Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp
Phường Thới Sơn Sắp xếp từ: Phường 6 (thành phố Mỹ Tho), xã Thới Sơn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thới Sơn | Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 24.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất ở đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Dương Khuy Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 9.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trịnh Văn Quảng Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Ngọc Giải Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm - Hồ Bé | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phan Lương Trực Hồ Bé - Kênh Xáng cụt | Đất ở đô thị | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Hồ Bé Vũ Mạnh - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Cầu Nguyễn Công Bình | Đất ở đô thị | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 6.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Thị Hồng Gấm Trần Hưng Đạo (ngã 4) - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất ở đô thị | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị | Đất ở đô thị | 17.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trần Văn Dược (phía Đông) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu vực chợ Vòng nhỏ Toàn khu - | Đất ở đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm | Đất ở đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ Trần Hưng Đạo - Dương Khuy | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Âm Tu viện) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên Đường Lê Thị Hồng Gấm - Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam Toàn khu - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Hưng Đạo - Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất ở đô thị | 15.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Văn Dược (phía Tây) - Kênh Xáng Cụt | Đất ở đô thị | 11.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt) - | Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - | Đất ở đô thị | 7.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 7.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Dương Khuy Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trịnh Văn Quảng Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực | Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Ngọc Giải Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm - Hồ Bé | Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phan Lương Trực Hồ Bé - Kênh Xáng cụt | Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Hồ Bé Vũ Mạnh - Phan Lương Trực | Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Cầu Nguyễn Công Bình | Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất TM-DV đô thị | 8.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 4.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Thị Hồng Gấm Trần Hưng Đạo (ngã 4) - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị | Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trần Văn Dược (phía Đông) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu vực chợ Vòng nhỏ Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 7.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm | Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) - | Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ Trần Hưng Đạo - Dương Khuy | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Âm Tu viện) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên Đường Lê Thị Hồng Gấm - Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Hưng Đạo - Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất TM-DV đô thị | 12.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Văn Dược (phía Tây) - Kênh Xáng Cụt | Đất TM-DV đô thị | 9.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt) - | Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - | Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - | Đất TM-DV đô thị | 5.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 14.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Dương Khuy Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 5.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm | Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trịnh Văn Quảng Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực | Đất SX-KD đô thị | 3.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Trần Ngọc Giải Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm - Hồ Bé | Đất SX-KD đô thị | 5.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phan Lương Trực Hồ Bé - Kênh Xáng cụt | Đất SX-KD đô thị | 2.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Hồ Bé Vũ Mạnh - Phan Lương Trực | Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Cầu Nguyễn Công Bình | Đất SX-KD đô thị | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất SX-KD đô thị | 6.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 3.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Thị Hồng Gấm Trần Hưng Đạo (ngã 4) - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất SX-KD đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị | Đất SX-KD đô thị | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trần Văn Dược (phía Đông) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu vực chợ Vòng nhỏ Toàn khu - | Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm | Đất SX-KD đô thị | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) - | Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ Trần Hưng Đạo - Dương Khuy | Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - | Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Tây - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Âm Tu viện) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên Đường Lê Thị Hồng Gấm - Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam Toàn khu - | Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Hưng Đạo - Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất SX-KD đô thị | 9.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Văn Dược (phía Tây) - Kênh Xáng Cụt | Đất SX-KD đô thị | 6.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt) - | Đất SX-KD đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - | Đất SX-KD đô thị | 5.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - | Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu vực 2 - Phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 675.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu vực 2 - Phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 540.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Khu vực 2 - Phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 405.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 290.000 | 250.000 | 215.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 265.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 360.000 | 290.000 | 250.000 | 215.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 330.000 | 265.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 288.000 | 232.000 | 200.000 | 172.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 264.000 | 212.000 | 184.000 | 160.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 288.000 | 232.000 | 200.000 | 172.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 264.000 | 212.000 | 184.000 | 160.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 290.000 | 250.000 | 215.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 265.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phường Thới Sơn | Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 0 | 0 | 0 |


