• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Vĩnh Tân sắp xếp từ: Phường Vĩnh Tân và thị trấn Tân Bình.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
10425Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 58 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
16838Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.742 CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16905Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.747A NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16905Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.747A NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
17476Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.742 ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17476Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.742 ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
19432Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.742 RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19433Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.741 RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ → RANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19432Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.742 RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19433Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.741 RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ → RANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
20057Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐH.410 NGÃ 3, KHU PHỐ 6, VĨNH TÂN → ĐT.742Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20057Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐH.410 NGÃ 3, KHU PHỐ 6, VĨNH TÂN → ĐT.742Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20359Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH LỢI (ĐH.409) CẦU VĨNH LỢI (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂN) → ĐH.410 (KHU PHỐ 6 VĨNH TÂN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20621Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐH.410 RANH BÌNH CƠ - VĨNH TÂN → NGÃ 3, KHU PHỐ 6, VĨNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐH.419 ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20758Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 58 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
21104Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21105Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21185Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21186Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21187Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21188Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21189Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21190Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21349Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐH.424 ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 41) → ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
21959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
21960Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 36Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
22247Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.742 CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22526Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22527Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22528Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22529Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22530Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22526Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22527Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22528Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22529Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22530Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânKHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
23141Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 17)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23142Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 49 VĨNH LỢI (ĐH.409) → SUỐI CÁI ĐẤT (THỬA 577-580 TỜ BẢN ĐỒ 36)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23141Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 17)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23142Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 49 VĨNH LỢI (ĐH.409) → SUỐI CÁI ĐẤT (THỬA 577-580 TỜ BẢN ĐỒ 36)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1596 VÀ 538, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 317, TỜ BẢN ĐỒ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23160Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 773, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1596 VÀ 538, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 317, TỜ BẢN ĐỒ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23160Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 773, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 32)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 32)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23378Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
23379Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.742 ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
23566Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 47 VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 11) → VĨNH TÂN 46 (THỬA 142, TỜ 11) VÀ ĐH.410 (THỬA 334, TỜ 17)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23567Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 42 (CŨ VĨNH TÂN 34) VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23568Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 43 (CŨ VĨNH TÂN 02) VĨNH TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23569Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 45 (CŨ VĨNH TÂN 07) VĨNH TÂN 38 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23570Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09) GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23571Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 37 (CŨ VĨNH TÂN 19) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 1395, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23572Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 41 (CŨ VĨNH TÂN 33) VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23573Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46) ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23574Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 38 (CŨ VĨNH TÂN 06) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1114, TỜ BẢN ĐỒ 33) → VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 24)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23575Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 33 (CŨ VĨNH TÂN 36) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1199, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 993, TỜ BẢN ĐỒ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23576Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23577Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 35 (CŨ VĨNH TÂN 18) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 22) → VĨNH TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 947, TỜ BẢN ĐỒ 22)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23578Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 36 (CŨ VĨNH TÂN 45) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 951, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 03 (CŨ VĨNH TÂN 32) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 610, TỜ BẢN ĐỒ 31) → GIÁP KCN VSIP II MỞ RỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 1246, TỜ BẢN ĐỒ 31)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 02 (CŨ VĨNH TÂN 38) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 524, TỜ BẢN ĐỒ 32)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 10 (CŨ VĨNH TÂN 29) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 26) → VĨNH TÂN 09 (THỬA ĐẤT SỐ 781, TỜ BẢN ĐỒ 31)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 11 (CŨ VĨNH TÂN 25) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 27) → VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 122 VÀ 447, TỜ BẢN ĐỒ 32)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23597Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 12 (CŨ VĨNH TÂN 28) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 524, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 26Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23598Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 07 (CŨ VĨNH TÂN 22) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23599Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 05 (CŨ VĨNH TÂN 31) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23600Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 06 (CŨ VĨNH TÂN 23) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23601Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 15 (CŨ VĨNH TÂN 14) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 996, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 650, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23602Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 13 (CŨ VĨNH TÂN 26) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 27) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 681 VÀ 2021, TỜ BẢN ĐỒ 21)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23603Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 14 (CŨ VĨNH TÂN 27) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23604Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 18 (CŨ VĨNH TÂN 12) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 832 VÀ 674, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 2026 VÀ 1887, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23605Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 19 (CŨ VĨNH TÂN 15) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 952, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 987, TỜ BẢN ĐỒ 21)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23606Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 21 (CŨ VĨNH TÂN 10) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1971, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23607Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 26 (CŨ VĨNH TÂN 41) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23608Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 22 (CŨ VĨNH TÂN 02) ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 926, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1200, TỜ BẢN ĐỒ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23609Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 27 (CŨ VĨNH TÂN 42) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 1046, TỜ BẢN ĐỒ 18) → VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23610Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 28 (CŨ VĨNH TÂN 04) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 245, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23611Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 29 (CŨ VĨNH TÂN 03) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 652, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
24136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 30 ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 24 (CŨ VĨNH TÂN 35) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 1372, TỜ BẢN ĐỒ 17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24138Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 56 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24139Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 72 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 76) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24140Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.60 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24141Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.66 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ145, TỜ BẢN ĐỒ 67) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤTSỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24142Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 43 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 65Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 48 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 69)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 50 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24145Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 52 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 897, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24146Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 54 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 498, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24147Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 05 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 53)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 06 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 63) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 633, TỜ BẢN ĐỒ 72)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24149Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 10 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24150Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 26 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 121, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 22 (THỬA ĐẤT SỐ 1023, TỜ BẢN ĐỒ 64)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 31 VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1224, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 32 (CŨ VĨNH TÂN 48) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 706, TỜ BẢN ĐỒ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24153Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 44 (CŨ VĨNH TÂN 05) VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 48 VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 571, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĨNH TÂN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 32)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 30 ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 24 (CŨ VĨNH TÂN 35) ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 1372, TỜ BẢN ĐỒ 17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24138Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 56 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24139Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 72 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 76) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24140Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.60 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24141Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.66 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ145, TỜ BẢN ĐỒ 67) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤTSỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24142Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 43 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 65Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 48 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 69)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 50 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24145Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 52 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 897, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24146Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 54 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 498, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24147Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 05 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 53)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 06 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 63) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 633, TỜ BẢN ĐỒ 72)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24149Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 10 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24150Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 26 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 121, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 22 (THỬA ĐẤT SỐ 1023, TỜ BẢN ĐỒ 64)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24553Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 27 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 54)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24554Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 28 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1317, TỜ BẢN ĐỒ 64Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24555Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 21 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 835, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 17 (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 64)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24556Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 29 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 69Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24557Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 30 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 26 (THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 64)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24558Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 31 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 65Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24559Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 32 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1208, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 69 (THỬA ĐẤT SỐ 664, TỜ BẢN ĐỒ 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24560Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 34 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1307, TỜ BẢN ĐỒ 64Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 35 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ597, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤTSỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 65)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24562Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 36 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1042, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 69Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24563Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 37 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 65Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24564Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 11 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 53)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24565Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 12 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ146, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜBẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24566Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 03 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 846, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 62Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24567Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 07 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 512, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 63)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24568Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 08 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 63)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24569Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 13 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24570Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 14 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24556Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 29 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 69Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24557Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 30 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 26 (THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 64)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24558Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 31 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 65Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24559Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 32 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1208, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 69 (THỬA ĐẤT SỐ 664, TỜ BẢN ĐỒ 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24560Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 34 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1307, TỜ BẢN ĐỒ 64Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 35 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ597, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤTSỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 65)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24562Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 36 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1042, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 69Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24563Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 37 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 65Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24564Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 11 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 53)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24565Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 12 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ146, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜBẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24566Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 03 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 846, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 62Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24567Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 07 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 512, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 63)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24568Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 08 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 63)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24569Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 13 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24570Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 14 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24571Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 15 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 51)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24572Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 16 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24573Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 17 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 54)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24574Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 18 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 896, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24575Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 19 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 21 (THỬA ĐẤT SỐ 1493, TỜ BẢN ĐỒ 64)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24576Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 20 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 133, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 22 (THỬA ĐẤT SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 63)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24577Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 05 TÂN BÌNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 326, TỜ BẢN ĐỒ 53) → TÂN BÌNH 57 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24578Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 01 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 62Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24579Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 02 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 92,TỜ BẢN ĐỒ 62) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ878, TỜ BẢN ĐỒ 510)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24580Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.742 CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24581Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 53 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 66)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24582Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 51 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 53 (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 66)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24583Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 49 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 66)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24584Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 47 THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜBẢN ĐỒ 70 → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢNĐỒ 65Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24585Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 42 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 69)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24586Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 44 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1066, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 48 (THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 69)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24587Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 46 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 69)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24588Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 38 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 69Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24589Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 39 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 599, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 65)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24590Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 40 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 69Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 41 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 65)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24592Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.65 SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 832, TỜ BẢN ĐỒ 510) → VĂN PHÒNG KHU PHỐ SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 510)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.63 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 67) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 67)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.64 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 67)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 74 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 84) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.61 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 67) → CAO SU VIỆT- XÔ (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 68)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24597Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.62 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24598Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 70 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24599Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 57 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24600Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 59 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 57) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU VISORUTEXĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24601Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 55 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 66)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24602Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.69 TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 79)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24603Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.67 SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 601, TỜ BẢN ĐỒ 72Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24604Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH.68 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 70)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24814Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.747A NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24815Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânCÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THÀNH PHỐ TÂN UYÊN CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24816Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37) VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24853Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.747A NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24854Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânCÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THÀNH PHỐ TÂN UYÊN CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24855Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37) VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24853Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânĐT.747A NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24854Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânCÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THÀNH PHỐ TÂN UYÊN CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24855Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânVĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37) VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24948Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 04 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 62Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24949Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 09 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 504, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24950Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 25 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 54)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25009Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 04 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 62Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25010Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 09 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 504, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25011Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânTÂN BÌNH 25 ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 54)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25584Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vĩnh TânSUỐI TRE (CŨ ĐH.424) RANH VĨNH TÂN - CHÁNH PHÚ HOÀ → GIÁP KCN VSIP IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (931 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.