• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tân Thới Hiệp sắp xếp từ: Phường Hiệp Thành (Quận 12) và Tân Thới Hiệp.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.800.00031.900.00025.520.00020.416.000
4646Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpLÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
4758Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN VĂN QUÁ ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
6086Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpDƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
6086Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpDƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
6315Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHƯƠNG LỘ 80B NGUYỄN ẢNH THỦ → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
6315Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHƯƠNG LỘ 80B NGUYỄN ẢNH THỦ → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
6495Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRƯƠNG THỊ HOA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
6560Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpLÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI → NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.600.00023.300.00018.640.00014.912.000
7099Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
7151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) RẠCH CẦU SUỐI → LÊ VĂN KHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7190Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) RẠCH CẦU SUỐI → LÊ VĂN KHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7529Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7530Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7531Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7099Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
7190Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) RẠCH CẦU SUỐI → LÊ VĂN KHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7529Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7530Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7531Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
8124Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
8255Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ ĐẶNG ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
8292Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpLÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.200.00018.600.00014.880.00011.904.000
8413Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN VĂN QUÁ ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
8255Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ ĐẶNG ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
8292Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpLÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.200.00018.600.00014.880.00011.904.000
8413Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN VĂN QUÁ ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
9214Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 → NGUYỄN THỊ BÚPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
9214Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 → NGUYỄN THỊ BÚPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
9328Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTÂN THỚI HIỆP 20 ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN TRÁCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
9328Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTÂN THỚI HIỆP 20 ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN TRÁCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
9502Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
9503Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 43 NGUYỄN ẢNH THỦ → NGUYỄN THỊ BÚPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
9502Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
9503Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 43 NGUYỄN ẢNH THỦ → NGUYỄN THỊ BÚPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
9648Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.000.00015.500.00012.400.0009.920.000
9649Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpLÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.000.00015.500.00012.400.0009.920.000
9651Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpCHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31) LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.000.00015.500.00012.400.0009.920.000
9804Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
9805Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ KIỂU LÊ VĂN KHƯƠNG → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
9806Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN VĂN QUÁ ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
9949Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpDƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.800.00014.900.00011.920.0009.536.000
10221Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHƯƠNG LỘ 80B NGUYỄN ẢNH THỦ → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
10257Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 14 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → TRƯƠNG THỊ HOAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
10258Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
10415Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRƯƠNG THỊ HOA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
10427Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpLÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI → NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
11004Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.500.00013.250.00010.600.0008.480.000
11068Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) RẠCH CẦU SUỐI → LÊ VĂN KHƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
11534Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11535Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11536Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11537Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpDƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11643Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H → GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11745Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHƯƠNG LỘ 80B NGUYỄN ẢNH THỦ → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.100.00012.050.0009.640.0007.712.000
11907Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
11908Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
11909Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
11910Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG HĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
11911Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG JĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
11912Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRƯƠNG THỊ HOA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
11956Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpLÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI → NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
12003Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
12004Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
12072Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 06 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12102Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 06 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12265Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
12266Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ ĐẶNG ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
12366Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
12410Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) RẠCH CẦU SUỐI → LÊ VĂN KHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12481Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 09 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000
12482Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 13 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000
12496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 09 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000
12497Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 13 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000
12795Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
12804Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
12805Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
12806Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
13065Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 → NGUYỄN THỊ BÚPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
13171Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTÂN THỚI HIỆP 20 ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN TRÁCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000
13287Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 43 NGUYỄN ẢNH THỦ → NGUYỄN THỊ BÚPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13377Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ ĐẶNG ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13378Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
13412Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpCHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31) LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
13550Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.200.0009.100.0007.280.0005.824.000
13551Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ KIỂU LÊ VĂN KHƯƠNG → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.200.0009.100.0007.280.0005.824.000
12795Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
12804Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
12805Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
12806Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
13958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 14 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → TRƯƠNG THỊ HOAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
13959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
13065Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 → NGUYỄN THỊ BÚPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
13171Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTÂN THỚI HIỆP 20 ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN TRÁCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000
13287Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 43 NGUYỄN ẢNH THỦ → NGUYỄN THỊ BÚPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13377Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ ĐẶNG ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13378Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
13412Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpCHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31) LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
13550Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.200.0009.100.0007.280.0005.824.000
13551Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ KIỂU LÊ VĂN KHƯƠNG → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.200.0009.100.0007.280.0005.824.000
13958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 14 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → TRƯƠNG THỊ HOAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
13959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
14226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 → NGUYỄN THỊ BÚPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTÂN THỚI HIỆP 20 ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN TRÁCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
14538Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 43 NGUYỄN ẢNH THỦ → NGUYỄN THỊ BÚPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
14411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTÂN THỚI HIỆP 20 ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN TRÁCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
14538Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpHIỆP THÀNH 43 NGUYỄN ẢNH THỦ → NGUYỄN THỊ BÚPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
14926Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14927Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ KIỂU LÊ VĂN KHƯƠNG → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
15118Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
14809Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpCHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31) LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
14810Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
14926Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14927Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ KIỂU LÊ VĂN KHƯƠNG → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
15118Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
15254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H → GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15377Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
15378Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 14 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → TRƯƠNG THỊ HOAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
15583Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15584Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG HĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15585Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15583Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15584Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG HĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15585Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15586Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG JĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15587Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15586Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG JĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15587Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15628Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
15629Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
16376Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 09 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16377Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 13 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16376Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 09 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16377Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 13 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16652Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H → GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
16652Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H → GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
16700Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H → GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
16907Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16908Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG HĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16909Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG JĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16910Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16911Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16946Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16947Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16956Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16957Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
17033Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 06 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16700Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H → GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
16907Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16908Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG HĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16909Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG JĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16910Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpNGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16911Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16946Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16947Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16956Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16957Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
17033Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 06 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17423Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 13 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17424Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 09 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17423Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 13 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17424Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpTTH 09 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
18825Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.900.0004.450.0003.560.0002.848.000
18825Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.900.0004.450.0003.560.0002.848.000
20312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
31631Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpPhường Tân Thới Hiệp (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
31631Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpPhường Tân Thới Hiệp (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
31631Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpPhường Tân Thới Hiệp (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
33152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpPhường Tân Thới Hiệp (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thới HiệpPhường Tân Thới Hiệp (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
4.8/5 - (959 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.