Bảng giá đất phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Trung Mỹ Tây sắp xếp từ: Phường Tân Chánh Hiệp và Trung Mỹ Tây.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.700.000 | 39.850.000 | 31.880.000 | 25.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.700.000 | 39.850.000 | 31.880.000 | 25.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.700.000 | 33.350.000 | 26.680.000 | 21.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.300.000 | 33.150.000 | 26.520.000 | 21.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.700.000 | 33.350.000 | 26.680.000 | 21.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.300.000 | 33.150.000 | 26.520.000 | 21.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ NGUYỄN THỊ BÚP → TÔ KÝ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ TRÊN LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRƯỜNG QUÂN KHU 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.300.000 | 26.150.000 | 20.920.000 | 16.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | PHAN VĂN HÙM TÔ KÝ → TUYẾN NƯỚC SẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.300.000 | 26.150.000 | 20.920.000 | 16.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ TRÊN LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRƯỜNG QUÂN KHU 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.300.000 | 26.150.000 | 20.920.000 | 16.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | PHAN VĂN HÙM TÔ KÝ → TUYẾN NƯỚC SẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.300.000 | 26.150.000 | 20.920.000 | 16.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TRẦN THỊ NĂM DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TRẦN THỊ NĂM DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ THỊ KHÉO NGUYỄN ẢNH THỦ → NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HUỲNH THỊ HAI DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ ĐẶC PHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 34 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 18 TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → MƯƠNG CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → MƯƠNG CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → MƯƠNG CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ → LÊ THỊ NHO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.900.000 | 19.950.000 | 15.960.000 | 12.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÂM THỊ HỐ HUỲNH THỊ HAI → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.680.000 | 19.840.000 | 15.872.000 | 12.698.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ → LÊ THỊ NHO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.900.000 | 19.950.000 | 15.960.000 | 12.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÂM THỊ HỐ HUỲNH THỊ HAI → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.680.000 | 19.840.000 | 15.872.000 | 12.698.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ NGUYỄN THỊ BÚP → TÔ KÝ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TRƯƠNG THỊ NGÀO NGUYỄN THỊ TRÊN → PHAN VĂN HÙM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | BÙI VĂN NGỮ TÔ KÝ → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | BÙI VĂN NGỮ TÔ KÝ → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.400.000 | 16.700.000 | 13.360.000 | 10.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.400.000 | 16.700.000 | 13.360.000 | 10.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ NGUYỄN THỊ BÚP → TÔ KÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN ẢNH THỦ NGUYỄN THỊ BÚP → TÔ KÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | PHAN VĂN HÙM TÔ KÝ → TUYẾN NƯỚC SẠCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ TRÊN LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRƯỜNG QUÂN KHU 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TRẦN THỊ NĂM DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 34 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 18 TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ ĐẶC PHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HUỲNH THỊ HAI DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ THỊ KHÉO NGUYỄN ẢNH THỦ → NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ TRÊN LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRƯỜNG QUÂN KHU 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | PHAN VĂN HÙM TÔ KÝ → TUYẾN NƯỚC SẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → MƯƠNG CẦU SUỐI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TRẦN THỊ NĂM DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á) GIÁP VỚI ĐƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP 08 → LÂM THỊ HỐ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ → LÊ THỊ NHO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÂM THỊ HỐ HUỲNH THỊ HAI → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.840.000 | 11.920.000 | 9.536.000 | 7.629.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HUỲNH THỊ HAI DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 18 TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ THỊ KHÉO NGUYỄN ẢNH THỦ → NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ ĐẶC PHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 34 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TRƯƠNG THỊ NGÀO NGUYỄN THỊ TRÊN → PHAN VĂN HÙM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → MƯƠNG CẦU SUỐI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | BÙI VĂN NGỮ TÔ KÝ → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ → LÊ THỊ NHO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÂM THỊ HỐ HUỲNH THỊ HAI → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.840.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | 6.349.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TRƯƠNG THỊ NGÀO NGUYỄN THỊ TRÊN → PHAN VĂN HÙM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | BÙI VĂN NGỮ TÔ KÝ → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ → LÊ THỊ NHO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÂM THỊ HỐ HUỲNH THỊ HAI → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.840.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | 6.349.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TRƯƠNG THỊ NGÀO NGUYỄN THỊ TRÊN → PHAN VĂN HÙM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | BÙI VĂN NGỮ TÔ KÝ → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á) GIÁP VỚI ĐƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP 08 → LÂM THỊ HỐ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á) GIÁP VỚI ĐƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP 08 → LÂM THỊ HỐ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á) GIÁP VỚI ĐƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP 08 → LÂM THỊ HỐ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á) GIÁP VỚI ĐƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP 08 → LÂM THỊ HỐ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Trung Mỹ Tây | Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |


