Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).
+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.
+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.
– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.
– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:
– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.
– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:
– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.
– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).
– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đồng Hới | Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan | Đất ở đô thị | 43.250.000 | 30.275.000 | 21.195.000 | 14.835.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Quang Trung - Phường Đồng Hải Giáp phường Phú Hải - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 35.465.000 | 24.830.000 | 17.380.000 | 12.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hùng Vương - Phường Đồng Hải Quang Trung - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 35.465.000 | 24.830.000 | 17.380.000 | 12.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 32.525.000 | 22.770.000 | 15.945.000 | 11.170.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 35.465.000 | 24.830.000 | 17.380.000 | 12.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lê Lợi - Phường Đồng Hải Quảng Bình Quan - Cống 10 | Đất ở đô thị | 28.200.000 | 19.740.000 | 13.825.000 | 9.685.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Cống 10 | Đất ở đô thị | 26.815.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hương Giang - Phường Đồng Hải Cầu Dài - Đường Huỳnh Côn | Đất ở đô thị | 25.085.000 | 17.560.000 | 12.295.000 | 8.610.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hương Giang - Phường Đồng Hải Đường Huỳnh Côn - Đường Mẹ Suốt | Đất ở đô thị | 32.525.000 | 22.770.000 | 15.945.000 | 11.170.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lê Trực - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Trãi - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Giáp phường Đồng Phú | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Hải Đường Hùng Vương - Đến quảng trường | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Cô Tám - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lê Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Viết Xuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lâm Úy - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Trãi - Đường Huỳnh Côn | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lưu Trọng Lư - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lương Thế Vinh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lê Văn Hưu - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Mạc Đỉnh Chi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Yết Kiêu - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Dã Tượng - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Lê Văn Hưu - Đường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Yết Kiêu - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Huỳnh Côn - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Thạch Hãn - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Tuệ Tĩnh - Phường Đồng Hải Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường vòng quanh Hồ Trạm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải - Phường Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Huy Cận - Phường Đồng Hải Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lương Định Của - Phường Đồng Hải Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phạm Ngọc Thạch - Phường Đồng Hải Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 05 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Đường Hương Giang | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 08 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Tường rào Sở Kế hoạch và Đầu tư (cũ) | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 22 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học và Công nghệ | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 28 Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 10 Lê Trực - Phường Đồng Hải Đường Lê Trực - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 21 Quang Trung - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 19 Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 8.910.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 3.065.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Văn Cao - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường 23 - 8 - Đường Võ Thúc Đồng | Đất ở đô thị | 27.900.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Hữu Thọ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường 23 - 8 - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 23.355.000 | 16.350.000 | 11.445.000 | 8.020.000 |
| Thành phố Đồng Hới | 30/04/2025 - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Đại Nghĩa - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Tự Đức - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hoàng Thị Loan - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Tống Duy Tân - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Tăng Bạt Hổ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Võ Thúc Đồng - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | 19/08/2025 - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Hải Cầu Nhật Lệ I - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 43.250.000 | 30.275.000 | 21.195.000 | 14.835.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 35.465.000 | 24.830.000 | 17.380.000 | 12.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Du - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Cầu Hải Thành | Đất ở đô thị | 32.525.000 | 22.770.000 | 15.945.000 | 11.170.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lê Quý Đôn - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 26.815.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phan Bội Châu - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Dương Văn An - Phường Đồng Hải Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 19.030.000 | 13.325.000 | 9.325.000 | 6.535.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hồ Xuân Hương - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hàn Mạc Tử - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Bà Huyện Thanh Quan - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đoàn Thị Điểm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Hàm Ninh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Cao Bá Quát - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Đình Chiểu - Phường Đồng Hải Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Khuyến - Phường Đồng Hải Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Văn Ơn - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Bùi Thị Xuân - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Huyền Trân Công Chúa - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 93 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa | Đất ở đô thị | 10.695.000 | 7.485.000 | 5.245.000 | 3.670.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa | Đất ở đô thị | 10.695.000 | 7.485.000 | 5.245.000 | 3.670.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 107 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa | Đất ở đô thị | 10.695.000 | 7.485.000 | 5.245.000 | 3.670.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 112 Dương Văn An - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 10.695.000 | 7.485.000 | 5.245.000 | 3.670.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường chưa có tên - Phường Đồng Hải Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.360.000 | 3.055.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 46 Bùi Thị Xuân - Phường Đồng Hải Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa | Đất ở đô thị | 5.835.000 | 4.085.000 | 2.860.000 | 2.010.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 14 Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 5.835.000 | 4.085.000 | 2.860.000 | 2.010.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 32 Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 5.835.000 | 4.085.000 | 2.860.000 | 2.010.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 5.785.000 | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 2) | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 34 Lê Quý Đôn - Phường Đồng Hải Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Cầu rào - Bưu điện tỉnh Quảng Bình | Đất ở đô thị | 43.250.000 | 30.275.000 | 21.195.000 | 14.835.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Cầu Bệnh Viện - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 35.465.000 | 24.830.000 | 17.380.000 | 12.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 35.465.000 | 24.830.000 | 17.380.000 | 12.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | 23/08/2025 - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 27.900.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Văn Cao - Phường Đồng Phú Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng | Đất ở đô thị | 27.900.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Phú - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao | Đất ở đô thị | 26.815.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Giáp Đồng Hải - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 23.355.000 | 16.350.000 | 11.445.000 | 8.020.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Cuối khu đô thị phía Bắc Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 26.815.