Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 sửa đổi, bổ sung các Khoản 3, 4, 9 Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;
– Quyết định 13/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 sửa đổi Khoản 6 Điều 7 Quy định Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND do tỉnh Yên Bái ban hành;
– Quyết định 33/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 sửa đổi quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;
+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.
– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.
Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.
Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;
+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;
+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.
– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4
3.2. Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh tỉnh Yên Bái
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 2 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ | Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| 3 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| 4 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182 | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| 5 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất ở đô thị | 6.380.000 | 1.914.000 | 1.276.000 | 638.000 |
| 6 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| 7 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy | Đất ở đô thị | 11.340.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| 8 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 9 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 10 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 11 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 12 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 13 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên | Đất ở đô thị | 1.980.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| 14 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 15 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức | Đất ở đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 16 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ngang | Đất ở đô thị | 880.000 | 264.000 | 176.000 | 88.000 |
| 17 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng | Đất ở đô thị | 770.000 | 231.000 | 154.000 | 77.000 |
| 18 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Thái | Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 19 | Huyện Văn Yên | Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 20 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới nhà bà Phượng | Đất ở đô thị | 13.750.000 | 4.125.000 | 2.750.000 | 1.375.000 |
| 21 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên | Đất ở đô thị | 12.650.000 | 3.795.000 | 2.530.000 | 1.265.000 |
| 22 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| 23 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Lô Đá | Đất ở đô thị | 12.650.000 | 3.795.000 | 2.530.000 | 1.265.000 |
| 24 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A | Đất ở đô thị | 12.100.000 | 3.630.000 | 2.420.000 | 1.210.000 |
| 25 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228 | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| 26 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 27 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 28 | Huyện Văn Yên | Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm | Đất ở đô thị | 1.210.000 | 363.000 | 242.000 | 121.000 |
| 29 | Huyện Văn Yên | Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiến | Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 30 | Huyện Văn Yên | Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ | Đất ở đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 31 | Huyện Văn Yên | Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 32 | Huyện Văn Yên | Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 850.000 | 255.000 | 170.000 | 85.000 |
| 33 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt | Đất ở đô thị | 17.400.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| 34 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh | Đất ở đô thị | 7.150.000 | 2.145.000 | 1.430.000 | 715.000 |
| 35 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 36 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 37 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 275.000 |
| 38 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 39 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngòi A | Đất ở đô thị | 935.000 | 280.500 | 187.000 | 93.500 |
| 40 | Huyện Văn Yên | Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 41 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ga Mậu A - đến giáp ranh giới nhà ông Phúc | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 42 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Bưu Điện | Đất ở đô thị | 6.050.000 | 1.815.000 | 1.210.000 | 605.000 |
| 43 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh | Đất ở đô thị | 6.050.000 | 1.815.000 | 1.210.000 | 605.000 |
| 44 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 4.950.000 | 1.485.000 | 990.000 | 495.000 |
| 45 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 46 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 88 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 47 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 48 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 49 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh | Đất ở đô thị | 2.860.000 | 858.000 | 572.000 | 286.000 |
| 50 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 51 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 52 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh | Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 53 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 54 | Huyện Văn Yên | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| 55 | Huyện Văn Yên | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 56 | Huyện Văn Yên | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 57 | Huyện Văn Yên | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 58 | Huyện Văn Yên | Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Đường Trần Quốc Toản - đến ngã tư đường trục T3) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 59 | Huyện Văn Yên | Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư đường trục T3 - đến đường Trần Huy Liệu) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 60 | Huyện Văn Yên | Đường trục T2 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T2 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 61 | Huyện Văn Yên | Đường trong khu đô thị mới tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 62 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước | Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 63 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ | Đất ở đô thị | 550.000 | 165.000 | 110.000 | 55.000 |
| 64 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ | Đất ở đô thị | 660.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| 65 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 66 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 67 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 68 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 69 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 70 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường sắt (rẽ chè 2) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 71 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 72 | Huyện Văn Yên | Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Kho bạc - đến ngõ 25 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 73 | Huyện Văn Yên | Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Thi hành án | Đất ở đô thị | 4.950.000 | 1.485.000 | 990.000 | 495.000 |
| 74 | Huyện Văn Yên | Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngõ 69 | Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| 75 | Huyện Văn Yên | Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 76 | Huyện Văn Yên | Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| 77 | Huyện Văn Yên | Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 78 | Huyện Văn Yên | Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An - Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2, T3, T4 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 79 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến hết ranh giới Huyện ủy | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| 80 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 81 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| 82 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến giáp ranh giới nhà Văn hóa | Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| 83 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 84 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thông | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| 85 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 86 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A | Đất ở đô thị | 7.150.000 | 2.145.000 | 1.430.000 | 715.000 |
| 87 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 88 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới công an huyện Văn Yên | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 4.350.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| 89 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 90 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| 91 | Huyện Văn Yên | Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 92 | Huyện Văn Yên | Đường Triệu Tài Lộc - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 93 | Huyện Văn Yên | Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Thính | Đất ở đô thị | 715.000 | 214.500 | 143.000 | 71.500 |
| 94 | Huyện Văn Yên | Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hiu | Đất ở đô thị | 550.000 | 165.000 | 110.000 | 55.000 |
| 95 | Huyện Văn Yên | Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A | Đất ở đô thị | 550.000 | 165.000 | 110.000 | 55.000 |
| 96 | Huyện Văn Yên | Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút | Đất ở đô thị | 495.000 | 148.500 | 99.000 | 49.500 |
| 97 | Huyện Văn Yên | Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương | Đất ở đô thị | 440.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| 98 | Huyện Văn Yên | Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện) | Đất ở đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 99 | Huyện Văn Yên | Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 100 | Huyện Văn Yên | Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 101 | Huyện Văn Yên | Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 102 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| 103 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm | Đất ở đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 104 | Huyện Văn Yên | Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Ngô Gia Tư - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 105 | Huyện Văn Yên | Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 106 | Huyện Văn Yên | Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Các đường ngang còn lại trong khu - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 107 | Huyện Văn Yên | Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện | Đất ở đô thị | 1.265.000 | 379.500 | 253.000 | 126.500 |
| 108 | Huyện Văn Yên | Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.140.000 | 342.000 | 228.000 | 114.000 |
| 109 | Huyện Văn Yên | Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 825.000 | 247.500 | 165.000 | 82.500 |
| 110 | Huyện Văn Yên | Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán | Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 111 | Huyện Văn Yên | Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 360.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| 112 | Huyện Văn Yên | Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 113 | Huyện Văn Yên | Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Hóa | Đất ở đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 114 | Huyện Văn Yên | Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường | Đất ở đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 115 | Huyện Văn Yên | Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| 116 | Huyện Văn Yên | Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ phấn trì | Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 117 | Huyện Văn Yên | Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 495.000 | 148.500 | 99.000 | 49.500 |
| 118 | Huyện Văn Yên | Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương | Đất ở đô thị | 350.000 | 105.000 | 70.000 | 35.000 |
| 119 | Huyện Văn Yên | Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh | Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 120 | Huyện Văn Yên | Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN MẬU A Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở đô thị | 250.000 | 75.000 | 50.000 | 25.000 |
| 121 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 122 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| 123 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| 124 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182 | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| 125 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất TM-DV đô thị | 5.104.000 | 1.531.200 | 1.020.800 | 510.400 |
| 126 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an | Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| 127 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy | Đất TM-DV đô thị | 9.072.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 907.200 |
| 128 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| 129 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22 | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 130 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34 | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 131 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 132 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 133 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên | Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 475.200 | 316.800 | 158.400 |
| 134 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 135 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 230.400 | 153.600 | 76.800 |
| 136 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ngang | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 211.200 | 140.800 | 70.400 |
| 137 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 61.600 |
| 138 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Thái | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 139 | Huyện Văn Yên | Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 140 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới nhà bà Phượng | Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| 141 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên | Đất TM-DV đô thị | 10.120.000 | 3.036.000 | 2.024.000 | 1.012.000 |
| 142 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh | Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| 143 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Lô Đá | Đất TM-DV đô thị | 10.120.000 | 3.036.000 | 2.024.000 | 1.012.000 |
| 144 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A | Đất TM-DV đô thị | 9.680.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 968.000 |
| 145 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228 | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 146 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bệnh viện huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 147 | Huyện Văn Yên | Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 148 | Huyện Văn Yên | Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm | Đất TM-DV đô thị | 968.000 | 290.400 | 193.600 | 96.800 |
| 149 | Huyện Văn Yên | Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiến | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 150 | Huyện Văn Yên | Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 151 | Huyện Văn Yên | Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 152 | Huyện Văn Yên | Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 204.000 | 136.000 | 68.000 |
| 153 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 13.920.000 | 4.176.000 | 2.784.000 | 1.392.000 |
| 154 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh | Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 572.000 |
| 155 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 156 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 157 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 158 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 159 | Huyện Văn Yên | Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngòi A | Đất TM-DV đô thị | 748.000 | 224.400 | 149.600 | 74.800 |
| 160 | Huyện Văn Yên | Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 161 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ga Mậu A - đến giáp ranh giới nhà ông Phúc | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 162 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Bưu Điện | Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 1.452.000 | 968.000 | 484.000 |
| 163 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh | Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 1.452.000 | 968.000 | 484.000 |
| 164 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 165 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 166 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 88 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 167 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 168 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 169 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | 686.400 | 457.600 | 228.800 |
| 170 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| 171 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 316.800 | 211.200 | 105.600 |
| 172 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| 173 | Huyện Văn Yên | Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 174 | Huyện Văn Yên | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| 175 | Huyện Văn Yên | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 176 | Huyện Văn Yên | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 177 | Huyện Văn Yên | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 178 | Huyện Văn Yên | Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Đường Trần Quốc Toản - đến ngã tư đường trục T3) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 179 | Huyện Văn Yên | Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư đường trục T3 - đến đường Trần Huy Liệu) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 180 | Huyện Văn Yên | Đường trục T2 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T2 - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 181 | Huyện Văn Yên | Đường trong khu đô thị mới tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2 - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 182 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 183 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| 184 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 158.400 | 105.600 | 52.800 |
| 185 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 186 | Huyện Văn Yên | Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 187 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 188 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 189 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 190 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường sắt (rẽ chè 2) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 191 | Huyện Văn Yên | Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| 192 | Huyện Văn Yên | Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Kho bạc - đến ngõ 25 | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 193 | Huyện Văn Yên | Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Thi hành án | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 194 | Huyện Văn Yên | Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngõ 69 | Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| 195 | Huyện Văn Yên | Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 196 | Huyện Văn Yên | Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| 197 | Huyện Văn Yên | Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 198 | Huyện Văn Yên | Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An - Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2, T3, T4 - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 199 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến hết ranh giới Huyện ủy | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| 200 | Huyện Văn Yên | Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |



