• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tân Sơn Nhì sắp xếp từ: Phường Tân Sơn Nhì, phần còn lại của phường Sơn Kỳ, và một phần phường Tân Quý, Tân Thành.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1232Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLŨY BÁN BÍCH LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
1479Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN SƠN NHÌ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
1617Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp114.900.00057.450.00045.960.00036.768.000
1816Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
1858Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN CỬU ĐÀM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
2199Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2200Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2242Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
2663Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN HẬU NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2664Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2665Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2666Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìGÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2667Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2817Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN XUÂN KHOÁT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
3020Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3020Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3216Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3217Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3218Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3219Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3220Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN BÁ TÒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
3434Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìBÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3435Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3436Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLŨY BÁN BÍCH LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3437Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3216Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3217Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3218Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3219Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3220Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3829Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìCẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3830Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG) BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3831Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯƠNG VÂN LĨNH TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3832Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN QUÝ ANH TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3833Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìSƠN KỲ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3834Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN SƠN NHÌ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN BÁ TÒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
3931Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìVẠN HẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
4010Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
3434Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìBÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3435Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3436Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLŨY BÁN BÍCH LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3437Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
4078Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGÔ QUYỀN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4079Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4080Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4081Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4191Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN VĂN SĂNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.700.00033.850.00027.080.00021.664.000
3534Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐỖ NHUẬN LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
3535Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN VĂN ƠN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
3829Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìCẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3830Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG) BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3831Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯƠNG VÂN LĨNH TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3832Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN QUÝ ANH TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3833Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìSƠN KỲ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3834Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN SƠN NHÌ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3931Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìVẠN HẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
4010Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
4078Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGÔ QUYỀN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4079Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4080Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4081Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4191Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN VĂN SĂNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.700.00033.850.00027.080.00021.664.000
4386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐẶNG THẾ PHONG ÂU CƠ → TRẦN TẤNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐỖ CÔNG TƯỜNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìVÕ VĂN DŨNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTỰ QUYẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4394Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìPHÙNG CHÍ KIÊN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4395Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÝ TUỆ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4396Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLŨY BÁN BÍCH LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4397Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHÀ THỊ ĐÁT CẦU XÉO → HOA BẰNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4398Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ ĐÌNH THÁM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4500Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp64.100.00032.050.00025.640.00020.512.000
4573Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN CỬU ĐÀM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
4680Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG D2 HẺM 20 TÂN THẮNG → TÂN KỲ TÂN QUÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
4681Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG KÊNH 19/5 BÌNH LONG → LÊ TRỌNG TẤNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
4682Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN THẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
4766Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN SƠN NHÌ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4767Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDƯƠNG THIỆU TƯỚC LÝ TUỆ → TÂN KỲ TÂN QUÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4893Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐỖ NHUẬN CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ → TÂN KỲ TÂN QUÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.200.00029.600.00023.680.00018.944.000
4991Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
4992Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
5033Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.800.00028.900.00023.120.00018.496.000
5060Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp57.500.00028.750.00023.000.00018.400.000
5033Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.800.00028.900.00023.120.00018.496.000
5060Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp57.500.00028.750.00023.000.00018.400.000
5390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5509Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5510Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN HẬU NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5511Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìGÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5512Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5513Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5514Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5649Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN CỬU ĐÀM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5674Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN XUÂN KHOÁT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
5509Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5510Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN HẬU NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5511Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìGÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5512Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5513Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5514Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5649Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN CỬU ĐÀM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5674Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN XUÂN KHOÁT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
5963Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.500.00025.250.00020.200.00016.160.000
6225Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6227Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6228Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6230Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6231Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6225Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6227Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6228Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6230Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6231Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
6308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
6383Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN BÁ TÒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.600.00023.800.00019.040.00015.232.000
6516Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìBÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
6517Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
6518Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
6519Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
6624Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN VĂN ƠN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6626Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐỖ NHUẬN LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6764Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6938Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6939Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN HẬU NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6940Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìGÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6941Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6942Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
7137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN XUÂN KHOÁT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.800.00021.900.00017.520.00014.016.000
7158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN QUÝ ANH TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìSƠN KỲ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7160Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯƠNG VÂN LĨNH TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìCẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG) BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
6624Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN VĂN ƠN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6626Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐỖ NHUẬN LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6764Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
7338Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìVẠN HẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.800.00021.400.00017.120.00013.696.000
7396Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
7454Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.800.00020.900.00016.720.00013.376.000
6938Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6939Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN HẬU NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6940Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìGÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6941Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6942Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
7535Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7536Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGÔ QUYỀN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7537Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN XUÂN KHOÁT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.800.00021.900.00017.520.00014.016.000
7158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN QUÝ ANH TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìSƠN KỲ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7160Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRƯƠNG VÂN LĨNH TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìCẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG) BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7687Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7688Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7689Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7690Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7806Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN BÁ TÒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
7338Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìVẠN HẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.800.00021.400.00017.120.00013.696.000
7396Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
7454Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.800.00020.900.00016.720.00013.376.000
7946Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐỖ CÔNG TƯỜNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7947Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐẶNG THẾ PHONG ÂU CƠ → TRẦN TẤNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7948Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìBÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7949Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÝ TUỆ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7950Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHÀ THỊ ĐÁT CẦU XÉO → HOA BẰNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7951Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7952Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÊ ĐÌNH THÁM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7953Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7954Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìPHÙNG CHÍ KIÊN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7955Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìVÕ VĂN DŨNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7956Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7957Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTỰ QUYẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7535Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7536Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGÔ QUYỀN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7537Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìTRẦN TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7644Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN VĂN SĂNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.600.00020.300.00016.240.00012.992.000
7687Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7688Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7689Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìDÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7690Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7806Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìNGUYỄN BÁ TÒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
7946Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐỖ CÔNG TƯỜNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7947Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìĐẶNG THẾ PHONG ÂU CƠ → TRẦN TẤNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7948Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìBÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7949Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìLÝ TUỆ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7950Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHÀ THỊ ĐÁT CẦU XÉO → HOA BẰNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7951Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhìHỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (1135 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phú Tâm, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Phú Tâm, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.