• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng

Phường Việt Hòa sắp xếp từ: Phường Việt Hòa, xã Cao An, một phần phường Tứ Minh và thị trấn Lai Cách.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
566Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.800.00017.000.0008.000.0006.400.000
605Hải Phòng xã Việt HòaĐường Vũ Hựu Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Nguyễn Thị DuệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00016.800.0008.400.0006.700.000
681Hải Phòng xã Việt HòaĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.0008.800.0007.000.000
682Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00016.000.0008.000.0006.400.000
779Hải Phòng xã Việt HòaPhố Văn Cầu Đồng Niên → Hết địa phận phườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.200.00013.000.0006.000.0004.500.000
780Hải Phòng xã Việt HòaPhố Việt Hoà Đường Đồng Niên → Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.200.00013.000.0006.000.0004.500.000
781Hải Phòng xã Việt HòaTân Dân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.200.00013.000.0006.000.0004.500.000
966Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
998Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.000.00014.000.0008.000.0006.400.000
1153Hải Phòng xã Việt HòaPhố Trung Đàm Đường Hoàng Ngân → Phố Phương ĐộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1352Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sựĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.500.0006.250.0005.000.000
1353Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.500.0006.300.0005.000.000
1354Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1355Hải Phòng xã Việt HòaKhu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1356Hải Phòng xã Việt HòaCẩm Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.300.0006.700.0005.300.000
1445Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1543Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00011.500.0005.800.0004.600.000
1548Hải Phòng xã Việt HòaPhố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân → Phố Phương ĐộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.500.00011.000.0005.500.0004.400.000
1549Hải Phòng xã Việt HòaPhố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng LễĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.500.00011.000.0005.500.0004.400.000
1666Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.000000
1746Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
1747Hải Phòng xã Việt HòaHoàng Ngân Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn TrụĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00010.800.0005.400.0004.300.000
1748Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn TrụĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0005.500.0004.400.000
1841Hải Phòng xã Việt HòaAn Định Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương BằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.000.0005.000.0004.000.000
2100Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2101Hải Phòng xã Việt HòaĐồng Niên Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.900.0005.000.0004.000.000
2102Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền LêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
2103Hải Phòng xã Việt HòaKhu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
2104Hải Phòng xã Việt HòaĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2105Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
2176Hải Phòng xã Việt HòaĐặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.500.00010.400.0005.200.0004.100.000
2216Hải Phòng xã Việt HòaTrương Uy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2275Hải Phòng xã Việt HòaPhố Việt Hoà Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0008.800.0004.400.0003.500.000
2276Hải Phòng xã Việt HòaĐồng Niên Đình Đồng Niên → đê sông Thái BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0008.800.0004.400.0003.500.000
2466Hải Phòng xã Việt HòaĐỗ Phúc Lập Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2469Hải Phòng xã Việt HòaĐình Điền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2470Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Ngọc Hàm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2471Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Trạch Dân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2473Hải Phòng xã Việt HòaTrương Minh Giảng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2648Hải Phòng xã Việt HòaĐường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.0008.500.0004.300.0002.200.000
2649Hải Phòng xã Việt HòaCác đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.0008.400.0004.000.0003.200.000
2761Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
3192Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3193Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Đoạn thuộc xã Cao An cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0003.800.0002.000.000
3405Hải Phòng xã Việt HòaĐường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0003.500.0001.800.000
3590Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.230.0005.950.0002.800.0002.240.000
3650Hải Phòng xã Việt HòaHàn Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
3651Hải Phòng xã Việt HòaĐường 19 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
3652Hải Phòng xã Việt HòaCầu Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
3653Hải Phòng xã Việt HòaĐịch Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
3654Hải Phòng xã Việt HòaĐiểm dân cư Phú Hải Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
3655Hải Phòng xã Việt HòaChi Các Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
3656Hải Phòng xã Việt HòaChi Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
3657Hải Phòng xã Việt HòaĐa Cẩm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
3658Hải Phòng xã Việt HòaViệt Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
3661Hải Phòng xã Việt HòaPhố Việt Hoà Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố VănĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.600.0003.850.0003.100.000
3712Hải Phòng xã Việt HòaĐường Vũ Hựu Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Nguyễn Thị DuệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0005.880.0002.940.0002.345.000
3793Hải Phòng xã Việt HòaĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0006.125.0003.080.0002.450.000
3794Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch → Đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0005.600.0002.800.0002.240.000
4052Hải Phòng xã Việt HòaTrục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
4053Hải Phòng xã Việt HòaTrục đường chính tổ dân phố Trụ QL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
4056Hải Phòng xã Việt HòaĐường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
4057Hải Phòng xã Việt HòaĐường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
4058Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
4059Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
4060Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
4361Hải Phòng xã Việt HòaĐiểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
4375Hải Phòng xã Việt HòaPhố Văn Cầu Đồng Niên → Hết địa phận phườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.920.0004.550.0002.100.0001.575.000
4376Hải Phòng xã Việt HòaPhố Việt Hoà Đường Đồng Niên → Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.920.0004.550.0002.100.0001.575.000
4377Hải Phòng xã Việt HòaTân Dân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.920.0004.550.0002.100.0001.575.000
4627Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4628Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0004.900.0002.800.0002.240.000
4653Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
4654Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 95, tờ 35 → Thửa 243, tờ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
4655Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 134, tờ 37 → Thửa 65, tờ 37Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
4656Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 262, tờ 38 → Thửa 306, tờ 38Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
4657Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 196, tờ 38 → Thửa 22, tờ 39Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
4660Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
5201Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An ĐịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.450.0004.250.0002.000.0001.600.000
5235Hải Phòng xã Việt HòaPhố Trung Đàm Đường Hoàng Ngân → Phố Phương ĐộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.200.0002.100.0001.680.000
5528Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.210.0003.510.0002.810.000
5529Hải Phòng xã Việt HòaĐường Vũ Hựu Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Nguyễn Thị DuệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.200.0002.100.0001.675.000
5755Hải Phòng xã Việt HòaCẩm Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.655.0002.345.0001.855.000
5756Hải Phòng xã Việt HòaKhu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.000000
5757Hải Phòng xã Việt HòaĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.375.0002.200.0001.750.000
5758Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.375.0002.188.0001.750.000
5759Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.375.0002.205.0001.750.000
5760Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch → Đường sắtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.000.0002.000.0001.600.000
5804Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
5805Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
5944Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.025.0002.030.0001.610.000
5957Hải Phòng xã Việt HòaPhố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân → Phố Phương ĐộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.225.0003.850.0001.925.0001.540.000
5958Hải Phòng xã Việt HòaPhố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng LễĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.225.0003.850.0001.925.0001.540.000
6219Hải Phòng xã Việt HòaCác tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.400.0003.200.0001.900.000
6220Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đoạn còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0006.210.0003.510.0002.810.000
6221Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0006.210.0003.510.0002.810.000
6252Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.875.000000
6263Hải Phòng xã Việt HòaPhố Văn Cầu Đồng Niên → Hết địa phận phườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0003.250.0001.500.0001.125.000
6264Hải Phòng xã Việt HòaPhố Việt Hoà Đường Đồng Niên → Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0003.250.0001.500.0001.125.000
6265Hải Phòng xã Việt HòaTân Dân Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0003.250.0001.500.0001.125.000
6332Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.000000
6333Hải Phòng xã Việt HòaHoàng Ngân Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn TrụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.780.0001.890.0001.505.000
6334Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn TrụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0001.925.0001.540.000
6472Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.500.0002.000.0001.600.000
6473Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải NamĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
6531Hải Phòng xã Việt HòaAn Định Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương BằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.245.0003.500.0001.750.0001.400.000
6970Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6971Hải Phòng xã Việt HòaĐồng Niên Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.465.0001.750.0001.400.000
6972Hải Phòng xã Việt HòaĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6973Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
6974Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền LêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
6975Hải Phòng xã Việt HòaKhu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
7039Hải Phòng xã Việt HòaĐặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.825.0003.640.0001.820.0001.435.000
7281Hải Phòng xã Việt HòaTrương Uy Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.650.0003.150.0001.575.0001.260.000
7383Hải Phòng xã Việt HòaPhố Trung Đàm Đường Hoàng Ngân → Phố Phương ĐộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.000.0001.500.0001.200.000
7392Hải Phòng xã Việt HòaPhố Việt Hoà Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.475.0003.080.0001.540.0001.225.000
7393Hải Phòng xã Việt HòaĐồng Niên Đình Đồng Niên → đê sông Thái BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.475.0003.080.0001.540.0001.225.000
7528Hải Phòng xã Việt HòaĐỗ Phúc Lập Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7532Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Ngọc Hàm Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7533Hải Phòng xã Việt HòaĐình Điền Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7534Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Trạch Dân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7535Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
7536Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
7537Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
7538Hải Phòng xã Việt HòaTrương Minh Giảng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7539Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
7642Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sựĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.125.0001.563.0001.250.000
7643Hải Phòng xã Việt HòaQuốc lộ 5 Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.125.0001.575.0001.250.000
7644Hải Phòng xã Việt HòaKhu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.000000
7645Hải Phòng xã Việt HòaCẩm Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.325.0001.675.0001.325.000
7713Hải Phòng xã Việt HòaCác đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0002.940.0001.400.0001.120.000
7714Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
7715Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
8010Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.875.0001.450.0001.150.000
8042Hải Phòng xã Việt HòaĐường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0002.975.0001.505.000880
8064Hải Phòng xã Việt HòaPhố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân → Phố Phương ĐộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.875.0002.750.0001.375.0001.100.000
8065Hải Phòng xã Việt HòaPhố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng LễĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.875.0002.750.0001.375.0001.100.000
8160Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.625.000000
8220Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
8294Hải Phòng xã Việt HòaHoàng Ngân Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn TrụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.700.0001.350.0001.075.000
8295Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
8296Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn TrụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
8832Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
8833Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Đoạn thuộc xã Cao An cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.625.0001.330.000865
8860Hải Phòng xã Việt HòaAn Định Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương BằngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.175.0002.500.0001.250.0001.000.000
9152Hải Phòng xã Việt HòaĐồng Niên Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng NiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.475.0001.250.0001.000.000
9153Hải Phòng xã Việt HòaKhu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
9154Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền LêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
9155Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9156Hải Phòng xã Việt HòaĐường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
9157Hải Phòng xã Việt HòaĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9278Hải Phòng xã Việt HòaĐường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.225.000865
9288Hải Phòng xã Việt HòaĐặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.875.0002.600.0001.300.0001.025.000
9350Hải Phòng xã Việt HòaTrương Uy Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.0002.250.0001.125.000900
9424Hải Phòng xã Việt HòaPhố Việt Hoà Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng NiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.625.0002.200.0001.320.0001.050.000
9425Hải Phòng xã Việt HòaĐồng Niên Đình Đồng Niên → đê sông Thái BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.625.0002.200.0001.320.0001.050.000
9472Hải Phòng xã Việt HòaTrục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9473Hải Phòng xã Việt HòaViệt Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
9474Hải Phòng xã Việt HòaTrục đường chính tổ dân phố Trụ QL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9475Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9476Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9477Hải Phòng xã Việt HòaPhố Việt Hoà Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố VănĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.310.0001.348.0001.085.000
9478Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 95, tờ 35 → Thửa 243, tờ 31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9479Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 134, tờ 37 → Thửa 65, tờ 37Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9480Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 262, tờ 38 → Thửa 306, tờ 38Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9481Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 196, tờ 38 → Thửa 22, tờ 39Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9482Hải Phòng xã Việt HòaĐa Cẩm Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
9483Hải Phòng xã Việt HòaChi Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
9484Hải Phòng xã Việt HòaChi Các Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
9485Hải Phòng xã Việt HòaĐịch Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
9486Hải Phòng xã Việt HòaĐiểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9487Hải Phòng xã Việt HòaĐiểm dân cư Phú Hải Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9488Hải Phòng xã Việt HòaCầu Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
9489Hải Phòng xã Việt HòaĐường 19 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9490Hải Phòng xã Việt HòaĐường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9491Hải Phòng xã Việt HòaĐường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9492Hải Phòng xã Việt HòaHàn Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
9493Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.065.0001.120.000875
9884Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Ngọc Hàm Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000900
9885Hải Phòng xã Việt HòaĐỗ Phúc Lập Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000900
9888Hải Phòng xã Việt HòaĐình Điền Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000900
9889Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
9890Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
9891Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
9892Hải Phòng xã Việt HòaNguyễn Trạch Dân Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000900
9893Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
9895Hải Phòng xã Việt HòaTrương Minh Giảng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000900
9985Hải Phòng xã Việt HòaCác đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0002.100.0001.000.000860
10040Hải Phòng xã Việt HòaĐường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0002.125.0001.290.000860
10255Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10256Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10514Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
10649Hải Phòng xã Việt HòaCác tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.0002.300.0001.800.0001.400.000
10808Hải Phòng xã Việt HòaKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
10809Hải Phòng xã Việt HòaĐường 194B Đoạn thuộc xã Cao An cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.875.0001.140.000850
11298Hải Phòng xã Việt HòaĐường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.050.000850
11476Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.262.0002.174.0001.229.000984
11477Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.262.0002.174.0001.229.000984
11478Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.262.0002.174.0001.229.000984
11512Hải Phòng xã Việt HòaTổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 134, tờ 37 → Thửa 65, tờ 37Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.0001.475.0001.000.000850
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (978 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.