Bảng giá đất phường Trần Liễu, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Trần Liễu, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Trần Liễu, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Trần Liễu, TP. Hải Phòng
Phường Trần Liễu sắp xếp từ: Phường An Phụ, xã Hiệp Hòa và một phần xã Thượng Quận.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 12.100.000 | 6.900.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường 389B Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.800.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.020.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận Từ Cống Vá → Cống Cầu Dì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.840.000 | 2.760.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Huề Trì Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây Thửa 23, tờ 48 → Thửa 38, tờ 45 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường 389B Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Đông Hà Giáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Đông Hà Giáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Cổ Tân Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Thửa 134 tờ bản đồ 63 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.235.000 | 2.415.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh Thửa 90 tờ 50 → Thửa 331 tờ 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa Thửa 200 tờ 51 → Thửa 241 tờ 51 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường 389B Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư mới thôn Bản Trại Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.005.000 | 2.457.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Phương Luật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → thửa 174, tờ 56 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn Thửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh Thửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh Thửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.380.000 | 1.550.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố An Lăng Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.905.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải Thửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn Thửa 87 tờ 54 → Thửa 26 tờ 59 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn Thửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền Thửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện Thửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp Thửa 261 tờ 53 → Thửa 264 tờ 54 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh Thửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân Ngã Tư cổng làng Châu Bộ → Thửa 12, tờ 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận Từ Cống Vá → Cống Cầu Dì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.575.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận Từ Cống Vá → Cống Cầu Dì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây Thửa 23, tờ 48 → Thửa 38, tờ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Huề Trì Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Đông Hà Giáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Đông Hà Giáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Cổ Tân Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Thửa 134 tờ bản đồ 63 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa Thửa 200 tờ 51 → Thửa 241 tờ 51 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh Thửa 90 tờ 50 → Thửa 331 tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Đông Hà Giáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Đông Hà Giáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → thửa 174, tờ 56 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn Thửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh Thửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh Thửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Cổ Tân Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Thửa 134 tờ bản đồ 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư mới thôn Bản Trại Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa Thửa 200 tờ 51 → Thửa 241 tờ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh Thửa 90 tờ 50 → Thửa 331 tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư mới thôn Bản Trại Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Phương Luật Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh Thửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp Thửa 261 tờ 53 → Thửa 264 tờ 54 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân Ngã Tư cổng làng Châu Bộ → Thửa 12, tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải Thửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện Thửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền Thửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn Thửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn Thửa 87 tờ 54 → Thửa 26 tờ 59 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố An Lăng Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 950 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố Phương Luật Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → thửa 174, tờ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh Thửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh Thửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn Thửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố An Lăng Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 1.200.000 | 950 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp Thửa 261 tờ 53 → Thửa 264 tờ 54 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn Thửa 87 tờ 54 → Thửa 26 tờ 59 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh Thửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân Ngã Tư cổng làng Châu Bộ → Thửa 12, tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện Thửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn Thửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền Thửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải Thửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |


