Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng
Phường Thiên Hương sắp xếp từ: Phường Thiên Hương, Hoàng Lâm, một phần phường Lê Hồng Phong, và phần còn lại của phường Hoa Động.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 352 Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Quốc lộ 10 Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Quốc lộ 10 Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương Các lô giáp đường gom đi ra TL 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 351 Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 351 Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Trạm Biến thế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái Tuyến giao thông có lộ giới 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương Các lô giáp đường gom đi ra TL 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 352 Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Quốc lộ 10 Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Quốc lộ 10 Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 352 Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 352 Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái Tuyến giao thông có lộ giới 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Hoàng Động Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Đồng Dương 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Đồng Dương 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 351 Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Quốc lộ 10 Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Quốc lộ 10 Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 352 Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương Các lô giáp đường gom đi ra TL 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ trên 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới trên 5m đến 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 351 Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 351 Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 351 Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường 203 Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ trên 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái Tuyến giao thông có lộ giới 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Trạm Biến thế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Tỉnh lộ 351 Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.630.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ 3m đến 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Hoàng Động Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái Tuyến giao thông có lộ giới 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Đồng Dương 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Đồng Dương 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Trạm Biến thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường trục chính Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Trạm Biến thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái Tuyến giao thông có lộ giới 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Đồng Dương 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu đấu giá Hoàng Động Khu Đồng Dương 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái Tuyến giao thông có lộ giới 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Hoàng Động Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới trên 5m đến 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới trên 5m đến 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ 3m đến 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới từ 3m đến 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thiên Hương | Đường có lộ giới dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |


