• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1048Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu VượtĐất ở đô thị34.000.00013.600.0007.480.0005.100.000
1049Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế TiếtĐất ở đô thị34.000.00013.600.0007.480.0005.100.000
1050Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1051Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1052Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị19.450.0007.780.0004.279.0002.918.000
1053Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận ChâuĐất ở đô thị19.450.0007.780.0004.279.0002.918.000
1054Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị19.450.0007.780.0004.279.0002.918.000
1055Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu SòngĐất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1056Thành phố Đông HàLê Duẩn Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước;Đất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1057Thành phố Đông HàLê Duẩn Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai PhướcĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1058Thành phố Đông HàHùng Vương Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất ThuyếtĐất ở đô thị34.000.00013.600.0007.480.0005.100.000
1059Thành phố Đông HàHùng Vương Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1060Thành phố Đông HàHùng Vương Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ ViệtĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1061Thành phố Đông HàHùng Vương Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị27.200.00010.880.0005.984.0004.080.000
1062Thành phố Đông HàHùng Vương Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh PhướcĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1063Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - đến Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng TrịĐất ở đô thị34.000.00013.600.0007.480.0005.100.000
1064Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị - đến đường Trương Hán SiêuĐất ở đô thị23.800.0009.520.0005.236.0003.570.000
1065Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt - đến đường Nguyễn DuĐất ở đô thị34.000.00013.600.0007.480.0005.100.000
1066Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Chu Mạnh TrinhĐất ở đô thị23.800.0009.520.0005.236.0003.570.000
1067Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1068Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1069Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Đoạn từ đường Khóa Bảo - đến đường Phù Đổng Thiên VươngĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1070Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - đến đường vào X334Đất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1071Thành phố Đông HàQuốc lộ 9 Từ đường vào X334 - đến cầu Bà HaiĐất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1072Thành phố Đông HàTrần Hưng Đạo Từ đường Lê Duẩn - đến Bưu điện Đông HàĐất ở đô thị34.000.00013.600.0007.480.0005.100.000
1073Thành phố Đông HàTrần Hưng Đạo Phải tuyến: Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - đến đường Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1074Thành phố Đông HàTrần Hưng Đạo Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Kiệt 103 đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1075Thành phố Đông HàTrần Hưng Đạo Phải tuyến: Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Khóa Bảo;Đất ở đô thị23.800.0009.520.0005.236.0003.570.000
1076Thành phố Đông HàTrần Hưng Đạo Trái tuyến: Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quốc lộ 9Đất ở đô thị23.800.0009.520.0005.236.0003.570.000
1077Thành phố Đông HàPhan Châu Trinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông HàĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1078Thành phố Đông HàPhan Bội Châu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông HàĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1079Thành phố Đông HàLê Quý Đôn Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1080Thành phố Đông HàLê Lợi Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thánh TôngĐất ở đô thị27.200.00010.880.0005.984.0004.080.000
1081Thành phố Đông HàLê Lợi Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị23.800.0009.520.0005.236.0003.570.000
1082Thành phố Đông HàLê Hồng Phong Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị27.200.00010.880.0005.984.0004.080.000
1083Thành phố Đông HàLê Hồng Phong Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Tôn Thất ThuyếtĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1084Thành phố Đông HàLý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị27.200.00010.880.0005.984.0004.080.000
1085Thành phố Đông HàLý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị23.800.0009.520.0005.236.0003.570.000
1086Thành phố Đông HàLý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm NghiĐất ở đô thị20.400.0008.160.0004.488.0003.060.000
1087Thành phố Đông HàLý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi nối dàiĐất ở đô thị27.200.00010.880.0005.984.0004.080.000
1088Thành phố Đông HàLý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - đến đường Hùng Vương nối dàiĐất ở đô thị23.800.0009.520.0005.236.0003.570.000
1089Thành phố Đông HàLý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - đến đường Hàm Nghi đến hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị20.400.0008.160.0004.488.0003.060.000
1090Thành phố Đông HàLý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn DuĐất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1091Thành phố Đông HàLý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn DuĐất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1092Thành phố Đông HàNguyễn Tri Phương Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị27.200.00010.880.0005.984.0004.080.000
1093Thành phố Đông HàNguyễn Tri Phương Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1094Thành phố Đông HàHàm Nghi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến Bắc cống Đại AnĐất ở đô thị20.400.0008.160.0004.488.0003.060.000
1095Thành phố Đông HàHàm Nghi Đoạn từ Cống Đại An - đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1096Thành phố Đông HàNguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị20.400.0008.160.0004.488.0003.060.000
1097Thành phố Đông HàNguyễn Huệ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng)Đất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1098Thành phố Đông HàHuyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị19.450.0007.780.0004.279.0002.918.000
1099Thành phố Đông HàNguyễn Trãi Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Đặng TấtĐất ở đô thị19.450.0007.780.0004.279.0002.918.000
1100Thành phố Đông HàNguyễn Trãi Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Đặng TấtĐất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1101Thành phố Đông HàNgô Quyền Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hàm NghiĐất ở đô thị19.450.0007.780.0004.279.0002.918.000
1102Thành phố Đông HàHai Bà Trưng Đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hiền LươngĐất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1103Thành phố Đông HàHai Bà Trưng Đoạn từ đường Hiền Lương - đến đường Bùi Dục TàiĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1104Thành phố Đông HàLê Văn Hưu Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)Đất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1105Thành phố Đông HàLê Văn Hưu Đoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - đến Ga Đông HàĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1106Thành phố Đông HàNguyễn Công Trứ Cả đường (Quốc lộ 9 - đến đường Tôn Thất Thuyết)Đất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1107Thành phố Đông HàNguyễn Khuyến Cả tuyến đường -Đất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1108Thành phố Đông HàĐào Duy Từ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm NghiĐất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1109Thành phố Đông HàLê Thế Hiếu Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Hàm NghiĐất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1110Thành phố Đông HàLê Thế Hiếu Đoạn từ Hàm Nghi - đến đường Trương Hán SiêuĐất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1111Thành phố Đông HàNguyễn Bỉnh Khiêm Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ)Đất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1112Thành phố Đông HàLê Thánh Tông Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm NghiĐất ở đô thị17.700.0007.080.0003.894.0002.655.000
1113Thành phố Đông HàLê Thánh Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1114Thành phố Đông HàTạ Quang Bửu Cả tuyến đường -Đất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1115Thành phố Đông HàPhan Đình Phùng Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1116Thành phố Đông HàPhan Đình Phùng Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu PhướcĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1117Thành phố Đông HàĐặng Tất Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ)Đất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1118Thành phố Đông HàVăn Cao Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Thư viện tỉnhĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1119Thành phố Đông HàĐinh Tiên Hoàng Đoạn từ Đường Phan Bội Châu - đến Cống thoát nướcĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1120Thành phố Đông HàĐinh Tiên Hoàng Đoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - đến đường Bùi Dục TàiĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1121Thành phố Đông HàĐinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến mương thủy lợiĐất ở đô thị5.200.0002.080.0001.144.000780.000
1122Thành phố Đông HàHiền Lương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1123Thành phố Đông HàHiền Lương Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1124Thành phố Đông HàTôn Thất Thuyết Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Trần PhúĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1125Thành phố Đông HàNguyễn Du Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1126Thành phố Đông HàNguyễn Du Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - đến đường Trần Bình TrọngĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1127Thành phố Đông HàHoàng Diệu Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị15.950.0006.380.0003.509.0002.393.000
1128Thành phố Đông HàHoàng Diệu Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường sắtĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1129Thành phố Đông HàHoàng Diệu Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng)Đất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1130Thành phố Đông HàHoàng Diệu Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - đến đường nối Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái Miền TrungĐất ở đô thị4.800.0001.920.0001.056.000720.000
1131Thành phố Đông HàĐại Cồ Việt Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị30.600.00012.240.0006.732.0004.590.000
1132Thành phố Đông HàĐặng Dung Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sỹ LiênĐất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1133Thành phố Đông HàĐặng Dung Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến đường Mạc Đĩnh ChiĐất ở đô thị12.450.0004.980.0002.739.0001.868.000
1134Thành phố Đông HàĐặng Dung Đoạn từ Mạc Đĩnh Chi - đến cuối tuyếnĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1135Thành phố Đông HàBùi Thị Xuân Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Hải đội 2Đất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1136Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1137Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (9D) Từ đường Hùng Vương - đến phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông LươngĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1138Thành phố Đông HàĐường vào Trạm xá Công an Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế HiếuĐất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1139Thành phố Đông HàTrần Phú Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - đến Cầu vượt đường sắtĐất ở đô thị14.200.0005.680.0003.124.0002.130.000
1140Thành phố Đông HàTrần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1141Thành phố Đông HàThái Phiên Cả đường (từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú)Đất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1142Thành phố Đông HàTrần Quang Khải Từ đường Lương Khánh Thiện - đến đường Trần Bình TrọngĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1143Thành phố Đông HàLê Chưởng Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1144Thành phố Đông HàNguyễn Chí Thanh Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1145Thành phố Đông HàTrường Chinh Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1146Thành phố Đông HàTrường Chinh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết khu liên hợp thể dục thể thaoĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1147Thành phố Đông HàTrường Chinh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến cống thoát nước Trường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1148Thành phố Đông HàĐinh Công Tráng Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1149Thành phố Đông HàTrần Hữu Dực Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1150Thành phố Đông HàTrương Công Kỉnh Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công)Đất ở đô thị27.200.00010.880.0005.984.0004.080.000
1151Thành phố Đông HàHải Thượng Lãn Ông Cả tuyến đường -Đất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1152Thành phố Đông HàKhóa Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1153Thành phố Đông HàThành Cổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Khe LượcĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1154Thành phố Đông HàThành Cổ Đoạn từ Cầu Khe Lược - đến đường Bà TriệuĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1155Thành phố Đông HàLê Thế Tiết Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh N22Đất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1156Thành phố Đông HàPhạm Ngũ Lão Từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1157Thành phố Đông HàTrần Nhật Duật Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà TriệuĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1158Thành phố Đông HàPhan Văn Trị Từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế HiếuĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1159Thành phố Đông HàChu Mạnh Trinh Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quốc lộ 9Đất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1160Thành phố Đông HàThanh niên Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường về Cống Vĩnh NinhĐất ở đô thị11.700.0004.680.0002.574.0001.755.000
1161Thành phố Đông HàThanh Niên Từ cống Vĩnh Ninh - đến cầu ông NiệmĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1162Thành phố Đông HàCửa Tùng Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1163Thành phố Đông HàTrần Đại Nghĩa Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh TôngĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1164Thành phố Đông HàLương Khánh Thiện Cả tuyến đường -Đất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1165Thành phố Đông HàDuy Tân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1166Thành phố Đông HàĐoàn Hữu Trưng Từ đường Nguyễn Quang Xá - đến đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1167Thành phố Đông HàHà Huy Tập Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Đại Cồ ViệtĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1168Thành phố Đông HàHàn Mặc Tử Từ đường Trần Quang Khải - đến Trần Bình TrọngĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1169Thành phố Đông HàHoàng Hữu Chấp Từ đường Thân Nhân Trung - đến Đại Cồ ViệtĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1170Thành phố Đông HàHoàng Thị Ái Từ đường Hàn Mặc Tử - đến Nguyễn DuĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1171Thành phố Đông HàHồ Sĩ Thản Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1172Thành phố Đông HàLê Đại Hành Từ đường Hùng Vương - đến đường Trương HoànĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1173Thành phố Đông HàLý Thái Tổ Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vựcĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1174Thành phố Đông HàNguyễn Quang Xá Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ ViệtĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1175Thành phố Đông HàNguyễn Văn Cừ Từ đường Hùng Vương - đến đường Thoại Ngọc HầuĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1176Thành phố Đông HàThân Nhân Trung Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1177Thành phố Đông HàTrần Nhân Tông Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vựcĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1178Thành phố Đông HàTrương Hoàn Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ ViệtĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1179Thành phố Đông HàNguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Hồ Khe mâyĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1180Thành phố Đông HàHuỳnh Thúc Kháng Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1181Thành phố Đông HàHuỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lý - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1182Thành phố Đông HàTrần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Nguyễn Du kéo dàiĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1183Thành phố Đông HàTrần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1184Thành phố Đông HàBà Triệu Từ Chợ Đông Hà - đến Cầu Thanh NiênĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1185Thành phố Đông HàBà Triệu Đoạn từ Cầu Thanh niên - đến Cầu Đường sắtĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1186Thành phố Đông HàBà Triệu Đoạn từ cầu đường sắt - đến đường Nguyễn Văn TườngĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1187Thành phố Đông HàBà Triệu Đoạn từ Nguyễn văn Tường - đến giáp địa phận Phường 4Đất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1188Thành phố Đông HàBà Triệu Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - đến đường Khóa BảoĐất ở đô thị4.800.0001.920.0001.056.000720.000
1189Thành phố Đông HàBà Triệu Thuộc địa bàn Phường 4 -Đất ở đô thị4.400.0001.760.000968.000660.000
1190Thành phố Đông HàÔng Ích Khiêm Cả tuyến đường -Đất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1191Thành phố Đông HàHải Triều Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ông Ích KhiêmĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1192Thành phố Đông HàPhan Chu Trinh Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Đinh Công TrángĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1193Thành phố Đông HàNguyễn Thái Học Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường phía sau Cục Hải QuanĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1194Thành phố Đông HàHàn Thuyên Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2Đất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1195Thành phố Đông HàHàn Thuyên Kênh N2 - đến đường Thạch HãnĐất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1196Thành phố Đông HàNgô Sĩ Liên Cả tuyến đường -Đất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1197Thành phố Đông HàChế Lan Viên Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1198Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (đường 9D) Phía Tây đường vào đường Nghĩa địa Đông Lương - đến giáp xã Cam HiếuĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1199Thành phố Đông HàTrần Thánh Tông Đoạn từ đường Đặng Dung - đến cầu Lập ThạchĐất ở đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
1200Thành phố Đông HàMạc Đĩnh Chi Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Đặng DungĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1201Thành phố Đông HàMạc Đĩnh Chi Từ đường Đặng Dung - đến hết đườngĐất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1202Thành phố Đông HàVõ Thị Sáu Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trương Hán SiêuĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1203Thành phố Đông HàPhan Huy Chú Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1204Thành phố Đông HàLưu Hữu Phước Đoạn từ Tỉnh Ủy - đến đường Trần PhúĐất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1205Thành phố Đông HàChu Văn An Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Đào Duy AnhĐất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1206Thành phố Đông HàTrần Cao Vân Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Hàm NghiĐất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1207Thành phố Đông HàTrần Cao Vân Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Thánh TôngĐất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1208Thành phố Đông HàTôn Thất Tùng Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Tôn Thất ThuyếtĐất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1209Thành phố Đông HàNguyễn Cảnh Chân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1210Thành phố Đông HàKim Đồng Đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - đến đường Nguyễn Thượng HiềnĐất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1211Thành phố Đông HàKim Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sĩ LiênĐất ở đô thị3.450.0001.380.000759.000518.000
1212Thành phố Đông HàThuận Châu Đoạn từ đường Lê Duẩn hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương -Đất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1213Thành phố Đông HàThuận Châu Đoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - đến cầu Đại LộcĐất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1214Thành phố Đông HàCồn Cỏ Đoạn từ đường Đặng Dung - đến hết khu dân cư hai bên đường Cồn CỏĐất ở đô thị7.200.0002.880.0001.584.0001.080.000
1215Thành phố Đông HàCồn Cỏ Đoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - đến đường Thạch HãnĐất ở đô thị4.800.0001.920.0001.056.000720.000
1216Thành phố Đông HàPhạm Đình Hổ Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1217Thành phố Đông HàHồ Xuân Lưu Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Hàm NinhĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1218Thành phố Đông HàNguyễn Hàm Ninh Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Quốc Lộ 9Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1219Thành phố Đông HàBùi Dục Tài Cả tuyến đường (từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu)Đất ở đô thị8.700.0003.480.0001.914.0001.305.000
1220Thành phố Đông HàNguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1221Thành phố Đông HàLê Phụng Hiểu Cả tuyến đường -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1222Thành phố Đông HàĐặng Thai Mai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1223Thành phố Đông HàĐoàn Khuê Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Trần PhúĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1224Thành phố Đông HàĐoàn Khuê Đoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần PhúĐất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1225Thành phố Đông HàTrương Hán Siêu Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Thế HiếuĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1226Thành phố Đông HàTrương Hán Siêu Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1227Thành phố Đông HàTrương Hán Siêu Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Lê Thế HiếuĐất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1228Thành phố Đông HàĐường Hai bên Cầu vượt Đoạn từ đường Trần Phú - đến công Công An thành phốĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1229Thành phố Đông HàNguyễn Đình Chiểu Đoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - đến Quốc lộ 9Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1230Thành phố Đông HàPhạm Văn Đồng Từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc KhángĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1231Thành phố Đông HàĐặng Thí Từ đường Hùng Vương - đến Thoại Ngọc HầuĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1232Thành phố Đông HàLê Hành Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn VứcĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1233Thành phố Đông HàNguyễn An Ninh Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn VứcĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1234Thành phố Đông HàNguyễn Công Hoan Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn VứcĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1235Thành phố Đông HàNguyễn Hữu Mai Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn VứcĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1236Thành phố Đông HàNguyễn Hữu Khiếu Từ đường Lê Duẩn - đến hết trạm Y tế Đông LươngĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1237Thành phố Đông HàNguyễn Hữu Khiếu Từ hết trạm Y tế Đông Lương - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị5.600.0002.240.0001.232.000840.000
1238Thành phố Đông HàNguyễn Tư Giản Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn VứcĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1239Thành phố Đông HàNguyễn Tự Như Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn VứcĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1240Thành phố Đông HàNguyễn Vức Từ đường Hồ Sĩ Thản - đến đường Thoại Ngọc HầuĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1241Thành phố Đông HàPhù Đổng Thiên Vương Từ đường Quốc lộ 9 - đến cổng phụ Trường CĐSPĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1242Thành phố Đông HàThoại Ngọc Hầu Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1243Thành phố Đông HàPhạm Hồng Thái Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1244Thành phố Đông HàPhạm Hồng Thái Từ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - đến sông Thạch HãnĐất ở đô thị4.800.0001.920.0001.056.000720.000
1245Thành phố Đông HàQuốc lộ 1 cũ Đoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - đến đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1246Thành phố Đông HàLương Đình Của Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Cảnh ChânĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
1247Thành phố Đông HàTrương Định Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.9/5 - (1328 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Long Tiên, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Long Tiên, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện A Lưới, thành phố Huế 2026
Bảng giá đất huyện A Lưới, thành phố Huế 2026
Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.