Bảng giá đất phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
Phường Tĩnh Gia sắp xếp từ: Phường Hải Hòa, Bình Minh, Hải Thanh, xã Hải Nhân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Mặt bằng khu tái định cư dự án: Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 2B, thị xã Nghi Sơn | Đoạn từ giáp Trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Quang Trung (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi KDL Hải Hoà) đến giáp Cầu Trắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lương Chí | Đoạn từ đường Quang Trung đến hết Đài truyền hình Tĩnh Gia | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ | Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Lê Văn Xuyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ | Đoạn từ giáp đường Lê Văn Xuyên đến đến Cầu Gỗ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Quang Trung (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Từ ngõ nhà ông Hải Bông, ông Tình đến giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi khu du lịch Hải Hoà) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lương Chí | Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia đến hết sân vận động | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường phía Nam chợ (TK2): | Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lê Huy Tuần: | Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ | Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Quang Trung (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Từ giáp xã Hải Hòa cũ đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô số BT- F01 đến lô số LK- D08; đoạn từ lô số LK- C08 đến lô số LK-M02. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Lô TDC1-01 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lương Chí | Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Trần Oanh (TK5): | Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lê Thế Sơn | Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lương Văn Yên (TK6) | Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường phía Nam chợ (TK2): | Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lê Huy Tuần: | Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK2) trong khu quy hoạch dân cư Đập Đá tiểu khu 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp Cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 đến khu du lịch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lê Đình Châu (TK6-TK2): | Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) đến giáp Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô số LK- A08 đến lô số LK-C01; đoạn từ lô số BT- E03 đến lô số LK-D04; đoạn từ lô số LK- B09 đến lô số LK- B01; đoạn từ lô số LK- A09 đến lô số LK-A01; đoạn từ lô số LK- K07 đến lô số LK-K15; đoạn từ lô số LK- B08 đến lô số LK-Q02; đoạn từ lô số LK- C19 đến lô số LK-D07; đoạn từ lô số LK- Y01 đến lô số LK-M01 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đường dân cư (BB3 khu du lịch) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lê Đình Châu (TK6-TK2): | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Lê Văn Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (Tổ dân phố Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô LK-14: 01 đến lô LK- 16: 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô LK-C06 đến LK-C07; đoạn từ LK-B16 đến LK- B17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 5440/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 (Lô đất đối ứng thực hiện dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, đối với phần diện tích 6,79 ha được giao đất giai đoạn 1) | Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.28 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô LK-B06 đến LK-B07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lê Thế Sơn | Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Trường Mầm non | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lương Văn Yên (TK6) | Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Từ ngã 3 giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) đến nhà ông Trị (thửa số 183, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Bưu điện đi biển: | Từ giáp khu TĐC (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ ngõ nhà ông Hải Bông, ông Tình đến giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) đến giáp Cầu Trắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp cống đồng Sanh đến mương cầu Nhớt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Đường Quang Trung: Từ mương cầu Nhớt đến nhà ông Tuấn (phường Hải Hòa) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đường mương Hói Lén (đoạn cống hộp từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Lê Huy Tuần, Tổ dân phố 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 5440/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 (Lô đất đối ứng thực hiện dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, đối với phần diện tích 6,79 ha được giao đất giai đoạn 1) | Đoạn từ lô số BT.A3.14 đến lô đất số BT.A3.23; đoạn từ lô số BT.A3.2 đến lô đất số BT.A3.11; đoạn từ lô số LK.A6.2.1 đến lô đất số BT.A3.24; đoạn từ lô số LK.A6.2.2 đến lô đất số LK.A6.2.26 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp đường Lê Văn Xuyên đến đến Cầu Gỗ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ giáp thị trấn cũ (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ bản đồ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ đường Quang Trung đến hết Đài truyền hình Tĩnh Gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (Tổ dân phố Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô LK-16: 01 đến lô LK- 16: 12; đoạn từ lô LK-17:18 đến lô LK- 18: 08; đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK- 20:09; đoạn từ lô LK-20:16 đến lô LK- 19:18; | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Lô số BT- A02 đến BT- A05, tờ bản đồ số 46 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ | Đoạn từ Lê Thế Sơn đến giáp Hải nhân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lương Chí | Đoạn từ đường Chu Đạt đến giáp Bình Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Trần Oanh (TK5): | Giáp đường Lê Thế Sơn đến giáp xã Nguyên Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lê Đình Châu (TK6-TK2): | Lê Minh Huân (TK3-TK6): Từ đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lương Văn Yên (TK6) | Chu Đạt (TK4): Từ đường Lương Chí đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đỗ Chanh (TK2): | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến quán Cafe Trung Vĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Trần Đức (TK2): | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lê Văn Xuyên: | Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Thịnh (ngã ba) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Lê Văn Xuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ giáp nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) đến nhà ông Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ cầu Nồi đến ngã tư Nhân Hưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Bưu điện đi biển: | Đường thị trấn cũ đi phường Hải Thanh: Giáp thị trấn cũ đến giáp phường Bình Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 5440/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 (Lô đất đối ứng thực hiện dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, đối với phần diện tích 6,79 ha được giao đất giai đoạn 1) | Đoạn từ lô số BT.B1.1 đến lô đất số BT.B1.10; đoạn từ lô số LK.B2.50 đến lô đất số LK.B3.7; đoạn từ lô số LK.B4.44 đến lô đất số LK.B5.20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Các tuyến đường mới trong khu quy hoạch KDC Đồng Tâm mới | Tuyến đường giáp kênh Cầu Trắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp mương cầu Nhớt đến giáp Công ty TNHH Kim Anh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Đường Quang Trung: Từ nhà bà Sợi đến mương cầu Nhớt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Bưu điện đi biển: | Giáp thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Bưu điện đi biển: | Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ bản đồ số 48) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lương Văn Yên (TK6) | Giáp nhà bà Cành Tươi đến giáp xã Hải Hoà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ ngõ nhà ông Hải Bông, ông Tình đến giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia đến hết sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ giáp nhà ông Đạt đến ngã 3 đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp xã Hải Hòa cũ đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Tân Hòa | Khu dân cư (giáp MB Đồng chợ TK6) đến ông Truật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Lô số BT-E03 đến BT-D04, tờ bản đồ số 46 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Lô số BT- A06 đến BT- A09, tờ bản đồ số 46 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ | Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Các tuyến đường mới trong khu quy hoạch KDC Đồng Tâm mới | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư quy hoạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp đường Lê Văn Xuyên đến đến Cầu Gỗ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Từ Công ty TNHH Kim Anh đến nhà ông Cường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Bưu điện đi biển: | Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ đường Quang Trung đến hết Đài truyền hình Tĩnh Gia | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ giáp ngã 3 đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI THANH CŨ | Đường liên xã: Cầu Đò Bè đến Đền Lạch Bạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Lê Thế Sơn | Đoạn từ giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Cổ Đông | Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lương Văn Yên (TK6) | Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lương Văn Yên (TK6) | Lâm Thị Lam (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Bưu điện đi biển: | Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm Y tế xã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ | Từ giáp xã Hải Hoà đến đường vào Hội người mù | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ Trường Mầm non đến cầu Nồi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Giáp nhà ông Cường đến tiếp giáp xã Ninh Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Bưu điện đi biển: | Giáp ngã ba đường vào Trạm Y tế xã đến ngã tư Nhân Hưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Lô số BT- B06 đến BT- B09, tờ bản đồ số 46 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 7014/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 (Khu dân cư Thanh Xuyên) | Đoạn đường bám đường Âu neo đậu tàu thuyền: Từ lô số 02 đến lô số 129 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lương Văn Yên (TK6) | Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải Nhân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đỗ Chanh (TK2): | Giáp quán Cafe Trung Vĩnh đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Trần Đức (TK2): | Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lê Văn Xuyên: | Giáp nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 68) đến nhà ông Huỳnh Văn Thuận (thửa số 8, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 74) đến nhà ông Bông (thửa số 51, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214, tờ bản đồ số 03) đến nhà ông Đảm (thửa số 88, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường Lương Nghi (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Chức (thửa 83, tờ bản đồ số 06 ), đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94, tờ bản đồ số 06) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Bồng (thửa 1671, tờ bản đồ số 06), đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182, tờ bản đồ số 06) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia đến hết sân vận động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Quang Trung: Từ giáp Thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Tân Hòa | Đoạn giáp nhà ông Sinh (thửa 1326, tờ 46) đến ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Tân Hòa | Giáp ông Tuế (thửa 1498, tờ 46) đến ông Cường (thửa 1691) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Tiểu khu 1 | Đường Sooc Eo Tiểu khu 1: Đoạn giáp nhà ông Tĩnh (thửa 77, tờ 23) đến ông Lê Trọng Trung (thửa 68, tờ 17) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp xã Hải Hòa cũ đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (Tổ dân phố Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô BT2-01 đến lô BT2-04 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ 16 đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, tờ 16) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà ông Ngọc Minh (thửa 26, tờ 22) đến bà Mai (thửa 46, tờ 22) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà bà Bút (thửa 73, tờ 22) đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 68, tờ 22) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1-01 đến lô đất số TDC1-05 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (thị xã Nghi Sơn cũ) | Lô ĐC1-01, lô ĐC1-10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Cổ Đông | Đoạn từ Lê Minh Huân đến giáp xã Hải Hoà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lương Văn Yên (TK6) | Đường Khoa Giáp (TK4): Từ Chu Đạt (TK4) đến giáp xã Bình Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Quang Trung: Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 đến khu du lịch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Bưu điện đi biển: | Đường Quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Tân Hòa | Giáp ông Thịnh (thửa 1512, tờ 46) đến bà Điểm (thửa 1643) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Đông Hải | Từ nhà bà Thủy đến nhà ông Hòa (thửa 85, tờ 48) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Giáp đường Bưu điện đi biển đến giáp xã Bình Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đoạn từ giáp nhà ông Quyết đến ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 909, tờ 43) đến Nhà văn hóa Trung Chính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà ông Châu Tình (thửa 137, tờ 42) đến giáp xã Hải Nhân (cồn Mả Me) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Hường (thửa 165, tờ 42 ) đến nhà bà Thọ (thửa 125, tờ 46) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường mướng Hói lén (đoạn cống hộp từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Lê Huy Tuần, Tổ dân phố 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Tổ dân phố Thanh Đông | Từ ngã tư nhà ông Mỹ đến khu giày Hongfu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 7014/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 (Khu dân cư Thanh Xuyên) | Các lô đất còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | XÃ HẢI NHÂN CŨ | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Viêng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi ngã 3 Đồng Tâm: phố Lương Nghi | Từ giáp thị trấn cũ (Trường Tiểu học và THCS Lương Chí) đến nhà ông Toàn (Hải) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Quang Trung: Từ giáp Thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | PHƯỜNG HẢI THANH CŨ | Đoạn từ Cầu Đò Bè đến Cảng cá Lạch Bạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH xen cư Thượng Hải theo Quyết định số 5654/Q- UBND ngày 30/8/2018; Khu vực: Tổ dân phố Thượng Hải | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp khu TĐC GĐ (Bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 907, tờ 43) đến mặt bằng khu dân cư Cửa Bà Tự (giáp phía Bắc nhà ông Châu Tình thửa 137, tờ 42) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Quang Trung: Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC2-01 đến lô đất số TDC2-10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường Quang Trung: Từ giáp cống đồng Sanh đến mương cầu Nhớt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 đến khu du lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Khu dân cư Đông Hải | Đường vào Công ty cổ phần Hiền Đức Hải Hoà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 5570/QĐ- UBND ngày 22/7/2024 (Khu tái định cư Tổ dân phố Tiền Phong, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh) | Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (thị xã Nghi Sơn cũ) | Đoạn từ lô số ĐC1-02 đến lô số ĐC1-18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Thôn Thanh Đình | Đoạn từ Đông cống Bạng đến Tây cống Bạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | XÃ HẢI NHÂN CŨ | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông Đoàn Viêng đến nhà ông Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Lô TDC1-01 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia | Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi ngã 3 Đồng Tâm: phố Lương Nghi | Giáp nhà ông Toàn (Hải) đến gốc Cây Thị (đất ông Trung Văn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |


