• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Vĩnh Châu Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), xã Lạc Hòa.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
13847Phường Vĩnh ChâuQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà SăngĐất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
13848Phường Vĩnh ChâuQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh HảiĐất ở đô thị2.300.000690.000500.0000
13849Phường Vĩnh ChâuHẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông HậuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
13850Phường Vĩnh ChâuHẻm 239 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48Đất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
13851Phường Vĩnh ChâuĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều ChâuĐất ở đô thị2.300.000690.000500.0000
13852Phường Vĩnh ChâuĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh HòaĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
13853Phường Vĩnh ChâuĐê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10Đất ở đô thị600.000500.000500.0000
13854Phường Vĩnh ChâuĐê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
13855Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giamĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
13856Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh HòaĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
13857Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 48 (Giồng Nhãn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu NhưĐất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
13858Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 48 (Giồng Nhãn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
13859Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng DúĐất ở đô thị2.100.000630.000500.0000
13860Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu CònĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
13861Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước AnĐất ở đô thị2.300.000690.000500.0000
13862Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh HảiĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
13863Phường Vĩnh ChâuĐường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
13864Phường Vĩnh ChâuĐường Trưng Trắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị16.400.0004.920.0003.280.0000
13865Phường Vĩnh ChâuĐường Trưng Nhị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị16.400.0004.920.0003.280.0000
13866Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu NgangĐất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
13867Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ MiếuĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
13868Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê LaiĐất ở đô thị7.700.0002.310.0001.540.0000
13869Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị10.800.0003.240.0002.160.0000
13870Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
13871Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
13872Phường Vĩnh ChâuĐường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.900.0001.770.0001.180.0000
13873Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn HuệĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
13874Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh ChâuĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
13875Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn DũĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
13876Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng DúĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
13877Phường Vĩnh ChâuHẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
13878Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42)Đất ở đô thị3.640.0001.092.000728.0000
13879Phường Vĩnh ChâuĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6Đất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
13880Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê LaiĐất ở đô thị7.700.0002.310.0001.540.0000
13881Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị6.500.0001.950.0001.300.0000
13882Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
13883Phường Vĩnh ChâuĐường Phan Thanh Giản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
13884Phường Vĩnh ChâuĐường Phan Thanh Giản nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn ĐơĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
13885Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị10.500.0003.150.0002.100.0000
13886Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị8.500.0002.550.0001.700.0000
13887Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.0000
13888Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
13889Phường Vĩnh ChâuHẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
13890Phường Vĩnh ChâuĐường Thanh Niên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
13891Phường Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị9.400.0002.820.0001.880.0000
13892Phường Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông TrầmĐất ở đô thị4.100.0001.230.000820.0000
13893Phường Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2Đất ở đô thị2.700.000810.000540.0000
13894Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mớiĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
13895Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông TrầmĐất ở đô thị2.300.000690.000500.0000
13896Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị10.900.0003.270.0002.180.0000
13897Phường Vĩnh ChâuHẻm 35 (Trong Chợ mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
13898Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
13899Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Hồng Phong nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựngĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
13900Phường Vĩnh ChâuĐường Châu Văn Đơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.700.0001.410.000940.0000
13901Phường Vĩnh ChâuHẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
13902Phường Vĩnh ChâuĐường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
13903Phường Vĩnh ChâuĐường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công anĐất ở đô thị4.700.0001.410.000940.0000
13904Phường Vĩnh ChâuĐường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mạiĐất ở đô thị4.700.0001.410.000940.0000
13905Phường Vĩnh ChâuĐường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1Đất ở đô thị4.700.0001.410.000940.0000
13906Phường Vĩnh ChâuĐường số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6Đất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
13907Phường Vĩnh ChâuĐường số 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
13908Phường Vĩnh ChâuĐường số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
13909Phường Vĩnh ChâuĐường số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
13910Phường Vĩnh ChâuĐường số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
13911Phường Vĩnh ChâuĐường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trưng Nhị - Đường Lê LaiĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
13912Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông HậuĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
13913Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48Đất ở đô thị3.800.0001.140.000760.0000
13914Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 48 - Đê BiểnĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
13915Phường Vĩnh ChâuHẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh CườngĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
13916Phường Vĩnh ChâuHẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
13917Phường Vĩnh ChâuHẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu LáoĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
13918Phường Vĩnh ChâuHẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn ThêmĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
13919Phường Vĩnh ChâuHẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
13920Phường Vĩnh ChâuHẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc TríĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
13921Phường Vĩnh ChâuHẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh LiễuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
13922Phường Vĩnh ChâuĐường Giồng Giữa (khu 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
13923Phường Vĩnh ChâuĐường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
13924Phường Vĩnh ChâuĐường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
13925Phường Vĩnh ChâuĐường Tăng Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị700.000500.000500.0000
13926Phường Vĩnh ChâuLộ Vĩnh Bình - Giồng Me (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị700.000500.000500.0000
13927Phường Vĩnh ChâuLộ Đol Chêl (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị600.000500.000500.0000
13928Phường Vĩnh ChâuLộ Đol Chát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị600.000500.000500.0000
13929Phường Vĩnh ChâuLộ vô Chùa Cà Săng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị700.000500.000500.0000
13930Phường Vĩnh ChâuĐường Ca Lạc Đại Bái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị700.000500.000500.0000
13931Phường Vĩnh ChâuĐường vào Chùa Đại Bái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông HậuĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
13932Phường Vĩnh ChâuĐường trong Khu tái định cư Hải Ngư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
13933Phường Vĩnh ChâuKhu tái định cư Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị1.660.000500.000500.0000
13934Phường Vĩnh ChâuQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà SăngĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
13935Phường Vĩnh ChâuQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh HảiĐất ở đô thị1.840.000552.000500.0000
13936Phường Vĩnh ChâuHẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông HậuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
13937Phường Vĩnh ChâuHẻm 239 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48Đất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
13938Phường Vĩnh ChâuĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều ChâuĐất ở đô thị1.840.000552.000500.0000
13939Phường Vĩnh ChâuĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh HòaĐất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
13940Phường Vĩnh ChâuĐê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
13941Phường Vĩnh ChâuĐê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
13942Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giamĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
13943Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh HòaĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
13944Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu NhưĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
13945Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
13946Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng DúĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
13947Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu CònĐất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
13948Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước AnĐất ở đô thị1.840.000552.000500.0000
13949Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh HảiĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
13950Phường Vĩnh ChâuĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.520.0001.056.000704.0000
13951Phường Vĩnh ChâuĐường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị13.120.0003.936.0002.624.0000
13952Phường Vĩnh ChâuĐường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị13.120.0003.936.0002.624.0000
13953Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu NgangĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
13954Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ MiếuĐất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
13955Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê LaiĐất ở đô thị6.160.0001.848.0001.232.0000
13956Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị8.640.0002.592.0001.728.0000
13957Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
13958Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
13959Phường Vĩnh ChâuĐường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.720.0001.416.000944.0000
13960Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn HuệĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
13961Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh ChâuĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
13962Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn DũĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
13963Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng DúĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
13964Phường Vĩnh ChâuHẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
13965Phường Vĩnh ChâuĐường 30 Tháng 4 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42)Đất ở đô thị2.912.000873.600582.4000
13966Phường Vĩnh ChâuĐường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6Đất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
13967Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê LaiĐất ở đô thị6.160.0001.848.0001.232.0000
13968Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
13969Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
13970Phường Vĩnh ChâuĐường Phan Thanh Giản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị3.520.0001.056.000704.0000
13971Phường Vĩnh ChâuĐường Phan Thanh Giản nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn ĐơĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
13972Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị8.400.0002.520.0001.680.0000
13973Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
13974Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
13975Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở đô thị3.840.0001.152.000768.0000
13976Phường Vĩnh ChâuHẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
13977Phường Vĩnh ChâuĐường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
13978Phường Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị7.520.0002.256.0001.504.0000
13979Phường Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông TrầmĐất ở đô thị3.280.000984.000656.0000
13980Phường Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2Đất ở đô thị2.160.000648.000500.0000
13981Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mớiĐất ở đô thị4.480.0001.344.000896.0000
13982Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông TrầmĐất ở đô thị1.840.000552.000500.0000
13983Phường Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị8.720.0002.616.0001.744.0000
13984Phường Vĩnh ChâuHẻm 35 (Trong Chợ mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
13985Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
13986Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Hồng Phong nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựngĐất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
13987Phường Vĩnh ChâuĐường Châu Văn Đơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị3.760.0001.128.000752.0000
13988Phường Vĩnh ChâuHẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
13989Phường Vĩnh ChâuĐường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 8 - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.480.0001.344.000896.0000
13990Phường Vĩnh ChâuĐường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công anĐất ở đô thị3.760.0001.128.000752.0000
13991Phường Vĩnh ChâuĐường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mạiĐất ở đô thị3.760.0001.128.000752.0000
13992Phường Vĩnh ChâuĐường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1Đất ở đô thị3.760.0001.128.000752.0000
13993Phường Vĩnh ChâuĐường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6Đất ở đô thị4.480.0001.344.000896.0000
13994Phường Vĩnh ChâuĐường số 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
13995Phường Vĩnh ChâuĐường số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 8 - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
13996Phường Vĩnh ChâuĐường số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2Đất ở đô thị3.520.0001.056.000704.0000
13997Phường Vĩnh ChâuĐường số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
13998Phường Vĩnh ChâuĐường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trưng Nhị - Đường Lê LaiĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
13999Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông HậuĐất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
14000Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48Đất ở đô thị3.040.000912.000608.0000
14001Phường Vĩnh ChâuĐường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 48 - Đê BiểnĐất ở đô thị2.560.000768.000512.0000
14002Phường Vĩnh ChâuHẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh CườngĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
14003Phường Vĩnh ChâuHẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
14004Phường Vĩnh ChâuHẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu LáoĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
14005Phường Vĩnh ChâuHẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn ThêmĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
14006Phường Vĩnh ChâuHẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị640.000500.000500.0000
14007Phường Vĩnh ChâuHẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc TríĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
14008Phường Vĩnh ChâuHẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh LiễuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
14009Phường Vĩnh ChâuĐường Giồng Giữa (khu 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
14010Phường Vĩnh ChâuĐường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị880.000500.000500.0000
14011Phường Vĩnh ChâuĐường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
14012Phường Vĩnh ChâuĐường Tăng Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị560.000500.000500.0000
14013Phường Vĩnh ChâuLộ Vĩnh Bình - Giồng Me (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị560.000500.000500.0000
14014Phường Vĩnh ChâuLộ Đol Chêl (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
14015Phường Vĩnh ChâuLộ Đol Chát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
14016Phường Vĩnh ChâuLộ vô Chùa Cà Săng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị560.000500.000500.0000
14017Phường Vĩnh ChâuĐường Ca Lạc Đại Bái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị560.000500.000500.0000
14018Phường Vĩnh ChâuĐường vào Chùa Đại Bái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông HậuĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
14019Phường Vĩnh ChâuĐường trong Khu tái định cư Hải Ngư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
14020Phường Vĩnh ChâuKhu tái định cư Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị1.328.000500.000500.0000
14021Phường Vĩnh ChâuQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà SăngĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
14022Phường Vĩnh ChâuQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh HảiĐất ở đô thị920.000500.000500.0000
14023Phường Vĩnh ChâuHẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông HậuĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
14024Phường Vĩnh ChâuHẻm 239 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48Đất ở đô thị560.000500.000500.0000
14025Phường Vĩnh ChâuĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều ChâuĐất ở đô thị920.000500.000500.0000
14026Phường Vĩnh ChâuĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh HòaĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
14027Phường Vĩnh ChâuĐê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
14028Phường Vĩnh ChâuĐê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
14029Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giamĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
14030Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh HòaĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
14031Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu NhưĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
14032Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
14033Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng DúĐất ở đô thị840.000500.000500.0000
14034Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu CònĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
14035Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước AnĐất ở đô thị920.000500.000500.0000
14036Phường Vĩnh ChâuĐường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh HảiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
14037Phường Vĩnh ChâuĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
14038Phường Vĩnh ChâuĐường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị6.560.0001.968.0001.312.0000
14039Phường Vĩnh ChâuĐường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị6.560.0001.968.0001.312.0000
14040Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu NgangĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
14041Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ MiếuĐất ở đô thị2.720.000816.000544.0000
14042Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê LaiĐất ở đô thị3.080.000924.000616.0000
14043Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị4.320.0001.296.000864.0000
14044Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
14045Phường Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
14046Phường Vĩnh ChâuĐường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.360.000708.000500.0000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (1470 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.