• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Tân An Sắp xếp từ: Phường An Khánh, Hưng Lợi.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
10236Phường Tân AnĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị51.900.00015.570.00010.380.0000
10237Phường Tân AnĐường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất ở đô thị33.200.0009.960.0006.640.0000
10238Phường Tân AnĐường Quản Trọng Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)Đất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
10239Phường Tân AnĐường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm VuĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
10240Phường Tân AnĐường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương LộĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10241Phường Tân AnĐường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Lộ - Cuối đườngĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10242Phường Tân AnĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)Đất ở đô thị59.300.00017.790.00011.860.0000
10243Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng NaĐất ở đô thị18.000.0005.400.0003.600.0000
10244Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị30.900.0009.270.0006.180.0000
10245Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)Đất ở đô thị23.400.0007.020.0004.680.0000
10246Phường Tân AnĐường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị10.500.0003.150.0002.100.0000
10247Phường Tân AnĐường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Chân - Đường A3Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10248Phường Tân AnĐường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Chân - Đường A3Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10249Phường Tân AnĐường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)Đất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10250Phường Tân AnĐường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B - Đường Búng XángĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
10251Phường Tân AnĐường Búng Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch NgỗngĐất ở đô thị23.800.0007.140.0004.760.0000
10252Phường Tân AnĐường cặp bờ kè Rạch Ngỗng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2Đất ở đô thị12.600.0003.780.0002.520.0000
10253Phường Tân AnĐường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
10254Phường Tân AnĐường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số B21 - Đường số 23Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10255Phường Tân AnĐường Lý Chính Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
10256Phường Tân AnĐường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10257Phường Tân AnĐường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10258Phường Tân AnĐường Nguyễn Hiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng NaĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
10259Phường Tân AnĐường Nguyễn Hiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hoàng Na - Cuối đườngĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
10260Phường Tân AnĐường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10261Phường Tân AnĐường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đườngĐất ở đô thị16.700.0005.010.0003.340.0000
10262Phường Tân AnĐường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10263Phường Tân AnĐường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10264Phường Tân AnĐường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị16.700.0005.010.0003.340.0000
10265Phường Tân AnĐường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần ThơĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10266Phường Tân AnĐường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng XángĐất ở đô thị17.900.0005.370.0003.580.0000
10267Phường Tân AnĐường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị47.600.00014.280.0009.520.0000
10268Phường Tân AnĐường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm VuĐất ở đô thị21.400.0006.420.0004.280.0000
10269Phường Tân AnĐường Trần Văn Long (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà BộĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10270Phường Tân AnĐường Tô Hiến Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2Đất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10271Phường Tân AnĐường Nguyễn Văn Hưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10272Phường Tân AnĐường Đặng Văn Ngữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10273Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị29.700.0008.910.0005.940.0000
10274Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà BộĐất ở đô thị23.000.0006.900.0004.600.0000
10275Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần ThơĐất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
10276Phường Tân AnKhu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
10277Phường Tân AnKhu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị6.750.0002.025.0002.000.0000
10278Phường Tân AnKhu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư -Đất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
10279Phường Tân AnKhu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10280Phường Tân AnKhu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
10281Phường Tân AnKhu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10282Phường Tân AnKhu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựaĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10283Phường Tân AnKhu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường chính -Đất ở đô thị14.700.0004.410.0002.940.0000
10284Phường Tân AnKhu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ -Đất ở đô thị14.700.0004.410.0002.940.0000
10285Phường Tân AnKhu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựaĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10286Phường Tân AnKhu dân cư dự án Nâng cấp đô thị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại -Đất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10287Phường Tân AnKhu dân cư Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10288Phường Tân AnKhu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10289Phường Tân AnKhu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10290Phường Tân AnKhu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ -Đất ở đô thị8.400.0002.520.0002.000.0000
10291Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị7.400.0002.220.0002.000.0000
10292Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng -Đất ở đô thị14.700.0004.410.0002.940.0000
10293Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường còn lại -Đất ở đô thị7.500.0002.250.0002.000.0000
10294Phường Tân AnKhu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị14.700.0004.410.0002.940.0000
10295Phường Tân AnKhu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
10296Phường Tân AnHẻm 12, Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị10.500.0003.150.0002.100.0000
10297Phường Tân AnHẻm 483, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng NaĐất ở đô thị10.500.0003.150.0002.100.0000
10298Phường Tân AnHẻm 577, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm VuĐất ở đô thị10.500.0003.150.0002.100.0000
10299Phường Tân AnĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị41.520.00012.456.0008.304.0000
10300Phường Tân AnĐường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất ở đô thị26.560.0007.968.0005.312.0000
10301Phường Tân AnĐường Quản Trọng Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)Đất ở đô thị9.280.0002.784.0002.000.0000
10302Phường Tân AnĐường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm VuĐất ở đô thị15.120.0004.536.0003.024.0000
10303Phường Tân AnĐường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương LộĐất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10304Phường Tân AnĐường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Lộ - Cuối đườngĐất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10305Phường Tân AnĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)Đất ở đô thị47.440.00014.232.0009.488.0000
10306Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng NaĐất ở đô thị14.400.0004.320.0002.880.0000
10307Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị24.720.0007.416.0004.944.0000
10308Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)Đất ở đô thị18.720.0005.616.0003.744.0000
10309Phường Tân AnĐường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị8.400.0002.520.0002.000.0000
10310Phường Tân AnĐường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Chân - Đường A3Đất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10311Phường Tân AnĐường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Chân - Đường A3Đất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10312Phường Tân AnĐường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)Đất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10313Phường Tân AnĐường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B - Đường Búng XángĐất ở đô thị13.440.0004.032.0002.688.0000
10314Phường Tân AnĐường Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch NgỗngĐất ở đô thị19.040.0005.712.0003.808.0000
10315Phường Tân AnĐường cặp bờ kè Rạch Ngỗng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2Đất ở đô thị10.080.0003.024.0002.016.0000
10316Phường Tân AnĐường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị18.480.0005.544.0003.696.0000
10317Phường Tân AnĐường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số B21 - Đường số 23Đất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10318Phường Tân AnĐường Lý Chính Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị9.280.0002.784.0002.000.0000
10319Phường Tân AnĐường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3Đất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10320Phường Tân AnĐường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10321Phường Tân AnĐường Nguyễn Hiền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng NaĐất ở đô thị13.440.0004.032.0002.688.0000
10322Phường Tân AnĐường Nguyễn Hiền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hoàng Na - Cuối đườngĐất ở đô thị13.440.0004.032.0002.688.0000
10323Phường Tân AnĐường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10324Phường Tân AnĐường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đườngĐất ở đô thị13.360.0004.008.0002.672.0000
10325Phường Tân AnĐường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10326Phường Tân AnĐường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10327Phường Tân AnĐường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị13.360.0004.008.0002.672.0000
10328Phường Tân AnĐường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần ThơĐất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10329Phường Tân AnĐường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng XángĐất ở đô thị14.320.0004.296.0002.864.0000
10330Phường Tân AnĐường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị38.080.00011.424.0007.616.0000
10331Phường Tân AnĐường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm VuĐất ở đô thị17.120.0005.136.0003.424.0000
10332Phường Tân AnĐường Trần Văn Long (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà BộĐất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10333Phường Tân AnĐường Tô Hiến Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2Đất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10334Phường Tân AnĐường Nguyễn Văn Hưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10335Phường Tân AnĐường Đặng Văn Ngữ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10336Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị23.760.0007.128.0004.752.0000
