• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk

Phường Xuân Đài sắp xếp từ: Phường Xuân Thành, phường Xuân Đài.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
9854Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu HuyệnĐất ở đô thị3.600.0002.250.0001.650.000900.000
9855Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000750.000
9856Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò VôiĐất ở đô thị2.400.0001.600.0001.120.000640.000
9857Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)Đất ở đô thị4.050.0002.700.0001.800.0001.200.000
9858Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị6.750.0004.050.0002.700.0001.800.000
9859Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An BắcĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000750.000
9860Phường Xuân ĐàiĐường ĐT 642 Quốc lộ 1 - Ngã ba trongĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000450.000
9861Phường Xuân ĐàiĐường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu ĐôngĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000800.000
9862Phường Xuân ĐàiKim Đồng -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.0001.120.000
9863Phường Xuân ĐàiLê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) -Đất ở đô thị3.900.000000
9864Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Phạm Văn Đồng - Lăng BàĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
9865Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung TâmĐất ở đô thị3.000.0002.000.0001.300.000800.000
9866Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)Đất ở đô thị4.000.0003.000.0002.000.0001.200.000
9867Phường Xuân ĐàiPhạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượtĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
9868Phường Xuân ĐàiPhạm Văn Đồng Nam cầu vượt - Quốc lộ 1Đất ở đô thị3.300.0001.980.0001.320.000880.000
9869Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị9.000.000000
9870Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 12m -Đất ở đô thị7.500.000000
9871Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 6m -Đất ở đô thị4.500.000000
9872Phường Xuân ĐàiHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH NB1 -Đất ở đô thị6.000.000000
9873Phường Xuân ĐàiĐường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)Đất ở đô thị6.900.000000
9874Phường Xuân ĐàiĐường QH D2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất ở đô thị5.520.000000
9875Phường Xuân ĐàiĐường QH D1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất ở đô thị5.520.000000
9876Phường Xuân ĐàiĐường QH N4 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất ở đô thị5.520.000000
9877Phường Xuân ĐàiĐường QH N3 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất ở đô thị5.520.000000
9878Phường Xuân ĐàiĐường QH N2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất ở đô thị5.520.000000
9879Phường Xuân ĐàiĐường QH N1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất ở đô thị5.520.000000
9880Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị6.000.000000
9881Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị7.500.000000
9882Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất ở đô thị9.000.000000
9883Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị12.000.000000
9884Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 6 mét -Đất ở đô thị4.200.000000
9885Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị6.000.000000
9886Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị7.500.000000
9887Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị6.000.000000
9888Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị7.500.000000
9889Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất ở đô thị9.000.000000
9890Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị12.000.000000
9891Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị6.000.000000
9892Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất ở đô thị9.000.000000
9893Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị12.000.000000
9894Phường Xuân ĐàiKhu dân cư An Thạnh -Đất ở đô thị10.350.000000
9895Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 -Đất ở đô thị10.350.000000
9896Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) -Đất ở đô thị1.610.000000
9897Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Các đoạn đường còn lại -Đất ở đô thị1.380.000000
9898Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn Đường rộng 6m -Đất ở đô thị2.400.000000
9899Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn Đường rộng 3m -Đất ở đô thị2.000.000000
9900Phường Xuân ĐàiĐường rộng 10m, khu A - Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Lô A1 - Lô A6Đất ở đô thị1.100.000000
9901Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -Đất ở đô thị1.100.000000
9902Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 4m -Đất ở đô thị800.000000
9903Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -Đất ở đô thị2.250.000000
9904Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường quy hoạch rộng 10m -Đất ở đô thị1.950.000000
9905Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét -Đất ở đô thị900.000000
9906Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét (ô phố G) -Đất ở đô thị1.500.000000
9907Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét -Đất ở đô thị1.500.000000
9908Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố G) -Đất ở đô thị1.650.000000
9909Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố C) -Đất ở đô thị1.650.000000
9910Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét -Đất ở đô thị1.650.000000
9911Phường Xuân ĐàiKhu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m -Đất ở đô thị3.450.000000
9912Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường phía Tây rộng 8m -Đất ở đô thị2.250.000000
9913Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 2, rộng 12m -Đất ở đô thị1.800.000000
9914Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -Đất ở đô thị1.350.000000
9915Phường Xuân ĐàiĐường rộng 16m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến LăngĐất ở đô thị3.000.000000
9916Phường Xuân ĐàiĐường rộng 12m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến LăngĐất ở đô thị1.800.000000
9917Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N1, rộng 16m -Đất ở đô thị5.000.000000
9918Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường D1, rộng 7,5m -Đất ở đô thị3.000.000000
9919Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -Đất ở đô thị2.000.000000
9920Phường Xuân ĐàiCù lao Ông Xá -Đất ở đô thị300.000000
9921Phường Xuân ĐàiNhất Tự Sơn (hòn Còng) -Đất ở đô thị300.000000
9922Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu HuyệnĐất TM-DV đô thị1.800.0001.130.000830.000450.000
9923Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩĐất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000380.000
9924Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò VôiĐất TM-DV đô thị1.200.000800.000560.000320.000
9925Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)Đất TM-DV đô thị2.030.0001.350.000900.000600.000
9926Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị3.380.0002.030.0001.350.000900.000
9927Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An BắcĐất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000380.000
9928Phường Xuân ĐàiĐường ĐT 642 Quốc lộ 1 - Ngã ba trongĐất TM-DV đô thị750.000530.000380.000230.000
9929Phường Xuân ĐàiĐường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu ĐôngĐất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000400.000
9930Phường Xuân ĐàiKim Đồng -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000560.000
9931Phường Xuân ĐàiLê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) -Đất TM-DV đô thị1.950.000000
9932Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Phạm Văn Đồng - Lăng BàĐất TM-DV đô thị3.250.0001.950.0001.300.000650.000
9933Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung TâmĐất TM-DV đô thị1.500.0001.000.000650.000400.000
9934Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)Đất TM-DV đô thị2.000.0001.500.0001.000.000600.000
9935Phường Xuân ĐàiPhạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượtĐất TM-DV đô thị2.750.0001.650.0001.100.000550.000
9936Phường Xuân ĐàiPhạm Văn Đồng Nam cầu vượt - Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị1.650.000990.000660.000440.000
9937Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Quốc lộ 1 -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
9938Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 12m -Đất TM-DV đô thị3.750.000000
9939Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 6m -Đất TM-DV đô thị2.250.000000
9940Phường Xuân ĐàiHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH NB1 -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
9941Phường Xuân ĐàiĐường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)Đất TM-DV đô thị3.450.000000
9942Phường Xuân ĐàiĐường QH D2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất TM-DV đô thị2.760.000000
9943Phường Xuân ĐàiĐường QH D1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất TM-DV đô thị2.760.000000
9944Phường Xuân ĐàiĐường QH N4 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất TM-DV đô thị2.760.000000
9945Phường Xuân ĐàiĐường QH N3 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất TM-DV đô thị2.760.000000
9946Phường Xuân ĐàiĐường QH N2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất TM-DV đô thị2.760.000000
9947Phường Xuân ĐàiĐường QH N1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất TM-DV đô thị2.760.000000
9948Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
9949Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất TM-DV đô thị3.750.000000
9950Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
9951Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất TM-DV đô thị6.000.000000
9952Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 6 mét -Đất TM-DV đô thị2.100.000000
9953Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
9954Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất TM-DV đô thị3.750.000000
9955Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
9956Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất TM-DV đô thị3.750.000000
9957Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
9958Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất TM-DV đô thị6.000.000000
9959Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
9960Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
9961Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất TM-DV đô thị6.000.000000
9962Phường Xuân ĐàiKhu dân cư An Thạnh -Đất TM-DV đô thị5.180.000000
9963Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 -Đất TM-DV đô thị5.180.000000
9964Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) -Đất TM-DV đô thị810.000000
9965Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Các đoạn đường còn lại -Đất TM-DV đô thị690.000000
9966Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn Đường rộng 6m -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
9967Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn Đường rộng 3m -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
9968Phường Xuân ĐàiĐường rộng 10m, khu A - Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Lô A1 - Lô A6Đất TM-DV đô thị550.000000
9969Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -Đất TM-DV đô thị550.000000
9970Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 4m -Đất TM-DV đô thị400.000000
9971Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -Đất TM-DV đô thị1.130.000000
9972Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường quy hoạch rộng 10m -Đất TM-DV đô thị980.000000
9973Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét -Đất TM-DV đô thị450.000000
9974Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét (ô phố G) -Đất TM-DV đô thị750.000000
9975Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét -Đất TM-DV đô thị750.000000
9976Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố G) -Đất TM-DV đô thị830.000000
9977Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố C) -Đất TM-DV đô thị830.000000
9978Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét -Đất TM-DV đô thị830.000000
9979Phường Xuân ĐàiKhu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m -Đất TM-DV đô thị1.730.000000
9980Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường phía Tây rộng 8m -Đất TM-DV đô thị1.130.000000
9981Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 2, rộng 12m -Đất TM-DV đô thị900.000000
9982Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -Đất TM-DV đô thị680.000000
9983Phường Xuân ĐàiĐường rộng 16m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến LăngĐất TM-DV đô thị1.500.000000
9984Phường Xuân ĐàiĐường rộng 12m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến LăngĐất TM-DV đô thị900.000000
9985Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N1, rộng 16m -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
9986Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường D1, rộng 7,5m -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
9987Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
9988Phường Xuân ĐàiCù lao Ông Xá -Đất TM-DV đô thị300.000000
9989Phường Xuân ĐàiNhất Tự Sơn (hòn Còng) -Đất TM-DV đô thị300.000000
9990Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu HuyệnĐất SX-KD đô thị1.800.0001.130.000830.000450.000
9991Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩĐất SX-KD đô thị1.350.000900.000600.000380.000
9992Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò VôiĐất SX-KD đô thị1.200.000800.000560.000320.000
9993Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)Đất SX-KD đô thị2.030.0001.350.000900.000600.000
9994Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)Đất SX-KD đô thị3.380.0002.030.0001.350.000900.000
9995Phường Xuân ĐàiQuốc lộ 1 Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An BắcĐất SX-KD đô thị1.350.000900.000600.000380.000
9996Phường Xuân ĐàiĐường ĐT 642 Quốc lộ 1 - Ngã ba trongĐất SX-KD đô thị750.000530.000380.000230.000
9997Phường Xuân ĐàiĐường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu ĐôngĐất SX-KD đô thị1.350.000900.000600.000400.000
9998Phường Xuân ĐàiKim Đồng -Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000560.000
9999Phường Xuân ĐàiLê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) -Đất SX-KD đô thị1.950.000000
10000Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Phạm Văn Đồng - Lăng BàĐất SX-KD đô thị3.250.0001.950.0001.300.000650.000
10001Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung TâmĐất SX-KD đô thị1.500.0001.000.000650.000400.000
10002Phường Xuân ĐàiNguyễn Hồng Sơn Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)Đất SX-KD đô thị2.000.0001.500.0001.000.000600.000
10003Phường Xuân ĐàiPhạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượtĐất SX-KD đô thị2.750.0001.650.0001.100.000550.000
10004Phường Xuân ĐàiPhạm Văn Đồng Nam cầu vượt - Quốc lộ 1Đất SX-KD đô thị1.650.000990.000660.000440.000
10005Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Quốc lộ 1 -Đất SX-KD đô thị4.500.000000
10006Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 12m -Đất SX-KD đô thị3.750.000000
10007Phường Xuân ĐàiĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 6m -Đất SX-KD đô thị2.250.000000
10008Phường Xuân ĐàiHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH NB1 -Đất SX-KD đô thị3.000.000000
10009Phường Xuân ĐàiĐường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)Đất SX-KD đô thị3.450.000000
10010Phường Xuân ĐàiĐường QH D2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất SX-KD đô thị2.760.000000
10011Phường Xuân ĐàiĐường QH D1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất SX-KD đô thị2.760.000000
10012Phường Xuân ĐàiĐường QH N4 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất SX-KD đô thị2.760.000000
10013Phường Xuân ĐàiĐường QH N3 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất SX-KD đô thị2.760.000000
10014Phường Xuân ĐàiĐường QH N2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất SX-KD đô thị2.760.000000
10015Phường Xuân ĐàiĐường QH N1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) -Đất SX-KD đô thị2.760.000000
10016Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất SX-KD đô thị3.000.000000
10017Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất SX-KD đô thị3.750.000000
10018Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất SX-KD đô thị4.500.000000
10019Phường Xuân ĐàiÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất SX-KD đô thị6.000.000000
10020Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 6 mét -Đất SX-KD đô thị2.100.000000
10021Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất SX-KD đô thị3.000.000000
10022Phường Xuân ĐàiÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất SX-KD đô thị3.750.000000
10023Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất SX-KD đô thị3.000.000000
10024Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất SX-KD đô thị3.750.000000
10025Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất SX-KD đô thị4.500.000000
10026Phường Xuân ĐàiÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất SX-KD đô thị6.000.000000
10027Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất SX-KD đô thị3.000.000000
10028Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất SX-KD đô thị4.500.000000
10029Phường Xuân ĐàiÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất SX-KD đô thị6.000.000000
10030Phường Xuân ĐàiKhu dân cư An Thạnh -Đất SX-KD đô thị5.180.000000
10031Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 -Đất SX-KD đô thị5.180.000000
10032Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) -Đất SX-KD đô thị810.000000
10033Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Các đoạn đường còn lại -Đất SX-KD đô thị690.000000
10034Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn Đường rộng 6m -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
10035Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn Đường rộng 3m -Đất SX-KD đô thị1.000.000000
10036Phường Xuân ĐàiĐường rộng 10m, khu A - Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Lô A1 - Lô A6Đất SX-KD đô thị550.000000
10037Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -Đất SX-KD đô thị550.000000
10038Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 4m -Đất SX-KD đô thị400.000000
10039Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -Đất SX-KD đô thị1.130.000000
10040Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường quy hoạch rộng 10m -Đất SX-KD đô thị980.000000
10041Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét -Đất SX-KD đô thị450.000000
10042Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét (ô phố G) -Đất SX-KD đô thị750.000000
10043Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét -Đất SX-KD đô thị750.000000
10044Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố G) -Đất SX-KD đô thị830.000000
10045Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố C) -Đất SX-KD đô thị830.000000
10046Phường Xuân ĐàiKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét -Đất SX-KD đô thị830.000000
10047Phường Xuân ĐàiKhu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m -Đất SX-KD đô thị1.730.000000
10048Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường phía Tây rộng 8m -Đất SX-KD đô thị1.130.000000
10049Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 2, rộng 12m -Đất SX-KD đô thị900.000000
10050Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -Đất SX-KD đô thị680.000000
10051Phường Xuân ĐàiĐường rộng 16m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến LăngĐất SX-KD đô thị1.500.000000
10052Phường Xuân ĐàiĐường rộng 12m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến LăngĐất SX-KD đô thị900.000000
10053Phường Xuân ĐàiKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N1, rộng 16m -Đất SX-KD đô thị2.500.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (975 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Pa Tần, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Pa Tần, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.