Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
3.2. Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây, Hà Nội mới nhất
Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:
Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây, Hà Nội trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị xã Sơn Tây | Bùi Thị Xuân Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 22.770.000 | 15.028.000 | 9.315.000 | 7.245.000 |
| 2 | Thị xã Sơn Tây | Cầu Trì Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 26.249.000 | 17.324.000 | 10.738.000 | 8.352.000 |
| 3 | Thị xã Sơn Tây | Chùa Thông Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ | Đất ở | 39.531.000 | 26.091.000 | 16.172.000 | 12.578.000 |
| 4 | Thị xã Sơn Tây | Chùa Thông Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây | Đất ở | 34.155.000 | 22.542.000 | 13.973.000 | 10.868.000 |
| 5 | Thị xã Sơn Tây | Đá Bạc Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì | Đất ở | 13.915.000 | 9.184.000 | 5.693.000 | 4.428.000 |
| 6 | Thị xã Sơn Tây | Đinh Tiên Hoàng Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 28.463.000 | 18.785.000 | 11.644.000 | 9.056.000 |
| 7 | Thị xã Sơn Tây | Đốc Ngữ Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 28.463.000 | 18.785.000 | 11.644.000 | 9.056.000 |
| 8 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) | Đất ở | 34.155.000 | 22.542.000 | 13.973.000 | 10.868.000 |
| 9 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32) chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung | Đất ở | 34.155.000 | 22.542.000 | 13.973.000 | 10.868.000 |
| 10 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc) | Đất ở | 22.770.000 | 15.028.000 | 9.315.000 | 7.245.000 |
| 11 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc | Đất ở | 15.180.000 | 10.019.000 | 6.210.000 | 4.830.000 |
| 12 | Thị xã Sơn Tây | Hoàng Diệu Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 40.480.000 | 26.717.000 | 16.560.000 | 12.880.000 |
| 13 | Thị xã Sơn Tây | Hữu Nghị Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 11.500.000 | 7.514.000 | 4.658.000 | 3.623.000 |
| 14 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lai Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 28.463.000 | 18.785.000 | 11.644.000 | 9.056.000 |
| 15 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lợi Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32 | Đất ở | 37.318.000 | 24.630.000 | 15.266.000 | 11.874.000 |
| 16 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lợi Ngã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây | Đất ở | 25.300.000 | 16.698.000 | 10.350.000 | 8.050.000 |
| 17 | Thị xã Sơn Tây | Lê Quý Đôn Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 42.378.000 | 27.969.000 | 17.336.000 | 13.484.000 |
| 18 | Thị xã Sơn Tây | Mỹ Trung Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị - Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 ) | Đất ở | 11.500.000 | 7.514.000 | 4.658.000 | 3.623.000 |
| 19 | Thị xã Sơn Tây | Ngô Quyền Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 18.975.000 | 12.524.000 | 7.763.000 | 6.038.000 |
| 20 | Thị xã Sơn Tây | Nguyễn Thái Học Đầu phố (sân vận động) - Cuối phố | Đất ở | 42.378.000 | 27.969.000 | 17.336.000 | 13.484.000 |
| 21 | Thị xã Sơn Tây | Phạm Hồng Thái Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 45.856.000 | 30.265.000 | 18.759.000 | 14.591.000 |
| 22 | Thị xã Sơn Tây | Phạm Ngũ Lão Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 52.814.000 | 34.857.000 | 21.606.000 | 16.804.000 |
