Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Tân An Sắp xếp từ: Phường An Khánh, Hưng Lợi.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân An | Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 51.900.000 | 15.570.000 | 10.380.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 | Đất ở đô thị | 33.200.000 | 9.960.000 | 6.640.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Quản Trọng Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Lộ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | Đất ở đô thị | 59.300.000 | 17.790.000 | 11.860.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 30.900.000 | 9.270.000 | 6.180.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Chân - Đường A3 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Chân - Đường A3 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Búng Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng | Đất ở đô thị | 23.800.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số B21 - Đường số 23 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lý Chính Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Hiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Hiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hoàng Na - Cuối đường | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 16.700.000 | 5.010.000 | 3.340.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất ở đô thị | 16.700.000 | 5.010.000 | 3.340.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng | Đất ở đô thị | 17.900.000 | 5.370.000 | 3.580.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 47.600.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu | Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Văn Long (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tô Hiến Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Văn Hưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Đặng Văn Ngữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 29.700.000 | 8.910.000 | 5.940.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ | Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 2.025.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư - | Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường chính - | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng - | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường còn lại - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 41.520.000 | 12.456.000 | 8.304.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 | Đất ở đô thị | 26.560.000 | 7.968.000 | 5.312.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Quản Trọng Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu | Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Lộ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | Đất ở đô thị | 47.440.000 | 14.232.000 | 9.488.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 24.720.000 | 7.416.000 | 4.944.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | Đất ở đô thị | 18.720.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Chân - Đường A3 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Chân - Đường A3 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng | Đất ở đô thị | 19.040.000 | 5.712.000 | 3.808.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 | Đất ở đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số B21 - Đường số 23 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lý Chính Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Hiền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Hiền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hoàng Na - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.360.000 | 4.008.000 | 2.672.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất ở đô thị | 13.360.000 | 4.008.000 | 2.672.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng | Đất ở đô thị | 14.320.000 | 4.296.000 | 2.864.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 38.080.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu | Đất ở đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Văn Long (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tô Hiến Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Văn Hưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Đặng Văn Ngữ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 23.760.000 | 7.128.000 | 4.752.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ | Đất ở đô thị | 18.400.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ | Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư - | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục đường chính - | Đất ở đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng - | Đất ở đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục đường còn lại - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 20.760.000 | 6.228.000 | 4.152.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 | Đất ở đô thị | 13.280.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Quản Trọng Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu | Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Lộ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | Đất ở đô thị | 23.720.000 | 7.116.000 | 4.744.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 12.360.000 | 3.708.000 | 2.472.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Chân - Đường A3 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Chân - Đường A3 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng | Đất ở đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 9.240.000 | 2.772.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số B21 - Đường số 23 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Lý Chính Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Hiền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Hiền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hoàng Na - Cuối đường | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 6.680.000 | 2.004.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất ở đô thị | 6.680.000 | 2.004.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng | Đất ở đô thị | 7.160.000 | 2.148.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 19.040.000 | 5.712.000 | 3.808.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu | Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Văn Long (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tô Hiến Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Văn Hưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Đặng Văn Ngữ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 11.880.000 | 3.564.000 | 2.376.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.760.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ | Đất ở đô thị | 9.240.000 | 2.772.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư - | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựa | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục đường chính - | Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựa | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng - | Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục đường còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An | Phường Tân An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 2.000.000 |
| Phường Tân An | Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 41.520.000 | 12.456.000 | 8.304.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 | Đất TM-DV đô thị | 26.560.000 | 7.968.000 | 5.312.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Quản Trọng Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Lộ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | Đất TM-DV đô thị | 47.440.000 | 14.232.000 | 9.488.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 24.720.000 | 7.416.000 | 4.944.000 | 0 |
| Phường Tân An | Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 0 |


