• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Vị Tân Sắp xếp từ: Phường IV, Phường V, xã Vị Tân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
12093Phường Vị TânĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc TrịĐất ở đô thị20.000.0006.000.0004.000.0000
12094Phường Vị TânĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà NoĐất ở đô thị20.000.0006.000.0004.000.0000
12095Phường Vị TânĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba LiênĐất ở đô thị14.000.0004.200.0002.800.0000
12096Phường Vị TânĐại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm CửaĐất ở đô thị10.300.0003.090.0002.060.0000
12097Phường Vị TânĐại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62Đất ở đô thị8.700.0002.610.0001.740.0000
12098Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4Đất ở đô thị11.500.0003.450.0002.300.0000
12099Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
12100Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141Đất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12101Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8Đất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
12102Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất ở đô thị3.915.0001.174.500783.0000
12103Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà NoĐất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
12104Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1Đất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
12105Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện PhươngĐất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
12106Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà QuyềnĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
12107Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Quyền - Sông Ba VoiĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
12108Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc TrịĐất ở đô thị18.600.0005.580.0003.720.0000
12109Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu MiếuĐất ở đô thị13.300.0003.990.0002.660.0000
12110Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở đô thị9.500.0002.850.0001.900.0000
12111Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà NoĐất ở đô thị17.700.0005.310.0003.540.0000
12112Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà NoĐất ở đô thị12.400.0003.720.0002.480.0000
12113Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba LiênĐất ở đô thị13.000.0003.900.0002.600.0000
12114Phường Vị TânĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba LiênĐất ở đô thị10.300.0003.090.0002.060.0000
12115Phường Vị TânĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
12116Phường Vị TânĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
12117Phường Vị TânKhu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -Đất ở đô thị7.400.0002.220.0001.480.0000
12118Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt -Đất ở đô thị9.100.0002.730.0001.820.0000
12119Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) -Đất ở đô thị8.900.0002.670.0001.780.0000
12120Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) -Đất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12121Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) -Đất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
12122Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) -Đất ở đô thị7.400.0002.220.0001.480.0000
12123Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét -Đất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12124Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) -Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
12125Phường Vị TânKhu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 -Đất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12126Phường Vị TânKhu dân cư Thương mại Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -Đất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12127Phường Vị TânKhu dân cư Thương mại Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
12128Phường Vị TânKhu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) -Đất ở đô thị6.100.0001.830.0001.220.0000
12129Phường Vị TânKhu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) -Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
12130Phường Vị TânKhu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D12, lộ giới 24 mét -Đất ở đô thị6.100.0001.830.0001.220.0000
12131Phường Vị TânKhu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) -Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
12132Phường Vị TânĐường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành ĐôĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12133Phường Vị TânĐường Nguyễn Thành Đô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường An Dương Vương - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12134Phường Vị TânĐường Lý Nam Đế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu CơĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12135Phường Vị TânĐường Tô Vĩnh Diện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu CơĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12136Phường Vị TânĐường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)Đất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12137Phường Vị TânĐường An Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12138Phường Vị TânĐường Triệu Quang Phục (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành ĐôĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12139Phường Vị TânĐường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12140Phường Vị TânĐường Bế Văn Đàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12141Phường Vị TânĐường Hoàng Văn Thụ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12142Phường Vị TânĐường Trần Thủ Độ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12143Phường Vị TânĐường Trần Quang Khải (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12144Phường Vị TânĐường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12145Phường Vị TânĐường Nguyễn Văn Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn KimĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12146Phường Vị TânĐường Nguyễn Kim (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12147Phường Vị TânĐường Phan Đình Giót (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12148Phường Vị TânĐường Mạc Cửu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12149Phường Vị TânĐường Trần Đại Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12150Phường Vị TânĐường Trần Bình Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12151Phường Vị TânĐường Trần Khánh Dư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)Đất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12152Phường Vị TânĐường Lê Đại Hành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12153Phường Vị TânĐường Nguyễn Ngọc Trai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12154Phường Vị TânĐường Hoàng Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc TraiĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12155Phường Vị TânĐường Nguyễn Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn TạoĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12156Phường Vị TânĐường Nguyễn Văn Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc TraiĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12157Phường Vị TânĐường Đoàn Văn Chia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12158Phường Vị TânĐường Nguyễn Hữu Trí (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
12159Phường Vị TânĐường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12160Phường Vị TânĐường Hòa Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12161Phường Vị TânĐường Hòa Bình nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western PearlĐất ở đô thị6.200.0001.860.0001.240.0000
12162Phường Vị TânĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12163Phường Vị TânĐường Thống Nhất (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12164Phường Vị TânĐường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12165Phường Vị TânĐường Ngô Quốc Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị18.600.0005.580.0003.720.0000
12166Phường Vị TânĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12167Phường Vị TânĐường Nguyễn An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An NinhĐất ở đô thị8.900.0002.670.0001.780.0000
12168Phường Vị TânĐường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu ĐenĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
12169Phường Vị TânĐường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện PhươngĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
12170Phường Vị TânĐường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
12171Phường Vị TânĐường Nguyễn Văn Quy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị7.300.0002.190.0001.460.0000
12172Phường Vị TânĐường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59Đất ở đô thị4.900.0001.470.000980.0000
12173Phường Vị TânĐường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Cầu Sông LáĐất ở đô thị3.100.000930.000620.0000
12174Phường Vị TânĐường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sông Lá - Đường Chiến ThắngĐất ở đô thị2.100.000630.000500.0000
12175Phường Vị TânĐường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn QuốcĐất ở đô thị3.800.0001.140.000760.0000
12176Phường Vị TânĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò OmĐất ở đô thị3.300.000990.000660.0000
12177Phường Vị TânĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị2.300.000690.000500.0000
12178Phường Vị TânĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
12179Phường Vị TânĐường Lê Thị Hồng Gấm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dàiĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
12180Phường Vị TânĐường Nội vi Trường phụ nữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
12181Phường Vị TânĐường Vị Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
12182Phường Vị TânĐường Nguyên Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12183Phường Vị TânĐường Nguyễn Thi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12184Phường Vị TânĐường Nguyễn Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền TàiĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12185Phường Vị TânĐường Phạm Xuân Ẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền TàiĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12186Phường Vị TânĐường Nguyễn Lữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân ẨnĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12187Phường Vị TânĐường Ngô Tất Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền TàiĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12188Phường Vị TânĐường Chu Cẩm Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền TàiĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12189Phường Vị TânĐường Nguyễn Nhạc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm PhongĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12190Phường Vị TânĐường Trừ Văn Thố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền TàiĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12191Phường Vị TânĐường Lê Hiền Tài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12192Phường Vị TânĐường Bùi Thị Cúc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba QuảngĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
12193Phường Vị TânĐường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba QuảngĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
12194Phường Vị TânĐường Lê Tấn Quốc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn NếtĐất ở đô thị7.300.0002.190.0001.460.0000
12195Phường Vị TânĐường Nguyễn Văn Nết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn QuốcĐất ở đô thị7.300.0002.190.0001.460.0000
12196Phường Vị TânĐường Chiến Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
12197Phường Vị TânĐường Lung Nia - Vị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
12198Phường Vị TânKhu dân cư Kho bạc Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) -Đất ở đô thị2.900.000870.000580.0000
12199Phường Vị TânĐường Kênh Tắc Huyện Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
12200Phường Vị TânĐường Nàng Chăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
12201Phường Vị TânĐường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm CửaĐất ở đô thị2.700.000810.000540.0000
12202Phường Vị TânĐường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò OmĐất ở đô thị2.700.000810.000540.0000
12203Phường Vị TânHạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) -Đất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
12204Phường Vị TânHẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện PhươngĐất ở đô thị4.100.0001.230.000820.0000
12205Phường Vị TânĐường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét trở lên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân -Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
12206Phường Vị TânĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc TrịĐất ở đô thị16.000.0004.800.0003.200.0000
12207Phường Vị TânĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà NoĐất ở đô thị16.000.0004.800.0003.200.0000
12208Phường Vị TânĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Cầu Ba LiênĐất ở đô thị11.200.0003.360.0002.240.0000
12209Phường Vị TânĐại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm CửaĐất ở đô thị8.240.0002.472.0001.648.0000
12210Phường Vị TânĐại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62Đất ở đô thị6.960.0002.088.0001.392.0000
12211Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4Đất ở đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
12212Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
12213Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141Đất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12214Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8Đất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
12215Phường Vị TânĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất ở đô thị3.132.000939.600626.4000
12216Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà NoĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
12217Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1Đất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
12218Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện PhươngĐất ở đô thị4.240.0001.272.000848.0000
12219Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà QuyềnĐất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
12220Phường Vị TânĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Quyền - Sông Ba VoiĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
12221Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc TrịĐất ở đô thị14.880.0004.464.0002.976.0000
12222Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu MiếuĐất ở đô thị10.640.0003.192.0002.128.0000
12223Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
12224Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà NoĐất ở đô thị14.160.0004.248.0002.832.0000
12225Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà NoĐất ở đô thị9.920.0002.976.0001.984.0000
12226Phường Vị TânĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Cầu Ba LiênĐất ở đô thị10.400.0003.120.0002.080.0000
12227Phường Vị TânĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba LiênĐất ở đô thị8.240.0002.472.0001.648.0000
12228Phường Vị TânĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
12229Phường Vị TânĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở đô thị5.120.0001.536.0001.024.0000
12230Phường Vị TânKhu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -Đất ở đô thị5.920.0001.776.0001.184.0000
12231Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt -Đất ở đô thị7.280.0002.184.0001.456.0000
12232Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) -Đất ở đô thị7.120.0002.136.0001.424.0000
12233Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) -Đất ở đô thị6.640.0001.992.0001.328.0000
12234Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) -Đất ở đô thị6.240.0001.872.0001.248.0000
12235Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) -Đất ở đô thị5.920.0001.776.0001.184.0000
12236Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét -Đất ở đô thị5.520.0001.656.0001.104.0000
12237Phường Vị TânKhu đô thị Cát Tường Western Pearl (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) -Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
12238Phường Vị TânKhu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, 2, 3 -Đất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12239Phường Vị TânKhu dân cư Thương mại Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -Đất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12240Phường Vị TânKhu dân cư Thương mại Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
12241Phường Vị TânKhu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) -Đất ở đô thị4.880.0001.464.000976.0000
12242Phường Vị TânKhu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) -Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
12243Phường Vị TânKhu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D12, lộ giới 24 mét -Đất ở đô thị4.880.0001.464.000976.0000
12244Phường Vị TânKhu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) -Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
12245Phường Vị TânĐường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành ĐôĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12246Phường Vị TânĐường Nguyễn Thành Đô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường An Dương Vương - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12247Phường Vị TânĐường Lý Nam Đế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu CơĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12248Phường Vị TânĐường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu CơĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12249Phường Vị TânĐường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)Đất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12250Phường Vị TânĐường An Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12251Phường Vị TânĐường Triệu Quang Phục (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành ĐôĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12252Phường Vị TânĐường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12253Phường Vị TânĐường Bế Văn Đàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12254Phường Vị TânĐường Hoàng Văn Thụ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12255Phường Vị TânĐường Trần Thủ Độ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12256Phường Vị TânĐường Trần Quang Khải (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12257Phường Vị TânĐường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12258Phường Vị TânĐường Nguyễn Văn Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn KimĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12259Phường Vị TânĐường Nguyễn Kim (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12260Phường Vị TânĐường Phan Đình Giót (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12261Phường Vị TânĐường Mạc Cửu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12262Phường Vị TânĐường Trần Đại Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12263Phường Vị TânĐường Trần Bình Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12264Phường Vị TânĐường Trần Khánh Dư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)Đất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12265Phường Vị TânĐường Lê Đại Hành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12266Phường Vị TânĐường Nguyễn Ngọc Trai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12267Phường Vị TânĐường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc TraiĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12268Phường Vị TânĐường Nguyễn Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn TạoĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12269Phường Vị TânĐường Nguyễn Văn Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc TraiĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12270Phường Vị TânĐường Đoàn Văn Chia (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12271Phường Vị TânĐường Nguyễn Hữu Trí (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
12272Phường Vị TânĐường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12273Phường Vị TânĐường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12274Phường Vị TânĐường Hòa Bình nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western PearlĐất ở đô thị4.960.0001.488.000992.0000
12275Phường Vị TânĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12276Phường Vị TânĐường Thống Nhất (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12277Phường Vị TânĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12278Phường Vị TânĐường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị14.880.0004.464.0002.976.0000
12279Phường Vị TânĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
12280Phường Vị TânĐường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An NinhĐất ở đô thị7.120.0002.136.0001.424.0000
12281Phường Vị TânĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cầu ĐenĐất ở đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
12282Phường Vị TânĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện PhươngĐất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
12283Phường Vị TânĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.240.0001.272.000848.0000
12284Phường Vị TânĐường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị5.840.0001.752.0001.168.0000
12285Phường Vị TânĐường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59Đất ở đô thị3.920.0001.176.000784.0000
12286Phường Vị TânĐường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 59 - Cầu Sông LáĐất ở đô thị2.480.000744.000500.0000
12287Phường Vị TânĐường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sông Lá - Đường Chiến ThắngĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
12288Phường Vị TânĐường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn QuốcĐất ở đô thị3.040.000912.000608.0000
12289Phường Vị TânĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò OmĐất ở đô thị2.640.000792.000528.0000
12290Phường Vị TânĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị1.840.000552.000500.0000
12291Phường Vị TânĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
12292Phường Vị TânĐường Lê Thị Hồng Gấm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dàiĐất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (1417 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.