Bảng giá đất huyện Ứng Hòa,, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
3.2. Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội mới nhất
Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:
Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động | Đất ở | 19.291.000 | 14.276.000 | 11.224.000 | 10.347.000 |
| 2 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình | Đất ở | 22.138.000 | 15.496.000 | 12.075.000 | 11.069.000 |
| 3 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn | Đất ở | 18.000.000 | 13.320.000 | 10.473.000 | 9.655.000 |
| 4 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá | Đất ở | 12.334.000 | 9.374.000 | 7.400.000 | 6.840.000 |
| 5 | Huyện Ứng Hòa | Đường 428 Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân Đình | Đất ở | 16.500.000 | 9.854.000 | 7.780.000 | 7.190.000 |
| 6 | Huyện Ứng Hòa | Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến | Đất ở | 12.018.000 | 9.133.000 | 7.211.000 | 6.664.000 |
| 7 | Huyện Ứng Hòa | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình | Đất ở | 15.496.000 | 11.467.000 | 9.016.000 | 8.312.000 |
| 8 | Huyện Ứng Hòa | Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình | Đất ở | 15.496.000 | 11.467.000 | 9.016.000 | 8.312.000 |
| 9 | Huyện Ứng Hòa | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch | Đất ở | 12.018.000 | 9.133.000 | 7.211.000 | 6.664.000 |
| 10 | Huyện Ứng Hòa | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất ở | 11.701.000 | 9.010.000 | 7.127.000 | 6.595.000 |
| 11 | Huyện Ứng Hòa | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn | Đất ở | 8.349.000 | 6.596.000 | 5.237.000 | 4.858.000 |
| 12 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình. | Đất ở | 16.500.000 | 9.854.000 | 7.780.000 | 7.190.000 |
| 13 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam. | Đất ở | 16.500.000 | 9.854.000 | 7.780.000 | 7.190.000 |
| 14 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa. | Đất ở | 13.750.000 | 7.894.000 | 6.256.000 | 5.796.000 |
| 15 | Huyện Ứng Hòa | Đường 428A Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa. | Đất ở | 10.780.000 | 8.301.000 | 6.566.000 | 6.076.000 |
| 16 | Huyện Ứng Hòa | Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê. | Đất ở | 8.113.000 | 6.409.000 | 5.089.000 | 4.720.000 |
| 17 | Huyện Ứng Hòa | Đường 426 Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B. | Đất ở | 8.113.000 | 6.409.000 | 5.089.000 | 4.720.000 |
| 18 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành | Đất ở | 9.856.000 | 7.688.000 | 6.093.000 | 5.645.000 |
| 19 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá | Đất ở | 7.700.000 | 6.083.000 | 4.830.000 | 4.480.000 |
| 20 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất ở | 8.624.000 | 6.727.000 | 5.331.000 | 4.939.000 |
| 21 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất ở | 9.856.000 | 7.688.000 | 6.093.000 | 5.645.000 |
| 22 | Huyện Ứng Hòa | Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất ở | 8.113.000 | 6.409.000 | 5.089.000 | 4.720.000 |
| 23 | Huyện Ứng Hòa | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình | Đất ở | 7.392.000 | 5.840.000 | 4.637.000 | 4.301.000 |
| 24 | Huyện Ứng Hòa | Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất ở | 8.388.000 | 6.626.000 | 5.261.000 | 4.880.000 |
| 25 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân - | Đất ở | 1.997.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam - | Đất ở | 1.997.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn - | Đất ở | 1.997.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá - | Đất ở | 1.997.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt - | Đất ở | 2.320.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú - | Đất ở | 1.997.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu - | Đất ở | 2.320.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú - | Đất ở | 1.997.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh - | Đất ở | 2.320.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái - | Đất ở | 1.997.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Viên An - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội - | Đất ở | 1.634.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động | Đất TM-DV | 8.250.000 | 6.021.000 | 4.826.000 | 4.442.000 |
| 54 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình | Đất TM-DV | 6.910.000 | 5.963.000 | 5.098.000 | 4.336.000 |
| 55 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV | 7.540.000 | 5.693.000 | 4.551.000 | 4.062.000 |
| 56 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá | Đất TM-DV | 5.274.000 | 3.954.000 | 3.181.000 | 2.936.000 |
| 57 | Huyện Ứng Hòa | Đường 428 Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân Đình | Đất TM-DV | 3.961.000 | 3.011.000 | 2.428.000 | 2.244.000 |
| 58 | Huyện Ứng Hòa | Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến | Đất TM-DV | 5.139.000 | 3.906.000 | 3.006.000 | 2.625.000 |
| 59 | Huyện Ứng Hòa | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình | Đất TM-DV | 6.492.000 | 4.901.000 | 3.918.000 | 3.497.000 |
| 60 | Huyện Ứng Hòa | Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình | Đất TM-DV | 6.492.000 | 4.901.000 | 3.918.000 | 3.497.000 |
| 61 | Huyện Ứng Hòa | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch | Đất TM-DV | 5.139.000 | 3.906.000 | 3.006.000 | 2.625.000 |
| 62 | Huyện Ứng Hòa | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất TM-DV | 2.705.000 | 2.109.000 | 1.707.000 | 1.582.000 |
| 63 | Huyện Ứng Hòa | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV | 2.484.000 | 1.964.000 | 1.592.000 | 1.477.000 |
| 64 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình. | Đất TM-DV | 3.961.000 | 3.011.000 | 2.428.000 | 2.244.000 |
| 65 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam. | Đất TM-DV | 3.961.000 | 3.011.000 | 2.428.000 | 2.244.000 |
| 66 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa. | Đất TM-DV | 3.091.000 | 2.412.000 | 1.952.000 | 1.809.000 |
| 67 | Huyện Ứng Hòa | Đường 428A Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa. | Đất TM-DV | 3.293.000 | 2.535.000 | 2.049.000 | 1.896.000 |
| 68 | Huyện Ứng Hòa | Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê. | Đất TM-DV | 2.478.000 | 1.958.000 | 1.588.000 | 1.473.000 |
| 69 | Huyện Ứng Hòa | Đường 426 Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B. | Đất TM-DV | 2.478.000 | 1.958.000 | 1.588.000 | 1.473.000 |
| 70 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành | Đất TM-DV | 3.011.000 | 2.349.000 | 1.902.000 | 1.762.000 |
| 71 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá | Đất TM-DV | 2.352.000 | 1.858.000 | 1.507.000 | 1.398.000 |
| 72 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất TM-DV | 2.634.000 | 2.054.000 | 1.663.000 | 1.540.000 |
| 73 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất TM-DV | 3.011.000 | 2.349.000 | 1.902.000 | 1.762.000 |
| 74 | Huyện Ứng Hòa | Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất TM-DV | 2.478.000 | 1.958.000 | 1.588.000 | 1.473.000 |
| 75 | Huyện Ứng Hòa | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình | Đất TM-DV | 2.258.000 | 1.784.000 | 1.447.000 | 1.342.000 |
| 76 | Huyện Ứng Hòa | Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất TM-DV | 2.562.000 | 2.025.000 | 1.642.000 | 1.523.000 |
| 77 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân - | Đất TM-DV | 711.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam - | Đất TM-DV | 711.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn - | Đất TM-DV | 711.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá - | Đất TM-DV | 711.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt - | Đất TM-DV | 841.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú - | Đất TM-DV | 711.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu - | Đất TM-DV | 841.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú - | Đất TM-DV | 711.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh - | Đất TM-DV | 841.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái - | Đất TM-DV | 711.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Viên An - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động | Đất SX-KD | 5.338.000 | 3.896.000 | 3.228.000 | 2.972.000 |
| 106 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình | Đất SX-KD | 4.471.000 | 3.859.000 | 3.410.000 | 3.139.000 |
| 107 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD | 4.879.000 | 3.684.000 | 3.044.000 | 2.717.000 |
| 108 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá | Đất SX-KD | 3.413.000 | 2.559.000 | 2.128.000 | 1.964.000 |
| 109 | Huyện Ứng Hòa | Đường 428 Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân Đình | Đất SX-KD | 2.563.000 | 1.948.000 | 1.624.000 | 1.501.000 |
| 110 | Huyện Ứng Hòa | Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến | Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.528.000 | 2.011.000 | 1.756.000 |
| 111 | Huyện Ứng Hòa | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình | Đất SX-KD | 4.200.000 | 3.171.000 | 2.621.000 | 2.339.000 |
| 112 | Huyện Ứng Hòa | Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình | Đất SX-KD | 4.200.000 | 3.171.000 | 2.621.000 | 2.339.000 |
| 113 | Huyện Ứng Hòa | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch | Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.528.000 | 2.011.000 | 1.756.000 |
| 114 | Huyện Ứng Hòa | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.365.000 | 1.142.000 | 1.058.000 |
| 115 | Huyện Ứng Hòa | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD | 1.650.000 | 1.304.000 | 1.093.000 | 1.014.000 |
| 116 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình. | Đất SX-KD | 2.563.000 | 1.948.000 | 1.624.000 | 1.501.000 |
| 117 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam. | Đất SX-KD | 2.563.000 | 1.948.000 | 1.624.000 | 1.501.000 |
| 118 | Huyện Ứng Hòa | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa. | Đất SX-KD | 2.000.000 | 1.560.000 | 1.306.000 | 1.210.000 |
| 119 | Huyện Ứng Hòa | Đường 428A Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa. | Đất SX-KD | 2.188.000 | 1.685.000 | 1.408.000 | 1.302.000 |
| 120 | Huyện Ứng Hòa | Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê. | Đất SX-KD | 1.646.000 | 1.301.000 | 1.091.000 | 1.011.000 |
| 121 | Huyện Ứng Hòa | Đường 426 Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B. | Đất SX-KD | 1.646.000 | 1.301.000 | 1.091.000 | 1.011.000 |
| 122 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành | Đất SX-KD | 2.000.000 | 1.560.000 | 1.306.000 | 1.210.000 |
| 123 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá | Đất SX-KD | 1.563.000 | 1.235.000 | 1.036.000 | 960.000 |
| 124 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429B Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.365.000 | 1.142.000 | 1.058.000 |
| 125 | Huyện Ứng Hòa | Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất SX-KD | 2.000.000 | 1.560.000 | 1.306.000 | 1.210.000 |
| 126 | Huyện Ứng Hòa | Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất SX-KD | 1.646.000 | 1.301.000 | 1.091.000 | 1.011.000 |
| 127 | Huyện Ứng Hòa | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình | Đất SX-KD | 1.500.000 | 1.185.000 | 994.000 | 922.000 |
| 128 | Huyện Ứng Hòa | Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa | Đất SX-KD | 1.702.000 | 1.345.000 | 1.127.000 | 1.046.000 |
| 129 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân - | Đất SX-KD | 481.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam - | Đất SX-KD | 481.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn - | Đất SX-KD | 481.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá - | Đất SX-KD | 481.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt - | Đất SX-KD | 569.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú - | Đất SX-KD | 481.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu - | Đất SX-KD | 569.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú - | Đất SX-KD | 481.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh - | Đất SX-KD | 569.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái - | Đất SX-KD | 481.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Viên An - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Ứng Hòa | Khu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội - | Đất SX-KD | 394.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Ứng Hòa | Huyện Ứng Hòa Đồng bằng - | Đất trông lúa nước | 155.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Ứng Hòa | Huyện Ứng Hòa Đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Ứng Hòa | Huyện Ứng Hòa Đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Ứng Hòa | Huyện Ứng Hòa Đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | - | - | - |