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | 30/04/2025 - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Tự Đức - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hoàng Thị Loan - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Tống Duy Tân - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Võ Thúc Đồng - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Mai Trung - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | An Sinh - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hoàng Bá Hiệu - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Quyết Thắng - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển | Đất ở đô thị | 26.815.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Lễ - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngô Thế Vinh - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Mạc Kim Chi - Võ Khắc Triển | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Võ Khắc Triển - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Mạc Kính Điển - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường rộng 31 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú - | Đất ở đô thị | 26.815.000 | 18.775.000 | 13.140.000 | 9.205.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường rộng 22,5 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú - | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường rộng 15 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú - | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường rộng 13 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú - | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường rộng 13 mét - | Đất ở đô thị | 23.355.000 | 16.350.000 | 11.445.000 | 8.020.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Quang Khải - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Nam Lý | Đất ở đô thị | 23.355.000 | 16.350.000 | 11.445.000 | 8.020.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lý Nam Đế - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Trãi - Phường Đồng Phú Giáp Phường Hải Đình - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Quang Khải - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Nam Lý | Đất ở đô thị | 23.355.000 | 16.350.000 | 11.445.000 | 8.020.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lý Nam Đế - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 23.355.000 | 16.350.000 | 11.445.000 | 8.020.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Trãi - Phường Đồng Phú Giáp Phường Đồng Hải - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lê Duẩn - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | La Sơn Phu Tử - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Cuối Khu đô thị Phía Đông Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Vương Hồng Sển - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường La Sơn Phu Tử - Trần Quý Kiên | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Võ Văn Tuấn - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường La Sơn Phu Tử - Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Kim Bảng - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Phạm Triệt - Vương Hồng Sển | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phạm Triệt - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Kim Bảng - Hoàng Nghĩa Phú | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Quý Kiên - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15m | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Cần Vương - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Trần Quý Kiên - Đường QH giáp Hải Thành | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hoàng Nghĩa Phú - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15m | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phạm Quang Tiến - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15m | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Văn Tố - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Kim Bảng - Đường QH 15m | Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.870.000 | 6.920.000 | 4.850.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Các tuyến đường rộng 22,5 m - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú - | Đất ở đô thị | 21.455.000 | 15.020.000 | 10.520.000 | 7.370.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Các tuyến đường rộng 15 m - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú - | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 19.030.000 | 13.325.000 | 9.325.000 | 6.535.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Nhân Tông - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Sát tường rào Công an thành phố | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Trường Tộ - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 13.020.000 | 9.115.000 | 6.385.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngô Quyền - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Tư Nghiêm - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào | Đất ở đô thị | 16.435.000 | 11.505.000 | 8.055.000 | 5.640.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Gia Trí - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Sáng - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lê Ngô Cát - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đoàn Nguyễn Tuấn - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lưu Công Danh - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phan Đình Giót - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phạm Hùng - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phạm Hùng - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Đỗ Nhuận - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Bang Cẩn - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đất lúa | Đất ở đô thị | 15.055.000 | 10.540.000 | 7.380.000 | 5.175.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Kinh - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận | Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.360.000 | 3.055.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Bà Triệu - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đinh Tiên Hoàng - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đỗ Nhuận - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hàm Nghi - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Nguyên Hãn - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đại Phong - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 12.805.000 | 8.965.000 | 6.280.000 | 4.405.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Quốc Toản - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hà Văn Cách - Phường Đồng Phú Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn An Ninh - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hoàng Hoa Thám - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 126 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 124 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đường 18 - 8 - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Cao Bá Đạt - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Mai Thúc Loan - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Biểu - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 7.995.000 | 5.600.000 | 3.920.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Lý Tự Trọng - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.360.000 | 3.055.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Quý Cáp - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.360.000 | 3.055.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Hồ Cưỡng - Phường Đồng Phú Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.360.000 | 3.055.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Trần Khát Chân - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.360.000 | 3.055.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 86 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 155 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 262 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11) | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 72 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 58 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 48 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 36 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 14A Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 99 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 177 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 171 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 122 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 110 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 10 Trần Nhân Tông - Phường Đồng Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 4 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 45 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 65 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 69 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 35 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 27 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.985.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Đào Trinh Nhất - Phường Đồng Phú Đường Bà Triệu - Đường Lý Nam Đế | Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.360.000 | 3.055.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Đồng Hới | Nguyễn Đức Lượng - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.360.000 | 3.055.000 | 2.150.000 |



