• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh tỉnh Yên Bái

Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 sửa đổi, bổ sung các Khoản 3, 4, 9 Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 13/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 sửa đổi Khoản 6 Điều 7 Quy định Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND do tỉnh Yên Bái ban hành;

– Quyết định 33/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 sửa đổi quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2023/QĐ-UBND;

– Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat o tai huyen tram tau tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.

– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.

Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.

Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;

+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.

– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4

3.2. Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh tỉnh Yên Bái

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng ViênĐất ở đô thị4.100.0001.230.000820.000410.000
2Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)Đất ở đô thị4.950.0001.485.000990.000495.000
3Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyệnĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000600.000
4Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kêĐất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.000750.000
5Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông PhạtĐất ở đô thị5.950.0001.785.0001.190.000595.000
6Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông QuyĐất ở đô thị2.400.000720.000480.000240.000
7Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)Đất ở đô thị1.800.000540.000360.000180.000
8Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn)Đất ở đô thị1.500.000450.000300.000150.000
9Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)Đất ở đô thị1.760.000528.000352.000176.000
10Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông PhạtĐất ở đô thị1.540.000462.000308.000154.000
11Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông TếnhĐất ở đô thị1.320.000396.000264.000132.000
12Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Các đoạn khác còn lại -Đất ở đô thị400.000120.00080.00040.000
13Huyện Trạm TấuTrục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động -Đất ở đô thị2.500.000750.000500.000250.000
14Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ) -Đất ở đô thị1.700.000510.000340.000170.000
15Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công -Đất ở đô thị850.000255.000170.00085.000
16Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin -Đất ở đô thị1.200.000360.000240.000120.000
17Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) -Đất ở đô thị2.860.000858.000572.000286.000
18Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông SơnĐất ở đô thị3.550.0001.065.000710.000355.000
19Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối conĐất ở đô thị2.650.000795.000530.000265.000
20Huyện Trạm TấuĐường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên -Đất ở đô thị2.550.000765.000510.000255.000
21Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện -Đất ở đô thị1.650.000495.000330.000165.000
22Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) -Đất ở đô thị2.650.000795.000530.000265.000
23Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứngĐất ở đô thị4.600.0001.380.000920.000460.000
24Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộĐất ở đô thị2.800.000840.000560.000280.000
25Huyện Trạm TấuĐoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly -Đất ở đô thị1.500.000450.000300.000150.000
26Huyện Trạm TấuĐường bê tông lên đồi thông eo gió từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gióĐất ở đô thị770.000231.000154.00077.000
27Huyện Trạm TấuĐường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gióĐất ở đô thị440.000132.00088.00044.000
28Huyện Trạm TấuCác tuyến đường khác còn lại -Đất ở đô thị400.000120.00080.00040.000
29Huyện Trạm TấuĐường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên -Đất ở đô thị700.000210.000140.00070.000
30Huyện Trạm TấuĐường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió -Đất ở đô thị500.000150.000100.00050.000
31Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng ViênĐất TM-DV đô thị3.280.000984.000656.000328.000
32Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)Đất TM-DV đô thị3.960.0001.188.000792.000396.000
33Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyệnĐất TM-DV đô thị4.800.0001.440.000960.000480.000
34Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kêĐất TM-DV đô thị6.000.0001.800.0001.200.000600.000
35Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông PhạtĐất TM-DV đô thị4.760.0001.428.000952.000476.000
36Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông QuyĐất TM-DV đô thị1.920.000576.000384.000192.000
37Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)Đất TM-DV đô thị1.440.000432.000288.000144.000
38Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.200.000360.000240.000120.000
39Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)Đất TM-DV đô thị1.408.000422.400281.600140.800
40Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông PhạtĐất TM-DV đô thị1.232.000369.600246.400123.200
41Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông TếnhĐất TM-DV đô thị1.056.000316.800211.200105.600
42Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Các đoạn khác còn lại -Đất TM-DV đô thị320.00096.00064.00032.000
43Huyện Trạm TấuTrục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động -Đất TM-DV đô thị2.000.000600.000400.000200.000
44Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ) -Đất TM-DV đô thị1.360.000408.000272.000136.000
45Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công -Đất TM-DV đô thị680.000204.000136.00068.000
46Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin -Đất TM-DV đô thị960.000288.000192.00096.000
47Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) -Đất TM-DV đô thị2.288.000686.400457.600228.800
48Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông SơnĐất TM-DV đô thị2.840.000852.000568.000284.000
49Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối conĐất TM-DV đô thị2.120.000636.000424.000212.000
50Huyện Trạm TấuĐường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên -Đất TM-DV đô thị2.040.000612.000408.000204.000
51Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện -Đất TM-DV đô thị1.320.000396.000264.000132.000
52Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) -Đất TM-DV đô thị2.120.000636.000424.000212.000
53Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứngĐất TM-DV đô thị3.680.0001.104.000736.000368.000
54Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộĐất TM-DV đô thị2.240.000672.000448.000224.000
55Huyện Trạm TấuĐoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly -Đất TM-DV đô thị1.200.000360.000240.000120.000
56Huyện Trạm TấuĐường bê tông lên đồi thông eo gió từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gióĐất TM-DV đô thị616.000184.800123.20061.600
57Huyện Trạm TấuĐường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gióĐất TM-DV đô thị352.000105.60070.40035.200
58Huyện Trạm TấuCác tuyến đường khác còn lại -Đất TM-DV đô thị320.00096.00064.00032.000
59Huyện Trạm TấuĐường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên -Đất TM-DV đô thị560.000168.000112.00056.000
60Huyện Trạm TấuĐường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió -Đất TM-DV đô thị400.000120.00080.00040.000
61Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng ViênĐất SX-KD đô thị2.460.000738.000492.000246.000
62Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)Đất SX-KD đô thị2.970.000891.000594.000297.000
63Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyệnĐất SX-KD đô thị3.600.0001.080.000720.000360.000
64Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kêĐất SX-KD đô thị4.500.0001.350.000900.000450.000
65Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông PhạtĐất SX-KD đô thị3.570.0001.071.000714.000357.000
66Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông QuyĐất SX-KD đô thị1.440.000432.000288.000144.000
67Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)Đất SX-KD đô thị1.080.000324.000216.000108.000
68Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn)Đất SX-KD đô thị900.000270.000180.00090.000
69Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)Đất SX-KD đô thị1.056.000316.800211.200105.600
70Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông PhạtĐất SX-KD đô thị924.000277.200184.80092.400
71Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông TếnhĐất SX-KD đô thị792.000237.600158.40079.200
72Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên Các đoạn khác còn lại -Đất SX-KD đô thị240.00072.00048.00024.000
73Huyện Trạm TấuTrục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động -Đất SX-KD đô thị1.500.000450.000300.000150.000
74Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ) -Đất SX-KD đô thị1.020.000306.000204.000102.000
75Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công -Đất SX-KD đô thị510.000153.000102.00051.000
76Huyện Trạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin -Đất SX-KD đô thị720.000216.000144.00072.000
77Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) -Đất SX-KD đô thị1.716.000514.800343.200171.600
78Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông SơnĐất SX-KD đô thị2.130.000639.000426.000213.000
79Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối conĐất SX-KD đô thị1.590.000477.000318.000159.000
80Huyện Trạm TấuĐường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên -Đất SX-KD đô thị1.530.000459.000306.000153.000
81Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện -Đất SX-KD đô thị990.000297.000198.00099.000
82Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) -Đất SX-KD đô thị1.590.000477.000318.000159.000
83Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứngĐất SX-KD đô thị2.760.000828.000552.000276.000
84Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộĐất SX-KD đô thị1.680.000504.000336.000168.000
85Huyện Trạm TấuĐoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly -Đất SX-KD đô thị900.000270.000180.00090.000
86Huyện Trạm TấuĐường bê tông lên đồi thông eo gió từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gióĐất SX-KD đô thị462.000138.60092.40046.200
87Huyện Trạm TấuĐường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gióĐất SX-KD đô thị264.00079.20052.80026.400
88Huyện Trạm TấuCác tuyến đường khác còn lại -Đất SX-KD đô thị240.00072.00048.00024.000
89Huyện Trạm TấuĐường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên -Đất SX-KD đô thị420.000126.00084.00042.000
90Huyện Trạm TấuĐường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió -Đất SX-KD đô thị300.00090.00060.00030.000
91Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà HồĐất ở nông thôn550.000275.000165.00055.000
92Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn tiếp theo - Đến Km 3Đất ở nông thôn280.000140.00084.00028.000
93Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -Đất ở nông thôn300.000150.00090.00030.000
94Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
95Huyện Trạm TấuĐường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía -Đất ở nông thôn700.000350.000210.00070.000
96Huyện Trạm TấuĐường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã.Đất ở nông thôn400.000200.000120.00040.000
97Huyện Trạm TấuXÃ PHÌNH HỒ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
98Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu)Đất ở nông thôn390.000195.000117.00039.000
99Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17Đất ở nông thôn440.000220.000132.00044.000
100Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến Km 22Đất ở nông thôn250.000125.00075.00025.000
101Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Các đường liên thôn khác còn lại -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
102Huyện Trạm TấuXÃ BẢN MÙ Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -Đất ở nông thôn400.000200.000120.00040.000
103Huyện Trạm TấuXÃ BẢN MÙ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
104Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)Đất ở nông thôn800.000400.000240.00080.000
105Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -Đất ở nông thôn390.000195.000117.00039.000
106Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu IIĐất ở nông thôn320.000160.00096.00032.000
107Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)Đất ở nông thôn700.000350.000210.00070.000
108Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù -Đất ở nông thôn400.000200.000120.00040.000
109Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông AnĐất ở nông thôn280.000140.00084.00028.000
110Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát IIĐất ở nông thôn440.000220.000132.00044.000
111Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà HồĐất ở nông thôn310.000155.00093.00031.000
112Huyện Trạm TấuCác tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU Các đường liên thôn khác còn lại -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
113Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản CôngĐất ở nông thôn550.000275.000165.00055.000
114Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nướcĐất ở nông thôn230.000115.00069.00023.000
115Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)Đất ở nông thôn1.320.000660.000396.000132.000
116Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấnĐất ở nông thôn1.045.000522.500313.500104.500
117Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại -Đất ở nông thôn165.00082.50049.50016.500
118Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Các đường liên thôn khác còn lại -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
119Huyện Trạm TấuXÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -Đất ở nông thôn190.00095.00057.00019.000
120Huyện Trạm TấuXÃ TÚC ĐÁN Các đường liên thôn khác còn lại -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
121Huyện Trạm TấuPá Hu -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
122Huyện Trạm TấuPá Lau -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
123Huyện Trạm TấuLàng Nhì -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
124Huyện Trạm TấuTa Si Láng -Đất ở nông thôn140.00070.00042.00014.000
125Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà HồĐất TM-DV nông thôn440.000220.000132.00044.000
126Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn tiếp theo - Đến Km 3Đất TM-DV nông thôn224.000112.00067.20022.400
127Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -Đất TM-DV nông thôn240.000120.00072.00024.000
128Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
129Huyện Trạm TấuĐường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía -Đất TM-DV nông thôn560.000280.000168.00056.000
130Huyện Trạm TấuĐường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã.Đất TM-DV nông thôn320.000160.00096.00032.000
131Huyện Trạm TấuXÃ PHÌNH HỒ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
132Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu)Đất TM-DV nông thôn312.000156.00093.60031.200
133Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17Đất TM-DV nông thôn352.000176.000105.60035.200
134Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến Km 22Đất TM-DV nông thôn200.000100.00060.00020.000
135Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Các đường liên thôn khác còn lại -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
136Huyện Trạm TấuXÃ BẢN MÙ Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -Đất TM-DV nông thôn320.000160.00096.00032.000
137Huyện Trạm TấuXÃ BẢN MÙ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
138Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)Đất TM-DV nông thôn640.000320.000192.00064.000
139Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -Đất TM-DV nông thôn312.000156.00093.60031.200
140Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu IIĐất TM-DV nông thôn256.000128.00076.80025.600
141Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)Đất TM-DV nông thôn560.000280.000168.00056.000
142Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù -Đất TM-DV nông thôn320.000160.00096.00032.000
143Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông AnĐất TM-DV nông thôn224.000112.00067.20022.400
144Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát IIĐất TM-DV nông thôn352.000176.000105.60035.200
145Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà HồĐất TM-DV nông thôn248.000124.00074.40024.800
146Huyện Trạm TấuCác tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU Các đường liên thôn khác còn lại -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
147Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản CôngĐất TM-DV nông thôn440.000220.000132.00044.000
148Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nướcĐất TM-DV nông thôn184.00092.00055.20018.400
149Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)Đất TM-DV nông thôn1.056.000528.000316.800105.600
150Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấnĐất TM-DV nông thôn836.000418.000250.80083.600
151Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại -Đất TM-DV nông thôn132.00066.00039.60013.200
152Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Các đường liên thôn khác còn lại -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
153Huyện Trạm TấuXÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -Đất TM-DV nông thôn152.00076.00045.60015.200
154Huyện Trạm TấuXÃ TÚC ĐÁN Các đường liên thôn khác còn lại -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
155Huyện Trạm TấuPá Hu -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
156Huyện Trạm TấuPá Lau -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
157Huyện Trạm TấuLàng Nhì -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
158Huyện Trạm TấuTa Si Láng -Đất TM-DV nông thôn112.00056.00033.60011.200
159Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà HồĐất SX-KD nông thôn330.000165.00099.00033.000
160Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn tiếp theo - Đến Km 3Đất SX-KD nông thôn168.00084.00050.40016.800
161Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -Đất SX-KD nông thôn180.00090.00054.00018.000
162Huyện Trạm TấuXÃ XÀ HỒ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
163Huyện Trạm TấuĐường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía -Đất SX-KD nông thôn420.000210.000126.00042.000
164Huyện Trạm TấuĐường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã.Đất SX-KD nông thôn240.000120.00072.00024.000
165Huyện Trạm TấuXÃ PHÌNH HỒ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
166Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu)Đất SX-KD nông thôn234.000117.00070.20023.400
167Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17Đất SX-KD nông thôn264.000132.00079.20026.400
168Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến Km 22Đất SX-KD nông thôn150.00075.00045.00015.000
169Huyện Trạm TấuXÃ TRẠM TẤU Các đường liên thôn khác còn lại -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
170Huyện Trạm TấuXÃ BẢN MÙ Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -Đất SX-KD nông thôn240.000120.00072.00024.000
171Huyện Trạm TấuXÃ BẢN MÙ Các đường liên thôn khác còn lại -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
172Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)Đất SX-KD nông thôn480.000240.000144.00048.000
173Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -Đất SX-KD nông thôn234.000117.00070.20023.400
174Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu IIĐất SX-KD nông thôn192.00096.00057.60019.200
175Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)Đất SX-KD nông thôn420.000210.000126.00042.000
176Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù -Đất SX-KD nông thôn240.000120.00072.00024.000
177Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông AnĐất SX-KD nông thôn168.00084.00050.40016.800
178Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát IIĐất SX-KD nông thôn264.000132.00079.20026.400
179Huyện Trạm TấuXÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà HồĐất SX-KD nông thôn186.00093.00055.80018.600
180Huyện Trạm TấuCác tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU Các đường liên thôn khác còn lại -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
181Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản CôngĐất SX-KD nông thôn330.000165.00099.00033.000
182Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nướcĐất SX-KD nông thôn138.00069.00041.40013.800
183Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)Đất SX-KD nông thôn792.000396.000237.60079.200
184Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấnĐất SX-KD nông thôn627.000313.500188.10062.700
185Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại -Đất SX-KD nông thôn99.00049.50029.7009.900
186Huyện Trạm TấuXÃ BẢN CÔNG Các đường liên thôn khác còn lại -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
187Huyện Trạm TấuXÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -Đất SX-KD nông thôn114.00057.00034.20011.400
188Huyện Trạm TấuXÃ TÚC ĐÁN Các đường liên thôn khác còn lại -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
189Huyện Trạm TấuPá Hu -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
190Huyện Trạm TấuPá Lau -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
191Huyện Trạm TấuLàng Nhì -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
192Huyện Trạm TấuTa Si Láng -Đất SX-KD nông thôn84.00042.00025.2008.400
193Huyện Trạm TấuHuyện Trạm Tấu -Đất trồng lúa38.00033.00028.000-
194Huyện Trạm TấuHuyện Trạm Tấu -Đất trồng cây hàng năm28.00023.00018.000-
195Huyện Trạm TấuHuyện Trạm Tấu Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -Đất nông nghiệp khác23.00018.00016.000-
196Huyện Trạm TấuHuyện Trạm Tấu -Đất nuôi trồng thủy sản33.00028.00023.000-
197Huyện Trạm TấuHuyện Trạm Tấu -Đất trồng cây lâu năm26.00023.00019.000-
198Huyện Trạm TấuHuyện Trạm Tấu -Đất rừng sản xuất11.0009.0007.000-
4.9/5 - (1263 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.