• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen thach that ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Thạch Thất – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị Trấn đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)Đất ở18.343.00013.207.00010.339.0009.505.000
2Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị Trấn từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419Đất ở13.599.00010.199.0008.036.0007.418.000
3Huyện Thạch ThấtThị Trấn Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)Đất ở18.343.00013.207.00010.339.0009.505.000
4Huyện Thạch ThấtThị Trấn Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)Đất ở6.325.0005.060.0004.025.0003.738.000
5Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ BằngĐất ở16.638.00012.145.0009.529.0008.773.000
6Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn địa phận xã Thạch Hòa -Đất ở13.915.00010.436.0008.223.0007.590.000
7Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất ở10.285.0007.919.0006.265.0005.797.000
8Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn qua xã Yên Bình -Đất ở8.168.0006.452.0005.123.0004.752.000
9Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21A Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)Đất ở12.650.0009.614.0007.590.0007.015.000
10Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch ThấtĐất ở12.018.0009.133.0007.211.0006.664.000
11Huyện Thạch ThấtĐường QL 32 (qua xã Đại Đồng) -Đất ở12.650.0009.614.0007.590.0007.015.000
12Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -Đất ở8.932.0006.967.0005.522.0005.116.000
13Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -Đất ở11.704.0008.895.0007.022.0006.490.000
14Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng SơnĐất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
15Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình PhúĐất ở13.860.00010.395.0008.190.0007.560.000
16Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc OaiĐất ở16.940.00012.366.0009.702.0008.932.000
17Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
18Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn qua xã Kim Quan -Đất ở10.472.0008.063.0006.378.0005.902.000
19Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -Đất ở8.316.0006.570.0005.216.0004.838.000
20Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc ThọĐất ở8.008.0006.326.0005.023.0004.659.000
21Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất ở6.160.0004.928.0003.920.0003.640.000
22Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên BìnhĐất ở4.312.0003.493.0002.783.0002.587.000
23Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên TrungĐất ở3.388.0002.778.0002.218.0002.064.000
24Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -Đất ở7.084.0005.596.0004.444.0004.122.000
25Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Lại Thượng -Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
26Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng LongĐất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
27Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
28Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá -Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
29Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -Đất ở10.472.0008.063.0006.378.0005.902.000
30Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu BằngĐất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
31Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng SơnĐất ở10.472.0008.063.0006.378.0005.902.000
32Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị NậuĐất ở12.012.0009.129.0007.207.0006.661.000
33Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc GiaĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
34Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mớiĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
35Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)Đất ở3.696.0003.031.0002.419.0002.251.000
36Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)Đất ở4.312.0003.493.0002.783.0002.587.000
37Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá MàiĐất ở3.696.0003.031.0002.419.0002.251.000
38Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá MàiĐất ở3.080.0002.526.0002.016.0001.876.000
39Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất ở10.285.0007.919.0006.265.0005.797.000
40Huyện Thạch ThấtĐường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan -Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
41Huyện Thạch ThấtĐường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung) -Đất ở8.316.0006.570.0005.216.0004.838.000
42Huyện Thạch ThấtĐường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu) -Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
43Huyện Thạch ThấtĐường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan) -Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
44Huyện Thạch ThấtĐường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng) -Đất ở12.012.0009.129.0007.207.0006.661.000
45Huyện Thạch ThấtĐường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá) -Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
46Huyện Thạch ThấtĐường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã) -Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
47Huyện Thạch ThấtĐường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc OaiĐất ở12.650.0009.614.0007.590.0007.015.000
48Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú -Đất ở2.571.000---
49Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên -Đất ở2.269.000---
50Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên -Đất ở1.966.000---
51Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm -Đất ở2.269.000---
52Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu -Đất ở2.269.000---
53Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn -Đất ở2.874.000---
54Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng -Đất ở2.269.000---
55Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu -Đất ở2.269.000---
56Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc -Đất ở2.269.000---
57Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng -Đất ở2.269.000---
58Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải -Đất ở2.420.000---
59Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng -Đất ở2.874.000---
60Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan -Đất ở2.269.000---
61Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng -Đất ở2.269.000---
62Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Liên Quan -Đất ở2.420.000---
63Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Kim -Đất ở2.269.000---
64Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá -Đất ở2.874.000---
65Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Tân Xã -Đất ở2.269.000---
66Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa -Đất ở2.269.000---
67Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá -Đất ở2.269.000---
68Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân -Đất ở1.664.000---
69Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Yên Bình -Đất ở1.452.000---
70Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Yên Trung -Đất ở1.361.000---
71Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị Trấn đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)Đất TM-DV7.303.0005.331.0004.069.0003.527.000
72Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị Trấn từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419Đất TM-DV5.410.0004.112.0003.014.0002.531.000
73Huyện Thạch ThấtThị Trấn Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)Đất TM-DV7.303.0005.331.0004.069.0003.527.000
74Huyện Thạch ThấtThị Trấn Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)Đất TM-DV2.434.0001.900.0001.537.0001.425.000
75Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ BằngĐất TM-DV6.520.0004.890.0003.027.0002.726.000
76Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn địa phận xã Thạch Hòa -Đất TM-DV5.704.0004.321.0002.726.0002.498.000
77Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất TM-DV4.075.0003.180.0002.119.0002.043.000
78Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn qua xã Yên Bình -Đất TM-DV3.260.0002.607.0001.816.0001.742.000
79Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21A Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)Đất TM-DV4.972.0003.877.0002.585.0002.361.000
80Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch ThấtĐất TM-DV4.687.0003.748.0002.374.0002.248.000
81Huyện Thạch ThấtĐường QL 32 (qua xã Đại Đồng) -Đất TM-DV4.972.0003.877.0002.585.0002.361.000
82Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -Đất TM-DV3.484.0002.858.0001.817.0001.725.000
83Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -Đất TM-DV4.564.0003.650.0002.312.0002.190.000
84Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng SơnĐất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
85Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình PhúĐất TM-DV5.532.0004.188.0002.641.0002.421.000
86Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc OaiĐất TM-DV6.639.0004.978.0003.082.0002.775.000
87Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -Đất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
88Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn qua xã Kim Quan -Đất TM-DV4.149.0003.238.0002.158.0002.081.000
89Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -Đất TM-DV3.319.0002.655.0001.849.0001.773.000
90Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc ThọĐất TM-DV3.161.0002.529.0001.762.0001.688.000
91Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất TM-DV2.258.0002.007.0001.654.0001.549.000
92Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên BìnhĐất TM-DV1.581.0001.422.0001.174.0001.101.000
93Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên TrungĐất TM-DV1.185.0001.066.000881.000827.000
94Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -Đất TM-DV2.371.0001.936.0001.468.0001.395.000
95Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Lại Thượng -Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
96Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng LongĐất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
97Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
98Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá -Đất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
99Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -Đất TM-DV4.149.0003.238.0002.158.0002.081.000
100Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu BằngĐất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
101Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng SơnĐất TM-DV4.149.0003.238.0002.158.0002.081.000
102Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị NậuĐất TM-DV4.742.0003.715.0002.349.0002.274.000
103Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc GiaĐất TM-DV1.952.0001.602.0001.076.0001.042.000
104Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mớiĐất TM-DV1.952.0001.602.0001.076.0001.042.000
105Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)Đất TM-DV1.465.0001.217.000818.000794.000
106Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)Đất TM-DV1.581.0001.422.0001.174.0001.101.000
107Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá MàiĐất TM-DV1.465.0001.217.000818.000794.000
108Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá MàiĐất TM-DV790.000712.000587.000550.000
109Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất TM-DV4.075.0003.180.0002.119.0002.043.000
110Huyện Thạch ThấtĐường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan -Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
111Huyện Thạch ThấtĐường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung) -Đất TM-DV3.319.0002.655.0001.849.0001.773.000
112Huyện Thạch ThấtĐường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu) -Đất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
113Huyện Thạch ThấtĐường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan) -Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
114Huyện Thạch ThấtĐường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng) -Đất TM-DV4.742.0003.715.0002.349.0002.274.000
115Huyện Thạch ThấtĐường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá) -Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
116Huyện Thạch ThấtĐường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã) -Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
117Huyện Thạch ThấtĐường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc OaiĐất TM-DV4.971.0003.877.0002.584.0002.361.000
118Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú -Đất TM-DV1.035.000---
119Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên -Đất TM-DV906.000---
120Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên -Đất TM-DV776.000---
121Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm -Đất TM-DV906.000---
122Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu -Đất TM-DV906.000---
123Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn -Đất TM-DV1.165.000---
124Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng -Đất TM-DV906.000---
125Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu -Đất TM-DV906.000---
126Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc -Đất TM-DV906.000---
127Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng -Đất TM-DV906.000---
128Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải -Đất TM-DV970.000---
129Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng -Đất TM-DV1.165.000---
130Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan -Đất TM-DV906.000---
131Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng -Đất TM-DV906.000---
132Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Liên Quan -Đất TM-DV970.000---
133Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Kim -Đất TM-DV906.000---
134Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá -Đất TM-DV1.165.000---
135Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Tân Xã -Đất TM-DV906.000---
136Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa -Đất TM-DV906.000---
137Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá -Đất TM-DV906.000---
138Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân -Đất TM-DV647.000---
139Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Yên Bình -Đất TM-DV582.000---
140Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Yên Trung -Đất TM-DV518.000---
141Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị Trấn đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)Đất SX-KD4.725.0003.449.0002.722.0002.359.000
142Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị Trấn từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419Đất SX-KD3.500.0002.660.0002.016.0001.693.000
143Huyện Thạch ThấtThị Trấn Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)Đất SX-KD4.725.0003.449.0002.722.0002.359.000
144Huyện Thạch ThấtThị Trấn Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)Đất SX-KD1.575.0001.229.0001.028.000953.000
145Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ BằngĐất SX-KD4.410.0003.308.0002.117.0001.906.000
146Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn địa phận xã Thạch Hòa -Đất SX-KD3.859.0002.923.0001.906.0001.747.000
147Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
148Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Đoạn qua xã Yên Bình -Đất SX-KD2.205.0001.764.0001.270.0001.218.000
149Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21A Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
150Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch ThấtĐất SX-KD3.033.0002.425.0001.588.0001.504.000
151Huyện Thạch ThấtĐường QL 32 (qua xã Đại Đồng) -Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
152Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -Đất SX-KD2.314.0001.899.0001.248.0001.186.000
153Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -Đất SX-KD3.033.0002.425.0001.588.0001.504.000
154Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng SơnĐất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
155Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình PhúĐất SX-KD3.675.0002.783.0001.814.0001.663.000
156Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc OaiĐất SX-KD4.410.0003.308.0002.117.0001.906.000
157Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
158Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn qua xã Kim Quan -Đất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
159Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -Đất SX-KD2.205.0001.764.0001.270.0001.218.000
160Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc ThọĐất SX-KD2.100.0001.680.0001.210.0001.159.000
161Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất SX-KD1.500.0001.334.0001.135.0001.063.000
162Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên BìnhĐất SX-KD1.050.000945.000806.000756.000
163Huyện Thạch ThấtĐường 446 Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên TrungĐất SX-KD788.000709.000605.000568.000
164Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -Đất SX-KD1.575.0001.286.0001.008.000958.000
165Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Lại Thượng -Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
166Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng LongĐất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
167Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
168Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá -Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
169Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -Đất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
170Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu BằngĐất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
171Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng SơnĐất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
172Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị NậuĐất SX-KD3.150.0002.468.0001.613.0001.562.000
173Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc GiaĐất SX-KD1.298.0001.065.000739.000716.000
174Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mớiĐất SX-KD1.298.0001.065.000739.000716.000
175Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)Đất SX-KD973.000809.000562.000545.000
176Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)Đất SX-KD1.050.000945.000806.000756.000
177Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá MàiĐất SX-KD973.000809.000562.000545.000
178Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá MàiĐất SX-KD525.000473.000403.000378.000
179Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng Long Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến XuânĐất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
180Huyện Thạch ThấtĐường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan -Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
181Huyện Thạch ThấtĐường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung) -Đất SX-KD2.205.0001.764.0001.270.0001.218.000
182Huyện Thạch ThấtĐường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu) -Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
183Huyện Thạch ThấtĐường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan) -Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
184Huyện Thạch ThấtĐường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng) -Đất SX-KD3.150.0002.468.0001.613.0001.562.000
185Huyện Thạch ThấtĐường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá) -Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
186Huyện Thạch ThấtĐường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã) -Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
187Huyện Thạch ThấtĐường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc OaiĐất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
188Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú -Đất SX-KD700.000---
189Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên -Đất SX-KD613.000---
190Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên -Đất SX-KD525.000---
191Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm -Đất SX-KD613.000---
192Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu -Đất SX-KD613.000---
193Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn -Đất SX-KD788.000---
194Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng -Đất SX-KD613.000---
195Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu -Đất SX-KD613.000---
196Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc -Đất SX-KD613.000---
197Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng -Đất SX-KD613.000---
198Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải -Đất SX-KD656.000---
199Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng -Đất SX-KD788.000---
200Huyện Thạch ThấtKhu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan -Đất SX-KD613.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (961 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.