• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận Hà Đông, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận Hà Đông, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Quận Hà Đông, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan ha dong ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Hà Đông – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Hà Đông, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất Quận Hà Đông, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Quận Hà Đông, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận Hà ĐôngĐường 72 Địa phận quận Hà Đông -Đất ở36.363.00024.363.00019.390.00017.689.000
2Quận Hà ĐôngĐường 19/5 Cầu Đen - Đường Chiến ThắngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
3Quận Hà ĐôngAn Hòa Đầu đường - Cuối đườngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
4Quận Hà ĐôngAo Sen Đầu đường - Cuối đườngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
5Quận Hà ĐôngBa La Quốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
6Quận Hà ĐôngBà Triệu Quang Trung - Đường Tô HiệuĐất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
7Quận Hà ĐôngBà Triệu Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường họcĐất ở61.851.00037.111.00028.930.00026.037.000
8Quận Hà ĐôngBạch Thái Bưởi Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
9Quận Hà ĐôngBế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
10Quận Hà ĐôngBiên Giang Cầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà ĐôngĐất ở36.363.00024.363.00019.390.00017.689.000
11Quận Hà ĐôngBùi Bằng Đoàn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
12Quận Hà ĐôngCao Thắng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
13Quận Hà ĐôngCầu Am Từ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn PhúcĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
14Quận Hà ĐôngCầu Đơ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
15Quận Hà ĐôngChiến Thắng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở79.112.00045.094.00034.784.00031.083.000
16Quận Hà ĐôngChu Văn An Bưu điện Hà Đông - Cầu AmĐất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
17Quận Hà ĐôngCửa Quán Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa tại Lô 13-BT9, thuộc tổ dân phố 9, phường Phú La - Đến ngã ba giao cắt đường kết nối phố Văn Khê tại Lô 01-LK15, khu đô thị Văn PhúĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
18Quận Hà ĐôngĐa Sĩ Công ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc LaĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
19Quận Hà ĐôngĐại An Đầu đường - Cuối đườngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
20Quận Hà ĐôngĐinh Tiên Hoàng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
21Quận Hà ĐôngĐồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh - đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà NộiĐất ở29.946.00020.663.00016.528.00015.128.000
22Quận Hà ĐôngDương Lâm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
23Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng MaiĐất ở34.224.00023.272.00018.569.00016.968.000
24Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai Đường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên GiangĐất ở25.668.00017.968.00014.407.00013.207.000
25Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai Đường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng MaiĐất ở25.668.00017.968.00014.407.00013.207.000
26Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh Quốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên NghĩaĐất ở34.224.00023.272.00018.569.00016.968.000
27Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa thuộc phường Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn TrácĐất ở34.224.00023.272.00018.569.00016.968.000
28Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. Từ đầu cầu Mai Lĩnh địa phận phường Yên Nghĩa - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên NghĩaĐất ở34.224.00023.272.00018.569.00016.968.000
29Quận Hà ĐôngDương Nội ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến hết địa phận quận Hà Đông tại thôn La Dương, phường Dương NộiĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
30Quận Hà ĐôngĐường qua khu Hà Trì I Công ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên ThủyĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
31Quận Hà ĐôngĐường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận quận Hà Đông -Đất ở49.600.00030.256.00023.664.00021.344.000
32Quận Hà ĐôngHà Cầu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
33Quận Hà ĐôngHà Trì Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn PhúĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
34Quận Hà ĐôngHạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông NhuệĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
35Quận Hà ĐôngHồ Học Lãm Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu nhà ở Him Lam (tổ dân phố 10 - phường Vạn Phúc) - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn PhúcĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
36Quận Hà ĐôngHoàng Công Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương (đối diện cổng tổ dân phố 9,11 phường Mậu Lương) cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu LươngĐất ở34.224.00023.272.00018.569.00016.968.000
37Quận Hà ĐôngHoàng Diệu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
38Quận Hà ĐôngHoàng Đôn Hòa Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú LươngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
39Quận Hà ĐôngHoàng Hoa Thám Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
40Quận Hà ĐôngHoàng Trình Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì (thuộc phường Hà Cầu và phường Kiến Hưng)Đất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
41Quận Hà ĐôngHoàng Văn Thụ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở61.851.00037.111.00028.930.00026.037.000
42Quận Hà ĐôngHuỳnh Thúc Kháng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
43Quận Hà ĐôngLa Dương Đầu đường - Cuối đườngĐất ở36.363.00024.363.00019.390.00017.689.000
44Quận Hà ĐôngLa Nội Đầu đường - Cuối đườngĐất ở36.363.00024.363.00019.390.00017.689.000
45Quận Hà ĐôngLê Hồng phong Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
46Quận Hà ĐôngLê Lai Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
47Quận Hà ĐôngLê Lợi Quang Trung - Đường Tô HiệuĐất ở79.112.00045.094.00034.784.00031.083.000
48Quận Hà ĐôngLê Lợi Đường Tô Hiệu - Công ty Sông CôngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
49Quận Hà ĐôngLê Quý Đôn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
50Quận Hà ĐôngLê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn KhêĐất ở61.851.00037.110.00028.930.00026.036.000
51Quận Hà ĐôngLụa Đầu phố - Cuối phốĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
52Quận Hà ĐôngLương Ngọc Quyến Đầu đường - Cuối đườngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
53Quận Hà ĐôngLương Văn Can Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
54Quận Hà ĐôngLý Thường Kiệt Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
55Quận Hà ĐôngLý Tự Trọng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
56Quận Hà ĐôngMậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương) Đường Phúc La - Chùa TrắngĐất ở34.224.00023.272.00018.569.00016.968.000
57Quận Hà ĐôngMinh Khai Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
58Quận Hà ĐôngNgô Đình Mẫn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
59Quận Hà ĐôngNgô Gia Khảm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
60Quận Hà ĐôngNgô Gia Tự Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
61Quận Hà ĐôngNgô Quyền Từ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)Đất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
62Quận Hà ĐôngNgô Thì Nhậm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
63Quận Hà ĐôngNgô Thì Sỹ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
64Quận Hà ĐôngNguyễn Công Trứ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở44.640.00028.123.00022.133.00020.045.000
65Quận Hà ĐôngNguyễn Khuyến Đầu đường - Cuối đườngĐất ở79.112.00045.094.00034.784.00031.083.000
66Quận Hà ĐôngNguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc, thuộc tổ dân phố 13, phường Phúc LaĐất ở49.600.00030.256.00023.664.00021.344.000
67Quận Hà ĐôngNguyễn Thái Học Đầu đường - Cuối đườngĐất ở61.851.00037.111.00028.930.00026.037.000
68Quận Hà ĐôngNguyễn Thanh Bình Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng TấnĐất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
69Quận Hà ĐôngNguyễn Thượng Hiền Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
70Quận Hà ĐôngNguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng ĐoànĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
71Quận Hà ĐôngNguyễn Trãi Giáp quận Thanh Xuân - hết địa phận quận Hà ĐôngĐất ở121.520.00065.621.00050.019.00044.335.000
72Quận Hà ĐôngNguyễn Trực Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
73Quận Hà ĐôngNguyễn Văn Lộc Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung VinaĐất ở79.112.00045.094.00034.784.00031.083.000
74Quận Hà ĐôngNguyễn Văn Luyện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)Đất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
75Quận Hà ĐôngNguyễn Văn Trác Đường Lê Trọng Tấn - Đường Yên LộĐất ở51.782.00032.624.00025.674.00023.252.000
76Quận Hà ĐôngNguyễn Văn Trỗi Trần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ LaoĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
77Quận Hà ĐôngNguyễn Viết Xuân Quang Trung - Bế Văn ĐànĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
78Quận Hà ĐôngNguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn - Ngô Thì NhậmĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
79Quận Hà ĐôngNhuệ Giang Cầu Trắng - Cầu ĐenĐất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
80Quận Hà ĐôngNhuệ Giang Cầu Đen - Cuối đườngĐất ở61.851.00037.111.00028.930.00026.037.000
81Quận Hà ĐôngNông Quốc Chấn Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn KhêĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
82Quận Hà ĐôngPhan Bội Châu Đầu đường - Đầu đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
83Quận Hà ĐôngPhan Chu Trinh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
84Quận Hà ĐôngPhan Đình Giót Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
85Quận Hà ĐôngPhan Đình Phùng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở61.851.00037.111.00028.930.00026.037.000
86Quận Hà ĐôngPhan Huy Chú Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
87Quận Hà ĐôngPhan Kế Toại Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường (tổ dân phố Hoàng Hanh, phường Dương Nội) - đến ngã ba giao cắt đường liên phường Đại Mỗ - Dương Nội tại tổ dân phố Kiên Quyết, phường Dương NộiĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
88Quận Hà ĐôngPhú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu - Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú thuộc tổ dân phố 6, phường Phú LaĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
89Quận Hà ĐôngPhú Lương Phố Xốm - Đình Nhân TrạchĐất ở29.946.00020.663.00016.528.00015.128.000
90Quận Hà ĐôngPhúc La Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
91Quận Hà ĐôngPhùng Hưng Cầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc giaĐất ở79.112.00045.094.00034.784.00031.083.000
92Quận Hà ĐôngPhùng Hưng Giáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà ĐôngĐất ở61.851.00037.111.00028.930.00026.037.000
93Quận Hà ĐôngPhượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang tại số nhà 122 (tổ dân phố Phượng Bài) - đến ngã ba giao cắt tại lối vào tổ dân phố Yên Thành, phường Biên Giang, cạnh Công ty TNHH Đá Việt ÁĐất ở29.946.00020.663.00016.528.00015.128.000
94Quận Hà ĐôngQuang Trung Cầu Trắng - Ngô Thì NhậmĐất ở89.900.00050.344.00038.686.00034.481.000
95Quận Hà ĐôngQuang Trung Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng TấnĐất ở79.112.00045.094.00034.784.00031.083.000
96Quận Hà ĐôngQuang Trung Lê Trọng Tấn - Đường sắtĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
97Quận Hà ĐôngQuốc lộ 6A Đường sắt - Cầu Mai LĩnhĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
98Quận Hà ĐôngTản Đà Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
99Quận Hà ĐôngTân Xa Đầu đường - Cuối đườngĐất ở37.820.00024.583.00019.459.00017.690.000
100Quận Hà ĐôngTây Sơn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
101Quận Hà ĐôngThanh Bình Đầu đường - Cuối đườngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
102Quận Hà ĐôngThành Công Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
103Quận Hà ĐôngTiểu công nghệ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
104Quận Hà ĐôngTô Hiến Thành Đầu đường - Cuối đườngĐất ở44.640.00028.123.00022.133.00020.045.000
105Quận Hà ĐôngTô Hiệu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
106Quận Hà ĐôngTố Hữu Giáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn PhúcĐất ở79.112.00045.094.00034.784.00031.083.000
107Quận Hà ĐôngTống Tất Thắng Từ ngã ba giao phố Văn Phúc cạnh TT26, ô 01 KĐT Văn Phú, phường Phú La - đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuriĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
108Quận Hà ĐôngTrần Đăng Ninh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
109Quận Hà ĐôngTrần Hưng Đạo Đầu đường - Cuối đườngĐất ở66.886.00039.463.00030.659.00027.531.000
110Quận Hà ĐôngTrần Nhật Duật Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
111Quận Hà ĐôngTrần Phú Nguyễn Trãi - Cầu TrắngĐất ở107.880.00059.334.00045.414.00040.368.000
112Quận Hà ĐôngTrần Văn Chuông Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
113Quận Hà ĐôngTrưng Nhị Đầu đường - Cuối đườngĐất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
114Quận Hà ĐôngTrưng Trắc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở61.851.00037.111.00028.930.00026.037.000
115Quận Hà ĐôngTrương Công Định Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
116Quận Hà ĐôngVăn Khê Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
117Quận Hà ĐôngVăn La Quang Trung - Cổng làng Văn LaĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
118Quận Hà ĐôngVăn Phú Quang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác HồĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
119Quận Hà ĐôngVăn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú - Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà ĐôngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
120Quận Hà ĐôngVạn Phúc Cầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh BìnhĐất ở60.413.00036.852.00028.823.00025.997.000
121Quận Hà ĐôngVạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà ĐôngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
122Quận Hà ĐôngVăn Quán Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
123Quận Hà ĐôngVăn Yên Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
124Quận Hà ĐôngVũ Trọng Khánh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở79.112.00045.094.00034.784.00031.083.000
125Quận Hà ĐôngVũ Văn Cẩn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
126Quận Hà ĐôngXa La Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00027.450.00024.759.000
127Quận Hà ĐôngXốm Công ty Giống cây trồng - Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú LươngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
128Quận Hà ĐôngỶ La Đầu đường - Cuối đườngĐất ở36.363.00024.363.00019.390.00017.689.000
129Quận Hà ĐôngYên Bình Đầu đường - Cuối đườngĐất ở44.640.00028.123.00022.133.00020.045.000
130Quận Hà ĐôngYên Lộ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở34.224.00023.272.00018.569.00016.968.000
131Quận Hà ĐôngYên Phúc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở49.600.00030.256.00023.664.00021.344.000
132Quận Hà ĐôngYết Kiêu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
133Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Quán - Yên Phúc Mặt cắt đường 19,0m - 24,0m -Đất ở69.043.00040.045.000--
134Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Quán - Yên Phúc Mặt cắt đường 13,5m - 18,5m -Đất ở58.974.00035.974.000--
135Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Quán - Yên Phúc Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m -Đất ở49.625.00031.968.000--
136Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Quán - Yên Phúc Mặt cắt đường < 11,0m -Đất ở43.871.00028.516.000--
137Quận Hà ĐôngKhu đô thị Mỗ lao Mặt cắt đường 25,0m - 36,0m -Đất ở75.516.00043.044.000--
138Quận Hà ĐôngKhu đô thị Mỗ lao Mặt cắt đường 11,5m - 24,0m -Đất ở58.974.00035.974.000--
139Quận Hà ĐôngKhu đô thị Mỗ lao Mặt cắt đường 8,5m - 11,0m -Đất ở50.344.00031.717.000--
140Quận Hà ĐôngKhu đô thị Mỗ lao Mặt cắt đường < 8,5m -Đất ở47.467.00030.379.000--
141Quận Hà ĐôngKhu đô thị Xa La Mặt cắt đường 42,0m -Đất ở53.940.00033.443.000--
142Quận Hà ĐôngKhu đô thị Xa La Mặt cắt đường 24,0m -Đất ở49.625.00031.968.000--
143Quận Hà ĐôngKhu đô thị Xa La Mặt cắt đường 11,5m - 13,0m -Đất ở40.994.00027.056.000--
144Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 42,0m -Đất ở53.940.00033.443.000--
145Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 24,0m -Đất ở49.625.00031.968.000--
146Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 18,5m -Đất ở47.467.00030.379.000--
147Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 13,0m -Đất ở38.837.00026.021.000--
148Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Phú Mặt cắt đường 11,0 m -Đất ở36.679.00024.575.000--
149Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Khê Mặt cắt đường 27,0m - 28,0m -Đất ở53.940.00033.443.000--
150Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Khê Mặt cắt đường 24,0 m -Đất ở50.344.00032.706.000--
151Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Khê Mặt cắt đường 17,5m - 18,0m -Đất ở49.625.00031.968.000--
152Quận Hà ĐôngKhu đô thị Văn Khê Mặt cắt đường ≤13,5m -Đất ở47.467.00030.379.000--
153Quận Hà ĐôngKhu đô thị mới An Hưng Mặt cắt đường 22,5m - 23,0m -Đất ở49.625.00031.968.000--
154Quận Hà ĐôngKhu đô thị mới An Hưng Mặt cắt đường < 22,5m -Đất ở38.837.00026.021.000--
155Quận Hà ĐôngKhu đô thị mới An Hưng Mặt cắt đường ≤ 11,5 m -Đất ở36.679.00024.575.000--
156Quận Hà ĐôngKhu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu Mặt cắt đường 18,5 m -Đất ở43.871.00028.516.000--
157Quận Hà ĐôngKhu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu Mặt cắt đường 13 m -Đất ở33.802.00022.986.000--
158Quận Hà ĐôngKhu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu Mặt cắt đường 11,5 m -Đất ở30.206.00020.842.000--
159Quận Hà ĐôngKhu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 Mặt cắt đường 18,5 m -Đất ở34.522.00023.475.000--
160Quận Hà ĐôngKhu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 Mặt cắt đường 13 m -Đất ở28.768.00019.850.000--
161Quận Hà ĐôngKhu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 Mặt cắt đường 11,5 m -Đất ở23.734.00016.851.000--
162Quận Hà ĐôngTiểu khu đô thị Nam La Khê Mặt cắt đường 11,5m - 15,0m -Đất ở49.625.00031.968.000--
163Quận Hà ĐôngKhu nhà ở Nam La Khê Mặt cắt đường 11,5m -15,0m -Đất ở49.625.00031.968.000--
164Quận Hà ĐôngKhu nhà ở thấp tầng Huyndai Mặt cắt đường 18,5 m -Đất ở49.625.00031.968.000--
