Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Tân Hòa sắp xếp từ: Phường 6, Phường 8 và Phường 9 (quận Tân Bình).
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 224.600.000 | 112.300.000 | 89.840.000 | 71.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.600.000 | 91.300.000 | 73.040.000 | 58.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.100.000 | 91.050.000 | 72.840.000 | 58.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.600.000 | 87.800.000 | 70.240.000 | 56.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.200.000 | 81.100.000 | 64.880.000 | 51.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 134.800.000 | 67.400.000 | 53.920.000 | 43.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TIẾN TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 129.400.000 | 64.700.000 | 51.760.000 | 41.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.900.000 | 61.950.000 | 49.560.000 | 39.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.300.000 | 56.150.000 | 44.920.000 | 35.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 111.400.000 | 55.700.000 | 44.560.000 | 35.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.600.000 | 54.800.000 | 43.840.000 | 35.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.300.000 | 54.650.000 | 43.720.000 | 34.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.200.000 | 54.100.000 | 43.280.000 | 34.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.000.000 | 53.000.000 | 42.400.000 | 33.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.400.000 | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.500.000 | 51.750.000 | 41.400.000 | 33.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.300.000 | 48.650.000 | 38.920.000 | 31.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.500.000 | 47.750.000 | 38.200.000 | 30.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.500.000 | 47.750.000 | 38.200.000 | 30.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 93.600.000 | 46.800.000 | 37.440.000 | 29.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.300.000 | 46.150.000 | 36.920.000 | 29.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 91.300.000 | 45.650.000 | 36.520.000 | 29.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 91.100.000 | 45.550.000 | 36.440.000 | 29.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.300.000 | 45.150.000 | 36.120.000 | 28.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.100.000 | 44.050.000 | 35.240.000 | 28.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.800.000 | 43.900.000 | 35.120.000 | 28.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.100.000 | 40.550.000 | 32.440.000 | 25.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.100.000 | 40.550.000 | 32.440.000 | 25.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TIẾN TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.600.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | 24.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.100.000 | 33.550.000 | 26.840.000 | 21.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.800.000 | 33.400.000 | 26.720.000 | 21.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.100.000 | 33.550.000 | 26.840.000 | 21.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.800.000 | 33.400.000 | 26.720.000 | 21.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.900.000 | 32.450.000 | 25.960.000 | 20.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TIẾN TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.100.000 | 31.050.000 | 24.840.000 | 19.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | 17.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.700.000 | 27.850.000 | 22.280.000 | 17.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.200.000 | 27.100.000 | 21.680.000 | 17.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | 17.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.700.000 | 27.850.000 | 22.280.000 | 17.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.900.000 | 26.450.000 | 21.160.000 | 16.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.200.000 | 27.100.000 | 21.680.000 | 17.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.900.000 | 26.450.000 | 21.160.000 | 16.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | HƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | HƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.100.000 | 23.550.000 | 18.840.000 | 15.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.200.000 | 22.600.000 | 18.080.000 | 14.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.200.000 | 22.600.000 | 18.080.000 | 14.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.480.000 | 12.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.480.000 | 12.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | LỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | HƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.600.000 | 13.300.000 | 10.640.000 | 8.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | HƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |


