• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tân Mỹ sắp xếp từ: Phường Tân Phú (Quận 7) và phần còn lại của phường Phú Mỹ (Quận 7).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN PHÚ (C.2109) NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp202.500.000101.250.00081.000.00064.800.000
564Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹRAYMONDIENNE (C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp179.800.00089.900.00071.920.00057.536.000
581Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN PHÚ (C.2109) CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
582Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÔN DẬT TIÊN (CR.2105) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
651Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
652Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU BẮC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
741Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
742Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
743Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹLUTHER KING (CR.2106) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
744Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹBERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
811Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹMORISON (CR.2103+C.2103) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp158.000.00079.000.00063.200.00050.560.000
845Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN ĐỖNG CHI RẠCH THẦY TIÊU → NGUYỄN LƯƠNG BẰNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp153.900.00076.950.00061.560.00049.248.000
956Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
957Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
962Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
963Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
964Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
965Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
1073Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
1074Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
1075Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
1155Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C HOÀNG VĂN THÁI → RẠCH CẢ CẤMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
1254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 23 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
1255Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG G TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
1256Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 20 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
1370Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 17 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp125.600.00062.800.00050.240.00040.192.000
1371Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 10 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp125.600.00062.800.00050.240.00040.192.000
1481Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
1482Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
1483Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHƯNG LONG NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
1484Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN PHÚ (C.2109) NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
1559Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp117.500.00058.750.00047.000.00037.600.000
1648Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 19 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
1649Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THỊ THẬP → RẠCH THẦY TIÊUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
1780Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹRAYMONDIENNE (C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp107.900.00053.950.00043.160.00034.528.000
1819Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN PHÚ (C.2109) CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
1820Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÔN DẬT TIÊN (CR.2105) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
1861Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG B HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
1862Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C RẠCH CẢ CẤM → ĐƯỜNG 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
1863Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG D HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
1965Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU BẮC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
1966Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
1969Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 15B NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp102.000.00051.000.00040.800.00032.640.000
2014Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN PHÚ (C.2109) NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
2206Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 15 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2207Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹBERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2208Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 18 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2209Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 21 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2211Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹLUTHER KING (CR.2106) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2212Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2213Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2315Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹMORISON (CR.2103+C.2103) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
2423Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN ĐỖNG CHI RẠCH THẦY TIÊU → NGUYỄN LƯƠNG BẰNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp92.300.00046.150.00036.920.00029.536.000
2607Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹRAYMONDIENNE (C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
2669Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÔN DẬT TIÊN (CR.2105) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2670Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN PHÚ (C.2109) CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2671Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2672Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG D ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2673Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG B ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2820Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
2821Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
2822Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
2823Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
3068Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.400.00041.700.00033.360.00026.688.000
2973Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU BẮC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
2974Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
3105Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
3106Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
3107Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
3068Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.400.00041.700.00033.360.00026.688.000
3241Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹLUTHER KING (CR.2106) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3242Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3243Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹBERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3270Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C HOÀNG VĂN THÁI → RẠCH CẢ CẤMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
3105Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
3106Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
3107Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
3351Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹMORISON (CR.2103+C.2103) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
3461Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 23 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3462Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG G TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3463Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 20 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3239Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3240Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3541Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
3639Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 17 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.400.00037.700.00030.160.00024.128.000
3640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 10 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.400.00037.700.00030.160.00024.128.000
3241Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹLUTHER KING (CR.2106) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3242Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3243Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹBERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3270Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C HOÀNG VĂN THÁI → RẠCH CẢ CẤMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
3819Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3820Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3821Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHƯNG LONG NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3822Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3823Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3824Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3825Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3836Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3837Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3838Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHƯNG LONG NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3839Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3840Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3841Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3842Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3351Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹMORISON (CR.2103+C.2103) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
3964Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
3461Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 23 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3462Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG G TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3463Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 20 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
4084Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4085Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4086Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 19 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THỊ THẬP → RẠCH THẦY TIÊUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
3540Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN ĐỖNG CHI RẠCH THẦY TIÊU → NGUYỄN LƯƠNG BẰNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
4222Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C HOÀNG VĂN THÁI → RẠCH CẢ CẤMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
3541Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
3639Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 17 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.400.00037.700.00030.160.00024.128.000
3640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 10 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.400.00037.700.00030.160.00024.128.000
3819Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3820Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3821Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHƯNG LONG NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3822Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3823Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3824Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3825Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3836Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3837Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3838Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHƯNG LONG NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3839Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3840Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3841Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3842Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹTÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3964Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
4084Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4085Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHỐ TIỂU ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4086Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 19 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THỊ THẬP → RẠCH THẦY TIÊUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4222Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C HOÀNG VĂN THÁI → RẠCH CẢ CẤMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
4447Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG G TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4448Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4449Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 20 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4450Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 23 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4451Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4575Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG B HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
4576Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C RẠCH CẢ CẤM → ĐƯỜNG 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
4577Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG D HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
4600Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 17 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp62.800.00031.400.00025.120.00020.096.000
4601Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 10 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp62.800.00031.400.00025.120.00020.096.000
4703Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 15B NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.200.00030.600.00024.480.00019.584.000
4709Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT NỐI DÀI (PHƯỜNG PHÚ MỸ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.100.00030.550.00024.440.00019.552.000
4774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4775Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHƯNG LONG NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹPHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4819Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHOÀNG QUỐC VIỆT NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → HUỲNH TẤN PHÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
4946Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp58.800.00029.400.00023.520.00018.816.000
5000Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 15 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
5001Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 21 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
5002Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 18 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
5003Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
5136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 19 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THỊ THẬP → RẠCH THẦY TIÊUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 19 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹNGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THỊ THẬP → RẠCH THẦY TIÊUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5373Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (LỘ GIỚI 20M) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5531Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG D ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5532Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG B ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5533Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5373Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (LỘ GIỚI 20M) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.000.00026.500.00021.200.00016.960.000
5658Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5659Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5660Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5661Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG B HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5662Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG D HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5663Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C RẠCH CẢ CẤM → ĐƯỜNG 23Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5666Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.600.00026.300.00021.040.00016.832.000
5692Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
5531Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG D ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5532Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG B ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5533Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.000.00026.500.00021.200.00016.960.000
5658Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5659Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5660Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5661Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG B HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5662Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG D HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5663Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG C RẠCH CẢ CẤM → ĐƯỜNG 23Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5666Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.600.00026.300.00021.040.00016.832.000
5841Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5692Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
5899Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 15B NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
5841Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5899Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹĐƯỜNG 15B NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
6045Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00025.000.00020.000.00016.000.000
6045Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân MỹHUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00025.000.00020.000.00016.000.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (966 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.