165Quận Hà ĐôngKhu nhà ở Sông Công Mặt cắt đường 24 m -Đất ở43.871.00028.516.000--
166Quận Hà ĐôngKhu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) Mặt cắt đường 11,0m -13,0m -Đất ở43.871.00028.516.000--
167Quận Hà ĐôngKhu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) Mặt cắt đường < 11 m -Đất ở38.837.00026.021.000--
168Quận Hà ĐôngKhu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) Mặt cắt đường 18 m -Đất ở47.467.00030.379.000--
169Quận Hà ĐôngKhu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m -Đất ở43.871.00028.516.000--
170Quận Hà ĐôngKhu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) Mặt cắt đường < 11 m -Đất ở38.837.00026.021.000--
171Quận Hà ĐôngKhu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) Mặt cắt đường 18,5 m -Đất ở50.344.00031.717.000--
172Quận Hà ĐôngKhu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) Mặt cắt đường 11 m -Đất ở43.871.00028.516.000--
173Quận Hà ĐôngKhu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) Mặt cắt đường < 11 m -Đất ở38.837.00026.021.000--
174Quận Hà ĐôngĐường 72 Địa phận quận Hà Đông -Đất TM - DV11.636.0007.796.0006.218.0005.673.000
175Quận Hà ĐôngĐường 19/5 Cầu Đen - Đường Chiến ThắngĐất TM - DV18.412.00011.231.0008.975.0007.940.000
176Quận Hà ĐôngAn Hòa Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV21.403.00012.628.00010.199.0008.829.000
177Quận Hà ĐôngAo Sen Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV21.403.00012.628.00010.199.0008.829.000
178Quận Hà ĐôngBa La Quốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồngĐất TM - DV16.428.00010.349.0008.162.0007.392.000
179Quận Hà ĐôngBà Triệu Quang Trung - Đường Tô HiệuĐất TM - DV24.165.00013.774.00010.648.0009.515.000
180Quận Hà ĐôngBà Triệu Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường họcĐất TM - DV19.792.00011.875.0009.278.0008.350.000
181Quận Hà ĐôngBạch Thái Bưởi Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV18.412.00011.231.0008.975.0007.940.000
182Quận Hà ĐôngBế Văn Đàn Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV18.412.00011.231.0008.975.0007.940.000
183Quận Hà ĐôngBiên Giang Cầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà ĐôngĐất TM - DV11.636.0007.796.0006.218.0005.673.000
184Quận Hà ĐôngBùi Bằng Đoàn Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV18.412.00011.231.0008.975.0007.940.000
185Quận Hà ĐôngCao Thắng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.344.0006.524.000
186Quận Hà ĐôngCầu Am Từ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn PhúcĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.344.0006.524.000
187Quận Hà ĐôngCầu Đơ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV24.165.00013.774.00010.648.0009.515.000
188Quận Hà ĐôngChiến Thắng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV25.316.00014.430.00011.155.0009.968.000
189Quận Hà ĐôngChu Văn An Bưu điện Hà Đông - Cầu AmĐất TM - DV24.165.00013.774.00010.648.0009.515.000
190Quận Hà ĐôngCửa Quán Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa tại Lô 13-BT9, thuộc tổ dân phố 9, phường Phú La - Đến ngã ba giao cắt đường kết nối phố Văn Khê tại Lô 01-LK15, khu đô thị Văn PhúĐất TM - DV16.428.00010.349.0008.162.0007.392.000
191Quận Hà ĐôngĐa Sĩ Công ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc LaĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.344.0006.524.000
192Quận Hà ĐôngĐại An Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV21.403.00012.628.00010.199.0008.829.000
193Quận Hà ĐôngĐinh Tiên Hoàng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV18.412.00011.231.0008.975.0007.940.000
194Quận Hà ĐôngĐồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh - đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà NộiĐất TM - DV9.583.0006.612.0005.300.0004.851.000
195Quận Hà ĐôngDương Lâm Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV21.403.00012.628.00010.199.0008.829.000
196Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng MaiĐất TM - DV10.952.0007.447.0006.059.0005.442.000
197Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai Đường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên GiangĐất TM - DV8.214.0005.750.0005.155.0004.725.000
198Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai Đường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng MaiĐất TM - DV8.214.0005.750.0005.154.0004.725.000
199Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh Quốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên NghĩaĐất TM - DV10.952.0007.447.0006.059.0005.442.000
200Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa thuộc phường Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn TrácĐất TM - DV10.952.0007.447.0006.059.0005.442.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (1484 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.