• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho dong hoi tinh quang binh
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình

3. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.

+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.

– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Đồng HớiMẹ Suốt - Phường Đồng Hải Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình QuanĐất ở đô thị43.250.00030.275.00021.195.00014.835.000
2Thành phố Đồng HớiQuang Trung - Phường Đồng Hải Giáp phường Phú Hải - Hùng VươngĐất ở đô thị35.465.00024.830.00017.380.00012.175.000
3Thành phố Đồng HớiHùng Vương - Phường Đồng Hải Quang Trung - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị35.465.00024.830.00017.380.00012.175.000
4Thành phố Đồng HớiQuách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị32.525.00022.770.00015.945.00011.170.000
5Thành phố Đồng HớiNguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị35.465.00024.830.00017.380.00012.175.000
6Thành phố Đồng HớiLê Lợi - Phường Đồng Hải Quảng Bình Quan - Cống 10Đất ở đô thị28.200.00019.740.00013.825.0009.685.000
7Thành phố Đồng HớiLê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Cống 10Đất ở đô thị26.815.00018.775.00013.140.0009.205.000
8Thành phố Đồng HớiHương Giang - Phường Đồng Hải Cầu Dài - Đường Huỳnh CônĐất ở đô thị25.085.00017.560.00012.295.0008.610.000
9Thành phố Đồng HớiHương Giang - Phường Đồng Hải Đường Huỳnh Côn - Đường Mẹ SuốtĐất ở đô thị32.525.00022.770.00015.945.00011.170.000
10Thành phố Đồng HớiThanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
11Thành phố Đồng HớiLê Trực - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Quang TrungĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
12Thành phố Đồng HớiNguyễn Trãi - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Giáp phường Đồng PhúĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
13Thành phố Đồng HớiNguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Hải Đường Hùng Vương - Đến quảng trườngĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
14Thành phố Đồng HớiCô Tám - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
15Thành phố Đồng HớiLê Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh ChiĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
16Thành phố Đồng HớiNguyễn Văn Trỗi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Quang TrungĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
17Thành phố Đồng HớiNguyễn Viết Xuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
18Thành phố Đồng HớiNguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Quang TrungĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
19Thành phố Đồng HớiLâm Úy - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Trãi - Đường Huỳnh CônĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
20Thành phố Đồng HớiLưu Trọng Lư - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
21Thành phố Đồng HớiLương Thế Vinh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng LưĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
22Thành phố Đồng HớiNguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng LưĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
23Thành phố Đồng HớiLê Văn Hưu - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
24Thành phố Đồng HớiMạc Đỉnh Chi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
25Thành phố Đồng HớiYết Kiêu - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn HưuĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
26Thành phố Đồng HớiDã Tượng - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh ChiĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
27Thành phố Đồng HớiTrần Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã TượngĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
28Thành phố Đồng HớiTrần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Lê Văn Hưu - Đường Yết KiêuĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
29Thành phố Đồng HớiTrần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Yết Kiêu - Đường Lê LợiĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
30Thành phố Đồng HớiTrần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
31Thành phố Đồng HớiHuỳnh Côn - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
32Thành phố Đồng HớiThạch Hãn - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
33Thành phố Đồng HớiTuệ Tĩnh - Phường Đồng Hải Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
34Thành phố Đồng HớiĐường vòng quanh Hồ Trạm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn HưuĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
35Thành phố Đồng HớiĐường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải - Phường Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)Đất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
36Thành phố Đồng HớiĐường chưa có tên (TDP Đồng Đình) - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng LưĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
37Thành phố Đồng HớiHuy Cận - Phường Đồng Hải Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
38Thành phố Đồng HớiLương Định Của - Phường Đồng Hải Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ TĩnhĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
39Thành phố Đồng HớiPhạm Ngọc Thạch - Phường Đồng Hải Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ TĩnhĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
40Thành phố Đồng HớiNgõ 05 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Đường Hương GiangĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
41Thành phố Đồng HớiNgõ 08 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Tường rào Sở Kế hoạch và Đầu tư (cũ)Đất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
42Thành phố Đồng HớiNgõ 22 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
43Thành phố Đồng HớiNgõ 05 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh NiênĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
44Thành phố Đồng HớiNgõ 02 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học và Công nghệĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
45Thành phố Đồng HớiNgõ 10 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
46Thành phố Đồng HớiNgõ 28 Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải Đường Mẹ Suốt - Đường Cô TámĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
47Thành phố Đồng HớiNgõ 2 Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ SuốtĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
48Thành phố Đồng HớiNgõ 10 Lê Trực - Phường Đồng Hải Đường Lê Trực - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
49Thành phố Đồng HớiNgõ 21 Quang Trung - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải ĐìnhĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
50Thành phố Đồng HớiNgõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
51Thành phố Đồng HớiNgõ 19 Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị8.910.0006.240.0004.370.0003.065.000
52Thành phố Đồng HớiVăn Cao - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường 23 - 8 - Đường Võ Thúc ĐồngĐất ở đô thị27.900.00018.775.00013.140.0009.205.000
53Thành phố Đồng HớiNguyễn Hữu Thọ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường 23 - 8 - Đường Lê LợiĐất ở đô thị23.355.00016.350.00011.445.0008.020.000
54Thành phố Đồng Hới30/04/2025 - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
55Thành phố Đồng HớiTrần Đại Nghĩa - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
56Thành phố Đồng HớiTự Đức - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
57Thành phố Đồng HớiHoàng Thị Loan - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tự Đức - Đường 30 - 4Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
58Thành phố Đồng HớiTống Duy Tân - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tự Đức - Đường 30 - 4Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
59Thành phố Đồng HớiTăng Bạt Hổ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê LợiĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
60Thành phố Đồng HớiVõ Thúc Đồng - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy TânĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
61Thành phố Đồng Hới19/08/2025 - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy TânĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
62Thành phố Đồng HớiTrần Hưng Đạo - Phường Đồng Hải Cầu Nhật Lệ I - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị43.250.00030.275.00021.195.00014.835.000
63Thành phố Đồng HớiLý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị35.465.00024.830.00017.380.00012.175.000
64Thành phố Đồng HớiNguyễn Du - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Cầu Hải ThànhĐất ở đô thị32.525.00022.770.00015.945.00011.170.000
65Thành phố Đồng HớiLê Quý Đôn - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị26.815.00018.775.00013.140.0009.205.000
66Thành phố Đồng HớiPhan Bội Châu - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
67Thành phố Đồng HớiDương Văn An - Phường Đồng Hải Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị19.030.00013.325.0009.325.0006.535.000
68Thành phố Đồng HớiHồ Xuân Hương - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
69Thành phố Đồng HớiHàn Mạc Tử - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
70Thành phố Đồng HớiBà Huyện Thanh Quan - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
71Thành phố Đồng HớiĐoàn Thị Điểm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
72Thành phố Đồng HớiNguyễn Hàm Ninh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
73Thành phố Đồng HớiNguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
74Thành phố Đồng HớiPhan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
75Thành phố Đồng HớiCao Bá Quát - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
76Thành phố Đồng HớiNguyễn Đình Chiểu - Phường Đồng Hải Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn ƠnĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
77Thành phố Đồng HớiNguyễn Khuyến - Phường Đồng Hải Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
78Thành phố Đồng HớiTrần Văn Ơn - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
79Thành phố Đồng HớiBùi Thị Xuân - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
80Thành phố Đồng HớiHuyền Trân Công Chúa - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
81Thành phố Đồng HớiNgõ 93 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị10.695.0007.485.0005.245.0003.670.000
82Thành phố Đồng HớiNgõ 101 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị10.695.0007.485.0005.245.0003.670.000
83Thành phố Đồng HớiNgõ 107 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị10.695.0007.485.0005.245.0003.670.000
84Thành phố Đồng HớiNgõ 112 Dương Văn An - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị10.695.0007.485.0005.245.0003.670.000
85Thành phố Đồng HớiĐường chưa có tên - Phường Đồng Hải Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường KiệtĐất ở đô thị6.230.0004.360.0003.055.0002.150.000
86Thành phố Đồng HớiNgõ 46 Bùi Thị Xuân - Phường Đồng Hải Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị5.835.0004.085.0002.860.0002.010.000
87Thành phố Đồng HớiNgõ 14 Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị5.835.0004.085.0002.860.0002.010.000
88Thành phố Đồng HớiNgõ 32 Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị5.835.0004.085.0002.860.0002.010.000
89Thành phố Đồng HớiNgõ 37 Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị5.785.0004.050.0002.835.0001.985.000
90Thành phố Đồng HớiNgõ 66 Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 2)Đất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
91Thành phố Đồng HớiNgõ 34 Lê Quý Đôn - Phường Đồng Hải Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nướcĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
92Thành phố Đồng HớiTrần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Cầu rào - Bưu điện tỉnh Quảng BìnhĐất ở đô thị43.250.00030.275.00021.195.00014.835.000
93Thành phố Đồng HớiLý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Cầu Bệnh Viện - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị35.465.00024.830.00017.380.00012.175.000
94Thành phố Đồng HớiNguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị35.465.00024.830.00017.380.00012.175.000
95Thành phố Đồng Hới23/08/2025 - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị27.900.00018.775.00013.140.0009.205.000
96Thành phố Đồng HớiVăn Cao - Phường Đồng Phú Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc ĐồngĐất ở đô thị27.900.00018.775.00013.140.0009.205.000
97Thành phố Đồng HớiTrần Phú - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn CaoĐất ở đô thị26.815.00018.775.00013.140.0009.205.000
98Thành phố Đồng HớiNguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Giáp Đồng Hải - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị23.355.00016.350.00011.445.0008.020.000
99Thành phố Đồng HớiNguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Cuối khu đô thị phía Bắc Trần Quang KhảiĐất ở đô thị26.815.00018.775.00013.140.0009.205.000
100Thành phố Đồng Hới30/04/2025 - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
101Thành phố Đồng HớiTự Đức - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
102Thành phố Đồng HớiHoàng Thị Loan - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Tự Đức - Đường 30 - 4Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
103Thành phố Đồng HớiTống Duy Tân - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Tự Đức - Đường 30 - 4Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
104Thành phố Đồng HớiVõ Thúc Đồng - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy TânĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
105Thành phố Đồng HớiMai Trung - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc TriểnĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
106Thành phố Đồng HớiAn Sinh - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc TriểnĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
107Thành phố Đồng HớiHoàng Bá Hiệu - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc TriểnĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
108Thành phố Đồng HớiQuyết Thắng - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc TriểnĐất ở đô thị26.815.00018.775.00013.140.0009.205.000
109Thành phố Đồng HớiNguyễn Lễ - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cưĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
110Thành phố Đồng HớiNgô Thế Vinh - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Mạc Kim Chi - Võ Khắc TriểnĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
111Thành phố Đồng HớiVõ Khắc Triển - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
112Thành phố Đồng HớiMạc Kính Điển - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang KhảiĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
113Thành phố Đồng HớiĐường rộng 31 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú -Đất ở đô thị26.815.00018.775.00013.140.0009.205.000
114Thành phố Đồng HớiĐường rộng 22,5 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú -Đất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
115Thành phố Đồng HớiĐường rộng 15 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú -Đất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
116Thành phố Đồng HớiĐường rộng 13 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú -Đất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
117Thành phố Đồng HớiCác tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường rộng 13 mét -Đất ở đô thị23.355.00016.350.00011.445.0008.020.000
118Thành phố Đồng HớiTrần Quang Khải - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Nam LýĐất ở đô thị23.355.00016.350.00011.445.0008.020.000
119Thành phố Đồng HớiLý Nam Đế - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
120Thành phố Đồng HớiNguyễn Trãi - Phường Đồng Phú Giáp Phường Hải Đình - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
121Thành phố Đồng HớiTrần Quang Khải - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Nam LýĐất ở đô thị23.355.00016.350.00011.445.0008.020.000
122Thành phố Đồng HớiLý Nam Đế - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị23.355.00016.350.00011.445.0008.020.000
123Thành phố Đồng HớiNguyễn Trãi - Phường Đồng Phú Giáp Phường Đồng Hải - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
124Thành phố Đồng HớiLê Duẩn - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn CaoĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
125Thành phố Đồng HớiLa Sơn Phu Tử - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Cuối Khu đô thị Phía Đông Phùng HưngĐất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
126Thành phố Đồng HớiVương Hồng Sển - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường La Sơn Phu Tử - Trần Quý KiênĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
127Thành phố Đồng HớiVõ Văn Tuấn - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường La Sơn Phu Tử - Nguyễn Văn TốĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
128Thành phố Đồng HớiKim Bảng - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Phạm Triệt - Vương Hồng SểnĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
129Thành phố Đồng HớiPhạm Triệt - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Kim Bảng - Hoàng Nghĩa PhúĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
130Thành phố Đồng HớiTrần Quý Kiên - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15mĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
131Thành phố Đồng HớiCần Vương - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Trần Quý Kiên - Đường QH giáp Hải ThànhĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
132Thành phố Đồng HớiHoàng Nghĩa Phú - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15mĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
133Thành phố Đồng HớiPhạm Quang Tiến - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15mĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
134Thành phố Đồng HớiNguyễn Văn Tố - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Kim Bảng - Đường QH 15mĐất ở đô thị14.100.0009.870.0006.920.0004.850.000
135Thành phố Đồng HớiCác tuyến đường rộng 22,5 m - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú -Đất ở đô thị21.455.00015.020.00010.520.0007.370.000
136Thành phố Đồng HớiCác tuyến đường rộng 15 m - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú -Đất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
137Thành phố Đồng HớiHai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị19.030.00013.325.0009.325.0006.535.000
138Thành phố Đồng HớiTrần Nhân Tông - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Sát tường rào Công an thành phốĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
139Thành phố Đồng HớiNguyễn Trường Tộ - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị18.600.00013.020.0009.115.0006.385.000
140Thành phố Đồng HớiNgô Quyền - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam ĐếĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
141Thành phố Đồng HớiTôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
142Thành phố Đồng HớiNguyễn Tư Nghiêm - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu RàoĐất ở đô thị16.435.00011.505.0008.055.0005.640.000
143Thành phố Đồng HớiNguyễn Gia Trí - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu RàoĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
144Thành phố Đồng HớiNguyễn Sáng - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư NghiêmĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
145Thành phố Đồng HớiLê Ngô Cát - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu RàoĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
146Thành phố Đồng HớiĐoàn Nguyễn Tuấn - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn BiểuĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
147Thành phố Đồng HớiLưu Công Danh - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu RàoĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
148Thành phố Đồng HớiPhan Đình Giót - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
149Thành phố Đồng HớiPhạm Hùng - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ NhuậnĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
150Thành phố Đồng HớiPhạm Hùng - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Đỗ Nhuận - Đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
151Thành phố Đồng HớiTrần Bang Cẩn - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đất lúaĐất ở đô thị15.055.00010.540.0007.380.0005.175.000
152Thành phố Đồng HớiTrần Kinh - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ NhuậnĐất ở đô thị6.230.0004.360.0003.055.0002.150.000
153Thành phố Đồng HớiBà Triệu - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
154Thành phố Đồng HớiĐinh Tiên Hoàng - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
155Thành phố Đồng HớiĐỗ Nhuận - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
156Thành phố Đồng HớiHàm Nghi - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
157Thành phố Đồng HớiPhùng Hưng - Phường Đồng Phú Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3)Đất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
158Thành phố Đồng HớiTrần Nguyên Hãn - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng PhúĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
159Thành phố Đồng HớiĐại Phong - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị12.805.0008.965.0006.280.0004.405.000
160Thành phố Đồng HớiPhạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
161Thành phố Đồng HớiTrần Quốc Toản - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng PhúĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
162Thành phố Đồng HớiHà Văn Cách - Phường Đồng Phú Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
163Thành phố Đồng HớiNguyễn An Ninh - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựaĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
164Thành phố Đồng HớiHoàng Hoa Thám - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường KiệtĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
165Thành phố Đồng HớiNgõ 126 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựaĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
166Thành phố Đồng HớiNgõ 124 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựaĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
167Thành phố Đồng HớiĐường 18 - 8 - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
168Thành phố Đồng HớiCao Bá Đạt - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà TrưngĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
169Thành phố Đồng HớiMai Thúc Loan - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
170Thành phố Đồng HớiNguyễn Biểu - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu RàoĐất ở đô thị11.420.0007.995.0005.600.0003.920.000
171Thành phố Đồng HớiLý Tự Trọng - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị6.230.0004.360.0003.055.0002.150.000
172Thành phố Đồng HớiTrần Quý Cáp - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị6.230.0004.360.0003.055.0002.150.000
173Thành phố Đồng HớiHồ Cưỡng - Phường Đồng Phú Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị6.230.0004.360.0003.055.0002.150.000
174Thành phố Đồng HớiTrần Khát Chân - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị6.230.0004.360.0003.055.0002.150.000
175Thành phố Đồng HớiNgõ 86 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý CápĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
176Thành phố Đồng HớiNgõ 155 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
177Thành phố Đồng HớiNgõ 262 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11)Đất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
178Thành phố Đồng HớiNgõ 72 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
179Thành phố Đồng HớiNgõ 58 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
180Thành phố Đồng HớiNgõ 48 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
181Thành phố Đồng HớiNgõ 36 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
182Thành phố Đồng HớiNgõ 14A Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
183Thành phố Đồng HớiNgõ 99 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
184Thành phố Đồng HớiNgõ 177 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
185Thành phố Đồng HớiNgõ 171 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
186Thành phố Đồng HớiNgõ 122 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý CápĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
187Thành phố Đồng HớiNgõ 110 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý CápĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
188Thành phố Đồng HớiNgõ 10 Trần Nhân Tông - Phường Đồng Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
189Thành phố Đồng HớiNgõ 4 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát ChânĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
190Thành phố Đồng HớiNgõ 45 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
191Thành phố Đồng HớiNgõ 65 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
192Thành phố Đồng HớiNgõ 69 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
193Thành phố Đồng HớiNgõ 35 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
194Thành phố Đồng HớiNgõ 27 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
195Thành phố Đồng HớiNgõ 10 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
196Thành phố Đồng HớiNgõ 27 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
197Thành phố Đồng HớiNgõ 34 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
198Thành phố Đồng HớiNgõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị4.050.0002.835.0001.985.0001.395.000
199Thành phố Đồng HớiĐào Trinh Nhất - Phường Đồng Phú Đường Bà Triệu - Đường Lý Nam ĐếĐất ở đô thị6.230.0004.360.0003.055.0002.150.000
200Thành phố Đồng HớiNguyễn Đức Lượng - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên HãnĐất ở đô thị6.230.0004.360.0003.055.0002.150.000
Xem thêm (Trang 1/16): 1[2][3] ...16
4.8/5 - (1307 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu mới nhất 2026
Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Hội Cư, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Hội Cư, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.