• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Điện Biên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường NhéTại đây24Xã Pú NhungTại đây
2Xã Sín ThầuTại đây25Xã Chiềng SinhTại đây
3Xã Mường ToongTại đây26Xã Mường ẢngTại đây
4Xã Nậm KèTại đây27Xã Nà TấuTại đây
5Xã Quảng LâmTại đây28Xã Búng LaoTại đây
6Xã Nà HỳTại đây29Xã Mường LạnTại đây
7Xã Mường ChàTại đây30Xã Mường PhăngTại đây
8Xã Nà BủngTại đây31Xã Thanh NưaTại đây
9Xã Chà TởTại đây32Xã Thanh AnTại đây
10Xã Si Pa PhìnTại đây33Xã Thanh YênTại đây
11Xã Na SangTại đây34Xã Sam MứnTại đây
12Xã Mường TùngTại đây35Xã Núa NgamTại đây
13Xã Pa HamTại đây36Xã Mường NhàTại đây
14Xã Nậm NènTại đây37Xã Na SonTại đây
15Xã Mường PồnTại đây38Xã Xa DungTại đây
16Xã Tủa ChùaTại đây39Xã Pu NhiTại đây
17Xã Sín ChảiTại đây40Xã Mường LuânTại đây
18Xã Sính PhìnhTại đây41Xã Tìa DìnhTại đây
19Xã Tủa ThàngTại đây42Xã Phình GiàngTại đây
20Xã Sáng NhèTại đây43Phường Mường LayTại đây
21Xã Tuần GiáoTại đây44Phường Điện Biên PhủTại đây
22Xã Quài TởTại đây45Phường Mường ThanhTại đây
23Xã Mường MùnTại đây

Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đường từ ngã ba Hải Quan - đến ngã ba rẽ vào trụ sở Phường Tân Thanh, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768Đất ở đô thị32.000.00016.000.000--
2Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở phường Tân Thanh, - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650Đất ở đô thị26.000.00013.000.000--
3Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường khu liên hiệp TTTDTT tỉnh, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471Đất ở đô thị21.000.00010.500.000--
4Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ)Đất ở đô thị28.600.00014.300.000--
5Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu trắng (giáp phường Mường Thanh) - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35Đất ở đô thị18.900.0009.500.000--
6Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn còn lại - đến hết địa phận Thành phố (đến cầu bản Ten)Đất ở đô thị14.000.0007.000.000--
7Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào khu liên hiệp TTTDTT, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144Đất ở đô thị14.000.0007.000.0004.200.000-
8Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKTĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
9Thành phố Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường ASEAN)Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.400.000-
10Thành phố Điện Biên PhủĐường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu Thanh BìnhĐất ở đô thị32.000.00016.000.000--
11Thành phố Điện Biên PhủĐường Trần Đăng Ninh Đoạn từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (bến xe khách Thành phố ĐBP)Đất ở đô thị25.000.00012.500.000--
12Thành phố Điện Biên PhủĐường Trường Chinh Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67Đất ở đô thị18.000.0009.000.000--
13Thành phố Điện Biên PhủĐường Trường Chinh Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư trường tiểu học HNĐBPĐất ở đô thị12.000.0006.000.000--
14Thành phố Điện Biên PhủĐường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục đường phía đông) - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội)Đất ở đô thị11.500.0005.800.000--
15Thành phố Điện Biên PhủĐường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục phía tâyPhía bên sân bay) - đến tiếp giáp đường cổng vào sân bayĐất ở đô thị10.000.0005.000.000--
16Thành phố Điện Biên PhủĐường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào sân bay - đến hết cầu C13Đất ở đô thị7.200.0003.600.000--
17Thành phố Điện Biên PhủĐường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến Cống hộp 2 tiếp giáp kè sông Nậm Rốm (lý trình Km 194+762,65 về phía cầu Mường Thanh)Đất ở đô thị10.100.0005.100.000--
18Thành phố Điện Biên PhủĐường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn tiếp giáp Cống hộp 2 tiếp giáp kè sông Nậm Rốm (lý trình Km 194+762,65) - đến ngã tư cầu Mường ThanhĐất ở đô thị8.400.0004.200.0002.500.000-
19Thành phố Điện Biên PhủĐường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn ĐànĐất ở đô thị25.000.00012.500.000--
20Thành phố Điện Biên PhủĐường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường ra cầu A1Đất ở đô thị20.000.00010.000.000--
21Thành phố Điện Biên PhủĐường Bế Văn Đàn Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Chi nhánh NH phát triển) - đến hết cầu Mường ThanhĐất ở đô thị17.700.000---
22Thành phố Điện Biên PhủĐường cầu A2 Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1Đất ở đô thị17.100.0008.600.000--
23Thành phố Điện Biên PhủĐường cầu A3 Đoạn từ đầu cầu A1 - đến ngã ba rẽ đi Trung đoàn cảnh sát cơ động (Hết đất cây xăng)Đất ở đô thị9.800.0004.900.000--
24Thành phố Điện Biên PhủĐường sau bảo tàng Đoạn nối từ đường ra cầu A1 - đến hết đất bảo tàng, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 36Đất ở đô thị7.300.0003.700.0002.200.0001.500.000
25Thành phố Điện Biên PhủĐường cạnh Bảo tàng Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba đường sau Bảo tàngĐất ở đô thị7.400.0003.700.0002.200.0001.500.000
26Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư trường HNĐBPĐất ở đô thị11.200.0005.600.000--
27Thành phố Điện Biên PhủĐường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái (Tòa án tỉnh) đến đường Hoàng Công Chất (ngã tư cổng tỉnh đội) Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái (Tòa án tỉnh) - đến đường Hoàng Công Chất (ngã tư cổng tỉnh đội)Đất ở đô thị9.400.0004.700.000--
28Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư trường HNĐBPĐất ở đô thị11.200.0005.600.000--
29Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư trường HN ĐBP - đến ngã tư rẽ vào tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155Đất ở đô thị8.400.0004.200.000--
30Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng Tỉnh Đội - đến hết SN 221,đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246Đất ở đô thị9.700.0004.900.0002.900.0001.900.000
31Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Công Chất Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) Đối diện hết đất số nhà 237Đất ở đô thị8.400.0004.200.0002.500.0001.700.000
32Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã ba đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) Đối diện hết đất số nhà 237 - đến ngã tư cổng bệnh viện Đa khoa tỉnhĐất ở đô thị6.500.0003.300.0002.000.0001.300.000
33Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh - đến hết đất trường Cao đẳng y tếĐất ở đô thị5.000.0002.500.000--
34Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Công Chất Đoạn từ giáp đất trường cao đẳng y tế - đến hết đất bản Noong BuaĐất ở đô thị2.900.0001.500.000900.000600.000
35Thành phố Điện Biên PhủĐường Hoàng Công Chất Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh độiĐất ở đô thị5.000.0002.500.000--
36Thành phố Điện Biên PhủĐường Lê Trọng Tấn Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (cạnh công ty thương nghiệp Điện Biên) - đến ngã tư dốc Ta PôĐất ở đô thị20.900.00010.500.000--
37Thành phố Điện Biên PhủĐường Lê Trọng Tấn Đoạn từ ngã tư dốc Ta Pô - đến giáp đất Lữ đoàn 82Đất ở đô thị5.200.0002.600.000--
38Thành phố Điện Biên PhủĐường sau chợ trung tâm I Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ trung tâm Thương mại thành phố, đối diện bên kia hết đất số nhà 37DĐất ở đô thị11.100.0005.600.000--
39Thành phố Điện Biên PhủĐường sau chợ trung tâm I Đoạn từ cổng phụ trung tâm Thương mại thành phố, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến hết đất bãi đỗ xe của DN Huy ToanĐất ở đô thị5.300.0002.700.000--
40Thành phố Điện Biên PhủĐường sau chợ trung tâm I Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) rẽ vào đường sau khách sạn Công Đoàn -Đất ở đô thị5.300.0002.700.000--
41Thành phố Điện Biên PhủĐường 27m Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13mĐất ở đô thị10.600.0005.300.000--
42Thành phố Điện Biên PhủĐường 13m Nối tiếp đường 27m (cổng sau trường sư phạm) - đến ngã tư đường Sùng Phái SinhĐất ở đô thị6.200.0003.100.0001.900.000-
43Thành phố Điện Biên PhủĐường Tôn Thất Tùng Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái (từ đất của TTPCBXH) - đến cổng phụ Tỉnh độiĐất ở đô thị6.500.0003.300.000--
44Thành phố Điện Biên PhủQuốc lộ 12 Đoạn từ cầu C13 - đến hết địa phận thành phốĐất ở đô thị4.600.0002.300.0001.400.000-
45Thành phố Điện Biên PhủQuốc lộ 12 Đoạn từ cầu Mường Thanh cũ - đến ngã ba rẽ đi Điểm tái định cư số III (tiếp giáp đất cửa hàng xăng dầu A1)Đất ở đô thị9.400.0004.700.0002.800.000-
46Thành phố Điện Biên PhủĐường Lò Văn Hặc Đoạn từ ngã ba đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư thứ nhấtĐất ở đô thị8.400.000---
47Thành phố Điện Biên PhủĐường Lò Văn Hặc Đoạn tiếp giáp từ ngã tư thứ nhất - đến hết đường Lò Văn HặcĐất ở đô thị6.200.0003.100.000--
48Thành phố Điện Biên PhủĐường Trần Văn Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công An tỉnh) - đến hết đường Trần Văn ThọĐất ở đô thị7.300.0003.700.000--
49Thành phố Điện Biên PhủĐường 13/4 Từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Văn Thọ rẽ về phía bên UBND thành phố - đến hết đất Bộ chỉ huy biên phòng tỉnh, đối diện là hết đất số nhà 01Đất ở đô thị5.900.0003.000.000--
50Thành phố Điện Biên PhủĐường 13/5 Từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Văn Thọ rẽ về phía Công an tỉnh, - đến giáp đất di tích đề kháng Him Lam, đối diện là hết đất số nhà 34Đất ở đô thị5.900.0003.000.000--
51Thành phố Điện Biên PhủĐường 10,5m Cạnh UBND tỉnh Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - vào sân vận động và 2 đường nhánh bao quanh SVĐ (1 nhánh tiếp giáp với đường Trường Chinh, 1 nhánh tiếp giáp với đường Hoàng Công Chất)Đất ở đô thị5.800.0002.900.000--
52Thành phố Điện Biên PhủĐường cạnh Quảng trường 7/5 Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba cắt đường Phan Đình Giót (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ)Đất ở đô thị9.130.0004.620.000--
53Thành phố Điện Biên PhủĐường Phan Đình Giót Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh khách sạn HN ĐBP - đến ngã ba rẽ vào chợ TT3, hết đất số nhà 100Đất ở đô thị5.700.0002.900.000--
54Thành phố Điện Biên PhủĐường Phan Đình Giót Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba đường cạnh Quảng trường UBND tỉnh hết đất phòng Công chứng số 1Đất ở đô thị18.000.000---
55Thành phố Điện Biên PhủĐường Trần Can Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba thứ nhất, đối diện hết đất số nhà 08Đất ở đô thị8.800.0004.400.000--
56Thành phố Điện Biên PhủĐường Trần Can Đoạn từ ngã ba thứ nhất đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 08 - đến ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị6.100.0003.100.000--
57Thành phố Điện Biên PhủĐường trước chợ trung tâm III Đường trước chợ trung tâm III Đoạn từ ngã ba đường Trường Chinh - đến ngã ba đường Trần CanĐất ở đô thị8.800.0004.400.000--
58Thành phố Điện Biên PhủCác đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1 đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ) Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1 đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ) -Đất ở đô thị5.600.0002.800.000--
59Thành phố Điện Biên PhủĐường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng công an tỉnh) - đến ngã ba thứ 2 (Hết đất thửa 143 TBĐ 58, đối diện hết đất thửa 107 TBĐ 58)Đất ở đô thị5.600.0002.800.0001.700.0001.100.000
60Thành phố Điện Biên PhủĐường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ ngã ba thứ 2 (Tiếp giáp thửa 107 TBĐ 58) - đến hết đất nghĩa trang Him LamĐất ở đô thị5.400.0002.700.0001.600.0001.100.000
61Thành phố Điện Biên PhủĐường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện (Tiếp giáp thửa 143 TBĐ 58) - đến ngã ba rẽ vào Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Điện Biên (TDP 18Him Lam)Đất ở đô thị2.100.0001.100.000600.000400.000
62Thành phố Điện Biên PhủĐường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ ngã rẽ vào Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Điện Biên (TDP 18Him Lam) - đến Ngã ba tiếp giáp đường Bệnh việnTà LèngĐất ở đô thị1.900.0001.000.000600.000400.000
63Thành phố Điện Biên PhủĐường Tô Vĩnh Diện Đoạn tiếp giáp đường 13,5m khu Tái định cư Phiêng Bua - đến Trụ sở Công an Phường Noong BuaĐất ở đô thị1.900.0001.000.000600.000400.000
64Thành phố Điện Biên PhủĐường Sùng Phái Sinh Đoạn từ Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Chi nhánh Điện Thành Phố, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (PHim Lam)Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.400.0001.600.000
65Thành phố Điện Biên PhủĐường Sùng Phái Sinh Đoạn tiếp giáp đất Chi nhánh Điện Thành Phố, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 ( PHim Lam) - đến ngã tư đường 27mĐất ở đô thị6.400.0003.200.0001.900.0001.300.000
66Thành phố Điện Biên PhủĐường Sùng Phái Sinh Đoạn tiếp giáp đường 27m - đến đường Hoàng Công ChấtĐất ở đô thị2.500.0001.300.000800.000500.000
67Thành phố Điện Biên PhủĐường rẽ vào xí nghiệp gạch Đường rẽ vào xí nghiệp gạch Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất trụ sở công ty cổ phần sản xuất vật liệu và xây dựng Điện BiênĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.200.000800.000
68Thành phố Điện Biên PhủĐường rẽ vào Công ty xăng dầu Điện Biên Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất công ty xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.200.000-
69Thành phố Điện Biên PhủĐường rẽ vào Công ty xăng dầu Điện Biên Đoạn tiếp giáp đất công ty xăng dầu Điện Biên - đến hết đường nhựa (tính cả 2 bên đường)Đất ở đô thị3.300.0001.700.0001.000.000-
70Thành phố Điện Biên PhủĐường rẽ vào trại 1 cũ (trường dân tộc nội trú huyện ĐB) Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến cầu Bê tông thứ nhấtĐất ở đô thị7.000.0003.500.000--
71Thành phố Điện Biên PhủĐường rẽ vào trại 1 cũ (trường dân tộc nội trú huyện ĐB) Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất - đến bờ mươngĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.200.000800.000
72Thành phố Điện Biên PhủĐường đi cầu treo C4 Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 - đến đầu cầu treo C4Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.100.0001.400.000
73Thành phố Điện Biên PhủCác đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng từ 5 đến dưới 7m -Đất ở đô thị3.800.0001.900.0001.100.000-
74Thành phố Điện Biên PhủCác đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng từ 3 đến dưới 5m -Đất ở đô thị3.500.0001.800.0001.100.000-
75Thành phố Điện Biên PhủCác đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng dưới 3m -Đất ở đô thị3.300.0001.700.0001.000.000-
76Thành phố Điện Biên PhủCác đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác Các đường đất, cấp phối -Đất ở đô thị2.500.0001.300.000800.000-
77Thành phố Điện Biên PhủĐường đi vào xã Thanh Luông Đường đi vào xã Thanh Luông Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh - đến hết địa phận Thành phốĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.500.000-
78Thành phố Điện Biên PhủĐường Hòa Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp qua trụ sở phường Tân Thanh - đến hết đất số nhà 61, đối diện bên kia hết đất SN 58Đất ở đô thị4.600.0002.300.0001.400.000900.000
79Thành phố Điện Biên PhủĐường Hòa Bình Đoạn tiếp giáp đất số nhà 61, đối diện bên kia tiếp giáp đất SN 58 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng sở nông thôn PTNT)Đất ở đô thị3.300.0001.700.0001.000.000700.000
80Thành phố Điện Biên PhủĐường vào C14 Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 12 - đến cổng phòng khám đa khoa khu vực Đối diện hết đất SN16Đất ở đô thị2.400.0001.200.000700.000500.000
81Thành phố Điện Biên PhủĐường vào C15 Đoạn tiếp giáp cổng phòng khám đa khoa khu vực Đối diện tiếp giáp đất SN16 - đến cầu máng C8Đất ở đô thị1.700.000900.000500.000300.000
82Thành phố Điện Biên PhủĐường vào C16 Các đường nhựa hoặc bê tông còn lại thuộc phố 1, phố 2 phường Thanh Trường -Đất ở đô thị1.500.000800.000500.000300.000
83Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu dân cư kênh tả Đường có khổ rộng 17m -Đất ở đô thị5.600.000---
84Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu dân cư kênh tả Đường có khổ rộng 13 m -Đất ở đô thị3.400.000---
85Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu dân cư kênh tả Đường có khổ rộng 10 m Đoạn từ Trung tâm Dân số KHHGĐTP - đến hết đất trường mầm non Sơn caĐất ở đô thị4.100.000---
86Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu dân cư kênh tả Đường có khổ rộng 10 m Đoạn từ hết đất trường mầm non Sơn ca song song với đường 13m - đến hết đất lô F1Đất ở đô thị3.100.000---
87Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) -Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.100.000700.000
88Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.000.000600.000
89Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường đất, cấp phối (100m đầu tính từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp, tính trọn thửa) -Đất ở đô thị3.000.0001.500.000900.000600.000
90Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường đất, cấp phối (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -Đất ở đô thị2.700.0001.400.000800.000500.000
91Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông) (100m đầu, tính trọn thửa) -Đất ở đô thị3.000.0001.500.000900.000600.000
92Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông)(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -Đất ở đô thị2.700.0001.400.000800.000500.000
93Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m là đường đất, cấp phối(100m đầu, tính trọn thửa) -Đất ở đô thị2.500.0001.300.000800.000500.000
94Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m là đường đất, cấp phối(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000700.000400.000
95Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tinĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
96Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công ChấtĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.400.0001.000.000
97Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại trong khu dân cư Các đường có khổ rộng 10m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh, Đường Nguyễn Hữu Thọ phường Thanh Bình -Đất ở đô thị6.000.000---
98Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại trong khu dân cư Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7m đến dưới 11,5m là đường nhựa, bê tông -Đất ở đô thị3.800.0001.900.0001.100.000800.000
99Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại trong khu dân cư Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông -Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.300.000800.000
100Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại trong khu dân cư Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -Đất ở đô thị4.600.0002.300.0001.400.000900.000
101Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại trong khu dân cư Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7m đến dưới 11,5m là đường đất, cấp phối -Đất ở đô thị2.400.0001.200.000700.000500.000
102Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại trong khu dân cư Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối -Đất ở đô thị2.800.0001.400.000800.000600.000
103Thành phố Điện Biên PhủCác đường còn lại trong khu dân cư Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -Đất ở đô thị3.400.0001.700.0001.000.000700.000
104Thành phố Điện Biên PhủCác đường Bê tông trong các khu dân cư Các đường Bê tông có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m -Đất ở đô thị3.000.0001.500.000900.000600.000
105Thành phố Điện Biên PhủCác đường Bê tông trong các khu dân cư Các đường Bê tông có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m -Đất ở đô thị2.300.0001.200.000700.000500.000
106Thành phố Điện Biên PhủCác đường Bê tông trong các khu dân cư Các đường bê tông còn lại dưới 3m -Đất ở đô thị1.800.000900.000500.000400.000
107Thành phố Điện Biên PhủCác đường đất, cấp phối trong các khu dân cư Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m -Đất ở đô thị2.100.0001.100.000600.000400.000
108Thành phố Điện Biên PhủCác đường đất, cấp phối trong các khu dân cư Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m -Đất ở đô thị1.600.000800.000500.000300.000
109Thành phố Điện Biên PhủCác đường đất, cấp phối trong các khu dân cư Các đường đất còn lại dưới 3m -Đất ở đô thị1.400.000700.000400.000300.000
110Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua Đường có khổ rộng 36m -Đất ở đô thị8.700.000---
111Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua Đường có khổ rộng 22,5m -Đất ở đô thị5.500.000---
112Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua Đường có khổ rộng 20,5m -Đất ở đô thị5.200.000---
113Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua Đường có khổ rộng 16m -Đất ở đô thị4.400.000---
114Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua Đường có khổ rộng 13,5m -Đất ở đô thị3.600.000---
115Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua Đường có khổ rộng 11,5m -Đất ở đô thị2.700.000---
116Thành phố Điện Biên PhủĐường vành đai 3 (Asean) Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất khách sạn Him LamĐất ở đô thị5.000.0002.500.000--
117Thành phố Điện Biên PhủĐường vành đai 3 (Asean) Đoạn hết đất khách sạn Him Lam - đến ngã tư giáp đường bệnh viện Tà LèngĐất ở đô thị1.800.000900.000500.000400.000
118Thành phố Điện Biên PhủĐường vành đai 3 (Asean) Đoạn từ ngã tư giáp đường bệnh viện Tà Lèng - đến hết địa phận thành phốĐất ở đô thị1.200.000600.000400.000200.000
119Thành phố Điện Biên PhủĐường phía tây sông Nậm Rốm Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh đi qua hầm Đờ Cát, - đến ngã ba rẽ ra cửa hàng xăng dầu A1Đất ở đô thị3.100.0001.600.000900.000600.000
120Thành phố Điện Biên PhủĐường vào Trung tâm TDTT Đường 32m đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường)Đất ở đô thị11.900.0006.000.000--
121Thành phố Điện Biên PhủĐường vào Trung tâm TDTT Đường 24,5m nối với đường 32m cạnh Nhà thi đấu đa năng -Đất ở đô thị8.100.0004.100.000--
122Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu (Hết địa phận phường Mường Thanh)Đất ở đô thị5.500.0002.800.0001.700.0001.100.000
123Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu (Hết địa phận phường Mường Thanh) - đến ngã tư tiếp giáp đường 20,5m Noong Bua đi Pú TửuĐất ở đô thị5.200.0002.600.0001.600.0001.000.000
124Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Noong BuaPú Tửu - đến tiếp giáp đường Trục C (13,5m) khu TĐC Khe Chít IĐất ở đô thị5.200.0002.600.0001.600.0001.000.000
125Thành phố Điện Biên PhủĐường vành đai II (Đường 20,5m) Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn LaPhường Noong Bua - đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Văn TháiKhe ChítĐất ở đô thị5.200.0002.600.0001.600.0001.000.000
126Thành phố Điện Biên PhủĐường vành đai II (Đường 20,5m) Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Hoàng Văn TháiKhe Chít - đến hết địa phận Thành PhốĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.200.000800.000
127Thành phố Điện Biên PhủĐường nối từ đường Võ Nguyên Giáp đến khu dân cư Kênh Tả (Đường 20,5m) Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - đến khu dân cư Kênh Tả (Đường 20,5m)Đất ở đô thị5.500.0002.800.0001.700.0001.100.000
128Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đường nối từ cuối lô đất F2 khu dân cư kênh tả - đến tiếp giáp đường Bệnh viện Tà Lèng (đường 20,5m)Đất ở đô thị5.200.0002.600.0001.600.0001.000.000
129Thành phố Điện Biên PhủĐường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam -Đất ở đô thị2.800.0001.400.000800.000600.000
130Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ ngã tư bệnh viện tỉnh - đến hết đất trụ sở Cục thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 60m)Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.400.0001.000.000
131Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ tiếp giáp đường 60m - đến ngã tư tiếp giáp đường ra Khách sạn Him LamĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
132Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường ra Khách sạn Him Lam - đến ngã ba rẽ vào bản Tà LèngĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.400.0001.000.000
133Thành phố Điện Biên PhủĐường nối từ ngã 4 Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đi Tà Lèng Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xãĐất ở đô thị3.200.0002.200.0001.600.0001.000.000
134Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I Đường có khổ rộng 20,5m -Đất ở đô thị5.200.000---
135Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I Đường có khổ rộng 17m -Đất ở đô thị4.600.000---
136Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I Đường có khổ rộng 13,5m -Đất ở đô thị3.500.000---
137Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Tuyến đường nối từ đường ASEAN - đến cầu BTCT khu TĐC Khe Chít(Đường 17,5m Khe Chít II)Đất ở đô thị4.800.000---
138Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua Đường có khổ rộng 13,5m -Đất ở đô thị3.600.000---
139Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua Đường có khổ rộng 13m -Đất ở đô thị3.500.000---
140Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ Đường có khổ rộng 60m -Đất ở đô thị22.400.000---
141Thành phố Điện Biên PhủCác tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ Đường có khổ rộng 10m -Đất ở đô thị5.600.000---
142Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ ngã ba rẽ đi Điểm TĐC số III (tiếp giáp đất cửa hàng xăng dầu A1) - đến cầu suối bản Pa PeĐất ở đô thị3.410.0002.040.0001.150.000680.000
143Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ cầu suối bản Pa Pe - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh HưngĐất ở đô thị3.300.0001.980.0001.100.000660.000
144Thành phố Điện Biên PhủThành phố Điện Biên Đoạn từ cầu C4 - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh HưngĐất ở đô thị3.300.0001.980.0001.100.000660.000
145Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 02, TDC 03, TDC 05, TDC 08, TDC 13, TDC 16, TDC 17) tiếp giáp một mặt đường 15,5m -Đất ở đô thị4.430.000---
146Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 02, TDC 03, TDC 05, TDC 08, TDC 13, TDC 16, TDC 17) tiếp giáp 02 mặt đường 15,5m và 13,5m -Đất ở đô thị4.651.500---
147Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô TDC 08 một mặt tiếp giáp đường 15,5m và một mặt thoáng (cây xanh) -Đất ở đô thị4.562.900---
148Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 01, TDC 02, TDC 03, TDC 04, TDC 05, TDC 06, TDC 07, TDC 08, TDC 09, TDC 10, TDC 11, TDC 12, TDC 13, TDC 14, TDC 15, TDC -Đất ở đô thị4.000.000---
149Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 06, TDC 07, TDC 09, TDC 11, TDC 12, TDC 14, TDC 15, TDC 16, TDC 17, TDC 18, TDC 20, TDC 21, TDC 22, TDC 23, TDC 24, TDC -Đất ở đô thị4.200.000---
150Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 01, TDC 02, TDC 03, TDC 04, TDC 05, TDC 06, TDC 07, TDC 08, TDC 09, TDC 10, TDC 11, TDC 12, TDC 13, TDC 14, TDC 18, TDC -Đất ở đô thị4.120.000---
151Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC01 tiếp giáp một mặt đường 12m -Đất ở đô thị3.800.000---
152Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ -Đất ở đô thị9.500.000---
153Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp 02 mặt đường (Nguyễn Hữu Thọ và 13,5m) -Đất ở đô thị9.975.000---
154Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m -Đất ở đô thị5.520.000---
155Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp 02 mặt đường (13m và 13,5m) -Đất ở đô thị5.796.000---
156Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5m -Đất ở đô thị5.520.000---
157Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và đường 13,5m (đường quy hoạch)) -Đất ở đô thị5.796.000---
158Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5m -Đất ở đô thị3.500.000---
159Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 15m): -Đất ở đô thị4.777.500---
160Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m): -Đất ở đô thị3.675.000---
161Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10,9m -Đất ở đô thị3.400.000---
162Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp 02 mặt đường (10,9m và 13,5m): -Đất ở đô thị3.675.000---
163Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15m -Đất ở đô thị4.550.000---
164Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa thuộc lô LK04 tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13,5m) hoặc 02 mặt đường (15m và 15m) và các thửa đất thuộc lô LK05 tiếp giáp 02 mặt đường (15m -Đất ở đô thị4.777.500---
165Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 31, TDC 32) tiếp giáp 01 mặt đường 28m -Đất ở đô thị6.800.000---
166Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 31, TDC 32) tiếp giáp 02 mặt đường (28m và 13,5m) -Đất ở đô thị7.140.000---
167Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 22; TDC 23; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TDC 31; TDC 32) tiếp giáp 01 mặt đư -Đất ở đô thị5.540.000---
168Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 22; TDC 23; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TDC 32) tiếp giáp 02 mặt đường (13, -Đất ở đô thị5.817.000---
169Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TĐC 31) tiếp giáp 01 mặt đường 13,5m và 1 mặt thoán -Đất ở đô thị5.706.000---
170Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC01 tiếp giáp đường 13m -Đất ở đô thị5.520.000---
171Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13,5m -Đất ở đô thị5.520.000---
172Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13m) -Đất ở đô thị5.796.000---
173Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 15m) -Đất ở đô thị5.985.000---
174Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp đường 15m -Đất ở đô thị5.700.000---
175Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp đường 13m -Đất ở đô thị5.520.000---
176Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC 03 tiếp giáp 02 mặt đường (13m và 13,5m) hoặc 02 mặt đường (13m và 13m) -Đất ở đô thị5.796.000---
177Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13m) hoặc 02 mặt đường (15m và 13,5m) -Đất ở đô thị5.985.000---
178Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13,5m -Đất ở đô thị4.290.000---
179Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa thuộc các lô (TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m) -Đất ở đô thị4.504.500---
180Thành phố Điện Biên PhủĐiểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp mặt đường 13,5m và 1 mặt thoáng (cây xanh) -Đất ở đô thị4.418.700---
181Thành phố Điện Biên PhủKhu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4 Lô 02 (từ thửa 09 đến thửa 14); Lô 03 (từ thửa 01 đến thửa 04); Lô 04 (từ thửa 03 đến thửa 20); Lô 05 (từ thửa 02 đến thửa 17) tiếp giáp 01 mặt đường -Đất ở đô thị5.600.000---
182Thành phố Điện Biên PhủKhu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C5 Lô 02 (thửa 08); Lô 03 (thửa 05); Lô 04 (thửa 02); Lô 05 (thửa 01và thửa 18) tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13,5m) -Đất ở đô thị5.880.000---
183Thành phố Điện Biên PhủKhu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C6 Lô 01 (từ thửa 02 đến thửa 14); Lô 06 (từ thửa 11 đến thửa 17) tiếp giáp 01 mặt đường 13,5m và phía bên kia đường hướng ra công viên ven sông Nậm Rốm -Đất ở đô thị4.450.000---
184Thành phố Điện Biên PhủKhu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C7 Lô 01 (thửa 01 và thửa 15); Lô 06 (thửa 10 và thửa 18) tiếp giáp 02 mặt đường (đường 13,5m-phía bên kia đường hướng ra công viên ven sông Nậm Rốm và đ -Đất ở đô thị4.673.000---
185Thành phố Điện Biên PhủKhu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C8 Lô 01 (từ thửa 17 đến thửa 35); Lô 02 (từ thửa 01 đến thửa 06); Lô 05 (từ thửa 20 đến thửa 42); Lô 06 (từ thửa 02 đến thửa 08); Lô 03 (thửa 06); Lô 04 -Đất ở đô thị4.300.000---
186Thành phố Điện Biên PhủKhu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C9 Lô 01 (thửa 16 và thửa 36); Lô 02 (thửa 07); Lô 05 (thửa 19 và thửa 43); Lô 06 (thửa 01và thửa 09) tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m) -Đất ở đô thị4.515.000---
187Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Các Ô đất (từ Ô số 01 đến Ô số 07 và từ Ô số 10 đến Ô số 12) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (từ Ô số 02 đến Ô số 04 và từ Ô số 07 đến Ô số 10) thuộc Lô TD -Đất ở đô thị6.340.000---
188Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Các Ô đất (Ô số 01 và Ô số 11) thuộc Lô TDC-08; Ô số 13 thuộc Lô TDC-07 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 30m và đường 13,5m) -Đất ở đô thị6.657.000---
189Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Các Ô đất (Ô số 08 và Ô số 09) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (Ô số 05 và Ô số 06) thuộc Lô TDC-08 tiếp giáp 01 mặt đường 30 m và 01 mặt thoáng (cây xanh) -Đất ở đô thị6.530.000---
190Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Các Ô đất (từ Ô số 15 đến Ô số 17 và từ Ô số 20 đến Ô số 26) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (từ Ô số 13 đến Ô số 16 và từ Ô số 19 đến Ô số 21) thuộc Lô TD -Đất ở đô thị4.000.000---
191Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Ô số 14 thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (Ô số 12 và Ô số 22) thuộc Lô TDC-08; Các Ô đất (Ô số 01 và 04) thuộc Lô OLB- 01 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 13,5 -Đất ở đô thị4.200.000---
192Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Các Ô đất (Ô số 05 và Ô số 08) thuộc Lô OLB-01 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 17,5m và đường 13,5m) -Đất ở đô thị4.840.000---
193Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Các Ô đất (Ô số 06 và Ô số 07) thuộc Lô OLB-01 tiếp giáp 01 mặt đường 17,5m và và 01 mặt thoáng cây xanh -Đất ở đô thị4.740.000---
194Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Các Ô đất (Ô số 02 và Ô số 03) thuộc Lô OLB-01; (Ô số 18 và Ô số 19) thuộc Lô TDC- 07; (Ô số 17 và Ô số 18) thuộc Lô TDC- 08 tiếp giáp 01 mặt đường 13 -Đất ở đô thị4.120.000---
195Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Các Ô đất (từ Ô số 05 đến Ô số 07) thuộc Lô OLB-NV01 tiếp giáp 01 mặt đường 13m -Đất ở đô thị4.330.000---
196Thành phố Điện Biên PhủGiá đất Khu Tái định cư phường Him Lam Ô số 08 thuộc Lô OLB-NV01tiếp giáp 01 mặt đường 13m và 01 mặt mặt thoáng (cây xanh) -Đất ở đô thị4.460.000---
197Thành phố Điện Biên PhủKhu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp -Đất ở đô thị40.000.000---
198Thành phố Điện Biên PhủKhu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ Đường cạnh Quảng trường 7/5 (đường 14m) -Đất ở đô thị28.000.000---
199Thành phố Điện Biên PhủKhu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ Đường có khổ rộng 13m -Đất ở đô thị18.000.000---
200Thành phố Điện Biên PhủKhu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ Đường có khổ rộng 10m -Đất ở đô thị16.000.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (946 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.