Bảng giá đất tại Thị xã Nghĩa Lộ – tỉnh Yên Bái

0 4.572

Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ – tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (sửa đổi bởi Quyết định 13/2020/QĐ-UBND và Quyết định 36/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (được sửa đổi tại Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 và Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại Thị xã Nghĩa Lộ – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ – tỉnh Yên Bái mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.

– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.

Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.

Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;

+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.

– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4.

3.2. Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ – tỉnh tỉnh Yên Bái

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Sơn ACác đường liên thôn khác còn lại -60.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
2Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Sơn ACác đường liên thôn khác còn lại -80.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
3Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Sơn ACác đường liên thôn khác còn lại -100.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
4Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Quốc Huy102.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
5Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Quốc Huy136.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
6Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Quốc Huy170.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
7Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ lối rẽ QL 32 - Đến suối nước nóng (Bản Bon)114.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
8Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ lối rẽ QL 32 - Đến suối nước nóng (Bản Bon)152.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
9Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ lối rẽ QL 32 - Đến suối nước nóng (Bản Bon)190.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
10Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ lối rẽ QL 32 - Đến hết thôn Gốc Bục90.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
11Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ lối rẽ QL 32 - Đến hết thôn Gốc Bục120.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
12Thị xã Nghĩa LộCác trục đường nhánh - Xã Sơn AĐoạn từ lối rẽ QL 32 - Đến hết thôn Gốc Bục150.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
13Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn ACác đoạn còn lại trên tuyến quốc lộ 32 -450.000180.000135.00090.00060.000Đất SX-KD nông thôn
14Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn ACác đoạn còn lại trên tuyến quốc lộ 32 -600.000240.000180.000120.00080.000Đất TM-DV nông thôn
15Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn ACác đoạn còn lại trên tuyến quốc lộ 32 -750.000300.000225.000150.000100.000Đất ở nông thôn
16Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn AĐoạn từ đường rẽ vào Trường tiểu học và THCS xã Sơn A - Đến hết thôn Cò Cọi 2720.000288.000216.000144.00072.000Đất SX-KD nông thôn
17Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn AĐoạn từ đường rẽ vào Trường tiểu học và THCS xã Sơn A - Đến hết thôn Cò Cọi 2960.000384.000288.000192.00096.000Đất TM-DV nông thôn
18Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn AĐoạn từ đường rẽ vào Trường tiểu học và THCS xã Sơn A - Đến hết thôn Cò Cọi 21.200.000480.000360.000240.000120.000Đất ở nông thôn
19Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn AĐoạn từ ranh giới nhà ông Tuấn - Đến hết ranh giới nhà ông Khâm846.000338.400253.800169.20084.600Đất SX-KD nông thôn
20Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn AĐoạn từ ranh giới nhà ông Tuấn - Đến hết ranh giới nhà ông Khâm1.128.000451.200338.400225.600112.800Đất TM-DV nông thôn
21Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải) - Xã Sơn AĐoạn từ ranh giới nhà ông Tuấn - Đến hết ranh giới nhà ông Khâm1.410.000564.000423.000282.000141.000Đất ở nông thôn
22Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Phúc SơnCác đường liên thôn khác còn lại -60.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
23Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Phúc SơnCác đường liên thôn khác còn lại -80.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
24Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Phúc SơnCác đường liên thôn khác còn lại -100.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
25Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Phúc Sơn (giáp huyện Trạm Tấu)120.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
26Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Phúc Sơn (giáp huyện Trạm Tấu)160.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
27Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Phúc Sơn (giáp huyện Trạm Tấu)200.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
28Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn - Đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Đồi222.00088.80066.60060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
29Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn - Đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Đồi296.000118.40088.80080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
30Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn - Đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Đồi370.000148.000111.000100.000100.000Đất ở nông thôn
31Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn - Đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Thuận231.00092.400693.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
32Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn - Đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Thuận308.000123.200924.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
33Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Xã Phúc SơnĐoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn - Đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Thuận385.000154.0001.155.000100.000100.000Đất ở nông thôn
34Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Hạnh SơnCác đường liên thôn khác còn lại -60.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
35Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Hạnh SơnCác đường liên thôn khác còn lại -80.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
36Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Hạnh SơnCác đường liên thôn khác còn lại -100.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
37Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phúc Sơn276.000110.40082.80060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
38Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phúc Sơn368.000147.200110.40080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
39Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phúc Sơn460.000184.000138.000100.000100.000Đất ở nông thôn
40Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Pầng360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
41Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Pầng480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
42Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Pầng600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
43Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa An - Đến cổng UBND xã Hạnh Sơn390.000156.000117.00078.00060.000Đất SX-KD nông thôn
44Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa An - Đến cổng UBND xã Hạnh Sơn520.000208.000156.000104.00080.000Đất TM-DV nông thôn
45Thị xã Nghĩa LộTrục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu) - Xã Hạnh SơnĐoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa An - Đến cổng UBND xã Hạnh Sơn650.000260.000195.000130.000100.000Đất ở nông thôn
46Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Thanh LươngCác đường liên thôn khác còn lại -60.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
47Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Thanh LươngCác đường liên thôn khác còn lại -80.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
48Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Thanh LươngCác đường liên thôn khác còn lại -100.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
49Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 đi nội thôn bản Khá Hạ -108.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
50Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 đi nội thôn bản Khá Hạ -144.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
51Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 đi nội thôn bản Khá Hạ -180.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
52Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 - Đến hết ranh giới đất hộ bà Lê Thị Hiền đi Vòng Hồ108.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
53Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 - Đến hết ranh giới đất hộ bà Lê Thị Hiền đi Vòng Hồ144.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
54Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 - Đến hết ranh giới đất hộ bà Lê Thị Hiền đi Vòng Hồ180.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
55Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Đến giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý108.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
56Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Đến giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý144.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
57Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Đến giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý180.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
58Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 - Đến hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng Đến hộ ông Hà Văn Quýnh108.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
59Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 - Đến hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng Đến hộ ông Hà Văn Quýnh144.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
60Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL32 - Đến hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng Đến hộ ông Hà Văn Quýnh180.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
61Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ đường bê tông bản Khinh hộ ông Lý Xuân Hùng qua hộ ông Lưu Văn Trà - Đến hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1120.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
62Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ đường bê tông bản Khinh hộ ông Lý Xuân Hùng qua hộ ông Lưu Văn Trà - Đến hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1160.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
63Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ đường bê tông bản Khinh hộ ông Lý Xuân Hùng qua hộ ông Lưu Văn Trà - Đến hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1200.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
64Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ trướng Tiểu học và trung học cơ sở xã Thanh Lương - Đến giáp ranh giới xã Phù Nham120.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
65Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ trướng Tiểu học và trung học cơ sở xã Thanh Lương - Đến giáp ranh giới xã Phù Nham160.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
66Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ trướng Tiểu học và trung học cơ sở xã Thanh Lương - Đến giáp ranh giới xã Phù Nham200.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
67Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL 32 - Đến giáp ranh giới xã Thạch Lương138.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
68Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL 32 - Đến giáp ranh giới xã Thạch Lương184.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
69Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn - Xã Thanh LươngĐoạn từ QL 32 - Đến giáp ranh giới xã Thạch Lương230.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
70Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 - Xã Thanh LươngĐoạn tiếp theo - Đến giáp xã Phù Nham720.000288.000216.000144.00072.000Đất SX-KD nông thôn
71Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 - Xã Thanh LươngĐoạn tiếp theo - Đến giáp xã Phù Nham960.000384.000288.000192.00096.000Đất TM-DV nông thôn
72Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 - Xã Thanh LươngĐoạn tiếp theo - Đến giáp xã Phù Nham1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất ở nông thôn
73Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 - Xã Thanh LươngĐoạn từ giáp xã Nghĩa Lộ - Đến hết ranh giới nhà ông Trần Văn Tuấn900.000360.000270.000180.00090.000Đất SX-KD nông thôn
74Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 - Xã Thanh LươngĐoạn từ giáp xã Nghĩa Lộ - Đến hết ranh giới nhà ông Trần Văn Tuấn1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất TM-DV nông thôn
75Thị xã Nghĩa LộTrục đường QL 32 - Xã Thanh LươngĐoạn từ giáp xã Nghĩa Lộ - Đến hết ranh giới nhà ông Trần Văn Tuấn1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất ở nông thôn
76Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Thạch LươngCác đường liên thôn khác còn lại -60.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
77Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Thạch LươngCác đường liên thôn khác còn lại -80.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
78Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Thạch LươngCác đường liên thôn khác còn lại -100.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
79Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ sau vị trí 2 từ giáp xã Thanh Lương - Đến Ngã ba ông Tỏ Đến vị trí 2 đoạn từ nhà ông Tỏ Đến giáp ranh xã Nghĩa Lộ90.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
80Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ sau vị trí 2 từ giáp xã Thanh Lương - Đến Ngã ba ông Tỏ Đến vị trí 2 đoạn từ nhà ông Tỏ Đến giáp ranh xã Nghĩa Lộ120.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
81Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ sau vị trí 2 từ giáp xã Thanh Lương - Đến Ngã ba ông Tỏ Đến vị trí 2 đoạn từ nhà ông Tỏ Đến giáp ranh xã Nghĩa Lộ150.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
82Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn tiếp theo - Đến cầu Bản Có156.00062.40060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
83Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn tiếp theo - Đến cầu Bản Có208.00083.20080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
84Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn tiếp theo - Đến cầu Bản Có260.000104.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
85Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn tiếp theo từ ngã ba ông Tỏ - Đến hết trạm Thủy điện159.00063.60060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
86Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn tiếp theo từ ngã ba ông Tỏ - Đến hết trạm Thủy điện212.00084.80080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
87Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn tiếp theo từ ngã ba ông Tỏ - Đến hết trạm Thủy điện265.000106.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
88Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ ngã ba ông Tỏ - Đến giáp ranh xã Nghĩa Lộ198.00079.20060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
89Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ ngã ba ông Tỏ - Đến giáp ranh xã Nghĩa Lộ264.000105.60080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
90Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ ngã ba ông Tỏ - Đến giáp ranh xã Nghĩa Lộ330.000132.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
91Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ giáp xã Thanh Lương - Đến ngã ba ông Tỏ216.00086.40064.80060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
92Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ giáp xã Thanh Lương - Đến ngã ba ông Tỏ288.000115.20086.40080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
93Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn - Xã Thạch LươngĐoạn từ giáp xã Thanh Lương - Đến ngã ba ông Tỏ360.000144.000108.000100.000100.000Đất ở nông thôn
94Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Phù NhamCác đường liên thôn khác còn lại -60.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
95Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Phù NhamCác đường liên thôn khác còn lại -80.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
96Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Phù NhamCác đường liên thôn khác còn lại -100.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
97Thị xã Nghĩa LộĐường tuyến tránh Nghĩa Lộ- Vách Kim (Đoạn đi qua xã Phù Nham) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp đầu Cầu Thia mới2.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD nông thôn
98Thị xã Nghĩa LộĐường tuyến tránh Nghĩa Lộ- Vách Kim (Đoạn đi qua xã Phù Nham) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp đầu Cầu Thia mới3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV nông thôn
99Thị xã Nghĩa LộĐường tuyến tránh Nghĩa Lộ- Vách Kim (Đoạn đi qua xã Phù Nham) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp đầu Cầu Thia mới4.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở nông thôn
100Thị xã Nghĩa LộĐường tuyến tránh Nghĩa Lộ- Vách Kim (Đoạn đi qua xã Phù Nham) - Xã Phù NhamĐoạn từ ngã ba tuyến tránh - Đến hết ranh giới khu đấu giá thôn Pá xồm3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD nông thôn
101Thị xã Nghĩa LộĐường tuyến tránh Nghĩa Lộ- Vách Kim (Đoạn đi qua xã Phù Nham) - Xã Phù NhamĐoạn từ ngã ba tuyến tránh - Đến hết ranh giới khu đấu giá thôn Pá xồm4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV nông thôn
102Thị xã Nghĩa LộĐường tuyến tránh Nghĩa Lộ- Vách Kim (Đoạn đi qua xã Phù Nham) - Xã Phù NhamĐoạn từ ngã ba tuyến tránh - Đến hết ranh giới khu đấu giá thôn Pá xồm5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở nông thôn
103Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp bản Lào xã Thanh Lương150.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
104Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp bản Lào xã Thanh Lương200.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
105Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp bản Lào xã Thanh Lương250.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
106Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn rẽ Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà bà Chi Dùng180.00072.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
107Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn rẽ Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà bà Chi Dùng240.00096.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
108Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn rẽ Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà bà Chi Dùng300.000120.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
109Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn từ ngã ba nhà ông Nếp - Đến giáp nhà máy gạch tuynel Văn Chấn168.00067.20060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
110Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn từ ngã ba nhà ông Nếp - Đến giáp nhà máy gạch tuynel Văn Chấn224.00089.60080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
111Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn từ ngã ba nhà ông Nếp - Đến giáp nhà máy gạch tuynel Văn Chấn280.000112.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
112Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông150.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
113Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông200.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
114Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông250.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
115Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Chấn240.00096.00072.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
116Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Chấn320.000128.00096.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
117Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Chấn400.000160.000120.000100.000100.000Đất ở nông thôn
118Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Đài150.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
119Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Đài200.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
120Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Đài250.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
121Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Thuật (bản Đao)180.00072.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
122Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Thuật (bản Đao)240.00096.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
123Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Thuật (bản Đao)300.000120.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
124Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết ranh giới nhà ông Man198.00079.20060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
125Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết ranh giới nhà ông Man264.000105.60080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
126Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết ranh giới nhà ông Man330.000132.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
127Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến đầu cầu treo bản Chanh960.000384.000288.000192.00096.000Đất SX-KD nông thôn
128Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến đầu cầu treo bản Chanh1.280.000512.000384.000256.000128.000Đất TM-DV nông thôn
129Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến đầu cầu treo bản Chanh1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất ở nông thôn
130Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn rẽ từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Nở (đường đi bản Chanh)900.000360.000270.000180.00090.000Đất SX-KD nông thôn
131Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn rẽ từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Nở (đường đi bản Chanh)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất TM-DV nông thôn
132Thị xã Nghĩa LộCác đường liên xã - Xã Phù NhamĐoạn rẽ từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Nở (đường đi bản Chanh)1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất ở nông thôn
133Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến đầu Cầu Thia3.210.0001.284.000963.000642.000321.000Đất SX-KD nông thôn
134Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến đầu Cầu Thia4.280.0001.712.0001.284.000856.000428.000Đất TM-DV nông thôn
135Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến đầu Cầu Thia5.350.0002.140.0001.605.0001.070.000535.000Đất ở nông thôn
136Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới đất ông Thắng3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD nông thôn
137Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới đất ông Thắng4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV nông thôn
138Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới đất ông Thắng5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở nông thôn
139Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn giáp ranh giới xã Thanh Lương - Đến cống ngang qua đường (Cống ba cửa)780.000312.000234.000156.00078.000Đất SX-KD nông thôn
140Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn giáp ranh giới xã Thanh Lương - Đến cống ngang qua đường (Cống ba cửa)1.040.000416.000312.000208.000104.000Đất TM-DV nông thôn
141Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - Xã Phù NhamĐoạn giáp ranh giới xã Thanh Lương - Đến cống ngang qua đường (Cống ba cửa)1.300.000520.000390.000260.000130.000Đất ở nông thôn
142Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại -102.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
143Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại -136.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
144Thị xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại - Xã Nghĩa LộCác đường liên thôn khác còn lại -170.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
145Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh xã Phù Nham) đi thao trường Quân khu II - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn228.00091.20068.40060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
146Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh xã Phù Nham) đi thao trường Quân khu II - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn304.000121.60091.20080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
147Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh xã Phù Nham) đi thao trường Quân khu II - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn380.000152.000114.000100.000100.000Đất ở nông thôn
148Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh xã Phù Nham) đi thao trường Quân khu II - Xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu - Đến ngã tư (nhà ông Tề Ong)192.00076.80060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
149Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh xã Phù Nham) đi thao trường Quân khu II - Xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu - Đến ngã tư (nhà ông Tề Ong)256.000102.40080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
150Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh xã Phù Nham) đi thao trường Quân khu II - Xã Nghĩa LộĐoạn từ đầu cầu Ta Tiu - Đến ngã tư (nhà ông Tề Ong)320.000128.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
151Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Đồng Lú - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến ngã tư ranh giới nhà ông Tủa210.00084.00063.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
152Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Đồng Lú - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến ngã tư ranh giới nhà ông Tủa280.000112.00084.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
153Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Đồng Lú - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến ngã tư ranh giới nhà ông Tủa350.000140.000105.000100.000100.000Đất ở nông thôn
154Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Đồng Lú - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL32 - Đến Ngã ba nhà ông Mạnh Lã360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
155Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Đồng Lú - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL32 - Đến Ngã ba nhà ông Mạnh Lã480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
156Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Đồng Lú - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL32 - Đến Ngã ba nhà ông Mạnh Lã600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
157Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Phù Nham (Đường giáp bờ hồ) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phù Nham150.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
158Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Phù Nham (Đường giáp bờ hồ) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phù Nham200.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
159Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Phù Nham (Đường giáp bờ hồ) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phù Nham250.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
160Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Phù Nham (Đường giáp bờ hồ) - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Bách252.000100.80075.60060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
161Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Phù Nham (Đường giáp bờ hồ) - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Bách336.000134.400100.80080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
162Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ Phù Nham (Đường giáp bờ hồ) - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Bách420.000168.000126.000100.000100.000Đất ở nông thôn
163Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ đến khu chế biến - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến cổng khu chế biến210.00084.00063.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
164Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ đến khu chế biến - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến cổng khu chế biến280.000112.00084.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
165Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ đến khu chế biến - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến cổng khu chế biến350.000140.000105.000100.000100.000Đất ở nông thôn
166Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ đến khu chế biến - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ - Đến hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
167Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ đến khu chế biến - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ - Đến hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
168Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ đến khu chế biến - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 rẽ - Đến hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
169Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết khu vực trạm xá258.000103.20077.40060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
170Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết khu vực trạm xá344.000137.600103.20080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
171Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết khu vực trạm xá430.000172.000129.000100.000100.000Đất ở nông thôn
172Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà bà Thái Tươi366.000146.400109.80073.20060.000Đất SX-KD nông thôn
173Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà bà Thái Tươi488.000195.200146.40097.60080.000Đất TM-DV nông thôn
174Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn từ QL 32 - Đến hết ranh giới nhà bà Thái Tươi610.000244.000183.000122.000100.000Đất ở nông thôn
175Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn QL 32 rẽ đi Thanh Lương - Đến hết ranh giới nhà bà Năm Dực228.00091.20068.40060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
176Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn QL 32 rẽ đi Thanh Lương - Đến hết ranh giới nhà bà Năm Dực304.000121.60091.20080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
177Thị xã Nghĩa LộCác đoạn đường trục chính - Xã Nghĩa LộĐoạn QL 32 rẽ đi Thanh Lương - Đến hết ranh giới nhà bà Năm Dực380.000152.000114.000100.000100.000Đất ở nông thôn
178Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn960.000384.000288.000192.00096.000Đất SX-KD nông thôn
179Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn1.280.000512.000384.000256.000128.000Đất TM-DV nông thôn
180Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất ở nông thôn
181Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến900.000360.000270.000180.00090.000Đất SX-KD nông thôn
182Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất TM-DV nông thôn
183Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất ở nông thôn
184Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh720.000288.000216.000144.00072.000Đất SX-KD nông thôn
185Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh960.000384.000288.000192.00096.000Đất TM-DV nông thôn
186Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất ở nông thôn
187Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng1.470.000588.000441.000294.000147.000Đất SX-KD nông thôn
188Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng1.960.000784.000588.000392.000196.000Đất TM-DV nông thôn
189Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng2.450.000980.000735.000490.000245.000Đất ở nông thôn
190Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương2.160.000864.000648.000432.000216.000Đất SX-KD nông thôn
191Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương2.880.0001.152.000864.000576.000288.000Đất TM-DV nông thôn
192Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất ở nông thôn
193Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Minh Sen2.640.0001.056.000792.000528.000264.000Đất SX-KD nông thôn
194Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Minh Sen3.520.0001.408.0001.056.000704.000352.000Đất TM-DV nông thôn
195Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Minh Sen4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất ở nông thôn
196Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn từ giáp xã Thanh Lương - Đến đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ1.560.000624.000468.000312.000156.000Đất SX-KD nông thôn
197Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn từ giáp xã Thanh Lương - Đến đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ2.080.000832.000624.000416.000208.000Đất TM-DV nông thôn
198Thị xã Nghĩa LộTrục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - Xã Nghĩa LộĐoạn từ giáp xã Thanh Lương - Đến đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ2.600.0001.040.000780.000520.000260.000Đất ở nông thôn
199Thị xã Nghĩa LộCác đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Xã Nghĩa LợiCác đường nội bộ khu 3 và khu 4 -2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD nông thôn
200Thị xã Nghĩa LộCác đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Xã Nghĩa LợiCác đường nội bộ khu 3 và khu 4 -2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV nông thôn
201Thị xã Nghĩa LộCác đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Xã Nghĩa LợiCác đường nội bộ khu 3 và khu 4 -3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở nông thôn
202Thị xã Nghĩa LộCác đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Xã Nghĩa LợiCác đường Nội bộ khu 7, khu 9 -2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD nông thôn
203Thị xã Nghĩa LộCác đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Xã Nghĩa LợiCác đường Nội bộ khu 7, khu 9 -2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV nông thôn
204Thị xã Nghĩa LộCác đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Xã Nghĩa LợiCác đường Nội bộ khu 7, khu 9 -3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở nông thôn
205Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu 7 và khu 9 - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo từ đường Chao Hạ, Bản Xa - Đến hết khu 92.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD nông thôn
206Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu 7 và khu 9 - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo từ đường Chao Hạ, Bản Xa - Đến hết khu 92.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV nông thôn
207Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu 7 và khu 9 - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo từ đường Chao Hạ, Bản Xa - Đến hết khu 93.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở nông thôn
208Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu 7 và khu 9 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ đường tránh Quốc lộ 32 - Đến đường Chao Hạ, Bản Xa3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD nông thôn
209Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu 7 và khu 9 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ đường tránh Quốc lộ 32 - Đến đường Chao Hạ, Bản Xa4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV nông thôn
210Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu 7 và khu 9 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ đường tránh Quốc lộ 32 - Đến đường Chao Hạ, Bản Xa5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở nông thôn
211Thị xã Nghĩa LộĐường Vành đai Suối Thia - Xã Nghĩa LợiTừ cầu treo bản Xa - Đến tiếp giáp ranh giới phường cầu Thia1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD nông thôn
212Thị xã Nghĩa LộĐường Vành đai Suối Thia - Xã Nghĩa LợiTừ cầu treo bản Xa - Đến tiếp giáp ranh giới phường cầu Thia1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV nông thôn
213Thị xã Nghĩa LộĐường Vành đai Suối Thia - Xã Nghĩa LợiTừ cầu treo bản Xa - Đến tiếp giáp ranh giới phường cầu Thia2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở nông thôn
214Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến hết ranh giới UBND xã)4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất SX-KD nông thôn
215Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến hết ranh giới UBND xã)6.400.0002.560.0001.920.0001.280.000640.000Đất TM-DV nông thôn
216Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến hết ranh giới UBND xã)8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất ở nông thôn
217Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 5 - Xã Nghĩa LợiCác đường nội bộ còn lại khu 5 -3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD nông thôn
218Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 5 - Xã Nghĩa LợiCác đường nội bộ còn lại khu 5 -4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV nông thôn
219Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 5 - Xã Nghĩa LợiCác đường nội bộ còn lại khu 5 -5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở nông thôn
220Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 5 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ đường Nghĩa Lợi - Đến hết chợ mở rộng4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất SX-KD nông thôn
221Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 5 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ đường Nghĩa Lợi - Đến hết chợ mở rộng6.400.0002.560.0001.920.0001.280.000640.000Đất TM-DV nông thôn
222Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 5 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ đường Nghĩa Lợi - Đến hết chợ mở rộng8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất ở nông thôn
223Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 2 - Xã Nghĩa LợiĐường nội bộ Khu 2 -3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD nông thôn
224Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 2 - Xã Nghĩa LợiĐường nội bộ Khu 2 -4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV nông thôn
225Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 2 - Xã Nghĩa LợiĐường nội bộ Khu 2 -5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở nông thôn
226Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đường vành đai suối Thia) - Xã NghĩĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Phương3.900.0001.560.0001.170.000780.000390.000Đất SX-KD nông thôn
227Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đường vành đai suối Thia) - Xã NghĩĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Phương5.200.0002.080.0001.560.0001.040.000520.000Đất TM-DV nông thôn
228Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đường vành đai suối Thia) - Xã NghĩĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Phương6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000650.000Đất ở nông thôn
229Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đường vành đai suối Thia) - Xã NghĩTừ tiếp giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 324.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất SX-KD nông thôn
230Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đường vành đai suối Thia) - Xã NghĩTừ tiếp giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 326.400.0002.560.0001.920.0001.280.000640.000Đất TM-DV nông thôn
231Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đường vành đai suối Thia) - Xã NghĩTừ tiếp giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 328.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất ở nông thôn
232Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Cầu Thia3.180.0001.272.000954.000636.000318.000Đất SX-KD nông thôn
233Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Cầu Thia4.240.0001.696.0001.272.000848.000424.000Đất TM-DV nông thôn
234Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Cầu Thia5.300.0002.120.0001.590.0001.060.000530.000Đất ở nông thôn
235Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CĐoạn tiếp theo từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Đến hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa,4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất SX-KD nông thôn
236Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CĐoạn tiếp theo từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Đến hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa,6.400.0002.560.0001.920.0001.280.000640.000Đất TM-DV nông thôn
237Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CĐoạn tiếp theo từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Đến hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa,8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất ở nông thôn
238Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CTừ giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 bản Xa, xã Nghĩa Lợi3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD nông thôn
239Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CTừ giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 bản Xa, xã Nghĩa Lợi4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV nông thôn
240Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường CTừ giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đến Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 bản Xa, xã Nghĩa Lợi5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở nông thôn
241Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Xã Nghĩa LợiCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
242Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Xã Nghĩa LợiCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -160.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
243Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Xã Nghĩa LợiCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -200.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
244Thị xã Nghĩa LộĐường khu tái định cư - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư trạm biến áp - Đến hết ranh giới nhà ông Chùm (Sang Thái)360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
245Thị xã Nghĩa LộĐường khu tái định cư - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư trạm biến áp - Đến hết ranh giới nhà ông Chùm (Sang Thái)480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
246Thị xã Nghĩa LộĐường khu tái định cư - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư trạm biến áp - Đến hết ranh giới nhà ông Chùm (Sang Thái)600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
247Thị xã Nghĩa LộĐường khu tái định cư - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Đến ngã tư trạm biến áp Sang Hán)360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
248Thị xã Nghĩa LộĐường khu tái định cư - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Đến ngã tư trạm biến áp Sang Hán)480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
249Thị xã Nghĩa LộĐường khu tái định cư - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Đến ngã tư trạm biến áp Sang Hán)600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
250Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Đốm - Xã Nghĩa LợiTừ ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Đến hết ranh giới nhà ông È360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
251Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Đốm - Xã Nghĩa LợiTừ ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Đến hết ranh giới nhà ông È480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
252Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Đốm - Xã Nghĩa LợiTừ ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Đến hết ranh giới nhà ông È600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
253Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Đốm - Xã Nghĩa LợiTừ cầu Sang Đốm - Đến nhà máy sắn480.000192.000144.00096.00060.000Đất SX-KD nông thôn
254Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Đốm - Xã Nghĩa LợiTừ cầu Sang Đốm - Đến nhà máy sắn640.000256.000192.000128.00080.000Đất TM-DV nông thôn
255Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Đốm - Xã Nghĩa LợiTừ cầu Sang Đốm - Đến nhà máy sắn800.000320.000240.000160.000100.000Đất ở nông thôn
256Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến cổng bản Phản Thượng) - Xã Nghĩa LợiTừ giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Đến cống bản Phán Thượng750.000300.000225.000150.00075.000Đất SX-KD nông thôn
257Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến cổng bản Phản Thượng) - Xã Nghĩa LợiTừ giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Đến cống bản Phán Thượng1.000.000400.000300.000200.000100.000Đất TM-DV nông thôn
258Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến cổng bản Phản Thượng) - Xã Nghĩa LợiTừ giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Đến cống bản Phán Thượng1.250.000500.000375.000250.000125.000Đất ở nông thôn
259Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến cổng bản Phản Thượng) - Xã Nghĩa LợiTừ giáp đường Thanh Niên kéo dài - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 321.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD nông thôn
260Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến cổng bản Phản Thượng) - Xã Nghĩa LợiTừ giáp đường Thanh Niên kéo dài - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 322.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV nông thôn
261Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến cổng bản Phản Thượng) - Xã Nghĩa LợiTừ giáp đường Thanh Niên kéo dài - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 322.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở nông thôn
262Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ ngã ba giáp ranh giới ông Sách - Đến hết ranh giới nhà ông Luận Chao Hạ 2360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
263Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ ngã ba giáp ranh giới ông Sách - Đến hết ranh giới nhà ông Luận Chao Hạ 2480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
264Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ ngã ba giáp ranh giới ông Sách - Đến hết ranh giới nhà ông Luận Chao Hạ 2600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
265Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiTừ giáp ranh giới ông Đỉnh - Đến hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái)600.000240.000180.000120.00060.000Đất SX-KD nông thôn
266Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiTừ giáp ranh giới ông Đỉnh - Đến hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái)800.000320.000240.000160.00080.000Đất TM-DV nông thôn
267Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiTừ giáp ranh giới ông Đỉnh - Đến hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái)1.000.000400.000300.000200.000100.000Đất ở nông thôn
268Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiTừ nhà ông Nghĩa - Đến hết ranh giới nhà ông Sách900.000360.000270.000180.00090.000Đất SX-KD nông thôn
269Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiTừ nhà ông Nghĩa - Đến hết ranh giới nhà ông Sách1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất TM-DV nông thôn
270Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 2 - Xã Nghĩa LợiTừ nhà ông Nghĩa - Đến hết ranh giới nhà ông Sách1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất ở nông thôn
271Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêTừ ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đến đường Thanh Niên kéo dài1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD nông thôn
272Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêTừ ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đến đường Thanh Niên kéo dài2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV nông thôn
273Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêTừ ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đến đường Thanh Niên kéo dài2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở nông thôn
274Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêĐoạn từ giáp ranh giới nhà ông Thuận - Đến ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD nông thôn
275Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêĐoạn từ giáp ranh giới nhà ông Thuận - Đến ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV nông thôn
276Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêĐoạn từ giáp ranh giới nhà ông Thuận - Đến ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở nông thôn
277Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêTừ giáp ranh giới phường cầu Thia - Đến hết ranh giới nhà ông Thuận1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD nông thôn
278Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêTừ giáp ranh giới phường cầu Thia - Đến hết ranh giới nhà ông Thuận1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV nông thôn
279Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liêTừ giáp ranh giới phường cầu Thia - Đến hết ranh giới nhà ông Thuận2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở nông thôn
280Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Chao Hạ 1 -240.00096.00072.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
281Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Chao Hạ 1 -320.000128.00096.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
282Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiCác tuyến đường còn lại thuộc thôn Chao Hạ 1 -400.000160.000120.000100.000100.000Đất ở nông thôn
283Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã 3 đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Đến hết ranh giới nhà bà Kỳ bản Sang Hán720.000288.000216.000144.00072.000Đất SX-KD nông thôn
284Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã 3 đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Đến hết ranh giới nhà bà Kỳ bản Sang Hán960.000384.000288.000192.00096.000Đất TM-DV nông thôn
285Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã 3 đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Đến hết ranh giới nhà bà Kỳ bản Sang Hán1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất ở nông thôn
286Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún - Đến hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ480.000192.000144.00096.00060.000Đất SX-KD nông thôn
287Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún - Đến hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ640.000256.000192.000128.00080.000Đất TM-DV nông thôn
288Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún - Đến hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ800.000320.000240.000160.000100.000Đất ở nông thôn
289Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Đến nhà bà Nườn720.000288.000216.000144.00072.000Đất SX-KD nông thôn
290Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Đến nhà bà Nườn960.000384.000288.000192.00096.000Đất TM-DV nông thôn
291Thị xã Nghĩa LộĐường Chao Hạ 1 - Xã Nghĩa LợiTừ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Đến nhà bà Nườn1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất ở nông thôn
292Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐường dân sinh Bản Xa đoạn từ ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Đến hết ranh giới đất ông480.000192.000144.00096.00060.000Đất SX-KD nông thôn
293Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐường dân sinh Bản Xa đoạn từ ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Đến hết ranh giới đất ông640.000256.000192.000128.00080.000Đất TM-DV nông thôn
294Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐường dân sinh Bản Xa đoạn từ ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Đến hết ranh giới đất ông800.000320.000240.000160.000100.000Đất ở nông thôn
295Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ ranh giới nhà ông Lâm - Đến hết ranh giới nhà ông Pắt600.000240.000180.000120.00060.000Đất SX-KD nông thôn
296Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ ranh giới nhà ông Lâm - Đến hết ranh giới nhà ông Pắt800.000320.000240.000160.00080.000Đất TM-DV nông thôn
297Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ ranh giới nhà ông Lâm - Đến hết ranh giới nhà ông Pắt1.000.000400.000300.000200.000100.000Đất ở nông thôn
298Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ nhà ông Phương - Đến cầu treo bản Xa1.320.000528.000396.000264.000132.000Đất SX-KD nông thôn
299Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ nhà ông Phương - Đến cầu treo bản Xa1.760.000704.000528.000352.000176.000Đất TM-DV nông thôn
300Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐoạn từ nhà ông Phương - Đến cầu treo bản Xa2.200.000880.000660.000440.000220.000Đất ở nông thôn
301Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo từ thửa đất số 209 Khu 5 - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 53.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD nông thôn
302Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo từ thửa đất số 209 Khu 5 - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 54.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV nông thôn
303Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo từ thửa đất số 209 Khu 5 - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 55.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở nông thôn
304Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ UBND xã - Đến nhà ông Sơ2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD nông thôn
305Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ UBND xã - Đến nhà ông Sơ3.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV nông thôn
306Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ UBND xã - Đến nhà ông Sơ4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở nông thôn
307Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ UBND xã - Đến hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD nông thôn
308Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ UBND xã - Đến hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1)3.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV nông thôn
309Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Xa - Xã Nghĩa LợiTừ UBND xã - Đến hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1)4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở nông thôn
310Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba nhà văn hóa bản Sà Rèn - Đến hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn300.000120.00090.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
311Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba nhà văn hóa bản Sà Rèn - Đến hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn400.000160.000120.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
312Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba nhà văn hóa bản Sà Rèn - Đến hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn500.000200.000150.000100.000100.000Đất ở nông thôn
313Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba ranh giới đất ông Khương - Đến giáp Suối Nung (Sà Rèn)300.000120.00090.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
314Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba ranh giới đất ông Khương - Đến giáp Suối Nung (Sà Rèn)400.000160.000120.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
315Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba ranh giới đất ông Khương - Đến giáp Suối Nung (Sà Rèn)500.000200.000150.000100.000100.000Đất ở nông thôn
316Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường liên thôn Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Đến hết ranh giới nhà ông Chồm300.000120.00090.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
317Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường liên thôn Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Đến hết ranh giới nhà ông Chồm400.000160.000120.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
318Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường liên thôn Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Đến hết ranh giới nhà ông Chồm500.000200.000150.000100.000100.000Đất ở nông thôn
319Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường liên thôn Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Đến ngã ba Phán Thượng (hết ranh giới đất ông Chính)300.000120.00090.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
320Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường liên thôn Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Đến ngã ba Phán Thượng (hết ranh giới đất ông Chính)400.000160.000120.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
321Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường liên thôn Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Đến ngã ba Phán Thượng (hết ranh giới đất ông Chính)500.000200.000150.000100.000100.000Đất ở nông thôn
322Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi bản Xa - Đến hết ranh giới nhà bà Thanh300.000120.00090.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
323Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi bản Xa - Đến hết ranh giới nhà bà Thanh400.000160.000120.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
324Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi bản Xa - Đến hết ranh giới nhà bà Thanh500.000200.000150.000100.000100.000Đất ở nông thôn
325Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ giáp ranh giới nhà ông Kháng - Đến hết ranh giới nhà bà Hòa bản Sà Rèn420.000168.000126.00084.00060.000Đất SX-KD nông thôn
326Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ giáp ranh giới nhà ông Kháng - Đến hết ranh giới nhà bà Hòa bản Sà Rèn560.000224.000168.000112.00080.000Đất TM-DV nông thôn
327Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ giáp ranh giới nhà ông Kháng - Đến hết ranh giới nhà bà Hòa bản Sà Rèn700.000280.000210.000140.000100.000Đất ở nông thôn
328Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Đến hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến bản Phán Hạ480.000192.000144.00096.00060.000Đất SX-KD nông thôn
329Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Đến hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến bản Phán Hạ640.000256.000192.000128.00080.000Đất TM-DV nông thôn
330Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiĐoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Đến hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến bản Phán Hạ800.000320.000240.000160.000100.000Đất ở nông thôn
331Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngân) - Đến hết ranh giới nhà ông Khắng bản Phán Thượng600.000240.000180.000120.00060.000Đất SX-KD nông thôn
332Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngân) - Đến hết ranh giới nhà ông Khắng bản Phán Thượng800.000320.000240.000160.00080.000Đất TM-DV nông thôn
333Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn - Xã Nghĩa LợiTừ đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngân) - Đến hết ranh giới nhà ông Khắng bản Phán Thượng1.000.000400.000300.000200.000100.000Đất ở nông thôn
334Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Nghĩa AnCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
335Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Nghĩa AnCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -160.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
336Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Nghĩa AnCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -200.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
337Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 3: Từ ranh giới nhà ông Inh Đêu 3 đến hết ranh giới ông Hà Văn Cường Đêu 3 - KhuĐường dân sinh Đêu 3: Từ ranh giới nhà ông Inh Đêu 3 - Đến hết ranh giới ông Hà Văn Cường Đêu 3240.00096.00072.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
338Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 3: Từ ranh giới nhà ông Inh Đêu 3 đến hết ranh giới ông Hà Văn Cường Đêu 3 - KhuĐường dân sinh Đêu 3: Từ ranh giới nhà ông Inh Đêu 3 - Đến hết ranh giới ông Hà Văn Cường Đêu 3320.000128.00096.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
339Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 3: Từ ranh giới nhà ông Inh Đêu 3 đến hết ranh giới ông Hà Văn Cường Đêu 3 - KhuĐường dân sinh Đêu 3: Từ ranh giới nhà ông Inh Đêu 3 - Đến hết ranh giới ông Hà Văn Cường Đêu 3400.000160.000120.000100.000100.000Đất ở nông thôn
340Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh thôn Nà Vặng từ ngã ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) đến hết đất ông Hoàng Văn BiênĐường dân sinh thôn Nà Vặng từ ngã ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) - Đến hết đất ông Hoàng Văn Biên thôn Nà Vặng150.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
341Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh thôn Nà Vặng từ ngã ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) đến hết đất ông Hoàng Văn BiênĐường dân sinh thôn Nà Vặng từ ngã ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) - Đến hết đất ông Hoàng Văn Biên thôn Nà Vặng200.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
342Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh thôn Nà Vặng từ ngã ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) đến hết đất ông Hoàng Văn BiênĐường dân sinh thôn Nà Vặng từ ngã ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) - Đến hết đất ông Hoàng Văn Biên thôn Nà Vặng250.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
343Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Nghĩa An - Giáp xã Túc Đán (huyện Trạm Tấu)90.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
344Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Nghĩa An - Giáp xã Túc Đán (huyện Trạm Tấu)120.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
345Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Nghĩa An - Giáp xã Túc Đán (huyện Trạm Tấu)150.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
346Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến cầu treo Nậm Đông120.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
347Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến cầu treo Nậm Đông160.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
348Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến cầu treo Nậm Đông200.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
349Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thủy (Nà Vặng)180.00072.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
350Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thủy (Nà Vặng)240.00096.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
351Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thủy (Nà Vặng)300.000120.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
352Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Từ ranh giới ông Hoàng Văn Bơ - Đến hết ranh giới ông Trận360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
353Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Từ ranh giới ông Hoàng Văn Bơ - Đến hết ranh giới ông Trận480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
354Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Từ ranh giới ông Hoàng Văn Bơ - Đến hết ranh giới ông Trận600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
355Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn từ giáp nhà ông Tướng - Đến hết ranh giới ông Hoàng Văn May540.000216.000162.000108.00060.000Đất SX-KD nông thôn
356Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn từ giáp nhà ông Tướng - Đến hết ranh giới ông Hoàng Văn May720.000288.000216.000144.00080.000Đất TM-DV nông thôn
357Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn từ giáp nhà ông Tướng - Đến hết ranh giới ông Hoàng Văn May900.000360.000270.000180.000100.000Đất ở nông thôn
358Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn từ ranh giới nhà ông Dung Duyên - Đến hết ranh giới ông Chu Văn Tướng720.000288.000216.000144.00072.000Đất SX-KD nông thôn
359Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn từ ranh giới nhà ông Dung Duyên - Đến hết ranh giới ông Chu Văn Tướng960.000384.000288.000192.00096.000Đất TM-DV nông thôn
360Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An - Khu vực 2 -Đoạn từ ranh giới nhà ông Dung Duyên - Đến hết ranh giới ông Chu Văn Tướng1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất ở nông thôn
361Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ nhà ông Đức - Đến hết ranh giới nhà bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích240.00096.00072.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
362Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ nhà ông Đức - Đến hết ranh giới nhà bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích320.000128.00096.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
363Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ nhà ông Đức - Đến hết ranh giới nhà bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích400.000160.000120.000100.000100.000Đất ở nông thôn
364Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đêu 4 - Đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp240.00096.00072.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
365Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đêu 4 - Đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp320.000128.00096.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
366Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đêu 4 - Đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp400.000160.000120.000100.000100.000Đất ở nông thôn
367Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ nhà ông Cáng thôn Đêu 1 - Đến giáp ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đêu 4180.00072.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
368Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ nhà ông Cáng thôn Đêu 1 - Đến giáp ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đêu 4240.00096.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
369Thị xã Nghĩa LộĐường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giớTừ nhà ông Cáng thôn Đêu 1 - Đến giáp ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đêu 4300.000120.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
370Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom - Khu vực 2 - Xã NghĐường bê tông Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) - Đến hết ranh giới nhà ông Tom360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
371Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom - Khu vực 2 - Xã NghĐường bê tông Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) - Đến hết ranh giới nhà ông Tom480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
372Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom - Khu vực 2 - Xã NghĐường bê tông Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) - Đến hết ranh giới nhà ông Tom600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
373Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan tĐường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) - Đến hết ranh giới nhà bà Ngoan thôn Đêu 2480.000192.000144.00096.00060.000Đất SX-KD nông thôn
374Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan tĐường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) - Đến hết ranh giới nhà bà Ngoan thôn Đêu 2640.000256.000192.000128.00080.000Đất TM-DV nông thôn
375Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan tĐường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) - Đến hết ranh giới nhà bà Ngoan thôn Đêu 2800.000320.000240.000160.000100.000Đất ở nông thôn
376Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2 - Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhàĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2 - Bản Vệ (nhà văn hóa) - Đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc thôn Đêu 3480.000192.000144.00096.00060.000Đất SX-KD nông thôn
377Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2 - Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhàĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2 - Bản Vệ (nhà văn hóa) - Đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc thôn Đêu 3640.000256.000192.000128.00080.000Đất TM-DV nông thôn
378Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2 - Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhàĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2 - Bản Vệ (nhà văn hóa) - Đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc thôn Đêu 3800.000320.000240.000160.000100.000Đất ở nông thôn
379Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn thôn Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng thôĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn thôn Đêu 1 - Đến hết ranh giới nhà ông Sáng thôn Đêu 4360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
380Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn thôn Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng thôĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn thôn Đêu 1 - Đến hết ranh giới nhà ông Sáng thôn Đêu 4480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
381Thị xã Nghĩa LộĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn thôn Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng thôĐường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn thôn Đêu 1 - Đến hết ranh giới nhà ông Sáng thôn Đêu 4600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
382Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Đêu 2 - Bản Vệ (từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ) - Khu vực 2 - XTừ đất ông Hà Văn Ngược - Đến đường Bản Vệ360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
383Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Đêu 2 - Bản Vệ (từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ) - Khu vực 2 - XTừ đất ông Hà Văn Ngược - Đến đường Bản Vệ480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
384Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Đêu 2 - Bản Vệ (từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ) - Khu vực 2 - XTừ đất ông Hà Văn Ngược - Đến đường Bản Vệ600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
385Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Đêu 2 - Bản Vệ (từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ) - Khu vực 2 - XTừ nhà ông Nghĩa thôn Đêu 2 - Đến hết ranh giới nhà ông Hà Văn Sông thôn Đêu 1 (cả hai bên đường)540.000216.000162.000108.00060.000Đất SX-KD nông thôn
386Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Đêu 2 - Bản Vệ (từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ) - Khu vực 2 - XTừ nhà ông Nghĩa thôn Đêu 2 - Đến hết ranh giới nhà ông Hà Văn Sông thôn Đêu 1 (cả hai bên đường)720.000288.000216.000144.00080.000Đất TM-DV nông thôn
387Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Đêu 2 - Bản Vệ (từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ) - Khu vực 2 - XTừ nhà ông Nghĩa thôn Đêu 2 - Đến hết ranh giới nhà ông Hà Văn Sông thôn Đêu 1 (cả hai bên đường)900.000360.000270.000180.000100.000Đất ở nông thôn
388Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Bản Vệ (giáp phường Cầu Thia đến xã Hạnh Sơn) - Khu vực 2 - Xã Nghĩa AnĐường bê tông liên thôn Bản Vệ (giáp phường Cầu Thia - Đến xã Hạnh Sơn)480.000192.000144.00096.00060.000Đất SX-KD nông thôn
389Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Bản Vệ (giáp phường Cầu Thia đến xã Hạnh Sơn) - Khu vực 2 - Xã Nghĩa AnĐường bê tông liên thôn Bản Vệ (giáp phường Cầu Thia - Đến xã Hạnh Sơn)640.000256.000192.000128.00080.000Đất TM-DV nông thôn
390Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên thôn Bản Vệ (giáp phường Cầu Thia đến xã Hạnh Sơn) - Khu vực 2 - Xã Nghĩa AnĐường bê tông liên thôn Bản Vệ (giáp phường Cầu Thia - Đến xã Hạnh Sơn)800.000320.000240.000160.000100.000Đất ở nông thôn
391Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp ranh giới ông Học - Đến hết ranh giới xã Nghĩa An - giáp xã Hạnh Sơn900.000360.000270.000180.00090.000Đất SX-KD nông thôn
392Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp ranh giới ông Học - Đến hết ranh giới xã Nghĩa An - giáp xã Hạnh Sơn1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất TM-DV nông thôn
393Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp ranh giới ông Học - Đến hết ranh giới xã Nghĩa An - giáp xã Hạnh Sơn1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất ở nông thôn
394Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp ranh giới ông Dọc - Đến hết ranh giới ông Lò Văn Học - Thôn Đêu 41.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD nông thôn
395Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp ranh giới ông Dọc - Đến hết ranh giới ông Lò Văn Học - Thôn Đêu 42.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV nông thôn
396Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp ranh giới ông Dọc - Đến hết ranh giới ông Lò Văn Học - Thôn Đêu 42.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở nông thôn
397Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp đường vào Nhà văn hoá xã - Đến hết ranh giới đất ông Chu Văn Dọc - Thôn Đêu 31.620.000648.000486.000324.000162.000Đất SX-KD nông thôn
398Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp đường vào Nhà văn hoá xã - Đến hết ranh giới đất ông Chu Văn Dọc - Thôn Đêu 32.160.000864.000648.000432.000216.000Đất TM-DV nông thôn
399Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnTừ giáp đường vào Nhà văn hoá xã - Đến hết ranh giới đất ông Chu Văn Dọc - Thôn Đêu 32.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất ở nông thôn
400Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnĐoạn từ ranh giới phường Tân An, phường Pú Trạng - Đến đường vào nhà Văn hoá xã1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD nông thôn
401Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnĐoạn từ ranh giới phường Tân An, phường Pú Trạng - Đến đường vào nhà Văn hoá xã2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV nông thôn
402Thị xã Nghĩa LộĐường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa AnĐoạn từ ranh giới phường Tân An, phường Pú Trạng - Đến đường vào nhà Văn hoá xã2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở nông thôn
403Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa PhúcCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00060.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
404Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa PhúcCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -160.00080.00080.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
405Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường liên thôn khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa PhúcCác tuyến đường liên thôn khác còn lại -200.000100.000100.000100.000100.000Đất ở nông thôn
406Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo từ cầu treo bản Bay - Đến hết ranh giới nhà ông Trực240.00096.00072.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
407Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo từ cầu treo bản Bay - Đến hết ranh giới nhà ông Trực320.000128.00096.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
408Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo từ cầu treo bản Bay - Đến hết ranh giới nhà ông Trực400.000160.000120.000100.000100.000Đất ở nông thôn
409Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Tỉnh (Đầu cầu treo bản Bay)420.000168.000126.00084.00060.000Đất SX-KD nông thôn
410Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Tỉnh (Đầu cầu treo bản Bay)560.000224.000168.000112.00080.000Đất TM-DV nông thôn
411Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Tỉnh (Đầu cầu treo bản Bay)700.000280.000210.000140.000100.000Đất ở nông thôn
412Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ sau nhà ông Toàn - Đến hết ranh giới nhà ông Hà Thủy480.000192.000144.00096.00060.000Đất SX-KD nông thôn
413Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ sau nhà ông Toàn - Đến hết ranh giới nhà ông Hà Thủy640.000256.000192.000128.00080.000Đất TM-DV nông thôn
414Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ sau nhà ông Toàn - Đến hết ranh giới nhà ông Hà Thủy800.000320.000240.000160.000100.000Đất ở nông thôn
415Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Toàn600.000240.000180.000120.00060.000Đất SX-KD nông thôn
416Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Toàn800.000320.000240.000160.00080.000Đất TM-DV nông thôn
417Thị xã Nghĩa LộĐường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới nhà ông Toàn1.000.000400.000300.000200.000100.000Đất ở nông thôn
418Thị xã Nghĩa LộĐường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm đến hết ranh giới nhà ông Bàng - KhuĐường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm - Đến hết ranh giới nhà ông Bàng540.000216.000162.000108.00060.000Đất SX-KD nông thôn
419Thị xã Nghĩa LộĐường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm đến hết ranh giới nhà ông Bàng - KhuĐường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm - Đến hết ranh giới nhà ông Bàng720.000288.000216.000144.00080.000Đất TM-DV nông thôn
420Thị xã Nghĩa LộĐường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm đến hết ranh giới nhà ông Bàng - KhuĐường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm - Đến hết ranh giới nhà ông Bàng900.000360.000270.000180.000100.000Đất ở nông thôn
421Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Duyên - Đến nhà ông Doanh360.000144.000108.00072.00060.000Đất SX-KD nông thôn
422Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Duyên - Đến nhà ông Doanh480.000192.000144.00096.00080.000Đất TM-DV nông thôn
423Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Duyên - Đến nhà ông Doanh600.000240.000180.000120.000100.000Đất ở nông thôn
424Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ ranh giới nhà ông Duân - Đến hết ranh giới nhà ông Dèm300.000120.00090.00060.00060.000Đất SX-KD nông thôn
425Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ ranh giới nhà ông Duân - Đến hết ranh giới nhà ông Dèm400.000160.000120.00080.00080.000Đất TM-DV nông thôn
426Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ ranh giới nhà ông Duân - Đến hết ranh giới nhà ông Dèm500.000200.000150.000100.000100.000Đất ở nông thôn
427Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ ranh giới nhà ông Thiết - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyên600.000240.000180.000120.00060.000Đất SX-KD nông thôn
428Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ ranh giới nhà ông Thiết - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyên800.000320.000240.000160.00080.000Đất TM-DV nông thôn
429Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Hạ - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ ranh giới nhà ông Thiết - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyên1.000.000400.000300.000200.000100.000Đất ở nông thôn
430Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Khiên - Đến nhà ông Thông720.000288.000216.000144.00072.000Đất SX-KD nông thôn
431Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Khiên - Đến nhà ông Thông960.000384.000288.000192.00096.000Đất TM-DV nông thôn
432Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Khiên - Đến nhà ông Thông1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất ở nông thôn
433Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐuờng khu tái định cư thôn Ả Thượng các đoạn khác còn lại -960.000384.000288.000192.00096.000Đất SX-KD nông thôn
434Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐuờng khu tái định cư thôn Ả Thượng các đoạn khác còn lại -1.280.000512.000384.000256.000128.000Đất TM-DV nông thôn
435Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐuờng khu tái định cư thôn Ả Thượng các đoạn khác còn lại -1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất ở nông thôn
436Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcTừ đường Quốc lộ 32 - Đến nhà ông Khánh1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD nông thôn
437Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcTừ đường Quốc lộ 32 - Đến nhà ông Khánh1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV nông thôn
438Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcTừ đường Quốc lộ 32 - Đến nhà ông Khánh2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở nông thôn
439Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Đặng Anh - Đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng)900.000360.000270.000180.00090.000Đất SX-KD nông thôn
440Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Đặng Anh - Đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất TM-DV nông thôn
441Thị xã Nghĩa LộĐường thôn Ả Thượng - Khu vực 2 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Đặng Anh - Đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng)1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất ở nông thôn
442Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến chân cầu Suối Đôi2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD nông thôn
443Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến chân cầu Suối Đôi2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV nông thôn
444Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến chân cầu Suối Đôi3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở nông thôn
445Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết UBND xã Nghĩa Phúc3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD nông thôn
446Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết UBND xã Nghĩa Phúc4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV nông thôn
447Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết UBND xã Nghĩa Phúc5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở nông thôn
448Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Thạch - Đến hết ranh giới nhà ông Nhần (Ta luy âm)2.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD nông thôn
449Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Thạch - Đến hết ranh giới nhà ông Nhần (Ta luy âm)3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV nông thôn
450Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Thạch - Đến hết ranh giới nhà ông Nhần (Ta luy âm)4.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở nông thôn
451Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Thạch - Đến hết ranh giới nhà ông Nhần (Ta luy dương)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD nông thôn
452Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Thạch - Đến hết ranh giới nhà ông Nhần (Ta luy dương)4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV nông thôn
453Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn từ nhà ông Thạch - Đến hết ranh giới nhà ông Nhần (Ta luy dương)5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở nông thôn
454Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Thạch3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD nông thôn
455Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Thạch4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV nông thôn
456Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới nhà ông Thạch5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở nông thôn
457Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến ranh giới nhà ông Vĩnh3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD nông thôn
458Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến ranh giới nhà ông Vĩnh4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV nông thôn
459Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến ranh giới nhà ông Vĩnh6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở nông thôn
460Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến đường rẽ vào khu tái định cư Ả Hạ4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất SX-KD nông thôn
461Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến đường rẽ vào khu tái định cư Ả Hạ6.400.0002.560.0001.920.0001.280.000640.000Đất TM-DV nông thôn
462Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến đường rẽ vào khu tái định cư Ả Hạ8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất ở nông thôn
463Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hà5.400.0002.160.0001.620.0001.080.000540.000Đất SX-KD nông thôn
464Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hà7.200.0002.880.0002.160.0001.440.000720.000Đất TM-DV nông thôn
465Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Hà9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000900.000Đất ở nông thôn
466Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn giáp ranh giới phường Pú trạng (Thủy Toan) - Đến hết ranh giới nhà ông Bằng4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất SX-KD nông thôn
467Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn giáp ranh giới phường Pú trạng (Thủy Toan) - Đến hết ranh giới nhà ông Bằng6.400.0002.560.0001.920.0001.280.000640.000Đất TM-DV nông thôn
468Thị xã Nghĩa LộĐường Quốc lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải - Khu vực 1 - Xã Nghĩa PhúcĐoạn giáp ranh giới phường Pú trạng (Thủy Toan) - Đến hết ranh giới nhà ông Bằng8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất ở nông thôn
469Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Tân AnCác tuyến đường khác còn lại -180.000120.000120.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
470Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Tân AnCác tuyến đường khác còn lại -240.000160.000160.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
471Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Tân AnCác tuyến đường khác còn lại -300.000200.000200.000200.000200.000Đất ở đô thị
472Thị xã Nghĩa LộNgõ 229 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ ngách 3 - Đến ngõ 147 đường Điện Biên900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
473Thị xã Nghĩa LộNgõ 229 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ ngách 3 - Đến ngõ 147 đường Điện Biên1.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
474Thị xã Nghĩa LộNgõ 229 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ ngách 3 - Đến ngõ 147 đường Điện Biên1.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
475Thị xã Nghĩa LộNgõ 229 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ nhà ông Đông - Đến ngách 31.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
476Thị xã Nghĩa LộNgõ 229 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ nhà ông Đông - Đến ngách 31.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
477Thị xã Nghĩa LộNgõ 229 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ nhà ông Đông - Đến ngách 32.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
478Thị xã Nghĩa LộNgõ 199 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn2.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
479Thị xã Nghĩa LộNgõ 199 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
480Thị xã Nghĩa LộNgõ 199 đường Điện Biên - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn4.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
481Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 42 - Đến hết số nhà 581.080.000432.000324.000216.000120.000Đất SX-KD đô thị
482Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 42 - Đến hết số nhà 581.440.000576.000432.000288.000160.000Đất TM-DV đô thị
483Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 42 - Đến hết số nhà 581.800.000720.000540.000360.000200.000Đất ở đô thị
484Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 22 - Đến hết số nhà 421.740.000696.000522.000348.000174.000Đất SX-KD đô thị
485Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 22 - Đến hết số nhà 422.320.000928.000696.000464.000232.000Đất TM-DV đô thị
486Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 22 - Đến hết số nhà 422.900.0001.160.000870.000580.000290.000Đất ở đô thị
487Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 222.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
488Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 222.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
489Thị xã Nghĩa LộNgõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 223.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
490Thị xã Nghĩa LộNgõ 93 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
491Thị xã Nghĩa LộNgõ 93 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
492Thị xã Nghĩa LộNgõ 93 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
493Thị xã Nghĩa LộNgõ 62 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
494Thị xã Nghĩa LộNgõ 62 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
495Thị xã Nghĩa LộNgõ 62 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 181.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
496Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 47 - Đến hết số nhà 55900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
497Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 47 - Đến hết số nhà 551.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
498Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 47 - Đến hết số nhà 551.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
499Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 471.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
500Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 471.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
501Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 472.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
502Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 092.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
503Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 092.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
504Thị xã Nghĩa LộNgõ 1 đường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 093.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
505Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - Đến hết số nhà 99900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
506Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - Đến hết số nhà 991.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
507Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - Đến hết số nhà 991.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
508Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 45 - Đến hết số nhà 40 và số nhà 59A1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
509Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 45 - Đến hết số nhà 40 và số nhà 59A2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
510Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 45 - Đến hết số nhà 40 và số nhà 59A2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
511Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 451.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
512Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 452.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
513Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 453.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
514Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
515Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
516Thị xã Nghĩa LộĐường Tông Co - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
517Thị xã Nghĩa LộNgõ 40 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
518Thị xã Nghĩa LộNgõ 40 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
519Thị xã Nghĩa LộNgõ 40 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
520Thị xã Nghĩa LộNgõ 46 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 07480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
521Thị xã Nghĩa LộNgõ 46 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 07640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
522Thị xã Nghĩa LộNgõ 46 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 07800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
523Thị xã Nghĩa LộNgõ 49 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
524Thị xã Nghĩa LộNgõ 49 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
525Thị xã Nghĩa LộNgõ 49 đường 3/2 - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
526Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
527Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
528Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
529Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 29 - Đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
530Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 29 - Đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
531Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 29 - Đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
532Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 05 - Đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường)1.380.000552.000414.000276.000138.000Đất SX-KD đô thị
533Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 05 - Đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường)1.840.000736.000552.000368.000184.000Đất TM-DV đô thị
534Thị xã Nghĩa LộĐường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 05 - Đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường)2.300.000920.000690.000460.000230.000Đất ở đô thị
535Thị xã Nghĩa LộNgõ 24 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ sau vị trí 1 - Đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây)300.000120.000120.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
536Thị xã Nghĩa LộNgõ 24 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ sau vị trí 1 - Đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây)400.000160.000160.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
537Thị xã Nghĩa LộNgõ 24 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ sau vị trí 1 - Đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây)500.000200.000200.000200.000200.000Đất ở đô thị
538Thị xã Nghĩa LộNgõ 17 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
539Thị xã Nghĩa LộNgõ 17 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
540Thị xã Nghĩa LộNgõ 17 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
541Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 11480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
542Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 11640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
543Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 11800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
544Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
545Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
546Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
547Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 05 - Đến hết số nhà 19480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
548Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 05 - Đến hết số nhà 19640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
549Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường 2/9 - Phường Tân AnTừ số nhà 05 - Đến hết số nhà 19800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
550Thị xã Nghĩa LộĐường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - Phường Tân AnTừ số nhà 30 - Đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường)1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
551Thị xã Nghĩa LộĐường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - Phường Tân AnTừ số nhà 30 - Đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
552Thị xã Nghĩa LộĐường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - Phường Tân AnTừ số nhà 30 - Đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường)2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
553Thị xã Nghĩa LộĐường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - Phường Tân AnTừ sau vị trí 1 đường Tông Co - Đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
554Thị xã Nghĩa LộĐường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - Phường Tân AnTừ sau vị trí 1 đường Tông Co - Đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
555Thị xã Nghĩa LộĐường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - Phường Tân AnTừ sau vị trí 1 đường Tông Co - Đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
556Thị xã Nghĩa LộNgõ 98A đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
557Thị xã Nghĩa LộNgõ 98A đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
558Thị xã Nghĩa LộNgõ 98A đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 071.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
559Thị xã Nghĩa LộNgõ 92 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
560Thị xã Nghĩa LộNgõ 92 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
561Thị xã Nghĩa LộNgõ 92 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
562Thị xã Nghĩa LộNgõ 82 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 02A - Đến hết số nhà 06600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
563Thị xã Nghĩa LộNgõ 82 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 02A - Đến hết số nhà 06800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
564Thị xã Nghĩa LộNgõ 82 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 02A - Đến hết số nhà 061.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
565Thị xã Nghĩa LộNgõ 54 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
566Thị xã Nghĩa LộNgõ 54 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
567Thị xã Nghĩa LộNgõ 54 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 091.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
568Thị xã Nghĩa LộNgõ 36 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 11600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
569Thị xã Nghĩa LộNgõ 36 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 11800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
570Thị xã Nghĩa LộNgõ 36 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 111.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
571Thị xã Nghĩa LộNgõ 20 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 15600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
572Thị xã Nghĩa LộNgõ 20 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 15800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
573Thị xã Nghĩa LộNgõ 20 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 151.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
574Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường An Hòa: Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện TrưTừ số nhà 08 - Đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
575Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường An Hòa: Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện TrưTừ số nhà 08 - Đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
576Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường An Hòa: Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện TrưTừ số nhà 08 - Đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
577Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường An Hòa: Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện TrưTừ số nhà 02 (nhà bà Hương) - Đến hết số nhà 062.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
578Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường An Hòa: Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện TrưTừ số nhà 02 (nhà bà Hương) - Đến hết số nhà 063.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
579Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường An Hòa: Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện TrưTừ số nhà 02 (nhà bà Hương) - Đến hết số nhà 064.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
580Thị xã Nghĩa LộNgõ 14 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 16 - Đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
581Thị xã Nghĩa LộNgõ 14 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 16 - Đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
582Thị xã Nghĩa LộNgõ 14 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 16 - Đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
583Thị xã Nghĩa LộNgõ 14 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
584Thị xã Nghĩa LộNgõ 14 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
585Thị xã Nghĩa LộNgõ 14 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
586Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa -1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
587Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa -2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
588Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa -2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
589Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 271.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
590Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 272.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
591Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 273.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
592Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 212.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
593Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 212.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
594Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường An Hòa - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 213.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
595Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 93 - Đến hết số nha 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hoà bên Ta luy âm)720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
596Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 93 - Đến hết số nha 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hoà bên Ta luy âm)960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
597Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 93 - Đến hết số nha 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hoà bên Ta luy âm)1.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
598Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 76 - Đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo Đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Ta luy dương)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
599Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 76 - Đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo Đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Ta luy dương)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
600Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 76 - Đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo Đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Ta luy dương)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
601Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 16 - Đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 Đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
602Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 16 - Đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 Đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
603Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 16 - Đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 Đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
604Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 (Ta Iuy âm)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
605Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 (Ta Iuy âm)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
606Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 (Ta Iuy âm)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
607Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - Đến hết số nhà 14 (Ta luy dương)2.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
608Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - Đến hết số nhà 14 (Ta luy dương)3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
609Thị xã Nghĩa LộĐường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân AnTừ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - Đến hết số nhà 14 (Ta luy dương)4.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
610Thị xã Nghĩa LộNgõ 51 đường Lê Quý Đôn - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 291.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
611Thị xã Nghĩa LộNgõ 51 đường Lê Quý Đôn - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 292.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
612Thị xã Nghĩa LộNgõ 51 đường Lê Quý Đôn - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 293.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
613Thị xã Nghĩa LộNgõ 3 đường Lê Quý Đôn - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 151.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
614Thị xã Nghĩa LộNgõ 3 đường Lê Quý Đôn - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 152.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
615Thị xã Nghĩa LộNgõ 3 đường Lê Quý Đôn - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 153.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
616Thị xã Nghĩa LộĐường Lê Quý Đôn: Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 đến hết số nhà 49 - Phường Tân AnĐường Lê Quý Đôn: Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - Đến hết số nhà 494.020.0001.608.0001.206.000804.000402.000Đất SX-KD đô thị
617Thị xã Nghĩa LộĐường Lê Quý Đôn: Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 đến hết số nhà 49 - Phường Tân AnĐường Lê Quý Đôn: Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - Đến hết số nhà 495.360.0002.144.0001.608.0001.072.000536.000Đất TM-DV đô thị
618Thị xã Nghĩa LộĐường Lê Quý Đôn: Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 đến hết số nhà 49 - Phường Tân AnĐường Lê Quý Đôn: Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - Đến hết số nhà 496.700.0002.680.0002.010.0001.340.000670.000Đất ở đô thị
619Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Du - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 323.900.0001.560.0001.170.000780.000390.000Đất SX-KD đô thị
620Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Du - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 325.200.0002.080.0001.560.0001.040.000520.000Đất TM-DV đô thị
621Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Du - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 326.500.0002.600.0001.950.0001.300.000650.000Đất ở đô thị
622Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 14720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
623Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 14960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
624Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 141.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
625Thị xã Nghĩa LộNgõ 73 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 Đến hết số nhà 161.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
626Thị xã Nghĩa LộNgõ 73 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 Đến hết số nhà 162.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
627Thị xã Nghĩa LộNgõ 73 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 Đến hết số nhà 163.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
628Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 601.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
629Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 601.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
630Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 602.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
631Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 422.280.000912.000684.000456.000228.000Đất SX-KD đô thị
632Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 423.040.0001.216.000912.000608.000304.000Đất TM-DV đô thị
633Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 423.800.0001.520.0001.140.000760.000380.000Đất ở đô thị
634Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 122.280.000912.000684.000456.000228.000Đất SX-KD đô thị
635Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 123.040.0001.216.000912.000608.000304.000Đất TM-DV đô thị
636Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 123.800.0001.520.0001.140.000760.000380.000Đất ở đô thị
637Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 082.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
638Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 083.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
639Thị xã Nghĩa LộNgõ 11 đường Ao Sen - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 084.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
640Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - Đến hết số nhà 1093.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD đô thị
641Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - Đến hết số nhà 1094.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV đô thị
642Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - Đến hết số nhà 1095.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở đô thị
643Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ số nhà 10 - Đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 Đến hết số nhà 713.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
644Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ số nhà 10 - Đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 Đến hết số nhà 714.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
645Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ số nhà 10 - Đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 Đến hết số nhà 716.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
646Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường)4.200.0001.680.0001.260.000840.000420.000Đất SX-KD đô thị
647Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường)5.600.0002.240.0001.680.0001.120.000560.000Đất TM-DV đô thị
648Thị xã Nghĩa LộĐường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - Phường Tân AnTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường)7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000700.000Đất ở đô thị
649Thị xã Nghĩa LộNgõ 9 đường Nguyễn Thái Học - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
650Thị xã Nghĩa LộNgõ 9 đường Nguyễn Thái Học - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 132.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
651Thị xã Nghĩa LộNgõ 9 đường Nguyễn Thái Học - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 133.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
652Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 175.100.0002.040.0001.530.0001.020.000510.000Đất SX-KD đô thị
653Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 176.800.0002.720.0002.040.0001.360.000680.000Đất TM-DV đô thị
654Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - Phường Tân AnTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 178.500.0003.400.0002.550.0001.700.000850.000Đất ở đô thị
655Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 15 - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy2.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
656Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 15 - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
657Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 15 - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy4.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
658Thị xã Nghĩa LộĐường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) - Phường Cầu ThiaĐường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) -4.200.0001.680.0001.260.000840.000420.000Đất SX-KD đô thị
659Thị xã Nghĩa LộĐường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) - Phường Cầu ThiaĐường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) -5.600.0002.240.0001.680.0001.120.000560.000Đất TM-DV đô thị
660Thị xã Nghĩa LộĐường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) - Phường Cầu ThiaĐường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) -7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000700.000Đất ở đô thị
661Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 10 - Phường Cầu ThiaTừ ngõ 71 đường Điện Biên ra - Đến cánh đồng2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
662Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 10 - Phường Cầu ThiaTừ ngõ 71 đường Điện Biên ra - Đến cánh đồng2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
663Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 10 - Phường Cầu ThiaTừ ngõ 71 đường Điện Biên ra - Đến cánh đồng3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
664Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 10 - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến ngõ 71 đường Điện Biên2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
665Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 10 - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến ngõ 71 đường Điện Biên3.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
666Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 10 - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến ngõ 71 đường Điện Biên4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
667Thị xã Nghĩa LộĐường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xãĐường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
668Thị xã Nghĩa LộĐường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xãĐường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
669Thị xã Nghĩa LộĐường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xãĐường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 - Đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
670Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi đến đầu Cầu Thia mới) - Phường Cầu ThiaĐường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - Đến đầu Cầu Thia mới)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD đô thị
671Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi đến đầu Cầu Thia mới) - Phường Cầu ThiaĐường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - Đến đầu Cầu Thia mới)4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV đô thị
672Thị xã Nghĩa LộĐường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi đến đầu Cầu Thia mới) - Phường Cầu ThiaĐường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - Đến đầu Cầu Thia mới)5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở đô thị
673Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Cầu ThiaCác tuyến đường khác còn lại -180.000120.000120.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
674Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Cầu ThiaCác tuyến đường khác còn lại -240.000160.000160.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
675Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Cầu ThiaCác tuyến đường khác còn lại -300.000200.000200.000200.000200.000Đất ở đô thị
676Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - Đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
677Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - Đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
678Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - Đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
679Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 27 - Đến hết số nhà 43 và số nhà 321.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
680Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 27 - Đến hết số nhà 43 và số nhà 322.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
681Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 27 - Đến hết số nhà 43 và số nhà 322.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
682Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 và số nhà 271.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
683Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 và số nhà 272.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
684Thị xã Nghĩa LộĐường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 và số nhà 273.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
685Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu tái định cư tổ 9 phường cầu Thia - Phường Cầu ThiaTừ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thắng, nhà ông Nhất - Đến hết khu Tái định cư900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
686Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu tái định cư tổ 9 phường cầu Thia - Phường Cầu ThiaTừ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thắng, nhà ông Nhất - Đến hết khu Tái định cư1.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
687Thị xã Nghĩa LộĐường vào khu tái định cư tổ 9 phường cầu Thia - Phường Cầu ThiaTừ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thắng, nhà ông Nhất - Đến hết khu Tái định cư1.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
688Thị xã Nghĩa LộĐường vào nhà ông Uân - Phường Cầu ThiaTừ đường tránh Quốc lộ 32 ranh giới đất ông Pọm - Đến hết ranh giới nhà ông Uân720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
689Thị xã Nghĩa LộĐường vào nhà ông Uân - Phường Cầu ThiaTừ đường tránh Quốc lộ 32 ranh giới đất ông Pọm - Đến hết ranh giới nhà ông Uân960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
690Thị xã Nghĩa LộĐường vào nhà ông Uân - Phường Cầu ThiaTừ đường tránh Quốc lộ 32 ranh giới đất ông Pọm - Đến hết ranh giới nhà ông Uân1.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
691Thị xã Nghĩa LộNgõ 17 đường Tân Thượng - Phường Cầu ThiaTừ đường Tân Thượng - Đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pan số nhà 8)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
692Thị xã Nghĩa LộNgõ 17 đường Tân Thượng - Phường Cầu ThiaTừ đường Tân Thượng - Đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pan số nhà 8)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
693Thị xã Nghĩa LộNgõ 17 đường Tân Thượng - Phường Cầu ThiaTừ đường Tân Thượng - Đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pan số nhà 8)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
694Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Tân Thượng - Phường Cầu ThiaTừ đường Tân Thượng - Đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
695Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Tân Thượng - Phường Cầu ThiaTừ đường Tân Thượng - Đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
696Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Tân Thượng - Phường Cầu ThiaTừ đường Tân Thượng - Đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
697Thị xã Nghĩa LộĐường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 31 và số nhà 221.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
698Thị xã Nghĩa LộĐường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 31 và số nhà 222.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
699Thị xã Nghĩa LộĐường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 31 và số nhà 223.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
700Thị xã Nghĩa LộĐường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - Phường Cầu ThiaTừ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 112.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
701Thị xã Nghĩa LộĐường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - Phường Cầu ThiaTừ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 113.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
702Thị xã Nghĩa LộĐường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - Phường Cầu ThiaTừ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 114.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
703Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)780.000312.000234.000156.000120.000Đất SX-KD đô thị
704Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)1.040.000416.000312.000208.000160.000Đất TM-DV đô thị
705Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)1.300.000520.000390.000260.000200.000Đất ở đô thị
706Thị xã Nghĩa LộNgõ 10 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07540.000216.000162.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
707Thị xã Nghĩa LộNgõ 10 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07720.000288.000216.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
708Thị xã Nghĩa LộNgõ 10 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07900.000360.000270.000200.000200.000Đất ở đô thị
709Thị xã Nghĩa LộNgách 9/36 đường Bản Vệ - Phường Cầu Thia-300.000120.000120.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
710Thị xã Nghĩa LộNgách 9/36 đường Bản Vệ - Phường Cầu Thia-400.000160.000160.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
711Thị xã Nghĩa LộNgách 9/36 đường Bản Vệ - Phường Cầu Thia-500.000200.000200.000200.000200.000Đất ở đô thị
712Thị xã Nghĩa LộNgõ 36 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 14900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
713Thị xã Nghĩa LộNgõ 36 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 141.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
714Thị xã Nghĩa LộNgõ 36 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 141.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
715Thị xã Nghĩa LộNgõ 28 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 10780.000312.000234.000156.000120.000Đất SX-KD đô thị
716Thị xã Nghĩa LộNgõ 28 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 101.040.000416.000312.000208.000160.000Đất TM-DV đô thị
717Thị xã Nghĩa LộNgõ 28 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 101.300.000520.000390.000260.000200.000Đất ở đô thị
718Thị xã Nghĩa LộNgõ 48 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
719Thị xã Nghĩa LộNgõ 48 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
720Thị xã Nghĩa LộNgõ 48 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
721Thị xã Nghĩa LộNgõ 53 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
722Thị xã Nghĩa LộNgõ 53 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
723Thị xã Nghĩa LộNgõ 53 đường Bản Vệ - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
724Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 83480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
725Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 83640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
726Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 83800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
727Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 65900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
728Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 651.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
729Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 651.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
730Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 581.080.000432.000324.000216.000120.000Đất SX-KD đô thị
731Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 581.440.000576.000432.000288.000160.000Đất TM-DV đô thị
732Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết số nhà 581.800.000720.000540.000360.000200.000Đất ở đô thị
733Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết ngõ 36 và số nhà 471.740.000696.000522.000348.000174.000Đất SX-KD đô thị
734Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết ngõ 36 và số nhà 472.320.000928.000696.000464.000232.000Đất TM-DV đô thị
735Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaĐoạn tiếp theo - Đến hết ngõ 36 và số nhà 472.900.0001.160.000870.000580.000290.000Đất ở đô thị
736Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và hết số nhà 252.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
737Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và hết số nhà 252.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
738Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và hết số nhà 253.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
739Thị xã Nghĩa LộNgõ 96 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ nhà bà Lâm - Đến hết ranh giới nhà ông Vang420.000168.000126.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
740Thị xã Nghĩa LộNgõ 96 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ nhà bà Lâm - Đến hết ranh giới nhà ông Vang560.000224.000168.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
741Thị xã Nghĩa LộNgõ 96 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ nhà bà Lâm - Đến hết ranh giới nhà ông Vang700.000280.000210.000200.000200.000Đất ở đô thị
742Thị xã Nghĩa LộNgõ 64 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ nhà ông Thử - Đến hết ranh giới nhà ông Quyền660.000264.000198.000132.000120.000Đất SX-KD đô thị
743Thị xã Nghĩa LộNgõ 64 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ nhà ông Thử - Đến hết ranh giới nhà ông Quyền880.000352.000264.000176.000160.000Đất TM-DV đô thị
744Thị xã Nghĩa LộNgõ 64 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ nhà ông Thử - Đến hết ranh giới nhà ông Quyền1.100.000440.000330.000220.000200.000Đất ở đô thị
745Thị xã Nghĩa LộNgõ 90 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaNgõ 90 đường Nậm Thia -420.000168.000126.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
746Thị xã Nghĩa LộNgõ 90 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaNgõ 90 đường Nậm Thia -560.000224.000168.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
747Thị xã Nghĩa LộNgõ 90 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaNgõ 90 đường Nậm Thia -700.000280.000210.000200.000200.000Đất ở đô thị
748Thị xã Nghĩa LộNgõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ hết số nhà 06 - Đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09420.000168.000126.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
749Thị xã Nghĩa LộNgõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ hết số nhà 06 - Đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09560.000224.000168.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
750Thị xã Nghĩa LộNgõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ hết số nhà 06 - Đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09700.000280.000210.000200.000200.000Đất ở đô thị
751Thị xã Nghĩa LộNgõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06300.000120.000120.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
752Thị xã Nghĩa LộNgõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06400.000160.000160.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
753Thị xã Nghĩa LộNgõ 152 đường Nậm Thia - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06500.000200.000200.000200.000200.000Đất ở đô thị
754Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ hết ngõ 108 - Đến hết số nhà 158 và số nhà 75900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
755Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ hết ngõ 108 - Đến hết số nhà 158 và số nhà 751.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
756Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ hết ngõ 108 - Đến hết số nhà 158 và số nhà 751.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
757Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - Đến hết số nhà 1081.080.000432.000324.000216.000120.000Đất SX-KD đô thị
758Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - Đến hết số nhà 1081.440.000576.000432.000288.000160.000Đất TM-DV đô thị
759Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - Đến hết số nhà 1081.800.000720.000540.000360.000200.000Đất ở đô thị
760Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 51 và số nhà 622.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
761Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 51 và số nhà 622.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
762Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - Đến hết số nhà 51 và số nhà 623.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
763Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - Đến hết số nhà 42, số nhà 372.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
764Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - Đến hết số nhà 42, số nhà 373.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
765Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - Đến hết số nhà 42, số nhà 374.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
766Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và hết số nhà 183.060.0001.224.000918.000612.000306.000Đất SX-KD đô thị
767Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và hết số nhà 184.080.0001.632.0001.224.000816.000408.000Đất TM-DV đô thị
768Thị xã Nghĩa LộĐường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và hết số nhà 185.100.0002.040.0001.530.0001.020.000510.000Đất ở đô thị
769Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 19 - Đến hết số nhà 272.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
770Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 19 - Đến hết số nhà 272.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
771Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 19 - Đến hết số nhà 273.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
772Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 192.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
773Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 193.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
774Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 194.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
775Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 092.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
776Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 093.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
777Thị xã Nghĩa LộNgõ 71 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 094.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
778Thị xã Nghĩa LộĐường vào bãi rác cũ - Phường Cầu ThiaTừ ranh giới nhà ông Toản - Đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ660.000264.000198.000132.000120.000Đất SX-KD đô thị
779Thị xã Nghĩa LộĐường vào bãi rác cũ - Phường Cầu ThiaTừ ranh giới nhà ông Toản - Đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ880.000352.000264.000176.000160.000Đất TM-DV đô thị
780Thị xã Nghĩa LộĐường vào bãi rác cũ - Phường Cầu ThiaTừ ranh giới nhà ông Toản - Đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ1.100.000440.000330.000220.000200.000Đất ở đô thị
781Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - Phường Cầu Thia-720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
782Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - Phường Cầu Thia-960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
783Thị xã Nghĩa LộNgách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - Phường Cầu Thia-1.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
784Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến đường tránh Quốc lộ 32 Đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới)1.980.000792.000594.000396.000198.000Đất SX-KD đô thị
785Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến đường tránh Quốc lộ 32 Đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới)2.640.0001.056.000792.000528.000264.000Đất TM-DV đô thị
786Thị xã Nghĩa LộNgõ 6 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ đường Điện Biên - Đến đường tránh Quốc lộ 32 Đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới)3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất ở đô thị
787Thị xã Nghĩa LộNgách 9/5 đường Điện Biên - Phường Cầu Thia-660.000264.000198.000132.000120.000Đất SX-KD đô thị
