• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen my duc ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Mỹ Đức – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mỹ ĐứcPhố Đại Đồng - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu - đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)Đất ở11.069.0008.523.0006.742.0006.239.000
2Huyện Mỹ ĐứcPhố Đại Đồng - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ bến xe buýt - đến hết thị trấn Đại NghĩaĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
3Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ ngã năm thị trấn - đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
4Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ ngã năm thị trấn - đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)Đất ở9.488.0007.400.0005.865.0005.434.000
5Huyện Mỹ ĐứcĐường Sạt Nỏ - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ ngã năm giao cắt Đại Nghĩa - Đại Đồng cạnh trụ sở UBND thị trấn Đại Nghĩa - đến hết địa phận thị trấn Đại NghĩaĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
6Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
7Huyện Mỹ ĐứcĐường trục phát triển - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ đường Đại Nghĩa đi xã An Tiến -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
8Huyện Mỹ ĐứcPhố Tế Tiêu - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
9Huyện Mỹ ĐứcPhố Thọ Sơn - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
10Huyện Mỹ ĐứcPhố Văn Giang - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
11Huyện Mỹ ĐứcĐường Hà Xá - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại Nghĩa (Km61+700 đường 419) - đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại NghĩaĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
12Huyện Mỹ ĐứcTHỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) - đến Bệnh viện đa khoa Mỹ ĐứcĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
13Huyện Mỹ ĐứcĐường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã An Phú -Đất ở7.274.0005.746.0004.563.0004.232.000
14Huyện Mỹ ĐứcĐường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá - đến giáp ngã 3 xã Phúc LâmĐất ở8.316.0006.570.0005.216.0004.838.000
15Huyện Mỹ ĐứcĐường 429 Đoạn từ ngã 3 xã Phúc Lâm - đến hết địa phận huyện Mỹ ĐứcĐất ở6.776.0005.421.0004.312.0004.004.000
16Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 Đoạn qua địa phận các xã: Phúc Lâm, An Mỹ, Hương Sơn -Đất ở7.392.0005.840.0004.637.0004.301.000
17Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 Đoạn qua địa phận các xã: Mỹ Thành, Hồng Sơn, Lê Thanh, Xuy Xá, Phù Lưu Tế, Đại Hưng, Vạn Kim, Đốc Tín, Hùng Tiến -Đất ở6.160.0004.928.0003.920.0003.640.000
18Huyện Mỹ ĐứcĐường 424 Đoạn giáp địa phận thị trấn Đại Nghĩa - đến giáp đập tràn xã Hợp TiếnĐất ở7.392.0005.840.0004.637.0004.301.000
19Huyện Mỹ ĐứcĐường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hợp Tiến - đến hết địa phận huyện Mỹ ĐứcĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
20Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Hưng - Hùng Tiến Đoạn giáp tỉnh lộ 419 - đến hết địa phận xã Hùng TiếnĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
21Huyện Mỹ ĐứcĐường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Đại Hưng - đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hùng Tiến tại đội 11, thôn Thượng TiếtĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
22Huyện Mỹ ĐứcĐường Sạt Nỏ Từ giáp thị trấn Đại Nghĩa - đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Hợp ThanhĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
23Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến đường Hồ Chí MinhĐất ở4.400.0003.564.0002.840.0002.640.000
24Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hợp Tiến - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tế Tiêu - An Phú - Hợp Thanh tại cầu Bãi Giữa xã Hợp ThanhĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
25Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hợp Tiến - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tế Tiêu - An Phú - Hợp Thanh tại cầu Bãi Giữa xã Hợp ThanhĐất ở3.630.0002.977.0002.376.0001.843.000
26Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến giáp xã An TiếnĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
27Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến giáp xã An TiếnĐất ở3.630.0002.977.0002.376.0001.843.000
28Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 - đến xã Hồng SơnĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
29Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 - đến xã Hồng SơnĐất ở3.630.0002.977.0002.376.0001.843.000
30Huyện Mỹ ĐứcĐường An Mỹ - Đồng Tâm Đoạn giáp đường 419 (xã An Mỹ) - đến đường 429 xã Đồng Tâm.Đất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
31Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua xã Phúc Lâm, xã An Mỹ, xã Phù Lưu Tề, xã Phùng Xá -Đất ở4.326.0003.504.0002.792.0002.595.000
32Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua xã Phúc Lâm, xã An Mỹ, xã Phù Lưu Tề, xã Phùng Xá -Đất ở3.933.0003.185.0002.538.0002.360.000
33Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi xã Vạn Kim - đến Cống Đống Dày xã Đốc TínĐất ở3.933.0003.185.0002.538.0002.360.000
34Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi xã Vạn Kim - đến Cống Đống Dày xã Đốc TínĐất ở3.575.0002.896.0002.308.0002.145.000
35Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn từ Cống Đồng Dày xã Đốc Tín - đến hết địa phận thôn Tiên Mai xã Hương SơnĐất ở4.326.0003.504.0002.792.0002.595.000
36Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn từ Cống Đồng Dày xã Đốc Tín - đến hết địa phận thôn Tiên Mai xã Hương SơnĐất ở3.933.0003.185.0002.538.0002.360.000
37Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua các xã Bột Xuyên, Xúy Xá, Lê Thanh -Đất ở3.933.0003.185.0002.538.0002.360.000
38Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua các xã Bột Xuyên, Xúy Xá, Lê Thanh -Đất ở3.575.0002.896.0002.308.0002.145.000
39Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - An Tiến Đoạn từ giáp thị trấn Đại Nghĩa - đến hết địa phận xã An TiếnĐất ở4.400.0003.564.0002.840.0002.640.000
40Huyện Mỹ ĐứcĐường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê - đến Đền Trình thôn Yến VĩĐất ở7.392.0005.840.0004.637.0004.301.000
41Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ cầu Phùng Xá - đến xã Phù Lưu TếĐất ở3.933.0003.185.0002.538.0002.360.000
42Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ cầu Phùng Xá - đến UBND xã Phùng XáĐất ở3.933.0003.185.0002.538.0002.360.000
43Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ đầu đường 429 đi xã Đồng Tâm -Đất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
44Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 đi xã Đồng Tâm Đoạn từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm -Đất ở7.392.0005.840.0004.637.0004.301.000
45Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Tuy Lai - đến địa phận thôn Bụa xã Tuy LaiĐất ở4.400.0003.564.0002.840.0002.640.000
46Huyện Mỹ ĐứcĐường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Đại Hưng - đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ SêuĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
47Huyện Mỹ ĐứcĐường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn -Đất ở4.326.0003.504.0002.792.0002.595.000
48Huyện Mỹ ĐứcĐường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn - đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng SơnĐất ở3.575.0002.896.0002.308.0002.145.000
49Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở UBND xã Đồng Tâm - đến TL429Đất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
50Huyện Mỹ ĐứcĐường Cống Hạ Từ ngã tư giao cắt tỉnh lộ 419 đối diện cầu xây Hạ, thuộc thôn Hạ Sở, xã Hồng Sơn - đến ngã tư giao cắt tại thôn Hạ Sở, xã Hồng Sơn tại Ao cá Bác Hồ, cạnh di tích đình Cống HạĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
51Huyện Mỹ ĐứcĐường Bình Lạng Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại thôn Thượng, xã Hồng Sơn, cạnh nghĩa trang nhân dân Đồng Giảng - đến ngã ba giao cắt đê hồ Ngái Lạng tại đầu thôn Bình Lạng, cạnh núi Con MốiĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
52Huyện Mỹ ĐứcĐường Yến Vỹ Từ ngã ba giao cắt đường liên thôn Hội Xá và đường tỉnh lộ 419 tại nghĩa trang nhân dân thôn Yến Vỹ - đến ngã ba giao cắt tỉnh lộ 425 tại cầu Yến Vỹ (đội 8 thôn yến Vỹ, xã Hương Sơn)Đất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
53Huyện Mỹ ĐứcĐường Đục Khê Từ ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 419 tại xóm 11 thôn Đục Khê, xã Hương Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Yến Vỹ - Hội Xá tại xóm 5 thôn Yến Vỹ, xã Hương SơnĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
54Huyện Mỹ ĐứcĐường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Phù Lưu Tế - đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Phù Lưu Tế (cạnh di tích đình Thượng)Đất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
55Huyện Mỹ ĐứcĐường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại Nghĩa - đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Vạn KimĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
56Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã An Mỹ -Đất ở2.208.000---
57Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã An Phú -Đất ở1.361.000---
58Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã An Tiến -Đất ở1.361.000---
59Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Bột Xuyên -Đất ở1.361.000---
60Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đại Hưng -Đất ở2.208.000---
61Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đốc Tín -Đất ở1.361.000---
62Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Tâm -Đất ở1.361.000---
63Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hồng Sơn -Đất ở1.361.000---
64Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hợp Thanh -Đất ở1.361.000---
65Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hợp Tiến -Đất ở2.208.000---
66Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hùng Tiến -Đất ở1.361.000---
67Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hương Sơn -Đất ở2.208.000---
68Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Lê Thanh -Đất ở2.208.000---
69Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Mỹ Thành -Đất ở1.361.000---
70Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phù Lưu Tế -Đất ở2.208.000---
71Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phúc Lâm -Đất ở2.208.000---
72Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phùng Xá -Đất ở2.208.000---
73Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Lâm -Đất ở1.361.000---
74Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tuy Lai -Đất ở1.361.000---
75Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Kim -Đất ở1.361.000---
76Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Xuy Xá -Đất ở1.361.000---
77Huyện Mỹ ĐứcPhố Đại Đồng - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu - đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)Đất TM-DV4.328.0003.312.0002.612.0002.411.000
78Huyện Mỹ ĐứcPhố Đại Đồng - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ bến xe buýt - đến hết thị trấn Đại NghĩaĐất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
79Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ ngã năm thị trấn - đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)Đất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
80Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ ngã năm thị trấn - đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)Đất TM-DV3.787.0002.916.0002.180.0001.884.000
81Huyện Mỹ ĐứcĐường Sạt Nỏ - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ ngã năm giao cắt Đại Nghĩa - Đại Đồng cạnh trụ sở UBND thị trấn Đại Nghĩa - đến hết địa phận thị trấn Đại NghĩaĐất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
82Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa -Đất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
83Huyện Mỹ ĐứcĐường trục phát triển - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ đường Đại Nghĩa đi xã An Tiến -Đất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
84Huyện Mỹ ĐứcPhố Tế Tiêu - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
85Huyện Mỹ ĐứcPhố Thọ Sơn - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
86Huyện Mỹ ĐứcPhố Văn Giang - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
87Huyện Mỹ ĐứcĐường Hà Xá - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại Nghĩa (Km61+700 đường 419) - đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại NghĩaĐất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
88Huyện Mỹ ĐứcTHỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) - đến Bệnh viện đa khoa Mỹ ĐứcĐất TM-DV3.246.0002.515.0001.958.0001.839.000
89Huyện Mỹ ĐứcĐường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã An Phú -Đất TM-DV1.906.0001.576.0001.281.0001.209.000
90Huyện Mỹ ĐứcĐường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá - đến giáp ngã 3 xã Phúc LâmĐất TM-DV3.161.0002.449.0001.907.0001.791.000
91Huyện Mỹ ĐứcĐường 429 Đoạn từ ngã 3 xã Phúc Lâm - đến hết địa phận huyện Mỹ ĐứcĐất TM-DV1.777.0001.486.0001.211.0001.144.000
92Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 Đoạn qua địa phận các xã: Phúc Lâm, An Mỹ, Hương Sơn -Đất TM-DV1.938.0001.621.0001.321.0001.249.000
93Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 Đoạn qua địa phận các xã: Mỹ Thành, Hồng Sơn, Lê Thanh, Xuy Xá, Phù Lưu Tế, Đại Hưng, Vạn Kim, Đốc Tín, Hùng Tiến -Đất TM-DV1.615.0001.369.0001.117.0001.057.000
94Huyện Mỹ ĐứcĐường 424 Đoạn giáp địa phận thị trấn Đại Nghĩa - đến giáp đập tràn xã Hợp TiếnĐất TM-DV1.938.0001.621.0001.321.0001.249.000
95Huyện Mỹ ĐứcĐường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hợp Tiến - đến hết địa phận huyện Mỹ ĐứcĐất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
96Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Hưng - Hùng Tiến Đoạn giáp tỉnh lộ 419 - đến hết địa phận xã Hùng TiếnĐất TM-DV1.290.0001.109.000906.000859.000
97Huyện Mỹ ĐứcĐường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Đại Hưng - đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hùng Tiến tại đội 11, thôn Thượng TiếtĐất TM-DV1.290.0001.109.000906.000859.000
98Huyện Mỹ ĐứcĐường Sạt Nỏ Từ giáp thị trấn Đại Nghĩa - đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Hợp ThanhĐất TM-DV1.290.0001.109.000906.000859.000
99Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến đường Hồ Chí MinhĐất TM-DV1.175.0001.010.000825.000782.000
100Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hợp Tiến - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tế Tiêu - An Phú - Hợp Thanh tại cầu Bãi Giữa xã Hợp ThanhĐất TM-DV1.290.0001.109.000906.000859.000
101Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hợp Tiến - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tế Tiêu - An Phú - Hợp Thanh tại cầu Bãi Giữa xã Hợp ThanhĐất TM-DV1.069.000961.000792.000744.000
102Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến giáp xã An TiếnĐất TM-DV1.290.0001.109.000906.000859.000
103Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến giáp xã An TiếnĐất TM-DV1.069.000961.000792.000744.000
104Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 - đến xã Hồng SơnĐất TM-DV1.290.0001.109.000906.000859.000
105Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 - đến xã Hồng SơnĐất TM-DV1.069.000961.000792.000744.000
106Huyện Mỹ ĐứcĐường An Mỹ - Đồng Tâm Đoạn giáp đường 419 (xã An Mỹ) - đến đường 429 xã Đồng Tâm.Đất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
107Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua xã Phúc Lâm, xã An Mỹ, xã Phù Lưu Tề, xã Phùng Xá -Đất TM-DV1.175.0001.010.000825.000782.000
108Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua xã Phúc Lâm, xã An Mỹ, xã Phù Lưu Tề, xã Phùng Xá -Đất TM-DV1.157.0001.041.000859.000805.000
109Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi xã Vạn Kim - đến Cống Đống Dày xã Đốc TínĐất TM-DV1.157.0001.041.000859.000805.000
110Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi xã Vạn Kim - đến Cống Đống Dày xã Đốc TínĐất TM-DV1.051.000946.000781.000732.000
111Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn từ Cống Đồng Dày xã Đốc Tín - đến hết địa phận thôn Tiên Mai xã Hương SơnĐất TM-DV1.175.0001.010.000825.000782.000
112Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn từ Cống Đồng Dày xã Đốc Tín - đến hết địa phận thôn Tiên Mai xã Hương SơnĐất TM-DV1.157.0001.041.000859.000805.000
113Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua các xã Bột Xuyên, Xúy Xá, Lê Thanh -Đất TM-DV1.157.0001.041.000859.000805.000
114Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua các xã Bột Xuyên, Xúy Xá, Lê Thanh -Đất TM-DV1.051.000946.000781.000732.000
115Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - An Tiến Đoạn từ giáp thị trấn Đại Nghĩa - đến hết địa phận xã An TiếnĐất TM-DV1.175.0001.010.000825.000782.000
116Huyện Mỹ ĐứcĐường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê - đến Đền Trình thôn Yến VĩĐất TM-DV1.938.0001.621.0001.321.0001.249.000
117Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ cầu Phùng Xá - đến xã Phù Lưu TếĐất TM-DV1.157.0001.041.000859.000805.000
118Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ cầu Phùng Xá - đến UBND xã Phùng XáĐất TM-DV1.157.0001.041.000859.000805.000
119Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ đầu đường 429 đi xã Đồng Tâm -Đất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
120Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 đi xã Đồng Tâm Đoạn từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm -Đất TM-DV1.938.0001.621.0001.321.0001.249.000
121Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Tuy Lai - đến địa phận thôn Bụa xã Tuy LaiĐất TM-DV1.175.0001.010.000825.000782.000
122Huyện Mỹ ĐứcĐường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Đại Hưng - đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ SêuĐất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
123Huyện Mỹ ĐứcĐường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn -Đất TM-DV1.175.0001.010.000825.000782.000
124Huyện Mỹ ĐứcĐường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn - đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng SơnĐất TM-DV1.051.000946.000781.000732.000
125Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở UBND xã Đồng Tâm - đến TL429Đất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
126Huyện Mỹ ĐứcĐường Cống Hạ Từ ngã tư giao cắt tỉnh lộ 419 đối diện cầu xây Hạ, thuộc thôn Hạ Sở, xã Hồng Sơn - đến ngã tư giao cắt tại thôn Hạ Sở, xã Hồng Sơn tại Ao cá Bác Hồ, cạnh di tích đình Cống HạĐất TM-DV1.290.0001.109.000906.000859.000
127Huyện Mỹ ĐứcĐường Bình Lạng Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại thôn Thượng, xã Hồng Sơn, cạnh nghĩa trang nhân dân Đồng Giảng - đến ngã ba giao cắt đê hồ Ngái Lạng tại đầu thôn Bình Lạng, cạnh núi Con MốiĐất TM-DV1.290.0001.109.000906.000859.000
128Huyện Mỹ ĐứcĐường Yến Vỹ Từ ngã ba giao cắt đường liên thôn Hội Xá và đường tỉnh lộ 419 tại nghĩa trang nhân dân thôn Yến Vỹ - đến ngã ba giao cắt tỉnh lộ 425 tại cầu Yến Vỹ (đội 8 thôn yến Vỹ, xã Hương Sơn)Đất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
129Huyện Mỹ ĐứcĐường Đục Khê Từ ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 419 tại xóm 11 thôn Đục Khê, xã Hương Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Yến Vỹ - Hội Xá tại xóm 5 thôn Yến Vỹ, xã Hương SơnĐất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
130Huyện Mỹ ĐứcĐường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Phù Lưu Tế - đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Phù Lưu Tế (cạnh di tích đình Thượng)Đất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
131Huyện Mỹ ĐứcĐường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại Nghĩa - đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Vạn KimĐất TM-DV1.534.0001.300.0001.061.0001.005.000
132Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã An Mỹ -Đất TM-DV944.000---
133Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã An Phú -Đất TM-DV518.000---
134Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã An Tiến -Đất TM-DV518.000---
135Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Bột Xuyên -Đất TM-DV518.000---
136Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đại Hưng -Đất TM-DV944.000---
137Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đốc Tín -Đất TM-DV518.000---
138Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Tâm -Đất TM-DV518.000---
139Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hồng Sơn -Đất TM-DV518.000---
140Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hợp Thanh -Đất TM-DV518.000---
141Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hợp Tiến -Đất TM-DV944.000---
142Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hùng Tiến -Đất TM-DV518.000---
143Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hương Sơn -Đất TM-DV944.000---
144Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Lê Thanh -Đất TM-DV944.000---
145Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Mỹ Thành -Đất TM-DV518.000---
146Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phù Lưu Tế -Đất TM-DV944.000---
147Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phúc Lâm -Đất TM-DV944.000---
148Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phùng Xá -Đất TM-DV944.000---
149Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Lâm -Đất TM-DV518.000---
150Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tuy Lai -Đất TM-DV518.000---
151Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Kim -Đất TM-DV518.000---
152Huyện Mỹ ĐứcKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Xuy Xá -Đất TM-DV518.000---
153Huyện Mỹ ĐứcPhố Đại Đồng - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu - đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)Đất SX-KD2.800.0002.143.0001.747.0001.613.000
154Huyện Mỹ ĐứcPhố Đại Đồng - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ bến xe buýt - đến hết thị trấn Đại NghĩaĐất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
155Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ ngã năm thị trấn - đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)Đất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
156Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đoạn từ ngã năm thị trấn - đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)Đất SX-KD2.450.0001.886.0001.458.0001.260.000
157Huyện Mỹ ĐứcĐường Sạt Nỏ - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ ngã năm giao cắt Đại Nghĩa - Đại Đồng cạnh trụ sở UBND thị trấn Đại Nghĩa - đến hết địa phận thị trấn Đại NghĩaĐất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
158Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa -Đất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
159Huyện Mỹ ĐứcĐường trục phát triển - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ đường Đại Nghĩa đi xã An Tiến -Đất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
160Huyện Mỹ ĐứcPhố Tế Tiêu - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
161Huyện Mỹ ĐứcPhố Thọ Sơn - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
162Huyện Mỹ ĐứcPhố Văn Giang - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA -Đất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
163Huyện Mỹ ĐứcĐường Hà Xá - THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại Nghĩa (Km61+700 đường 419) - đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, thị trấn Đại NghĩaĐất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
164Huyện Mỹ ĐứcTHỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) - đến Bệnh viện đa khoa Mỹ ĐứcĐất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
165Huyện Mỹ ĐứcĐường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã An Phú -Đất SX-KD1.234.0001.020.000857.000809.000
166Huyện Mỹ ĐứcĐường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá - đến giáp ngã 3 xã Phúc LâmĐất SX-KD2.100.0001.628.0001.310.0001.230.000
167Huyện Mỹ ĐứcĐường 429 Đoạn từ ngã 3 xã Phúc Lâm - đến hết địa phận huyện Mỹ ĐứcĐất SX-KD1.180.000988.000832.000786.000
168Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 Đoạn qua địa phận các xã: Phúc Lâm, An Mỹ, Hương Sơn -Đất SX-KD1.288.0001.078.000907.000858.000
169Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 Đoạn qua địa phận các xã: Mỹ Thành, Hồng Sơn, Lê Thanh, Xuy Xá, Phù Lưu Tế, Đại Hưng, Vạn Kim, Đốc Tín, Hùng Tiến -Đất SX-KD1.073.000909.000767.000726.000
170Huyện Mỹ ĐứcĐường 424 Đoạn giáp địa phận thị trấn Đại Nghĩa - đến giáp đập tràn xã Hợp TiếnĐất SX-KD1.288.0001.078.000907.000858.000
171Huyện Mỹ ĐứcĐường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hợp Tiến - đến hết địa phận huyện Mỹ ĐứcĐất SX-KD1.019.000864.000728.000690.000
172Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Hưng - Hùng Tiến Đoạn giáp tỉnh lộ 419 - đến hết địa phận xã Hùng TiếnĐất SX-KD960.000825.000698.000661.000
173Huyện Mỹ ĐứcĐường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Đại Hưng - đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hùng Tiến tại đội 11, thôn Thượng TiếtĐất SX-KD960.000825.000698.000661.000
174Huyện Mỹ ĐứcĐường Sạt Nỏ Từ giáp thị trấn Đại Nghĩa - đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Hợp ThanhĐất SX-KD960.000825.000698.000661.000
175Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến đường Hồ Chí MinhĐất SX-KD858.000736.000623.000590.000
176Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hợp Tiến - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tế Tiêu - An Phú - Hợp Thanh tại cầu Bãi Giữa xã Hợp ThanhĐất SX-KD960.000825.000698.000661.000
177Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hợp Tiến - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tế Tiêu - An Phú - Hợp Thanh tại cầu Bãi Giữa xã Hợp ThanhĐất SX-KD795.000715.000610.000572.000
178Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến giáp xã An TiếnĐất SX-KD960.000825.000698.000661.000
179Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Hợp Thanh - đến giáp xã An TiếnĐất SX-KD795.000715.000610.000572.000
180Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 - đến xã Hồng SơnĐất SX-KD960.000825.000698.000661.000
181Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 - đến xã Hồng SơnĐất SX-KD795.000715.000610.000572.000
182Huyện Mỹ ĐứcĐường An Mỹ - Đồng Tâm Đoạn giáp đường 419 (xã An Mỹ) - đến đường 429 xã Đồng Tâm.Đất SX-KD1.019.000864.000728.000690.000
183Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua xã Phúc Lâm, xã An Mỹ, xã Phù Lưu Tề, xã Phùng Xá -Đất SX-KD858.000736.000623.000590.000
184Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua xã Phúc Lâm, xã An Mỹ, xã Phù Lưu Tề, xã Phùng Xá -Đất SX-KD822.000739.000631.000591.000
185Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi xã Vạn Kim - đến Cống Đống Dày xã Đốc TínĐất SX-KD822.000739.000631.000591.000
186Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi xã Vạn Kim - đến Cống Đống Dày xã Đốc TínĐất SX-KD783.000704.000601.000563.000
187Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn từ Cống Đồng Dày xã Đốc Tín - đến hết địa phận thôn Tiên Mai xã Hương SơnĐất SX-KD858.000736.000623.000590.000
188Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn từ Cống Đồng Dày xã Đốc Tín - đến hết địa phận thôn Tiên Mai xã Hương SơnĐất SX-KD822.000739.000631.000591.000
189Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường trong đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua các xã Bột Xuyên, Xúy Xá, Lê Thanh -Đất SX-KD822.000739.000631.000591.000
190Huyện Mỹ ĐứcĐoạn đường ngoài đê - Đường đê đáy Đoạn đi qua các xã Bột Xuyên, Xúy Xá, Lê Thanh -Đất SX-KD783.000704.000601.000563.000
191Huyện Mỹ ĐứcĐường Đại Nghĩa - An Tiến Đoạn từ giáp thị trấn Đại Nghĩa - đến hết địa phận xã An TiếnĐất SX-KD858.000736.000623.000590.000
192Huyện Mỹ ĐứcĐường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê - đến Đền Trình thôn Yến VĩĐất SX-KD1.288.0001.078.000907.000858.000
193Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ cầu Phùng Xá - đến xã Phù Lưu TếĐất SX-KD822.000739.000631.000591.000
194Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ cầu Phùng Xá - đến UBND xã Phùng XáĐất SX-KD822.000739.000631.000591.000
195Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ đầu đường 429 đi xã Đồng Tâm -Đất SX-KD1.019.000864.000728.000690.000
196Huyện Mỹ ĐứcĐường 419 đi xã Đồng Tâm Đoạn từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm -Đất SX-KD1.288.0001.078.000907.000858.000
197Huyện Mỹ ĐứcHuyện Mỹ Đức Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Tuy Lai - đến địa phận thôn Bụa xã Tuy LaiĐất SX-KD858.000736.000623.000590.000
198Huyện Mỹ ĐứcĐường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Đại Hưng - đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ SêuĐất SX-KD1.019.000864.000728.000690.000
199Huyện Mỹ ĐứcĐường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn -Đất SX-KD858.000736.000623.000590.000
200Huyện Mỹ ĐứcĐường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn - đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng SơnĐất SX-KD783.000704.000601.000563.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (1483 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.