• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
05/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tân Hòa sắp xếp từ: Phường 6, Phường 8 và Phường 9 (quận Tân Bình).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp224.600.000112.300.00089.840.00071.872.000
537Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.600.00091.300.00073.040.00058.432.000
545Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.100.00091.050.00072.840.00058.272.000
611Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp175.600.00087.800.00070.240.00056.192.000
734Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp162.200.00081.100.00064.880.00051.904.000
1143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp134.800.00067.400.00053.920.00043.136.000
1261Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TIẾN TÂN THỌ → ĐÔNG HỒĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp129.400.00064.700.00051.760.00041.408.000
1295Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaDUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
1406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.900.00061.950.00049.560.00039.648.000
1679Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp112.300.00056.150.00044.920.00035.936.000
1705Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp111.400.00055.700.00044.560.00035.648.000
1736Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.600.00054.800.00043.840.00035.072.000
1752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.300.00054.650.00043.720.00034.976.000
1776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp108.200.00054.100.00043.280.00034.624.000
1836Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp106.000.00053.000.00042.400.00033.920.000
1852Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
1918Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp103.500.00051.750.00041.400.00033.120.000
1930Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp103.300.00051.650.00041.320.00033.056.000
2181Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.300.00048.650.00038.920.00031.136.000
2253Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
2254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaDÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
2281Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
2282Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
2344Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
2378Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
2422Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.300.00046.150.00036.920.00029.536.000
2465Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp91.300.00045.650.00036.520.00029.216.000
2473Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp91.100.00045.550.00036.440.00029.152.000
2485Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
2486Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
2487Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
2488Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
2566Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.300.00045.150.00036.120.00028.896.000
2774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.100.00044.050.00035.240.00028.192.000
2792Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.800.00043.900.00035.120.00028.096.000
2930Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.000.00043.000.00034.400.00027.520.000
3075Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3077Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaKHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3204Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.100.00040.550.00032.440.00025.952.000
3075Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3077Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaKHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3204Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.100.00040.550.00032.440.00025.952.000
3479Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TIẾN TÂN THỌ → ĐÔNG HỒĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.600.00038.800.00031.040.00024.832.000
3503Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3504Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3627Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3701Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
3726Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.900.00036.950.00029.560.00023.648.000
3382Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.500.00039.250.00031.400.00025.120.000
3989Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
3503Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3504Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3533Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaDUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
4210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.100.00033.550.00026.840.00021.472.000
4226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp66.800.00033.400.00026.720.00021.376.000
3627Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3701Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
3726Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.900.00036.950.00029.560.00023.648.000
3989Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
4210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.100.00033.550.00026.840.00021.472.000
4226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp66.800.00033.400.00026.720.00021.376.000
4373Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp64.900.00032.450.00025.960.00020.768.000
4461Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TIẾN TÂN THỌ → ĐÔNG HỒĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp64.700.00032.350.00025.880.00020.704.000
4494Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaDUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp64.200.00032.100.00025.680.00020.544.000
4535Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp63.600.00031.800.00025.440.00020.352.000
4640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp62.100.00031.050.00024.840.00019.872.000
4652Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
4654Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
5047Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5048Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaDÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5068Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5069Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5201Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
5231Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5291Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp55.700.00027.850.00022.280.00017.824.000
5047Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5048Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaDÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5302Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5068Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5069Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5362Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5363Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5364Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5365Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5201Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
5416Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.200.00027.100.00021.680.00017.344.000
5432Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp54.100.00027.050.00021.640.00017.312.000
5231Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5291Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp55.700.00027.850.00022.280.00017.824.000
5302Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5569Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.200.00026.600.00021.280.00017.024.000
5362Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5363Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5364Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5365Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5615Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp53.000.00026.500.00021.200.00016.960.000
5621Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.900.00026.450.00021.160.00016.928.000
5416Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.200.00027.100.00021.680.00017.344.000
5432Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp54.100.00027.050.00021.640.00017.312.000
5724Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
5569Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.200.00026.600.00021.280.00017.024.000
5776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
5793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.600.00025.800.00020.640.00016.512.000
5615Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp53.000.00026.500.00021.200.00016.960.000
5621Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.900.00026.450.00021.160.00016.928.000
5724Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
5776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
5793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.600.00025.800.00020.640.00016.512.000
6054Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6055Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6054Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6055Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaKHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaKHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaDÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6319Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaDÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6319Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6359Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaHƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6360Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6359Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaHƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6360Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6361Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6454Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.100.00023.550.00018.840.00015.072.000
6496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
6520Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
6581Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.400.00023.200.00018.560.00014.848.000
6582Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.400.00023.200.00018.560.00014.848.000
6623Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6716Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6717Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6718Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6719Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6720Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6803Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.200.00022.600.00018.080.00014.464.000
7022Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.300.00022.150.00017.720.00014.176.000
7103Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
6623Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6716Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTHÀNH MỸ ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6717Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6718Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6719Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6720Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
7299Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.000.00021.500.00017.200.00013.760.000
6803Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.200.00022.600.00018.080.00014.464.000
7440Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00021.000.00016.800.00013.440.000
7484Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
7486Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
7022Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.300.00022.150.00017.720.00014.176.000
7103Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
7706Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.300.00020.150.00016.120.00012.896.000
7299Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.000.00021.500.00017.200.00013.760.000
7878Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
7440Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00021.000.00016.800.00013.440.000
7484Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
7486Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
7706Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.300.00020.150.00016.120.00012.896.000
7878Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
8055Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.700.00019.350.00015.480.00012.384.000
8056Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.700.00019.350.00015.480.00012.384.000
8189Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaTRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp37.900.00018.950.00015.160.00012.128.000
8330Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
8330Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaCHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
8746Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8746Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaLỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
9060Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.600.00016.800.00013.440.00010.752.000
9060Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaNGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT → HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.600.00016.800.00013.440.00010.752.000
9505Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
9505Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
10259Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaHƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
10965Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.600.00013.300.00010.640.0008.512.000
11777Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaHƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.900.00011.950.0009.560.0007.648.000
31645Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPhường Tân Hòa (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
31645Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPhường Tân Hòa (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
31645Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPhường Tân Hòa (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
33176Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPhường Tân Hòa (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33176Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPhường Tân Hòa (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33237Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPhường Tân Hòa (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33237Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HòaPhường Tân Hòa (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
4.8/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất xã Thạnh An, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thạnh An, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.