• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tân Tạo sắp xếp từ: Một phần phường Tân Tạo A, Tân Tạo và xã Tân Kiên.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3886Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.100.00036.050.00028.840.00023.072.000
3887Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 46 → ĐƯỜNG SỐ 40Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.100.00036.050.00028.840.00023.072.000
3886Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.100.00036.050.00028.840.00023.072.000
3887Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 46 → ĐƯỜNG SỐ 40Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.100.00036.050.00028.840.00023.072.000
4515Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.900.00031.950.00025.560.00020.448.000
4516Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.900.00031.950.00025.560.00020.448.000
4517Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO QUỐC LỘ 1A → ĐƯỜNG SỐ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.900.00031.950.00025.560.00020.448.000
4543Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 CÂY DA SÀ → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
5348Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTRẦN ĐẠI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.800.00027.400.00021.920.00017.536.000
5474Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.800.00026.900.00021.520.00017.216.000
5348Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTRẦN ĐẠI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.800.00027.400.00021.920.00017.536.000
5474Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.800.00026.900.00021.520.00017.216.000
5825Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5826Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 59Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5827Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5828Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5829Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5830Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5831Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5832Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5833Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5834Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 53CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5835Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57 → ĐƯỜNG SỐ 59Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5836Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5837Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5865Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
5825Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5826Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 59Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5827Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5828Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5829Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5830Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5831Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5832Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5833Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5834Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 53CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5835Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57 → ĐƯỜNG SỐ 59Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5836Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5837Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5865Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
6150Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6150Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6402Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6403Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50A → ĐƯỜNG SỐ 50CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6404Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 52A → ĐƯỜNG SỐ 50AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50D → ĐƯỜNG SỐ 48AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 48C → ĐƯỜNG SỐ 46AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6407Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 52B → ĐƯỜNG SỐ 50BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6408Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50B → ĐƯỜNG SỐ 50DĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6410Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 48 → ĐƯỜNG SỐ 46AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6412Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6413Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6486Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTRẦN VĂN GIÀU LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
6709Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoLÊ ĐÌNH CẨN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → TỈNH LỘ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6747Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50C → ĐƯỜNG SỐ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 44Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6749Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57C → ĐƯỜNG SỐ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 → ĐƯỜNG SỐ 57AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53D → ĐƯỜNG SỐ 55Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A → ĐƯỜNG SỐ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6753Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 42A → ĐƯỜNG SỐ 44Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6754Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 55Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6755Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 49B → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 53AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55B → ĐƯỜNG SỐ 55Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6758Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6759Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6760Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 40BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6761Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 44 → ĐƯỜNG SỐ 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6762Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 49 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
7224Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7225Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 46 → ĐƯỜNG SỐ 40Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7227Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7228Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
6709Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoLÊ ĐÌNH CẨN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → TỈNH LỘ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6747Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50C → ĐƯỜNG SỐ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 44Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6749Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57C → ĐƯỜNG SỐ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 → ĐƯỜNG SỐ 57AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53D → ĐƯỜNG SỐ 55Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A → ĐƯỜNG SỐ 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6753Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 42A → ĐƯỜNG SỐ 44Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6754Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 55Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6755Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 49B → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 53AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55B → ĐƯỜNG SỐ 55Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6758Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6759Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6760Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 40BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6761Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 44 → ĐƯỜNG SỐ 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6762Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 49 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
7604Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐÌNH CẨNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
7224Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7225Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 46 → ĐƯỜNG SỐ 40Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7227Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7228Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7749Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 → CẦU KINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7908Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7909Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7910Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7911Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7912Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 3B, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7913Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7914Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 7 (NỐI DÀI), KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7915Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7916Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG BỜ SÔNG TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7917Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7922Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG BỜ TUYẾN TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7923Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG TRẦN THANH MẠI (NỐI DÀI) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7924Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoLỘ TẺ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7925Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTRẦN THANH MẠI TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7933Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoNGUYỄN CỬU PHÚ TỈNH LỘ 10 → GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7604Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐÌNH CẨNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
7748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7749Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 → CẦU KINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7908Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7909Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7910Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7911Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7912Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 3B, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7913Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7914Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 7 (NỐI DÀI), KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7915Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7916Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG BỜ SÔNG TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7917Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7922Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG BỜ TUYẾN TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7923Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG TRẦN THANH MẠI (NỐI DÀI) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7924Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoLỘ TẺ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7925Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTRẦN THANH MẠI TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7933Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoNGUYỄN CỬU PHÚ TỈNH LỘ 10 → GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
8119Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoHỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8120Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO QUỐC LỘ 1A → ĐƯỜNG SỐ 50Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8121Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 46Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8122Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 CÂY DA SÀ → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.100.00019.050.00015.240.00012.192.000
8519Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.100.00018.050.00014.440.00011.552.000
8520Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 46 → ĐƯỜNG SỐ 40Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.100.00018.050.00014.440.00011.552.000
8519Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.100.00018.050.00014.440.00011.552.000
8520Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 46 → ĐƯỜNG SỐ 40Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.100.00018.050.00014.440.00011.552.000
9226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTRẦN ĐẠI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
9406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
9489Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO QUỐC LỘ 1A → ĐƯỜNG SỐ 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
9490Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
9491Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
9489Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO QUỐC LỘ 1A → ĐƯỜNG SỐ 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
9490Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
9491Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
9512Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 CÂY DA SÀ → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.800.00015.900.00012.720.00010.176.000
9512Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 CÂY DA SÀ → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.800.00015.900.00012.720.00010.176.000
9691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9692Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9693Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9694Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9695Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9696Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9697Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 59Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9698Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9699Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57 → ĐƯỜNG SỐ 59Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9700Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9701Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 53CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9702Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9703Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
9748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.700.00015.350.00012.280.0009.824.000
10079Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTỈNH LỘ 10 CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.400.00014.700.00011.760.0009.408.000
10311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTẬP ĐOÀN 6B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 48 → ĐƯỜNG SỐ 46AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10313Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10314Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 52A → ĐƯỜNG SỐ 50AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10315Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50A → ĐƯỜNG SỐ 50CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10316Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50B → ĐƯỜNG SỐ 50DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10317Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 52B → ĐƯỜNG SỐ 50BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 48C → ĐƯỜNG SỐ 46AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10319Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50D → ĐƯỜNG SỐ 48AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10320Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10321Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10322Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10323Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
10409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTRẦN VĂN GIÀU LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
10644Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoTRẦN ĐẠI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.400.00013.700.00010.960.0008.768.000
10649Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoLÊ ĐÌNH CẨN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → TỈNH LỘ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.300.00013.650.00010.920.0008.736.000
10726Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50C → ĐƯỜNG SỐ 46Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10727Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 44Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10728Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57C → ĐƯỜNG SỐ 57Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10729Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53D → ĐƯỜNG SỐ 55Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10730Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 → ĐƯỜNG SỐ 57AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10731Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A → ĐƯỜNG SỐ 57Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10732Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 55Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10733Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 42A → ĐƯỜNG SỐ 44Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10734Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 49B → ĐƯỜNG SỐ 51Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10735Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55B → ĐƯỜNG SỐ 55Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10736Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 53AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10737Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 44 → ĐƯỜNG SỐ 42Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10738Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân TạoĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 40BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã An Thới Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã An Thới Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.