• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Lạc DươngTại đây63Xã Tân LậpTại đây
2Xã Đơn DươngTại đây64Xã Tân MinhTại đây
3Xã Ka ĐôTại đây65Xã Hàm TânTại đây
4Xã Quảng LậpTại đây66Xã Sơn MỹTại đây
5Xã D’RanTại đây67Xã Tân HảiTại đây
6Xã Hiệp ThạnhTại đây68Xã Nghị ĐứcTại đây
7Xã Đức TrọngTại đây69Xã Bắc RuộngTại đây
8Xã Tân HộiTại đây70Xã Đồng KhoTại đây
9Xã Tà HineTại đây71Xã Tánh LinhTại đây
10Xã Tà NăngTại đây72Xã Suối KiếtTại đây
11Xã Đinh Văn Lâm HàTại đây73Xã Nam ThànhTại đây
12Xã Phú Sơn Lâm HàTại đây74Xã Đức LinhTại đây
13Xã Nam Hà Lâm HàTại đây75Xã Hoài ĐứcTại đây
14Xã Nam Ban Lâm HàTại đây76Xã Trà TânTại đây
15Xã Tân Hà Lâm HàTại đây77Xã Đắk WilTại đây
16Xã Phúc Thọ Lâm HàTại đây78Xã Nam DongTại đây
17Xã Đam Rông 1Tại đây79Xã Cư JútTại đây
18Xã Đam Rông 2Tại đây80Xã Thuận AnTại đây
19Xã Đam Rông 3Tại đây81Xã Đức LậpTại đây
20Xã Đam Rông 4Tại đây82Xã Đắk MilTại đây
21Xã Di LinhTại đây83Xã Đắk SắkTại đây
22Xã Hòa NinhTại đây84Xã Nam ĐàTại đây
23Xã Hòa BắcTại đây85Xã Krông NôTại đây
24Xã Đinh Trang ThượngTại đây86Xã Nâm NungTại đây
25Xã Bảo ThuậnTại đây87Xã Quảng PhúTại đây
26Xã Sơn ĐiềnTại đây88Xã Đắk SongTại đây
27Xã Gia HiệpTại đây89Xã Đức AnTại đây
28Xã Bảo Lâm 1Tại đây90Xã Thuận HạnhTại đây
29Xã Bảo Lâm 2Tại đây91Xã Trường XuânTại đây
30Xã Bảo Lâm 3Tại đây92Xã Tà ĐùngTại đây
31Xã Bảo Lâm 4Tại đây93Xã Quảng KhêTại đây
32Xã Bảo Lâm 5Tại đây94Xã Quảng TânTại đây
33Xã Đạ HuoaiTại đây95Xã Tuy ĐứcTại đây
34Xã Đạ Huoai 2Tại đây96Xã Kiến ĐứcTại đây
35Xã Đạ TẻhTại đây97Xã Nhân CơTại đây
36Xã Đạ Tẻh 2Tại đây98Xã Quảng TínTại đây
37Xã Đạ Tẻh 3Tại đây99Phường Xuân Hương – Đà LạtTại đây
38Xã Cát TiênTại đây100Phường Cam Ly – Đà LạtTại đây
39Xã Cát Tiên 2Tại đây101Phường Lâm Viên – Đà LạtTại đây
40Xã Cát Tiên 3Tại đây102Phường Xuân Trường – Đà LạtTại đây
41Xã Vĩnh HảoTại đây103Phường Lang Biang – Đà LạtTại đây
42Xã Liên HươngTại đây104Phường 1 Bảo LộcTại đây
43Xã Tuy PhongTại đây105Phường 2 Bảo LộcTại đây
44Xã Phan Rí CửaTại đây106Phường 3 Bảo LộcTại đây
45Xã Bắc BìnhTại đây107Phường B’LaoTại đây
46Xã Hồng TháiTại đây108Phường Hàm ThắngTại đây
47Xã Hải NinhTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Phan SơnTại đây110Phường Mũi NéTại đây
49Xã Sông LũyTại đây111Phường Phú ThủyTại đây
50Xã Lương SơnTại đây112Phường Phan ThiếtTại đây
51Xã Hòa ThắngTại đây113Phường Tiến ThànhTại đây
52Xã Đông GiangTại đây114Phường La GiTại đây
53Xã La DạTại đây115Phường Phước HộiTại đây
54Xã Hàm Thuận BắcTại đây116Phường Bắc Gia NghĩaTại đây
55Xã Hàm ThuậnTại đây117Phường Nam Gia NghĩaTại đây
56Xã Hồng SơnTại đây118Phường Đông Gia NghĩaTại đây
57Xã Hàm LiêmTại đây119Đặc khu Phú QuýTại đây
58Xã Tuyên QuangTại đây120Xã Đạ Huoai 3Tại đây
59Xã Hàm ThạnhTại đây121Xã Quảng HòaTại đây
60Xã Hàm KiệmTại đây122Xã Quảng SơnTại đây
61Xã Tân ThànhTại đây123Xã Quảng TrựcTại đây
62Xã Hàm Thuận NamTại đây124Xã Ninh GiaTại đây

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Đà LạtÁnh Sáng - Phường 1 Lê Đại Hành - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị31.200.000---
2Thành phố Đà LạtÁnh Sáng - Phường 1 Nhánh phía trong -Đất ở đô thị20.800.000---
3Thành phố Đà LạtBa Tháng Hai - Phường 1 Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ; thửa 1, TBĐ 10, P1 và thửa 500, TBĐ 45, P5Đất ở đô thị68.408.000---
4Thành phố Đà LạtHải Thượng - Phường 1 Đường 3 tháng 2 - Đường Tô Ngọc VânĐất ở đô thị48.000.000---
5Thành phố Đà LạtKhu Hòa Bình - Phường 1 Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành -Đất ở đô thị72.800.000---
6Thành phố Đà LạtLê Đại Hành - Phường 1 Trần Quốc Toản - Khu Hòa BìnhĐất ở đô thị52.312.000---
7Thành phố Đà LạtLê Thị Hồng Gấm - Phường 1 Trọn đường -Đất ở đô thị31.280.000---
8Thành phố Đà LạtLý Tự Trọng - Phường 1 Trọn Đường -Đất ở đô thị30.464.000---
9Thành phố Đà LạtNam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 1 Trọn đường -Đất ở đô thị60.800.000---
10Thành phố Đà LạtNguyễn Chí Thanh - Phường 1 Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 07 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 12) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 12)Đất ở đô thị52.312.000---
11Thành phố Đà LạtNguyễn Chí Thanh - Phường 1 Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 11 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 12 - Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 11)Đất ở đô thị39.520.000---
12Thành phố Đà LạtTrần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ) - Phường 1 Trọn đường -Đất ở đô thị43.200.000---
13Thành phố Đà LạtNguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Trọn đường -Đất ở đô thị72.800.000---
14Thành phố Đà LạtNguyễn Văn Cừ - Phường 1 Trọn đường -Đất ở đô thị48.640.000---
15Thành phố Đà LạtNguyễn Văn Trỗi - Phường 1 Đầu đường, thửa 259, 116, TBĐ 03 - Đường lên nhà thờ Tin Lành,thửa 293,TBĐ 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBĐ 13, P2Đất ở đô thị51.680.000---
16Thành phố Đà LạtPhan Bội Châu - Phường 1 Đầu đường, thửa 142, TBĐ 04 và thửa 06, TBĐ 08 - Lê Thị Hồng Gấm, thửa 69,79, TBĐ 08Đất ở đô thị59.280.000---
17Thành phố Đà LạtPhan Bội Châu - Phường 1 Thửa 85, 140, TBĐ 08 - Hết thửa 03, TBĐ 05 và thửa 12, TBĐ 09Đất ở đô thị33.600.000---
18Thành phố Đà LạtPhan Như Thạch - Phường 1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, từ thửa 36, 39, TBĐ 11 - Ngã ba Thủ Khoa Huân, thửa 109, 67; TBĐ 11Đất ở đô thị38.880.000---
19Thành phố Đà LạtPhan Đình Phùng - Phường 1 Đường Ba Tháng Hai, thửa 38, TBĐ 06 và thửa 11 TBĐ 27) - Ngã ba Trương Công Định, thửa 216,161, TBĐ 03Đất ở đô thị62.320.000---
20Thành phố Đà LạtTản Đà - Phường 1 Trọn đường -Đất ở đô thị24.480.000---
21Thành phố Đà LạtTăng Bạt Hổ - Phường 1 Đường chính: Từ Khu Hòa Bình, thửa 25, 43, TBĐ 07 - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 7) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 07) Tăng Bạt HổĐất ở đô thị45.600.000---
22Thành phố Đà LạtTăng Bạt Hổ - Phường 1 Đường chính: Đoạn còn lại, thửa 418, TBĐ 07 và thửa 288, TBĐ 03 - Thửa 271, 272, TBĐ 03Đất ở đô thị32.400.000---
23Thành phố Đà LạtTăng Bạt Hổ - Phường 1 Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định, thửa 15, 39, TBĐ 07 - Thửa 67, 122,TBĐ 07Đất ở đô thị39.600.000---
24Thành phố Đà LạtTăng Bạt Hổ - Phường 1 Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định, thửa 411, TBĐ 07 và thửa 280, TBĐ 03 - Thửa 57,60, TBĐ 07Đất ở đô thị32.400.000---
25Thành phố Đà LạtThủ Khoa Huân - Phường 1 Trọn đường -Đất ở đô thị35.700.000---
26Thành phố Đà LạtTô Ngọc Vân - Phường 1 Cầu Hải Thượng, thửa 5001, TBĐ 27 - Cầu Tản Đà, thửa 49, TBĐ 25Đất ở đô thị18.000.000---
27Thành phố Đà LạtTô Ngọc Vân - Phường 1 Từ cầu Tản Đà, thửa 8, TBĐ 02 - Hết thửa 131, TBĐ 03Đất ở đô thị13.500.000---
28Thành phố Đà LạtTrương Công Định - Phường 1 Khu hòa bình, thửa 129, 175, TBĐ 07 - nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 60, 98, TBĐ 07Đất ở đô thị47.360.000---
29Thành phố Đà LạtTrương Công Định - Phường 1 Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 57, 87, TBĐ 07 - Cuối đường, thửa 210, 216, TBĐ 03Đất ở đô thị35.840.000---
30Thành phố Đà LạtTrần Quốc Toản (bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia đường) - Phường 1 Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng-Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị16.720.000---
31Thành phố Đà LạtAn Dương Vương - Phường 2 Đầu đường Phan Đình Phùng, thửa 198, 128,TBĐ 06 - Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 02) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 04)Đất ở đô thị22.500.000---
32Thành phố Đà LạtAn Dương Vương - Phường 2 Từ thửa 170 và thửa 172,TBĐ 04) - Hết thửa 143, thửa 191, TBĐ 01Đất ở đô thị17.600.000---
33Thành phố Đà LạtBùi Thị Xuân - Phường 2 Từ Nguyễn Thái Học, thửa 13, TBĐ 09, P1 và thửa 20, TBĐ 16, P2 - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học, thửa 15, TBĐ 08 và thửa 221, TBĐ 02Đất ở đô thị42.240.000---
34Thành phố Đà LạtBùi Thị Xuân - Phường 2 Từ thửa 533, TBĐ 21, P8 và thửa 15, TBĐ 8 - Thửa 353, TBĐ 21, P8 và thửa 1, TBĐ 18, P2Đất ở đô thị39.680.000---
35Thành phố Đà LạtCổ Loa - Phường 2 Trọn đường -Đất ở đô thị10.800.000---
36Thành phố Đà LạtĐinh Tiên Hoàng - Phường 2 Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù -Đất ở đô thị33.600.000---
37Thành phố Đà LạtĐinh Tiên Hoàng - Phường 2 Trọn đường: bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù -Đất ở đô thị26.400.000---
38Thành phố Đà LạtLý Tự Trọng - Phường 2 Trọn đường -Đất ở đô thị30.464.000---
39Thành phố Đà LạtMai Hoa Thôn - Phường 2 Trọn đường -Đất ở đô thị11.900.000---
40Thành phố Đà LạtNguyễn Công Trứ - Phường 2 Từ nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ, thửa 22, TBĐ 21 - Hết thửa 62, TBĐ 01Đất ở đô thị31.280.000---
41Thành phố Đà LạtNguyễn Công Trứ - Phường 2 Thửa 61, TBĐ 01 - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 1, TBĐ 17Đất ở đô thị27.200.000---
42Thành phố Đà LạtNguyễn Lương Bằng - Phường 2 Phan Đình Phùng - An Dương VươngĐất ở đô thị24.000.000---
43Thành phố Đà LạtNguyễn Thị Nghĩa - Phường 2 Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 19) và thửa 79, TBĐ 12 - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị, thửa 36, 218, TBĐ 12Đất ở đô thị24.000.000---
44Thành phố Đà LạtNguyễn Thị Nghĩa - Phường 2 Thửa 34, 348, TBĐ 12 - Thửa 28, TBĐ 8 và thửa 7039, TBĐ 18Đất ở đô thị19.500.000---
45Thành phố Đà LạtNguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Khu Hòa Bình - Đường lên nhà thờ Tin Lành,thửa 293,TBĐ 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBĐ 13, P2Đất ở đô thị35.360.000---
46Thành phố Đà LạtNguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Thửa 44, TBĐ 13 và thửa 432, TBĐ 10 - Thửa 392, TBĐ 6 và thửa 58, TBĐ 10Đất ở đô thị29.900.000---
47Thành phố Đà LạtPhan Đình Phùng - Phường 2 Từ ngã ba Trương Công Định, thửa 233, 270, TBĐ 13 - Hết thửa 40, TBĐ 10 và thửa 348, TBĐ 10Đất ở đô thị65.600.000---
48Thành phố Đà LạtPhan Đình Phùng - Phường 2 Thửa 347, TBĐ 06 và thửa 32, TBĐ 10 - La Sơn Phu Tử, thửa 35 TBĐ 17 và thửa 1, TBĐ 3Đất ở đô thị51.200.000---
49Thành phố Đà LạtThông Thiên Học - Phường 2 Bùi Thị Xuân, thửa 533 TBĐ 21, P8 và thửa 221 TBĐ 2, P2) - Thửa 87, 117, TBĐ 02, P2Đất ở đô thị25.600.000---
50Thành phố Đà LạtThông Thiên Học - Phường 2 Thửa 84, 116, TBĐ 02 - Thửa 144, 192, TBĐ 1Đất ở đô thị22.400.000---
51Thành phố Đà LạtHẻm tập thể bưu điện - Phường 2 Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (Thửa 221, 202, TBĐ 2) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 2Đất ở đô thị16.500.000---
52Thành phố Đà LạtTô Ngọc Vân - Phường 2 Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân, thửa 156, TBĐ 13 - Cuối đường, thửa 10 TBĐ 3Đất ở đô thị10.500.000---
53Thành phố Đà LạtVõ Thị Sáu - Phường 2 Trọn đường -Đất ở đô thị15.300.000---
54Thành phố Đà LạtXô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 2 Phan Đình Phùng, thửa 35, TBĐ 17 - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ, hết thửa 1, TBĐ 17Đất ở đô thị24.000.000---
55Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Trọn đường -Đất ở đô thị31.200.000---
56Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 10m -Đất ở đô thị18.200.000---
57Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m -Đất ở đô thị13.200.000---
58Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị - Phường 2 Đường nội bộ quy hoạch -Đất ở đô thị25.600.000---
59Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 10m -Đất ở đô thị29.400.000---
60Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) -Đất ở đô thị26.600.000---
61Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) -Đất ở đô thị23.800.000---
62Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) -Đất ở đô thị18.200.000---
63Thành phố Đà LạtAn Bình - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị11.400.000---
64Thành phố Đà LạtBa Tháng Tư - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị38.165.000---
65Thành phố Đà LạtBà Triệu - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị38.080.000---
66Thành phố Đà LạtChu Văn An - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị22.100.000---
67Thành phố Đà LạtĐặng Thái Thân - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị13.600.000---
68Thành phố Đà LạtĐèo Prenn - Phường 3 Ngã ba đường Ba Tháng Tư - Đống Đa - Ngã ba Mimosa - PrennĐất ở đô thị3.600.000---
69Thành phố Đà LạtĐèo Prenn - Phường 3 Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu PrennĐất ở đô thị4.800.000---
70Thành phố Đà LạtĐống Đa - Phường 3 Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, 124, TBĐ 29 - Hết đài phát sóng, thửa 160, 164, TBĐ 29Đất ở đô thị20.800.000---
71Thành phố Đà LạtĐống Đa - Phường 3 Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, TBĐ 29 - Ga cáp treo, thửa 243, TBĐ 29Đất ở đô thị19.500.000---
72Thành phố Đà LạtĐống Đa - Phường 3 Thửa 477, 7115, TBĐ 29 - Thửa 48, TBĐ 18 và thửa 45, TBĐ 17Đất ở đô thị15.000.000---
73Thành phố Đà LạtHà Huy Tập - Phường 3 Trần Phú, thửa 68, 69, TBĐ 05 - Tu viện Đa Minh, thửa 146, 135, TBĐ 10Đất ở đô thị30.800.000---
74Thành phố Đà LạtHà Huy Tập - Phường 3 Thửa 166, 158, TBĐ 10 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 18Đất ở đô thị15.400.000---
75Thành phố Đà LạtHồ Tùng Mậu - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị31.200.000---
76Thành phố Đà LạtHẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) - Phường 3 Hồ Tùng Mậu, thửa 95, 87, TBĐ 06 - Cơm Niêu Như Ngọc, thửa 67, 95, TBĐ 06Đất ở đô thị20.160.000---
77Thành phố Đà LạtHẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương) - Phường 3 Hồ Tùng Mậu, thửa 2 TBĐ 05 và thửa 01, TBĐ 19 - Cà phê Nhật Nguyên, thửa 04, TBĐ 02Đất ở đô thị23.520.000---
78Thành phố Đà LạtLê Đại Hành - Phường 3 Trần Quốc Toản - Trần PhúĐất ở đô thị44.158.000---
79Thành phố Đà LạtHẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) - Phường 3 Lê Đại Hành, thửa 3, 8, TBĐ 02 - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu, thửa 28, TBĐ 06Đất ở đô thị34.320.000---
80Thành phố Đà LạtLương Thế Vinh - Phường 3 Hà Huy Tập, thửa 135, 153, TBĐ 10 - Hết trường Lê Quý Đôn, thửa 33, TBĐ 45 và thửa 93, TBĐ 14Đất ở đô thị11.700.000---
81Thành phố Đà LạtNhà Chung - Phường 3 Trần Phú, thửa 98, 96, TBĐ 06 - UBND Phường 3 (thửa 66, TBĐ 9) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 9)Đất ở đô thị34.500.000---
82Thành phố Đà LạtNhà Chung - Phường 3 Thửa 79, 85, TBĐ 9 - Chợ Xuân An, thửa 96, 111, TBĐ 09Đất ở đô thị18.900.000---
83Thành phố Đà LạtPhạm Ngũ Lão - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị43.550.000---
