Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang mới nhất theo Quyết định 72/2021/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;
– Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông
Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.
Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.
Đối với đất ở:
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.
– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc thành phố Bắc Giang và các thị trấn thuộc các huyện.
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.
– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ - đến đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) | Đất ở đô thị | 65.000.000 | - | - | - |
| 2 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) | Đất ở đô thị | 80.000.000 | - | - | - |
| 3 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang Đoạn từ cầu Mỹ Độ - đến hết đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 4 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang Đoạn từ hết đường Quang Trung - đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 80.000.000 | - | - | - |
| 5 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang (Bên phía đường sắt) - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 6 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 7 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc - đến đường Lý Tử Tấn | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 8 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang (Bên phía đường sắt) - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 9 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang Đoạn từ đường Lý Tử Tấn - đến hết địa phận phường Xương Giang | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 10 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang (Bên phía đường sắt) - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 11 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 2 Đường Xương Giang 2 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 12 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 4 Đường Xương Giang 4 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 13 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 95.000.000 | - | - | - |
| 14 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chợ Thương Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 55.000.000 | - | - | - |
| 15 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 65.000.000 | - | - | - |
| 16 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 9, phường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 90.000.000 | - | - | - |
| 17 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 9, phường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 65.000.000 | - | - | - |
| 18 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 1 Đường Nguyễn Thị Lưu 1 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 19 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 2 Đường Nguyễn Thị Lưu 2 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 20 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 4 Đường Nguyễn Thị Lưu 4 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 21 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 6 Đường Nguyễn Thị Lưu 6 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 22 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Bắc Giang | Phố Yết Kiêu - | Đất ở đô thị | 65.000.000 | - | - | - |
| 24 | Thành phố Bắc Giang | Đường Yết Kiêu 1 Đường Yết Kiêu 1 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 25 | Thành phố Bắc Giang | Đường Yết Kiêu 2 Đường Yết Kiêu 2 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 26 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Nhân Vũ - | Đất ở đô thị | 55.000.000 | - | - | - |
| 27 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Gia Thiều - | Đất ở đô thị | 65.000.000 | - | - | - |
| 28 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự - | Đất ở đô thị | 80.000.000 | - | - | - |
| 29 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự 1 Đường Ngô Gia Tự 1 - | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 30 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) - | Đất ở đô thị | 60.000.000 | - | - | - |
| 31 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 100.000.000 | - | - | - |
| 32 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Huyền Quang | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 33 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã tư đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 80.000.000 | - | - | - |
| 34 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Giáp Hải | Đất ở đô thị | 65.000.000 | - | - | - |
| 35 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Giáp Hải - đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 36 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi 1 Đường Lê Lợi 1 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 37 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi 2 Đường Lê Lợi 2 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 38 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Văn Nắm Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 39 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) - | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 40 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng 1 Đường Cả Trọng 1 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 41 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng 2 Đường Cả Trọng 2 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 42 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Huyền Quang | Đất ở đô thị | 100.000.000 | - | - | - |
| 43 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Huyền Quang - đến đường QL 1A | Đất ở đô thị | 60.000.000 | - | - | - |
| 44 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường QL 1A - đến đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 90.000.000 | - | - | - |
| 45 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 70.000.000 | - | - | - |
| 46 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến cầu Văn Sơn | Đất ở đô thị | 60.000.000 | - | - | - |
| 47 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương Đoạn từ cầu Văn Sơn - đến hết địa phận xã Tân Tiến | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 48 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương 1 Đường Hùng Vương 1 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 49 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương 2 Đường Hùng Vương 2 - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 50 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương 3 Đường Hùng Vương 3 - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| 51 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 80.000.000 | - | - | - |
| 52 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 120.000.000 | - | - | - |
| 53 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Giáp Hải | Đất ở đô thị | 75.000.000 | - | - | - |
| 54 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Giáp Hải - đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 55 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến Hoàng Văn Thái | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 56 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ 1 Đường Hoàng Văn Thụ 1 - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 57 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ 2 Đường Hoàng Văn Thụ 2 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 58 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Cảnh Vân - | Đất ở đô thị | 80.000.000 | - | - | - |
| 59 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh - | Đất ở đô thị | 65.000.000 | - | - | - |
| 60 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh 1 Đường Ngô Văn Cảnh 1 - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 61 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường rẽ vào đường vào cạnh chợ Trần Luận | Đất ở đô thị | 60.000.000 | - | - | - |
| 62 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường rẽ vào cạnh chợ Trần Luận - đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 80.000.000 | - | - | - |
| 63 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến hết đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 65.000.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai 1 Đường Nguyễn Thị Minh Khai 1 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 65 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai 2 - | Đất ở đô thị | 48.000.000 | - | - | - |
| 66 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai 4 Đường Nguyễn Thị Minh Khai 4 - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 67 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lý Từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 68 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lý 2 Đường Lê Lý 2 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 69 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lý 4 Đường Lê Lý 4 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 70 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lý 8 Đường Lê Lý 8 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 71 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu - đến đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 72 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Nghĩa Long | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| 73 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 74 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Trần Quang Khải - đến đường Lều Văn Minh | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 75 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn Bên Phải: Đoạn từ đường Lều Văn Minh - đến cổng 1 Công ty Đạm | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 76 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn Bên Trái: Đoạn từ đường Lều Văn Minh - đến cổng 1 Công ty Đạm | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 77 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn 2 Đường Trần Nguyên Hãn 2 - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 78 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nghĩa Long - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 79 | Thành phố Bắc Giang | Đường Á Lữ - | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 80 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tân Ninh - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 81 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thánh Thiên - | Đất ở đô thị | 55.000.000 | - | - | - |
| 82 | Thành phố Bắc Giang | Đường Huyền Quang - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| 83 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Cao - | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 84 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường Thánh Thiên | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 85 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang Đoạn từ hết đường Thánh Thiên - đến đê sông Thương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 86 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Nguyễn Doãn Địch | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 87 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ đường Nguyễn Doãnh Địch - đến đường Nguyễn Nghĩa Lập | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 88 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đặng Thị Nho - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| 89 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Hải - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 90 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Hải 1 Đường Giáp Hải 1 - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 91 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Hải 2 Đường Giáp Hải 2 - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 92 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu) - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 93 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng 2 Đường Lý Tự Trọng 2 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 94 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng 4 Đường Lý Tự Trọng 4 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 95 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng 6 Đường Lý Tự Trọng 6 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 96 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng 8 Đường Lý Tự Trọng 8 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vi Đức Thăng - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 98 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vi Đức Thăng 1 Đường Vi Đức Thăng 1 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 99 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vi Đức Thăng 2 Đường Vi Đức Thăng 2 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 100 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vi Đức Thăng 3 Đường Vi Đức Thăng 3 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 101 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vi Đức Thăng 4 Đường Vi Đức Thăng 4 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 102 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chu Danh Tể Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Giáp Văn Phúc | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 103 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Lễ Từ đường Đào Sư Tích - đến tổ dân phố Phú Mỹ 1, phường Dĩnh Kế | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 104 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Lễ 2 Đường Giáp Lễ 2 - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 105 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Du (Khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 106 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phồn Xương Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên - | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 107 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Công Tài - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 108 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến Từ đường ngang phía sau Trung tâm Khuyến nông tỉnh - đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 109 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến 1 Đường Nguyễn Khuyến 1 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 110 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến 3 Đường Nguyễn Khuyến 3 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 111 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến 5 Đường Nguyễn Khuyến 5 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 112 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến 7 Đường Nguyễn Khuyến 7 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 113 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Quốc Việt - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 114 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tuân - | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 115 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tuân 2 Đường Nguyễn Đình Tuân 2 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 116 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh - đến đường Thân Cảnh Vân | Đất ở đô thị | 80.000.000 | - | - | - |
| 117 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn Đoạn từ đường Thân Cảnh Vân - đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 118 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Giáp Hải | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 119 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 2 Đường Quách Nhẫn 2 - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 120 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 2A Đường Quách Nhẫn 2A - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 4 Đường Quách Nhẫn 4 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 122 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tôn Thất Tùng Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 123 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tôn Thất Tùng 1 Đường Tôn Thất Tùng 1 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 124 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tôn Thất Tùng 2 Đường Tôn Thất Tùng 2 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 125 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyên Hồng Đoạn từ sau chợ Trần Luận - đến hết đất Trường Tiểu học Thu Hương | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 126 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Triện (Khu dân cư số 2) - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 127 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong Từ đường Xương Giang - đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 55.000.000 | - | - | - |
| 128 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong Từ đường Lê Lợi - đến đường Tạ Thúc Bình | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 129 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong 1 Đường Lê Hồng Phong 1 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 130 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong 2 Đường Lê Hồng Phong 2 - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 131 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong 4 Đường Lê Hồng Phong 4 - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 132 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Văn Phúc - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 133 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đỗ Văn Quýnh - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 134 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên Từ điểm đầu đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Chí Thanh (nút giao QL.31 - QL.1A) | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 135 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến Công ty ô tô Trường Hải | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 136 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên 1 Đường Thanh Niên 1 - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 137 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên 3 Đường Thanh Niên 3 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 138 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên 5 Đường Thanh Niên 5 - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 139 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên 7 Đường Thanh Niên 7 - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 140 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Nam (phường Dĩnh Kế) và Khu đô thị Bách Việt - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 141 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung - | Đất ở đô thị | 33.000.000 | - | - | - |
| 142 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Quách Nhẫn | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 143 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích Đoạn từ đường Quách Nhẫn - đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 56.000.000 | - | - | - |
| 144 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 1 Đường Đào Sư Tích 1 - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 145 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 2 Đường Đào Sư Tích 2 - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 146 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 3 Đường Đào Sư Tích 3 - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 147 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 4 Đường Đào Sư Tích 4 - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 148 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích Các đoạn đường còn lại trong Khu dân cư số 2 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 149 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Lưu Nhân Chú | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 150 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà Đoạn từ đường đường Lưu Nhân Chú - đến đường Dương Đình Cúc | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 151 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng Đoạn từ đê sông Thương - đến đường Vương Văn Trà | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 152 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng Đoạn từ Vương Văn Trà - đến đường Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 153 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đàm Thận Huy (Đàm Thuận Huy) - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 154 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải - | Đất ở đô thị | 50.000.000 | - | - | - |
| 155 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải 1 Đường Trần Quang Khải 1 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 156 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải 2 Đường Trần Quang Khải 2 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 157 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải 3 Đường Trần Quang Khải 3 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 158 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải 5 Đường Trần Quang Khải 5 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 159 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải 7 Đường Trần Quang Khải 7 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 160 | Thành phố Bắc Giang | Đường Châu Xuyên - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | - | - | - |
| 161 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ Đoạn từ cầu sông Thương - đến hết chùa Mỹ Độ | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 162 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 163 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 164 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám 2 Đường Hoàng Hoa Thám 2 - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 165 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám 4 Đường Hoàng Hoa Thám 4 - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 166 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Đức Trung (Khu cống Ngóc - bến xe) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 167 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Sát (Khu cống Ngóc - bến xe) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 168 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống Ngóc - bến xe) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 169 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống Ngóc - bến xe) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 170 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Chính (khu cống Ngóc - bến xe) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 171 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Chính 1 Đường Nguyễn Đình Chính 1 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 172 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Chính 3 Đường Nguyễn Đình Chính 3 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 173 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lưu Nhân Chú - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Cảnh Phúc - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 176 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 177 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Trang Từ đường Trần Quang Khải - đến đường Nguyễn Công Hãng | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 178 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Doãn Địch Từ đường Vương Văn Trà - đến đường Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 179 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 180 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nhật Đức - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 181 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nhật Đức 1 Đường Nhật Đức 1 - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 182 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong Khu dân cư số 3 - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 183 | Thành phố Bắc Giang | Đường Võ Thị Sáu Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 184 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| 185 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa 1 Đường Đồng Cửa 1 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 186 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa 2 Đường Đồng Cửa 2 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 187 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa 3 Đường Đồng Cửa 3 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 188 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa 5 Đường Đồng Cửa 5 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 189 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa 7 Đường Đồng Cửa 7 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 190 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cô Bắc Từ đường Lê Lợi - đến đê tả Thương | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 191 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Nguyễn Công Hãng | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 192 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng - đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 193 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 - đến bờ đê sông Thương | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 194 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hồ Công Dự - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 195 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hồ Công Dự 1 Đường Hồ Công Dự 1 - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 196 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| 197 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lai Đoạn từ hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| 198 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cô Giang - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 199 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 200 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |



