Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Vị Tân Sắp xếp từ: Phường IV, Phường V, xã Vị Tân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vị Tân | Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa | Đất ở đô thị | 10.300.000 | 3.090.000 | 2.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 3.450.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở đô thị | 3.915.000 | 1.174.500 | 783.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu | Đất ở đô thị | 13.300.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 17.700.000 | 5.310.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên | Đất ở đô thị | 10.300.000 | 3.090.000 | 2.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt - | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - | Đất ở đô thị | 8.900.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D12, lộ giới 24 mét - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thành Đô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lý Nam Đế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Tô Vĩnh Diện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường An Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Triệu Quang Phục (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Bế Văn Đàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hoàng Văn Thụ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Thủ Độ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Quang Khải (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Văn Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Kim (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Phan Đình Giót (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Mạc Cửu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Đại Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Bình Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Khánh Dư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Đại Hành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Ngọc Trai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hoàng Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Văn Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Đoàn Văn Chia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Hữu Trí (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hòa Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hòa Bình nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Thống Nhất (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Ngô Quốc Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 18.600.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 8.900.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Văn Quy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Cầu Sông Lá | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 930.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Thị Hồng Gấm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nội vi Trường phụ nữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Vị Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyên Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Phạm Xuân Ẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Lữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Ngô Tất Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Chu Cẩm Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Nhạc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trừ Văn Thố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hiền Tài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Bùi Thị Cúc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Tấn Quốc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết | Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Văn Nết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc | Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Chiến Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lung Nia - Vị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Kênh Tắc Huyện Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nàng Chăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét trở lên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân - | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa | Đất ở đô thị | 8.240.000 | 2.472.000 | 1.648.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 | Đất ở đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở đô thị | 3.132.000 | 939.600 | 626.400 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương | Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị | Đất ở đô thị | 14.880.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu | Đất ở đô thị | 10.640.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 14.160.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 9.920.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên | Đất ở đô thị | 8.240.000 | 2.472.000 | 1.648.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy | Đất ở đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt - | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - | Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - | Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - | Đất ở đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - | Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, 2, 3 - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - | Đất ở đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D12, lộ giới 24 mét - | Đất ở đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thành Đô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lý Nam Đế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường An Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Triệu Quang Phục (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Bế Văn Đàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hoàng Văn Thụ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Thủ Độ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Quang Khải (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Văn Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Kim (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Phan Đình Giót (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Mạc Cửu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Đại Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Bình Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Trần Khánh Dư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Đại Hành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Ngọc Trai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Văn Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Đoàn Văn Chia (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Hữu Trí (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Hòa Bình nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Đất ở đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Thống Nhất (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 14.880.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen | Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương | Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 59 - Cầu Sông Lá | Đất ở đô thị | 2.480.000 | 744.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân | Đường Lê Thị Hồng Gấm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