| 23 | Thị xã Sơn Tây | Phan Chu Trinh Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 28.463.000 | 18.785.000 | 11.644.000 | 9.056.000 |
| 24 | Thị xã Sơn Tây | Phố Cầu Hang Đường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Đất ở | 12.650.000 | 8.349.000 | 5.175.000 | 4.025.000 |
| 25 | Thị xã Sơn Tây | Phó Đức Chính Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 35.104.000 | 23.168.000 | 14.361.000 | 11.169.000 |
| 26 | Thị xã Sơn Tây | Phú Hà Đinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 32 | Đất ở | 18.975.000 | 12.524.000 | 7.763.000 | 6.038.000 |
| 27 | Thị xã Sơn Tây | Phú Hà Quốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà | Đất ở | 12.650.000 | 8.349.000 | 5.175.000 | 4.025.000 |
| 28 | Thị xã Sơn Tây | Phú Nhi Quốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi | Đất ở | 16.700.000 | 10.436.000 | 6.469.000 | 5.031.000 |
| 29 | Thị xã Sơn Tây | Phú Thịnh Km 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Đất ở | 17.394.000 | 11.480.000 | 7.116.000 | 5.534.000 |
| 30 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Hưng Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 28.463.000 | 18.785.000 | 11.644.000 | 9.056.000 |
| 31 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Khắc Khoan Đầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Đất ở | 52.814.000 | 34.857.000 | 21.606.000 | 16.804.000 |
| 32 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Khắc Khoan Số nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ | Đất ở | 44.688.000 | 30.674.000 | 19.013.000 | 14.788.000 |
| 33 | Thị xã Sơn Tây | Quang Trung Đầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất ở | 42.378.000 | 27.969.000 | 17.336.000 | 13.484.000 |
| 34 | Thị xã Sơn Tây | Quang Trung Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố | Đất ở | 33.000.000 | 22.651.000 | 14.040.000 | 10.920.000 |
| 35 | Thị xã Sơn Tây | Quốc Lộ 21 Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện | Đất ở | 27.198.000 | 17.950.000 | 11.126.000 | 8.654.000 |
| 36 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 32 Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền | Đất ở | 25.300.000 | 16.698.000 | 10.350.000 | 8.050.000 |
| 37 | Thị xã Sơn Tây | Sơn Lộc Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 12.705.000 | 9.656.000 | 7.623.000 | 7.046.000 |
| 38 | Thị xã Sơn Tây | Thanh Vỵ Đầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc | Đất ở | 27.198.000 | 17.950.000 | 11.126.000 | 8.654.000 |
| 39 | Thị xã Sơn Tây | Thuần Nghệ Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 20.556.000 | 13.567.000 | 8.409.000 | 6.541.000 |
| 40 | Thị xã Sơn Tây | Trần Hưng Đạo Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 18.975.000 | 12.524.000 | 7.763.000 | 6.038.000 |
| 41 | Thị xã Sơn Tây | Trạng Trình Đầu phố - Cuối phố | Đất ở | 13.283.000 | 8.766.000 | 5.434.000 | 4.226.000 |
| 42 | Thị xã Sơn Tây | Trưng Vương Phạm Ngũ Lão - Quốc lộ 32 | Đất ở | 35.000.000 | 20.873.000 | 12.938.000 | 10.063.000 |
| 43 | Thị xã Sơn Tây | Trưng Vương Quốc lộ 32 - Cuối phố | Đất ở | 21.189.000 | 13.985.000 | 8.668.000 | 6.742.000 |
| 44 | Thị xã Sơn Tây | Xuân Khanh Giáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh | Đất ở | 17.394.000 | 11.480.000 | 7.116.000 | 5.534.000 |
| 45 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 32 Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm - | Đất ở | 16.761.000 | 12.236.000 | 9.600.000 | 8.838.000 |
| 46 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 32 Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn - | Đất ở | 25.300.000 | 16.698.000 | 11.213.000 | 10.350.000 |
| 47 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 21 Đoạn từ Cầu Quan - đến cầu Hòa Lạc | Đất ở | 14.231.000 | 10.673.000 | 8.409.000 | 7.763.000 |
| 48 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 21 Trung Sơn Trầm - | Đất ở | 19.608.000 | 14.117.000 | 11.052.000 | 10.160.000 |
| 49 | Thị xã Sơn Tây | Cổng Ô - | Đất ở | 16.700.000 | 11.704.000 | 9.182.000 | 8.454.000 |
| 50 | Thị xã Sơn Tây | Đền Và - | Đất ở | 11.500.000 | 8.152.000 | 6.449.000 | 5.968.000 |
| 51 | Thị xã Sơn Tây | Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây - | Đất ở | 13.310.000 | 9.983.000 | 7.865.000 | 7.260.000 |
| 52 | Thị xã Sơn Tây | Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Đất ở | 9.983.000 | 7.687.000 | 6.080.000 | 5.627.000 |
| 53 | Thị xã Sơn Tây | Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 - đến giáp Trung đoàn 916 | Đất ở | 9.075.000 | 6.988.000 | 5.528.000 | 5.115.000 |
| 54 | Thị xã Sơn Tây | Đường tránh Quốc lộ 32 - | Đất ở | 18.539.000 | 12.237.000 | 7.582.000 | 5.899.000 |
| 55 | Thị xã Sơn Tây | Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua phường Trung Hưng - | Đất ở | 17.243.000 | 12.587.000 | 9.875.000 | 9.092.000 |
| 56 | Thị xã Sơn Tây | Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Thanh Mỹ - | Đất ở | 10.890.000 | 8.385.000 | 6.633.000 | 6.138.000 |
| 57 | Thị xã Sơn Tây | Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Đường Lâm - | Đất ở | 11.798.000 | 8.966.000 | 7.079.000 | 6.542.000 |
| 58 | Thị xã Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây Đường từ quốc lộ 21 - đến giáp trường Lục Quân | Đất ở | 9.983.000 | 7.687.000 | 6.080.000 | 5.627.000 |
| 59 | Thị xã Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - | Đất ở | 14.117.000 | 10.165.000 | 7.957.000 | 7.315.000 |
| 60 | Thị xã Sơn Tây | Phố Tiền Huân - | Đất ở | 13.613.000 | 10.209.000 | 8.044.000 | 7.425.000 |
| 61 | Thị xã Sơn Tây | Phù Sa Đoạn từ ngã tư Lê Lợi - đến đính Phù Sa | Đất ở | 13.613.000 | 10.209.000 | 8.044.000 | 7.425.000 |
| 62 | Thị xã Sơn Tây | Phù Sa Đoạn từ đình Phù Sa - đến chân đê Đại Hà | Đất ở | 12.375.000 | 9.281.000 | 7.313.000 | 6.750.000 |
| 63 | Thị xã Sơn Tây | Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy - đến hết địa phận xã Xuân Sơn | Đất ở | 9.075.000 | 7.079.000 | 5.610.000 | 5.198.000 |
| 64 | Thị xã Sơn Tây | tỉnh lộ 414 (87A cũ) Từ Học viện Ngân hàng - đến Xuân Khanh - Ngã ba Vị Thủy | Đất ở | 19.608.000 | 12.941.000 | 8.021.000 | 6.239.000 |
| 65 | Thị xã Sơn Tây | tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn - | Đất ở | 9.075.000 | 7.079.000 | 5.610.000 | 5.198.000 |
| 66 | Thị xã Sơn Tây | tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện - đến hết địa phận thị xã Sơn Tây | Đất ở | 12.705.000 | 9.656.000 | 7.623.000 | 7.046.000 |
| 67 | Thị xã Sơn Tây | tỉnh lộ 82 (418) thuộc địa bàn xã Sơn Đông, Cổ Đông - | Đất ở | 10.285.000 | 7.919.000 | 6.265.000 | 5.797.000 |
| 68 | Thị xã Sơn Tây | Vân Gia - | Đất ở | 13.613.000 | 10.209.000 | 8.044.000 | 7.425.000 |
| 69 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Cổ Đông - | Đất ở | 1.939.000 | - | - | - |
| 70 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Đường Lâm - | Đất ở | 1.939.000 | - | - | - |
| 71 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Kim Sơn - | Đất ở | 1.939.000 | - | - | - |
| 72 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Sơn Đông - | Đất ở | 1.939.000 | - | - | - |
| 73 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Thanh Mỹ - | Đất ở | 1.939.000 | - | - | - |
| 74 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Xuân Sơn - | Đất ở | 1.939.000 | - | - | - |
| 75 | Thị xã Sơn Tây | Khu đô thị Thiên Mã Mặt cắt đường 17,5m - | Đất ở | 12.334.000 | 9.374.000 | - | - |
| 76 | Thị xã Sơn Tây | Khu nhà ở Phú Thịnh Mặt cắt đường 13,5m - 19,5m - | Đất ở | 11.385.000 | 7.514.000 | - | - |
| 77 | Thị xã Sơn Tây | Khu nhà ở Thuần Nghệ Mặt cắt đường 14,5m - 17,6m - | Đất ở | 20.556.000 | 13.567.000 | - | - |
| 78 | Thị xã Sơn Tây | Khu nhà ở Đồi Dền Mặt cắt đường 13,5m - | Đất ở | 35.104.000 | 23.168.000 | - | - |
| 79 | Thị xã Sơn Tây | Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ Mặt cắt đường 35m - | Đất ở | 35.104.000 | 23.168.000 | - | - |
| 80 | Thị xã Sơn Tây | Khu nhà ở Sơn Lộc Mặt cắt đường 16,5m - | Đất ở | 22.770.000 | 15.028.000 | - | - |
| 81 | Thị xã Sơn Tây | Bùi Thị Xuân Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 7.459.000 | 4.925.000 | 3.116.000 | 2.778.000 |
| 82 | Thị xã Sơn Tây | Cầu Trì Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 8.599.000 | 5.677.000 | 3.592.000 | 3.202.000 |
| 83 | Thị xã Sơn Tây | Chùa Thông Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ | Đất TM-DV | 12.951.000 | 8.549.000 | 5.410.000 | 4.823.000 |
| 84 | Thị xã Sơn Tây | Chùa Thông Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây | Đất TM-DV | 11.190.000 | 7.387.000 | 4.675.000 | 4.168.000 |
| 85 | Thị xã Sơn Tây | Đá Bạc Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì | Đất TM-DV | 4.558.000 | 3.009.000 | 1.905.000 | 1.482.000 |
| 86 | Thị xã Sơn Tây | Đinh Tiên Hoàng Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 9.325.000 | 6.155.000 | 3.896.000 | 3.473.000 |
| 87 | Thị xã Sơn Tây | Đốc Ngữ Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 9.325.000 | 6.155.000 | 3.896.000 | 3.473.000 |
| 88 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) | Đất TM-DV | 11.190.000 | 7.387.000 | 4.675.000 | 4.168.000 |
| 89 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32) chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung | Đất TM-DV | 11.190.000 | 7.387.000 | 4.675.000 | 4.168.000 |
| 90 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc) | Đất TM-DV | 7.459.000 | 4.925.000 | 3.116.000 | 2.778.000 |
| 91 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc | Đất TM-DV | 4.973.000 | 3.283.000 | 2.078.000 | 1.616.000 |
| 92 | Thị xã Sơn Tây | Hoàng Diệu Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 13.262.000 | 8.754.000 | 5.540.000 | 4.939.000 |
| 93 | Thị xã Sơn Tây | Hữu Nghị Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 3.768.000 | 2.462.000 | 1.558.000 | 1.212.000 |
| 94 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lai Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 9.325.000 | 6.155.000 | 3.896.000 | 3.473.000 |
| 95 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lợi Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32 | Đất TM-DV | 12.225.000 | 8.071.000 | 5.107.000 | 4.554.000 |
| 96 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lợi Ngã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây | Đất TM-DV | 8.288.000 | 5.471.000 | 3.462.000 | 3.087.000 |
| 97 | Thị xã Sơn Tây | Lê Quý Đôn Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 14.818.000 | 9.779.000 | 5.917.000 | 4.817.000 |
| 98 | Thị xã Sơn Tây | Mỹ Trung Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị - Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 ) | Đất TM-DV | 3.768.000 | 2.462.000 | 1.558.000 | 1.212.000 |
| 99 | Thị xã Sơn Tây | Ngô Quyền Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 6.216.000 | 4.104.000 | 2.597.000 | 2.316.000 |
| 100 | Thị xã Sơn Tây | Nguyễn Thái Học Đầu phố (sân vận động) - Cuối phố | Đất TM-DV | 14.818.000 | 9.779.000 | 5.917.000 | 4.817.000 |
| 101 | Thị xã Sơn Tây | Phạm Hồng Thái Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 18.209.000 | 12.019.000 | 7.272.000 | 5.919.000 |
| 102 | Thị xã Sơn Tây | Phạm Ngũ Lão Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 20.972.000 | 13.841.000 | 7.789.000 | 6.816.000 |
| 103 | Thị xã Sơn Tây | Phan Chu Trinh Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 9.325.000 | 6.155.000 | 3.896.000 | 3.473.000 |
| 104 | Thị xã Sơn Tây | Phố Cầu Hang Đường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Đất TM-DV | 4.144.000 | 2.735.000 | 1.731.000 | 1.347.000 |
| 105 | Thị xã Sơn Tây | Phó Đức Chính Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 11.500.000 | 7.591.000 | 4.803.000 | 4.283.000 |
| 106 | Thị xã Sơn Tây | Phú Hà Đinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 32 | Đất TM-DV | 6.216.000 | 4.104.000 | 2.597.000 | 2.316.000 |
| 107 | Thị xã Sơn Tây | Phú Hà Quốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà | Đất TM-DV | 4.144.000 | 2.735.000 | 1.731.000 | 1.347.000 |
| 108 | Thị xã Sơn Tây | Phú Nhi Quốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi | Đất TM-DV | 5.472.000 | 3.420.000 | 2.165.000 | 1.685.000 |
| 109 | Thị xã Sơn Tây | Phú Thịnh Km 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Đất TM-DV | 5.698.000 | 3.761.000 | 2.380.000 | 2.123.000 |
| 110 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Hưng Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 9.325.000 | 6.155.000 | 3.896.000 | 3.473.000 |
| 111 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Khắc Khoan Đầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Đất TM-DV | 20.972.000 | 13.841.000 | 7.789.000 | 6.816.000 |
| 112 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Khắc Khoan Số nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ | Đất TM-DV | 14.641.000 | 9.664.000 | 6.117.000 | 5.452.000 |
| 113 | Thị xã Sơn Tây | Quang Trung Đầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất TM-DV | 14.818.000 | 9.779.000 | 5.917.000 | 4.817.000 |
| 114 | Thị xã Sơn Tây | Quang Trung Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố | Đất TM-DV | 10.812.000 | 7.137.000 | 4.516.000 | 4.027.000 |
| 115 | Thị xã Sơn Tây | Quốc Lộ 21 Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện | Đất TM-DV | 8.910.000 | 5.881.000 | 3.723.000 | 3.319.000 |
| 116 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 32 Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền | Đất TM-DV | 8.288.000 | 5.471.000 | 3.462.000 | 3.087.000 |
| 117 | Thị xã Sơn Tây | Sơn Lộc Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 2.626.000 | 2.142.000 | 1.737.000 | 1.637.000 |
| 118 | Thị xã Sơn Tây | Thanh Vỵ Đầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc | Đất TM-DV | 8.910.000 | 5.881.000 | 3.723.000 | 3.319.000 |
| 119 | Thị xã Sơn Tây | Thuần Nghệ Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 6.735.000 | 4.445.000 | 2.814.000 | 2.509.000 |
| 120 | Thị xã Sơn Tây | Trần Hưng Đạo Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 6.216.000 | 4.104.000 | 2.597.000 | 2.316.000 |
| 121 | Thị xã Sơn Tây | Trạng Trình Đầu phố - Cuối phố | Đất TM-DV | 4.352.000 | 2.872.000 | 1.818.000 | 1.414.000 |
| 122 | Thị xã Sơn Tây | Trưng Vương Phạm Ngũ Lão - Quốc lộ 32 | Đất TM-DV | 11.466.000 | 6.839.000 | 4.328.000 | 3.859.000 |
| 123 | Thị xã Sơn Tây | Trưng Vương Quốc lộ 32 - Cuối phố | Đất TM-DV | 6.941.000 | 4.582.000 | 2.900.000 | 2.585.000 |
| 124 | Thị xã Sơn Tây | Xuân Khanh Giáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh | Đất TM-DV | 5.698.000 | 3.761.000 | 2.380.000 | 2.123.000 |
| 125 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 32 Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm - | Đất TM-DV | 3.465.000 | 2.714.000 | 2.187.000 | 2.054.000 |
| 126 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 32 Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn - | Đất TM-DV | 5.410.000 | 4.112.000 | 3.265.000 | 3.014.000 |
| 127 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 21 Đoạn từ Cầu Quan - đến cầu Hòa Lạc | Đất TM-DV | 2.941.000 | 2.368.000 | 1.917.000 | 1.804.000 |
| 128 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 21 Trung Sơn Trầm - | Đất TM-DV | 4.192.000 | 3.476.000 | 3.219.000 | 2.959.000 |
| 129 | Thị xã Sơn Tây | Cổng Ô - | Đất TM-DV | 3.452.000 | 2.596.000 | 2.092.000 | 1.965.000 |
| 130 | Thị xã Sơn Tây | Đền Và - | Đất TM-DV | 2.377.000 | 1.808.000 | 1.470.000 | 1.387.000 |
| 131 | Thị xã Sơn Tây | Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây - | Đất TM-DV | 2.750.000 | 2.215.000 | 1.792.000 | 1.687.000 |
| 132 | Thị xã Sơn Tây | Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Đất TM-DV | 2.064.000 | 1.705.000 | 1.386.000 | 1.308.000 |
| 133 | Thị xã Sơn Tây | Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 - đến giáp Trung đoàn 916 | Đất TM-DV | 1.876.000 | 1.550.000 | 1.260.000 | 1.190.000 |
| 134 | Thị xã Sơn Tây | Đường tránh Quốc lộ 32 - | Đất TM-DV | 3.604.000 | 2.379.000 | 1.505.000 | 1.171.000 |
| 135 | Thị xã Sơn Tây | Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua phường Trung Hưng - | Đất TM-DV | 3.564.000 | 2.792.000 | 2.251.000 | 2.114.000 |
| 136 | Thị xã Sơn Tây | Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Thanh Mỹ - | Đất TM-DV | 2.251.000 | 1.860.000 | 1.512.000 | 1.427.000 |
| 137 | Thị xã Sơn Tây | Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Đường Lâm - | Đất TM-DV | 2.438.000 | 1.990.000 | 1.613.000 | 1.520.000 |
| 138 | Thị xã Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây Đường từ quốc lộ 21 - đến giáp trường Lục Quân | Đất TM-DV | 2.064.000 | 1.705.000 | 1.386.000 | 1.308.000 |
| 139 | Thị xã Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - | Đất TM-DV | 3.476.000 | 2.882.000 | 2.669.000 | 2.453.000 |
| 140 | Thị xã Sơn Tây | Phố Tiền Huân - | Đất TM-DV | 2.814.000 | 2.265.000 | 1.833.000 | 1.726.000 |
| 141 | Thị xã Sơn Tây | Phù Sa Đoạn từ ngã tư Lê Lợi - đến đính Phù Sa | Đất TM-DV | 2.814.000 | 2.265.000 | 1.833.000 | 1.726.000 |
| 142 | Thị xã Sơn Tây | Phù Sa Đoạn từ đình Phù Sa - đến chân đê Đại Hà | Đất TM-DV | 2.558.000 | 2.059.000 | 1.667.000 | 1.569.000 |
| 143 | Thị xã Sơn Tây | Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy - đến hết địa phận xã Xuân Sơn | Đất TM-DV | 1.919.000 | 1.606.000 | 1.307.000 | 1.236.000 |
| 144 | Thị xã Sơn Tây | tỉnh lộ 414 (87A cũ) Từ Học viện Ngân hàng - đến Xuân Khanh - Ngã ba Vị Thủy | Đất TM-DV | 6.424.000 | 4.241.000 | 2.684.000 | 2.392.000 |
| 145 | Thị xã Sơn Tây | tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn - | Đất TM-DV | 1.919.000 | 1.606.000 | 1.307.000 | 1.236.000 |
| 146 | Thị xã Sơn Tây | tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện - đến hết địa phận thị xã Sơn Tây | Đất TM-DV | 2.626.000 | 2.142.000 | 1.737.000 | 1.637.000 |
| 147 | Thị xã Sơn Tây | tỉnh lộ 82 (418) thuộc địa bàn xã Sơn Đông, Cổ Đông - | Đất TM-DV | 2.125.000 | 1.757.000 | 1.427.000 | 1.347.000 |
| 148 | Thị xã Sơn Tây | Vân Gia - | Đất TM-DV | 2.814.000 | 2.265.000 | 1.833.000 | 1.726.000 |
| 149 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Cổ Đông - | Đất TM-DV | 781.000 | - | - | - |
| 150 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Đường Lâm - | Đất TM-DV | 781.000 | - | - | - |
| 151 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Kim Sơn - | Đất TM-DV | 781.000 | - | - | - |
| 152 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Sơn Đông - | Đất TM-DV | 781.000 | - | - | - |
| 153 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Thanh Mỹ - | Đất TM-DV | 781.000 | - | - | - |
| 154 | Thị xã Sơn Tây | Khu dân cư nông thôn Xã Xuân Sơn - | Đất TM-DV | 781.000 | - | - | - |
| 155 | Thị xã Sơn Tây | Khu đô thị Thiên Mã Mặt cắt đường 17,5m - | Đất TM-DV | 2.549.000 | 2.080.000 | - | - |
| 156 | Thị xã Sơn Tây | Khu nhà ở Phú Thịnh Mặt cắt đường 13,5m - 19,5m - | Đất TM-DV | 3.730.000 | 2.462.000 | - | - |
| 157 | Thị xã Sơn Tây | Khu nhà ở Thuần Nghệ Mặt cắt đường 14,5m - 17,6m - | Đất TM-DV | 6.735.000 | 4.445.000 | - | - |
| 158 | Thị xã Sơn Tây | Khu nhà ở Đồi Dền Mặt cắt đường 13,5m - | Đất TM-DV | 11.500.000 | 7.591.000 | - | - |
| 159 | Thị xã Sơn Tây | Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ Mặt cắt đường 35m - | Đất TM-DV | 11.500.000 | 7.591.000 | - | - |
| 160 | Thị xã Sơn Tây | Khu nhà ở Sơn Lộc Mặt cắt đường 16,5m - | Đất TM-DV | 7.459.000 | 4.925.000 | - | - |
| 161 | Thị xã Sơn Tây | Bùi Thị Xuân Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 4.826.000 | 3.186.000 | 2.084.000 | 1.859.000 |
| 162 | Thị xã Sơn Tây | Cầu Trì Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 5.564.000 | 3.673.000 | 2.402.000 | 2.142.000 |
| 163 | Thị xã Sơn Tây | Chùa Thông Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ | Đất SX-KD | 8.379.000 | 5.531.000 | 3.619.000 | 3.227.000 |
| 164 | Thị xã Sơn Tây | Chùa Thông Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây | Đất SX-KD | 7.240.000 | 4.779.000 | 3.127.000 | 2.788.000 |
| 165 | Thị xã Sơn Tây | Đá Bạc Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì | Đất SX-KD | 2.950.000 | 1.948.000 | 1.274.000 | 991.000 |
| 166 | Thị xã Sơn Tây | Đinh Tiên Hoàng Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 6.033.000 | 3.983.000 | 2.605.000 | 2.323.000 |
| 167 | Thị xã Sơn Tây | Đốc Ngữ Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 6.033.000 | 3.983.000 | 2.605.000 | 2.323.000 |
| 168 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) | Đất SX-KD | 7.240.000 | 4.779.000 | 3.127.000 | 2.788.000 |
| 169 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32) chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung | Đất SX-KD | 7.240.000 | 4.779.000 | 3.127.000 | 2.788.000 |
| 170 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc) | Đất SX-KD | 4.826.000 | 3.186.000 | 2.084.000 | 1.859.000 |
| 171 | Thị xã Sơn Tây | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc | Đất SX-KD | 3.218.000 | 2.124.000 | 1.390.000 | 1.081.000 |
| 172 | Thị xã Sơn Tây | Hoàng Diệu Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 8.580.000 | 5.664.000 | 3.706.000 | 3.304.000 |
| 173 | Thị xã Sơn Tây | Hữu Nghị Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 2.438.000 | 1.593.000 | 1.043.000 | 811.000 |
| 174 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lai Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 6.033.000 | 3.983.000 | 2.605.000 | 2.323.000 |
| 175 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lợi Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32 | Đất SX-KD | 7.910.000 | 5.221.000 | 3.416.000 | 3.046.000 |
| 176 | Thị xã Sơn Tây | Lê Lợi Ngã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây | Đất SX-KD | 5.363.000 | 3.540.000 | 2.316.000 | 2.065.000 |
| 177 | Thị xã Sơn Tây | Lê Quý Đôn Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 9.588.000 | 6.328.000 | 3.958.000 | 3.222.000 |
| 178 | Thị xã Sơn Tây | Mỹ Trung Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị - Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 ) | Đất SX-KD | 2.438.000 | 1.593.000 | 1.043.000 | 811.000 |
| 179 | Thị xã Sơn Tây | Ngô Quyền Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 4.023.000 | 2.655.000 | 1.738.000 | 1.549.000 |
| 180 | Thị xã Sơn Tây | Nguyễn Thái Học Đầu phố (sân vận động) - Cuối phố | Đất SX-KD | 9.588.000 | 6.328.000 | 3.958.000 | 3.222.000 |
| 181 | Thị xã Sơn Tây | Phạm Hồng Thái Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 11.781.000 | 7.776.000 | 4.864.000 | 3.959.000 |
| 182 | Thị xã Sơn Tây | Phạm Ngũ Lão Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 13.569.000 | 8.955.000 | 5.210.000 | 4.559.000 |
| 183 | Thị xã Sơn Tây | Phan Chu Trinh Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 6.033.000 | 3.983.000 | 2.605.000 | 2.323.000 |
| 184 | Thị xã Sơn Tây | Phố Cầu Hang Đường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Đất SX-KD | 2.681.000 | 1.770.000 | 1.158.000 | 901.000 |
| 185 | Thị xã Sơn Tây | Phó Đức Chính Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 7.440.000 | 4.911.000 | 3.214.000 | 2.866.000 |
| 186 | Thị xã Sơn Tây | Phú Hà Đinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 32 | Đất SX-KD | 4.023.000 | 2.655.000 | 1.738.000 | 1.549.000 |
| 187 | Thị xã Sơn Tây | Phú Hà Quốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà | Đất SX-KD | 2.681.000 | 1.770.000 | 1.158.000 | 901.000 |
| 188 | Thị xã Sơn Tây | Phú Nhi Quốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi | Đất SX-KD | 3.539.000 | 2.213.000 | 1.447.000 | 1.127.000 |
| 189 | Thị xã Sơn Tây | Phú Thịnh Km 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Đất SX-KD | 3.686.000 | 2.434.000 | 1.592.000 | 1.420.000 |
| 190 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Hưng Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 6.033.000 | 3.983.000 | 2.605.000 | 2.323.000 |
| 191 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Khắc Khoan Đầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Đất SX-KD | 13.569.000 | 8.955.000 | 5.210.000 | 4.559.000 |
| 192 | Thị xã Sơn Tây | Phùng Khắc Khoan Số nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ | Đất SX-KD | 8.714.000 | 5.753.000 | 3.763.000 | 3.355.000 |
| 193 | Thị xã Sơn Tây | Quang Trung Đầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất SX-KD | 9.588.000 | 6.328.000 | 3.958.000 | 3.222.000 |
| 194 | Thị xã Sơn Tây | Quang Trung Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố | Đất SX-KD | 6.435.000 | 4.248.000 | 2.779.000 | 2.478.000 |
| 195 | Thị xã Sơn Tây | Quốc Lộ 21 Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện | Đất SX-KD | 5.765.000 | 3.805.000 | 2.490.000 | 2.220.000 |
| 196 | Thị xã Sơn Tây | Quốc lộ 32 Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền | Đất SX-KD | 5.363.000 | 3.540.000 | 2.316.000 | 2.065.000 |
| 197 | Thị xã Sơn Tây | Sơn Lộc Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 1.776.000 | 1.449.000 | 1.214.000 | 1.145.000 |
| 198 | Thị xã Sơn Tây | Thanh Vỵ Đầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc | Đất SX-KD | 5.765.000 | 3.805.000 | 2.490.000 | 2.220.000 |
| 199 | Thị xã Sơn Tây | Thuần Nghệ Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 4.358.000 | 2.876.000 | 1.882.000 | 1.678.000 |
| 200 | Thị xã Sơn Tây | Trần Hưng Đạo Đầu phố - Cuối phố | Đất SX-KD | 4.023.000 | 2.655.000 | 1.738.000 | 1.549.000 |



