• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk

Phường Tân An sắp xếp từ: Phường Tân An, xã Ea Tu, xã Hòa Thuận.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
6858Phường Tân AnĐường 10 tháng 3 Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy TậpĐất ở đô thị26.000.0007.800.0006.500.0003.900.000
6859Phường Tân AnCao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị36.000.000000
6860Phường Tân AnCao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng KhởiĐất ở đô thị36.000.000000
6861Phường Tân AnChu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn AnĐất ở đô thị37.000.00020.000.00016.500.0009.000.000
6862Phường Tân AnChu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Ngô QuyềnĐất ở đô thị46.200.00025.400.00021.500.00011.500.000
6863Phường Tân AnChu Văn An Ngô Quyền - Lý Thái TổĐất ở đô thị44.600.00024.500.00021.000.00011.000.000
6864Phường Tân AnCông chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng) Phạm Hùng - Lý Nhân TôngĐất ở đô thị21.500.000000
6865Phường Tân AnCống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn AnĐất ở đô thị37.000.000000
6866Phường Tân AnDã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị22.500.000000
6867Phường Tân AnDã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị22.500.00013.500.00012.400.0005.600.000
6868Phường Tân AnDã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị18.800.00011.300.00010.300.0004.700.000
6869Phường Tân AnDã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị18.800.00011.300.00010.300.0004.700.000
6870Phường Tân AnĐặng Tất Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng)Đất ở đô thị16.500.0009.900.0009.100.0004.100.000
6871Phường Tân AnĐoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị36.000.000000
6872Phường Tân AnĐồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy TậpĐất ở đô thị45.600.000000
6873Phường Tân AnĐồng Khởi Đồng Khởi - Nguyễn Hữu ThấuĐất ở đô thị45.000.000000
6874Phường Tân AnĐồng Khởi Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị39.500.000000
6875Phường Tân AnĐồng Khởi Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)Đất ở đô thị31.500.00011.000.00010.100.0006.900.000
6876Phường Tân AnHà Huy Tập Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)Đất ở đô thị25.500.0008.900.0008.200.0005.600.000
6877Phường Tân AnHà Huy Tập Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)Đất ở đô thị22.500.0007.900.0007.200.0005.000.000
6878Phường Tân AnHàn Mặc Tử Lê Quý Đôn - Đoàn KhuêĐất ở đô thị36.000.000000
6879Phường Tân AnHoài Thanh 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn CấnĐất ở đô thị20.500.000000
6880Phường Tân AnHoàng Minh Giám Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc HoànĐất ở đô thị40.500.000000
6881Phường Tân AnHoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng - Cao ThắngĐất ở đô thị36.000.000000
6882Phường Tân AnHoàng Văn Thái Lý Thái Tổ - Lý Chính ThắngĐất ở đô thị38.000.000000
6883Phường Tân AnHoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị39.000.000000
6884Phường Tân AnKim Đồng Đồng Khởi - Văn Tiến DũngĐất ở đô thị36.000.000000
6885Phường Tân AnKpă Nguyên Lý Thái Tổ - Lý Chính ThắngĐất ở đô thị38.000.000000
6886Phường Tân AnKpă Púi Ngô Quyền - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị43.000.000000
6887Phường Tân AnLê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái TổĐất ở đô thị58.000.000000
6888Phường Tân AnLê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị68.000.000000
6889Phường Tân AnLê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh TôngĐất ở đô thị36.000.00019.000.00017.500.0005.400.000
6890Phường Tân AnLê Trọng Tấn Đồng Khởi - Văn Tiến DũngĐất ở đô thị36.000.000000
6891Phường Tân AnLê Văn Nhiễu Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang TuânĐất ở đô thị36.000.000000
6892Phường Tân AnLê Văn Nhiễu Trương Quang Tuân - Hết đườngĐất ở đô thị30.000.000000
6893Phường Tân AnLê Vụ Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng ƯngĐất ở đô thị39.000.000000
6894Phường Tân AnLý Chính Thắng Lê Quý Đôn - Đồng KhởiĐất ở đô thị36.000.000000
6895Phường Tân AnLý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Chu Văn AnĐất ở đô thị68.000.00021.500.00017.800.00010.700.000
6896Phường Tân AnLý Thái Tổ Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma ThuộtĐất ở đô thị65.000.00020.000.00017.000.00010.000.000
6897Phường Tân AnLý Thái Tổ Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng KhởiĐất ở đô thị58.000.000000
6898Phường Tân AnLý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Ngô QuyềnĐất ở đô thị72.000.00025.500.00021.300.00012.800.000
6899Phường Tân AnLý Tự Trọng Ngô Quyền - Lý Thái TổĐất ở đô thị65.000.00023.600.00019.700.00011.800.000
6900Phường Tân AnNay Phao Đồng Khởi - Văn Tiến DũngĐất ở đô thị36.000.000000
6901Phường Tân AnNgô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Ngô QuyềnĐất ở đô thị57.800.00020.200.00017.300.0006.900.000
6902Phường Tân AnNgô Gia Tự Ngô Quyền - Lý Thái TổĐất ở đô thị56.100.00019.600.00016.800.0006.700.000
6903Phường Tân AnNgô Quyền Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia TựĐất ở đô thị76.800.00023.000.00021.500.00011.000.000
6904Phường Tân AnNgô Quyền Ngô Gia Tự - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị70.500.000000
6905Phường Tân AnNgô Thị Nhậm Lê Quý Đôn - Văn Tiến DũngĐất ở đô thị36.000.000000
6906Phường Tân AnNgô Thị Nhậm Văn Tiến Dũng - Đoàn KhuêĐất ở đô thị38.000.000000
6907Phường Tân AnNgô Thị Nhậm Đoàn Khuê - Đồng KhởiĐất ở đô thị36.000.000000
6908Phường Tân AnNguyễn Biểu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị36.000.000000
6909Phường Tân AnNguyễn Bưởi Ngô Gia Tự - Chu Văn AnĐất ở đô thị37.000.000000
6910Phường Tân AnNguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh GiámĐất ở đô thị63.000.00018.500.00016.500.00010.500.000
6911Phường Tân AnNguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang GiaoĐất ở đô thị45.000.00018.000.00016.000.0007.700.000
6912Phường Tân AnNguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân NguyênĐất ở đô thị43.000.00017.500.00015.200.0007.500.000
6913Phường Tân AnNguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị41.000.00015.800.00013.700.0007.200.000
6914Phường Tân AnNguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh - Dã TượngĐất ở đô thị16.500.0009.900.0009.100.0004.100.000
6915Phường Tân AnNguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Trương Quang GiaoĐất ở đô thị39.000.000000
6916Phường Tân AnNguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái TổĐất ở đô thị58.500.000000
6917Phường Tân AnNguyễn Khắc Tính Lê Văn Nhiễu - Trương Quang GiaoĐất ở đô thị33.600.000000
6918Phường Tân AnNguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị37.800.00024.600.00021.000.00011.000.000
6919Phường Tân AnNguyễn Minh Châu Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn CấnĐất ở đô thị20.500.000000
6920Phường Tân AnNguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn AnĐất ở đô thị85.000.00018.700.00017.000.00011.050.000
6921Phường Tân AnNguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn - Hoàng Minh ThảoĐất ở đô thị36.000.000000
6922Phường Tân AnNguyễn Thượng Hiền Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26Đất ở đô thị32.400.0009.000.0007.500.0003.000.000
6923Phường Tân AnNguyễn Thượng Hiền Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)Đất ở đô thị31.000.0004.800.0004.200.0002.600.000
6924Phường Tân AnNguyễn Thượng Hiền Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7BĐất ở đô thị32.000.0004.800.0004.300.0002.800.000
6925Phường Tân AnNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23BĐất ở đô thị25.000.0004.500.0004.100.0002.200.000
6926Phường Tân AnNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25BĐất ở đô thị19.000.0004.000.0003.800.0002.100.000
6927Phường Tân AnNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31BĐất ở đô thị16.500.0002.700.0002.500.0002.000.000
6928Phường Tân AnNguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộcĐất ở đô thị30.000.00016.500.00015.600.0007.500.000
6929Phường Tân AnNguyễn Xuân Nguyên Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đườngĐất ở đô thị23.500.00014.100.00012.900.0005.900.000
6930Phường Tân AnÔng Ích Khiêm Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị36.000.000000
6931Phường Tân AnPhạm Hùng Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy TậpĐất ở đô thị43.200.00019.400.00018.100.00010.800.000
6932Phường Tân AnPhạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị36.000.000000
6933Phường Tân AnPhạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh - Dã TượngĐất ở đô thị16.500.0009.900.0009.100.0004.100.000
6934Phường Tân AnPhạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77)Đất ở đô thị16.500.0004.200.0003.860.0002.350.000
6935Phường Tân AnCác vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -Đất ở đô thị01.350.000950.000920.000
6936Phường Tân AnPhan Đăng Lưu Lê Quý Đôn - Hoàng Minh ThảoĐất ở đô thị36.000.000000
6937Phường Tân AnPhù Đổng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị36.000.000000
6938Phường Tân AnThái Phiên Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị36.000.000000
6939Phường Tân AnTô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia TựĐất ở đô thị39.600.00017.800.00015.800.0008.500.000
6940Phường Tân AnTô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia TựĐất ở đô thị39.600.000000
6941Phường Tân AnTô Hiệu Ngô Gia Tự - Chu Văn AnĐất ở đô thị36.800.00020.000.00016.500.0009.000.000
6942Phường Tân AnTô Hoài 22 Phạm Hùng - Trịnh Văn CấnĐất ở đô thị20.500.000000
6943Phường Tân AnTôn Đức Thắng Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị56.300.00022.500.00020.500.00010.000.000
6944Phường Tân AnTôn Đức Thắng Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -Đất ở đô thị59.500.00023.800.00021.700.00010.600.000
6945Phường Tân AnTôn Đức Thắng Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia TựĐất ở đô thị55.500.00022.200.00020.300.0009.900.000
6946Phường Tân AnTôn Đức Thắng Ngô Gia Tự - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị59.400.000000
6947Phường Tân AnTôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Đồng KhởiĐất ở đô thị66.000.000000
6948Phường Tân AnTôn Thất Tùng Lê Văn Nhiễu - Trương Quang GiaoĐất ở đô thị33.600.000000
6949Phường Tân AnTrần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ - Lý Chính ThắngĐất ở đô thị36.000.000000
6950Phường Tân AnTrần Quốc Thảo Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị38.000.000000
6951Phường Tân AnTrịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh - Hết đườngĐất ở đô thị21.600.00016.200.00015.100.0005.400.000
6952Phường Tân AnTrương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang TuânĐất ở đô thị37.500.000000
6953Phường Tân AnTrương Quang Giao Trương Quang Tuân - Hết đườngĐất ở đô thị33.000.000000
6954Phường Tân AnTrương Quang Tuân Lê Văn Nhiễu - Trương Quang GiaoĐất ở đô thị33.600.000000
6955Phường Tân AnVăn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái TổĐất ở đô thị54.000.000000
6956Phường Tân AnVõ Duy Thanh Ngô Gia Tự - Chu Văn AnĐất ở đô thị37.000.000000
6957Phường Tân AnY Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia TựĐất ở đô thị40.000.000000
6958Phường Tân AnHẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã TượngĐất ở đô thị18.600.00012.100.00011.200.0004.700.000
6959Phường Tân AnHẻm 129 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã TượngĐất ở đô thị19.500.00012.700.00011.700.0004.900.000
6960Phường Tân AnĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Lý Tự Trọng - Ngô Gia TựĐất ở đô thị26.500.000000
6961Phường Tân AnHẻm 217 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đườngĐất ở đô thị26.500.000000
6962Phường Tân AnHẻm 230 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đườngĐất ở đô thị26.500.000000
6963Phường Tân AnHẻm 231 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đườngĐất ở đô thị26.500.000000
6964Phường Tân AnHẻm 234 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đườngĐất ở đô thị26.500.000000
6965Phường Tân AnHẻm 238 Ngô Quyền Ngô Quyền - Nguyễn Kinh ChiĐất ở đô thị26.500.000000
6966Phường Tân AnHẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã TượngĐất ở đô thị18.000.00011.700.00010.800.0004.500.000
6967Phường Tân AnHẻm 25 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô QuyềnĐất ở đô thị28.400.000000
6968Phường Tân AnHẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246Đất ở đô thị19.500.000000
6969Phường Tân AnHẻm 40 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia TựĐất ở đô thị25.200.0008.800.0007.600.0004.300.000
6970Phường Tân AnHẻm 51 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh ChiĐất ở đô thị27.000.000000
6971Phường Tân AnHẻm 53 Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự TrọngĐất ở đô thị25.200.0008.800.0007.600.0004.300.000
6972Phường Tân AnHẻm 57 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212Đất ở đô thị23.600.000000
6973Phường Tân AnĐường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205Đất ở đô thị23.000.00015.000.00013.000.0004.600.000
6974Phường Tân AnĐường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân NguyênĐất ở đô thị20.000.00014.000.00011.800.0004.000.000
6975Phường Tân AnKhu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) -Đất ở đô thị0000
6976Phường Tân AnĐường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Song song với đường Nguyễn Kinh Chi -Đất ở đô thị33.000.000000
6977Phường Tân AnĐường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12mĐất ở đô thị31.000.000000
6978Phường Tân AnVũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh ThảoĐất ở đô thị35.500.000000
6979Phường Tân AnNguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị35.500.000000
6980Phường Tân AnNam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Đoàn KhuêĐất ở đô thị38.000.000000
6981Phường Tân AnKhu dân cư đường Lê Vụ Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) -Đất ở đô thị0000
6982Phường Tân AnKhu dân cư đường Lê Vụ Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) -Đất ở đô thị0000
6983Phường Tân AnKhu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -Đất ở đô thị0000
6984Phường Tân AnKhu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với đường Dã Tượng -Đất ở đô thị20.500.000000
6985Phường Tân AnTrần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)Đất ở đô thị33.000.000000
6986Phường Tân AnLý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14Đất ở đô thị33.000.000000
6987Phường Tân AnVũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân TôngĐất ở đô thị29.500.000000
6988Phường Tân AnTrần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc NhạĐất ở đô thị28.600.000000
6989Phường Tân AnLê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân TôngĐất ở đô thị28.600.000000
6990Phường Tân AnDương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân TôngĐất ở đô thị28.600.000000
6991Phường Tân AnLý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14Đất ở đô thị33.000.000000
6992Phường Tân AnTrần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn TràĐất ở đô thị33.000.000000
6993Phường Tân AnTrần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần HoànĐất ở đô thị27.500.000000
6994Phường Tân AnPhan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần HoànĐất ở đô thị27.500.000000
6995Phường Tân AnLưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn TràĐất ở đô thị27.500.000000
6996Phường Tân AnLương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần HoànĐất ở đô thị27.500.000000
6997Phường Tân AnTrần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần HoànĐất ở đô thị27.500.000000
6998Phường Tân AnĐường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N10Đất ở đô thị32.000.000000
6999Phường Tân AnĐường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường D6Đất ở đô thị30.000.000000
7000Phường Tân AnĐường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị30.000.000000
7001Phường Tân AnĐường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2Đất ở đô thị32.000.000000
7002Phường Tân AnĐường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2Đất ở đô thị20.500.000000
7003Phường Tân AnĐường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2Đất ở đô thị17.500.000000
7004Phường Tân AnĐường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2Đất ở đô thị35.000.000000
7005Phường Tân AnĐường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV2Đất ở đô thị17.000.000000
7006Phường Tân AnĐường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3Đất ở đô thị20.000.000000
7007Phường Tân AnĐường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D5Đất ở đô thị20.000.000000
7008Phường Tân AnĐường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5Đất ở đô thị16.000.000000
7009Phường Tân AnĐường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15)Đất ở đô thị16.000.000000
7010Phường Tân AnĐường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17)Đất ở đô thị17.500.000000
7011Phường Tân AnĐường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3Đất ở đô thị42.000.000000
7012Phường Tân AnĐường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01)Đất ở đô thị17.000.000000
7013Phường Tân AnĐường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường D6Đất ở đô thị16.000.000000
7014Phường Tân AnĐường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường N1Đất ở đô thị17.000.000000
7015Phường Tân AnĐường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11)Đất ở đô thị16.000.000000
7016Phường Tân AnĐường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1Đất ở đô thị20.000.000000
7017Phường Tân AnĐường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D3Đất ở đô thị15.000.000000
7018Phường Tân AnĐường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1Đất ở đô thị20.000.000000
7019Phường Tân AnĐường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1Đất ở đô thị20.000.000000
7020Phường Tân AnĐường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5Đất ở đô thị17.500.000000
7021Phường Tân AnĐường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5Đất ở đô thị17.500.000000
7022Phường Tân AnĐường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N2Đất ở đô thị17.000.000000
7023Phường Tân AnĐường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 - Đường KV3Đất ở đô thị15.000.000000
7024Phường Tân AnĐường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường D8Đất ở đô thị33.000.000000
7025Phường Tân AnĐường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường KV3Đất ở đô thị15.000.000000
7026Phường Tân AnĐường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D2Đất ở đô thị15.000.000000
7027Phường Tân AnĐường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị26.900.000000
7028Phường Tân AnĐường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị26.900.000000
7029Phường Tân AnĐường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D7Đất ở đô thị21.000.000000
7030Phường Tân AnĐường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D1 - Đường D6Đất ở đô thị21.000.000000
7031Phường Tân AnĐường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8Đất ở đô thị21.000.000000
7032Phường Tân AnĐường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8Đất ở đô thị20.000.000000
7033Phường Tân AnĐường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N9Đất ở đô thị21.000.000000
7034Phường Tân AnĐường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D6 - Đường D7Đất ở đô thị20.000.000000
7035Phường Tân AnĐường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4Đất ở đô thị16.500.000000
7036Phường Tân AnĐường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6Đất ở đô thị19.000.000000
7037Phường Tân AnĐường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4Đất ở đô thị16.500.000000
7038Phường Tân AnĐường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D3 - Đường D6Đất ở đô thị16.500.000000
7039Phường Tân AnĐường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6Đất ở đô thị19.000.000000
7040Phường Tân AnĐường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D5Đất ở đô thị16.500.000000
7041Phường Tân AnĐường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8Đất ở đô thị16.500.000000
7042Phường Tân AnĐường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N4 - Đường N6Đất ở đô thị16.500.000000
7043Phường Tân AnĐường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N5Đất ở đô thị16.500.000000
7044Phường Tân AnĐường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8Đất ở đô thị16.500.000000
7045Phường Tân AnLê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Nguyễn Văn Linh - Phan Văn TrịĐất ở đô thị23.000.000000
7046Phường Tân AnPhan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị ChiênĐất ở đô thị22.000.000000
7047Phường Tân AnNguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị22.000.000000
7048Phường Tân AnNguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị ChiênĐất ở đô thị22.000.000000
7049Phường Tân AnBùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị ChiênĐất ở đô thị21.000.000000
7050Phường Tân AnXuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị ChiênĐất ở đô thị21.000.000000
7051Phường Tân AnHuy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị ChiênĐất ở đô thị21.000.000000
7052Phường Tân AnKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -Đất ở đô thị0000
7053Phường Tân AnKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -Đất ở đô thị0000
7054Phường Tân AnKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -Đất ở đô thị0000
7055Phường Tân AnKhu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -Đất ở đô thị0000
7056Phường Tân AnKhu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N1: quy hoạch rộng 24m -Đất ở đô thị0000
7057Phường Tân AnKhu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N2: quy hoạch rộng 16m -Đất ở đô thị0000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (929 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Phú Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Phú Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.