Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng
Phường Trần Nhân Tông sắp xếp từ: Phường Hoàng Tân, Hoàng Tiến và một phần phường Văn Đức.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.100.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Bát Giáo Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư Cầu Ruồi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Trần Cung Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hoàng Gián Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đồng Cống Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Bộ Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Bát Giáo Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đồng Cống Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Giải Phóng Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Trần Quốc Tảng Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.840.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.130.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.710.000 | 1.020.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Bát Giáo Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư Cầu Ruồi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Bát Giáo Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Trần Cung Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đồng Cống Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hoàng Gián Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư Cầu Ruồi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Bộ Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Bát Giáo Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Trần Quốc Tảng Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.215.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đồng Cống Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Giải Phóng Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.215.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hoàng Gián Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Trần Cung Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Bát Giáo Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Bộ Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đồng Cống Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Trần Quốc Tảng Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đồng Cống Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Giải Phóng Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 1.200.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông | Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |


