• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh tỉnh Yên Bái

Bảng giá đất Thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 sửa đổi, bổ sung các Khoản 3, 4, 9 Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 13/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 sửa đổi Khoản 6 Điều 7 Quy định Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND do tỉnh Yên Bái ban hành;

– Quyết định 33/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 sửa đổi quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2023/QĐ-UBND;

– Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat o tai thi xa nghia lo tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Thị xã Nghĩa Lộ – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.

– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.

Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.

Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;

+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.

– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4.

3.2. Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh tỉnh Yên Bái

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)Đất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
2Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất)Đất ở đô thị16.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
3Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1)Đất ở đô thị29.000.00011.600.0008.700.0005.800.000
4Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị29.000.00011.600.0008.700.0005.800.000
5Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị29.000.00011.600.0008.700.0005.800.000
6Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)Đất ở đô thị30.500.00012.200.0009.150.0006.100.000
7Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung TâmĐất ở đô thị33.000.00013.200.0009.900.0006.600.000
8Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân AnĐất ở đô thị33.000.00013.200.0009.900.0006.600.000
9Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân AnĐất ở đô thị36.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
10Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung TâmĐất ở đô thị37.000.00014.800.00011.100.0007.400.000
11Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)Đất ở đô thị39.000.00015.600.00011.700.0007.800.000
12Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNTĐất ở đô thị32.000.00012.800.0009.600.0006.400.000
13Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấuĐất ở đô thị30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
14Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)Đất ở đô thị22.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
15Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)Đất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
16Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 01 và số nhà 02 - đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)Đất ở đô thị18.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
17Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị17.000.0006.800.0005.100.0003.400.000
18Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 81 - đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị14.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
19Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 122 - đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
20Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 149 - đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị35.000.00014.000.00010.500.0007.000.000
21Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị31.000.00012.400.0009.300.0006.200.000
22Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 258 - đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
23Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 300 - đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị28.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
24Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 320 - đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị17.000.0006.800.0005.100.0003.400.000
25Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 338A - đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
26Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 372 - đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị15.500.0006.200.0004.650.0003.100.000
27Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 333 - đến hết số nhà 526 và hết số nhà 405Đất ở đô thị16.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
28Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng)Đất ở đô thị12.500.0005.000.0003.750.0002.500.000
29Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 533 - - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000
30Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 559 - đến hết số nhà 577Đất ở đô thị12.500.0005.000.0003.750.0002.500.000
31Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
32Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - đến hết số nhà 62Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
33Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 87 - đến hết số nhà 153 - phường Tân AnĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
34Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 153 - đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
35Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 207 - đến hết số nhà 311Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
36Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 311- phường Tân An - đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
37Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02: số nhà 01 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị28.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
38Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 11 - đến hết số nhà 73Đất ở đô thị26.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
39Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 73 - đến hết số nhà 89Đất ở đô thị26.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
40Thị xã Nghĩa LộNgõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
41Thị xã Nghĩa LộNgõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
42Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - đến giáp số nhà 03Đất ở đô thị28.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
43Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15Đất ở đô thị24.500.0009.800.0007.350.0004.900.000
44Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 15 - đến hết số nhà 37Đất ở đô thị24.500.0009.800.0007.350.0004.900.000
45Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 02 - đến giáp số nhà 46Đất ở đô thị25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
46Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 46 - đến hết số nhà 66Đất ở đô thị25.500.00010.200.0007.650.0005.100.000
47Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị24.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
48Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị24.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
49Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai).Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13Đất ở đô thị6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000
50Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15Đất ở đô thị10.500.0004.200.0003.150.0002.100.000
51Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
52Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ông Diệt - đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)Đất ở đô thị6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000
53Thị xã Nghĩa LộNgõ 115 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
54Thị xã Nghĩa LộNgõ 239 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11Đất ở đô thị7.500.0003.000.0002.250.0001.500.000
55Thị xã Nghĩa LộNgõ 70 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 18Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
56Thị xã Nghĩa LộNgõ 104 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09Đất ở đô thị5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000
57Thị xã Nghĩa LộNgõ 226 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26Đất ở đô thị5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000
58Thị xã Nghĩa LộNgõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
59Thị xã Nghĩa LộNgõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 17 - đến hết số nhà 37 và hết số nhà 38Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
60Thị xã Nghĩa LộNgõ 225 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới đất bà HuệĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
61Thị xã Nghĩa LộNgõ 120 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 16Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
62Thị xã Nghĩa LộNgõ 310 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02; số nhà 01 - đến hết số nhà 18Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
63Thị xã Nghĩa LộNgõ 336 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
64Thị xã Nghĩa LộĐường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)Đất ở đô thị3.800.0001.520.0001.140.000760.000
65Thị xã Nghĩa LộĐường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
66Thị xã Nghĩa LộNgõ vào nhà ông Công Bản Lè II - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ - đến hết ranh giới nhà ông Công.Đất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
67Thị xã Nghĩa LộPHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến đường tránh Quốc lộ 32Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
68Thị xã Nghĩa LộNgõ 396 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến số nhà 06Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
69Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09Đất ở đô thị7.500.0003.000.0002.250.0001.500.000
70Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 và số nhà 30Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
71Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 30 - đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)Đất ở đô thị14.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
72Thị xã Nghĩa LộNgõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
73Thị xã Nghĩa LộNgõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 09 - đến hết số nhà 21Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
74Thị xã Nghĩa LộNgõ 236 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 13Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
75Thị xã Nghĩa LộNgõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
76Thị xã Nghĩa LộNgõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 16Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
77Thị xã Nghĩa LộNgõ 162 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
78Thị xã Nghĩa LộĐường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 và số nhà 11Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
79Thị xã Nghĩa LộĐường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29Đất ở đô thị9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
80Thị xã Nghĩa LộNgõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
81Thị xã Nghĩa LộNgõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
82Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
83Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 33 - đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
84Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp nhà ông Sơn - đến hết số nhà 99Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
85Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
86Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 19Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
87Thị xã Nghĩa LộNgõ 43 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM từ số nhà 01 - đến hết số nhà 08Đất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
88Thị xã Nghĩa LộNgõ 42 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm -Đất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
89Thị xã Nghĩa LộNgõ 8 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05: số nhà 04Đất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
90Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 23Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
91Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 25 - đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị7.500.0003.000.0002.250.0001.500.000
92Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 (Ta luy âm)Đất ở đô thị9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
93Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
94Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 18 - đến hết số nhà 28 (Ta luy âm)Đất ở đô thị6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000
95Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 03 - đến hết số nhà 11 (Ta luy dương)Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
96Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 28 - đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
97Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 31 - đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa LợiĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
98Thị xã Nghĩa LộNgõ 9 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
99Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Pá Kết - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
100Thị xã Nghĩa LộNgõ 28 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07Đất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
101Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
102Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 18 - đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
103Thị xã Nghĩa LộNgõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
104Thị xã Nghĩa LộNgõ 36 đường Tô Hiệu- PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 36 đường Tô Hiệu -Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
105Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) -Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
106Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) -Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
107Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 22Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
108Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường)Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
109Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 62 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
110Thị xã Nghĩa LộNgõ 61 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 - đến số nhà 12Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
111Thị xã Nghĩa LộNgõ 37 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí 1 - đến số nhà 10Đất ở đô thị2.700.0001.080.000810.000540.000
112Thị xã Nghĩa LộNgõ 75 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản Lè - đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương)Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
113Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt - đến đường đi Cầu Nung cũ).Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
114Thị xã Nghĩa LộĐường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
115Thị xã Nghĩa LộĐường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 08 - đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
116Thị xã Nghĩa LộNgõ 22 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
117Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
118Thị xã Nghĩa LộNgõ 8 đường Cang Nà- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 09Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
119Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị22.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
120Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 11 - đến hết số nhà 19Đất ở đô thị27.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
121Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết số nhà 11Đất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
122Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết ranh giới chợ CĐất ở đô thị32.000.00012.800.0009.600.0006.400.000
123Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)Đất ở đô thị28.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
124Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - đến giáp ranh giới nhà ông MèĐất ở đô thị20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
125Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường đi Bản XaĐất ở đô thị18.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
126Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG TRUNG TÂM (Đoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
127Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn cả hai bên đường (sau đất Bà Oanh, Ông Hải) - đến hết thửa đất số 662 (Khu 1)Đất ở đô thị22.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
128Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ thửa đất số 663 (khu 1) - đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)Đất ở đô thị25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
129Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ ngõ 13 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)Đất ở đô thị16.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
130Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 -Đất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
131Thị xã Nghĩa LộPHƯỜNG TRUNG TÂM Đường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) - đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm)Đất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
132Thị xã Nghĩa LộCác đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 1) -Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
133Thị xã Nghĩa LộCác đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 2) -Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
134Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Anh Đào- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường Hoa Anh Đào -Đất ở đô thị25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
135Thị xã Nghĩa LộPHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) -Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
136Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TRUNG TÂM Các tuyến đường khác còn lại -Đất ở đô thị300.000120.00090.00060.000
137Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
138Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)Đất ở đô thị7.500.0003.000.0002.250.0001.500.000
139Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - đến hết số nhà 55 và hết số nhà 46Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
140Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - đến hết số nhà 80Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
141Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 80 - đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
142Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01 - đến hết số nhà 43Đất ở đô thị6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000
143Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - đến hết số nhà 21Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
144Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
145Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 và hết số nhà 33Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
146Thị xã Nghĩa LộNgách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
147Thị xã Nghĩa LộNgõ 82 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 đến hết số nhà 13Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
148Thị xã Nghĩa LộNgõ 86 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
149Thị xã Nghĩa LộNgõ 102 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
150Thị xã Nghĩa LộNgõ 110 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
151Thị xã Nghĩa LộNgõ 114 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
152Thị xã Nghĩa LộNgách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 25Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
153Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000
154Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
155Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 91 - đến Cầu Treo phường Pú TrạngĐất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
156Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng - đến hết ranh giới khu dân cưĐất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
157Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn ChấnĐất ở đô thị600.000240.000180.000120.000
158Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
159Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
160Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11Đất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
161Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
162Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
163Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy dương)Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
164Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy âm)Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
165Thị xã Nghĩa LộNgõ 31 đường 19/5 - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
166Thị xã Nghĩa LộNgõ 30 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ ranh giới ông Thịnh - đến ranh giới đất ông VinhĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
167Thị xã Nghĩa LộNgõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
168Thị xã Nghĩa LộNgõ 282 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
169Thị xã Nghĩa LộNgách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
170Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
171Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 36Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
172Thị xã Nghĩa LộNgõ 81 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
173Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 68 - đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
174Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 106 - đến sau số nhà 77Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
175Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13Đất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
176Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 65 - đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)Đất ở đô thị7.500.0003.000.0002.250.0001.500.000
177Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ ranh giới đất ông Thắng - đến hết ranh giới đất ông VịĐất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
178Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ ranh giới đất ông Truy - đến hết ranh giới đất ông NốiĐất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
179Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Khu tái định cư số 2 Bản Ngoa từ nhà ông Lợi - đến hết nhà Văn HóaĐất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
180Thị xã Nghĩa LộNgõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ số nhà 01 - đến số nhà 10Đất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
181Thị xã Nghĩa LộNgõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến số nhà 11Đất ở đô thị1.500.000600.000450.000300.000
182Thị xã Nghĩa LộNgõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
183Thị xã Nghĩa LộĐường đi sân vận động mới - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ đường Hoa Ban - đến đường Nguyễn Quang Bích)Đất ở đô thị6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000
184Thị xã Nghĩa LộPHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường bao quanh sân vận động mới -Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
185Thị xã Nghĩa LộPHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường Trường Mầm Non Hoa Lan -Đất ở đô thị9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
186Thị xã Nghĩa LộPHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) -Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
187Thị xã Nghĩa LộPHƯỜNG PHÚ TRẠNG Khu tái định cư tổ 8 từ nhà bà Phương - đến hết đất ông TuyềnĐất ở đô thị1.000.000400.000300.000200.000
188Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Các tuyến đường khác còn lại -Đất ở đô thị300.000120.00090.00060.000
189Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 27Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
190Thị xã Nghĩa LộNgách 9/5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 9/5 đường Điện Biên -Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
191Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA từ đường Điện Biên - đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới)Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
192Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên -Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
193Thị xã Nghĩa LộĐường vào bãi rác cũ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ranh giới nhà ông Toàn - đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ)Đất ở đô thị2.000.000800.000600.000400.000
194Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09Đất ở đô thị5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000
195Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
196Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 19 - đến hết số nhà 27Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
197Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
198Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - đến hết số nhà 42, số nhà 37Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
199Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - đến hết số nhà 51 và số nhà 62Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
200Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - đến hết số nhà 108Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
4.9/5 - (1051 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.