• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất huyện Ứng Hòa,, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen ung hoa ha noi
Hình minh hoa. Bảng giá đất tại huyện Ứng Hòa – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận độngĐất ở19.291.00014.276.00011.224.00010.347.000
2Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân ĐìnhĐất ở22.138.00015.496.00012.075.00011.069.000
3Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấnĐất ở18.000.00013.320.00010.473.0009.655.000
4Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng XáĐất ở12.334.0009.374.0007.400.0006.840.000
5Huyện Ứng HòaĐường 428 Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân ĐìnhĐất ở16.500.0009.854.0007.780.0007.190.000
6Huyện Ứng HòaĐường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng TiếnĐất ở12.018.0009.133.0007.211.0006.664.000
7Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân ĐìnhĐất ở15.496.00011.467.0009.016.0008.312.000
8Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân ĐìnhĐất ở15.496.00011.467.0009.016.0008.312.000
9Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạchĐất ở12.018.0009.133.0007.211.0006.664.000
10Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng XáĐất ở11.701.0009.010.0007.127.0006.595.000
11Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấnĐất ở8.349.0006.596.0005.237.0004.858.000
12Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình.Đất ở16.500.0009.854.0007.780.0007.190.000
13Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam.Đất ở16.500.0009.854.0007.780.0007.190.000
14Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.Đất ở13.750.0007.894.0006.256.0005.796.000
15Huyện Ứng HòaĐường 428A Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.Đất ở10.780.0008.301.0006.566.0006.076.000
16Huyện Ứng HòaĐường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê.Đất ở8.113.0006.409.0005.089.0004.720.000
17Huyện Ứng HòaĐường 426 Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B.Đất ở8.113.0006.409.0005.089.0004.720.000
18Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao ThànhĐất ở9.856.0007.688.0006.093.0005.645.000
19Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba TháĐất ở7.700.0006.083.0004.830.0004.480.000
20Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất ở8.624.0006.727.0005.331.0004.939.000
21Huyện Ứng HòaĐường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất ở9.856.0007.688.0006.093.0005.645.000
22Huyện Ứng HòaĐường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế TiêuĐất ở8.113.0006.409.0005.089.0004.720.000
23Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội BìnhĐất ở7.392.0005.840.0004.637.0004.301.000
24Huyện Ứng HòaĐường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất ở8.388.0006.626.0005.261.0004.880.000
25Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành -Đất ở1.634.000---
26Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường -Đất ở1.634.000---
27Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng -Đất ở1.634.000---
28Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình -Đất ở1.634.000---
29Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ -Đất ở1.634.000---
30Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân -Đất ở1.997.000---
31Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến -Đất ở1.634.000---
32Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm -Đất ở1.634.000---
33Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam -Đất ở1.997.000---
34Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú -Đất ở1.634.000---
35Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn -Đất ở1.997.000---
36Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá -Đất ở1.997.000---
37Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang -Đất ở1.634.000---
38Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường -Đất ở1.634.000---
39Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt -Đất ở2.320.000---
40Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng -Đất ở1.634.000---
41Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức -Đất ở1.634.000---
42Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu -Đất ở1.634.000---
43Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú -Đất ở1.997.000---
44Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu -Đất ở2.320.000---
45Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công -Đất ở1.634.000---
46Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn -Đất ở1.634.000---
47Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng -Đất ở1.634.000---
48Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú -Đất ở1.997.000---
49Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh -Đất ở2.320.000---
50Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái -Đất ở1.997.000---
51Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Viên An -Đất ở1.634.000---
52Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội -Đất ở1.634.000---
53Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận độngĐất TM-DV8.250.0006.021.0004.826.0004.442.000
54Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân ĐìnhĐất TM-DV6.910.0005.963.0005.098.0004.336.000
55Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấnĐất TM-DV7.540.0005.693.0004.551.0004.062.000
56Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng XáĐất TM-DV5.274.0003.954.0003.181.0002.936.000
57Huyện Ứng HòaĐường 428 Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân ĐìnhĐất TM-DV3.961.0003.011.0002.428.0002.244.000
58Huyện Ứng HòaĐường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng TiếnĐất TM-DV5.139.0003.906.0003.006.0002.625.000
59Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân ĐìnhĐất TM-DV6.492.0004.901.0003.918.0003.497.000
60Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân ĐìnhĐất TM-DV6.492.0004.901.0003.918.0003.497.000
61Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạchĐất TM-DV5.139.0003.906.0003.006.0002.625.000
62Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng XáĐất TM-DV2.705.0002.109.0001.707.0001.582.000
63Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấnĐất TM-DV2.484.0001.964.0001.592.0001.477.000
64Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình.Đất TM-DV3.961.0003.011.0002.428.0002.244.000
65Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam.Đất TM-DV3.961.0003.011.0002.428.0002.244.000
66Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.Đất TM-DV3.091.0002.412.0001.952.0001.809.000
67Huyện Ứng HòaĐường 428A Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.Đất TM-DV3.293.0002.535.0002.049.0001.896.000
68Huyện Ứng HòaĐường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê.Đất TM-DV2.478.0001.958.0001.588.0001.473.000
69Huyện Ứng HòaĐường 426 Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B.Đất TM-DV2.478.0001.958.0001.588.0001.473.000
70Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao ThànhĐất TM-DV3.011.0002.349.0001.902.0001.762.000
71Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba TháĐất TM-DV2.352.0001.858.0001.507.0001.398.000
72Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất TM-DV2.634.0002.054.0001.663.0001.540.000
73Huyện Ứng HòaĐường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất TM-DV3.011.0002.349.0001.902.0001.762.000
74Huyện Ứng HòaĐường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế TiêuĐất TM-DV2.478.0001.958.0001.588.0001.473.000
75Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội BìnhĐất TM-DV2.258.0001.784.0001.447.0001.342.000
76Huyện Ứng HòaĐường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất TM-DV2.562.0002.025.0001.642.0001.523.000
77Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành -Đất TM-DV582.000---
78Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường -Đất TM-DV582.000---
79Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng -Đất TM-DV582.000---
80Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình -Đất TM-DV582.000---
81Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ -Đất TM-DV582.000---
82Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân -Đất TM-DV711.000---
83Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến -Đất TM-DV582.000---
84Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm -Đất TM-DV582.000---
85Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam -Đất TM-DV711.000---
86Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú -Đất TM-DV582.000---
87Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn -Đất TM-DV711.000---
88Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá -Đất TM-DV711.000---
89Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV582.000---
90Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường -Đất TM-DV582.000---
91Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt -Đất TM-DV841.000---
92Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng -Đất TM-DV582.000---
93Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức -Đất TM-DV582.000---
94Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu -Đất TM-DV582.000---
95Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú -Đất TM-DV711.000---
96Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu -Đất TM-DV841.000---
97Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công -Đất TM-DV582.000---
98Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn -Đất TM-DV582.000---
99Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng -Đất TM-DV582.000---
100Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú -Đất TM-DV711.000---
101Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh -Đất TM-DV841.000---
102Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái -Đất TM-DV711.000---
103Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Viên An -Đất TM-DV582.000---
104Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội -Đất TM-DV582.000---
105Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận độngĐất SX-KD5.338.0003.896.0003.228.0002.972.000
106Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân ĐìnhĐất SX-KD4.471.0003.859.0003.410.0003.139.000
107Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấnĐất SX-KD4.879.0003.684.0003.044.0002.717.000
108Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng XáĐất SX-KD3.413.0002.559.0002.128.0001.964.000
109Huyện Ứng HòaĐường 428 Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân ĐìnhĐất SX-KD2.563.0001.948.0001.624.0001.501.000
110Huyện Ứng HòaĐường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng TiếnĐất SX-KD3.325.0002.528.0002.011.0001.756.000
111Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân ĐìnhĐất SX-KD4.200.0003.171.0002.621.0002.339.000
112Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân ĐìnhĐất SX-KD4.200.0003.171.0002.621.0002.339.000
113Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạchĐất SX-KD3.325.0002.528.0002.011.0001.756.000
114Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng XáĐất SX-KD1.750.0001.365.0001.142.0001.058.000
115Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấnĐất SX-KD1.650.0001.304.0001.093.0001.014.000
116Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình.Đất SX-KD2.563.0001.948.0001.624.0001.501.000
117Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam.Đất SX-KD2.563.0001.948.0001.624.0001.501.000
118Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.Đất SX-KD2.000.0001.560.0001.306.0001.210.000
119Huyện Ứng HòaĐường 428A Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.Đất SX-KD2.188.0001.685.0001.408.0001.302.000
120Huyện Ứng HòaĐường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê.Đất SX-KD1.646.0001.301.0001.091.0001.011.000
121Huyện Ứng HòaĐường 426 Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B.Đất SX-KD1.646.0001.301.0001.091.0001.011.000
122Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao ThànhĐất SX-KD2.000.0001.560.0001.306.0001.210.000
123Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba TháĐất SX-KD1.563.0001.235.0001.036.000960.000
124Huyện Ứng HòaĐường 429B Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất SX-KD1.750.0001.365.0001.142.0001.058.000
125Huyện Ứng HòaĐường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất SX-KD2.000.0001.560.0001.306.0001.210.000
126Huyện Ứng HòaĐường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế TiêuĐất SX-KD1.646.0001.301.0001.091.0001.011.000
127Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội BìnhĐất SX-KD1.500.0001.185.000994.000922.000
128Huyện Ứng HòaĐường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng HòaĐất SX-KD1.702.0001.345.0001.127.0001.046.000
129Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành -Đất SX-KD394.000---
130Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường -Đất SX-KD394.000---
131Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng -Đất SX-KD394.000---
132Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình -Đất SX-KD394.000---
133Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ -Đất SX-KD394.000---
134Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân -Đất SX-KD481.000---
135Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến -Đất SX-KD394.000---
136Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm -Đất SX-KD394.000---
137Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam -Đất SX-KD481.000---
138Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú -Đất SX-KD394.000---
139Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn -Đất SX-KD481.000---
140Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá -Đất SX-KD481.000---
141Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang -Đất SX-KD394.000---
142Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường -Đất SX-KD394.000---
143Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt -Đất SX-KD569.000---
144Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng -Đất SX-KD394.000---
145Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức -Đất SX-KD394.000---
146Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu -Đất SX-KD394.000---
147Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú -Đất SX-KD481.000---
148Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu -Đất SX-KD569.000---
149Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công -Đất SX-KD394.000---
150Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn -Đất SX-KD394.000---
151Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng -Đất SX-KD394.000---
152Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú -Đất SX-KD481.000---
153Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh -Đất SX-KD569.000---
154Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái -Đất SX-KD481.000---
155Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Viên An -Đất SX-KD394.000---
156Huyện Ứng HòaKhu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội -Đất SX-KD394.000---
157Huyện Ứng HòaHuyện Ứng Hòa Đồng bằng -Đất trông lúa nước155.000---
158Huyện Ứng HòaHuyện Ứng Hòa Đồng bằng -Đất trồng cây hàng năm155.000---
159Huyện Ứng HòaHuyện Ứng Hòa Đồng bằng -Đất trồng cây lâu năm182.000---
160Huyện Ứng HòaHuyện Ứng Hòa Đồng bằng -Đất nuôi trồng thủy sản155.000---
4.8/5 - (950 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.