Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Tam Thắng sắp xếp từ: Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Nguyễn An Ninh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.480.000 | 74.740.000 | 59.792.000 | 47.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.688.000 | 44.844.000 | 35.875.000 | 28.700.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.740.000 | 37.370.000 | 29.896.000 | 23.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.640.000 | 31.320.000 | 25.056.000 | 20.045.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.010.000 | 29.505.000 | 23.604.000 | 18.883.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.380.000 | 23.690.000 | 18.952.000 | 15.162.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.380.000 | 23.690.000 | 18.952.000 | 15.162.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | MẠC THANH ĐẠM THUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.380.000 | 23.690.000 | 18.952.000 | 15.162.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | BÌNH GIÃ LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐỘI CẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 30/4 NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LƯƠNG THẾ VINH TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN HỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PASTEUR TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI PHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | YERSIN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN KIỆM TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN OANH PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PHÙNG CHÍ KIÊN NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN HỒNG THÁI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | XUÂN DIỆU NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | XUÂN THỦY CAO THẮNG → PASTEUR | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HÀN MẶC TỬ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | KHA VẠNG CÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.060.000 | 22.530.000 | 18.024.000 | 14.419.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ PHỤNG HIỂU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | -NGUYỄN HỮU CẢNH ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.298.000 | 21.149.000 | 16.919.000 | 13.535.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HÀN MẶC TỬ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | KHA VẠNG CÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.060.000 | 22.530.000 | 18.024.000 | 14.419.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ PHỤNG HIỂU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | -NGUYỄN HỮU CẢNH ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.298.000 | 21.149.000 | 16.919.000 | 13.535.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.584.000 | 18.792.000 | 15.034.000 | 12.027.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.310.000 | 18.155.000 | 14.524.000 | 11.619.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.584.000 | 18.792.000 | 15.034.000 | 12.027.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.406.000 | 17.703.000 | 14.162.000 | 11.330.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.310.000 | 18.155.000 | 14.524.000 | 11.619.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.406.000 | 17.703.000 | 14.162.000 | 11.330.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.320.000 | 15.660.000 | 12.528.000 | 10.022.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.505.000 | 14.753.000 | 11.802.000 | 9.442.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.428.000 | 14.214.000 | 11.371.000 | 9.097.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.428.000 | 14.214.000 | 11.371.000 | 9.097.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | MẠC THANH ĐẠM THUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.428.000 | 14.214.000 | 11.371.000 | 9.097.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LÊ VĂN LỘC LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.380.000 | 14.190.000 | 11.352.000 | 9.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.380.000 | 14.190.000 | 11.352.000 | 9.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.380.000 | 14.190.000 | 11.352.000 | 9.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.225.000 | 14.113.000 | 11.290.000 | 9.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.225.000 | 14.113.000 | 11.290.000 | 9.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | BÌNH GIÃ LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐỘI CẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG 30/4 NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | LƯƠNG THẾ VINH TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN HỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PASTEUR TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI PHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |


