• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Xóm Chiếu được sáp nhập từ các Phường 13, Phường 16, Phường 18 và một phần Phường 15 (Quận 4) trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuHOÀNG DIỆU NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp246.900.000123.450.00098.760.00079.008.000
230Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp246.900.000123.450.00098.760.00079.008.000
256Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ QUỐC HƯNG HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp236.200.000118.100.00094.480.00075.584.000
257Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ THẠCH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp236.200.000118.100.00094.480.00075.584.000
258Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp236.200.000118.100.00094.480.00075.584.000
325Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐINH LỂ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp220.400.000110.200.00088.160.00070.528.000
352Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuBẾN VÂN ĐỒN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp213.800.000106.900.00085.520.00068.416.000
408Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp203.900.000101.950.00081.560.00065.248.000
451Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp195.000.00097.500.00078.000.00062.400.000
454Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp194.700.00097.350.00077.880.00062.304.000
527Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH XÓM CHIẾU → CẦU TÂN THUẬNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp183.500.00091.750.00073.400.00058.720.000
549Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ VĂN LINH LÊ QUỐC HƯNG → ĐOÀN VĂN BƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp181.800.00090.900.00072.720.00058.176.000
550Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ QUỐC HƯNG BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp181.800.00090.900.00072.720.00058.176.000
593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN NHƯ HÀI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp176.800.00088.400.00070.720.00056.576.000
624Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuHOÀNG DIỆU NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp172.800.00086.400.00069.120.00055.296.000
625Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp172.800.00086.400.00069.120.00055.296.000
632Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp172.200.00086.100.00068.880.00055.104.000
637Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuHOÀNG DIỆU SÁT CẢNG SÀI GÒN → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp171.700.00085.850.00068.680.00054.944.000
682Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ QUỐC HƯNG HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp165.300.00082.650.00066.120.00052.896.000
683Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ THẠCH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp165.300.00082.650.00066.120.00052.896.000
684Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp165.300.00082.650.00066.120.00052.896.000
769Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGÔ VĂN SỞ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp160.200.00080.100.00064.080.00051.264.000
839Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐINH LỂ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp154.300.00077.150.00061.720.00049.376.000
887Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuBẾN VÂN ĐỒN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp149.700.00074.850.00059.880.00047.904.000
888Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTRƯƠNG ĐÌNH HỢI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.700.00074.850.00059.880.00047.904.000
913Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp148.100.00074.050.00059.240.00047.392.000
914Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuHOÀNG DIỆU NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp148.100.00074.050.00059.240.00047.392.000
999Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp142.700.00071.350.00057.080.00045.664.000
1012Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ THẠCH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
1013Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ QUỐC HƯNG HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
1014Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
1097Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.500.00068.250.00054.600.00043.680.000
1103Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.300.00068.150.00054.520.00043.616.000
1169Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.000.00066.500.00053.200.00042.560.000
1175Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐINH LỂ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.200.00066.100.00052.880.00042.304.000
1209Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN ĐẢN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
1284Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH XÓM CHIẾU → CẦU TÂN THUẬNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp128.500.00064.250.00051.400.00041.120.000
1286Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuBẾN VÂN ĐỒN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
1318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ QUỐC HƯNG BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.300.00063.650.00050.920.00040.736.000
1319Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ VĂN LINH LÊ QUỐC HƯNG → ĐOÀN VĂN BƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.300.00063.650.00050.920.00040.736.000
1410Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN NHƯ HÀI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp123.800.00061.900.00049.520.00039.616.000
1454Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
1506Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
1516Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuHOÀNG DIỆU SÁT CẢNG SÀI GÒN → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.200.00060.100.00048.080.00038.464.000
1570Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp117.000.00058.500.00046.800.00037.440.000
1573Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp116.800.00058.400.00046.720.00037.376.000
1590Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp116.300.00058.150.00046.520.00037.216.000
1629Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.900.00056.950.00045.560.00036.448.000
1686Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGÔ VĂN SỞ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp112.100.00056.050.00044.840.00035.872.000
1714Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN THẦN HIẾN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.800.00055.400.00044.320.00035.456.000
1730Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN TẤT THÀNH XÓM CHIẾU → CẦU TÂN THUẬNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp110.100.00055.050.00044.040.00035.232.000
1756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ QUỐC HƯNG BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.100.00054.550.00043.640.00034.912.000
1757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuLÊ VĂN LINH LÊ QUỐC HƯNG → ĐOÀN VĂN BƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.100.00054.550.00043.640.00034.912.000
1829Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN NHƯ HÀI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp106.100.00053.050.00042.440.00033.952.000
1857Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuXÓM CHIẾU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
1873Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTRƯƠNG ĐÌNH HỢI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp104.800.00052.400.00041.920.00033.536.000
1891Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp104.300.00052.150.00041.720.00033.376.000
1923Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp103.300.00051.650.00041.320.00033.056.000
1944Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuHOÀNG DIỆU SÁT CẢNG SÀI GÒN → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp103.000.00051.500.00041.200.00032.960.000
1953Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ XÓM CHIẾU → NGUYỄN THẦN HIẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp102.400.00051.200.00040.960.00032.768.000
2265Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGÔ VĂN SỞ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp96.100.00048.050.00038.440.00030.752.000
2400Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp93.100.00046.550.00037.240.00029.792.000
2463Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN ĐẢN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp91.300.00045.650.00036.520.00029.216.000
2613Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTRƯƠNG ĐÌNH HỢI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp89.800.00044.900.00035.920.00028.736.000
3194Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp81.400.00040.700.00032.560.00026.048.000
3296Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp79.800.00039.900.00031.920.00025.536.000
3298Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp79.700.00039.850.00031.880.00025.504.000
3392Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN ĐẢN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
3194Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp81.400.00040.700.00032.560.00026.048.000
3477Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN THẦN HIẾN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.600.00038.800.00031.040.00024.832.000
3750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuXÓM CHIẾU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
3793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp73.000.00036.500.00029.200.00023.360.000
3296Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp79.800.00039.900.00031.920.00025.536.000
3298Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp79.700.00039.850.00031.880.00025.504.000
3896Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ XÓM CHIẾU → NGUYỄN THẦN HIẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp71.700.00035.850.00028.680.00022.944.000
3392Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN ĐẢN ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
4111Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.300.00034.150.00027.320.00021.856.000
3750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuXÓM CHIẾU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
3793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp73.000.00036.500.00029.200.00023.360.000
3896Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ XÓM CHIẾU → NGUYỄN THẦN HIẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp71.700.00035.850.00028.680.00022.944.000
4002Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp69.800.00034.900.00027.920.00022.336.000
4111Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.300.00034.150.00027.320.00021.856.000
4241Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuNGUYỄN THẦN HIẾN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp66.500.00033.250.00026.600.00021.280.000
4558Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuXÓM CHIẾU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
4608Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuTÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp62.600.00031.300.00025.040.00020.032.000
4691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuĐOÀN VĂN BƠ XÓM CHIẾU → NGUYỄN THẦN HIẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp61.400.00030.700.00024.560.00019.648.000
30496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
32416Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
32416Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
33047Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33048Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33049Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33050Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33047Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33048Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33049Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33050Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xóm ChiếuPhường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
4.8/5 - (993 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.