84Thành phố Đà LạtTô Hiến Thành - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị18.900.000---
85Thành phố Đà LạtĐường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị12.800.000---
86Thành phố Đà LạtĐường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị11.200.000---
87Thành phố Đà LạtTrần Hưng Đạo - Phường 3 Trần Phú (từ thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3)Đất ở đô thị35.840.000---
88Thành phố Đà LạtNhánh số 02 Trần Hưng Đạo - Phường 3 Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 5) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 20)Đất ở đô thị24.080.000---
89Thành phố Đà LạtTrần Phú - Phường 3 Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 5) - Hết Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 7)Đất ở đô thị48.640.000---
90Thành phố Đà LạtHẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) - Phường 3 Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 7) - Thửa 29, 44, TBĐ 8Đất ở đô thị32.480.000---
91Thành phố Đà LạtTrần Quốc Toản - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị35.200.000---
92Thành phố Đà LạtTrần Thánh Tông - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị4.500.000---
93Thành phố Đà LạtTrúc Lâm Yên Tử - Phường 3 Trọn đường -Đất ở đô thị3.400.000---
94Thành phố Đà LạtKhu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh trái - Phường 3 Trúc Lâm Yên Tử - Dự án Đá Tiên - công ty cổ phần Phương NamĐất ở đô thị6.000.000---
95Thành phố Đà LạtHoa Tường Vy - Phường 3 Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình AnĐất ở đô thị6.000.000---
96Thành phố Đà LạtHoa Phượng Tím - Phường 3 Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba SacomĐất ở đô thị6.000.000---
97Thành phố Đà LạtHoa Đỗ Quyên - Phường 3 Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -PrennĐất ở đô thị6.000.000---
98Thành phố Đà LạtAn Sơn - Phường 4 Đầu đường thửa 12 TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 5)Đất ở đô thị18.700.000---
99Thành phố Đà LạtAn Sơn - Phường 4 Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 5) - Khu quy hoạch An SơnĐất ở đô thị15.300.000---
100Thành phố Đà LạtĐường nhánh An Sơn - Phường 4 Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 5) - Vào khoảng 300 m, thửa 383 và 384, TBĐ 5Đất ở đô thị4.500.000---
101Thành phố Đà LạtBa Tháng Hai - Phường 4 Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 45 và thửa 111, TBĐ 10) - Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 46)Đất ở đô thị56.000.000---
102Thành phố Đà LạtBà Triệu - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị33.600.000---
103Thành phố Đà LạtĐào Duy Từ - Phường 4 Trần Phú , thửa 10, 9, TBĐ 54 - Hết nhà số 28, thửa 63, 150, TBĐ 55Đất ở đô thị24.320.000---
104Thành phố Đà LạtĐào Duy Từ - Phường 4 Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 55) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 60)Đất ở đô thị12.960.000---
105Thành phố Đà LạtĐoàn Thị Điểm - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị33.600.000---
106Thành phố Đà LạtĐặng Thùy Trâm - Phường 4 Thửa 91, TBĐ 47 - Suối Cam LyĐất ở đô thị20.250.000---
107Thành phố Đà LạtĐồng Tâm - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị14.700.000---
108Thành phố Đà LạtHoàng Văn Thụ - Phường 4 Đường 3 tháng 2 - Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị20.800.000---
109Thành phố Đà LạtHẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) - Phường 4 Thửa 196, 194, TBĐ 46 - Thửa 182, TBĐ 46Đất ở đô thị16.900.000---
110Thành phố Đà LạtHuyền Trân Công Chúa - Phường 4 Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 47) - Thửa 52, TBĐ 49Đất ở đô thị16.500.000---
111Thành phố Đà LạtHuyền Trân Công Chúa - Phường 4 Đọan còn lại :Sau thửa 52, TBĐ 49 - Thửa 49, TBĐ 2Đất ở đô thị14.400.000---
112Thành phố Đà LạtHuỳnh Thúc Kháng - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị24.000.000---
113Thành phố Đà LạtLê Hồng Phong - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị28.900.000---
114Thành phố Đà LạtMạc Đĩnh Chi - Phường 4 Đường 3 tháng 2 (thửa 136, TBĐ 46 và thửa 75, TBĐ 46) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 46)Đất ở đô thị27.200.000---
115Thành phố Đà LạtMạc Đĩnh Chi - Phường 4 Sau thửa 127, 152, TBĐ 46 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh ChiĐất ở đô thị22.400.000---
116Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 12m -Đất ở đô thị25.500.000---
117Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 8m -Đất ở đô thị22.950.000---
118Thành phố Đà LạtNgô Thì Nhậm - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị10.000.000---
119Thành phố Đà LạtNgô Thì Sỹ - Phường 4 Đầu đường (thửa 80, TBĐ 37 và thửa 19, TBĐ 3) - Nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65, TBĐ 42 và thửa 181, TBĐ 2Đất ở đô thị12.350.000---
120Thành phố Đà LạtNgô Thì Sỹ - Phường 4 Thửa 63, TBĐ 42 và thửa 180, TBĐ 2 - Thửa 60, TBĐ 2 và thửa 61, TBĐ 42Đất ở đô thị7.200.000---
121Thành phố Đà LạtNguyễn Trung Trực - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị14.700.000---
122Thành phố Đà LạtNguyễn Viết Xuân - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị16.800.000---
123Thành phố Đà LạtPasteur: Trọn đường - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị27.000.000---
124Thành phố Đà LạtQuanh trường Cao Đẳng Nghề - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị14.400.000---
125Thành phố Đà LạtQuanh Hồ Hạt Đậu - Phường 4 Trần Phú, thửa 14, TBĐ 38 - Trần Lê, thửa 3, TBĐ 38Đất ở đô thị44.400.000---
126Thành phố Đà LạtTrường Chinh - Phường 4 Đường Trần Phú (Thửa 110, TBĐ 53) - Đường Đoàn Thị Điểm (Thửa 70, TBĐ 53)Đất ở đô thị34.800.000---
127Thành phố Đà LạtThiện Mỹ - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị9.800.000---
128Thành phố Đà LạtThiện Ý - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị13.300.000---
129Thành phố Đà LạtTrần Lê - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị48.000.000---
130Thành phố Đà LạtTrần Phú - Phường 4 Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần LêĐất ở đô thị47.360.000---
131Thành phố Đà LạtHẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) - Phường 4 Trần Phú, Thửa 1, 3, TBĐ 56 - Cổng sau khách sạn Sami, hết thửa 4 TBĐ 56Đất ở đô thị35.840.000---
132Thành phố Đà LạtTrần Thánh Tông - Phường 4 Thửa 32, TBĐ 31, phường 3 - Thiền Viện Trúc Lâm (đầu thửa 8, TBĐ 12, P4 và thửa 53, TBĐ 31, P3)Đất ở đô thị4.500.000---
133Thành phố Đà LạtTriệu Việt Vương - Phường 4 Lê Hồng Phong, thửa 19, TBĐ 3 và thửa 38, TBĐ 41 - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 40 và thửa 150, TBĐ 3)Đất ở đô thị19.500.000---
134Thành phố Đà LạtTriệu Việt Vương - Phường 4 Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 40 và thửa 150, TBĐ 3) - An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 23)Đất ở đô thị20.400.000---
135Thành phố Đà LạtTriệu Việt Vương - Phường 4 Sau thửa 12, 13, TBĐ 23) - Thửa 10, 21, TBĐ 31Đất ở đô thị15.000.000---
136Thành phố Đà LạtKhu du lịch hồ Tuyền Lâm: Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa) - Phường 4 Trần Thánh Tông, thửa 32, TBĐ 31 - Công ty Cổ phần Sao Đà LạtĐất ở đô thị5.600.000---
137Thành phố Đà LạtHoa Cẩm Tú Cầu - Phường 4 Đường Trần Thánh Tông - Đường Trúc Lâm Yên TửĐất ở đô thị5.600.000---
138Thành phố Đà LạtHoa Hồng - Phường 4 Đường Trần Thánh Tông - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà LạtĐất ở đô thị5.600.000---
139Thành phố Đà LạtHoa Hoàng Anh - Phường 4 Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào NguyênĐất ở đô thị5.600.000---
140Thành phố Đà LạtHoa Phượng Tím - Phường 4 Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương NamĐất ở đô thị5.600.000---
141Thành phố Đà LạtHoa Đỗ Quyên - Phường 4 Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -PrennĐất ở đô thị5.600.000---
142Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 16 m -Đất ở đô thị17.010.000---
143Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 10 m -Đất ở đô thị13.650.000---
144Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 5 m -Đất ở đô thị8.000.000---
145Thành phố Đà LạtĐường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị10.400.000---
146Thành phố Đà LạtĐường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu - Phường 4 Trọn đường -Đất ở đô thị29.250.000---
147Thành phố Đà LạtAn Tôn - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị7.000.000---
148Thành phố Đà LạtCam Ly - Phường 5 Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam LyĐất ở đô thị7.000.000---
149Thành phố Đà LạtDã Tượng - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị10.000.000---
150Thành phố Đà LạtGio An - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị12.000.000---
151Thành phố Đà LạtĐa Minh - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị8.800.000---
152Thành phố Đà LạtĐặng Thùy Trâm - Phường 5 Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (Thửa 166, TBĐ 26)Đất ở đô thị20.250.000---
153Thành phố Đà LạtĐường vào Tà Nung - Phường 5 Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà NungĐất ở đô thị3.400.000---
154Thành phố Đà LạtĐường vào Tà Nung - Phường 5 Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà NungĐất ở đô thị2.100.000---
155Thành phố Đà LạtHàn Thuyên - Phường 5 Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) - Thửa 154, TBĐ 26Đất ở đô thị10.800.000---
156Thành phố Đà LạtHải Thượng - Phường 5 Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc VânĐất ở đô thị48.000.000---
157Thành phố Đà LạtHải Thượng - Phường 5 Thửa 142, TBĐ 24 - Thửa 109, TBĐ 33Đất ở đô thị38.400.000---
158Thành phố Đà LạtHoàng Diệu - Phường 5 Hải Thượng - YagoutĐất ở đô thị34.200.000---
159Thành phố Đà LạtHoàng Diệu - Phường 5 Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250, TBĐ 27)Đất ở đô thị19.800.000---
160Thành phố Đà LạtHoàng Diệu - Phường 5 Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 27) - Lê LaiĐất ở đô thị12.800.000---
161Thành phố Đà LạtHoàng Văn Thụ - Phường 5 Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02Đất ở đô thị18.200.000---
162Thành phố Đà LạtHoàng Văn Thụ - Phường 5 Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà NungĐất ở đô thị16.000.000---
163Thành phố Đà LạtHuyền Trân Công Chúa - Phường 5 Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 19 - Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 37Đất ở đô thị17.600.000---
164Thành phố Đà LạtHuyền Trân Công Chúa - Phường 5 Sau thửa 1, TBĐ 37 - Cổng nghĩa trang Du SinhĐất ở đô thị15.200.000---
165Thành phố Đà LạtLê Lai - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị11.200.000---
166Thành phố Đà LạtLê Quý Đôn - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị21.600.000---
167Thành phố Đà LạtLê Thánh Tôn - Phường 5 Đầu đường - Dã TượngĐất ở đô thị10.500.000---
168Thành phố Đà LạtMa Trang Sơn - Phường 5 Thửa 5003, TBĐ 27 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 26Đất ở đô thị10.000.000---
169Thành phố Đà LạtMẫu Tâm - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị11.700.000---
170Thành phố Đà LạtNgô Huy Diễn - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị12.800.000---
171Thành phố Đà LạtNguyễn Khuyến - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị10.800.000---
172Thành phố Đà LạtNguyễn Đình Quân - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị11.400.000---
173Thành phố Đà LạtNguyễn Thị Định - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị16.320.000---
174Thành phố Đà LạtNguyễn Thượng Hiền - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị9.750.000---
175Thành phố Đà LạtThánh Tâm - Phường 5 Thửa 110, TBĐ 30 - Thửa 118, TBĐ 30Đất ở đô thị6.000.000---
176Thành phố Đà LạtTô Ngọc Vân - Phường 5 Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải ThượngĐất ở đô thị11.250.000---
177Thành phố Đà LạtTrần Bình Trọng - Phường 5 Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 26Đất ở đô thị16.200.000---
178Thành phố Đà LạtTrần Bình Trọng - Phường 5 Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại) - Lê LaiĐất ở đô thị12.000.000---
179Thành phố Đà LạtTrần Nhật Duật - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị10.800.000---
180Thành phố Đà LạtTrần Văn Côi - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị3.400.000---
181Thành phố Đà LạtY Dinh - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị5.440.000---
182Thành phố Đà LạtYagout - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị8.640.000---
183Thành phố Đà LạtYết Kiêu - Phường 5 Trọn đường -Đất ở đô thị8.000.000---
184Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Hàn Thuyên - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 12m -Đất ở đô thị8.500.000---
185Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Hàn Thuyên - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 8m -Đất ở đô thị6.800.000---
186Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 12m -Đất ở đô thị15.200.000---
187Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 8m -Đất ở đô thị11.250.000---
188Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 6m -Đất ở đô thị9.750.000---
189Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch Nguyễn Khuyến - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) -Đất ở đô thị6.800.000---
190Thành phố Đà LạtKhu quy hoạch Nguyễn Khuyến - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) -Đất ở đô thị5.400.000---
191Thành phố Đà LạtDã Tượng - Phường 6 Trọn đường -Đất ở đô thị8.000.000---
192Thành phố Đà LạtHai Bà Trưng - Phường 6 Hải Thượng - Tản ĐàĐất ở đô thị47.520.000---
193Thành phố Đà LạtHai Bà Trưng - Phường 6 Tản Đà - La Sơn Phu TửĐất ở đô thị42.000.000---
194Thành phố Đà LạtHai Bà Trưng - Phường 6 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị29.400.000---
195Thành phố Đà LạtHẻm số 3 Hai Bà Trưng - Phường 6 Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 24 - Cuối đườngĐất ở đô thị23.520.000---
196Thành phố Đà LạtHải Thượng - Phường 6 Cầu Hải Thượng - Cuối đườngĐất ở đô thị35.840.000---
197Thành phố Đà LạtHẻm 56 Hải Thượng - Phường 6 Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 24 - Cuối đườngĐất ở đô thị19.600.000---
198Thành phố Đà LạtKim Đồng - Phường 6 Trọn đường -Đất ở đô thị13.650.000---
199Thành phố Đà LạtLa Sơn Phu Tử - Phường 6 Trọn đường -Đất ở đô thị27.200.000---
200Thành phố Đà LạtLê Thánh Tôn - Phường 6 Đầu đường - Dã TượngĐất ở đô thị10.500.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (983 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.