Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Xóm Chiếu được sáp nhập từ các Phường 13, Phường 16, Phường 18 và một phần Phường 15 (Quận 4) trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | HOÀNG DIỆU NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 246.900.000 | 123.450.000 | 98.760.000 | 79.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 246.900.000 | 123.450.000 | 98.760.000 | 79.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ QUỐC HƯNG HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 236.200.000 | 118.100.000 | 94.480.000 | 75.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ THẠCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 236.200.000 | 118.100.000 | 94.480.000 | 75.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 236.200.000 | 118.100.000 | 94.480.000 | 75.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐINH LỂ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.400.000 | 110.200.000 | 88.160.000 | 70.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | BẾN VÂN ĐỒN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 213.800.000 | 106.900.000 | 85.520.000 | 68.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 203.900.000 | 101.950.000 | 81.560.000 | 65.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.000.000 | 97.500.000 | 78.000.000 | 62.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 194.700.000 | 97.350.000 | 77.880.000 | 62.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH XÓM CHIẾU → CẦU TÂN THUẬN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 183.500.000 | 91.750.000 | 73.400.000 | 58.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ VĂN LINH LÊ QUỐC HƯNG → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 181.800.000 | 90.900.000 | 72.720.000 | 58.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ QUỐC HƯNG BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 181.800.000 | 90.900.000 | 72.720.000 | 58.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN NHƯ HÀI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.800.000 | 88.400.000 | 70.720.000 | 56.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | HOÀNG DIỆU NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 172.800.000 | 86.400.000 | 69.120.000 | 55.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 172.800.000 | 86.400.000 | 69.120.000 | 55.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 172.200.000 | 86.100.000 | 68.880.000 | 55.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | HOÀNG DIỆU SÁT CẢNG SÀI GÒN → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.700.000 | 85.850.000 | 68.680.000 | 54.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ QUỐC HƯNG HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.300.000 | 82.650.000 | 66.120.000 | 52.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ THẠCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.300.000 | 82.650.000 | 66.120.000 | 52.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.300.000 | 82.650.000 | 66.120.000 | 52.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGÔ VĂN SỞ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.200.000 | 80.100.000 | 64.080.000 | 51.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐINH LỂ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.300.000 | 77.150.000 | 61.720.000 | 49.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | BẾN VÂN ĐỒN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.700.000 | 74.850.000 | 59.880.000 | 47.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TRƯƠNG ĐÌNH HỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.700.000 | 74.850.000 | 59.880.000 | 47.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 148.100.000 | 74.050.000 | 59.240.000 | 47.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | HOÀNG DIỆU NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 148.100.000 | 74.050.000 | 59.240.000 | 47.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 142.700.000 | 71.350.000 | 57.080.000 | 45.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ THẠCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.700.000 | 70.850.000 | 56.680.000 | 45.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ QUỐC HƯNG HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.700.000 | 70.850.000 | 56.680.000 | 45.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.700.000 | 70.850.000 | 56.680.000 | 45.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.500.000 | 68.250.000 | 54.600.000 | 43.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.300.000 | 68.150.000 | 54.520.000 | 43.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.000.000 | 66.500.000 | 53.200.000 | 42.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐINH LỂ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.200.000 | 66.100.000 | 52.880.000 | 42.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN ĐẢN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.400.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | 41.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH XÓM CHIẾU → CẦU TÂN THUẬN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.500.000 | 64.250.000 | 51.400.000 | 41.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | BẾN VÂN ĐỒN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ QUỐC HƯNG BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.300.000 | 63.650.000 | 50.920.000 | 40.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ VĂN LINH LÊ QUỐC HƯNG → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.300.000 | 63.650.000 | 50.920.000 | 40.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN NHƯ HÀI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.800.000 | 61.900.000 | 49.520.000 | 39.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.500.000 | 60.250.000 | 48.200.000 | 38.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | HOÀNG DIỆU SÁT CẢNG SÀI GÒN → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.200.000 | 60.100.000 | 48.080.000 | 38.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.000.000 | 58.500.000 | 46.800.000 | 37.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 116.800.000 | 58.400.000 | 46.720.000 | 37.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 116.300.000 | 58.150.000 | 46.520.000 | 37.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.900.000 | 56.950.000 | 45.560.000 | 36.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGÔ VĂN SỞ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.100.000 | 56.050.000 | 44.840.000 | 35.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN THẦN HIẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.800.000 | 55.400.000 | 44.320.000 | 35.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN TẤT THÀNH XÓM CHIẾU → CẦU TÂN THUẬN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.100.000 | 55.050.000 | 44.040.000 | 35.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ QUỐC HƯNG BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.100.000 | 54.550.000 | 43.640.000 | 34.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | LÊ VĂN LINH LÊ QUỐC HƯNG → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.100.000 | 54.550.000 | 43.640.000 | 34.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN NHƯ HÀI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.100.000 | 53.050.000 | 42.440.000 | 33.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | XÓM CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TRƯƠNG ĐÌNH HỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.800.000 | 52.400.000 | 41.920.000 | 33.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.300.000 | 52.150.000 | 41.720.000 | 33.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | HOÀNG DIỆU SÁT CẢNG SÀI GÒN → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.000.000 | 51.500.000 | 41.200.000 | 32.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ XÓM CHIẾU → NGUYỄN THẦN HIẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.400.000 | 51.200.000 | 40.960.000 | 32.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGÔ VĂN SỞ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.100.000 | 48.050.000 | 38.440.000 | 30.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 93.100.000 | 46.550.000 | 37.240.000 | 29.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN ĐẢN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 91.300.000 | 45.650.000 | 36.520.000 | 29.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TRƯƠNG ĐÌNH HỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.800.000 | 44.900.000 | 35.920.000 | 28.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.400.000 | 40.700.000 | 32.560.000 | 26.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.800.000 | 39.900.000 | 31.920.000 | 25.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.700.000 | 39.850.000 | 31.880.000 | 25.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN ĐẢN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.400.000 | 40.700.000 | 32.560.000 | 26.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN THẦN HIẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.600.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | 24.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | XÓM CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.000.000 | 36.500.000 | 29.200.000 | 23.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.800.000 | 39.900.000 | 31.920.000 | 25.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.700.000 | 39.850.000 | 31.880.000 | 25.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ XÓM CHIẾU → NGUYỄN THẦN HIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.700.000 | 35.850.000 | 28.680.000 | 22.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN ĐẢN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.300.000 | 34.150.000 | 27.320.000 | 21.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | XÓM CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.000.000 | 36.500.000 | 29.200.000 | 23.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ XÓM CHIẾU → NGUYỄN THẦN HIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.700.000 | 35.850.000 | 28.680.000 | 22.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.800.000 | 34.900.000 | 27.920.000 | 22.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.300.000 | 34.150.000 | 27.320.000 | 21.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | NGUYỄN THẦN HIẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.500.000 | 33.250.000 | 26.600.000 | 21.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | XÓM CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.600.000 | 31.300.000 | 25.040.000 | 20.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | ĐOÀN VĂN BƠ XÓM CHIẾU → NGUYỄN THẦN HIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.400.000 | 30.700.000 | 24.560.000 | 19.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm Chiếu | Phường Xóm Chiếu (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |


