• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tân Đông Hiệp sắp xếp từ: Phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và phần còn lại của phường Tân Đông Hiệp.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
8410Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpQUỐC LỘ 1K RANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8410Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpQUỐC LỘ 1K RANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
9522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ HỒNG PHONG RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9523Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ HỒNG PHONG RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9523Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9707Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9837Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.200.00015.100.00012.080.0009.664.000
10803Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ MINH KHAI LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10804Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10805Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpVÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
11241Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
11475Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
11552Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
12401Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpQUỐC LỘ 1K RANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2 ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN → KHU HỐ LANG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12707Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
12987Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN) TRẦN QUANG DIỆU → RANH PHƯỜNG THÁI HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13279Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13299Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13316Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ HỒNG PHONG RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13436Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13499Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH) LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13500Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpQUỐC LỘ 1K RANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13560Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13957Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
12987Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN) TRẦN QUANG DIỆU → RANH PHƯỜNG THÁI HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13279Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13299Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13316Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ HỒNG PHONG RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13436Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13499Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH) LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13500Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpQUỐC LỘ 1K RANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13560Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13957Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
14343Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpVÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14344Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ MINH KHAI LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14345Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14401Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ).Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
14562Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ HỒNG PHONG RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
14570Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
14343Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpVÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14344Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ MINH KHAI LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14345Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpHUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH) NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
14787Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35) BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
14367Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG D9 LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC PHÚ MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 1725, TỜ BẢN ĐỒ 4)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14401Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ).Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
14828Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
14562Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ HỒNG PHONG RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
14944Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
14945Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
14999Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
15073Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
14767Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.0007.800.0006.240.0004.992.000
14786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpHUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH) NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
14787Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35) BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
14828Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
14944Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
14945Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
15228Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐÔNG THÀNH LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG) → ĐƯỜNG HẺM TỔ 17B, 18B KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 1853, TỜ BẢN ĐỒ 5)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15073Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
15228Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐÔNG THÀNH LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG) → ĐƯỜNG HẺM TỔ 17B, 18B KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 1853, TỜ BẢN ĐỒ 5)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15425Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.300.0007.150.0005.720.0004.576.000
15478Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐỖ TẤN PHONG (ĐƯỜNG CHÙA HUYỀN TRANG) ĐT.743A (MẪU GIÁO HOA HỒNG 4) → LÊ HỒNG PHONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
15425Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.300.0007.150.0005.720.0004.576.000
15478Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐỖ TẤN PHONG (ĐƯỜNG CHÙA HUYỀN TRANG) ĐT.743A (MẪU GIÁO HOA HỒNG 4) → LÊ HỒNG PHONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
15537Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐÔNG THÀNH A ĐỖ TẤN PHONG (THỬA 178, TỜ BĐ 9TDH.2) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA 2048, TỜ BĐ 9TDH.2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15537Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐÔNG THÀNH A ĐỖ TẤN PHONG (THỬA 178, TỜ BĐ 9TDH.2) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA 2048, TỜ BĐ 9TDH.2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpHỐ LANG BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) → NGUYỄN THỊ TƯƠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15562Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpHỐ LANG BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) → NGUYỄN THỊ TƯƠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15562Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15612Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.747B ĐT.747A (NGÃ 3 CHỢ TÂN BA) → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
15612Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.747B ĐT.747A (NGÃ 3 CHỢ TÂN BA) → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
15858Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15864Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15865Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ MINH KHAI LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15866Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpVÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15879Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15885Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
16113Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN CÔNG AN (ĐH.401) THÁI HÒA 50 → ĐT.747BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
15858Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15864Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15865Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ MINH KHAI LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15866Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpVÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15879Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐT.743A RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15885Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
16307Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMIỄU CÂY SAO ĐỖ TẤN PHONG → ĐÔNG THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ MINH KHAI/1 NGUYỄN THỊ MINH KHAI → CÔNG TY PHẠM TÔN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 39 (D4.1))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16309Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16310Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 6075, TỜ BẢN ĐỒ 5) → GIÁP KDC TÂN ĐÔNG HIỆP B (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1820, TỜ BẢN ĐỒ 5)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16428Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2 ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN → KHU HỐ LANG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2))Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
16113Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN CÔNG AN (ĐH.401) THÁI HÒA 50 → ĐT.747BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16476Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
16578Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
16307Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpMIỄU CÂY SAO ĐỖ TẤN PHONG → ĐÔNG THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ MINH KHAI/1 NGUYỄN THỊ MINH KHAI → CÔNG TY PHẠM TÔN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 39 (D4.1))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16309Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16310Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 6075, TỜ BẢN ĐỒ 5) → GIÁP KDC TÂN ĐÔNG HIỆP B (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1820, TỜ BẢN ĐỒ 5)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16333Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐÔNG AN ĐT 743A → GIÁP KDC ĐÔNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16334Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐÌNH TÂN NINH LÊ HỒNG PHONG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16335Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ) ĐT.743A → ĐƯỜNG SẮT BẮC NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16614Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN) ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16615Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16428Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2 ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN → KHU HỐ LANG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2))Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
16476Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
16578Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
16614Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN) ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16615Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16646Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
16746Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpDH.426 ĐT.747A → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
16839Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN) TRẦN QUANG DIỆU → RANH PHƯỜNG THÁI HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16855Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpHUỲNH THỊ TƯƠI/2 HUỲNH THỊ TƯƠI → ĐƯỜNG CỤM VĂN HÓA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2482, TỜ BẢN ĐỒ 62 (E4))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16856Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG) ĐT.743A → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16857Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG) ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1KĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
17023Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16746Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpDH.426 ĐT.747A → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
16855Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpHUỲNH THỊ TƯƠI/2 HUỲNH THỊ TƯƠI → ĐƯỜNG CỤM VĂN HÓA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2482, TỜ BẢN ĐỒ 62 (E4))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16856Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG) ĐT.743A → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16857Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG) ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1KĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
17023Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17334Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH) LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17335Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17334Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpLÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH) LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17335Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17395Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC HÓA AN - THỦ ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17396Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17397Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH) NGUYỄN THỊ TƯƠI → RANH DỰ ÁN KDC DỊCH VỤ ĐÔNG BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC HÓA AN - THỦ ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17407Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH) NGUYỄN THỊ TƯƠI → RANH DỰ ÁN KDC DỊCH VỤ ĐÔNG BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17395Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC HÓA AN - THỦ ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17396Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17397Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH) NGUYỄN THỊ TƯƠI → RANH DỰ ÁN KDC DỊCH VỤ ĐÔNG BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC HÓA AN - THỦ ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17407Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH) NGUYỄN THỊ TƯƠI → RANH DỰ ÁN KDC DỊCH VỤ ĐÔNG BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17478Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2 ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN → KHU HỐ LANG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2))Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17478Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2 ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN → KHU HỐ LANG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2))Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17727Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpAN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1) NGUYỄN THỊ MINH KHAI (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → CÂY DAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17728Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (THỬA ĐẤT SỐ 1076, TỜ BẢN ĐỒ 34 (D4.2))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17729Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI) BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17730Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA) BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) ĐOẠN KHU PHỐ TÂN PHƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG NHỰAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17727Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpAN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1) NGUYỄN THỊ MINH KHAI (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → CÂY DAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17728Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (THỬA ĐẤT SỐ 1076, TỜ BẢN ĐỒ 34 (D4.2))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17729Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI) BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17730Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA) BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) ĐOẠN KHU PHỐ TÂN PHƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG NHỰAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17731Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpCÂY DA (ĐƯỜNG DỐC CÂY DA + ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC) LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TRUNG THÀNH) → BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17732Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17734Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP) LIÊN HUYỆN → ĐÌNH TÂN HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17735Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17736Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTÂN THIỀU (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN HIỆP) LIÊN HUYỆN → TRƯƠNG VĂN VĨNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17737Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRƯƠNG QUYỀN (ĐƯỜNG BÀ 6 NIỆM) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → ĐƯỜNG N3 KDC BICONSIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17738Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17739Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ) NGUYỄN THỊ TƯƠI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17740Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTHANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN) NGUYỄN THỊ MINH KHAI (TÂN BÌNH - TÂN ĐÔNG HIỆP) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17741Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC) NGUYỄN THỊ TƯƠI → TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17831Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG BÙI THỊ CỘI ĐẾN BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN BÙI THỊ CỘI → ĐÔNG AN (GIÁP BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
17879Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ TƯƠI/11 NGUYỄN THỊ TƯƠI → THỬA ĐẤT SỐ 1064, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17880Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ TƯƠI/6 NGUYỄN THỊ TƯƠI → MƯƠNG NƯỚC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 23)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17881Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpNGUYỄN THỊ TƯƠI/9 NGUYỄN THỊ TƯƠI → THỬA ĐẤT SỐ 1632, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17882Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM) TÂN PHƯỚC → NGUYỄN THỊ TƯƠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17883Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH ĐỖ TẤN PHONG (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2124, TỜ BẢN ĐỒ 34) → TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2304, TỜ BẢN ĐỒ 34)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17884Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/31 (ĐƯỜNG TRẠM XÁ CŨ PHƯỜNG TÂN BÌNH) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17885Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/5 BÙI THỊ XUÂN → ĐƯỜNG N3 - KDC BICONSIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17886Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/5/1 BÙI THỊ XUÂN/5 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1480, TỜ BẢN ĐỒ 56 (E5.3)) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1509, TỜ BẢN ĐỒ 56 (E5.3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17887Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN) TRẦN QUANG DIỆU → RANH PHƯỜNG THÁI HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17888Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpCÂY DA/10 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ TÀU) CÂY DA → KDC AN TRUNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17889Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpCÂY DA/9 (ĐƯỜNG SẮT CŨ) CÂY DA → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17890Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/18 (ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2) BÙI THỊ XUÂN → THỬA ĐẤT SỐ 1286, TỜ BẢN ĐỒ 38 (D4.4)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17891Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/18/1 (ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2) BÙI THỊ XUÂN/18 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 465, TỜ BẢN ĐỒ 38) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1329, TỜ BẢN ĐỒ 34 (D4.2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
18093Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG D9 LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC PHÚ MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 1725, TỜ BẢN ĐỒ 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18093Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG D9 LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC PHÚ MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 1725, TỜ BẢN ĐỒ 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18179Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
18239Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18300Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
18359Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRƯƠNG VĂN VĨNH/1 TRƯƠNG VĂN VĨNH (THỬA ĐẤT SỐ 1770, TỜ BẢN ĐỒ 7) → KHU NHÀ Ở HOÀNG NAM + CUỐI ĐƯỜNG (THỬA ĐẤT SỐ 1479, TỜ BẢN ĐỒ 7)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18360Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRƯƠNG VĂN VĨNH/4 TRƯƠNG VĂN VĨNH → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1769, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18362Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/25/1 BÙI THỊ XUÂN/25 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2051, TỜ BẢN ĐỒ 33) → ĐẤT ÔNG PHAN VĂN TRƠ (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2176, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18363Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/23 (ĐOẠN 2) BÙI THỊ XUÂN/23 → BÙI THỊ XUÂN/25/1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18364Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/23 (ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2) BÙI THỊ XUÂN → CUỐI THỬA 1331, TỜ BẢN ĐỒ 41 (E3.1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18365Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/25 BÙI THỊ XUÂN → THANH NIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18366Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/29/3 BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1663, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 1465, TỜ BẢN ĐỒ 41Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18400Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG) BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM) → NGUYỄN THỊ TƯƠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18401Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/6 (ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂN THẮNG) BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18402Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG THANH NIÊN/1 ĐƯỜNG THANH NIÊN → THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ SỐ E3.1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18403Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG ĐÔNG THÀNH ĐI MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN ĐÔNG THÀNH → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18404Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/24 ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → MƯƠNG NƯỚCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2) CÂY DA → BÙI THỊ XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2) CÂY DA → BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18407Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/1 (ĐƯỜNG NGHĨA TRANG NHÂN DÂN CŨ) BÙI THỊ XUÂN → N3 KDC BICONSI (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1375, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18408Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/10 ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → SUỐI ÔNG ĐỒNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpBÙI THỊ XUÂN/15 (ĐƯỜNG MIẾU HỌ LÊ, TÂN THẮNG) BÙI THỊ XUÂN → HUỲNH THỊ TƯƠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18426Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP) TRƯƠNG VĂN VĨNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KDCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18427Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpTRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC) TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18428Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpHUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH) NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18429Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông HiệpĐƯỜNG SUỐI SÂU TÂN THẮNG ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → RANH TÂN HẠNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (962 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.