10337Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà BộĐất ở đô thị18.400.0005.520.0003.680.0000
10338Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần ThơĐất ở đô thị18.480.0005.544.0003.696.0000
10339Phường Tân AnKhu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị13.440.0004.032.0002.688.0000
10340Phường Tân AnKhu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị5.400.0002.000.0002.000.0000
10341Phường Tân AnKhu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư -Đất ở đô thị9.280.0002.784.0002.000.0000
10342Phường Tân AnKhu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10343Phường Tân AnKhu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị13.440.0004.032.0002.688.0000
10344Phường Tân AnKhu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10345Phường Tân AnKhu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựaĐất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10346Phường Tân AnKhu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục đường chính -Đất ở đô thị11.760.0003.528.0002.352.0000
10347Phường Tân AnKhu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ -Đất ở đô thị11.760.0003.528.0002.352.0000
10348Phường Tân AnKhu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựaĐất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10349Phường Tân AnKhu dân cư dự án Nâng cấp đô thị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại -Đất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10350Phường Tân AnKhu dân cư Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10351Phường Tân AnKhu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10352Phường Tân AnKhu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10353Phường Tân AnKhu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ -Đất ở đô thị6.720.0002.016.0002.000.0000
10354Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị5.920.0002.000.0002.000.0000
10355Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng -Đất ở đô thị11.760.0003.528.0002.352.0000
10356Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục đường còn lại -Đất ở đô thị6.000.0002.000.0002.000.0000
10357Phường Tân AnKhu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị11.760.0003.528.0002.352.0000
10358Phường Tân AnKhu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
10359Phường Tân AnHẻm 12, Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị8.400.0002.520.0002.000.0000
10360Phường Tân AnHẻm 483, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng NaĐất ở đô thị8.400.0002.520.0002.000.0000
10361Phường Tân AnHẻm 577, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm VuĐất ở đô thị8.400.0002.520.0002.000.0000
10362Phường Tân AnĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị20.760.0006.228.0004.152.0000
10363Phường Tân AnĐường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất ở đô thị13.280.0003.984.0002.656.0000
10364Phường Tân AnĐường Quản Trọng Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)Đất ở đô thị4.640.0002.000.0002.000.0000
10365Phường Tân AnĐường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm VuĐất ở đô thị7.560.0002.268.0002.000.0000
10366Phường Tân AnĐường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương LộĐất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10367Phường Tân AnĐường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Lộ - Cuối đườngĐất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10368Phường Tân AnĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)Đất ở đô thị23.720.0007.116.0004.744.0000
10369Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng NaĐất ở đô thị7.200.0002.160.0002.000.0000
10370Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị12.360.0003.708.0002.472.0000
10371Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)Đất ở đô thị9.360.0002.808.0002.000.0000
10372Phường Tân AnĐường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị4.200.0002.000.0002.000.0000
10373Phường Tân AnĐường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Chân - Đường A3Đất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10374Phường Tân AnĐường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Chân - Đường A3Đất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10375Phường Tân AnĐường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)Đất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10376Phường Tân AnĐường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B - Đường Búng XángĐất ở đô thị6.720.0002.016.0002.000.0000
10377Phường Tân AnĐường Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch NgỗngĐất ở đô thị9.520.0002.856.0002.000.0000
10378Phường Tân AnĐường cặp bờ kè Rạch Ngỗng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2Đất ở đô thị5.040.0002.000.0002.000.0000
10379Phường Tân AnĐường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị9.240.0002.772.0002.000.0000
10380Phường Tân AnĐường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số B21 - Đường số 23Đất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10381Phường Tân AnĐường Lý Chính Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị4.640.0002.000.0002.000.0000
10382Phường Tân AnĐường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3Đất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10383Phường Tân AnĐường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10384Phường Tân AnĐường Nguyễn Hiền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng NaĐất ở đô thị6.720.0002.016.0002.000.0000
10385Phường Tân AnĐường Nguyễn Hiền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hoàng Na - Cuối đườngĐất ở đô thị6.720.0002.016.0002.000.0000
10386Phường Tân AnĐường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10387Phường Tân AnĐường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đườngĐất ở đô thị6.680.0002.004.0002.000.0000
10388Phường Tân AnĐường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10389Phường Tân AnĐường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10390Phường Tân AnĐường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị6.680.0002.004.0002.000.0000
10391Phường Tân AnĐường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần ThơĐất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10392Phường Tân AnĐường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng XángĐất ở đô thị7.160.0002.148.0002.000.0000
10393Phường Tân AnĐường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị19.040.0005.712.0003.808.0000
10394Phường Tân AnĐường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm VuĐất ở đô thị8.560.0002.568.0002.000.0000
10395Phường Tân AnĐường Trần Văn Long (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà BộĐất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10396Phường Tân AnĐường Tô Hiến Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2Đất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10397Phường Tân AnĐường Nguyễn Văn Hưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10398Phường Tân AnĐường Đặng Văn Ngữ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh SơnĐất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10399Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị11.880.0003.564.0002.376.0000
10400Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà BộĐất ở đô thị9.200.0002.760.0002.000.0000
10401Phường Tân AnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần ThơĐất ở đô thị9.240.0002.772.0002.000.0000
10402Phường Tân AnKhu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị6.720.0002.016.0002.000.0000
10403Phường Tân AnKhu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị2.700.0002.000.0002.000.0000
10404Phường Tân AnKhu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư -Đất ở đô thị4.640.0002.000.0002.000.0000
10405Phường Tân AnKhu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10406Phường Tân AnKhu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị6.720.0002.016.0002.000.0000
10407Phường Tân AnKhu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10408Phường Tân AnKhu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Hết đường trải nhựaĐất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10409Phường Tân AnKhu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục đường chính -Đất ở đô thị5.880.0002.000.0002.000.0000
10410Phường Tân AnKhu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ -Đất ở đô thị5.880.0002.000.0002.000.0000
10411Phường Tân AnKhu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường trải nhựaĐất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10412Phường Tân AnKhu dân cư dự án Nâng cấp đô thị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường còn lại -Đất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10413Phường Tân AnKhu dân cư Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10414Phường Tân AnKhu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10415Phường Tân AnKhu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10416Phường Tân AnKhu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ -Đất ở đô thị3.360.0002.000.0002.000.0000
10417Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị2.960.0002.000.0002.000.0000
10418Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng -Đất ở đô thị5.880.0002.000.0002.000.0000
10419Phường Tân AnKhu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục đường còn lại -Đất ở đô thị3.000.0002.000.0002.000.0000
10420Phường Tân AnKhu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị5.880.0002.000.0002.000.0000
10421Phường Tân AnKhu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị3.800.0002.000.0002.000.0000
10422Phường Tân AnHẻm 12, Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị4.200.0002.000.0002.000.0000
10423Phường Tân AnHẻm 483, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 17, Đường Trần Hoàng NaĐất ở đô thị4.200.0002.000.0002.000.0000
10424Phường Tân AnHẻm 577, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm VuĐất ở đô thị4.200.0002.000.0002.000.0000
10425Phường Tân AnPhường Tân An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV đô thị0002.000.000
10426Phường Tân AnĐường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị41.520.00012.456.0008.304.0000
10427Phường Tân AnĐường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất TM-DV đô thị26.560.0007.968.0005.312.0000
10428Phường Tân AnĐường Quản Trọng Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)Đất TM-DV đô thị9.280.0002.784.0001.856.0000
10429Phường Tân AnĐường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm VuĐất TM-DV đô thị15.120.0004.536.0003.024.0000
10430Phường Tân AnĐường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương LộĐất TM-DV đô thị7.600.0002.280.0001.600.0000
10431Phường Tân AnĐường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Lộ - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị7.600.0002.280.0001.600.0000
10432Phường Tân AnĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)Đất TM-DV đô thị47.440.00014.232.0009.488.0000
10433Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng NaĐất TM-DV đô thị14.400.0004.320.0002.880.0000
10434Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị24.720.0007.416.0004.944.0000
10435Phường Tân AnĐường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)Đất TM-DV đô thị18.720.0005.616.0003.744.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (960 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng 2026
Bảng giá đất quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.