Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
3.2. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội mới nhất
Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:
Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thạch Thất | Đường 419 - Thị Trấn đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan) | Đất ở | 18.343.000 | 13.207.000 | 10.339.000 | 9.505.000 |
| 2 | Huyện Thạch Thất | Đoạn đường 420 - Thị Trấn từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419 | Đất ở | 13.599.000 | 10.199.000 | 8.036.000 | 7.418.000 |
| 3 | Huyện Thạch Thất | Thị Trấn Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện) | Đất ở | 18.343.000 | 13.207.000 | 10.339.000 | 9.505.000 |
| 4 | Huyện Thạch Thất | Thị Trấn Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan) | Đất ở | 6.325.000 | 5.060.000 | 4.025.000 | 3.738.000 |
| 5 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng | Đất ở | 16.638.000 | 12.145.000 | 9.529.000 | 8.773.000 |
| 6 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn địa phận xã Thạch Hòa - | Đất ở | 13.915.000 | 10.436.000 | 8.223.000 | 7.590.000 |
| 7 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất ở | 10.285.000 | 7.919.000 | 6.265.000 | 5.797.000 |
| 8 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn qua xã Yên Bình - | Đất ở | 8.168.000 | 6.452.000 | 5.123.000 | 4.752.000 |
| 9 | Huyện Thạch Thất | Đường Quốc lộ 21A Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) | Đất ở | 12.650.000 | 9.614.000 | 7.590.000 | 7.015.000 |
| 10 | Huyện Thạch Thất | Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất | Đất ở | 12.018.000 | 9.133.000 | 7.211.000 | 6.664.000 |
| 11 | Huyện Thạch Thất | Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng) - | Đất ở | 12.650.000 | 9.614.000 | 7.590.000 | 7.015.000 |
| 12 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng - | Đất ở | 8.932.000 | 6.967.000 | 5.522.000 | 5.116.000 |
| 13 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim - | Đất ở | 11.704.000 | 8.895.000 | 7.022.000 | 6.490.000 |
| 14 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn | Đất ở | 12.320.000 | 9.363.000 | 7.392.000 | 6.832.000 |
| 15 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú | Đất ở | 13.860.000 | 10.395.000 | 8.190.000 | 7.560.000 |
| 16 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai | Đất ở | 16.940.000 | 12.366.000 | 9.702.000 | 8.932.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên - | Đất ở | 12.320.000 | 9.363.000 | 7.392.000 | 6.832.000 |
| 18 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn qua xã Kim Quan - | Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 19 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải - | Đất ở | 8.316.000 | 6.570.000 | 5.216.000 | 4.838.000 |
| 20 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ | Đất ở | 8.008.000 | 6.326.000 | 5.023.000 | 4.659.000 |
| 21 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất ở | 6.160.000 | 4.928.000 | 3.920.000 | 3.640.000 |
| 22 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình | Đất ở | 4.312.000 | 3.493.000 | 2.783.000 | 2.587.000 |
| 23 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung | Đất ở | 3.388.000 | 2.778.000 | 2.218.000 | 2.064.000 |
| 24 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên - | Đất ở | 7.084.000 | 5.596.000 | 4.444.000 | 4.122.000 |
| 25 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Lại Thượng - | Đất ở | 9.548.000 | 7.447.000 | 5.902.000 | 5.468.000 |
| 26 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long | Đất ở | 9.548.000 | 7.447.000 | 5.902.000 | 5.468.000 |
| 27 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng) | Đất ở | 9.548.000 | 7.447.000 | 5.902.000 | 5.468.000 |
| 28 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá - | Đất ở | 12.320.000 | 9.363.000 | 7.392.000 | 6.832.000 |
| 29 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng - | Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 30 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng | Đất ở | 12.320.000 | 9.363.000 | 7.392.000 | 6.832.000 |
| 31 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn | Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 32 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu | Đất ở | 12.012.000 | 9.129.000 | 7.207.000 | 6.661.000 |
| 33 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc Gia | Đất ở | 4.928.000 | 3.992.000 | 3.181.000 | 2.957.000 |
| 34 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mới | Đất ở | 4.928.000 | 3.992.000 | 3.181.000 | 2.957.000 |
| 35 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch) | Đất ở | 3.696.000 | 3.031.000 | 2.419.000 | 2.251.000 |
| 36 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa) | Đất ở | 4.312.000 | 3.493.000 | 2.783.000 | 2.587.000 |
| 37 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài | Đất ở | 3.696.000 | 3.031.000 | 2.419.000 | 2.251.000 |
| 38 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài | Đất ở | 3.080.000 | 2.526.000 | 2.016.000 | 1.876.000 |
| 39 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất ở | 10.285.000 | 7.919.000 | 6.265.000 | 5.797.000 |
| 40 | Huyện Thạch Thất | Đường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan - | Đất ở | 9.548.000 | 7.447.000 | 5.902.000 | 5.468.000 |
| 41 | Huyện Thạch Thất | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung) - | Đất ở | 8.316.000 | 6.570.000 | 5.216.000 | 4.838.000 |
| 42 | Huyện Thạch Thất | Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu) - | Đất ở | 12.320.000 | 9.363.000 | 7.392.000 | 6.832.000 |
| 43 | Huyện Thạch Thất | Đường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan) - | Đất ở | 9.548.000 | 7.447.000 | 5.902.000 | 5.468.000 |
| 44 | Huyện Thạch Thất | Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng) - | Đất ở | 12.012.000 | 9.129.000 | 7.207.000 | 6.661.000 |
| 45 | Huyện Thạch Thất | Đường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá) - | Đất ở | 9.548.000 | 7.447.000 | 5.902.000 | 5.468.000 |
| 46 | Huyện Thạch Thất | Đường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã) - | Đất ở | 9.548.000 | 7.447.000 | 5.902.000 | 5.468.000 |
| 47 | Huyện Thạch Thất | Đường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc Oai | Đất ở | 12.650.000 | 9.614.000 | 7.590.000 | 7.015.000 |
| 48 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú - | Đất ở | 2.571.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên - | Đất ở | 1.966.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn - | Đất ở | 2.874.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải - | Đất ở | 2.420.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng - | Đất ở | 2.874.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Quan - | Đất ở | 2.420.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Kim - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá - | Đất ở | 2.874.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Xã - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá - | Đất ở | 2.269.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân - | Đất ở | 1.664.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Bình - | Đất ở | 1.452.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Trung - | Đất ở | 1.361.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Thạch Thất | Đường 419 - Thị Trấn đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan) | Đất TM-DV | 7.303.000 | 5.331.000 | 4.069.000 | 3.527.000 |
| 72 | Huyện Thạch Thất | Đoạn đường 420 - Thị Trấn từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419 | Đất TM-DV | 5.410.000 | 4.112.000 | 3.014.000 | 2.531.000 |
| 73 | Huyện Thạch Thất | Thị Trấn Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện) | Đất TM-DV | 7.303.000 | 5.331.000 | 4.069.000 | 3.527.000 |
| 74 | Huyện Thạch Thất | Thị Trấn Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan) | Đất TM-DV | 2.434.000 | 1.900.000 | 1.537.000 | 1.425.000 |
| 75 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng | Đất TM-DV | 6.520.000 | 4.890.000 | 3.027.000 | 2.726.000 |
| 76 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn địa phận xã Thạch Hòa - | Đất TM-DV | 5.704.000 | 4.321.000 | 2.726.000 | 2.498.000 |
| 77 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất TM-DV | 4.075.000 | 3.180.000 | 2.119.000 | 2.043.000 |
| 78 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn qua xã Yên Bình - | Đất TM-DV | 3.260.000 | 2.607.000 | 1.816.000 | 1.742.000 |
| 79 | Huyện Thạch Thất | Đường Quốc lộ 21A Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) | Đất TM-DV | 4.972.000 | 3.877.000 | 2.585.000 | 2.361.000 |
| 80 | Huyện Thạch Thất | Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất | Đất TM-DV | 4.687.000 | 3.748.000 | 2.374.000 | 2.248.000 |
| 81 | Huyện Thạch Thất | Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng) - | Đất TM-DV | 4.972.000 | 3.877.000 | 2.585.000 | 2.361.000 |
| 82 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng - | Đất TM-DV | 3.484.000 | 2.858.000 | 1.817.000 | 1.725.000 |
| 83 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim - | Đất TM-DV | 4.564.000 | 3.650.000 | 2.312.000 | 2.190.000 |
| 84 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn | Đất TM-DV | 4.842.000 | 3.776.000 | 2.517.000 | 2.299.000 |
| 85 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú | Đất TM-DV | 5.532.000 | 4.188.000 | 2.641.000 | 2.421.000 |
| 86 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai | Đất TM-DV | 6.639.000 | 4.978.000 | 3.082.000 | 2.775.000 |
| 87 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên - | Đất TM-DV | 4.842.000 | 3.776.000 | 2.517.000 | 2.299.000 |
| 88 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn qua xã Kim Quan - | Đất TM-DV | 4.149.000 | 3.238.000 | 2.158.000 | 2.081.000 |
| 89 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải - | Đất TM-DV | 3.319.000 | 2.655.000 | 1.849.000 | 1.773.000 |
| 90 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ | Đất TM-DV | 3.161.000 | 2.529.000 | 1.762.000 | 1.688.000 |
| 91 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất TM-DV | 2.258.000 | 2.007.000 | 1.654.000 | 1.549.000 |
| 92 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình | Đất TM-DV | 1.581.000 | 1.422.000 | 1.174.000 | 1.101.000 |
| 93 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung | Đất TM-DV | 1.185.000 | 1.066.000 | 881.000 | 827.000 |
| 94 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên - | Đất TM-DV | 2.371.000 | 1.936.000 | 1.468.000 | 1.395.000 |
| 95 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Lại Thượng - | Đất TM-DV | 3.595.000 | 2.877.000 | 2.003.000 | 1.920.000 |
| 96 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long | Đất TM-DV | 3.595.000 | 2.877.000 | 2.003.000 | 1.920.000 |
| 97 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng) | Đất TM-DV | 3.595.000 | 2.877.000 | 2.003.000 | 1.920.000 |
| 98 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá - | Đất TM-DV | 4.842.000 | 3.776.000 | 2.517.000 | 2.299.000 |
| 99 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng - | Đất TM-DV | 4.149.000 | 3.238.000 | 2.158.000 | 2.081.000 |
| 100 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng | Đất TM-DV | 4.842.000 | 3.776.000 | 2.517.000 | 2.299.000 |
| 101 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn | Đất TM-DV | 4.149.000 | 3.238.000 | 2.158.000 | 2.081.000 |
| 102 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu | Đất TM-DV | 4.742.000 | 3.715.000 | 2.349.000 | 2.274.000 |
| 103 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc Gia | Đất TM-DV | 1.952.000 | 1.602.000 | 1.076.000 | 1.042.000 |
| 104 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mới | Đất TM-DV | 1.952.000 | 1.602.000 | 1.076.000 | 1.042.000 |
| 105 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch) | Đất TM-DV | 1.465.000 | 1.217.000 | 818.000 | 794.000 |
| 106 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa) | Đất TM-DV | 1.581.000 | 1.422.000 | 1.174.000 | 1.101.000 |
| 107 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài | Đất TM-DV | 1.465.000 | 1.217.000 | 818.000 | 794.000 |
| 108 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài | Đất TM-DV | 790.000 | 712.000 | 587.000 | 550.000 |
| 109 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất TM-DV | 4.075.000 | 3.180.000 | 2.119.000 | 2.043.000 |
| 110 | Huyện Thạch Thất | Đường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan - | Đất TM-DV | 3.595.000 | 2.877.000 | 2.003.000 | 1.920.000 |
| 111 | Huyện Thạch Thất | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung) - | Đất TM-DV | 3.319.000 | 2.655.000 | 1.849.000 | 1.773.000 |
| 112 | Huyện Thạch Thất | Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu) - | Đất TM-DV | 4.842.000 | 3.776.000 | 2.517.000 | 2.299.000 |
| 113 | Huyện Thạch Thất | Đường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan) - | Đất TM-DV | 3.595.000 | 2.877.000 | 2.003.000 | 1.920.000 |
| 114 | Huyện Thạch Thất | Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng) - | Đất TM-DV | 4.742.000 | 3.715.000 | 2.349.000 | 2.274.000 |
| 115 | Huyện Thạch Thất | Đường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá) - | Đất TM-DV | 3.595.000 | 2.877.000 | 2.003.000 | 1.920.000 |
| 116 | Huyện Thạch Thất | Đường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã) - | Đất TM-DV | 3.595.000 | 2.877.000 | 2.003.000 | 1.920.000 |
| 117 | Huyện Thạch Thất | Đường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc Oai | Đất TM-DV | 4.971.000 | 3.877.000 | 2.584.000 | 2.361.000 |
| 118 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú - | Đất TM-DV | 1.035.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên - | Đất TM-DV | 776.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn - | Đất TM-DV | 1.165.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải - | Đất TM-DV | 970.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng - | Đất TM-DV | 1.165.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Quan - | Đất TM-DV | 970.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Kim - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá - | Đất TM-DV | 1.165.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Xã - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá - | Đất TM-DV | 906.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân - | Đất TM-DV | 647.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Bình - | Đất TM-DV | 582.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Trung - | Đất TM-DV | 518.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Thạch Thất | Đường 419 - Thị Trấn đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan) | Đất SX-KD | 4.725.000 | 3.449.000 | 2.722.000 | 2.359.000 |
| 142 | Huyện Thạch Thất | Đoạn đường 420 - Thị Trấn từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.660.000 | 2.016.000 | 1.693.000 |
| 143 | Huyện Thạch Thất | Thị Trấn Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện) | Đất SX-KD | 4.725.000 | 3.449.000 | 2.722.000 | 2.359.000 |
| 144 | Huyện Thạch Thất | Thị Trấn Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan) | Đất SX-KD | 1.575.000 | 1.229.000 | 1.028.000 | 953.000 |
| 145 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng | Đất SX-KD | 4.410.000 | 3.308.000 | 2.117.000 | 1.906.000 |
| 146 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn địa phận xã Thạch Hòa - | Đất SX-KD | 3.859.000 | 2.923.000 | 1.906.000 | 1.747.000 |
| 147 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất SX-KD | 2.756.000 | 2.151.000 | 1.482.000 | 1.429.000 |
| 148 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Đoạn qua xã Yên Bình - | Đất SX-KD | 2.205.000 | 1.764.000 | 1.270.000 | 1.218.000 |
| 149 | Huyện Thạch Thất | Đường Quốc lộ 21A Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) | Đất SX-KD | 3.216.000 | 2.509.000 | 1.729.000 | 1.579.000 |
| 150 | Huyện Thạch Thất | Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất | Đất SX-KD | 3.033.000 | 2.425.000 | 1.588.000 | 1.504.000 |
| 151 | Huyện Thạch Thất | Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng) - | Đất SX-KD | 3.216.000 | 2.509.000 | 1.729.000 | 1.579.000 |
| 152 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng - | Đất SX-KD | 2.314.000 | 1.899.000 | 1.248.000 | 1.186.000 |
| 153 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim - | Đất SX-KD | 3.033.000 | 2.425.000 | 1.588.000 | 1.504.000 |
| 154 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn | Đất SX-KD | 3.216.000 | 2.509.000 | 1.729.000 | 1.579.000 |
| 155 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú | Đất SX-KD | 3.675.000 | 2.783.000 | 1.814.000 | 1.663.000 |
| 156 | Huyện Thạch Thất | Đường tỉnh lộ 419 Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai | Đất SX-KD | 4.410.000 | 3.308.000 | 2.117.000 | 1.906.000 |
| 157 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên - | Đất SX-KD | 3.216.000 | 2.509.000 | 1.729.000 | 1.579.000 |
| 158 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420 Đoạn qua xã Kim Quan - | Đất SX-KD | 2.756.000 | 2.151.000 | 1.482.000 | 1.429.000 |
| 159 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải - | Đất SX-KD | 2.205.000 | 1.764.000 | 1.270.000 | 1.218.000 |
| 160 | Huyện Thạch Thất | Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421 Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.210.000 | 1.159.000 |
| 161 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất SX-KD | 1.500.000 | 1.334.000 | 1.135.000 | 1.063.000 |
| 162 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình | Đất SX-KD | 1.050.000 | 945.000 | 806.000 | 756.000 |
| 163 | Huyện Thạch Thất | Đường 446 Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung | Đất SX-KD | 788.000 | 709.000 | 605.000 | 568.000 |
| 164 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên - | Đất SX-KD | 1.575.000 | 1.286.000 | 1.008.000 | 958.000 |
| 165 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Lại Thượng - | Đất SX-KD | 2.389.000 | 1.911.000 | 1.376.000 | 1.319.000 |
| 166 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long | Đất SX-KD | 2.389.000 | 1.911.000 | 1.376.000 | 1.319.000 |
| 167 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng) | Đất SX-KD | 2.389.000 | 1.911.000 | 1.376.000 | 1.319.000 |
| 168 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá - | Đất SX-KD | 3.216.000 | 2.509.000 | 1.729.000 | 1.579.000 |
| 169 | Huyện Thạch Thất | Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419 Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng - | Đất SX-KD | 2.756.000 | 2.151.000 | 1.482.000 | 1.429.000 |
| 170 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng | Đất SX-KD | 3.216.000 | 2.509.000 | 1.729.000 | 1.579.000 |
| 171 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 419 Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn | Đất SX-KD | 2.756.000 | 2.151.000 | 1.482.000 | 1.429.000 |
| 172 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu | Đất SX-KD | 3.150.000 | 2.468.000 | 1.613.000 | 1.562.000 |
| 173 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc Gia | Đất SX-KD | 1.298.000 | 1.065.000 | 739.000 | 716.000 |
| 174 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mới | Đất SX-KD | 1.298.000 | 1.065.000 | 739.000 | 716.000 |
| 175 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch) | Đất SX-KD | 973.000 | 809.000 | 562.000 | 545.000 |
| 176 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 945.000 | 806.000 | 756.000 |
| 177 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài | Đất SX-KD | 973.000 | 809.000 | 562.000 | 545.000 |
| 178 | Huyện Thạch Thất | Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài | Đất SX-KD | 525.000 | 473.000 | 403.000 | 378.000 |
| 179 | Huyện Thạch Thất | Đại Lộ Thăng Long Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân | Đất SX-KD | 2.756.000 | 2.151.000 | 1.482.000 | 1.429.000 |
| 180 | Huyện Thạch Thất | Đường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan - | Đất SX-KD | 2.389.000 | 1.911.000 | 1.376.000 | 1.319.000 |
| 181 | Huyện Thạch Thất | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung) - | Đất SX-KD | 2.205.000 | 1.764.000 | 1.270.000 | 1.218.000 |
| 182 | Huyện Thạch Thất | Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu) - | Đất SX-KD | 3.216.000 | 2.509.000 | 1.729.000 | 1.579.000 |
| 183 | Huyện Thạch Thất | Đường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan) - | Đất SX-KD | 2.389.000 | 1.911.000 | 1.376.000 | 1.319.000 |
| 184 | Huyện Thạch Thất | Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng) - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 2.468.000 | 1.613.000 | 1.562.000 |
| 185 | Huyện Thạch Thất | Đường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá) - | Đất SX-KD | 2.389.000 | 1.911.000 | 1.376.000 | 1.319.000 |
| 186 | Huyện Thạch Thất | Đường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã) - | Đất SX-KD | 2.389.000 | 1.911.000 | 1.376.000 | 1.319.000 |
| 187 | Huyện Thạch Thất | Đường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc Oai | Đất SX-KD | 3.216.000 | 2.509.000 | 1.729.000 | 1.579.000 |
| 188 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú - | Đất SX-KD | 700.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên - | Đất SX-KD | 613.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên - | Đất SX-KD | 525.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm - | Đất SX-KD | 613.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu - | Đất SX-KD | 613.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn - | Đất SX-KD | 788.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng - | Đất SX-KD | 613.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu - | Đất SX-KD | 613.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc - | Đất SX-KD | 613.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng - | Đất SX-KD | 613.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải - | Đất SX-KD | 656.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng - | Đất SX-KD | 788.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Thạch Thất | Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan - | Đất SX-KD | 613.000 | - | - | - |



