650.000
84Thành phố Hòa BìnhĐường hiện trạng trên 4m - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN đoạn từ Cầu Hòa Bình - đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết)Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.950.0003.000.000
85Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Đúc Thắng (QL6 mới) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN từ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) - đến hết địa phận phường Đồng TiếnĐất ở đô thị7.500.0006.000.0004.950.0003.000.000
86Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 8 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 -Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.950.0003.000.000
87Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị6.600.0005.325.0004.350.0002.700.000
88Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN đoạn từ cầu Hòa Bình - đến Cầu ĐenĐất ở đô thị4.950.0003.300.0003.000.0002.175.000
89Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN đoạn từ cầu Đen - đến tiếp giáp địa giới phường Trung MinhĐất ở đô thị4.950.0003.300.0003.000.0002.175.000
90Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Ngọc Hân - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị4.950.0003.300.0003.000.0002.175.000
91Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13 - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị4.950.0003.300.0003.000.0002.175.000
92Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN từ cầu Hòa Bình - đến đầu cầu ĐenĐất ở đô thị3.300.0002.175.0001.875.0001.320.000
93Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN đoạn từ Cầu Đen - đến giáp phường Trung MinhĐất ở đô thị3.300.0002.175.0001.875.0001.320.000
94Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị2.550.0001.650.0001.485.000990.000
95Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m - Đường phố loại 13 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN đoạn từ Cầu Đen - đến giáp phường Trung MinhĐất ở đô thị1.650.0001.155.000990.000660.000
96Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - Đường phố loại 13 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN -Đất ở đô thị1.650.0001.155.000990.000660.000
97Thành phố Hòa BìnhĐường Đặng Thuỳ Trâm - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị36.000.00027.000.00019.800.00014.400.000
98Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đạm - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị36.000.00027.000.00019.800.00014.400.000
99Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN THỊNH đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - đến cổng chợ Tân ThịnhĐất ở đô thị36.000.00027.000.00019.800.00014.400.000
100Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị36.000.00027.000.00019.800.00014.400.000
101Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị27.000.00022.500.00019.200.00013.800.000
102Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG TÂN THỊNH Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang - đến hết địa giới phường Tân ThịnhĐất ở đô thị27.000.00022.500.00019.200.00013.800.000
103Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Bội Châu - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị18.000.00015.150.00012.825.0009.225.000
104Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh LangĐất ở đô thị18.000.00015.150.00012.825.0009.225.000
105Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) - đến giao nhau với đường Lý Nam ĐếĐất ở đô thị18.000.00015.150.00012.825.0009.225.000
106Thành phố Hòa BìnhCác lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang - đến trường cấp 3 Lạc Long QuânĐất ở đô thị18.000.00015.150.00012.825.0009.225.000
107Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị18.000.00015.150.00012.825.0009.225.000
108Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
109Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Nam Đế - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
110Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông ĐàĐất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
111Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
112Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - đến ngã ba giao nhau với đường Hòa BìnhĐất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
113Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
114Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị9.000.0007.500.0006.450.0004.500.000
115Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đức Thọ - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị9.000.0007.500.0006.450.0004.500.000
116Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị9.000.0007.500.0006.450.0004.500.000
117Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị9.000.0007.500.0006.450.0004.500.000
118Thành phố Hòa BìnhKhu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị9.000.0007.500.0006.450.0004.500.000
119Thành phố Hòa BìnhCác lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị9.000.0007.500.0006.450.0004.500.000
120Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
121Thành phố Hòa BìnhĐường Lạc Long Quân - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
122Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang - đến đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
123Thành phố Hòa BìnhCác đường thuộc khu dân cư Tổ 18 - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
124Thành phố Hòa BìnhCác lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
125Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH Từ cổng chợ Tân Thịnh - đến cầu Đúng cũĐất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
126Thành phố Hòa BìnhCác đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
127Thành phố Hòa BìnhĐường Đoàn Thị Điểm - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
128Thành phố Hòa BìnhĐường vào đơn vị Bộ đội 565 - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị7.500.0006.300.0005.400.0003.900.000
129Thành phố Hòa BìnhĐường phố Ông Đùng - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN THỊNH Đoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 - đến kè suối ĐúngĐất ở đô thị4.950.0003.975.0003.300.0002.025.000
130Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị4.200.0003.300.0002.700.0001.650.000
131Thành phố Hòa BìnhĐường Âu Cơ - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị3.000.0002.050.0001.650.000990.000
132Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 4m trở lên (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị3.000.0002.050.0001.650.000990.000
133Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến 4m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị2.100.0001.650.0001.320.000825.000
134Thành phố Hòa BìnhCác đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4m thuộc tổ 7 và 17 - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị2.100.0001.650.0001.320.000825.000
135Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 1,5 đến dưới 2,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị1.320.0001.155.000990.000660.000
136Thành phố Hòa BìnhĐường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị1.320.0001.155.000990.000660.000
137Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị990.000825.000660.000495.000
138Thành phố Hòa BìnhĐường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5m - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN THỊNH -Đất ở đô thị990.000825.000660.000495.000
139Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị33.000.00024.750.00018.150.00013.200.000
140Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị13.200.00011.100.0009.450.0006.825.000
141Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị11.550.0009.300.0007.650.0004.650.000
142Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quý Cáp - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị11.550.0009.300.0007.650.0004.650.000
143Thành phố Hòa BìnhPhố Tuệ Tĩnh - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị9.150.0006.600.0006.000.0004.200.000
144Thành phố Hòa BìnhĐường Đốc Ngữ - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị9.150.0006.600.0006.000.0004.200.000
145Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường Hòa Bình - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị5.850.0004.800.0003.825.0002.550.000
146Thành phố Hòa BìnhĐường Đoàn Thị Điểm - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị5.850.0004.800.0003.825.0002.550.000
147Thành phố Hòa BìnhPhố La Văn Cầu - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị5.850.0004.800.0003.825.0002.550.000
148Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư dự án Sông Đà 12 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị5.850.0004.800.0003.825.0002.550.000
149Thành phố Hòa BìnhĐường vào Bệnh viện TP - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị3.750.0003.000.0002.550.0001.500.000
150Thành phố Hòa BìnhĐường xưởng cưa cũ - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN HÒA từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp - đến đường Trương Hán SiêuĐất ở đô thị3.750.0003.000.0002.550.0001.500.000
151Thành phố Hòa BìnhQL70B - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN HÒA từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình - đến hết bến xe Bình AnĐất ở đô thị3.750.0003.000.0002.550.0001.500.000
152Thành phố Hòa BìnhĐường tỉnh 433 - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.950.0001.200.000
153Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.950.0001.200.000
154Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.950.0001.200.000
155Thành phố Hòa BìnhĐường Phạm Ngũ Lão - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.950.0001.200.000
156Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thái Tổ - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.950.0001.200.000
157Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị2.700.0002.100.0001.650.0001.050.000
158Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính tổ 8 - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị2.250.0001.800.0001.500.000900.000
159Thành phố Hòa BìnhQuốc lộ 70B - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN HÒA từ điểm đường rẽ vào Động Tiên Phi - đến cầu Thia giáp Yên MôngĐất ở đô thị2.250.0001.800.0001.500.000900.000
160Thành phố Hòa BìnhCác trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 (trừ đường tổ 9) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị2.250.0001.800.0001.500.000900.000
161Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị1.800.0001.200.0001.050.000750.000
162Thành phố Hòa Bìnhđường tổ 9 có độ rộng trên 5m - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị1.800.0001.200.0001.050.000750.000
163Thành phố Hòa BìnhĐường có mặt cắt đường rộng trên 4m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị1.200.000900.000750.000675.000
164Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông tổ 9 - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN HÒA từ ngõ 2, đường Quốc lộ 70B, điểm đầu nhà bà Thu điểm cuối nhà bà Mắn -Đất ở đô thị1.200.000900.000750.000675.000
165Thành phố Hòa BìnhĐường tổ 9 còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị1.200.000900.000750.000675.000
166Thành phố Hòa BìnhĐường khu tập thể giáo viên dân tộc nội trú - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị900.000750.000675.000600.000
167Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng dưới 4m thuộc các tổ 6,7,8,9 - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị900.000750.000675.000600.000
168Thành phố Hòa BìnhCác trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị900.000750.000675.000600.000
169Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông lên đồi Tên Đửa thuộc tổ 5 - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN HÒA -Đất ở đô thị900.000750.000675.000600.000
170Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị27.000.00022.500.00019.050.00013.650.000
171Thành phố Hòa BìnhĐường Hữu Nghị - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị18.000.00015.150.00012.750.0009.150.000
172Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
173Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh LangĐất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
174Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu An cư xanh - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
175Thành phố Hòa BìnhĐường Mai Thúc Loan - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
176Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
177Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đạm - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
178Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị13.200.00010.575.0008.625.0005.325.000
179Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ điểm giao nhau với đường Hòa Bình - đến điểm giao với đường Lê Thánh TôngĐất ở đô thị9.900.0007.950.0006.450.0003.975.000
180Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ Từ đoạn cổng chuyên gia - đến ngã ba Phùng HưngĐất ở đô thị9.900.0007.950.0006.450.0003.975.000
181Thành phố Hòa BìnhĐường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị9.900.0007.950.0006.450.0003.975.000
182Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - đến ngã ba giao nhau với đường Hòa BìnhĐất ở đô thị8.250.0006.600.0004.350.0002.700.000
183Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị8.250.0006.600.0004.350.0002.700.000
184Thành phố Hòa BìnhKhu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị8.250.0006.600.0004.350.0002.700.000
185Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị8.250.0006.600.0004.350.0002.700.000
186Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị8.250.0006.600.0004.350.0002.700.000
187Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị6.750.0005.400.0004.050.0002.100.000
188Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ Từ đoạn cổng chuyên gia - đến địa phận phường Tân ThịnhĐất ở đô thị4.650.0003.675.0002.700.0001.650.000
189Thành phố Hòa BìnhĐường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị4.650.0003.675.0002.700.0001.650.000
190Thành phố Hòa BìnhĐường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị4.650.0003.675.0002.700.0001.650.000
191Thành phố Hòa BìnhĐường Bà Đà (tổ 1,2,15) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị4.650.0003.675.0002.700.0001.650.000
192Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị4.650.0003.675.0002.700.0001.650.000
193Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 8 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ Đường Lý Thái Tổ - đến hết địa phận phường Hữu NghịĐất ở đô thị3.300.0002.700.0002.175.0001.320.000
194Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị3.300.0002.700.0002.175.0001.320.000
195Thành phố Hòa Bìnhcác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị3.300.0002.700.0002.175.0001.320.000
196Thành phố Hòa BìnhĐường Đào Duy Anh - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị3.300.0002.700.0002.175.0001.320.000
197Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của Đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị2.400.0001.950.0001.500.000990.000
198Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5mét đến 4mét - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị2.400.0001.950.0001.500.000990.000
199Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính tổ 08 - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị2.400.0001.950.0001.500.000990.000
200Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh trục chính tổ 8 - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ -Đất ở đô thị2.100.0001.650.0001.320.000825.000
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
4.9/5 - (976 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.