• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Vũng Tàu sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhì, Thắng Tam.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
893Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHUỲ VÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.480.00074.740.00059.792.00047.834.000
946Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẠ LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp146.310.00073.155.00058.524.00046.819.000
947Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp146.310.00073.155.00058.524.00046.819.000
2328Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBA CU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.100.00047.050.00037.640.00030.112.000
2329Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.100.00047.050.00037.640.00030.112.000
2330Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.100.00047.050.00037.640.00030.112.000
2617Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHUỲ VÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp89.688.00044.844.00035.875.00028.700.000
2796Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẠ LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.786.00043.893.00035.114.00028.092.000
2797Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.786.00043.893.00035.114.00028.092.000
2937Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ TỰ TRỌNG LÊ LỢI → LÊ LAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp85.950.00042.975.00034.380.00027.504.000
2938Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp85.950.00042.975.00034.380.00027.504.000
2939Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp85.950.00042.975.00034.380.00027.504.000
2940Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH LÊ LAI → NGÃ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp85.950.00042.975.00034.380.00027.504.000
3092Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN CHU TRINH THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.780.00041.390.00033.112.00026.490.000
3092Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN CHU TRINH THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.780.00041.390.00033.112.00026.490.000
3274Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
3275Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) ĐOẠN CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
3354Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐỒ CHIỂU LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3355Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ THƯỜNG KIỆT PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3356Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN VĂN TRỖI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3357Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯNG NHỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3358Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯNG TRẮC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3274Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
3275Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) ĐOẠN CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
3783Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLA VĂN CẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN CHÍ THANH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3785Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3787Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3788Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3791Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẠ LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.155.00036.578.00029.262.00023.410.000
3792Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.155.00036.578.00029.262.00023.410.000
3354Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐỒ CHIỂU LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3355Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ THƯỜNG KIỆT PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3356Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN VĂN TRỖI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3357Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯNG NHỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
3358Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯNG TRẮC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.990.00039.495.00031.596.00025.277.000
4306Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHỐNG NHẤT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4307Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHỦ KHOA HUÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ) QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4309Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4310Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐƯỜNG 30/4 NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
3668Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHUỲ VÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp74.740.00037.370.00029.896.00023.917.000
3783Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLA VĂN CẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN CHÍ THANH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3785Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3787Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3788Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3791Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẠ LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.155.00036.578.00029.262.00023.410.000
3792Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.155.00036.578.00029.262.00023.410.000
4296Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHUỲNH THÚC KHÁNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4297Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4298Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ QUÝ ĐÔN QUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4299Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN AN NINH LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4300Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN DU QUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4301Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN TRÃI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4302Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4303Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4304Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHỐNG NHẤT QUANG TRUNG → LÊ LAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4305Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHỐNG NHẤT LÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4306Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHỐNG NHẤT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4307Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHỦ KHOA HUÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ) QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4309Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4310Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐƯỜNG 30/4 NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
4340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHI SÁCH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.370.00032.685.00026.148.00020.918.000
4786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.790.00030.395.00024.316.00019.453.000
4890Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN CHU TRINH NGÃ 3 VÕ THỊ SÁU → ĐINH TIÊN HOÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.290.00029.645.00023.716.00018.973.000
4891Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN ĐĂNG LƯU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.290.00029.645.00023.716.00018.973.000
4892Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuVÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.290.00029.645.00023.716.00018.973.000
4922Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.010.00029.505.00023.604.00018.883.000
4923Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ NGỌC HÂN TRẦN PHÚ → THỦ KHOA HUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.010.00029.505.00023.604.00018.883.000
5178Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBA CU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.460.00028.230.00022.584.00018.067.000
5179Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.460.00028.230.00022.584.00018.067.000
5180Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.460.00028.230.00022.584.00018.067.000
5311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.270.00027.635.00022.108.00017.686.000
5312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ THƯỜNG KIỆT LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.270.00027.635.00022.108.00017.686.000
5313Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGÔ VĂN HUYỀN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.270.00027.635.00022.108.00017.686.000
5314Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN DU TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.270.00027.635.00022.108.00017.686.000
5178Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBA CU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.460.00028.230.00022.584.00018.067.000
5179Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.460.00028.230.00022.584.00018.067.000
5180Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.460.00028.230.00022.584.00018.067.000
5311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.270.00027.635.00022.108.00017.686.000
5312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ THƯỜNG KIỆT LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.270.00027.635.00022.108.00017.686.000
5313Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGÔ VĂN HUYỀN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.270.00027.635.00022.108.00017.686.000
5314Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN DU TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.270.00027.635.00022.108.00017.686.000
5715Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẢI ĐĂNG SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
5716Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẢI ĐĂNG NGÃ 3 → TƯỢNG CHÚAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
5717Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẢI ĐĂNG HẺM HẢI ĐĂNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
5799Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ TỰ TRỌNG LÊ LỢI → LÊ LAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.570.00025.785.00020.628.00016.502.000
5800Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.570.00025.785.00020.628.00016.502.000
5801Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.570.00025.785.00020.628.00016.502.000
5802Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH LÊ LAI → NGÃ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.570.00025.785.00020.628.00016.502.000
5715Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẢI ĐĂNG SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
5716Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẢI ĐĂNG NGÃ 3 → TƯỢNG CHÚAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
5717Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẢI ĐĂNG HẺM HẢI ĐĂNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
5799Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ TỰ TRỌNG LÊ LỢI → LÊ LAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.570.00025.785.00020.628.00016.502.000
5800Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.570.00025.785.00020.628.00016.502.000
5801Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.570.00025.785.00020.628.00016.502.000
5802Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH LÊ LAI → NGÃ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.570.00025.785.00020.628.00016.502.000
6077Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN CHU TRINH THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.668.00024.834.00019.867.00015.894.000
6077Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN CHU TRINH THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.668.00024.834.00019.867.00015.894.000
6161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBÀ HUYỆN THANH QUAN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBÀ TRIỆU LÊ LỢI → YÊN BÁIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuCÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6164Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuCÔ GIANG LÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6165Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuDƯƠNG VĂN AN HOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6166Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuMẠC ĐĨNH CHI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6167Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN KIM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6168Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTÔ HIẾN THÀNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6169Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRIỆU VIỆT VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6170Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTÚ XƯƠNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBÀ HUYỆN THANH QUAN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBÀ TRIỆU LÊ LỢI → YÊN BÁIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuCÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6164Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuCÔ GIANG LÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6165Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuDƯƠNG VĂN AN HOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6166Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuMẠC ĐĨNH CHI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6167Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN KIM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6168Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTÔ HIẾN THÀNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6169Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRIỆU VIỆT VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6170Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTÚ XƯƠNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.820.00024.410.00019.528.00015.622.000
6316Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.120.00024.060.00019.248.00015.398.000
6317Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) ĐOẠN CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.120.00024.060.00019.248.00015.398.000
6316Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.120.00024.060.00019.248.00015.398.000
6317Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) ĐOẠN CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.120.00024.060.00019.248.00015.398.000
6430Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐỒ CHIỂU LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.394.00023.697.00018.958.00015.166.000
6431Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ THƯỜNG KIỆT PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.394.00023.697.00018.958.00015.166.000
6432Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN VĂN TRỖI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.394.00023.697.00018.958.00015.166.000
6433Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯNG NHỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.394.00023.697.00018.958.00015.166.000
6434Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯNG TRẮC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.394.00023.697.00018.958.00015.166.000
6455Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBA CU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.050.00023.525.00018.820.00015.056.000
6456Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.050.00023.525.00018.820.00015.056.000
6457Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.050.00023.525.00018.820.00015.056.000
6588Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBẠCH ĐẰNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6589Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐINH TIÊN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6590Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐỒ CHIỂU LÊ LAI → HẺM 120Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6592Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ LAI LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ LAI THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ QUÝ ĐÔN ĐOẠN CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ VĂN TÁM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6597Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ TỰ TRỌNG LÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6598Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ) ĐOẠN CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6690Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.840.00022.920.00018.336.00014.669.000
6691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐƯỜNG PHAN HUY CHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.840.00022.920.00018.336.00014.669.000
6809Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHẠM NGŨ LÃO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.200.00022.600.00018.080.00014.464.000
6901Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6902Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6903Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6904Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6905Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTẠ UYÊN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6906Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6907Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6908Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuXÔ VIẾT NGHỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
7118Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLA VĂN CẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.980.00021.990.00017.592.00014.074.000
7119Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN CHÍ THANH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.980.00021.990.00017.592.00014.074.000
7120Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.980.00021.990.00017.592.00014.074.000
7121Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.980.00021.990.00017.592.00014.074.000
7122Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.980.00021.990.00017.592.00014.074.000
7123Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.980.00021.990.00017.592.00014.074.000
6588Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuBẠCH ĐẰNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6589Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐINH TIÊN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6590Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐỒ CHIỂU LÊ LAI → HẺM 120Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6592Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ LAI LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ LAI THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ QUÝ ĐÔN ĐOẠN CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ VĂN TÁM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6597Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ TỰ TRỌNG LÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6598Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ) ĐOẠN CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
6690Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.840.00022.920.00018.336.00014.669.000
6691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐƯỜNG PHAN HUY CHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.840.00022.920.00018.336.00014.669.000
7305Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ TỰ TRỌNG LÊ LỢI → LÊ LAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.975.00021.488.00017.190.00013.752.000
7306Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.975.00021.488.00017.190.00013.752.000
7307Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.975.00021.488.00017.190.00013.752.000
7308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH LÊ LAI → NGÃ 5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.975.00021.488.00017.190.00013.752.000
6809Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHẠM NGŨ LÃO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.200.00022.600.00018.080.00014.464.000
7383Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuĐOÀN THỊ ĐIỂM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7384Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHỒ ĐẮC DI NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7385Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHUỲNH KHƯƠNG AN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuHUỲNH KHƯƠNG NINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuKÝ CON TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÊ NGỌC HÂN THỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7391Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuLÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
7420Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN TUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.079.00021.040.00016.832.00013.465.000
7421Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTHẠCH LAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.079.00021.040.00016.832.00013.465.000
7422Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTÀO MẠTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.079.00021.040.00016.832.00013.465.000
6901Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6902Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6903Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuNGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6904Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuPHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6905Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTẠ UYÊN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6906Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
6907Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng TàuTRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.630.00022.315.00017.852.00014.282.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
5/5 - (1136 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.