788Thị xã Nghĩa LộNgách 9/5 đường Điện Biên - Phường Cầu Thia-880.000352.000264.000176.000160.000Đất TM-DV đô thị
789Thị xã Nghĩa LộNgách 9/5 đường Điện Biên - Phường Cầu Thia-1.100.000440.000330.000220.000200.000Đất ở đô thị
790Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 271.920.000768.000576.000384.000192.000Đất SX-KD đô thị
791Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 272.560.0001.024.000768.000512.000256.000Đất TM-DV đô thị
792Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Điện Biên - Phường Cầu ThiaTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 273.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất ở đô thị
793Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Pú Trạng-180.000120.000120.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
794Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Pú Trạng-240.000160.000160.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
795Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Pú Trạng-300.000200.000200.000200.000200.000Đất ở đô thị
796Thị xã Nghĩa LộĐường bao quanh sân vận động mới - Phường Pú Trạng-1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
797Thị xã Nghĩa LộĐường bao quanh sân vận động mới - Phường Pú Trạng-1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
798Thị xã Nghĩa LộĐường bao quanh sân vận động mới - Phường Pú Trạng-2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
799Thị xã Nghĩa LộĐường đi sân vận động mới - Phường Pú TrạngTừ đường Hoa Ban - Đến đường Nguyễn Quang Bích1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
800Thị xã Nghĩa LộĐường đi sân vận động mới - Phường Pú TrạngTừ đường Hoa Ban - Đến đường Nguyễn Quang Bích2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
801Thị xã Nghĩa LộĐường đi sân vận động mới - Phường Pú TrạngTừ đường Hoa Ban - Đến đường Nguyễn Quang Bích3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
802Thị xã Nghĩa LộNgõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 10720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
803Thị xã Nghĩa LộNgõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 10960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
804Thị xã Nghĩa LộNgõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 101.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
805Thị xã Nghĩa LộNgõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến số nhà 11480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
806Thị xã Nghĩa LộNgõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến số nhà 11640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
807Thị xã Nghĩa LộNgõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến số nhà 11800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
808Thị xã Nghĩa LộNgõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến số nhà 10480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
809Thị xã Nghĩa LộNgõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến số nhà 10640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
810Thị xã Nghĩa LộNgõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến số nhà 10800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
811Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - Phường Pú TrạngTừ ranh giới đất ông Truy - Đến hết ranh giới đất ông Nối720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
812Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - Phường Pú TrạngTừ ranh giới đất ông Truy - Đến hết ranh giới đất ông Nối960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
813Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - Phường Pú TrạngTừ ranh giới đất ông Truy - Đến hết ranh giới đất ông Nối1.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
814Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - Phường Pú TrạngTừ ranh giới đất ông Thắng - Đến hết ranh giới đất ông Vị720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
815Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - Phường Pú TrạngTừ ranh giới đất ông Thắng - Đến hết ranh giới đất ông Vị960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
816Thị xã Nghĩa LộĐường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - Phường Pú TrạngTừ ranh giới đất ông Thắng - Đến hết ranh giới đất ông Vị1.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
817Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân - Phường Pú TrạngTừ số nhà 65 - Đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)2.820.0001.128.000846.000564.000282.000Đất SX-KD đô thị
818Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân - Phường Pú TrạngTừ số nhà 65 - Đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)3.760.0001.504.0001.128.000752.000376.000Đất TM-DV đô thị
819Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân - Phường Pú TrạngTừ số nhà 65 - Đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)4.700.0001.880.0001.410.000940.000470.000Đất ở đô thị
820Thị xã Nghĩa LộNgõ 125 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13780.000312.000234.000156.000120.000Đất SX-KD đô thị
821Thị xã Nghĩa LộNgõ 125 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.040.000416.000312.000208.000160.000Đất TM-DV đô thị
822Thị xã Nghĩa LộNgõ 125 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.300.000520.000390.000260.000200.000Đất ở đô thị
823Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 106 - Đến sau số nhà 771.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
824Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 106 - Đến sau số nhà 772.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
825Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 106 - Đến sau số nhà 772.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
826Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 68 - Đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD đô thị
827Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 68 - Đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường)4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV đô thị
828Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 68 - Đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường)5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở đô thị
829Thị xã Nghĩa LộNgõ 81 đường Nguyễn Thái Học - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07960.000384.000288.000192.000120.000Đất SX-KD đô thị
830Thị xã Nghĩa LộNgõ 81 đường Nguyễn Thái Học - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 071.280.000512.000384.000256.000160.000Đất TM-DV đô thị
831Thị xã Nghĩa LộNgõ 81 đường Nguyễn Thái Học - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 071.600.000640.000480.000320.000200.000Đất ở đô thị
832Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Pú Lo - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 361.380.000552.000414.000276.000138.000Đất SX-KD đô thị
833Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Pú Lo - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 361.840.000736.000552.000368.000184.000Đất TM-DV đô thị
834Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Pú Lo - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 362.300.000920.000690.000460.000230.000Đất ở đô thị
835Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Lo - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
836Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Lo - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
837Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Lo - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
838Thị xã Nghĩa LộNgách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.260.000504.000378.000252.000126.000Đất SX-KD đô thị
839Thị xã Nghĩa LộNgách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.680.000672.000504.000336.000168.000Đất TM-DV đô thị
840Thị xã Nghĩa LộNgách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 132.100.000840.000630.000420.000210.000Đất ở đô thị
841Thị xã Nghĩa LộNgõ 282 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 041.140.000456.000342.000228.000120.000Đất SX-KD đô thị
842Thị xã Nghĩa LộNgõ 282 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 041.520.000608.000456.000304.000160.000Đất TM-DV đô thị
843Thị xã Nghĩa LộNgõ 282 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 041.900.000760.000570.000380.000200.000Đất ở đô thị
844Thị xã Nghĩa LộNgõ 292 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 142.280.000912.000684.000456.000228.000Đất SX-KD đô thị
845Thị xã Nghĩa LộNgõ 292 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 143.040.0001.216.000912.000608.000304.000Đất TM-DV đô thị
846Thị xã Nghĩa LộNgõ 292 đường Điện Biên - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 143.800.0001.520.0001.140.000760.000380.000Đất ở đô thị
847Thị xã Nghĩa LộNgõ 30 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ ranh giới ông Thịnh - Đến ranh giới đất ông Vinh720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
848Thị xã Nghĩa LộNgõ 30 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ ranh giới ông Thịnh - Đến ranh giới đất ông Vinh960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
849Thị xã Nghĩa LộNgõ 30 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ ranh giới ông Thịnh - Đến ranh giới đất ông Vinh1.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
850Thị xã Nghĩa LộNgõ 31 đường 19/5 - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
851Thị xã Nghĩa LộNgõ 31 đường 19/5 - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
852Thị xã Nghĩa LộNgõ 31 đường 19/5 - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 211.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
853Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 31 - Đến hết số nhà 65 (Ta luy âm)780.000312.000234.000156.000120.000Đất SX-KD đô thị
854Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 31 - Đến hết số nhà 65 (Ta luy âm)1.040.000416.000312.000208.000160.000Đất TM-DV đô thị
855Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 31 - Đến hết số nhà 65 (Ta luy âm)1.300.000520.000390.000260.000200.000Đất ở đô thị
856Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 31 - Đến hết số nhà 65 (Ta luy dương)1.080.000432.000324.000216.000120.000Đất SX-KD đô thị
857Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 31 - Đến hết số nhà 65 (Ta luy dương)1.440.000576.000432.000288.000160.000Đất TM-DV đô thị
858Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 31 - Đến hết số nhà 65 (Ta luy dương)1.800.000720.000540.000360.000200.000Đất ở đô thị
859Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường)1.320.000528.000396.000264.000132.000Đất SX-KD đô thị
860Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường)1.760.000704.000528.000352.000176.000Đất TM-DV đô thị
861Thị xã Nghĩa LộĐường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường)2.200.000880.000660.000440.000220.000Đất ở đô thị
862Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
863Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
864Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 071.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
865Thị xã Nghĩa LộNgõ 90 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 11480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
866Thị xã Nghĩa LộNgõ 90 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 11640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
867Thị xã Nghĩa LộNgõ 90 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 11800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
868Thị xã Nghĩa LộNgõ 76 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13660.000264.000198.000132.000120.000Đất SX-KD đô thị
869Thị xã Nghĩa LộNgõ 76 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13880.000352.000264.000176.000160.000Đất TM-DV đô thị
870Thị xã Nghĩa LộNgõ 76 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.100.000440.000330.000220.000200.000Đất ở đô thị
871Thị xã Nghĩa LộNgõ 72 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13660.000264.000198.000132.000120.000Đất SX-KD đô thị
872Thị xã Nghĩa LộNgõ 72 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13880.000352.000264.000176.000160.000Đất TM-DV đô thị
873Thị xã Nghĩa LộNgõ 72 đường Pú Trạng - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.100.000440.000330.000220.000200.000Đất ở đô thị
874Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngĐoạn tiếp theo - Đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn180.000120.000120.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
875Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngĐoạn tiếp theo - Đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn240.000160.000160.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
876Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngĐoạn tiếp theo - Đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn300.000200.000200.000200.000200.000Đất ở đô thị
877Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp cầu treo phường Pú Trạng - Đến hết ranh giới khu dân cư480.000192.000144.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
878Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp cầu treo phường Pú Trạng - Đến hết ranh giới khu dân cư640.000256.000192.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
879Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp cầu treo phường Pú Trạng - Đến hết ranh giới khu dân cư800.000320.000240.000200.000200.000Đất ở đô thị
880Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 91 - Đến cầu Treo phường Pú Trạng900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
881Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 91 - Đến cầu Treo phường Pú Trạng1.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
882Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 91 - Đến cầu Treo phường Pú Trạng1.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
883Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - Đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
884Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - Đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
885Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - Đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
886Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
887Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
888Thị xã Nghĩa LộĐường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
889Thị xã Nghĩa LộNgách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 25720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
890Thị xã Nghĩa LộNgách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 25960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
891Thị xã Nghĩa LộNgách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 251.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
892Thị xã Nghĩa LộNgõ 114 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
893Thị xã Nghĩa LộNgõ 114 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
894Thị xã Nghĩa LộNgõ 114 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 071.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
895Thị xã Nghĩa LộNgõ 110 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
896Thị xã Nghĩa LộNgõ 110 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
897Thị xã Nghĩa LộNgõ 110 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 051.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
898Thị xã Nghĩa LộNgõ 102 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
899Thị xã Nghĩa LộNgõ 102 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
900Thị xã Nghĩa LộNgõ 102 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 091.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
901Thị xã Nghĩa LộNgõ 86 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
902Thị xã Nghĩa LộNgõ 86 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 13800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
903Thị xã Nghĩa LộNgõ 86 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
904Thị xã Nghĩa LộNgõ 82 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 Đến hết số nhà 13600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
905Thị xã Nghĩa LộNgõ 82 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 Đến hết số nhà 13800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
906Thị xã Nghĩa LộNgõ 82 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 Đến hết số nhà 131.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
907Thị xã Nghĩa LộNgách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 19600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
908Thị xã Nghĩa LộNgách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 19800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
909Thị xã Nghĩa LộNgách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 191.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
910Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 và hết số nhà 33900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
911Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 và hết số nhà 331.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
912Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 và hết số nhà 331.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
913Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 121.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
914Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 122.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
915Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 123.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
916Thị xã Nghĩa LộNgõ 46 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - Đến hết số nhà 21900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
917Thị xã Nghĩa LộNgõ 46 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - Đến hết số nhà 211.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
918Thị xã Nghĩa LộNgõ 46 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - Đến hết số nhà 211.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
919Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 431.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
920Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 432.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
921Thị xã Nghĩa LộNgõ 2 đường Hoa Ban - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 433.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
922Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 80 - Đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)1.140.000456.000342.000228.000120.000Đất SX-KD đô thị
923Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 80 - Đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)1.520.000608.000456.000304.000160.000Đất TM-DV đô thị
924Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 80 - Đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)1.900.000760.000570.000380.000200.000Đất ở đô thị
925Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - Đến hết số nhà 801.380.000552.000414.000276.000138.000Đất SX-KD đô thị
926Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - Đến hết số nhà 801.840.000736.000552.000368.000184.000Đất TM-DV đô thị
927Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - Đến hết số nhà 802.300.000920.000690.000460.000230.000Đất ở đô thị
928Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - Đến hết số nhà 55 và hết số nhà 461.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
929Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - Đến hết số nhà 55 và hết số nhà 461.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
930Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - Đến hết số nhà 55 và hết số nhà 462.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
931Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất SX-KD đô thị
932Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)2.560.0001.024.000768.000512.000256.000Đất TM-DV đô thị
933Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)3.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất ở đô thị
934Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 162.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
935Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 163.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
936Thị xã Nghĩa LộĐường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - Phường Pú TrạngTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 164.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
937Thị xã Nghĩa LộCác đường nội bộ Khu 1 - Phường Trung TâmCác đường nội bộ Khu 1 -2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
938Thị xã Nghĩa LộCác đường nội bộ Khu 1 - Phường Trung TâmCác đường nội bộ Khu 1 -3.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
939Thị xã Nghĩa LộCác đường nội bộ Khu 1 - Phường Trung TâmCác đường nội bộ Khu 1 -4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
940Thị xã Nghĩa LộĐường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) đến đường tránh Quốc lộ 32 - Phường Trung TâmTừ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm7.800.0003.120.0002.340.0001.560.000780.000Đất SX-KD đô thị
941Thị xã Nghĩa LộĐường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) đến đường tránh Quốc lộ 32 - Phường Trung TâmTừ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm10.400.0004.160.0003.120.0002.080.0001.040.000Đất TM-DV đô thị
942Thị xã Nghĩa LộĐường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) đến đường tránh Quốc lộ 32 - Phường Trung TâmTừ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm13.000.0005.200.0003.900.0002.600.0001.300.000Đất ở đô thị
943Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 6 - Phường Trung TâmCác đường nội bộ còn lại của Khu 6 -4.200.0001.680.0001.260.000840.000420.000Đất SX-KD đô thị
944Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 6 - Phường Trung TâmCác đường nội bộ còn lại của Khu 6 -5.600.0002.240.0001.680.0001.120.000560.000Đất TM-DV đô thị
945Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 6 - Phường Trung TâmCác đường nội bộ còn lại của Khu 6 -7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000700.000Đất ở đô thị
946Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 6 - Phường Trung TâmTừ ngõ 13 - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)6.600.0002.640.0001.980.0001.320.000660.000Đất SX-KD đô thị
947Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 6 - Phường Trung TâmTừ ngõ 13 - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)8.800.0003.520.0002.640.0001.760.000880.000Đất TM-DV đô thị
948Thị xã Nghĩa LộĐường nội bộ Khu 6 - Phường Trung TâmTừ ngõ 13 - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)11.000.0004.400.0003.300.0002.200.0001.100.000Đất ở đô thị
949Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa LTừ thửa đất số 663 (khu 1) - Đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất SX-KD đô thị
950Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa LTừ thửa đất số 663 (khu 1) - Đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất TM-DV đô thị
951Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa LTừ thửa đất số 663 (khu 1) - Đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)10.000.0004.000.0003.000.0002.000.0001.000.000Đất ở đô thị
952Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa LTừ thửa đất số 631 (Khu 1) - Đến hết thửa đất số 662 (Khu 1)5.400.0002.160.0001.620.0001.080.000540.000Đất SX-KD đô thị
953Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa LTừ thửa đất số 631 (Khu 1) - Đến hết thửa đất số 662 (Khu 1)7.200.0002.880.0002.160.0001.440.000720.000Đất TM-DV đô thị
954Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa LTừ thửa đất số 631 (Khu 1) - Đến hết thửa đất số 662 (Khu 1)9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000900.000Đất ở đô thị
955Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 - Phường Trung TâmĐoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD đô thị
956Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 - Phường Trung TâmĐoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV đô thị
957Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 - Phường Trung TâmĐoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở đô thị
958Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Trung TâmCác tuyến đường khác còn lại -180.000120.000120.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
959Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Trung TâmCác tuyến đường khác còn lại -240.000160.000160.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
960Thị xã Nghĩa LộCác tuyến đường khác còn lại - Phường Trung TâmCác tuyến đường khác còn lại -300.000200.000200.000200.000200.000Đất ở đô thị
961Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến ngã 3 đường đi Bản Xa5.400.0002.160.0001.620.0001.080.000540.000Đất SX-KD đô thị
962Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến ngã 3 đường đi Bản Xa7.200.0002.880.0002.160.0001.440.000720.000Đất TM-DV đô thị
963Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến ngã 3 đường đi Bản Xa9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000900.000Đất ở đô thị
964Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmTừ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Đến giáp ranh giới nhà ông Mè6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất SX-KD đô thị
965Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmTừ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Đến giáp ranh giới nhà ông Mè8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất TM-DV đô thị
966Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmTừ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Đến giáp ranh giới nhà ông Mè10.000.0004.000.0003.000.0002.000.0001.000.000Đất ở đô thị
967Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)8.400.0003.360.0002.520.0001.680.000840.000Đất SX-KD đô thị
968Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)11.200.0004.480.0003.360.0002.240.0001.120.000Đất TM-DV đô thị
969Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)14.000.0005.600.0004.200.0002.800.0001.400.000Đất ở đô thị
970Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - Đến hết ranh giới chợ C9.600.0003.840.0002.880.0001.920.000960.000Đất SX-KD đô thị
971Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - Đến hết ranh giới chợ C12.800.0005.120.0003.840.0002.560.0001.280.000Đất TM-DV đô thị
972Thị xã Nghĩa LộNgõ 13 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - Đến hết ranh giới chợ C16.000.0006.400.0004.800.0003.200.0001.600.000Đất ở đô thị
973Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmSau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - Đến hết số nhà 113.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
974Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmSau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - Đến hết số nhà 114.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
975Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Nghĩa Lợi - Phường Trung TâmSau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - Đến hết số nhà 116.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
976Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi ( Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi) - Phường Trung TâmTừ số nhà 11 - Đến hết số nhà 1910.800.0004.320.0003.240.0002.160.0001.080.000Đất SX-KD đô thị
977Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi ( Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi) - Phường Trung TâmTừ số nhà 11 - Đến hết số nhà 1914.400.0005.760.0004.320.0002.880.0001.440.000Đất TM-DV đô thị
978Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi ( Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi) - Phường Trung TâmTừ số nhà 11 - Đến hết số nhà 1918.000.0007.200.0005.400.0003.600.0001.800.000Đất ở đô thị
979Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi ( Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường đường)7.200.0002.880.0002.160.0001.440.000720.000Đất SX-KD đô thị
980Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi ( Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường đường)9.600.0003.840.0002.880.0001.920.000960.000Đất TM-DV đô thị
981Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Lợi ( Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường đường)12.000.0004.800.0003.600.0002.400.0001.200.000Đất ở đô thị
982Thị xã Nghĩa LộNgõ 8 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 09900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
983Thị xã Nghĩa LộNgõ 8 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 091.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
984Thị xã Nghĩa LộNgõ 8 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 091.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
985Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
986Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)1.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
987Thị xã Nghĩa LộNgõ 16 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)1.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
988Thị xã Nghĩa LộNgõ 22 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
989Thị xã Nghĩa LộNgõ 22 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)1.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
990Thị xã Nghĩa LộNgõ 22 đường Cang Nà - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)1.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
991Thị xã Nghĩa LộĐường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 08 - Đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
992Thị xã Nghĩa LộĐường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 08 - Đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
993Thị xã Nghĩa LộĐường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 08 - Đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
994Thị xã Nghĩa LộĐường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
995Thị xã Nghĩa LộĐường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)3.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
996Thị xã Nghĩa LộĐường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
997Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 - Phường Trung TâmNhà ông Ổn, ông Nhọt - Đến đường đi cầu Nung cũ1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
998Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 - Phường Trung TâmNhà ông Ổn, ông Nhọt - Đến đường đi cầu Nung cũ2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
999Thị xã Nghĩa LộĐoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 - Phường Trung TâmNhà ông Ổn, ông Nhọt - Đến đường đi cầu Nung cũ2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1000Thị xã Nghĩa LộNgõ 75 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ đường Bản Lè - Đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
1001Thị xã Nghĩa LộNgõ 75 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ đường Bản Lè - Đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
1002Thị xã Nghĩa LộNgõ 75 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ đường Bản Lè - Đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1003Thị xã Nghĩa LộNgõ 37 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 - Đến số nhà 101.020.000408.000306.000204.000120.000Đất SX-KD đô thị
1004Thị xã Nghĩa LộNgõ 37 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 - Đến số nhà 101.360.000544.000408.000272.000160.000Đất TM-DV đô thị
1005Thị xã Nghĩa LộNgõ 37 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 - Đến số nhà 101.700.000680.000510.000340.000200.000Đất ở đô thị
1006Thị xã Nghĩa LộNgõ 61 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến số nhà 12900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
1007Thị xã Nghĩa LộNgõ 61 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến số nhà 121.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
1008Thị xã Nghĩa LộNgõ 61 đường Bản Lè - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến số nhà 121.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
1009Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 62 - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
1010Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 62 - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
1011Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 62 - Đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1012Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 22 - Đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
1013Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 22 - Đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
1014Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 22 - Đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
1015Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 Đến hết số nhà 222.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
1016Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 Đến hết số nhà 222.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
1017Thị xã Nghĩa LộĐường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 Đến hết số nhà 223.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
1018Thị xã Nghĩa LộNgõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
1019Thị xã Nghĩa LộNgõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
1020Thị xã Nghĩa LộNgõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1021Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 18 - Đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)2.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
1022Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 18 - Đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
1023Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 18 - Đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)4.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
1024Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 182.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
1025Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 183.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
1026Thị xã Nghĩa LộĐường Tô Hiệu - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 184.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
1027Thị xã Nghĩa LộNgõ 28 đường Pá Kết - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 076.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất SX-KD đô thị
1028Thị xã Nghĩa LộNgõ 28 đường Pá Kết - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 078.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất TM-DV đô thị
1029Thị xã Nghĩa LộNgõ 28 đường Pá Kết - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 0710.000.0004.000.0003.000.0002.000.0001.000.000Đất ở đô thị
1030Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Pá Kết - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 061.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1031Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Pá Kết - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 061.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1032Thị xã Nghĩa LộNgõ 5 đường Pá Kết - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 062.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1033Thị xã Nghĩa LộNgõ 9 đường Pá Kết) - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1034Thị xã Nghĩa LộNgõ 9 đường Pá Kết) - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1035Thị xã Nghĩa LộNgõ 9 đường Pá Kết) - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1036Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 31 - Đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
1037Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 31 - Đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
1038Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 31 - Đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
1039Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 28 - Đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
1040Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 28 - Đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
1041Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 28 - Đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
1042Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 03 - Đến hết số nhà 11 (Ta luy dương)3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD đô thị
1043Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 03 - Đến hết số nhà 11 (Ta luy dương)4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV đô thị
1044Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 03 - Đến hết số nhà 11 (Ta luy dương)5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở đô thị
1045Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 18 - Đến hết số nhà 28 (Ta luy âm)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD đô thị
1046Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 18 - Đến hết số nhà 28 (Ta luy âm)4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV đô thị
1047Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 18 - Đến hết số nhà 28 (Ta luy âm)5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở đô thị
1048Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)3.900.0001.560.0001.170.000780.000390.000Đất SX-KD đô thị
1049Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)5.200.0002.080.0001.560.0001.040.000520.000Đất TM-DV đô thị
1050Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000650.000Đất ở đô thị
1051Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 16 (Ta luy âm)3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
1052Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 16 (Ta luy âm)4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
1053Thị xã Nghĩa LộĐường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 16 (Ta luy âm)6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
1054Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 25 - Đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD đô thị
1055Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 25 - Đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV đô thị
1056Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 25 - Đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở đô thị
1057Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 233.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
1058Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 234.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
1059Thị xã Nghĩa LộĐường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 236.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
1060Thị xã Nghĩa LộNgõ 8 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05; số nhà 04540.000216.000162.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
1061Thị xã Nghĩa LộNgõ 8 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05; số nhà 04720.000288.000216.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
1062Thị xã Nghĩa LộNgõ 8 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05; số nhà 04900.000360.000270.000200.000200.000Đất ở đô thị
1063Thị xã Nghĩa LộNgõ 42 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmNgõ 42 đường Phạm Quang Thẩm -540.000216.000162.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
1064Thị xã Nghĩa LộNgõ 42 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmNgõ 42 đường Phạm Quang Thẩm -720.000288.000216.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
1065Thị xã Nghĩa LộNgõ 42 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmNgõ 42 đường Phạm Quang Thẩm -900.000360.000270.000200.000200.000Đất ở đô thị
1066Thị xã Nghĩa LộNgõ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số nhà 01 đến hết số nhà 08 - Phường Trung TâmNgõ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 08540.000216.000162.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
1067Thị xã Nghĩa LộNgõ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số nhà 01 đến hết số nhà 08 - Phường Trung TâmNgõ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 08720.000288.000216.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
1068Thị xã Nghĩa LộNgõ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số nhà 01 đến hết số nhà 08 - Phường Trung TâmNgõ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 08900.000360.000270.000200.000200.000Đất ở đô thị
1069Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 07 - Đến hết số nhà 19720.000288.000216.000144.000120.000Đất SX-KD đô thị
1070Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 07 - Đến hết số nhà 19960.000384.000288.000192.000160.000Đất TM-DV đô thị
1071Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 07 - Đến hết số nhà 191.200.000480.000360.000240.000200.000Đất ở đô thị
1072Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1073Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1074Thị xã Nghĩa LộNgõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1075Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ giáp nhà ông Sơn - Đến hết số nhà 993.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
1076Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ giáp nhà ông Sơn - Đến hết số nhà 994.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
1077Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ giáp nhà ông Sơn - Đến hết số nhà 996.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
1078Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 33 - Đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)3.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất SX-KD đô thị
1079Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 33 - Đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)4.400.0001.760.0001.320.000880.000440.000Đất TM-DV đô thị
1080Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 33 - Đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000550.000Đất ở đô thị
1081Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)3.900.0001.560.0001.170.000780.000390.000Đất SX-KD đô thị
1082Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)5.200.0002.080.0001.560.0001.040.000520.000Đất TM-DV đô thị
1083Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000650.000Đất ở đô thị
1084Thị xã Nghĩa LộNgõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 081.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1085Thị xã Nghĩa LộNgõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 081.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1086Thị xã Nghĩa LộNgõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 082.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1087Thị xã Nghĩa LộNgõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 06900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
1088Thị xã Nghĩa LộNgõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 061.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
1089Thị xã Nghĩa LộNgõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 061.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
1090Thị xã Nghĩa LộĐường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 293.900.0001.560.0001.170.000780.000390.000Đất SX-KD đô thị
1091Thị xã Nghĩa LộĐường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 295.200.0002.080.0001.560.0001.040.000520.000Đất TM-DV đô thị
1092Thị xã Nghĩa LộĐường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 296.500.0002.600.0001.950.0001.300.000650.000Đất ở đô thị
1093Thị xã Nghĩa LộĐường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 22 và số nhà 113.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
1094Thị xã Nghĩa LộĐường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 22 và số nhà 114.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
1095Thị xã Nghĩa LộĐường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 22 và số nhà 116.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
1096Thị xã Nghĩa LộNgõ 162 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1097Thị xã Nghĩa LộNgõ 162 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1098Thị xã Nghĩa LộNgõ 162 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1099Thị xã Nghĩa LộNgõ 178 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 07 - Đến hết số nhà 161.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1100Thị xã Nghĩa LộNgõ 178 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 07 - Đến hết số nhà 161.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1101Thị xã Nghĩa LộNgõ 178 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 07 - Đến hết số nhà 162.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1102Thị xã Nghĩa LộNgõ 178 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 071.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
1103Thị xã Nghĩa LộNgõ 178 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 072.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
1104Thị xã Nghĩa LộNgõ 178 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 073.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
1105Thị xã Nghĩa LộNgõ 236 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 131.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
1106Thị xã Nghĩa LộNgõ 236 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 132.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
1107Thị xã Nghĩa LộNgõ 236 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 02 - Đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 Đến hết số nhà 132.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1108Thị xã Nghĩa LộNgõ 242 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 09 - Đến hết số nhà 211.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
1109Thị xã Nghĩa LộNgõ 242 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 09 - Đến hết số nhà 212.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
1110Thị xã Nghĩa LộNgõ 242 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 09 - Đến hết số nhà 212.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1111Thị xã Nghĩa LộNgõ 242 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 072.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
1112Thị xã Nghĩa LộNgõ 242 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 072.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
1113Thị xã Nghĩa LộNgõ 242 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 073.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
1114Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 30 - Đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)6.600.0002.640.0001.980.0001.320.000660.000Đất SX-KD đô thị
1115Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 30 - Đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)8.800.0003.520.0002.640.0001.760.000880.000Đất TM-DV đô thị
1116Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 30 - Đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)11.000.0004.400.0003.300.0002.200.0001.100.000Đất ở đô thị
1117Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 19 và số nhà 303.900.0001.560.0001.170.000780.000390.000Đất SX-KD đô thị
1118Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 19 và số nhà 305.200.0002.080.0001.560.0001.040.000520.000Đất TM-DV đô thị
1119Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 09 - Đến hết số nhà 19 và số nhà 306.500.0002.600.0001.950.0001.300.000650.000Đất ở đô thị
1120Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 093.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
1121Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 094.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
1122Thị xã Nghĩa LộNgõ 212 đường Điện Biên - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 096.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
1123Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 396 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 01 - Đến số nhà 061.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1124Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 396 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 01 - Đến số nhà 061.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1125Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 396 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 01 - Đến số nhà 062.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1126Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đến đường tránh Quốc lộ 32900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
1127Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đến đường tránh Quốc lộ 321.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
1128Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đến đường tránh Quốc lộ 321.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
1129Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ vào nhà ông Công Bản Lè II: Từ sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ - Đến hết ranh giới nhà ông Công,600.000240.000180.000120.000120.000Đất SX-KD đô thị
1130Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ vào nhà ông Công Bản Lè II: Từ sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ - Đến hết ranh giới nhà ông Công,800.000320.000240.000160.000160.000Đất TM-DV đô thị
1131Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ vào nhà ông Công Bản Lè II: Từ sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ - Đến hết ranh giới nhà ông Công,1.000.000400.000300.000200.000200.000Đất ở đô thị
1132Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
1133Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
1134Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1135Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmĐoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - Đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
1136Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmĐoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - Đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
1137Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmĐoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - Đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
1138Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1139Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 131.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1140Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 132.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1141Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02; số nhà 01 - Đến hết số nhà 181.980.000792.000594.000396.000198.000Đất SX-KD đô thị
1142Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02; số nhà 01 - Đến hết số nhà 182.640.0001.056.000792.000528.000264.000Đất TM-DV đô thị
1143Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02; số nhà 01 - Đến hết số nhà 183.300.0001.320.000990.000660.000330.000Đất ở đô thị
1144Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 161.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1145Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 161.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1146Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 162.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1147Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết ranh giới đất bà Huệ1.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
1148Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết ranh giới đất bà Huệ2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
1149Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết ranh giới đất bà Huệ3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
1150Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 17 - Đến hết số nhà 37 và hết số nhà 381.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
1151Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 17 - Đến hết số nhà 37 và hết số nhà 382.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
1152Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 17 - Đến hết số nhà 37 và hết số nhà 383.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
1153Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến số nhà 172.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
1154Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến số nhà 173.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
1155Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến số nhà 174.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
1156Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 226 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 262.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
1157Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 226 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 263.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
1158Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 226 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 264.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
1159Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 Đến hết số nhà 092.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
1160Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 Đến hết số nhà 093.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
1161Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 Đến hết số nhà 094.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
1162Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 181.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
1163Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 182.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
1164Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 182.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1165Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 113.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
1166Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 114.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
1167Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 116.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
1168Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 151.200.000480.000360.000240.000120.000Đất SX-KD đô thị
1169Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 151.600.000640.000480.000320.000160.000Đất TM-DV đô thị
1170Thị xã Nghĩa LộCác ngõ đường Hoàng Liên Sơn - Phường Trung TâmNgõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 152.000.000800.000600.000400.000200.000Đất ở đô thị
1171Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão Từ ranh giới đất ông Điệt - Đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD đô thị
1172Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão Từ ranh giới đất ông Điệt - Đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV đô thị
1173Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão Từ ranh giới đất ông Điệt - Đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở đô thị
1174Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 09900.000360.000270.000180.000120.000Đất SX-KD đô thị
1175Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 091.200.000480.000360.000240.000160.000Đất TM-DV đô thị
1176Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 091.500.000600.000450.000300.000200.000Đất ở đô thị
1177Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân Đến hết số nhà 155.100.0002.040.0001.530.0001.020.000510.000Đất SX-KD đô thị
1178Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân Đến hết số nhà 156.800.0002.720.0002.040.0001.360.000680.000Đất TM-DV đô thị
1179Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân Đến hết số nhà 158.500.0003.400.0002.550.0001.700.000850.000Đất ở đô thị
1180Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), Từ số nhà 01 Đến hết số nhà 133.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD đô thị
1181Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), Từ số nhà 01 Đến hết số nhà 134.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV đô thị
1182Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), Từ số nhà 01 Đến hết số nhà 135.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở đô thị
1183Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 47 - Đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)11.400.0004.560.0003.420.0002.280.0001.140.000Đất SX-KD đô thị
1184Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 47 - Đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)15.200.0006.080.0004.560.0003.040.0001.520.000Đất TM-DV đô thị
1185Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 47 - Đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)19.000.0007.600.0005.700.0003.800.0001.900.000Đất ở đô thị
1186Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)11.400.0004.560.0003.420.0002.280.0001.140.000Đất SX-KD đô thị
1187Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)15.200.0006.080.0004.560.0003.040.0001.520.000Đất TM-DV đô thị
1188Thị xã Nghĩa LộĐường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 01 - Đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)19.000.0007.600.0005.700.0003.800.0001.900.000Đất ở đô thị
1189Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 46 - Đến hết số nhà 6612.600.0005.040.0003.780.0002.520.0001.260.000Đất SX-KD đô thị
1190Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 46 - Đến hết số nhà 6616.800.0006.720.0005.040.0003.360.0001.680.000Đất TM-DV đô thị
1191Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 46 - Đến hết số nhà 6621.000.0008.400.0006.300.0004.200.0002.100.000Đất ở đô thị
1192Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 02 - Đến giáp số nhà 4612.300.0004.920.0003.690.0002.460.0001.230.000Đất SX-KD đô thị
1193Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 02 - Đến giáp số nhà 4616.400.0006.560.0004.920.0003.280.0001.640.000Đất TM-DV đô thị
1194Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 02 - Đến giáp số nhà 4620.500.0008.200.0006.150.0004.100.0002.050.000Đất ở đô thị
1195Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 15 - Đến hết số nhà 3712.000.0004.800.0003.600.0002.400.0001.200.000Đất SX-KD đô thị
1196Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 15 - Đến hết số nhà 3716.000.0006.400.0004.800.0003.200.0001.600.000Đất TM-DV đô thị
1197Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 15 - Đến hết số nhà 3720.000.0008.000.0006.000.0004.000.0002.000.000Đất ở đô thị
1198Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 1511.400.0004.560.0003.420.0002.280.0001.140.000Đất SX-KD đô thị
1199Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 1515.200.0006.080.0004.560.0003.040.0001.520.000Đất TM-DV đô thị
1200Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 03 - Đến hết số nhà 1519.000.0007.600.0005.700.0003.800.0001.900.000Đất ở đô thị
1201Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Đến giáp số nhà 0312.900.0005.160.0003.870.0002.580.0001.290.000Đất SX-KD đô thị
1202Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Đến giáp số nhà 0317.200.0006.880.0005.160.0003.440.0001.720.000Đất TM-DV đô thị
1203Thị xã Nghĩa LộĐường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Đến giáp số nhà 0321.500.0008.600.0006.450.0004.300.0002.150.000Đất ở đô thị
1204Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 101.800.000720.000540.000360.000180.000Đất SX-KD đô thị
1205Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 102.400.000960.000720.000480.000240.000Đất TM-DV đô thị
1206Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 103.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất ở đô thị
1207Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 162.400.000960.000720.000480.000240.000Đất SX-KD đô thị
1208Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 163.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất TM-DV đô thị
1209Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmNgõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 164.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất ở đô thị
1210Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 73 - Đến hết số nhà 8912.900.0005.160.0003.870.0002.580.0001.290.000Đất SX-KD đô thị
1211Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 73 - Đến hết số nhà 8917.200.0006.880.0005.160.0003.440.0001.720.000Đất TM-DV đô thị
1212Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 73 - Đến hết số nhà 8921.500.0008.600.0006.450.0004.300.0002.150.000Đất ở đô thị
1213Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 11 - Đến hết số nhà 7312.600.0005.040.0003.780.0002.520.0001.260.000Đất SX-KD đô thị
1214Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 11 - Đến hết số nhà 7316.800.0006.720.0005.040.0003.360.0001.680.000Đất TM-DV đô thị
1215Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ giáp số nhà 11 - Đến hết số nhà 7321.000.0008.400.0006.300.0004.200.0002.100.000Đất ở đô thị
1216Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02; số nhà 01 - Đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)13.800.0005.520.0004.140.0002.760.0001.380.000Đất SX-KD đô thị
1217Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02; số nhà 01 - Đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)18.400.0007.360.0005.520.0003.680.0001.840.000Đất TM-DV đô thị
1218Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - Phường Trung TâmTừ số nhà 02; số nhà 01 - Đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)23.000.0009.200.0006.900.0004.600.0002.300.000Đất ở đô thị
1219Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 311 - phường Tân An - Đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)1.620.000648.000486.000324.000162.000Đất SX-KD đô thị
1220Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 311 - phường Tân An - Đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)2.160.000864.000648.000432.000216.000Đất TM-DV đô thị
1221Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 311 - phường Tân An - Đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)2.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất ở đô thị
1222Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 207 - Đến hết số nhà 3111.740.000696.000522.000348.000174.000Đất SX-KD đô thị
1223Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 207 - Đến hết số nhà 3112.320.000928.000696.000464.000232.000Đất TM-DV đô thị
1224Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 207 - Đến hết số nhà 3112.900.0001.160.000870.000580.000290.000Đất ở đô thị
1225Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 153 - Đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất SX-KD đô thị
1226Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 153 - Đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)2.000.000800.000600.000400.000200.000Đất TM-DV đô thị
1227Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 153 - Đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)2.500.0001.000.000750.000500.000250.000Đất ở đô thị
1228Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 87 - Đến hết số nhà 153 - phường Tân An1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất SX-KD đô thị
1229Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 87 - Đến hết số nhà 153 - phường Tân An2.560.0001.024.000768.000512.000256.000Đất TM-DV đô thị
1230Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ giáp số nhà 87 - Đến hết số nhà 153 - phường Tân An3.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất ở đô thị
1231Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - Đến hết số nhà 622.820.0001.128.000846.000564.000282.000Đất SX-KD đô thị
1232Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - Đến hết số nhà 623.760.0001.504.0001.128.000752.000376.000Đất TM-DV đô thị
1233Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - Đến hết số nhà 624.700.0001.880.0001.410.000940.000470.000Đất ở đô thị
1234Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)2.100.000840.000630.000420.000210.000Đất SX-KD đô thị
1235Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)2.800.0001.120.000840.000560.000280.000Đất TM-DV đô thị
1236Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)3.500.0001.400.0001.050.000700.000350.000Đất ở đô thị
1237Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 559 - Đến hết số nhà 5776.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất SX-KD đô thị
1238Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 559 - Đến hết số nhà 5778.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất TM-DV đô thị
1239Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 559 - Đến hết số nhà 57710.000.0004.000.0003.000.0002.000.0001.000.000Đất ở đô thị
1240Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 533 - - Đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD đô thị
1241Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 533 - - Đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV đô thị
1242Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 533 - - Đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở đô thị
1243Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - Đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất SX-KD đô thị
1244Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - Đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng6.400.0002.560.0001.920.0001.280.000640.000Đất TM-DV đô thị
1245Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - Đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất ở đô thị
1246Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 333 - Đến hết số nhà 526 và hết số nhà 4056.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất SX-KD đô thị
1247Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 333 - Đến hết số nhà 526 và hết số nhà 4058.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất TM-DV đô thị
1248Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 333 - Đến hết số nhà 526 và hết số nhà 40510.000.0004.000.0003.000.0002.000.0001.000.000Đất ở đô thị
1249Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 372 - Đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)7.500.0003.000.0002.250.0001.500.000750.000Đất SX-KD đô thị
1250Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 372 - Đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)10.000.0004.000.0003.000.0002.000.0001.000.000Đất TM-DV đô thị
1251Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 372 - Đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)12.500.0005.000.0003.750.0002.500.0001.250.000Đất ở đô thị
1252Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 338A - Đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)7.200.0002.880.0002.160.0001.440.000720.000Đất SX-KD đô thị
1253Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 338A - Đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)9.600.0003.840.0002.880.0001.920.000960.000Đất TM-DV đô thị
1254Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 338A - Đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)12.000.0004.800.0003.600.0002.400.0001.200.000Đất ở đô thị
1255Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 320 - Đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)8.400.0003.360.0002.520.0001.680.000840.000Đất SX-KD đô thị
1256Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 320 - Đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)11.200.0004.480.0003.360.0002.240.0001.120.000Đất TM-DV đô thị
1257Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 320 - Đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)14.000.0005.600.0004.200.0002.800.0001.400.000Đất ở đô thị
1258Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 300 - Đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)13.200.0005.280.0003.960.0002.640.0001.320.000Đất SX-KD đô thị
1259Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 300 - Đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)17.600.0007.040.0005.280.0003.520.0001.760.000Đất TM-DV đô thị
1260Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 300 - Đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)22.000.0008.800.0006.600.0004.400.0002.200.000Đất ở đô thị
1261Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 258 - Đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)14.250.0005.700.0004.275.0002.850.0001.425.000Đất SX-KD đô thị
1262Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 258 - Đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)19.000.0007.600.0005.700.0003.800.0001.900.000Đất TM-DV đô thị
1263Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 258 - Đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)23.750.0009.500.0007.125.0004.750.0002.375.000Đất ở đô thị
1264Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)14.400.0005.760.0004.320.0002.880.0001.440.000Đất SX-KD đô thị
1265Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)19.200.0007.680.0005.760.0003.840.0001.920.000Đất TM-DV đô thị
1266Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)24.000.0009.600.0007.200.0004.800.0002.400.000Đất ở đô thị
1267Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 149 - Đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)14.400.0005.760.0004.320.0002.880.0001.440.000Đất SX-KD đô thị
1268Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 149 - Đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)19.200.0007.680.0005.760.0003.840.0001.920.000Đất TM-DV đô thị
1269Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 149 - Đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)24.000.0009.600.0007.200.0004.800.0002.400.000Đất ở đô thị
1270Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 122 - Đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)8.100.0003.240.0002.430.0001.620.000810.000Đất SX-KD đô thị
1271Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 122 - Đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)10.800.0004.320.0003.240.0002.160.0001.080.000Đất TM-DV đô thị
1272Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 122 - Đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)13.500.0005.400.0004.050.0002.700.0001.350.000Đất ở đô thị
1273Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 81 - Đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)5.400.0002.160.0001.620.0001.080.000540.000Đất SX-KD đô thị
1274Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 81 - Đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)7.200.0002.880.0002.160.0001.440.000720.000Đất TM-DV đô thị
1275Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 81 - Đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000900.000Đất ở đô thị
1276Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)5.400.0002.160.0001.620.0001.080.000540.000Đất SX-KD đô thị
1277Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)7.200.0002.880.0002.160.0001.440.000720.000Đất TM-DV đô thị
1278Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000900.000Đất ở đô thị
1279Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 01 và số nhà 02 - Đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất SX-KD đô thị
1280Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 01 và số nhà 02 - Đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất TM-DV đô thị
1281Thị xã Nghĩa LộĐường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 01 và số nhà 02 - Đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)10.000.0004.000.0003.000.0002.000.0001.000.000Đất ở đô thị
1282Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 61 - Đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 Đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)6.300.0002.520.0001.890.0001.260.000630.000Đất SX-KD đô thị
1283Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 61 - Đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 Đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)8.400.0003.360.0002.520.0001.680.000840.000Đất TM-DV đô thị
1284Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 61 - Đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 Đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)10.500.0004.200.0003.150.0002.100.0001.050.000Đất ở đô thị
1285Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 19 - Đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 Đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)8.400.0003.360.0002.520.0001.680.000840.000Đất SX-KD đô thị
1286Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 19 - Đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 Đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)11.200.0004.480.0003.360.0002.240.0001.120.000Đất TM-DV đô thị
1287Thị xã Nghĩa LộĐường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)Từ số nhà 19 - Đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 Đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)14.000.0005.600.0004.200.0002.800.0001.400.000Đất ở đô thị
1288Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu11.400.0004.560.0003.420.0002.280.0001.140.000Đất SX-KD đô thị
1289Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu15.200.0006.080.0004.560.0003.040.0001.520.000Đất TM-DV đô thị
1290Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu19.000.0007.600.0005.700.0003.800.0001.900.000Đất ở đô thị
1291Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - Đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT12.600.0005.040.0003.780.0002.520.0001.260.000Đất SX-KD đô thị
1292Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - Đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT16.800.0006.720.0005.040.0003.360.0001.680.000Đất TM-DV đô thị
1293Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - Đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT21.000.0008.400.0006.300.0004.200.0002.100.000Đất ở đô thị
1294Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 197 - Đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 Đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)14.700.0005.880.0004.410.0002.940.0001.470.000Đất SX-KD đô thị
1295Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 197 - Đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 Đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)19.600.0007.840.0005.880.0003.920.0001.960.000Đất TM-DV đô thị
1296Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 197 - Đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 Đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)24.500.0009.800.0007.350.0004.900.0002.450.000Đất ở đô thị
1297Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 208 - Đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm13.200.0005.280.0003.960.0002.640.0001.320.000Đất SX-KD đô thị
1298Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 208 - Đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm17.600.0007.040.0005.280.0003.520.0001.760.000Đất TM-DV đô thị
1299Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 208 - Đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm22.000.0008.800.0006.600.0004.400.0002.200.000Đất ở đô thị
1300Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 177 - Đến hết số nhà 197 Phường Tân An12.600.0005.040.0003.780.0002.520.0001.260.000Đất SX-KD đô thị
1301Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 177 - Đến hết số nhà 197 Phường Tân An16.800.0006.720.0005.040.0003.360.0001.680.000Đất TM-DV đô thị
1302Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 177 - Đến hết số nhà 197 Phường Tân An21.000.0008.400.0006.300.0004.200.0002.100.000Đất ở đô thị
1303Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 159 - Đến hết số nhà 177 - Phường Tân An11.400.0004.560.0003.420.0002.280.0001.140.000Đất SX-KD đô thị
1304Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 159 - Đến hết số nhà 177 - Phường Tân An15.200.0006.080.0004.560.0003.040.0001.520.000Đất TM-DV đô thị
1305Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 159 - Đến hết số nhà 177 - Phường Tân An19.000.0007.600.0005.700.0003.800.0001.900.000Đất ở đô thị
1306Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 188 - Đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm11.400.0004.560.0003.420.0002.280.0001.140.000Đất SX-KD đô thị
1307Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 188 - Đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm15.200.0006.080.0004.560.0003.040.0001.520.000Đất TM-DV đô thị
1308Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 188 - Đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm19.000.0007.600.0005.700.0003.800.0001.900.000Đất ở đô thị
1309Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 152 - Đến hết số nhà 188 - (P, Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)10.800.0004.320.0003.240.0002.160.0001.080.000Đất SX-KD đô thị
1310Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 152 - Đến hết số nhà 188 - (P, Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)14.400.0005.760.0004.320.0002.880.0001.440.000Đất TM-DV đô thị
1311Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 152 - Đến hết số nhà 188 - (P, Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)18.000.0007.200.0005.400.0003.600.0001.800.000Đất ở đô thị
1312Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 140 - Đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)9.600.0003.840.0002.880.0001.920.000960.000Đất SX-KD đô thị
1313Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 140 - Đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)12.800.0005.120.0003.840.0002.560.0001.280.000Đất TM-DV đô thị
1314Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 140 - Đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)16.000.0006.400.0004.800.0003.200.0001.600.000Đất ở đô thị
1315Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - Đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)10.200.0004.080.0003.060.0002.040.0001.020.000Đất SX-KD đô thị
1316Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - Đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)13.600.0005.440.0004.080.0002.720.0001.360.000Đất TM-DV đô thị
1317Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - Đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)17.000.0006.800.0005.100.0003.400.0001.700.000Đất ở đô thị
1318Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 96 - Đến hết trụ sở UBND phường cầu Thia số nhà 1207.800.0003.120.0002.340.0001.560.000780.000Đất SX-KD đô thị
1319Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 96 - Đến hết trụ sở UBND phường cầu Thia số nhà 12010.400.0004.160.0003.120.0002.080.0001.040.000Đất TM-DV đô thị
1320Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ giáp số nhà 96 - Đến hết trụ sở UBND phường cầu Thia số nhà 12013.000.0005.200.0003.900.0002.600.0001.300.000Đất ở đô thị
1321Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất SX-KD đô thị
1322Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)6.400.0002.560.0001.920.0001.280.000640.000Đất TM-DV đô thị
1323Thị xã Nghĩa LộĐường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000800.000Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x