Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 sửa đổi, bổ sung các Khoản 3, 4, 9 Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 13/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 sửa đổi Khoản 6 Điều 7 Quy định Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND do tỉnh Yên Bái ban hành;
– Quyết định 33/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 sửa đổi quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.
– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.
Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.
Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;
+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.
– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4
3.2. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh tỉnh Yên Bái
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Yên Bái | Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 2 | Thành phố Yên Bái | Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 3 | Thành phố Yên Bái | Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 4 | Thành phố Yên Bái | Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| 5 | Thành phố Yên Bái | Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 6 | Thành phố Yên Bái | Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) | Đất ở đô thị | 60.300.000 | 24.120.000 | 18.090.000 | 12.060.000 |
| 7 | Thành phố Yên Bái | Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng | Đất ở đô thị | 58.500.000 | 23.400.000 | 17.550.000 | 11.700.000 |
| 8 | Thành phố Yên Bái | Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 9 | Thành phố Yên Bái | Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 10 | Thành phố Yên Bái | Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 6.720.000 |
| 11 | Thành phố Yên Bái | Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học) | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 12 | Thành phố Yên Bái | Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | 3.900.000 |
| 13 | Thành phố Yên Bái | Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | 3.900.000 |
| 14 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 15 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| 16 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đầu cầu Yên Bái | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| 17 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Từ cầu Yên Bái - Đến hết đất Trạm điện | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 18 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp ngã ba Âu Lâu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 19 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 20 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 21 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn từ ngã ba Âu Lâu - Đến hết đất số nhà 377 | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 22 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 23 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 24 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới cây xăng vật tư | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 25 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn còn lại - Đến giáp vị trí 1 đường Thành Công | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 26 | Thành phố Yên Bái | Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Từ ngã tư Nam Cường - Đến gặp phố Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 27 | Thành phố Yên Bái | Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 28 | Thành phố Yên Bái | Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 29 | Thành phố Yên Bái | Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 30 | Thành phố Yên Bái | Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 31 | Thành phố Yên Bái | Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 32 | Thành phố Yên Bái | Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Đinh Liệt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 33 | Thành phố Yên Bái | Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 34 | Thành phố Yên Bái | Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đất số nhà 25 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 35 | Thành phố Yên Bái | Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 36 | Thành phố Yên Bái | Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m - | Đất ở đô thị | 6.050.000 | 2.420.000 | 1.815.000 | 1.210.000 |
| 37 | Thành phố Yên Bái | Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 38 | Thành phố Yên Bái | Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 39 | Thành phố Yên Bái | Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 40 | Thành phố Yên Bái | Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 41 | Thành phố Yên Bái | Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 42 | Thành phố Yên Bái | Phố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 43 | Thành phố Yên Bái | Phố Phó Đức Chính - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 44 | Thành phố Yên Bái | Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh - Đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 45 | Thành phố Yên Bái | Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lý Đạo Thành | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 46 | Thành phố Yên Bái | Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 47 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến gặp đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 48 | Thành phố Yên Bái | Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn từ ngã tư Nam Cường - Đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 49 | Thành phố Yên Bái | Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 50 | Thành phố Yên Bái | Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến Tòa án nhân dân thành phố | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| 51 | Thành phố Yên Bái | Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 52 | Thành phố Yên Bái | Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km5 | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| 53 | Thành phố Yên Bái | Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám - Đến hết đất chợ Yên Ninh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 54 | Thành phố Yên Bái | Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất số nhà 94 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 55 | Thành phố Yên Bái | Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 56 | Thành phố Yên Bái | Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Trầm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 57 | Thành phố Yên Bái | Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất số nhà 46 | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 58 | Thành phố Yên Bái | Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến tới số nhà 406 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 59 | Thành phố Yên Bái | Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Điện Biên | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 60 | Thành phố Yên Bái | Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 61 | Thành phố Yên Bái | Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 62 | Thành phố Yên Bái | Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến Nghĩa trang Đá Bia | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 63 | Thành phố Yên Bái | Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| 64 | Thành phố Yên Bái | Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.700.000 |
| 65 | Thành phố Yên Bái | Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên - | Đất ở đô thị | 18.700.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 3.740.000 |
| 66 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Từ vị trí 1 đường Điện Biên - Đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) | Đất ở đô thị | 14.300.000 | 5.720.000 | 4.290.000 | 2.860.000 |
| 67 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng nhà máy Sứ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 68 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ - Đến cầu Bảo Lương | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 69 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 70 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn từ sau Quán Đá - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 71 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 72 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 73 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 74 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Thịnh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 75 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất số nhà 216 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 76 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến số nhà 60 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 77 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 78 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Đến hết đất số nhà 67 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 79 | Thành phố Yên Bái | Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 80 | Thành phố Yên Bái | Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến sâu 50 m | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 81 | Thành phố Yên Bái | Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 82 | Thành phố Yên Bái | Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 83 | Thành phố Yên Bái | Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đến gặp đường Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 84 | Thành phố Yên Bái | Phố Võ Thị Sáu Từ đường Yên Ninh - Đến gặp đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 85 | Thành phố Yên Bái | Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 86 | Thành phố Yên Bái | Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 87 | Thành phố Yên Bái | Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 88 | Thành phố Yên Bái | Phố Ngô Sĩ Liên Từ vị trí 1 đường Trần Phú - Đến gặp ngã ba | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 89 | Thành phố Yên Bái | Phố Ngô Sĩ Liên Đoạn tiếp theo - Đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 90 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 91 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 92 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 93 | Thành phố Yên Bái | Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đầu cầu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 94 | Thành phố Yên Bái | Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 95 | Thành phố Yên Bái | Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 96 | Thành phố Yên Bái | Đường Bảo Lương Từ ngã tư km 2 - Đến gặp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 97 | Thành phố Yên Bái | Đường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh) Từ VT1 đường Điện Biên - Đến VT1 đường Yên Ninh | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 98 | Thành phố Yên Bái | Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 99 | Thành phố Yên Bái | Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiến theo - Đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 100 | Thành phố Yên Bái | Phố Trần Nguyên Hãn Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 101 | Thành phố Yên Bái | Phố Trần Quang Khải Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 102 | Thành phố Yên Bái | Phố Đinh Lễ Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 103 | Thành phố Yên Bái | Phố Đinh Liệt Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 104 | Thành phố Yên Bái | Phố Đào Duy Từ - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 105 | Thành phố Yên Bái | Đường Thanh Liêm Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đến gặp đường Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 106 | Thành phố Yên Bái | Phố Hoà Cường Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 107 | Thành phố Yên Bái | Phố Dã Tượng Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 108 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 109 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 5.500.000 |
| 110 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Yên Bái | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 5.500.000 |
| 111 | Thành phố Yên Bái | Phố Đào Tấn Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 112 | Thành phố Yên Bái | Đường Hoàng Văn Thụ Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Đến hết số nhà 17 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 113 | Thành phố Yên Bái | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 114 | Thành phố Yên Bái | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 115 | Thành phố Yên Bái | Đường Lý Tự Trọng - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 116 | Thành phố Yên Bái | Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết cổng trường Yên Thịnh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 117 | Thành phố Yên Bái | Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo đi 100m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 118 | Thành phố Yên Bái | Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 119 | Thành phố Yên Bái | Đường Yên Bái - Văn Tiến Từ ngã tư cầu Bảo Lương - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 120 | Thành phố Yên Bái | Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 121 | Thành phố Yên Bái | Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 122 | Thành phố Yên Bái | Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 123 | Thành phố Yên Bái | Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 124 | Thành phố Yên Bái | Phố Bùi Thị Xuân Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 125 | Thành phố Yên Bái | Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 126 | Thành phố Yên Bái | Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 127 | Thành phố Yên Bái | Phố Tuệ Tĩnh Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 128 | Thành phố Yên Bái | Đường Lý Đạo Thành Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 129 | Thành phố Yên Bái | Đường Hà Huy Tập Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 130 | Thành phố Yên Bái | Đường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 131 | Thành phố Yên Bái | Đường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 132 | Thành phố Yên Bái | Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 133 | Thành phố Yên Bái | Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 134 | Thành phố Yên Bái | Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 135 | Thành phố Yên Bái | Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 136 | Thành phố Yên Bái | Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 137 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Chân Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp ranh giới phường Nam Cường | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 138 | Thành phố Yên Bái | Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Từ sau VT1 đường Hoà Bình - Đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 139 | Thành phố Yên Bái | Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 140 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 141 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 142 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 143 | Thành phố Yên Bái | Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 144 | Thành phố Yên Bái | Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn tiếp theo 100m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 145 | Thành phố Yên Bái | Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn còn lại - Đến hết ranh giới nhà ông Sinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 146 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú - Đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 147 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 148 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến trạm xá Công an Tỉnh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 149 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 150 | Thành phố Yên Bái | Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 151 | Thành phố Yên Bái | Đường Trương Quyền Từ Cầu ông Phó Hoan - Đến ngã ba đường Trương Quyền | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 152 | Thành phố Yên Bái | Đường Trương Quyền Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 153 | Thành phố Yên Bái | Đường Trương Quyền Đoạn tiếp Từ ngã ba - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 154 | Thành phố Yên Bái | Phố Đặng Dung Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp đất nhà ông Lễ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 155 | Thành phố Yên Bái | Phố Đặng Dung Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 156 | Thành phố Yên Bái | Phố Tô Hiến Thành Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 157 | Thành phố Yên Bái | Phố Minh Khai Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cầu qua suối | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 158 | Thành phố Yên Bái | Phố Minh Khai Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 159 | Thành phố Yên Bái | Phố Minh Khai Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 160 | Thành phố Yên Bái | Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 161 | Thành phố Yên Bái | Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 162 | Thành phố Yên Bái | Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 163 | Thành phố Yên Bái | Đường Yên Thế Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 164 | Thành phố Yên Bái | Đường Yên Thế Đoạn còn lại - Đến giáp ranh giới xã Minh Bảo | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 165 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 166 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 167 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 168 | Thành phố Yên Bái | Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà nghỉ Phương Thúy | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 169 | Thành phố Yên Bái | Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 170 | Thành phố Yên Bái | Đường đi đền Tuần Quán Từ ngã ba đường Bảo Lương - Đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 171 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 172 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Km 5 - Đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 173 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến cầu nối với đường Lương Văn Can | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| 174 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 175 | Thành phố Yên Bái | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Yên Thịnh | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| 176 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá) - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 177 | Thành phố Yên Bái | Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 178 | Thành phố Yên Bái | Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 179 | Thành phố Yên Bái | Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (đường Tổ 9) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 180 | Thành phố Yên Bái | Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 181 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 182 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Y tế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 183 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vịnh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 184 | Thành phố Yên Bái | Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông Đường Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) - Đến hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 185 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 186 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phường Nam Cường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 187 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 188 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 189 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức - Đến ngã ba nhà bà Hà | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 190 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến gặp phố Đặng Dung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 191 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 192 | Thành phố Yên Bái | Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh) Từ phố Đặng Dung - Đến hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 193 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 194 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 195 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau 50m - Đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 196 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Minh - Đến ngã ba nhà bà Yến | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 197 | Thành phố Yên Bái | Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 198 | Thành phố Yên Bái | Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 199 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 200 | Thành phố Yên Bái | Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tâm | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |



