• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
14/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 5, thành phố Hà Nội.

Phường Thanh Liệt sắp xếp từ: Một phần của xã Tả Thanh Oai, phần còn lại của phường Đại Kim, Thanh Xuân Bắc, Hạ Đình, Văn Quán, xã Thanh Liệt và Tân Triều.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 5Khuất Duy Tiến Đầu đường → Ngã tư Tố HữuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp148.961.00080.859.00062.255.00055.395.000
2Hà Nội Khu Vực 5Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Cầu sông NhuệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.708.00076.199.00059.098.00052.573.000
3Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh LiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
4Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Trãi Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
5Hà Nội Khu Vực 5Nghiêm Xuân Yêm Địa bàn phường Thanh LiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
6Hà Nội Khu Vực 5Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông NhuệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.214.00066.567.00052.022.00046.281.000
7Hà Nội Khu Vực 5Phạm Tu Đường Quang Liệt → Đường Cầu BươuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp117.991.00064.031.00049.167.00043.780.000
8Hà Nội Khu Vực 5Trần Phú Nguyễn Trãi → Cầu TrắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.492.00060.138.00045.894.00040.935.000
9Hà Nội Khu Vực 5Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô LịchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp98.252.00055.095.00043.353.00038.570.000
10Hà Nội Khu Vực 5Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiếtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp98.252.00055.095.00043.353.00038.570.000
11Hà Nội Khu Vực 5Đỗ Mười Địa phận phường Yên SởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.379.00038.615.000
12Hà Nội Khu Vực 5Đạm Phương Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh ĐàmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
13Hà Nội Khu Vực 5Hoàng Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
14Hà Nội Khu Vực 5Linh Đường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
15Hà Nội Khu Vực 5Lương Thế Vinh Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn TrãiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
16Hà Nội Khu Vực 5Nam Sơn Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh ĐàmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
17Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Duy Trinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
18Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
19Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Phan Chánh Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh ĐàmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
20Hà Nội Khu Vực 5Bùi Quốc Khái Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn AnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
21Hà Nội Khu Vực 5Văn Tân Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng LiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
22Hà Nội Khu Vực 5Quang Trung Cầu Trắng → Ngô Thì NhậmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.110.00051.661.00040.534.00035.971.000
23Hà Nội Khu Vực 5Tố Hữu Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
24Hà Nội Khu Vực 5Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
25Hà Nội Khu Vực 5Trần Thủ Độ Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ HiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
26Hà Nội Khu Vực 5Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
27Hà Nội Khu Vực 5Bạch Thành Phong Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê GiảnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
28Hà Nội Khu Vực 5Triều Khúc Nguyễn Trãi → Tưởng Dân BảoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
29Hà Nội Khu Vực 5Lương Thế Vinh Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố HữuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
30Hà Nội Khu Vực 5Lê Giản Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn LuyệnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
31Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Trung Văn 13mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.329.00045.854.00000
32Hà Nội Khu Vực 5Vũ Trọng Khánh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
33Hà Nội Khu Vực 5Lê Lợi Quang Trung → Đường Tô HiệuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
34Hà Nội Khu Vực 5Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1 Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
35Hà Nội Khu Vực 5Quang Trung Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng TấnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
36Hà Nội Khu Vực 5Phùng Hưng Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc giaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
37Hà Nội Khu Vực 5Phùng Khoang Nguyễn Trãi → Ao Nhà ThờĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
38Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
39Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Văn Lộc Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung VinaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
40Hà Nội Khu Vực 5Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
41Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Mỗ lao 25,0m - 36,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.418.00043.847.00000
42Hà Nội Khu Vực 5Trung Văn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
43Hà Nội Khu Vực 5Tưởng Dân Bảo Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn LânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
44Hà Nội Khu Vực 5Chu Văn An Bưu điện Hà Đông → Cầu AmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
45Hà Nội Khu Vực 5Cầu Đơ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
46Hà Nội Khu Vực 5Bà Triệu Quang Trung → Đường Tô HiệuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
47Hà Nội Khu Vực 5Nhuệ Giang Cầu Trắng → Cầu ĐenĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
48Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Thanh Bình Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng TấnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
49Hà Nội Khu Vực 5Trưng Nhị Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
50Hà Nội Khu Vực 5Trung Thư Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung VănĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
51Hà Nội Khu Vực 5Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
52Hà Nội Khu Vực 5Thanh Bình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
53Hà Nội Khu Vực 5Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
54Hà Nội Khu Vực 5Đống Kỳ Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
55Hà Nội Khu Vực 5Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế VinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
56Hà Nội Khu Vực 5Kim Giang Vành đai 3 → Cầu BươuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
57Hà Nội Khu Vực 5Linh Đàm Địa phận phường Hoàng LiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
58Hà Nội Khu Vực 5Lương Ngọc Quyến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
59Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 19,0m - 24,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.493.00040.978.00000
60Hà Nội Khu Vực 5Hưng Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
61Hà Nội Khu Vực 5Hưng Thịnh Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên SởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
62Hà Nội Khu Vực 5Đồng Sợi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung ThưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
63Hà Nội Khu Vực 5Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Lương Thế VinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
64Hà Nội Khu Vực 5Sa Đôi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
65Hà Nội Khu Vực 5Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô LịchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
66Hà Nội Khu Vực 5Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
67Hà Nội Khu Vực 5Cương Kiên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
68Hà Nội Khu Vực 5Đại Linh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
69Hà Nội Khu Vực 5Đại An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
70Hà Nội Khu Vực 5Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây MỗĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
71Hà Nội Khu Vực 5An Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
72Hà Nội Khu Vực 5Ao Sen Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
73Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng ĐoànĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
74Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ LaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
75Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Viết Xuân Quang Trung → Bế Văn ĐànĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
76Hà Nội Khu Vực 5Quang Trung Lê Trọng Tấn → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
77Hà Nội Khu Vực 5Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
78Hà Nội Khu Vực 5Dương Lâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
79Hà Nội Khu Vực 5Lê Lợi Đường Tô Hiệu → Công ty Sông CôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
80Hà Nội Khu Vực 5Ngô Thì Nhậm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
81Hà Nội Khu Vực 5Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Bệnh viện nội tiết → Tứ HiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.100.00038.233.00031.327.00027.961.000
82Hà Nội Khu Vực 5Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh LiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.100.00038.233.00031.327.00027.961.000
83Hà Nội Khu Vực 5Thanh Liệt từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.100.00038.233.00031.327.00027.961.000
84Hà Nội Khu Vực 5Quang Liệt từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm TuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.100.00038.233.00031.327.00027.961.000
85Hà Nội Khu Vực 5Tựu Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.100.00038.233.00031.327.00027.961.000
86Hà Nội Khu Vực 5Phùng Hưng Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu BươuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
87Hà Nội Khu Vực 5Trưng Trắc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
88Hà Nội Khu Vực 5Phan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
89Hà Nội Khu Vực 5Nhuệ Giang Cầu Đen → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
90Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Bồ từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
91Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
92Hà Nội Khu Vực 5Lê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn KhêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
93Hà Nội Khu Vực 5Hoàng Tùng Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng TấnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
94Hà Nội Khu Vực 5Hoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
95Hà Nội Khu Vực 5Bà Triệu Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường họcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
96Hà Nội Khu Vực 5Cầu Bươu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
97Hà Nội Khu Vực 5Vạn Phúc Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.344.00037.193.00029.187.00026.289.000
98Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 13,5m - 18,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.138.00036.499.00000
99Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Mỗ lao 11,5m - 24,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.138.00036.499.00000
100Hà Nội Khu Vực 5Xa La Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
101Hà Nội Khu Vực 5Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà ĐôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
102Hà Nội Khu Vực 5Văn Quán Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
103Hà Nội Khu Vực 5Văn Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
104Hà Nội Khu Vực 5Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
105Hà Nội Khu Vực 5Bế Văn Đàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
106Hà Nội Khu Vực 5Bùi Bằng Đoàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
107Hà Nội Khu Vực 519/5 Cầu Đen → Đường Chiến ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
108Hà Nội Khu Vực 5Lê Hồng phong Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
109Hà Nội Khu Vực 5Hoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
110Hà Nội Khu Vực 5Minh Khai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
111Hà Nội Khu Vực 5Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
112Hà Nội Khu Vực 5Hạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông NhuệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
113Hà Nội Khu Vực 5Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
114Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Bặc từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ HiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
115Hà Nội Khu Vực 5Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
116Hà Nội Khu Vực 5Phan Trọng Tuệ Địa bàn phường Thanh LiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
117Hà Nội Khu Vực 5Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
118Hà Nội Khu Vực 5Phúc La Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
119Hà Nội Khu Vực 5Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Trung VănĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.847.00035.244.00027.516.00024.806.000
120Hà Nội Khu Vực 5Bằng B - Thanh Liệt Thôn Bằng B → Thanh LiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.847.00035.244.00027.516.00024.806.000
121Hà Nội Khu Vực 5Đại Mỗ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.847.00035.244.00027.516.00024.806.000
122Hà Nội Khu Vực 5Triều Khúc Tưởng Dân Bảo → Tân TriềuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.526.00033.784.00026.858.00024.236.000
123Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Xa La 42,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.254.00033.964.00000
124Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Phú 42,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.254.00033.964.00000
125Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Khê 27,0m - 28,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.254.00033.964.00000
126Hà Nội Khu Vực 5Tứ Hiệp Địa bàn phường Yên SởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.958.00032.869.00026.026.00023.401.000
127Hà Nội Khu Vực 5Vũ Đức Úy Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân TriềuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.958.00032.869.00026.026.00023.401.000
128Hà Nội Khu Vực 5Đường bờ trái sông Tô Lịch (đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.958.00032.869.00026.026.00023.401.000
129Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Tứ Hiệp 21mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.251.00032.982.00000
130Hà Nội Khu Vực 5Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 21,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.251.00032.982.00000
131Hà Nội Khu Vực 5Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
132Hà Nội Khu Vực 5Văn Yên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
133Hà Nội Khu Vực 5Văn La Quang Trung → Cổng làng Văn LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
134Hà Nội Khu Vực 5Văn Phú Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác HồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
135Hà Nội Khu Vực 5Văn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà ĐôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
136Hà Nội Khu Vực 5Trương Công Định Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
137Hà Nội Khu Vực 5Trần Văn Chuông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
138Hà Nội Khu Vực 5Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) Địa phận phường Yên SởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
139Hà Nội Khu Vực 5Do Nha Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
140Hà Nội Khu Vực 5Đường qua khu Hà Trì I Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên ThủyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
141Hà Nội Khu Vực 5Hà Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
142Hà Nội Khu Vực 5Hoàng Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
143Hà Nội Khu Vực 5Hoàng Đôn Hòa Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú LươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
144Hà Nội Khu Vực 5Dương Nội Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng TùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
145Hà Nội Khu Vực 5Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
146Hà Nội Khu Vực 5Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
147Hà Nội Khu Vực 5Lê Lai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
148Hà Nội Khu Vực 5Hữu Hưng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
149Hà Nội Khu Vực 5Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
150Hà Nội Khu Vực 5Tản Đà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
151Hà Nội Khu Vực 5Quốc lộ 6A Đường sắt → Cầu Mai LĩnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
152Hà Nội Khu Vực 5Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
153Hà Nội Khu Vực 5Tiểu công nghệ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
154Hà Nội Khu Vực 5Tống Tất Thắng Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuriĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
155Hà Nội Khu Vực 5Thành Công Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
156Hà Nội Khu Vực 5Tây Mỗ Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
157Hà Nội Khu Vực 5Tây Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
158Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Trác Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên LộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
159Hà Nội Khu Vực 5Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
160Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn → Ngô Thì NhậmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
161Hà Nội Khu Vực 5Phan Bội Châu Đầu đường → Đầu đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
162Hà Nội Khu Vực 5Cửa Quán Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng NinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
163Hà Nội Khu Vực 5Ba La Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
164Hà Nội Khu Vực 5Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 18,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.787.00033.377.00000
165Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Khê 24,0 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.787.00033.377.00000
166Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Mỗ lao 8,5m - 11,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.787.00033.377.00000
167Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Xa La 24,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.594.00032.634.00000
168Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị mới An Hưng 22,5m - 23,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.594.00032.634.00000
169Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Khê 17,5m - 18,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.594.00032.634.00000
170Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Phú 24,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.594.00032.634.00000
171Hà Nội Khu Vực 5Tiểu khu đô thị Nam La Khê 11,5m - 15,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.594.00032.634.00000
172Hà Nội Khu Vực 5Khu nhà ở thấp tầng Huyndai 18,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.594.00032.634.00000
173Hà Nội Khu Vực 5Khu nhà ở Nam La Khê 11,5m -15,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.594.00032.634.00000
174Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 11,0m - 13,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.594.00032.634.00000
175Hà Nội Khu Vực 5Yên Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
176Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
177Hà Nội Khu Vực 5Quang Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
178Hà Nội Khu Vực 5Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú LươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
179Hà Nội Khu Vực 5Khuất Duy Tiến Đầu đường → Ngã tư Tố HữuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.972.00026.985.00020.694.00018.343.000
180Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Phú 18,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.568.00031.126.00000
181Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Khê ≤13,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.568.00031.126.00000
182Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Mỗ lao < 8,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.568.00031.126.00000
183Hà Nội Khu Vực 5Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 18 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.568.00031.126.00000
184Hà Nội Khu Vực 5Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Cầu sông NhuệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.409.00025.601.00019.633.00017.402.000
185Hà Nội Khu Vực 5Yên Bình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.393.00029.107.00023.115.00021.040.000
186Hà Nội Khu Vực 5Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.393.00029.107.00023.115.00021.040.000
187Hà Nội Khu Vực 5Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.393.00029.107.00023.115.00021.040.000
188Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.393.00029.107.00023.115.00021.040.000
189Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh LiệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.556.000
190Hà Nội Khu Vực 5Khu nhà ở Sông Công 24 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.863.00029.107.00000
191Hà Nội Khu Vực 5Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc < 11,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.863.00029.107.00000
192Hà Nội Khu Vực 5Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 11,0m - 13,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.863.00029.107.00000
193Hà Nội Khu Vực 5Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 11 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.863.00029.107.00000
194Hà Nội Khu Vực 5Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 18,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.863.00029.107.00000
195Hà Nội Khu Vực 5Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) 11,0m -13,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.863.00029.107.00000
196Hà Nội Khu Vực 5Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.863.00028.716.00000
197Hà Nội Khu Vực 5Xốm từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
198Hà Nội Khu Vực 5Vũ Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
199Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
200Hà Nội Khu Vực 5Nguyễn Trực Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (903 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.