Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng
Phường Việt Hòa sắp xếp từ: Phường Việt Hòa, xã Cao An, một phần phường Tứ Minh và thị trấn Lai Cách.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Vũ Hựu Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Nguyễn Thị Duệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.700.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.800.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch → Đường sắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Văn Cầu Đồng Niên → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Việt Hoà Đường Đồng Niên → Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tân Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Trung Đàm Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Cẩm Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.300.000 | 6.700.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Hoàng Ngân Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | An Định Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đồng Niên Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền Lê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trương Uy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Việt Hoà Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đồng Niên Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đỗ Phúc Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đình Điền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Ngọc Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Trạch Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trương Minh Giảng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Đoạn thuộc xã Cao An cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Hàn Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 19 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Cầu Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Địch Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Điểm dân cư Phú Hải Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Chi Các Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Chi Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đa Cẩm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Việt Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Việt Hoà Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố Văn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Vũ Hựu Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Nguyễn Thị Duệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.345.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 6.125.000 | 3.080.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trục đường chính tổ dân phố Trụ QL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Văn Cầu Đồng Niên → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Việt Hoà Đường Đồng Niên → Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tân Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 95, tờ 35 → Thửa 243, tờ 31 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 134, tờ 37 → Thửa 65, tờ 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 262, tờ 38 → Thửa 306, tờ 38 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 196, tờ 38 → Thửa 22, tờ 39 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Trung Đàm Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Vũ Hựu Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Nguyễn Thị Duệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.675.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Cẩm Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.655.000 | 2.345.000 | 1.855.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.200.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.025.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Văn Cầu Đồng Niên → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Việt Hoà Đường Đồng Niên → Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tân Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Hoàng Ngân Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | An Định Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.245.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đồng Niên Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.465.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền Lê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trương Uy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Trung Đàm Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Việt Hoà Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đồng Niên Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đỗ Phúc Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Ngọc Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đình Điền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Trạch Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trương Minh Giảng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.563.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Quốc lộ 5 Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Cẩm Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.325.000 | 1.675.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 880 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Hoàng Ngân Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Đoạn thuộc xã Cao An cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.330.000 | 865 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | An Định Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đồng Niên Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền Lê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 865 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trương Uy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Việt Hoà Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đồng Niên Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Việt Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trục đường chính tổ dân phố Trụ QL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Phố Việt Hoà Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố Văn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.348.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 95, tờ 35 → Thửa 243, tờ 31 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 134, tờ 37 → Thửa 65, tờ 37 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 262, tờ 38 → Thửa 306, tờ 38 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 196, tờ 38 → Thửa 22, tờ 39 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đa Cẩm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Chi Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Chi Các Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Địch Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Điểm dân cư Phú Hải Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Cầu Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 19 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Hàn Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Ngọc Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đỗ Phúc Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đình Điền Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Nguyễn Trạch Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Trương Minh Giảng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.290.000 | 860 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 194B Đoạn thuộc xã Cao An cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 850 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984 |
| Hải Phòng xã Việt Hòa | Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 134, tờ 37 → Thửa 65, tờ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850 |


