Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);
– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thạch Ngàn - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 2 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thạch Ngàn - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 3 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thạch Ngàn - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 4 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ trại - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 5 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ trại - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 6 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ trại - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 7 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Xóm Nà Ngùa - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 8 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Xóm Nà Ngùa - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 9 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Xóm Nà Ngùa - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 10 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 11 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 12 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 13 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 14 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 15 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 16 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 17 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 18 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 19 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 20 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 21 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 22 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 23 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 24 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 25 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 55 | - | - | - |
| 26 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 61 | - | - | - |
| 27 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 110 | - | - | - |
| 28 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 29 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 30 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 31 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Muộng - Xã Mậu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 32 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Muộng - Xã Mậu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 33 | Huyện Con Cuông | Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Muộng - Xã Mậu Đức | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 34 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Sáu - Ông Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 35 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Sáu - Ông Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 36 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Sáu - Ông Toàn | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 37 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Hòa - Ông Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 60 | - | - | - |
| 38 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Hòa - Ông Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 66 | - | - | - |
| 39 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Hòa - Ông Sáu | Đất ở nông thôn | 120 | - | - | - |
| 40 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Long Voi - Ông Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 70 | - | - | - |
| 41 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Long Voi - Ông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 77 | - | - | - |
| 42 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Long Voi - Ông Hòa | Đất ở nông thôn | 140 | - | - | - |
| 43 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Hoa Ba - Long Voi | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 44 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Hoa Ba - Long Voi | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 45 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Hoa Ba - Long Voi | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 46 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã ba chợ - Hoa Ba | Đất SX-KD nông thôn | 125 | - | - | - |
| 47 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã ba chợ - Hoa Ba | Đất TM-DV nông thôn | 138 | - | - | - |
| 48 | Huyện Con Cuông | Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã ba chợ - Hoa Ba | Đất ở nông thôn | 250 | - | - | - |
| 49 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Hoàn - Ông Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 55 | - | - | - |
| 50 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Hoàn - Ông Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 61 | - | - | - |
| 51 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Hoàn - Ông Trọng | Đất ở nông thôn | 110 | - | - | - |
| 52 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Năm - Ông Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 75 | - | - | - |
| 53 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Năm - Ông Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 83 | - | - | - |
| 54 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Năm - Ông Hoàn | Đất ở nông thôn | 150 | - | - | - |
| 55 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Nà Ngùa - Xã Mậu Đức Bà Điều - Ông Năm | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 56 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Nà Ngùa - Xã Mậu Đức Bà Điều - Ông Năm | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 57 | Huyện Con Cuông | Đường đi Nà Ngùa - Thôn Nà Ngùa - Xã Mậu Đức Bà Điều - Ông Năm | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 58 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75 | - | - | - |
| 59 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83 | - | - | - |
| 60 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150 | - | - | - |
| 61 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75 | - | - | - |
| 62 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83 | - | - | - |
| 63 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150 | - | - | - |
| 64 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75 | - | - | - |
| 65 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83 | - | - | - |
| 66 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150 | - | - | - |
| 67 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75 | - | - | - |
| 68 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83 | - | - | - |
| 69 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150 | - | - | - |
| 70 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75 | - | - | - |
| 71 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83 | - | - | - |
| 72 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150 | - | - | - |
| 73 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Khánh Hoan - Trạm hạ thế | Đất SX-KD nông thôn | 75 | - | - | - |
| 74 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Khánh Hoan - Trạm hạ thế | Đất TM-DV nông thôn | 83 | - | - | - |
| 75 | Huyện Con Cuông | Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Khánh Hoan - Trạm hạ thế | Đất ở nông thôn | 150 | - | - | - |
| 76 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ông Đường - Hợp Thành | Đất SX-KD nông thôn | 85 | - | - | - |
| 77 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ông Đường - Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 94 | - | - | - |
| 78 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ông Đường - Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 170 | - | - | - |
| 79 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hạnh Long - Ông Đường | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 80 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hạnh Long - Ông Đường | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 81 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hạnh Long - Ông Đường | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 82 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã tư chợ - Hạnh Long | Đất SX-KD nông thôn | 125 | - | - | - |
| 83 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã tư chợ - Hạnh Long | Đất TM-DV nông thôn | 138 | - | - | - |
| 84 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã tư chợ - Hạnh Long | Đất ở nông thôn | 250 | - | - | - |
| 85 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Bà Điểu - Ngã tư chợ | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 86 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Bà Điểu - Ngã tư chợ | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 87 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Bà Điểu - Ngã tư chợ | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 88 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Cô Sáng - Bà Điểu | Đất SX-KD nông thôn | 125 | - | - | - |
| 89 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Cô Sáng - Bà Điểu | Đất TM-DV nông thôn | 138 | - | - | - |
| 90 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Cô Sáng - Bà Điểu | Đất ở nông thôn | 250 | - | - | - |
| 91 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Dốc Dài - Cô Sáng | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 92 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Dốc Dài - Cô Sáng | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 93 | Huyện Con Cuông | Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Dốc Dài - Cô Sáng | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 94 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 95 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 96 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 97 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 98 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 99 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 100 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 101 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 102 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 103 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 104 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 105 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 106 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 107 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 108 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 109 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 110 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 111 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 112 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 113 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 114 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 115 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tre - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 116 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tre - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 117 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tre - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 118 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 119 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 120 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 121 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 122 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 123 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 124 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 125 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 126 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 127 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 128 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 129 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 130 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 131 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 132 | Huyện Con Cuông | Đường nội thôn - Thôn Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 133 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 134 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 135 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 136 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 137 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 138 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 139 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 140 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 141 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 142 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 143 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 144 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 145 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 146 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 147 | Huyện Con Cuông | Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 148 | Huyện Con Cuông | Ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Bản Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Thắng - Nhà ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 55 | - | - | - |
| 149 | Huyện Con Cuông | Ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Bản Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Thắng - Nhà ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 61 | - | - | - |
| 150 | Huyện Con Cuông | Ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Bản Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Thắng - Nhà ông Bình | Đất ở nông thôn | 110 | - | - | - |
| 151 | Huyện Con Cuông | Tuyến Thạch Tiến – Thọ Sơn - Bản Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Vân - Nhà ông Khả | Đất SX-KD nông thôn | 60 | - | - | - |
| 152 | Huyện Con Cuông | Tuyến Thạch Tiến – Thọ Sơn - Bản Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Vân - Nhà ông Khả | Đất TM-DV nông thôn | 66 | - | - | - |
| 153 | Huyện Con Cuông | Tuyến Thạch Tiến – Thọ Sơn - Bản Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Vân - Nhà ông Khả | Đất ở nông thôn | 120 | - | - | - |
| 154 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Tổng Xan - Bản Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Thụ - Nhà ông Thứu | Đất SX-KD nông thôn | 60 | - | - | - |
| 155 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Tổng Xan - Bản Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Thụ - Nhà ông Thứu | Đất TM-DV nông thôn | 66 | - | - | - |
| 156 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Tổng Xan - Bản Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Thụ - Nhà ông Thứu | Đất ở nông thôn | 120 | - | - | - |
| 157 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Tổng Xan - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Kham - Nhà ông Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 60 | - | - | - |
| 158 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Tổng Xan - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Kham - Nhà ông Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 66 | - | - | - |
| 159 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Tổng Xan - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Kham - Nhà ông Phúc | Đất ở nông thôn | 120 | - | - | - |
| 160 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Thạch Tiến - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Quyết - Nhà ông Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 60 | - | - | - |
| 161 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Thạch Tiến - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Quyết - Nhà ông Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 66 | - | - | - |
| 162 | Huyện Con Cuông | Tuyến Đồng Thắng – Thạch Tiến - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Quyết - Nhà ông Kỳ | Đất ở nông thôn | 120 | - | - | - |
| 163 | Huyện Con Cuông | Ngã ba Đồng Tâm - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn | Đất SX-KD nông thôn | 75 | - | - | - |
| 164 | Huyện Con Cuông | Ngã ba Đồng Tâm - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn | Đất TM-DV nông thôn | 83 | - | - | - |
| 165 | Huyện Con Cuông | Ngã ba Đồng Tâm - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn | Đất ở nông thôn | 150 | - | - | - |
| 166 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Tràn khe Xan - Rũ mồ Thanh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 65 | - | - | - |
| 167 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Tràn khe Xan - Rũ mồ Thanh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 72 | - | - | - |
| 168 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Tràn khe Xan - Rũ mồ Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 130 | - | - | - |
| 169 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Minh - Nhà ông Thắng (Đội) | Đất SX-KD nông thôn | 65 | - | - | - |
| 170 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Minh - Nhà ông Thắng (Đội) | Đất TM-DV nông thôn | 72 | - | - | - |
| 171 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Minh - Nhà ông Thắng (Đội) | Đất ở nông thôn | 130 | - | - | - |
| 172 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn Nhà Ông Thi - Nhà Ông Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 65 | - | - | - |
| 173 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn Nhà Ông Thi - Nhà Ông Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 72 | - | - | - |
| 174 | Huyện Con Cuông | Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn Nhà Ông Thi - Nhà Ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 130 | - | - | - |
| 175 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Trung Poọng - Xã Bình Chuẩn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 176 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Trung Poọng - Xã Bình Chuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 177 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Trung Poọng - Xã Bình Chuẩn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 178 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Nà Cọ - Xã Bình Chuẩn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 179 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Nà Cọ - Xã Bình Chuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 180 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Nà Cọ - Xã Bình Chuẩn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 181 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Xiềng - Xã Bình Chuẩn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 182 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Xiềng - Xã Bình Chuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 183 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Xiềng - Xã Bình Chuẩn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 184 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 185 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 186 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 187 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 188 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 189 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 190 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Piềng Tông - Xã Bình Chuẩn | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 191 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Piềng Tông - Xã Bình Chuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 192 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Piềng Tông - Xã Bình Chuẩn | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 193 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 194 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 195 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 196 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Quẹ - Xã Bình Chuẩn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 197 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Quẹ - Xã Bình Chuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 198 | Huyện Con Cuông | Đường nội bản - Bản Quẹ - Xã Bình Chuẩn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 199 | Huyện Con Cuông | Đường liên xã 541 - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn Vi Tiến Tích - Mạc Văn Huân | Đất SX-KD nông thôn | 55 | - | - | - |
| 200 | Huyện Con Cuông | Đường liên xã 541 - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn Vi Tiến Tích - Mạc Văn Huân | Đất TM-DV nông thôn | 61 | - | - | - |

