• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh tỉnh Yên Bái

Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 sửa đổi, bổ sung các Khoản 3, 4, 9 Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 13/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 sửa đổi Khoản 6 Điều 7 Quy định Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND do tỉnh Yên Bái ban hành;

– Quyết định 33/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 sửa đổi quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2023/QĐ-UBND;

– Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai thanh pho yen bai tinh yen bai
Bảng giá đất tại Thành phố Yên Bái – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.

– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.

Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.

Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;

+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.

– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4

3.2. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh tỉnh Yên Bái

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Yên BáiĐường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên ThếĐất ở đô thị9.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
2Thành phố Yên BáiĐường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn CanĐất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
3Thành phố Yên BáiĐường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng AnĐất ở đô thị20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
4Thành phố Yên BáiĐường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức CảnhĐất ở đô thị26.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
5Thành phố Yên BáiĐường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng TâmĐất ở đô thị33.000.00013.200.0009.900.0006.600.000
6Thành phố Yên BáiĐường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)Đất ở đô thị60.300.00024.120.00018.090.00012.060.000
7Thành phố Yên BáiĐường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến ThắngĐất ở đô thị58.500.00023.400.00017.550.00011.700.000
8Thành phố Yên BáiĐường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điệnĐất ở đô thị40.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
9Thành phố Yên BáiĐường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu DàiĐất ở đô thị40.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
10Thành phố Yên BáiĐường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao ThắngĐất ở đô thị33.600.00013.440.00010.080.0006.720.000
11Thành phố Yên BáiĐường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)Đất ở đô thị32.000.00012.800.0009.600.0006.400.000
12Thành phố Yên BáiĐường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên BáiĐất ở đô thị19.500.0007.800.0005.850.0003.900.000
13Thành phố Yên BáiĐường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị19.500.0007.800.0005.850.0003.900.000
14Thành phố Yên BáiĐường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã TượngĐất ở đô thị20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
15Thành phố Yên BáiĐường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn DuĐất ở đô thị17.000.0006.800.0005.100.0003.400.000
16Thành phố Yên BáiĐường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đầu cầu Yên BáiĐất ở đô thị14.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
17Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Từ cầu Yên Bái - Đến hết đất Trạm điệnĐất ở đô thị7.500.0003.000.0002.250.0001.500.000
18Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp ngã ba Âu LâuĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
19Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên BáiĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
20Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn PhúcĐất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
21Thành phố Yên BáiĐường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn từ ngã ba Âu Lâu - Đến hết đất số nhà 377Đất ở đô thị7.500.0003.000.0002.250.0001.500.000
22Thành phố Yên BáiĐường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn PhúcĐất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
23Thành phố Yên BáiĐường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
24Thành phố Yên BáiĐường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới cây xăng vật tưĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
25Thành phố Yên BáiĐường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn còn lại - Đến giáp vị trí 1 đường Thành CôngĐất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
26Thành phố Yên BáiĐường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Từ ngã tư Nam Cường - Đến gặp phố Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
27Thành phố Yên BáiĐường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
28Thành phố Yên BáiĐường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên BáiĐất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
29Thành phố Yên BáiĐường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
30Thành phố Yên BáiĐường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám -Đất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
31Thành phố Yên BáiĐường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Yết KiêuĐất ở đô thị11.000.0004.400.0003.300.0002.200.000
32Thành phố Yên BáiĐường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Đinh LiệtĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
33Thành phố Yên BáiĐường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn PhúcĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
34Thành phố Yên BáiPhố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đất số nhà 25Đất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
35Thành phố Yên BáiPhố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Thanh NiênĐất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
36Thành phố Yên BáiPhố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m -Đất ở đô thị6.050.0002.420.0001.815.0001.210.000
37Thành phố Yên BáiPhố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh NiênĐất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
38Thành phố Yên BáiPhố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) -Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
39Thành phố Yên BáiPhố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình) -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
40Thành phố Yên BáiPhố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
41Thành phố Yên BáiPhố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
42Thành phố Yên BáiPhố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc) -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
43Thành phố Yên BáiPhố Phó Đức Chính -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
44Thành phố Yên BáiĐường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh - Đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11Đất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
45Thành phố Yên BáiĐường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lý Đạo ThànhĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
46Thành phố Yên BáiĐường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị18.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
47Thành phố Yên BáiĐường Trần Bình Trọng Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến gặp đường Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
48Thành phố Yên BáiĐường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn từ ngã tư Nam Cường - Đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27Đất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
49Thành phố Yên BáiĐường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhiĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
50Thành phố Yên BáiĐường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến Tòa án nhân dân thành phốĐất ở đô thị16.500.0006.600.0004.950.0003.300.000
51Thành phố Yên BáiĐường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Quang TrungĐất ở đô thị20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
52Thành phố Yên BáiĐường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km5Đất ở đô thị25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
53Thành phố Yên BáiĐường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám - Đến hết đất chợ Yên NinhĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
54Thành phố Yên BáiĐường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất số nhà 94Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
55Thành phố Yên BáiĐường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
56Thành phố Yên BáiĐường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến cầu TrầmĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
57Thành phố Yên BáiĐường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất số nhà 46Đất ở đô thị13.200.0005.280.0003.960.0002.640.000
58Thành phố Yên BáiĐường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến tới số nhà 406Đất ở đô thị11.000.0004.400.0003.300.0002.200.000
59Thành phố Yên BáiĐường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Điện BiênĐất ở đô thị13.200.0005.280.0003.960.0002.640.000
60Thành phố Yên BáiĐường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m -Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
61Thành phố Yên BáiĐường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
62Thành phố Yên BáiĐường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến Nghĩa trang Đá BiaĐất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
63Thành phố Yên BáiĐường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -Đất ở đô thị16.500.0006.600.0004.950.0003.300.000
64Thành phố Yên BáiĐường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50mĐất ở đô thị13.500.0005.400.0004.050.0002.700.000
65Thành phố Yên BáiĐường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên -Đất ở đô thị18.700.0007.480.0005.610.0003.740.000
66Thành phố Yên BáiĐường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Từ vị trí 1 đường Điện Biên - Đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )Đất ở đô thị14.300.0005.720.0004.290.0002.860.000
67Thành phố Yên BáiĐường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng nhà máy SứĐất ở đô thị11.000.0004.400.0003.300.0002.200.000
68Thành phố Yên BáiĐường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ - Đến cầu Bảo LươngĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
69Thành phố Yên BáiĐường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến sau vị trí 1 đường Âu CơĐất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
70Thành phố Yên BáiĐường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn từ sau Quán Đá - Đến hết ranh giới phường Đồng TâmĐất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
71Thành phố Yên BáiĐường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn CanĐất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
72Thành phố Yên BáiĐường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm LọtĐất ở đô thị11.000.0004.400.0003.300.0002.200.000
73Thành phố Yên BáiĐường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc LộcĐất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
74Thành phố Yên BáiĐường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên ThịnhĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
75Thành phố Yên BáiĐường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất số nhà 216Đất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
76Thành phố Yên BáiĐường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến số nhà 60Đất ở đô thị11.000.0004.400.0003.300.0002.200.000
77Thành phố Yên BáiĐường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
78Thành phố Yên BáiĐường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Đến hết đất số nhà 67Đất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
79Thành phố Yên BáiĐường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
80Thành phố Yên BáiPhố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến sâu 50 mĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
81Thành phố Yên BáiPhố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh NiênĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
82Thành phố Yên BáiPhố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
83Thành phố Yên BáiPhố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đến gặp đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
84Thành phố Yên BáiPhố Võ Thị Sáu Từ đường Yên Ninh - Đến gặp đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
85Thành phố Yên BáiĐường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m -Đất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
86Thành phố Yên BáiĐường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Võ Thị SáuĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
87Thành phố Yên BáiĐường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
88Thành phố Yên BáiPhố Ngô Sĩ Liên Từ vị trí 1 đường Trần Phú - Đến gặp ngã baĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
89Thành phố Yên BáiPhố Ngô Sĩ Liên Đoạn tiếp theo - Đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
90Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành)Đất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
91Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m -Đất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
92Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần PhúĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
93Thành phố Yên BáiĐường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đầu cầuĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
94Thành phố Yên BáiĐường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50mĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
95Thành phố Yên BáiĐường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần PhúĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
96Thành phố Yên BáiĐường Bảo Lương Từ ngã tư km 2 - Đến gặp đường Lê LợiĐất ở đô thị13.200.0005.280.0003.960.0002.640.000
97Thành phố Yên BáiĐường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh) Từ VT1 đường Điện Biên - Đến VT1 đường Yên NinhĐất ở đô thị13.200.0005.280.0003.960.0002.640.000
98Thành phố Yên BáiĐường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
99Thành phố Yên BáiĐường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiến theo - Đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn PhúcĐất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
100Thành phố Yên BáiPhố Trần Nguyên Hãn Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
101Thành phố Yên BáiPhố Trần Quang Khải Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
102Thành phố Yên BáiPhố Đinh Lễ Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp đường Thanh NiênĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
103Thành phố Yên BáiPhố Đinh Liệt Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
104Thành phố Yên BáiPhố Đào Duy Từ -Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
105Thành phố Yên BáiĐường Thanh Liêm Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đến gặp đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
106Thành phố Yên BáiPhố Hoà Cường Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình -Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
107Thành phố Yên BáiPhố Dã Tượng Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
108Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị33.000.00013.200.0009.900.0006.600.000
109Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Nguyễn DuĐất ở đô thị27.500.00011.000.0008.250.0005.500.000
110Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Yên BáiĐất ở đô thị27.500.00011.000.0008.250.0005.500.000
111Thành phố Yên BáiPhố Đào Tấn Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Đến sau vị trí 1 phố Yên HòaĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
112Thành phố Yên BáiĐường Hoàng Văn Thụ Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Đến hết số nhà 17Đất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
113Thành phố Yên BáiĐường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
114Thành phố Yên BáiĐường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Quang TrungĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
115Thành phố Yên BáiĐường Lý Tự Trọng -Đất ở đô thị15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
116Thành phố Yên BáiĐường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết cổng trường Yên ThịnhĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
117Thành phố Yên BáiĐường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo đi 100m -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
118Thành phố Yên BáiĐường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Thanh LiêmĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
119Thành phố Yên BáiĐường Yên Bái - Văn Tiến Từ ngã tư cầu Bảo Lương - Đến hết ranh giới phường Yên NinhĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
120Thành phố Yên BáiPhố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m -Đất ở đô thị5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000
121Thành phố Yên BáiPhố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên HãnĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
122Thành phố Yên BáiPhố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
123Thành phố Yên BáiPhố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Đến gặp vị trí 1 phố Dã TượngĐất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
124Thành phố Yên BáiPhố Bùi Thị Xuân Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Trần Nguyên HãnĐất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
125Thành phố Yên BáiPhố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m -Đất ở đô thị5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000
126Thành phố Yên BáiPhố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh NiênĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
127Thành phố Yên BáiPhố Tuệ Tĩnh Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố -Đất ở đô thị6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000
128Thành phố Yên BáiĐường Lý Đạo Thành Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công -Đất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
129Thành phố Yên BáiĐường Hà Huy Tập Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm -Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
130Thành phố Yên BáiĐường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
131Thành phố Yên BáiĐường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
132Thành phố Yên BáiĐường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m -Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
133Thành phố Yên BáiĐường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50mĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
134Thành phố Yên BáiĐường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
135Thành phố Yên BáiĐường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m -Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
136Thành phố Yên BáiĐường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân ThịnhĐất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
137Thành phố Yên BáiĐường Lê Chân Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp ranh giới phường Nam CườngĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
138Thành phố Yên BáiPhố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Từ sau VT1 đường Hoà Bình - Đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50mĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
139Thành phố Yên BáiPhố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị5.200.0002.080.0001.560.0001.040.000
140Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m -Đất ở đô thị6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000
141Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50mĐất ở đô thị5.200.0002.080.0001.560.0001.040.000
142Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình -Đất ở đô thị5.200.0002.080.0001.560.0001.040.000
143Thành phố Yên BáiĐường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m -Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
144Thành phố Yên BáiĐường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn tiếp theo 100m -Đất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
145Thành phố Yên BáiĐường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn còn lại - Đến hết ranh giới nhà ông SinhĐất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
146Thành phố Yên BáiĐường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú - Đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy DươngĐất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
147Thành phố Yên BáiĐường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Âu CơĐất ở đô thị18.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
148Thành phố Yên BáiĐường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến trạm xá Công an TỉnhĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
149Thành phố Yên BáiĐường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2)Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
150Thành phố Yên BáiĐường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
151Thành phố Yên BáiĐường Trương Quyền Từ Cầu ông Phó Hoan - Đến ngã ba đường Trương QuyềnĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
152Thành phố Yên BáiĐường Trương Quyền Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
153Thành phố Yên BáiĐường Trương Quyền Đoạn tiếp Từ ngã ba - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
154Thành phố Yên BáiPhố Đặng Dung Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp đất nhà ông LễĐất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
155Thành phố Yên BáiPhố Đặng Dung Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Kim ĐồngĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
156Thành phố Yên BáiPhố Tô Hiến Thành Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom -Đất ở đô thị13.000.0005.200.0003.900.0002.600.000
157Thành phố Yên BáiPhố Minh Khai Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cầu qua suốiĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
158Thành phố Yên BáiPhố Minh Khai Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
159Thành phố Yên BáiPhố Minh Khai Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức CảnhĐất ở đô thị12.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
160Thành phố Yên BáiĐường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m -Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
161Thành phố Yên BáiĐường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6)Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
162Thành phố Yên BáiĐường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
163Thành phố Yên BáiĐường Yên Thế Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
164Thành phố Yên BáiĐường Yên Thế Đoạn còn lại - Đến giáp ranh giới xã Minh BảoĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
165Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
166Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShinĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
167Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
168Thành phố Yên BáiĐường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà nghỉ Phương ThúyĐất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
169Thành phố Yên BáiĐường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Trần PhúĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
170Thành phố Yên BáiĐường đi đền Tuần Quán Từ ngã ba đường Bảo Lương - Đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp Đến đường sắtĐất ở đô thị10.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
171Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở đô thị40.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
172Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Km 5 - Đến đường Nguyễn Đức CảnhĐất ở đô thị40.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
173Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến cầu nối với đường Lương Văn CanĐất ở đô thị30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
174Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm LọtĐất ở đô thị22.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
175Thành phố Yên BáiĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Yên ThịnhĐất ở đô thị17.000.0006.800.0005.100.0003.400.000
176Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá) -Đất ở đô thị4.400.0001.760.0001.320.000880.000
177Thành phố Yên BáiNgõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
178Thành phố Yên BáiNgõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi)Đất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
179Thành phố Yên BáiNgõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (đường Tổ 9)Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
180Thành phố Yên BáiNgõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9)Đất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
181Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.350.000900.000
182Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Y tếĐất ở đô thị3.500.0001.400.0001.050.000700.000
183Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông VịnhĐất ở đô thị2.500.0001.000.000750.000500.000
184Thành phố Yên BáiĐường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông Đường Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) - Đến hết đường bê tôngĐất ở đô thị3.300.0001.320.000990.000660.000
185Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -Đất ở đô thị4.400.0001.760.0001.320.000880.000
186Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phường Nam CườngĐất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
187Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
188Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông HàĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
189Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức - Đến ngã ba nhà bà HàĐất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
190Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến gặp phố Đặng DungĐất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
191Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến hết đất nhà ông Vinh, bà ThanhĐất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
192Thành phố Yên BáiNgõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh) Từ phố Đặng Dung - Đến hết đường bê tôngĐất ở đô thị3.000.0001.200.000900.000600.000
193Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m -Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
194Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Cao ThắngĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
195Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau 50m - Đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên NinhĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
196Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Minh - Đến ngã ba nhà bà YếnĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
197Thành phố Yên BáiNgõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
198Thành phố Yên BáiNgõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tôngĐất ở đô thị4.000.0001.600.0001.200.000800.000
199Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
200Thành phố Yên BáiĐường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà TâmĐất ở đô thị5.500.0002.200.0001.650.0001.100.000
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
4.9/5 - (1167 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất khu vực 11, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 11, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất xã Trường Tân, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Trường Tân, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.